Đề kiểm tra học kì II Tin học 8 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Vân Hà (Có đáp án + Ma trận)

doc5 trang | Chia sẻ: Thảo Hoa | Ngày: 02/02/2026 | Lượt xem: 11 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra học kì II Tin học 8 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Vân Hà (Có đáp án + Ma trận), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
PHÒNG GD&ĐT VIỆT YÊN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS VÂN HÀ Môn: Tin học 8 Năm học: 2021 - 2022 Thời gian: 45 phút I. MỤC TIÊU: + Đánh giá kiến thức, kỹ năng của học sinh trong chương trình học kì 1. 1. Kiến thức: - Biết được số lần lặp của câu lênh For...do được tính như thế nào? - Biết được các dãy bit là cơ sở để tạo ra ngôn ngữ dành cho máy tính - Nắm được hoạt động lặp của câu lênh White do - Nắm được đâu là hoạt động lặp với số lần chưa biết trước - Nêu được cú pháp và cho được ví dụ trong trong khai báo biến mảng - Hiểu được vòng lặp White do - Biết sử dụng vòng lặp trong biến mảng. - Biết sử dụng vòn lặp trong khai báo biến mảng - Biết được cách khai báo biến mảng - Nắm được câu lệnh khai áo biến mảng 2. Kỹ năng: - Rèn kỹ năng cho học sinh thực hiện được các yêu cầu trong một chương trình Pascal đơn giản gồm: Sử dụng các vòng lặp, câu lệnh lăp, lặp với số lần chua biết trước và làm việc với dãy số. 3. Thái độ: - Học sinh nghiêm túc, linh hoạt và trung thực khi làm bài kiểm tra II. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Cấp độ Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Tổng Thấp Cao Chủ đề TN TL TN TL TN TL TN TL - Biết được số lần - Biết tính kết quả - sửa lỗi cú pháp lặp của câu lênh của vòng lặp trong câu lệnh lặp 1. Câu lệnh For...do được tính câu lệnh lặp lặp như thế nào? - Biết sử dụng cặp từ ngôn ngữ dành cho khóa nào trong câu máy tính lênh lặp for do Số câu 2 (1, 8) 1(12) 1 (1) 4 Số điểm 1.0 0.5 2.0 3.5 - Nắm được hoạt - Hiểu được động lặp của câu vòng lặp lênh White do White do 2. Lặp với số - Nắm được đâu lần chưa biết là hoạt động lặp trước. với số lần chưa biết trước Số câu 1 ( 9) 1 (11) 2 Số điểm 0.5 0.5 1 - Biết sử dụng vòng - Viết - Biết sử dụng lặp trong khai báo được vòng lặp trong biến mảng chương biến mảng. - Biết được cách khai trình báo biến mảng đơn 3. Làm việc - Nắm được câu lệnh giản, sử với dãy số khai báo biến mảng dụng câu lệnh lặp For do Số câu 4 (2,7,4, 5) 1 (2) 1 (10) 6 Số điểm 2.0 3.0 0.5 5.5 Tổng số câu 3 5 2 2 12 Tổng số điểm 1.5 2.5 5 1.0 10.0 ĐỀ BÀI I/ TRẮC NGHIỆM: ( 5.0 điểm) Em hãy chọn một câu trả lời đúng nhất ghi vào phần bài làm, mổi câu chọn đúng được 0.5 điểm. Câu 1: Số lần lặp của câu lệnh lặp for to do được tính như thế nào? A. Giá trị đầu – giá trị cuối B. Giá trị đầu – giá trị cuối + 1 C. Giá trị cuối – giá trị đầu D. Giá trị cuối – giá trị đầu + 1 Câu 2: Giả sử biến Chiều cao gồm 20 phần tử, cách khai báo nào dưới đây là đúng A. Var Chieucao: array[1..20] of real; B. Var Chieucao: array[1..20] of integer; C. Var Chieucao: array[1..20] of string; D. Var Chieucao: array[1 20] of char; Câu 3 : Khai báo biến mảng: A : array[1..7] of real;. Sử dụng câu lệnh For i:= 1 to 5 do readln(A[i]); để gán giá trị cho các phần tử trong biến A từ bàn phím, ta sẽ nhập được bao nhiêu giá trị? A. 7 B. 6 C. 5 D. 4 Câu 4: Trong cú pháp khai báo biến mảng, chỉ số đầu và chỉ số cuối là hai số A. số nguyên B. số thực C. kí tự D. xâu kí tự Câu 5: Trong câu lệnh khai báo biến mảng, phát biểu nào sau đây không đúng? A. Chỉ số đầu và chỉ số cuối là hai số nguyên; B. Chỉ số đầu chỉ số cuối; C. Kiểu dữ liệu có thể là integer hoặc real; D. Dấu ba chấm (...) nằm giữa chỉ số đầu và chỉ số cuối Câu 6 : Cú pháp câu lệnh lặp nào sau đây là đúng? A. For := down to do ; B. For := to do ; C. For := to do ; D. For = to do ; Câu 7: Trong các hoạt động dưới đây, đâu là hoạt động lặp với số lần chưa biết trước: A. Mỗi buổi học đúng 5 tiết. B. Mỗi ngày ăn cơm 3 buổi. C. Mỗi ngày phải học bài cho đến khi thuộc. D. Rằm tháng Giêng là Tết Nguyên tiêu. Câu 8: Giả sử biến mảng A có 5 phần tử và giá trị của các phần tử lần lượt là 1, 4, 7, 2, 6. Khi thực hiện câu lệnh sau: tb:= 0; For i:= 1 to 5 do tb := tb + A[i]; Giá trị của biến tb là bao nhiêu? A.18 B. 22 C. 21 D. 20 Câu 9: Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây: a:=10; white a>=10 do write(A); A. Trên màn hình xuất hiện một chữ a; B. Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a; C. Trên màn hình xuất hiện một số 10; D. Chương trình bị lặp vô tận Câu 10: Vòng lặp sau cho kết quả S bằng bao nhiêu: S := 1; For i := 1 to 3 do S := S * 2; A. S = 6 B. S = 8 C. S = 10 D. S = 12 II/ TỰ LUẬN: (2.0 điểm) Câu 1: : Hãy chỉ ra lỗi của các câu lệnh sau đây, và sữa lại cho đúng: (2đ) a) For i=1 to 10 do write(‘A’); ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... b) For i:=1.5 to 10.5 do write(‘A’); ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... c) For i:= 1 to 10 do; writeln (‘A’); ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... Câu 2: (3.0 điểm) Viết chương trình sử dụng biến mảng để nhập từ bàn phím các phần tử của một dãy số nguyên. In ra màn hình các giá trị là số chẵn ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... PHÒNG GD-ĐT ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM - ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 TRƯỜNG THCS NĂM HỌC 2021- 2022 MÔN TIN HỌC LỚP 8 I/ TRẮC NGHIỆM: (6.0đ) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án D A C A D B C D D B II/ TỰ LUẬN: (5.0đ) Câu 1: a) For i:=1 to 100 do write(‘A’); b) For i:=1 to 10 do write(‘A’); c) For i:=1 to 100 do write(‘A’); Câu 2: Var a:array[1..100] of integer; i,n:integer; Begin write(‘nhap n’); readln(n); for i:=1 to n do begin write(‘a[‘,i,’]’); readln(a[i]); end; for i:=1 to n do if a[i] mod 2=0 then write(‘cac so le chan la:’,a[i]); Readln; End.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_ii_tin_hoc_8_nam_hoc_2021_2022_truong_thc.doc