Thước đo Đánh giá sự phát triển của trẻ mẫu giáo 4-5 tuổi
Bạn đang xem nội dung tài liệu Thước đo Đánh giá sự phát triển của trẻ mẫu giáo 4-5 tuổi, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VIỆT YÊN
TRƯỜNG MN VIỆT TIẾN
THƯỚC ĐO
Đánh giá sự phát triển của trẻ mẫu giáo 4-5 tuổi
Năm học: 2021-2022
Stt Nội dung đánh giá Thước đo Ghi chú
I.Lĩnh vực giáo dục phát triển thể chất
- Đạt: Biết đi liên tục, 2 tay giang ngang hoặc
chống hông giữ thăng bằng người ngay ngắn khi
đi trên ghế thể dụchoặc trên vạch kẻ trên sàn. Khi
Bước đi liên tục trên ghế thể dục
1 đi đầu ngẩng cao mắt nhìn thẳng về phía trước.
hoặc trên vạch kẻ thẳng trên sàn
- Không đạt: Đi ngắt quãng hoặc bị ngã hoặc
nghiêng khi đi trên ghế thể dục hoặc trên vạch kẻ
thẳng trên sàn.
Đi bước lùi liên tiếp khoảng cách - Đạt: Biết đi bước tiến lùi liên tiếp trong khoảng
3m cách 3m, không quay đầu lại.
2
- Không đạt: Đi không mạnh dạn, còn quay đầu
nhìn lại, không đi hết khoảng cách 3m.
Đi, chạy thay đổi hướng theo vật - Đạt: Biết đi, chạy liên tục dích dắc qua các vật
chuẩn (4-5 vật đặt dích dắc) chuẩn; Không chạm vào các vật chuẩn, biết thay
3 đổi được hướng khi có hiệu lệnh.
- Không đạt: Không chạy liên tục hoặc chạy tự
do va vào các vật chuẩn.
Tung bắt bóng với người đối - Đạt: Biết tung và bắt được bóng với người đối
diện khoảng cách 3m diện khoảng cách 3m, có thể ôm bóng vào người.
Khi tung bóng phải biết cầm bóng bằng 2 lòng bàn
tay và nhìn thẳng vào người đối diện để tung
4
chuẩn không tung chệch hướng và không cầm
bóng ném.
- Không đạt: Không tung hoặc không bắt được
bóng với người đối diện khoảng cách 3.
Đập và bắt bóng được 4-5 lần - Đạt: Đập và bắt được bóng bằng 2 tay không
liên tiếp ôm bóng vào người (4-5 lần liên tiếp). Khi đập
biết cầm bóng bằng 2 lòng bàn tay và đập thẳng
5 bóng xuống sàn để bóng nẩy lên và có thể đi theo
bóng.
- Không đạt: Đập và bắt bóng không đạt 4-5 lần
liên tiếp hoặc làm rơi bóng
Ném trúng đích thẳng đứng (xa - Đạt: Biết đứng đúng tư thế chân trước chân sau,
1,5m x cao 1,2m), đích nằm tay cầm bao cát trùng với chân sau; khi ném tay
ngang (xa 2m) cầm túi cát đưa ngang tầm mắt và có hiệu lệnh
6 ném thẳng vào đích ở phía trước.
- Không đạt: Đứng sai tư thế khi ném, cầm túi cát
không đúng cách; ném túi cát không lọt vào đích
hoặc không đạt khoảng cách 2
Bò trong đường dích dắc(3-4 - Đạt: Biết bò liên tục không chạm vào vật, bò
điểm dích dắc) bằng bàn tay cẳng chân;
Phối hợp chân nọ tay kia nhịp nhàng, khi bò đầu
7
ngẩng cao mắt nhìn về phía trước.
- Không đạt: Bò không liên tục hoặc chạm vào
vật. Chưa biết phối hợp chân tay nhịp nhàng
Chạy liên tục theo hướng thẳng - Đạt: Biết chạy liên tục theo hướng thẳng( 15m
(15m trong 10 giây) trong 10 giây), biết phối hợp chân tay nhịp nhàng
8
- Không đạt: Không chạy liên tục, không theo
hướng thẳng hoặc chạy quá thời gian quy định
Phối hợp tay- mắt vẽ được hình - Đạt: Biết cách cầm bút, ngồi đúng tư thế. Biết
người, nhà, cây phối hợp các nét vẽ để tạo thành hình người, ngôi
9 nhà, cây đơn giản. Biết cách tô màu.
- Không đạt: Không biết phối hợp các nét để vẽ
hình nhà, cây, người; ngồi sai tư thế.
Cắt thành thạo theo đường - Đạt: Cắt, xé giấy theo đường thẳng, không cong,
thẳng; xây dựng, lắp ráp với 10- cắt không rách giấy, biết lắp giáp 10-12 khối gỗ
12 khối tạo thành sản phẩm: ngôi nhà, cái bàn, ghế.
10
- Không đạt: Cắt xé giấy cong, làm rách giấy,
không lắp giáp được 10-12 khối gỗ, không tạo ra
sản phẩm
Tự cài, cởi cúc, buộc dây giày. - Đạt: Biết tự cài cúc áo, cởi được cúc áo, buộc
Biết tết sợi đôi được dây giày đôi khi có sự giúp đỡ của người
lớn. Tết được 2 dây thành 1 sợi to hơn
11
- Không đạt: Không tự cài, cởi được cúc áo,
không buộc được dây giày. Không tết được thành
sợi đôi
Nhận biết một số thực phẩm - Đạt: Nhận biết, gọi tên một số thực phẩm cùng
cùng nhóm, một số món ăn hàng nhóm dinh dưỡng: Thịt, Cá, trứng. Nói được tên
ngày và cách chế biến đơn giản. một số món ăn hàng ngày và cách chế biến đơn
giản; Rau luộc, xào; Thịt luộc, rán, kho; Gạo nấu
12 cơm, nấu cháo..
- Không đạt: Không nhận biết được tên một số
thực phẩm cùng nhóm dinh dưỡng (đạm, vtm...).
Không nói được tên một số món ăn hàng ngày và
cách chế biến đơn giản.
Biết ăn để cao lớn, khỏe mạnh, - Đạt: Trẻ biết ăn được nhiều loại thức ăn khác
thông minh và biết ăn nhiều loại nhau( Thịt, cá, trứng, rau) Kể được các thức ăn
thức ăn khác nhau để có đủ chất cần thiết trong bữa ăn hàng ngày( thịt, Tôm, Cua,
dinh dưỡng Cá, Rau, củ) và tác dụng của ăn uống đủ chất
13 dinh dưỡng thì cơ thể sẽ mau lớn khoẻ mạnh.
- Không đạt: Không ăn được một số loại thức ăn,
Không kể được các thức ăn cần thiết trong bữa ăn
hàng ngày và tác dụng của ăn uống đủ chất dinh
dưỡng.
Thực hiện được một số việc khi - Đạt: Trẻ biết tự rửa tay bằng xà phòng theo 6
được nhắc nhở: Tự rửa tay bằng bước khi tay bẩn hay trước khi ăn sau khi đi vệ
xà phòng; tự lau mặt, đánh răng; sinh. Biết tự đánh răng, rửa mặt trước và sau khi
14
tự thay quần, áo khi bị ướt, bẩn ăn, sau khi ngủ dậy vào buổi sáng. Biết tự thay
quần áo khi bị bẩn và khi bị ướt.
- Không đạt: Không tự đánh răng, lau mặt, rửa 3
tay bằng xà phòng theo đúng quy trình, không biết
phải rửa tay trước khia ăn và sau khi đi vệ sinh
Biết tự cầm bát, cầm thìa xúc ăn - Đạt: Biết tự cầm bát, thìa xúc ăn gọn gàng,
gọn gàng không rơi vãi không làm rơi vãi hoặc đổ thức ăn.
15
Không đạt: Không biết tự cầm bát, thìa xúc ăn rơi
vãi cơm làm đổ thức ăn ra bàn.
Có một số hành vi tốt trong ăn - Đạt: Trẻ biết tác hại và không ăn những thức ăn
uống: Ăn từ tốn, nhai kỹ; không không có lợi cho sức khỏe (ôi thiu, uống nước lã,
16 ăn thức ăn ôi thiu, uống nước lã, rau quả chưa rửa sạch)
rau quả chưa rửa sạch... - Không đạt: Trẻ không biết và vẫn ăn thức ăn ôi
thiu, nước lã, quả chưa rửa sạch.
Có một số hành vi tốt trong vệ - Đạt: Biết tự đánh răng, lau mặt, rửa tay bằng xà
sinh, phòng bệnh khi được nhắc phòng theo quy trình, biết rửa trước khi ăn và sau
nhở: vệ sinh răng miệng, đội mũ khi đi vệ sinh, đội mũ khi đi ra trời nắng, mặc áo
khi ra nắng, mặc áo ấm, đi tất ấm đi tất khi trời lạnh. Biết đi giày, dép khi đi học
17 khi trời lạnh, đi giày dép khi đi - Không đạt: Không biết tự đánh răng, lau mặt,
học. rửa tay bằng xà phòng không theo quy trình,
không rửa trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh,không
đội mũ khi đi ra trời nắng, mặc áo ấm đi tất khi
trời lạnh. Không đi giày, dép khi đi học
Nhận ra đồ vật, những nơi nguy - Đạt: Biết phân biệt và tránh một số vật dụng
hiểm và phòng tránh khi được nguy hiểm, nơi không an toàn (dao, kéo, ổ điện,
nhắc nhở: Bàn là, bếp đang đun, sông ngòi. Ao hồ, dưới lòng đường ...). Không
phích nước nóng, ao, hồ, sông, chơi, không nghịch vào những nơi nguy hiểm đó
18 suối, mương nước, bể chứa và biết nhắc nhở bạn hay e nhỏ không được chơi
nước gần nơi nguy hiểm đó.
- Không đạt: Trẻ không phân biệt được hoặc
không biết tránh những nơi nguy hiểm, vật dụng
nguy hiểm
Biết một số hành động nguy - Đạt: Trẻ tự biết không cười đùa trong khi
hiểm và phòng tránh khi được ăn,uống, không ăn thức ăn có mùi ôi, không được
19 nhắc nhở ra khỏi trường khi không dc phép của cô giáo.
- Không đạt: Trẻ cười đùa trong ăn uống, vẫn trả
lời ăn thức ăn ôi thiu khi được hỏi.
Nhận ra một số trường hợp nguy - Đạt: Biết nhận ra được một số trường hợp ngy
hiểm và nhờ người giúp đỡ: xảy hiểm và kêu cứu hoặc nhờ người lớn giúp đỡ khi
ra cháy,có người rơi xuống gặp khó khăn và nguy hiểm
20
nước, ngã chảy máu - Không đạt: Không biết kêu cứu hoặc không biết
nhờ người lớn giúp đỡ khi gặp khó khăn và nguy
hiểm.
II.Lĩnh vực giáo dục phát triển nhận thức
- Đạt: Biết quan tâm đến những thay đổi các sự
Quan tâm đến những thay đổi
vật hiện tượng xung quanh với sự gợi ý, hướng
của sự vật, hiện tượng xung
21 dẫn của cô.
quanh với sự gợi ý, hướng dẫn
- Không đạt: Không thích khám phá về sự thay
của cô giáo
đổi của các sự vật hiện tượng
Biết phối hợp các giác quan để - Đạt: Biết sử dụng phối hợp các giác quan để xem
xem xét sự vật, hiện tượng (kết xét, tìm hiểu đặc điểm của đối tượng
22
hợp nhìn, sờ, ngửi, nếm để tìm - Không đạt: Không biết phối hợp Tay, mắt, mũi
hiểu đặc điểm của đối tượng) để nhận xét một đối tượng 4
-Trẻ biết làm thí nghiệm đơn giản và sử dụng
công cụ đơn giản để quan sát, so sánh, dự đoán
Biết làm thử nghiệm và sử dụng
các đối tượng
23 công cụ đơn giản để quan sát, so
Không đạt: Không sử dụng công cụ đơn giản để
sánh, dự đoán
làm thử nghiệm, quan sát, so sánh và dự đoán đối
tượng
- Đạt: Trẻ nhận biết và phân loại được đối tượng
Biết thu thập thông tin về đối đơn giản theo 1, 2 dấu hiệu đặc trưng. Biết nhận
tượng bằng nhiều cách khác thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau
24
nhau; phân loại các đối tượng như: Xem, nhìn, quan sát và nghe cô trò chuyện ...
theo 1-2 dấu hiệu - Không đạt: không ghép được hình ảnh có mối
tương tương quan hoặc không giải thích được.
- Đạt: Trẻ nhận biết được một số đặc điểm nổi bật
của một số loại hoa, cây, quả gần gũi quen thuộc
Biết đặc điểm bên ngoài, lợi ích,
với trẻ. Biết so sánh và nói lên được điểm giống
tác hại của con vật, cây, hoa, quả
và khác nhau giữa 2 con vật hay cây, hoa, quả.
25 gần gũi; so sánh sự khác nhau và
- Không đạt: Trẻ k nhận ra được đặc điểm nổi bật
giống nhau của 2 con vật, cây,
của một số loại jhoa, cây, quả, không so sánh
hoa, quả
được sự giống và khác nhau của 2 con vật, cây,
hoa, quả
- Đạt: Biết nhận xét được một số mối quan hệ đơn
Nhận xét được một số mối quan giản của các sự vật, hiện tượng gần gũi như: mây,
hệ đơn giản của các sự vật, hiện mưa, sấm, chớp...
26 tượng gần gũi; sử dụng cách - Không đạt: Không biết nhận xét được một số
thích hợp để giải quyết vấn đề mối quan hệ đơn giản của các sự vật, hiện tượng
đơn giản gần gũi như: mây, mưa, sấm, chớp...
- Đạt: Nói được một số đặc điểm đặc trưng của
một số hiện tượng thời tiết theo mùa trong năm.
Biết được sự khác biệt rõ nét của ban ngày và ban
đêm là ban ngày thì có ông mặt trời, mọi người đi
học, đi làm, ban đêm có ông trăng vì sao, bầu trời
Biết được một số hiện tượng thời
tối.
27 tiết theo mùa, sự khác nhau giữa
- Không đạt: Không nói được một số đặc điểm
ngày và đêm
đặc trưng của một số hiện tượng thời tiết theo mùa
trong năm. Biết được sự khác biệt rõ nét của ban
ngày và ban đêm là ban ngày thì có ông mặt trời,
mọi người đi học, đi làm, ban đêm có ông trăng vì
sao, bầu trời tối.
- Đạt: Trẻ đếm lần lượt các đối tượng trong phạm
Đếm trên đối tượng trong phạm
28 vi 10
vi 10
- Không đạt: Trẻ đếm nhảy cóc không lần lượt.
- Đạt: Trẻ biết so sánh số lượng của hai nhóm
đối tượng trong phạm vi 10 bằng các
So sánh số lượng của hai nhóm
cách khác nhau và nói được các từ:
đối tượng trong phạm vi 10 bằng
Bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn
29 các cách khác nhau và nói được
- Không đạt: Trẻ không biết so sánh số lượng của
các từ: Bằng nhau, nhiều hơn, ít
hai nhóm
hơn
đối tượng trong phạm vi 10 bằng các
cách khác nhau và nói được các từ: 5
Bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn
- Đạt: Gộp hai nhóm đối tượng có số lượng trong
Biết gộp hai nhóm đối tượng có phạm vi 5, đếm và nói kết quả
30 số lượng trong phạm vi 5, đếm - Không đạt: Không biết gộp hai nhóm đối tượng
và nói kết quả có số lượng trong phạm vi 5 đếm và không nói
được kết quả
- Đạt: Biết tách một nhóm đối tượng thành hai
Biết tách một nhóm đối tượng nhóm nhỏ hơn bằng ít nhất hai cách và so sánh
31
thành hai nhóm nhỏ hơn -Không đạt: biết tách một nhóm đối tượng thành
hai nhóm nhỏ hơn bằng ít nhất hai cách và so sánh
- Đạt: Biết dùng các số từ 1-5 để chỉ số lượng, số
Biết dùng các số từ 1-5 để chỉ số thứ tự
32
lượng, số thứ tự - Không đạt: Không biết sử dụng các số từ 1-5 để
chỉ số lượng, số thứ tự
- Đạt: Nhận biết ý nghĩa các con số được sử dụng
Nhận biết ý nghĩa các con số trong cuộc sống hàng ngày(VD số 1,2,3,4,5 dùng
33 được sử dụng trong cuộc sống để chỉ đồ vật có số lượng 1,2,3,4,5)
hàng ngày - Không đạt: Không biết ý nghĩa các con số trong
cuộc sống hàng ngày
- Đạt Nhận biết quy tắc xắp xếp của ít nhất 3 đối
Nhận biết quy tắc xắp xếp của
tượng và sao chép lại
34 ít nhất 3 đối tượng và sao chép
- Không đạt Không nhận ra quy tắc sắp xếp và
lại
sao chép lại lung tung không theo quy tắc
- Đạt: Trẻ biết cách đo độ dài, dung tích của hai
đối tượng bằng một đơn vị đo, nói kết quả đo và
Biết sử dụng dụng cụ để đo độ
so sánh
35 dài, dung tích của hai đối tượng,
- Không đạt: Không biết đo độ dài, dung tích của
nói kết quả đo và so sánh
2 đối tượng bằng một đơn vị đo, không nói được
kết quả đo và so sánh
- Đạt: Nhận biết được sự giống và khác nhau giữa
Chỉ ra được sự giống và khác
hai hình học( tròn – vuông, tam giác – chữ nhật)
nhau giữa hai hình hình học
36 - Không đạt: Không gọi tên đúng tên các hình, so
(tròn - vuông, tam giác - chữ
sánh sự giống và khác nhau giữa hai hình tròn –
nhật )
vuông; tam giác – chữ nhật còn nhầm lẫn
- Đạt: Biết sử dụng được lời nói và hành động để
Sử dụng được lời nói và hành chỉ vị trí của đồ vật (phía trước-phía sau, phía
động để chỉ vị trí của đồ vật trên-phía dưới, phía phải-phía trái) so với bản thân
37 (phía trước-phía sau, phía trên- và với người khác
phía dưới, phía phải-phía trái) so - Không đạt: Không nói được vị trí của đồ vật
với bản thân và với người khác phải trái; trên dưới ;trước sau so với bản thân và
người khác
- Đạt: Biết mô tả các sự kiện xảy ra theo trình tự
Mô tả các sự kiện xảy ra theo thời gian trong ngày
38
trình tự thời gian trong ngày - Không đạt: Không nói được một số hoạt động
của trẻ tham gia ở lớp trong ngày
Trẻ nói được họ, tên và công - Đạt: Nói được địa chỉ của gia đình mình khi
việc của bố, mẹ, các thành viên được hỏi
39
trong gia đình; biết địa chỉ gia - Không đạt: Trẻ nói ấp úng hoặc không nói được
đình mình địa chỉ của gia đình mình khi được hỏi 6
Trẻ biết tên và địa chỉ của
- Đạt: Trẻ biết tên, địa chỉ của trường, lớp đang
trường, lớp, biết tên và một số
học, biết cô đang dạy
40 công việc của cô giáo và các bác
- Không đạt: Trẻ không biết tên, địa chỉ của
nhân viên trong trường khi được
trường, lớp đang học, không biết cô đang dạy.
hỏi, trò chuyện
- Đạt: Nói tên và đặc điểm cơ bản của các bạn
Nói tên và đặc điểm cơ bản của
trong lớp
41 các bạn trong lớp khi được hỏi,
- Không đạt: Không nói được tên và không nói
trò chuyện
được đặc điểm cơ bản của các bạn trong lớp
- Đạt: Kể được một số nghề phổ biến, biết được
công việc, công cụ, sản phẩm, ích lợi của các nghề
Kể được tên, công việc, công cụ,
đó
42 sản phẩm, ích lợi của một số
- Không đạt:Không kể được một số nghề phổ biến,
nghề phổ biến
không biết công việc, công cụ, sản phẩm, ích lợi
của các nghề đó
- Đạt: Trẻ biết một số cảnh đẹp của quê hương của
trẻ, hay của đất nước: hồ Hoàn Kiếm, Tháp rùa,
Kể tên và nói đặc điểm của một Chùa một Cột. Kể tên vài lễ hội khi được yêu cầu:
43 số ngày hội, ngày lễ, di tích lịch Lễ hội chùa Bổ Đà, Lễ hội hoàng Hoa Thám
sử, cảnh đẹp của địa phương - Không đạt: Trẻ không kể được tên cảnh đẹp, lễ
hội khi được hỏi,
III.Lĩnh vực giáo dục phát triển ngôn ngữ
Hiểu và làm theo được 2, 3 yêu - Đạt: Kể được hết những thứ có màu vàng, đỏ,
cầu liên tiếp những con vật sống dưới nước, trên cạn
44
- Không đạt: Trẻ không chỉ hoặc không kể được
hết theo yêu cầu của tranh
Hiểu nghĩa các từ khái quát chỉ - Đạt: Hiểu nghĩa và diễn đạt được các từ khái
sự vật gần gũi quát chỉ sự vật gần gũi: cái bàn, cái ghế, ảnh Bác
- Không đạt: Không hiểu nghĩa và diễn đạt được
45
các từ khái quát chỉ sự vật gần gũi: cái bàn, cái
ghế, ảnh Bác
Biết lắng nghe và trao đổi với - Đạt: Trẻ nói được số lượng người trong tranh gia
người đối thoại đình, chỉ và kể được những thành viên đó và màu
sắc của cầu vồng.
46
- Không đạt: Trẻ không nói được số lượng người
trong tranh gia đình, chỉ và kể được những thành
viên đó và màu sắc của cầu vồng.
Hiểu và sử dụng các từ chỉ sự - Đạt: Trẻ chỉ được đặc điểm tính chất, công
vật, hoạt động, đặc điểm dụng của các sự vật, hiện tượng, khi nghe người
47 khác nói
- Không đạt: Trẻ còn lúng túng khi chỉ đặc điểm
tính chất,
Sử dụng các loại câu đơn, câu - Đạt: Trẻ có thể biết sử dụng được các loại câu:
ghép, câu khẳng định, câu phủ đơn, ghép, khẳng định, phủ định, câu hỏi đơn giản
48 định, câu hỏi kết hợp với cử chỉ, và kết hợp với cử chỉ, nét mặt, điệu bộ để bày tỏ
nét mặt, điệu bộ để bày tỏ tình tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân phù
cảm, nhu cầu và hiểu biết của hợp với tình huống 7
bản thân - Không đạt: Trẻ không biết sử dụng các loại
câu: đơn, ghép, khẳng định, phủ định, câu hỏi đơn
giản và kết hợp với cử chỉ, nét mặt, điệu bộ để bày
tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân phù
hợp với tình huống
Biết kể lại sự việc theo trình tự; - Đạt: Trẻ biết kể lại ngắn gọn sự việc có tình tiết,
kể chuyện đã được nghe có mở rõ ràng, logic, biết kể lại sự việc có mở đầu và có
49 đầu, kết thúc. kết thúc.
- Không đạt: Trẻ kể lại rườm rà sự việc, không
biết kể lại sự việc, kể linh tinh
Đọc thuộc các bài thơ, ca dao, - Đạt: Trẻ thuộc lời bài thơ, ca dao, tục ngữ trong
đồng dao, tục ngữ...phù hợp với độ tuổi đã được cô dạy, đôi khi cần có sự giúp đỡ
50 độ tuổi của cô.
- Không đạt: Trẻ không đọc được hoặc đọc nhảy
cóc, đọc không nghe rõ lời
- Đạt: Biết chào, hỏi, cảm ơn, xin lỗi, lế phép với
Biết sử dụng các từ: “Mời cô”, người lớn trong khi trò chuyện hay trong giờ học,
51 “mời bạn”, “cảm ơn”, “xin lỗi” giờ chơi, cũng như ở mọi lúc mọi nơi.
trong giao tiếp - Không đạt: Thường xuyên phải nhắc nhở chào
hỏi, lế phép với người lớn.
- Đạt: Biết điều chỉnh giọng nói phù hợp với hoàn
cảnh khi được nhắc nhở. Không nói quá to, khi
Biết điều chỉnh giọng nói phù
nói với cô phải lễ phép nhẹ nhàng khi nói với bạn
52 hợp với hoàn cảnh khi được nhắc
phải nhã nhặn, hài hoà
nhở
- Không đạt: Không biết điểu chỉnh giọng nói phù
hợp hoàn cảnh giao tiếp
- Đạt: Biết cách cầm sách vở đúng cách và lật mở
Cầm sách đúng chiều và giở sách đúng lần lượt từng trang. Khi xem sách phải
từng trang để xem tranh ảnh; biết giữ gìn bảo vệ sách không để sách nhàu nát,
53
Biết giữ gìn, bảo vệ sách. Biết quăn mép.
"đọc" theo tranh minh họa - Không đạt: Cầm sách ngược, lật mở sách nhiều
trang một, làm sách nhàu
- Đạt: Nhận biết được một số kí hiệu thông thường
Nhận biết một số kí hiệu thông trong cuộc sống ;nhà vệ sinh, lối ra biển báo giao
54 thường trong cuộc sống (nhà vệ thông.
sinh, cấm lửa, nơi nguy hiểm...) - Không đạt: Không nhận biết được một số kí
hiệu thông thông thường khi được cô hương dẫn
- Đạ:t Biết nhận dạng một số chữ cái đơn giản và
là nguyên âm, tập tô các nét một số chữ cái đơn
Nhận dạng một số chữ cái, tập tô
55 giản.
các nét chữ
- Không đạt: Không nhận dạng, không tô được
các nét một số chữ cái
- Đạt: Trẻ làm vé tàu, viết tên làm thiệp chúc
mừng bằng một số kí hiệu đơn giản hoặc bằng các
Biết sử dụng một số kí hiệu để
hình học.
56 "viết": Tên, làm vé tàu xe, thiệp
- Không đạt: Trẻ không nhận biết được ký hiệu và
chúc mừng...
làm vé tàu,viết tên làm thiệp chúc mừng bằng một
số kí hiệu
IV.Lĩnh vực giáo dục phát triển tình cảm xã hội 8
Nói được tên tuổi, giới tính, sở - Đạt: Trẻ nói được tên tuổi, giới tính, sở thích,
thích, khả năng của bản thân khả năng của bản thân khi được người khác hỏi
57 - Không đạt: Không nói được tên tuổi, giới tính,
sở thích, khả năng của bản thân hoặc nói không
rõ, người nghe không hiểu được
Biết tự chọn đồ chơi, trò chơi - Đạt: Trẻ biết tự lựa chọn đồ chơi, trò chơi theo ý
theo ý thích thích của bản thân mình.
58
- Không đạt: Trẻ không biết tự lựa chọn đồ chơi,
trò chơi theo ý thích của bản thân mình.
Nhận biết và biều lộ một số cảm - Đạt: Trẻ biết lắng nghe, quan sát và nhận biết
xúc vui- buồn, sợ hãi, tức giận, biểu lộ được ít nhất 2 cảm xúc trong các cảm xúc:
ngạc nhiên qua nét mặt, lời nói, vui , buồn, sợ hãi, ngạc nhiên, tức giận thông qua
cử chỉ, trò chơi, hát, đọc thơ nét mặt, cử chỉ, lời nói, cử chỉ, trò chơi, hát, đọc
thơ. trẻ thể hiện được các cảm xúc trên khuôn mặt
59 của mình.
- Không đạt: Không chú ý, không nhận biết được
ít nhất 2 cảm xúc trong các cảm xúc. Trẻ không
thể hiện được cảm xúc của mình. Không biết tự
lựa chọn đồ chơi, trò chơi theo ý thích của bản
thân.
Nhận ra hình ảnh Bác Hồ, Lăng - Đạt: Nhận ra hình ảnh Bác Hồ, Lăng Bác Hồ
bác Hồ, Biết thể hiện tình cảm qua tranh ảnh hay video nói về Bác. Biết thể hiện
đối với Bác Hồ qua bài hát, đọc tình cảm đối với Bác Hồ qua bài hát, đọc thơ,
thơ, cùng cô kể chuyện về Bác cùng cô kể câu chuyện về Bác
60
- Không đạt: Không nhận ra hình ảnh Bác Hồ,
Lăng Bác Hồ, Không biết hát, đọc thơ, cùng cô kể
câu chuyện phù hợp với độ tuổi về Bác hoặc
không thuộc và không thể hiện được tình cảm
Biết và nói được vài cảnh đẹp, lễ - Đạt: Trẻ biết một số cảnh đẹp của quê hương của
hội của quê hương , đất nước trẻ, hay của đất nước: hồ Hoàn Kiếm, Tháp rùa,
Chùa một Cột. Kể tên vài lễ hội khi được yêu cầu:
61 Lễ hội chùa Bổ Đà, Lễ hội hoàng Hoa Thám
- Không đạt: Trẻ không kể được tên cảnh đẹp, lễ
hội khi được hỏi.
Thực hiện được một số quy định - Đạt: Trẻ tự giác thực hiện được một số quy định
ở lớp và gia đình: Cất đồ chơi ở lớp và gia đình: Cất đồ chơi vào đúng nơi quy
vào đúng nơi quy định, trật tự định, trật tự khi ăn, khi ngủ, vâng lợi ông bà, cha
62
khi ăn, khi ngủ, vâng lợi ông bà, mẹ, đi bên phải lề đường
cha mẹ, đi bên phải lề đường - Không đạt: Không biết cất đồ chơi đúng nơi quy
định, khi ăn vẫn nói chuyện.
Biết cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ - Đạt: Tự biết cảm ơn xin lỗi, chào hỏi lễ phép với
phép người lớn
63 - Không đạt: Thường xuyên phải nhắc nhở khi
chào hỏi
Biết chú ý nghe khi cô, bạn nói, - Đạt: Trẻ tập trung chú ý lắng nghe người khác
Biết chờ đến lượt khi được nhắc nói, biết chờ đến lượt không xô đẩy, không chen
64 nhở lấn khi được nhắc nhở
- Không đạt: Không chú ý lắng nghe hoặc làm
việc khác khi người khác nói, xô đẩy, chen lấn 9
bạn.
Biết yêu mến, quan tâm, giúp đỡ - Đạt: Trẻ chủ động quan tâm giúp đỡ bạn bè,
người thân trong gia đình, bạn bè người thân trong gia đình, biết thể hiện tình cảm
yêu mến thông qua các hành động, cử chỉ..
65
- Không đạt: Trẻ không quan tâm giúp đỡ bạn bè,
người thân trong gia đình, không thể hiện tình
cảm yêu mến thông qua các hành động, cử chỉ..
Biết trao đổi, thoả thuận với bạn - Đạt: Trẻ tự hợp tác thỏa thuận với cô với bạn
để cùng thực hiện hoạt động trong quá trình thực hiện hoạt động chung
chung (chơi, trực nhật ); cố Trẻ biết cố gắng hoàn thành những công việc được
gắng hoàn thành công việc được giao(trực nhật, dọn đồ chơi), không bỏ dở công
66
giao việc
- Không đạt: Thường xuyên phải nhắc hay gợi ý
trẻ không hoàn thành, không thực hiện hết 2
nhiệm vụ.
Phân biệt được hành vi “đúng” – - Đạt: Trẻ phân biệt được hành vi đúng- sai; tốt -
“sai”, “tốt” – “xấu” xấu khi cô đưa tranh.
67 - Không đạt: Trẻ không phân biệt được hành vi
đúng- sai; tốt - xấu khi cô đưa tranh.
Biết giữ gìn, bảo vệ môi trường; - Đạt: Biết tự giác giữ gìn, bảo vệ môi trường; bỏ
bỏ rác vào nơi quy định; không rác vào nơi quy định; không ngắt hoa, bẻ cành,
ngắt hoa, bẻ cành, chăm sóc con chăm sóc con vật, cây cảnh, giữ gìn đồ dùng, đồ
68
vật, cây cảnh, giữ gìn đồ dùng, chơi
đồ chơi - Không đạt: Trẻ vứt rác bừa bãi, ngắt hoa, bẻ
cành, quang đồ chơi.
Không để tràn nước khi rửa tay, - Đạt: Biết vặn vòi nước khi dùng xong, biết tắt
biết tắt điện, tắt quạt khi ra khỏi điện, tắt quạt khi ra khỏi phòng
69 phòng - Không đạt: Không biết vặn vòi nước khi dùng
xong, không biết tắt điện, tắt quạt khi ra khỏi
phòng hoặc còn phải để cô nhăc nhở
V.Lĩnh vực giáo dục phát triển thẩm mỹ
Vui sướng, vỗ tay, làm động tác - Đạt: Biết làm động tác mô phỏng và sử dụng các
mô phỏng và sử dụng các từ gợi từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình khi nghe âm
cảm nói lên cảm xúc của mình thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự
70
khi nghe âm thanh gợi cảm và vật, hiện tượng một cách vui vẻ, phấn khởi.
ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, - Không đạt: Trẻ không có cảm xúc khi nghe âm
hiện tượng thanh và ngắm vẻ đẹp.
- Đạt: Trẻ biết nghe và cảm nhận, nhận ra một số
bản nhạc khác nhau như: (nhạc thiếu nhi, nhạc dân
Nghe và nhận ra các loại nhạc
ca).
71 khác nhau (nhạc thiếu nhi, nhạc
- Không đạt: Trẻ không cảm nhận, không nhận ra
dân ca)
một số bản nhạc khác nhau như: (nhạc thiếu nhi,
nhạc dân ca).
Hát đúng giai điệu lời ca, hát rõ - Đạt: Thuộc lời bài hát và hát đúng giai điệu lời
lời và thể hiện sắc thái của bài ca, hát rõ lời và thể hiện sắc thái của bài hát qua
72
hát qua giọng hát, nét mặt điệu giọng hát, nét mặt điệu bộ
bộ - Không đạt: Không hát đúng giai điệu lời ca, hát 10
ngọng không rõ lời
- Đạt: Biết vận động nhịp nhàng theo nhịp điệu
Vận động nhịp nhàng theo nhịp
các bài hát , bản nhạc( vỗ tay, múa)
73 điệu các bài hát, bản nhạc (vỗ
- Không đạt: Không biết vận động nhịp nhàng
tay, múa)
theo giai điệu nhịp điệu của các bài hát bản nhạc
- Đạt: Biết phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình
để tạo ra sản phẩm đơn giản, gần gũi.
Phối hợp các nguyên vật liệu tạo
74 - Không đạt: Không biết phối hợp các nguyên vật
hình để tạo ra sản phẩm
liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm đơn giản, gần gũi.
- Đạt: Biết vẽ các nét thẳng, xiên, ngang, cong,
Vẽ phối hợp các nét thẳng, xiên, tròn và biết phối hợp các nét để tạo thành bức
75 ngang, cong tròn tạo thành bức tranh đơn giản có màu sắc và bố cục
tranh có màu sắc và bố cục - Không đạt: Không biết phối hợp các nét để tạo
thành bức tranh đơn giản có màu sắc và bố cục
- Đạt: Xé, cắt theo đường thẳng, đường cong và
Xé, cắt theo đường thẳng, đường
dán thành sản phẩm có màu sắc bố cục
76 cong...và dán thành sản phẩm có
- Không đạt: Không biết xé cắt hoặc xé cắt còn
màu sắc và bố cục
lúng túng
- Đạt: Biết làm lõm, vỗ bẹt, bẻ loe, vuốt nhọn, uốn
Làm lõm, dỗ bẹt, bẻ loe, vuốt
cong đất nặn tạo thành sản phẩm đơn giản
77 nhọn, uốn cong đất nặn để nặn
- Không đạt: Không có kĩ năng làm lõm, ấn
thành sản phẩm có nhiều chi tiết
dẹt để nặn thành ản phẩm có những chi tiết
- Đạt Biết lựa chọn và tự thể hiện hình thức vận
Biết lựa chọn và tự thể hiện hình
động theo bài hát, bản nhạc
78 thức vận động theo bài hát, bản
- Không đạt: Không tự lựa chọn và không tự thể
nhạc
hiện hình thức vận động theo bài hát, bản nhạc
- Đạt: Biết vỗ tay theo nhịp điệu, tiết tấu bài hát
và biết lựa chọn dụng cụ để gõ đệm theo nhịp
Lựa chọn dụng cụ để gõ đệm điệu, tiếp tấu bài hát
79
theo nhịp điệu, tiết tấu bài hát - Không đạt: Không biết vỗ tay theo nhịp điệu, tiết
tấu bài hát và không biết lựa chọn dụng cụ để gõ
đệm theo nhịp điệu, tiếp tấu bài hát
- Đạt: Biết nói lên ý tưởng và tạo ra các sản phẩm
Nói lên ý tưởng và tạo ra các sản tạo hình theo ý thích; đặt tên cho sản phẩm tạo
80 phẩm tạo hình theo ý thích; đặt hình của mình
tên cho sản phẩm tạo hình - Không đạt: không biết nói lên ý tưởng của
mình đặt tên cho sản phẩm tạo hình của mình
Việt Tiến, ngày tháng 9 năm 2021
NGƯỜI XÂY DỰNG
P.HIỆU TRƯỞNG
Giáp Thị Thu Thủy 11
File đính kèm:
thuoc_do_danh_gia_su_phat_trien_cua_tre_mau_giao_4_5_tuoi.doc



