Đề kiểm tra cuối học kì II Toán 6 - Mã đề 164 - Năm học 2022-2023 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)

doc3 trang | Chia sẻ: Thảo Hoa | Ngày: 30/01/2026 | Lượt xem: 13 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra cuối học kì II Toán 6 - Mã đề 164 - Năm học 2022-2023 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II BẮC GIANG NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: TOÁN LỚP 6 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề (Đề gồm có 03 trang) Mã đề: 164 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Câu 1: Số học sinh các lớp khối 6 đạt từ 9 điểm trở lên trong bài kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán được thống kê ở biểu đồ dưới đây: Lớp Số học sinh được điểm tốt 6A 6B 6C 6D 6E : 3 học sinh Dựa vào biểu đồ trên em hãy cho biết: Lớp 6B có bao nhiêu bạn được từ 9 điểm trở lên trong bài kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán? A. 5 . B. 24 . C. 15. D. 18. Câu 2: Bạn Minh tung một đồng xu 20 lần và đếm được 12 lần đồng xu xuất hiện mặt sấp. Xác suất thực nghiệm bạn Minh tung đồng xu xuất hiện mặt ngửa là A. 0,4. B. 0,5 . C. 0,6 . D. 0,67 . Câu 3: Biết điểm M nằm giữa hai điểm A , B và AB 5cm, MB 3cm . Độ dài đoạn thẳng MA là A. 1cm. B. 2,5cm . C. 8cm . D. 2cm . 3 Câu 4: Bác Tâm có một cuộn dây điện, bác đã bán cuộn dây điện và thấy còn lại 84 mét dây điện. Hỏi 7 cuộn dây điện ban đầu của bác Tâm dài bao nhiêu mét? A. 196m . B. 36m . C. 147m . D. 588m . Câu 5: Cho biểu đồ sau: Dựa vào biểu đồ hãy cho biết: Năm 2010 dân số của nước Việt Nam là bao nhiêu triệu người? A. 87 . B. 67 . C. 97 . D. 79 . Trang 1/3 - Mã đề thi 164 Câu 6: Trong hình vẽ dưới đây, số đo a· Ob bằng bao nhiêu độ? A. 130°. B. 1450 . C. 50°. D. 450 . Câu 7: Một hộp chứa 4 viên bi có kích thước và khối lượng như nhau, mỗi viên bi có màu xanh, đỏ, tím hoặc vàng . Bạn Lan lấy ngẫu nhiên 1 viên bi trong hộp. Tập hợp tất cả các màu có thể của viên bi được lấy ra là A. {xanh, đỏ, vàng}. B. {xanh, đỏ, tím, vàng}. C. {xanh, đỏ}. D. {xanh, đỏ, tím}. Câu 8: Ta coi kim giờ và kim phút của đồng hồ là hai tia chung gốc. Khi đồng hồ chỉ đúng 3 giờ 00 phút thì kim giờ và kim phút tạo thành một góc có số đo bằng bao nhiêu? A. 90 . B. 60 . C. 15 . D. 270. 7 Câu 9: Phân số nghịch đảo của phân số là 9 7 9 7 9 A. . B. . C. . D. . 9 7 9 7 Câu 10: Biết khí Oxygen chiếm 21% thể tích của không khí. Hỏi trong 5m3 không khí thì Oxygen chiếm thể tích là bao nhiêu? A. 3,95m3 . B. 2,1m3 . C. 1,5m3 . D. 1,05m3 . Câu 11: Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại được đánh số 1, 2, 3, 4, 5. Bạn An rút ngẫu một chiếc thẻ trong hộp và ghi số trên thẻ rồi trả lại hộp. Bạn An thực hiện rút thẻ 30 lần và thấy có 6 lần xuất hiện thẻ ghi số 1. Xác suất thực nghiệm xuất hiện thẻ ghi số 1 là 1 1 5 1 A. . B. . C. . D. . 30 5 6 6 Câu 12: Cho bảng thống kê xếp loại học lực của học sinh lớp 6B như sau: Xếp loại học lực Tốt Khá Đạt Chưa đạt Số học sinh 12 17 5 1 Dựa vào bảng thống kê trên, em hãy cho biết: Lớp 6B có tổng số bao nhiêu học sinh? A. 12. B. 17 . C. 35 . D. 34 . 1 x 1 Câu 13: Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn ? 4 12 6 A. 5 . B. 6 . C. 7 . D. 4 . Câu 14: Một thanh gỗ dài 6,48m được chia đều thành ba đoạn bằng nhau. Độ dài của mỗi thanh gỗ ( làm tròn đến hàng phần mười) là A. 2,2m. B. 2,16m. C. 2,1m. D. 2,6m. Câu 15: Cho hình vẽ dưới đây. Những điểm thuộc đường thẳng a là D a A B C A. điểm B, D . B. điểm A, B . C. điểm C, D . D. điểm A, C . Trang 2/3 - Mã đề thi 164 Câu 16: Số góc có trên hình vẽ sau là A. 5 góc . B. 6 góc. C. 4 góc. D. 7 góc. Câu 17: Cho điểm I là trung điểm của đoạn thẳng PQ và PI 5cm . Độ dài đoạn thẳng PQ là A. 2,5cm . B. 5cm . C. 7,5cm . D. 10cm . Câu 18: Cho các điểm M , N , P cùng thuộc một đường thẳng như hình vẽ. Hai tia đối nhau trong hình là M N P A. tia MN và tia NP . B. tia PN và tia PM . C. tia NM và tia NP . D. tia PN và tia NM . x 3 Câu 19: Số nguyên x thỏa mãn là 16 4 A. 4 . B. 12 . C. 3 . D. 12. Câu 20: Cho Ox và Oy là hai tia đối nhau, khi đó góc xOy là A. góc tù. B. góc bẹt C. góc nhọn. D. góc vuông.. ---------------------------------------------- II. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm). Câu 1. (1,0 điểm). 5 7 1 a) Thực hiện phép tính  . 6 3 14 7 2 b) Tìm x biết : x 2 . 5 5 Câu 2. (1,0 điểm). Bạn Linh gieo 20 lần một con xúc xắc 6 mặt và ghi lại số chấm xuất hiện của mỗi lần gieo như sau: 2 5 1 6 3 3 4 4 6 2 3 4 6 5 1 5 2 6 6 3 a) Em hãy lập bảng thống kê theo mẫu sau: Mặt ghi số chấm 1 2 3 4 5 6 Số lần xuất hiện Em hãy cho biết số lần xuất hiện của mặt ghi số chấm nào là nhiều nhất? b) Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt có số chấm là số lẻ. Câu 3. (1,0 điểm). 2 Một thùng đựng gạo chứa 60kg gạo. Lần thứ nhất người ta lấy đi số gạo trong thùng. Lần thứ 5 hai người ta tiếp tục lấy đi 25% số gạo còn lại sau lần lấy thứ nhất. Hỏi sau hai lần lấy, trong thùng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo? Câu 4. (1,5 điểm). Trên đường thẳng xy lấy ba điểm A; B;C sao cho điểm B nằm giữa hai điểm A và C , biết AB 3cm , AC 7cm . a) Tính độ dài đoạn thẳng BC . b) Gọi điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB . Tính độ dài đoạn thẳng MC ? Câu 5. (0,5 điểm). Tháng 11 vừa qua, trong ngày Black Friday, phần lớn các trung tâm thương mại đều giảm giá rất nhiều mặt hàng. Mẹ bạn Minh có dẫn Minh đến một trung tâm thương mại để mua một đôi giày. Biết đôi giày đang khuyến mãi giảm giá 45%, mẹ Minh có thẻ khách hàng thân thiết của trung tâm thương mại nên được giảm thêm 5% trên giá đã giảm nữa. Do đó, mẹ Minh chỉ phải trả 418000 đồng cho đôi giày. Hỏi giá bán ban đầu của đôi giày nếu không được khuyến mãi là bao nhiêu? ----------- HẾT ---------- Trang 3/3 - Mã đề thi 164

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_ii_toan_6_ma_de_164_nam_hoc_2022_202.doc
  • xlsxLOP6HK2_LOP6HK2_dapancacmade.xlsx
  • docxHDC KTHK2 Toan 6.docx