Đề kiểm tra cuối học kì II Tin học 7 - Mã đề 153 - Năm học 2022-2023 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)

doc2 trang | Chia sẻ: Thảo Hoa | Ngày: 30/01/2026 | Lượt xem: 18 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra cuối học kì II Tin học 7 - Mã đề 153 - Năm học 2022-2023 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II BẮC GIANG NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: TIN LỚP 7 Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề (Đề gồm có 02 trang) Mã đề: 153 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Câu 1: Để tìm kiếm một số trong dãy số bằng thuật toán tìm kiếm tuần tự, ta thực hiện: A. Sắp xếp dãy số theo thứ tự không giảm. B. Lấy ngẫu nhiên một số trong dãy số để so sánh với số cần tìm. C. So sánh số cần tìm với số ở giữa dãy số. D. So sánh lần lượt từ số đầu tiên trong dãy số với số cần tìm. Câu 2: Phần mềm nào dưới đây có chức năng tạo bài trình chiếu? A. MS Excel. B. MS Word. C. MS Power Point. D. MS Access. Câu 3: Trang tiêu đề là gì? A. Là trang thứ tư của bài trình chiếu. B. Là trang đầu tiên của bài trình chiếu, có tên trình bày và tác giả. C. Là trang thứ hai của bài trình chiếu. D. Là trang thứ ba của bài trình chiếu. Câu 4: Phần mềm trình chiếu có chức năng nào trong các chức sau? A. Chỉ tạo bài trình chiếu. B. Tạo bài trình chiếu và hiển thị nội dung các trang chiếu trên màn hình hoặc màn chiếu. C. Chỉ hiển thị các trang nội dung trên màn hình. D. Chỉ để xử lý đồ hoạ. Câu 5: Phát biểu nào dưới đây là SAI? A. Có thể chọn nhiều hàng hoặc nhiều cột để chèn hoặc xoá đồng thời. B. Có thể chọn nhiều cột để chèn thêm hoặc xoá nhiều cột đồng thời. C. Mỗi lần chỉ có thể thực hiện chèn thêm (hoặc xoá) được một cột hoặc một hàng. D. Có thể chọn nhiều hàng để chèn thêm (hoặc xoá) nhiều hàng đồng thời. Câu 6: Giả sử các ô tính A1, A2, A3, A4, A5 chứa các dữ liệu lần lượt là: “Bắc Giang”, “Hà Nội”, “Hải Phòng”, 2022, 2023. Tại ô tính A6 ta nhập công thức =count(A1:A5), kết quả sẽ là: A. 3. B. #VALUE. C. 5. D. 2. Câu 7: Dải lệnh nào chứa lệnh chèn hình ảnh vào trang chiếu? A. View. B. Design. C. Home. D. Insert. Câu 8: Để định dạng kiểu ngày trong hộp thoại Format Cells, em chọn lệnh gì? A. Accounting. B. Date. C. Time. D. Percentage. Câu 9: Dải lệnh nào cung cấp hiệu ứng cho các đối tượng trên trang chiếu? A. Animations. B. Design. C. Insert. D. Home. Câu 10: Dải lệnh nào cung cấp hiệu ứng chuyển trang chiếu? A. Design. B. Animations. C. Transitions. D. Home. Câu 11: Giả sử tại ô C4 có công thức “=A4+2*B4”. Nếu sao chép công thức này đến ô C6 thì công thức ở ô C6 sẽ là: A. =A4+2*B4. B. =A7+2*B7. C. =A6+2*B6. D. =A5+2*B5. Câu 12: Trong ô tính xuất hiện ####### vì: A. Độ rộng của cột quá nhỏ không hiển thị hết dãy số quá dài. B. Nhập sai công thức. C. Độ rộng của hàng quá nhỏ không hiển thị hết dãy số quá dài. D. Tính toán ra kết quả sai. Câu 13: Phát biểu nào dưới đây là SAI? A. Thuật toán tìm kiếm nhị phân chỉ áp dụng với dãy giá trị đã được sắp xếp. B. Thuật toán tìm kiếm nhị phân thực hiện chia bài toán tìm kiếm ban đầu thành những bài toán tìm kiếm nhỏ. C. Thuật toán tìm kiếm tuần tự chỉ áp dụng với dãy giá trị đã được sắp xếp. D. Việc chia bài toán thành những bài toán nhỏ hơn giúp tăng hiệu quả tìm kiếm. Trang 1/2 - Mã đề thi 153 Câu 14: Tại ô A1 chứa giá trị là 5, ô B2 chứa giá trị là 10, ô C3 chứa giá trị là 15. Tại ô D3 gõ công thức = AVERAGE(A1,B2,C3) thì kết quả tại ô D3 là A. 30. B. 5. C. 15. D. 10. Câu 15: Phương án nào sau đây là SAI khi trình bày trang chiếu? A. Sử dụng kích thước chữ đủ lớn. B. Sử dụng càng nhiều chữ càng tốt. C. Màu chữ và màu nền có sự tương phản. D. Sử dụng hình ảnh minh hoạ phù hợp với nội dung. Câu 16: Để tính tổng các giá trị từ ô A1 đến ô A5 ta gõ công thức là A. Sum(A1,A5). B. =SUM(A1, A5). C. SUM(A1:A5). D. =Sum(A1:A5). Câu 17: Phát biểu nào sau đây SAI? A. Có thể áp dụng hiệu ứng chuyển trang cho tất cả các trang trình chiếu trong bài trình chiếu. B. Một đối tượng đã được tạo hiệu ứng động thì không thể thay đổi kiểu hiệu ứng cho đối tượng đó. C. Có thể tạo hiệu ứng động để từng từ của đoạn văn bản xuất hiện khi trình chiếu. D. Có thể áp dụng hiệu ứng chuyển trang cho một trang trình chiếu bất kì trong bài trình chiếu. Câu 18: Trong các cách viết hàm dưới đây, cách viết nào là SAI? A. =sum “D2:D8”. B. =SUM(2,5,7). C. = SuM(10,15,b2:B10). D. =Sum(A3,C3:F3). Câu 19: Trong Micorsoft Excel, hàm COUNT dùng để: A. Đếm số lượng số của các giá trị được chọn. B. Tính trung bình cộng của các giá trị được chọn. C. Tính tổng các giá trị được chọn. D. Tìm giá trị lớn nhất trong các giá trị được chọn. Câu 20: Câu nào KHÔNG ĐÚNG khi nói về đặc điểm của các hàm SUM, AVERAGE,MAX, MIN, COUNT? A. Tính toán trên tất cả các ô tính chứa dữ liệu kiểu chữ hay ô tính trống. B. Bỏ qua các ô tính trống. C. Chỉ tính toán trên các ô tính chứa dữ liệu kiểu số. D. Bỏ qua các ô tính chứa dữ liệu kiểu số. II. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm). Câu 1. (3,0 điểm) Cho bảng số liệu tính thi đua hàng tuần của khối 7 như hình bên dưới: Em hãy viết công thức, hàm để: a) Tính tổng điểm tại ô tính H3. b) Tính điểm trung bình tại ô tính I3. c) Tính điểm trung bình cao nhất tại ô tính I7. d) Tính điểm trung bình thấp nhất tại ô tính I8. e) Sau khi đã tính được tổng điểm tại ô H3. Muốn tính nhanh các ô còn lại trong cột Tổng điểm em sẽ làm thế nào? Nêu các bước thực hiện? Câu 2. (2,0 điểm) Em hãy nêu các bước của thuật toán tìm kiếm nhị phân? ----------- HẾT ---------- Trang 2/2 - Mã đề thi 153

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_ii_tin_hoc_7_ma_de_153_nam_hoc_2022.doc
  • xlsxTIN7_TIN7_dapancacmade.xlsx
  • docxHDC_Tin 7.docx