Đề thi giáo viên giỏi cấp Trường - Năm học 2020-2021 - Trường Mầm non Quế Sơn (Có đáp án)

doc9 trang | Chia sẻ: Thảo Hoa | Ngày: 29/01/2026 | Lượt xem: 6 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề thi giáo viên giỏi cấp Trường - Năm học 2020-2021 - Trường Mầm non Quế Sơn (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TRƯỜNG MN QUẾ SƠN ĐỀ THI GIÁO VIÊN GIỎI CẤP TRƯỜNG HỘI ĐỒNG THI GV GIỎI Thời gian làm bài: 60 phút ( 50 câu trắc nghiệm) NĂM HỌC 2020-2021 ĐỀ THI CHÍNH THỨC: ( Giáo viên không được sử dụng tài liệu) Họ, tên giáo viên .. Ngày sinh: . ..số báo danh Câu 1. Nên sử dụng muối I ốt trong chế biến món ăn. Với trẻ mầm non nên sử dụng là bao nhiêu gam muối/ngày? A. 3 gam/ngày B. dưới 3 gam/ngày C. 4 gam/ngày D. dưới 4 gam/ngày Câu 2. Bữa ăn của trẻ từ 3-5 tuổi nên phối hợp các loại rau, củ, quả để cung cấp đa dạng các vitamin và khoáng chất là bao nhiêu đơn vị? A. 1 đơn vị rau lá, rau củ, quả mỗi ngày. B. 2 đơn vị rau lá, rau củ, quả mỗi ngày C. 3 đơn vị rau lá, rau củ, quả mỗi ngày D. 4 đơn vị rau lá, rau củ, quả mỗi ngày Câu. 3. Một ngày trẻ nhà trẻ uống khoảng bao nhiêu lít nước/ ngày, kể cả nước trong thức ăn? A. 0,8 lít – 1 lít/ngày B. 0,8 lít – 1,2 lít/ngày C. 0,8 lít – 1,4 lít/ngày D. 0,8 lít – 1,6 lít/ngày Câu. 4. Một ngày trẻ Mẫu giáo uống khoảng bao nhiêu lít nước/ ngày, kể cả nước trong thức ăn? A. 1 lít – 1,6 lít/ngày B. 1,2 lít – 1,8 lít/ngày C. 1,6 lít – 2,0 lít/ngày D. 1,8 lít – 2,0 lít/ngày Câu 5. Trẻ từ 18 – 72 tháng tuổi ngủ 1 giấc trưa khoảng bao nhiêu phút. A. Khoảng 90-120 phút B. Khoảng 110 – 140 Phút C. Khoảng 120 – 150 Phút D. Khoảng 150 Phút Câu 6. Theo luật trẻ em số 102/2016/QH13 ngày 05/4/2016 quy định trẻ em có bao nhiêu quyền? A. 24 quyền C. 26 quyền B. 25 quyền D. 27 quyền 1 Câu 7. Có mấy giải pháp phòng, chồng bạo lực trẻ em trong các cơ sở GDMN? A. Có 3 giải pháp C. Có 5 giải pháp B. Có 4 giải pháp D. Có 6 giải pháp Câu 8. Nội dung bồi bưỡng cảm xúc tích cực cho giáo viêm mầm non gồm mấy nội dung? A. 2 nội dung C. 4 nội dung B. 3 nội dung D. 5 nội dung Câu 9. Giáo viên mầm non thường xuyên có cảm xúc tích cực trong quá trình tổ chức hoạt động đón trẻ, tổ chức thể dục sáng là bao nhiêu phần trăm? A. Có 68,0 % giáo viên mầm non thường xuyên có cảm xúc tích cực. B. Có 78,0 % giáo viên mầm non thường xuyên có cảm xúc tích cực. C. Có 80,0 % giáo viên mầm non thường xuyên có cảm xúc tích cực. D. Có 85,0 % giáo viên mầm non thường xuyên có cảm xúc tích cực. Câu 10. Có bao nhiêu cách giải tỏa cảm xúc tiêu cực, phát triển những cảm xúc tích cực trong chăm sóc và giáo dục trẻ mầm non? A. 2 C. 4 B. 3 D. 5 Câu 11. Ý nghĩa việc tổ chức hoạt động phát triển vận động lấy trẻ làm trung tâm và phù hợp với bối cảnh địa phương gồm mấy ý? A. 3 C. 5 B. 4 D. 6 Câu 12. Cần lựa chọn bao nhiêu bước để xây dựng kế hoạch giáo dục phát triển ngôn ngữ cho trẻ mầm non phù hợp với bối cảnh địa phương? A. 4 C. 6 B. 5 D. 7 Câu 13. Hướng dẫn thực hiện các khoản thu dịch vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Bắc Giang được thực hiện theo công văn nào? A. Công văn số 03/HD-SGDĐT B. Công văn số 10/ HD-SGDĐT C. Công văn số 30/ HD-SGDĐT 2 D. Công văn số 45/ HD-SGDĐT Câu 14. Có bao nhiêu nội dung khám phá khoa học? A. 3 C. 5 B. 4 D. 6 Câu 15. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán có mấy nội dung? A. 4 C.6 B. 5 D.7 Câu 16. Các hoạt động giáo dục của nhà trẻ gồm mấy hoạt động? A.3 C.5 B.4 D.6 Câu 17. Hình thức tổ chức các hoạt đoạt động giáo dục gồm có mấy hình thức? A. 3 C.5 B. 4 D. 6 Câu 18. Phương phát giáo dục gồm có mấy nhóm. A. 4 C. 6 B. 5 D. 7. Câu 19. Trong khi trẻ ngủ giáo viên cần: A. Gv trực trẻ ngủ; đảm bảo nhiệt độ phòng ngủ; quan tâm đến trang phục của trẻ; quan tâm những trẻ mới đi học chưa quen giấc ngủ trưa. A. GV trực trẻ ngủ,cô hỗ trợ và cho trẻ làm một số việc vừa sức, vệ sinh cá nhân, quan tâm những trẻ mới đi học chưa quen giấc ngủ trưa. B. bố trí chỗ ngủ; cho trẻ nghe nhạc, hát ru cho trr ngủ, quan tâm đến trang phục của trẻ C. GV trực trẻ ngủ, trò chuyện với trẻ, cho trẻ hát một bài Câu 20. Khi giao nhận thực phẩm tươi sống hằng ngày bên nhận phải đảm bảo đủ mấy đối tượng tham gia ký nhận thực phẩm A. 2 C. 4 B. 3 D. 5 Câu 21. Tiến trình, cách tổ chức các bước thiết kế bài học nghiên cứu vì cộng đồng học tập gồm mấy bước? A. 2 C. 4 B. 3 D. 5 3 22. Có mấy biện pháp giáo viên cần trong xây dựng nhà trường thành cộng đồng học tập thông qua nghiên cứu bài học ? A. 3 C. 5 B. 4 D. 6 23. Có mấy biện pháp nhà trường cần thực hiện để phát huy vai trò của cha mẹ trẻ và cộng đồng địa phương trong xây dựng nhà trường thành cộng đồng học tập dựa trên sinh hoạt chuyên môn theo nghiên cứu bài học? A. 3 C. 5 B. 4 D. 6 24. Nội dung nào sau đây là nội dung về thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động âm nhạc và hoạt động tạo hình của trẻ 5-6 tuổi? A. Đặt lời theo giai điệu một bài hát, bản nhạc quen thuộc (một câu hoặc một đoạn) . B. Vận động theo ý thích khi hát/ nghe các bài hát, bản nhạc quen thuộc. C. Lựa chọn, thể hiện các hình thức vận động theo nhạc. D. Tự chọn dụng cụ, nguyên vật liệu để tạo ra sản phẩm theo ý thích. 25. Đâu không phải là kết quả mong đợi về một số kỹ năng trong hoạt động âm nhạc và hoạt động tạo hình của trẻ 5-6 tuổi? A. Lựa chọn và tự thể hiện hình thức vận động theo bài hát, bản nhạc B. Hát đúng giai điệu, lời ca, hát diễn cảm phù hợp với sắc thái, tình cảm của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ C. Phối hợp các kỹ năng vẽ để tạo thành bức tranh có màu sắc hài hòa bố cục cân đối D. Vận động nhịp nhàng phù hợp với sắc thái, nhịp điệu bài hát, bản nhạc với các hình thức (vỗ tay theo các loại tiết tấu, múa) 26. Trong các nội dung sau nội dung nào là nội dung giáo dục kỹ năng xã hội về hành vi quy tắc ứng xử xã hội của trẻ 3-4 tuổi? A. Chờ đến lượt B. Chờ đến lượt, hợp tác C. Lắng nghe ý kiến của người khác , sử dụng lời nói , cử chỉ, lễ phép , lịch sự D. Quan tâm, chia sẻ, giúp đỡ bạn 27. Trong các phương án sau, phương án nào là kết quả mong đợi thể hiện ý thức về bản thân của trẻ 3-4 tuổi? A. Nói được tên , tuổi, giới tính của bản thân B. Nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân ,tên bố, mẹ 4 C. Nói được họ tên, tuổi, giới tính của bản thân, tên bố , mẹ , địa chỉ gia đình, số điện thoại D. Nói được điều bé thích , không thích , những việc gì bé có thể làm được 28. Nội dung nào dưới đây là nội dung định hướng trong không gian và định hướng thời gian của trẻ 5-6 tuổi? A. Nhận biết hôm qua, hôm nay, ngày mai B. Sử dụng các hình học để chắp ghép C. Đo độ dài một vật bằng một đơn vị đo D. Đo dung tích các vật , so sánh và diễn đạt kết quả 29. Theo công văn số 301 v/v hướng dẫn nhiệm vụ năm học 2020-2021 có bao nhiêu nhiệm vụ A. 3 C. 5 B. 4 D. 6 30.Chủ đề năm học 2020-2021 A.Kỷ cương-nền nếp; chủ động- sáng tạo; chất lượng-hiệu quả B. Kỷ cương-nền nếp; chủ động- sáng tạoC.Nâng cao hiệu lực, hiệu quả công tác, giữ gìn kỷ cương nền nếp học tập C. Kỷ cương - nền nếp ; chất lượng – nâng cao năng lực quản lý D. Chủ động sáng tạo, nâng cao chất lượng giáo dục trẻ 31. Theo chương trình GDMN, việc phân phối thời gian trong chế độ sinh hoạt của trẻ 18- 24 tháng so với trẻ 24 – 36 tháng như thế nào? A, Khác nhau B, Giống nhau C, Khác nhau về thời gian cho hoạt động chơi - tập D, Khác nhau về thời gian cho hoạt động ngủ Câu 32. Theo chương trình GDMN , phương án nào sau đây thể hiện trình tự các hoạt động của trẻ mần non tại trường mẫu giáo? A, Đón trẻ, chơi , thể dục sáng -> chơi hoạt động ở các góc - > học ->chơi ngoài trời ->ăn bữa chính -> ngủ - > ăn bữa phụ -> chơi,hoạt động theo ý thích -> trẻ chuẩn bị ra về và trả trẻ. B, Đón trẻ, chơi , thể dục sáng -> học - >chơi ngoài trời ->chơi,hoạt động góc ->ăn bữa chính -> ngủ - > ăn bữa phụ -> chơi,hoạt động theo ý thích -> trẻ chuẩn bị ra về và trả trẻ. C, Đón trẻ, chơi , thể dục sáng -> học - >chơi,hoạt động góc ->chơi ngoài trời ->ăn bữa chính -> ngủ - > ăn bữa phụ -> chơi,hoạt động theo ý thích -> trẻ chuẩn bị ra về và trả trẻ. 5 D, Đón trẻ, chơi , thể dục sáng -> học - >chơi,hoạt động góc ->chơi ngoài trời ->ăn bữa chính -> ngủ -> chơi,hoạt động theo ý thích ->ăn bữa phụ -> trẻ chuẩn bị ra về và trả trẻ. Câu 33: Kết quả mong đợi xem xét và tìm hiểu đặc điểm của các sự vật , hiện tượng của mẫu giáo 4-5 tuổi là? A.Phân loại các đối tượng theo 1 dấu hiệu nổi bật B. Phân loại các đối tượng theo một hoặc hai dấu hiệu C. Phân loại các đối tượng theo các dấu hiệu khác nhau D.Thu thập thông tin bằng các cách khác nhau có sự gợi mở cảu cô giáo Câu 34: chương trình giáo dục nhà trẻ quy định số bữa ăn cho trẻ tại cơ sở GDMN là: A, tối thiểu 2 bữa chính và 1 bữa phụ. B, tối thiểu 1 bữa chính và 1 bữa phụ. C, 1 bữa chính và 1 bữa phụ. D, 1 bữa chính và 2 bữa phụ. 35. Hoạt động giáo dục nào sau đây không thực hiện ở độ tuổi nhà trẻ? A, hoạt động với đồ vật B, hoạt động giao lưu cảm xúc C, hoạt động lao động D, hoạt động chơi - tập có chủ đích 36. Kết quả mong đợi lĩnh vực phát triển thể chất bao gồm? A. Phát triển vận động ; giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe B. Phát triển vận động;giáo dục vệ sinh môi trường C. Phát triển vận động; giáo dục sức khỏe D. Phát triển vận động; Phòng tránh nguy cơ không an toàn 37. Phương án nào sau đây không nằm trong kết qủa mong đợi về “thực hiện một số quy định ở trường, nơi công cộng về an toàn” của trẻ 5-6 tuổi? A. Sau giờ học về nhà ngay, không tự ý đi chơi B. Đi bộ trên vỉa hè; đi sang đường phải có người lớn dắt ; đội mũ an toàn khi ngồi trên xe máy C. Biết ăn thức ăn có mùi ôi; ăn lá, quả dễ bị ngộ độc; uống rượu, bia, cà phê, hút thuốc lá không tốt cho sức khỏe D. Không leo trèo cây, ban công , tường rào 38 Phương án nào sau đây không phải là nội dung giáo dục nhận biết cho trẻ nhà trẻ? A. Một số bộ phận cơ thể con người B. Đặc điểm, sở thích của các bạn, các hoạt động của trẻ ở trường C. Một số màu cơ bản , kích thước, hình dang, số lượng, vị trí trong không gian so với bản thân trẻ D. Bản thân và những người gần gũi 6 39. Đâu là kết quả mong đợi trong hoạt động phát triển vận động thể hiện kỹ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động của trẻ 3-4 tuổi? A. Chạy liên tục theo hướng thẳng 18m trong 10 giây B. Chạy liên tục theo hướng thẳng 15m trong 10 giây C. Chạy được 15m liên tục theo hướng thẳng D. Bò vòng qua 5-6 điểm dích dắc , cách nhau 1,5m theo đúng yêu cầu 40.Phương án nào sau đây là kết quả mong đợi thể hiện kỹ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động của trẻ 4-5 tuổi? A. Ném trúng đích ngang ( xa 1,5m) B. Ném trúng đích ngang (xa 2m) C. Ném trúng đích đứng (cao 1,5m, xa 2m) D. Bò trong đường hẹp (3m x04m ) không chệch ra ngoài 41. Trong các phương án sau phương án nào là kết quả mong đợi nghe và hiểu lời nói của trẻ 3-4 tuổi ? A.Kể chuyện có mở đầu kết thúc B.Kể chuyện có thay đổi một vài tình tiết C. Kể lại chuyện đơn giản đã được nghe D.Đóng được vai , bắt trước giọng nói của nhân vật trong chuyện 42. Trong các phương án sau phương án nào là kết quả mong đợi của việc làm quen với việc đọc và viết trẻ 5-6 tuổi ? A. Nhìn vào tranh minh họa và gọi tên nhân vật trong tranh.. B.Chọn sách để xem C. Chọn sách để “đọc” và xem D. Cầm sách đúng chiều để giở và xem tranh ảnh 43. Trong các phương án sau phương án nào là kết quả mong đợi của việc làm quen với việc đọc và viết trẻ 3-4 tuổi ? A. Mô tả hành động các nhân vật trong tranh B.Nhìn vào tranh minh họa và gọi tên nhân vật trong tranh C. kể chuyện theo tranh minh họa và kinh nghiệm của bản thân D. Biết cách “đọc sách” từ trái sang phải từ trên xuống dưới.. 44.Trong các phương án sau phương án nào là kết quả mong đợi về giáo dục tình cảm, kỹ năng xã hội và thẩm mỹ của trẻ 24-36 tháng tuổi về biểu lộ nhận thức về bản thân? A.Thể hiện điều mình thích và không thích B. Nhận ra bản thân trong gương, trong ảnh C. Quay đầu về phía phát ra âm thanh hoặc tiếng gọi D. Nhận ra tên gọi của mình 45. Trong các phương án sau phương án nào là kết quả mong đợi về giáo dục tình cảm, kỹ năng xã hội và thẩm mỹ của trẻ 24-36 tháng tuổi về nhận biết biểu lộ cảm xúc với con người và sự vật gần gũi A. Biểu lộ sự thích giao tiếp với người khác bằng cử chỉ, lời nói 7 B. Biểu lộ sự thích giao tiếp bằng cử chỉ, lời nói với những người gần gũi C. Biểu lộ cảm xúc với người xung quanh D. Biểu lộ cảm xúc với khuân mặt 46. Trong các phương án sau phương án nào là kết quả mong đợi về giáo dục tình cảm, kỹ năng xã hội và thẩm mỹ của trẻ 12-24 tháng tuổi thực hiện hành vi xã hội đơn giản? A. Chào tạm biệt khi được nhắc nhở B. bắt chước một vài hành vi đơn giản C. Đáp lại giao tiếp của người khác bằng phản ứng.. B. Thực hiện một số yêu cầu của người lớn 47. Trong các phương án sau phương án nào là kết quả mong đợi về giáo dục tình cảm, kỹ năng xã hội và thẩm mỹ của trẻ 24-36 tháng tuổi thực hiện hành vi xã hội đơn giản? A. Nhận biết được trạng thái cảm xúc B. Biết chào, tạm biệt, cám ơn,ạ, vâng ạ C. Làm quen với một số yêu cầu đơn giản D. Biểu lộ sự thích giao tiếp bằng âm thanh 48 Trong các phương án sau phương án nào là kết quả mong đợi về giáo dục phát triền nhận thức của trẻ 24-36 tháng tuổi nhận thức về thế giới xung quanh ? A Sờ nắn, nhìn, nghe, ngửi, nếm để nhận biết đặc điểm nổi bật của đối tượng B. Sờ nắn, nhìn, nghe để nhận biết đặc điểm nổi bật của đối tượng C. Nhìn theo với lấy đồ chơi có màu sắc sặc sỡ chuyển động D. Nghe và phản ứng với âm thanh Câu 49. Đâu không là quyền của nhà giáo ? A. Được giảng dạy theo chuyên ngành đào tạo. B. Được nghỉ hè, nghỉ tết âm lịch, nghỉ học kỳ theo quy định của Bộ trưởng Bộ GD – ĐT và các ngày nghỉ khác theo quy định của Bộ Luật lao động. C. Không ngừng học tập, rèn luyện để nâng cao phẩm chất đạo đức, trình độ chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ, đổi mới phương pháp giảng dạy, nêu gương tốt cho người học; D. Được hợp đồng thỉnh giảng và nghiên cứu khoa học tại các trường, cơ sở giáo dục khác và cơ sở nghiên cứu khoa học với điều kiện bảo đảm thực hiện đầy đủ nhiệm vụ nơi mình công tác 50. Đâu là kết quả mong đợi về sắp xếp theo quy tắc của trẻ 5-6 tuổi? A. Biết sắp xếp các đối tượng theo trình tự nhất định theo yêu cầu B. Nhận dạng và gọi tên các hình: tròn, vuông, tam giác, chữ nhật C. Mô tả các sự kiện xảy ra theo trình tự thời gian trong ngày D. Sử dụng lời nói và hành động để chỉ vị trí của đồ vật so với người khác 8 ĐÁP ÁN ĐỀ THI GV GIỎI CẤP TRƯỜNG Năm học 2020-2021 Câu. 1.B Câu. 21.B Câu.2. B Câu.22.C Câu.3. D Câu.23.A Câu.4. C Câu.24.A Câu.5. D Câu.25.A Câu.6.B Câu.26.A Câu.7.B Câu.27.A Câu.8C Câu.28.A Câu.9. B Câu.29.C Câu.10. D Câu.30.A Câu.11.A Câu.31.B Câu.12. C Câu.32.C Câu.13. A Câu.33.A Câu.14.B Câu.34.A .Câu15.C Câu35.C Câu.16.C Câu36.A Câu 17.A. Câu 37.C Câu18.B Câu38.B Câu19.A Câu39.C Câu.20.B Câu40.B Câu 41.C Câu.42.C Câu.43B Câu44.A Câu .45.A Câu46.A Câu47.B Câu 48. A Câu49.C Câu50.A 9

File đính kèm:

  • docde_thi_giao_vien_gioi_cap_truong_nam_hoc_2020_2021_truong_ma.doc