Đề thi kiểm tra giữa học kì II Tin học 8 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Phú Lương (Có đáp án)
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề thi kiểm tra giữa học kì II Tin học 8 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Phú Lương (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II MÔN TIN HỌC 8
(Thời gian: 45 phút)
NỘI DUNG CẤP ĐỘ NHẬN THỨC TỔNG
KIẾN THỨC Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao ĐIỂM
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Câu lệnh lặp 2 câu 1/2 1 câu 1 câu 1/2 câu 1 câu Số câu: 6
1 điểm câu 0,5 0,5 2 điểm 0,5 Điểm: 5,5
1 điểm điểm điểm điểm Tỷ lệ:
55%
Lặp với số lần 1 câu 1 câu 1/2 câu 1/2 câu 1 câu Số câu: 4
chưa biết 0,5 0,5 1 điểm 2 điểm 0,5 Điểm: 4,5
trước điểm điểm điểm Tỷ lệ:
45%
Tổng số câu: Số câu: 3,5 Số câu: 2 Số câu: 2 Số câu: 2 Số câu:
10 Điểm: 2,5 Điểm: 2 Điểm: 4,5 Điểm: 1 10 Điểm:
Tổng số Tỷ lệ: 25% Tỷ lệ: 30% Tỷ lệ: 20% Tỷ lệ: 10% 10
điểm:10 Tỷ
Tỷ lệ: 100% lệ:100% PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐÔNG HƯNG ĐỀ THI KIỂM TRA GIỮA
TRƯỜNG THCS PHÚ LƯƠNG HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2021 - 2022 MÔN: TIN HỌC8
Thời gian: 45p (không kể phát đề)
Họ và tên: Lớp: 8 .. ĐỀ CHÍNH THỨC
Điểm Lời phê của cô giáo
ĐỀ BÀI
A. Phần trắc nghiệm:(- mỗi câu 0,5 điểm) Hãy chọn một đáp án đúng nhất.
Câu 1: Cú pháp câu lệnh lặp với số lần biết trước là:
A. For = to do
B. For : to do ;
C. For := to do ;
Câu 2. Cú pháp đầy đủ của câu lệnh While do là:
A. While do ; B. While ; ;
C. While to do; D. While do ;
Câu 3. Trong Pascal, câu lệnh nào sau đây được viết đúng?
A. for i := 4 to 1 do writeln(‘A’); B. for i := 1 to 10 do; writeln(‘A’)
C. for i := 1 to 100 do writeln(‘A’); D. for i =1 to 10 do writeln(‘A’);
Câu 4. Cho đoạn chương trình: j:= 1;
for i:=1 to 5 do j:= j+2;
Sau khi thực hiện chương trình trên, giá trị của biến j bằng bao nhiêu?
A. 6; B. 11; C. 13; D. 14.
Câu 5:Pascal sử dụng câu lệnh lặp nào sau đây để lặp với số lần chưa biết trước?
A. For do; B.While do; C. If..then; D.If then else;
Câu 6: Hoạt động nào sau đây có thể biết trước được số lần làm việc:
A. Múc từng gáo nước đến đầy bể B. Đi lên tầng, đến tầng 10 thì dừng
C. Học cho tới khi thuộc bài D. Nhặt từng cọng rau cho tới khi xong
Câu 7: Trong ngôn ngữ Pascal, đoạn chương trình sau đưa ra màn hình kết quả gì?
Fori:=1 to 10 do write (i,’ ‘);
A. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 B. 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1
C. Đưa ra 10 dấu cách D. Không đưa ra kết quả gì
Câu 8: Đoạn lệnh sau đây sẽ cho kết quả gì?
so:=1; While so < 10 do writeln(so);
so:=so + 1;
A. In ra vô hạn các số 1, mỗi số trên một dòng; B. Không phương án nào đúng
C. In ra các số từ 1 đến 9; D. In ra các số từ 1 đến 10;
B. Phần tự luận: ( 6 đ)
Câu 9: Cho thuật toán sau:
- B1: T :=0;j :=1;
- B2: Nếu T≤ 30 thì chuyển qua B3, ngược lại T > 30 thì chuyển B4;
- B3:j :=J+2 ; T:=T+J; và quay lại B2
- B4: In ra kết quả và kết thúc thuật toán
a) Hãy cho biết, khi thực hiện thuật toán trên, máy tính sẽ thực hiện bao nhiêu vòng lặp và
giá trị của T và j là bao nhiêu (1,0 điểm)
b) Viết chương trình sử dụng câu lệnh lặp chưa biết trước thể hiện thuật toán trên.
Câu 10: a. Hãy viết cú pháp của câu lệnh lặp với số lần biết trước? Giải thích cú pháp của câu
lệnh?
b. Em hãy viết chương trình Tính tổng của 50 số tự nhiên đầu tiên ? ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
MÔN TIN HỌC - LỚP 8
A.Trắc nghiệm: (4 điểm)
(Mỗi câu đúng được 0,5đ)
1 2 3 4 5 6 7 8
C D C B B B A A
B. Tự Luận: (6 điểm)
Câu 9:( 3đ)
a.(1 đ) Chương trình trên máy tính thực hiện 5 vòng lặp và khi kết thúc J=11 và T=35
b. (2 đ)
Program Bai9;
Uses CRT;
Var T,j:integer;
Begin
T:= 0, J:=1;
While T<= 30 do
Begin i := J +2;T := T + J;End;
Writeln(T);
Readln;
End.
Cậu 10: (3 đ)
a.(1đ)
For := to do ;
Giải thích:
- Trong đó: for, to, do là từ khoá, biến đếm là biến kiểu nguyên, giá trị đầu và giá trị cuối là các
giá trị nguyên.
- Đây là câu lệnh for dạng tiến - Hoạt động: Khi thực hiện, ban đầu biến đếm sẽ nhận giá trị đầu,
sau mỗi vòng lặp biến đếm được tự động tăng thêm 1 đơn vị cho đến khi bằng giá trị cuối thì kết
thúc.
b. (2 đ)
Program bai10;
Uses crt;
Var T,i: integer;
Begin
T:= 0;
For i:=1 to 50 do T := T + i;
Writeln(‘Tong la:’,T:6:2);
Readln;
End.
File đính kèm:
de_thi_kiem_tra_giua_hoc_ki_ii_tin_hoc_8_nam_hoc_2021_2022_t.doc



