2 Đề kiểm tra giữa học kì I GDCD 8 - Năm học 2023-2024 - PGD Lục Nam (Có dáp án + Ma trận)
Bạn đang xem nội dung tài liệu 2 Đề kiểm tra giữa học kì I GDCD 8 - Năm học 2023-2024 - PGD Lục Nam (Có dáp án + Ma trận), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
PHÒNG GD&ĐT LỤC NAM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: GIÁO DỤC CÔNG DÂN 8
Thời gian làm bài 45 phút
I.MA TRẬN :
Mức độ nhận thức Tổng
Mạch
T Thông Vận dụng
nội Chủ đề Nhận biết Vận dụng Tỉ lệ Tổng
T hiểu cao
dung điểm
TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL
Bài 1: Tự
hào về
truyền 2 3 1 6 1
1
Giáo thống dân câu câu câu câu câu 3.5
câu
1 dục tộc Việt
đạo Nam
đức Bài 2: Tôn
trọng sự 5 1 4.25
3 1 ½ 1 ½
đa dạng câu câu
câu câu câu câu câu
của các
dân tộc
Bài 3: Lao
động cần 7 2 9
cù, sáng câu câu câu 2.25
tạo
Tổng 12 4 1.5 3 1/2 1 20 2
10
Tỉ lệ % 30% 45% 22.5% 2.5% 50% 50%
Tỉ lệ chung 75% 25% 100%
1 II. BẢN ĐẶC TẢ:
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nội
dung Mức độ kiến thức, kĩ năng cần Nhận Vận
Thông hiểu Vận dụng
TT kiến kiểm tra, đánh giá biết dụng cao
thức
TN TL TN TL TN TL TN TL
Nhận biết: 2TN
- Nêu được một số truyền thống của
dân tộc Việt Nam.
- Kể được một số biểu hiện của lòng
tự hào về truyền thống của dân tộc
1. Tự
Việt Nam.
hào về
Thông hiểu:
truyền 3TN 1TL
- Nhận diện được giá trị của các
thống
1 truyền thống dân tộc Việt Nam.
dân tộc
- Đánh giá được hành vi, việc làm
Việt
của bản thân và những người xung
Nam
quanh trong việc thể hiện lòng tự hào
về truyền thống dân tộc Việt Nam.
Vận dụng cao:
Thực hiện được những việc làm cụ 1
thể để giữ gìn, phát huy truyền thống TN
của dân tộc.
Nhận biết: 3TN
Nêu được một số biểu hiện sự đa dạng
của các dân tộc và các nền văn hoá
trên thế giới.
Thông hiểu:
Giải thích được ý nghĩa của việc tôn 1TN 1/2T
2. Tôn
trọng sự đa dạng của các dân tộc và L
trọng
các nền văn hoá trên thế giới.
sự đa
2 Vận dụng: 1 ½
dạng
- Phê phán những hành vi kì thị, phân TL
của các TN
biệt chủng tộc và văn hoá.
dân tộc
- Xác định được những lời nói, việc
làm thể hiện thái độ tôn trọng sự đa
dạng của các dân tộc và các nền văn
hoá trên thế giới phù hợp với bản
thân.
2 Nhận biết: 7TN
- Nêu được khái niệm cần cù, sáng tạo
trong lao động.
- Nêu được một số biểu hiện của
cần cù, sáng tạo trong lao động.
Thông hiểu: 2TN
3. Lao
Giải thích được ý nghĩa của cần cù, sáng
động
3 tạo trong lao động.
cần cù
Vận dụng:
sáng tạo
- Trân trọng những thành quả lao động;
quý trọng và học hỏi những tấm gương
cần cù, sáng tạo trong lao động.
- Phê phán những biểu hiện chây
lười, thụ động trong lao động.
Tổng 12 1.5 3 1/2 1
4TN
TN TL TN TL TN
3 III. ĐỀ BÀI:
MÃ 801
I.TRẮC NGHIỆM: (5 điểm).
Chọn đáp án đúng rồi ghi vào bài làm.
Câu 1: Quá trình lao động chăm chỉ, chịu khó làm việc một cách thường xuyên, phấn đấu hết
mình vì công việc là lao động
A. cần cù. B. sáng tạo. C. hết mình. D. hiệu quả.
Câu 2: Việc áp dụng các thành tựu khoa học kỹ thuật vào trong sản xuất nhằm tăng năng
suất lao động, giảm thời gian lao động là đề cập đến hoạt động lao động mang tính
A. tự phát. B. tự giác. C. tự do. D. sáng tạo.
Câu 3: Trên con đường xây dựng đất nước giàu mạnh cũng như phát triển nền văn hóa tiên
tiến, đậm đà bản sắc dân tộc, việc tôn trọng và học hỏi các dân tộc có vai trò nào dưới đây đối
với nước ta hiện nay?
A. Có thể cần hoặc không cần. C. Động lực thúc đẩy phát triển.
B. Nhân tố quyết định nhất. D. Đây là yếu tố không cần thiết.
Câu 4: Câu ca dao, tục ngữ nào sau đây có nội dung nói đến lao động cần cù?
A. Gần mực thì đen gần đèn thì rạng. C. Chớ thấy sóng cả mà ngã tay chèo.
B. Dù ai nói ngả nói nghiêng D. Ai ơi đừng bỏ ruộng hoang
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân. Bao nhiêu tấc đất tấc vàng bấy nhiêu.
Câu 5. Câu nói “Học, học nữa, học mãi” thể hiện truyền thống
A. hiếu học. B. biết ơn. C. chống giặc ngoại xâm. D. cần cù lao động.
Câu 6. Loại trang phục truyền thống nào sau đây của người phụ nữ Việt Nam được
xem là Quốc phục?
A. Áo dài. B. Áo bà ba. C. Áo tứ thân. D. Áo đầm.
Câu 7. Truyền thống của dân tộc Việt Nam có giá trị như thế nào đối với cá nhân, gia
đình, quê hương, đất nước?
A. Là nền tảng tạo nên bản sắc văn hóa dân tộc, là nguồn sức mạnh vượt qua mọi
khó khăn, là tiền đề quan trọng để mỗi cá nhân sống tốt, sống có ích.
B. Dân tộc Việt Nam có nhiều truyền thống đáng tự hào.
C. Người Việt Nam có lòng tự hào về truyền thống của dân tộc mình.
D. Mỗi người cần tìm hiểu tôn trọng giữ gìn.
Câu 8. Để xây dựng nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc, chúng ta phải làm
gì?
A. Xoá bỏ tất cả những gì thuộc về quá khứ.
B. Phát huy truyền thống tốt đẹp của dân tộc.
C. Tiếp thu, học hỏi mọi truyền thống văn hoá.
4 D. Giữ nguyên truyền thống cũ của dân tộc.
Câu 9. Bàn về “Chiếc áo dài” Việt Nam, có những ý kiến khác nhau: N thì cho rằng
Áo dài là trang phục truyền thống của dân tộc cần phải giữ gìn và phát huy. M thì cho
rằng mặc áo dài chỉ vướng víu, không phù hợp với giới trẻ hiện nay nên chỉ mặc hạn
chế trong những buổi lễ quan trọng. D thì khẳng định Áo dài chỉ là trang phục truyền
thống của người Hà Nội. Theo em ai đúng, ai sai?
A. N đúng, M, D sai. C. D đúng, N, M sai.
B. M đúng, N, D sai. D. M, N đúng, D sai.
Câu 10: Tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc khác vì mục tiêu nào sau đây?
A.Tạo thu nhập cho gia đình.
B.Sự phát tiển của bản thân.
C.Mở rộng sự hiểu biết cho bản thân.
D. Xây dựng thế giới hòa bình, ổn định và phát triển.
Câu 11: Người bị phân biệt chủng tộc chủ yếu dựa vào yếu tố nào?
A. Sắc tộc, màu da và nguồn gốc dân tộc. C. Màu da và sắc tộc.
B. Sắc tộc và nguồn gốc dân tộc. D. Nguồn gốc dân tộc và màu da.
Câu 12: Tượng Nữ thần Tự do là một trong những biểu tượng của nước nào?
A. Pháp B. Mĩ C. Nhật D. Anh
Câu 13: Vì sao trong thời đại ngày nay chúng ta cần phải tôn trọng sự đa dạng về văn
hóa của các dân tộc?
A. Vì điều đó sẽ giúp chúng ta hội nhập với thế giới và đem lại nhiều cơ hội phát triển
cho đất nước.
B. Vì điều đó giúp ta có thêm nhiều lợi ích kinh tế.
C. Vì điều đó giúp ta có thêm nhiều bạn bè.
D. Vì tất cả những gì thuộc các dân tộc khác đều tốt cho chúng ta.
Câu 14: Anh C mở quán ăn, kinh doanh rất phát triển. Khi có khách nước ngoài vào
ăn thì anh C thường bán giá cao hơn so với giá bình thường. Việc làm này là đúng hay
sai?
A. Việc làm của anh C là sai, vì đã làm xấu hình ảnh với các dân tộc khác.
B. Việc làm củả anh C là sai, vì đã thiếu sự công bằng.
C. Việc làm của anh C là đúng, vì người nước ngoài có nhiều tiền.
D. Việc làm của anh C là đúng, vì anh C là chủ quán nên muốn bán sao thì bán.
Câu 15: Điền vào chỗ trống trong câu sau: “Lao động sáng tạo là say mê nghiên cứu,
trong lao động. Biểu hiện sáng tạo là luôn , tìm và phát hiện ra cách làm mới hiệu
quả để đem lại kết quả cao hơn trong công việc”.
A. Học hỏi, cải thiện. C.Tìm tòi, suy nghĩ.
5 B. Phát hiện, giảm thiểu. D. Tìm tòi, phát triển.
Câu 16: Công dân được tự do nghiên cứu khoa học, sáng tác văn học nghệ thuật, đưa
ra các phát minh sáng chế là được thực hiện quyền
A. sáng tạo. B. học tập. C. dân chủ. D. tự giác.
Câu 17: Lao động gồm có những loại nào?
A. Lao động chân tay và lao động sáng tạo.
B. Lao động chân tay và lao động thân thể.
C. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng.
D. Lao động trí óc và lao động chân tay.
Câu 18: Câu tục ngữ: “Có làm thì mới có ăn/Không dưng ai dễ mang phần đến cho”,
khuyên chúng ta điều gì?
A. Tiết kiệm. B. Trung thực. C. Lao động sáng tạo. D. Lao động cần cù.
Câu 19: Biểu hiện của lao động sáng tạo là
A. tự giác học bài và làm bài. C. cải tiến phương pháp học tập.
B. thực hiện nội quy của trường. D. đi học đúng giờ quy định.
Câu 20: N là học sinh lớp 8A, trong giờ học luôn chú ý lắng nghe thầy cô giảng bài,
chuẩn bị bài vở đầy đủ trước khi đến trường. Việc làm của N thể hiện điều gì sau đây?
A. Cần cù, siêng năng. C. Tự giác, sáng tạo.
B. Cần cù, sáng tạo. D. Sáng tạo, siêng năng.
II. TỰ LUẬN: (5 ĐIỂM)
Câu 1 ( 3 điểm):
a. Em hãy cho biết những biểu hiện của việc tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc và các
nền văn hóa? Bản thân em đã tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc và các nền văn hóa
như thế nào?
b. Em hãy bày tỏ quan điểm của mình về nhận định sau:
Sử dụng pha trộn nhiều ngôn ngữ khi giao tiếp là thể hiện sự sành điệu, thức thời.
Câu 2 ( 2 điểm): Có ý kiến cho rằng: “Xã hội phát triển rồi không cần những truyền
thống tốt đẹp nữa vì nó không phù hợp với thời đại” Em có đồng ý với ý kiến trên
không? Vì sao?
6 MÃ 802
I.TRẮC NGHIỆM: (5 điểm).
Chọn và ghi vào bài làm chữ cái đứng trước đáp án đúng
Câu 1. Bàn về “Chiếc áo dài” Việt Nam, có những ý kiến khác nhau: N thì cho rằng
Áo dài là trang phục truyền thống của dân tộc cần phải giữ gìn và phát huy. M thì cho
rằng mặc áo dài chỉ vướng víu, không phù hợp với giới trẻ hiện nay nên chỉ mặc hạn
chế trong những buổi lễ quan trọng. D thì khẳng đạnh Áo dài chỉ là trang phục truyền
thống của người Hà Nội. Theo em ai đúng, ai sai?
A. D đúng, N, M sai. C. N đúng, M, D sai.
B. M đúng, N, D sai. D. M, N đúng, D sai.
Câu 2: Câu tục ngữ: “Có làm thì mới có ăn/Không dưng ai dễ mang phần đến cho”,
khuyên chúng ta điều gì?
A. Tiết kiệm. B. Lao động cần cù. C. Lao động sáng tạo. D.Trung thực.
Câu 3: Việc áp dụng các thành tựu khoa học kỹ thuật vào trong sản xuất nhằm tăng năng suất
lao động, giảm thời gian lao động là đề cập đến hoạt động lao động mang tính
A.sáng tạo. B. tự giác. C. tự do. D. tự phát .
Câu 4: Tượng Nữ thần Tự do là một trong những biểu tượng của nước nào?
A. Pháp B. Mĩ C. Nhật D. Anh
Câu 5: Trên con đường xây dựng đất nước giàu mạnh cũng như phát triển nền văn hóa tiên
tiến, đậm đà bản sắc dân tộc, việc tôn trọng và học hỏi các dân tộc có vai trò nào dưới đây đối
với nước ta hiện nay?
A. Có thể cần hoặc không cần. C. Đây là yếu tố không cần thiết.
B. Nhân tố quyết định nhất. D. Động lực thúc đẩy phát triển.
Câu 6. Loại trang phục truyền thống nào sau đây của người phụ nữ Việt Nam được
xem là Quốc phục?
A. Áo bà ba. B. Áo dài. C. Áo tứ thân. D. Áo đầm.
Câu 7: Biểu hiện của lao động sáng tạo là
A. tự giác học bài và làm bài. C. cải tiến phương pháp học tập.
B. thực hiện nội quy của trường. D. đi học đúng giờ quy định.
Câu 8. Để xây dựng nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc, chúng ta phải làm
gì?
A. Giữ nguyên truyền thống cũ của dân tộc.
B. Xoá bỏ tất cả những gì thuộc về quá khứ.
C. Tiếp thu, học hỏi mọi truyền thống văn hoá.
D. Phát huy truyền thống tốt đẹp của dân tộc.
7 Câu 9: Quá trình lao động chăm chỉ, chịu khó làm việc một cách thường xuyên, phấn đấu hết
mình vì công việc là lao động
A. sáng tạo. B. cần cù. C. hết mình. D. hiệu quả.
Câu 10: Tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc khác vì mục tiêu nào sau đây?
A. Xây dựng thế giới hòa bình, ổn định và phát triển.
B. Sự phát tiển của bản thân.
C. Mở rộng sự hiểu biết cho bản thân.
D. Tạo thu nhập cho gia đình.
Câu 11: Người bị phân biệt chủng tộc chủ yếu dựa vào yếu tố nào?
A. Màu da và sắc tộc. C. Sắc tộc, màu da và nguồn gốc dân tộc.
B. Sắc tộc và nguồn gốc dân tộc. D. Nguồn gốc dân tộc và màu da.
Câu 12: Câu ca dao, tục ngữ nào sau đây có nội dung nói đến lao động cần cù?
A. Gần mực thì đen gần đèn thì rạng. C. Chớ thấy sóng cả mà ngã tay chèo.
B. Dù ai nói ngả nói nghiêng D. Ai ơi đừng bỏ ruộng hoang
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân. Bao nhiêu tấc đất tấc vàng bấy nhiêu.
Câu 13: Vì sao trong thời đại ngày nay chúng ta cần phải tôn trọng sự đa dạng về văn
hóa của các dân tộc?
A.Vì điều đó giúp ta có thêm nhiều bạn bè.
B. Vì điều đó giúp ta có thêm nhiều lợi ích kinh tế.
C. Vì điều đó sẽ giúp chúng ta hội nhập với thế giới và đem lại nhiều cơ hội phát triển
cho đất nước.
D. Vì tất cả những gì thuộc các dân tộc khác đều tốt cho chúng ta.
Câu 14: Điền vào chỗ trống trong câu sau: “Lao động sáng tạo là say mê nghiên cứu,
trong lao động. Biểu hiện sáng tạo là luôn , tìm và phát hiện ra cách làm mới hiệu
quả để đem lại kết quả cao hơn trong công việc”.
A. Phát hiện, giảm thiểu. C. Học hỏi, cải thiện
B.Tìm tòi, suy nghĩ. D. Tìm tòi, phát triển.
Câu 15: Công dân được tự do nghiên cứu khoa học, sáng tác văn học nghệ thuật, đưa
ra các phát minh sáng chế là được thực hiện quyền:
A. sáng tạo. B. học tập. C. dân chủ. D. tự giác.
Câu 16. Câu nói “Học, học nữa, học mãi” thể hiện truyền thống
A. Hiếu học. B. Biết ơn. C. Chống giặc ngoại xâm. D. Cần cù lao động.
Câu 17: Lao động gồm có những loại nào?
A. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng.
B. Lao động chân tay và lao động thân thể.
C. Lao động trí óc và lao động chân tay.
8 D. Lao động chân tay và lao động sáng tạo.
Câu 18: Anh C mở quán ăn, kinh doanh rất phát triển. Khi có khách nước ngoài vào
ăn thì anh C thường bán giá cao hơn so với giá bình thường. Việc làm này là đúng hay
sai?
A. Việc làm củả anh C là sai,vì đã thiếu sự công bằng.
B. Việc làm của anh C là sai, vì đã làm xấu hình ảnh với các dân tộc khác.
C. Việc làm của anh C là đúng, vì người nước ngoài có nhiều tiền.
D. Việc làm của anh C là đúng, vì anh C là chủ quán nên muốn bán sao thì bán.
Câu 19: N là học sinh lớp 8A, trong giờ học luôn chú ý lắng nghe thầy cô giảng bài,
chuẩn bị bài vở đầy đủ trước khi đến trường. Việc làm của N thể hiện điều gì sau đây?
A. Cần cù, siêng năng. C. Tự giác, sáng tạo.
B. Cần cù, sáng tạo. D. Sáng tạo, siêng năng.
Câu 20. Truyền thống của dân tộc Việt Nam có giá trị như thế nào đối với cá nhân, gia
đình, quê hương, đất nước?
A.Người Việt Nam có lòng tự hào về truyền thống của dân tộc mình.
B. Dân tộc Việt Nam có nhiều truyền thống đáng tự hào.
C. Là nền tảng tạo nên bản sắc văn hóa dân tộc, là nguồn sức mạnh vượt qua mọi khó
khăn, là tiền đề quan trọng để mỗi cá nhân sống tốt, sống có ích.
D. Mỗi người cần tìm hiểu tôn trọng giữ gìn.
II. TỰ LUẬN: (5 ĐIỂM)
Câu 1 (3 điểm):
c. Em hãy cho biết những biểu hiện của việc tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc và các
nền văn hóa? Bản thân em đã tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc và nền văn hóa như
thế nào?
d. Em hãy bày tỏ quan điểm của mình về nhận định sau:
Sử dụng pha trộn nhiều ngôn ngữ khi giao tiếp là thể hiện sự sành điệu, thức thời.
Câu 2 ( 2 điểm): Có ý kiến cho rằng: “ Xã hội phát triển rồi không cần những truyền
thống tốt đẹp nữa vì nó không phù hợp với thời đại” Em có đồng ý với ý kiến trên
không? Vì sao?
===== Hết =====
9 HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
I. TRẮC NGHIỆM (mỗi đáp án đúng được 0, 25 điểm)
MÃ 801
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đ/A A D C D A A A B A D
Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đ/A A B A A C A D D C A
MÃ 802
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đ/A C B A B D B C D B A
Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đ/A C D C B A A C B A C
II. TỰ LUẬN : ( 5 ĐIỂM)
Câu Nội dung Điểm
a.*Những biểu hiện của tôn trọng sự đa dạng dân tộc và nền văn hóa trên 1,5 đ
thế giới
- Tôn trọng tính cách, ngôn ngữ, truyền thống, phong tục tập quán...của
các dân tộc
- Luôn tích cực tìm hiểu và tiếp thu những giá trị tốt đẹp của các dân tộc
Câu 1
- Đồng thời thể hiện lòng tự hào dân tộc chính đáng của mình
(3,0
- Phê phán những hành vi kì thị, phân biệt chủng tộc và văn hóa
điểm)
* Học sinh liên hệ những biểu hiện của bản thân: 0,5 đ
b. Không đồng tình. Vì: việc sử dụng pha trộn, lạm dụng nhiều ngôn
1,0 đ
ngữ khi giao tiếp sẽ làm mất đi nét đẹp, sự trong sáng của ngôn ngữ;
đồng thời, cũng thể hiện thái độ thiếu tôn trọng đối với ngôn ngữ
bản địa.
Không đồng ý: 0,5 đ
Câu 2 Vì xã hội có phát triển đến đâu cũng phải kế thừa phát huy những
(2,0 truyền thống tốt đẹp đó. Bởi vì mỗi quốc gia dân tộc dù phát triển đến 1,5 đ
điểm) trình độ nào cũng phái có bản sắc riêng. Bản sắc đựơc tạo nên từ
truyền thống văn hoá tốt đẹp.
10
File đính kèm:
2_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_gdcd_8_nam_hoc_2023_2024_pgd_luc.docx



