10 đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Tin học 8 - Năm học 2026-2027 (Có đáp án và ma trận)
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu 10 đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Tin học 8 - Năm học 2026-2027 (Có đáp án và ma trận), để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: BaiGiangDienTu.vn
Câu 21. (1,0 điểm)
Lời giải / yêu cầu đạt Điểm
Nêu chưa đủ căn cứ và chỉ ra ít nhất hai giới hạn gắn dữ kiện: một thời điểm
vắng không chứng minh không ai muốn tham gia; ý kiến một người không đại
0,5
diện tất cả; ảnh thiếu nơi/thời điểm. Có kết luận và một giới hạn đúng: 0,25
điểm; có kết luận và từ hai giới hạn đúng:0,5 điểm.
Chọn bằng chứng trực tiếp về mong muốn/đăng kí tham gia ở thời điểm đang
xét và cách lấy hoặc xác minh cụ thể, như hỏi học sinh, đối chiếu đăng kí hiện
0,25
tại rồi hỏi người đăng kí/phụ trách. Chỉ tìm thêm ảnh phòng trống hoặc hỏi ai
thấy hoạt động vui không chưa đủ.
Nêu cách dùng kết quả: có người được xác nhận muốn tham gia thì bác bỏ/sửa
kết luận; chưa đủ phạm vi hoặc chưa xác minh thì chưa kết luận cho toàn
trường. Chấp nhận kết quả cụ thể khác có lí và diễn đạt thận trọng. Chấm theo 0,25
chất lượng kiểm chứng, không buộc đúng nguồn mẫu; không trừ lặp một thiếu
sót ở nhiều tiêu chí.
106 Biên soạn: BaiGiangDienTu.vn
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn Tin học - Lớp 8 - Năm học 2026-2027 - Đề số 10
Thời gian làm bài: 45 phút
Mức độ nhận thức
Chương/Chủ Nội dung/đơn vị Chỉ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
TT Tổng
đề kiến thức tiêu TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ
TL TL TL TL
NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S
Lược sử công cụ Số 3 (C1, 1
A. Máy tính - - 1 (C4) - - - - - - - 5
1 tính toán; tác câu/ý C2, C3) (C16a)
và cộng đồng
động xã hội Điểm 0,75 - - 0,25 - 1 - - - - - - 2
4
(C13a,
C. Tổ chức Số 3 (C5, 1
lưu trữ, tìm Thông tin số và - C13b, - - - - - - - - 8
2 câu/ý C6, C7) (C15d)
kiếm và trao độ tin cậy C13c,
đổi thông tin C13d)
Điểm - 1 - 0,75 0,25 - - - - - - - 2
C. Tổ chức 2
Khai thác thông Số
lưu trữ, tìm - - - - (C15b, - - - - - - 1 (C18) 3
3 tin phục vụ nhiệm câu/ý
kiếm và trao C15c)
vụ
đổi thông tin Điểm - - - - 0,5 - - - - - - 1 1,5
D. Đạo đức, Số 1 1
Đạo đức và văn - - - - - - - - - - 2
pháp luật và câu/ý (C15a) (C16b)
4 hoá khi dùng công
văn hoá trong
nghệ số
môi trường số Điểm - - - - 0,25 - - - 1 - - - 1,25
107 Biên soạn: BaiGiangDienTu.vn
Mức độ nhận thức
Chương/Chủ Nội dung/đơn vị Chỉ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
TT Tổng
đề kiến thức tiêu TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ
TL TL TL TL
NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S
3
F. Giải quyết
Từ thuật toán đến Số (C14a, 1
vấn đề với sự - - 1 (C8) - - - - - - - 5
5 chương trình đơn câu/ý C14b, (C14d)
trợ giúp của
giản C14c)
máy tính
Điểm - 0,75 - 0,25 0,25 - - - - - - - 1,25
F. Giải quyết Số 2 (C9, 2 (C11,
Kiểu dữ liệu, - - - - - - 1 (C17) - - - 5
vấn đề với sự câu/ý C10) C12)
6 hằng, biến, biểu
trợ giúp của
thức
máy tính Điểm 0,5 - - 0,5 - - - - 1 - - - 2
Tổng số câu/ý 5 7 - 7 5 1 - - 2 - - 1 28
Tổng điểm 1,25 1,75 - 1,75 1,25 1 - - 2 - - 1 10 (100%)
Tỉ lệ theo mức 30% 40% 20% 10% 100%
Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. Đề có
18 câu chính; 3 câu Đ/S gồm 12 ý.
108 Biên soạn: BaiGiangDienTu.vn
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn Tin học - Lớp 8 - Năm học 2026-2027 - Đề số 10
Thời gian làm bài: 45 phút
Số câu/ý theo mức độ nhận thức
Chương/Chủ Nội dung/đơn vị
TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng
đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
cao
Nhận biết
C1: Nhận biết bộ nhớ lưu chương trình theo kiến trúc Von
Lược sử công cụ
A. Máy tính và Neumann. 3 NLC (C1,
1 tính toán; tác động - - -
cộng đồng C2: Nhận biết bóng bán dẫn thay đèn điện tử chân không. C2, C3)
xã hội
C3: Nhận ra trình tự công nghệ của ba thế hệ đầu.
Năng lực: Kiến thức nền về máy tính và cộng đồng
Thông hiểu
Lược sử công cụ C4: Giải thích giới hạn của việc phân thế hệ chỉ theo kích thước.
A. Máy tính và 1 NLC (C4)
1 tính toán; tác động C16a: Giải thích tác động của cải tiến xử lí và giới hạn suy luận từ - - -
cộng đồng 1 TL (C16a)
xã hội hình dạng, tốc độ.
Năng lực: Kiến thức nền về máy tính và cộng đồng
Nhận biết
C13a: Nhận biết thông tin số có độ tin cậy khác nhau.
C. Tổ chức lưu
C13b: Nhận biết khả năng lưu trữ thông tin số. 4 Đ/S (C13a,
trữ, tìm kiếm Thông tin số và độ
2 C13c: Nhận biết chức năng chính của máy tìm kiếm. C13b, C13c, - - -
và trao đổi tin cậy
C13d: Nhận biết đặc điểm sao chép chính xác thông tin số. C13d)
thông tin
Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin
và truyền thông
Thông hiểu
C5: Giải thích ích lợi của nguồn truy lại được khi kiểm tra thông
tin.
C. Tổ chức lưu C6: Phân biệt lời khẳng định chắc chắn với bằng chứng cho kết 3 NLC (C5,
trữ, tìm kiếm Thông tin số và độ luận. C6, C7)
2 - - -
và trao đổi tin cậy C7: Giải thích khả năng lan truyền làm tăng trách nhiệm trước khi 1 Đ/S
thông tin chia sẻ. (C15d)
C15d: Giải thích lượt thích không thay bằng chứng đúng.
Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin
và truyền thông
109 Biên soạn: BaiGiangDienTu.vn
Số câu/ý theo mức độ nhận thức
Chương/Chủ Nội dung/đơn vị
TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng
đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
cao
Thông hiểu
C. Tổ chức lưu
C15b: Giải thích cần làm rõ đối tượng và vấn đề khi tìm.
trữ, tìm kiếm Khai thác thông tin 2 Đ/S (C15b,
3 C15c: Đánh giá ích lợi trực tiếp theo nhiệm vụ. - - -
và trao đổi phục vụ nhiệm vụ C15c)
Năng lực: Ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông trong
thông tin
học và tự học
Vận dụng cao
C. Tổ chức lưu
C18: Thiết kế lại kế hoạch tìm đang mặc định kết luận và xác
trữ, tìm kiếm Khai thác thông tin
3 định điều kiện dừng có căn cứ. - - - 1 TL (C18)
và trao đổi phục vụ nhiệm vụ
Năng lực: Ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông trong
thông tin
học và tự học
D. Đạo đức,
Đạo đức và văn Thông hiểu
pháp luật và 1 Đ/S
4 hoá khi dùng công C15a: Giải thích trách nhiệm giữ ngữ cảnh khi giới thiệu nguồn. - - -
văn hoá trong (C15a)
nghệ số Năng lực: Ứng xử phù hợp trong môi trường số
môi trường số
D. Đạo đức, Vận dụng
Đạo đức và văn
pháp luật và C16b: Sửa trích dẫn làm sai ngữ cảnh và đề xuất chia sẻ đính
4 hoá khi dùng công - - 1 TL (C16b) -
văn hoá trong chính có trách nhiệm.
nghệ số
môi trường số Năng lực: Ứng xử phù hợp trong môi trường số
Nhận biết
F. Giải quyết C14a: Nhận diện lệnh di chuyển.
Từ thuật toán đến
vấn đề với sự C14b: Nhận diện chức năng khối lặp cố định. 3 Đ/S (C14a,
5 chương trình đơn - - -
trợ giúp của C14c: Nhận diện lệnh chờ. C14b, C14c)
giản
máy tính Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin
và truyền thông
Thông hiểu
F. Giải quyết C8: Giải thích khác biệt giữa lặp nhóm lệnh và lặp từng lệnh
Từ thuật toán đến 1 NLC (C8)
vấn đề với sự riêng.
5 chương trình đơn - 1 Đ/S - -
trợ giúp của C14d: Giải thích thứ tự lệnh phải tương ứng thứ tự thuật toán.
giản (C14d)
máy tính Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin
và truyền thông
110
File đính kèm:
10_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_1_mon_tin_hoc_8_nam_hoc_2026_2027.docx



