Đề kiểm tra cuối học kì II Tin học 7 - Mã đề 154 - Năm học 2022-2023 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra cuối học kì II Tin học 7 - Mã đề 154 - Năm học 2022-2023 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
BẮC GIANG NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TIN LỚP 7
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề
(Đề gồm có 02 trang)
Mã đề: 154
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm).
Câu 1: Phần mềm nào dưới đây có chức năng tạo bài trình chiếu?
A. MS Word. B. MS Power Point. C. MS Excel. D. MS Access.
Câu 2: Trong các cách viết hàm dưới đây, cách viết nào là SAI?
A. =SUM(2,5,7). B. =Sum(A3,C3:F3).
C. =sum “D2:D8”. D. = SuM(10,15,b2:B10).
Câu 3: Phương án nào sau đây là SAI khi trình bày trang chiếu?
A. Sử dụng càng nhiều chữ càng tốt.
B. Màu chữ và màu nền có sự tương phản.
C. Sử dụng hình ảnh minh hoạ phù hợp với nội dung.
D. Sử dụng kích thước chữ đủ lớn.
Câu 4: Để tính tổng các giá trị từ ô A1 đến ô A5 ta gõ công thức là
A. =SUM(A1, A5). B. =Sum(A1:A5). C. SUM(A1:A5). D. Sum(A1,A5).
Câu 5: Tại ô A1 chứa giá trị là 5, ô B2 chứa giá trị là 10, ô C3 chứa giá trị là 15. Tại ô D3 gõ công thức =
AVERAGE(A1,B2,C3) thì kết quả tại ô D3 là
A. 30. B. 5. C. 15. D. 10.
Câu 6: Dải lệnh nào cung cấp hiệu ứng chuyển trang chiếu?
A. Animations. B. Home. C. Transitions. D. Design.
Câu 7: Trong ô tính xuất hiện ####### vì:
A. Độ rộng của cột quá nhỏ không hiển thị hết dãy số quá dài.
B. Độ rộng của hàng quá nhỏ không hiển thị hết dãy số quá dài.
C. Tính toán ra kết quả sai.
D. Nhập sai công thức.
Câu 8: Để tìm kiếm một số trong dãy số bằng thuật toán tìm kiếm tuần tự, ta thực hiện:
A. Sắp xếp dãy số theo thứ tự không giảm.
B. So sánh số cần tìm với số ở giữa dãy số.
C. So sánh lần lượt từ số đầu tiên trong dãy số với số cần tìm.
D. Lấy ngẫu nhiên một số trong dãy số để so sánh với số cần tìm.
Câu 9: Dải lệnh nào cung cấp hiệu ứng cho các đối tượng trên trang chiếu?
A. Home. B. Insert. C. Design. D. Animations.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây SAI?
A. Có thể áp dụng hiệu ứng chuyển trang cho tất cả các trang trình chiếu trong bài trình chiếu.
B. Có thể áp dụng hiệu ứng chuyển trang cho một trang trình chiếu bất kì trong bài trình chiếu.
C. Có thể tạo hiệu ứng động để từng từ của đoạn văn bản xuất hiện khi trình chiếu.
D. Một đối tượng đã được tạo hiệu ứng động thì không thể thay đổi kiểu hiệu ứng cho đối tượng đó.
Câu 11: Giả sử tại ô C4 có công thức “=A4+2*B4”. Nếu sao chép công thức này đến ô C6 thì công thức
ở ô C6 sẽ là:
A. =A5+2*B5. B. =A4+2*B4. C. =A6+2*B6. D. =A7+2*B7.
Câu 12: Trong Micorsoft Excel, hàm COUNT dùng để:
A. Tính trung bình cộng của các giá trị được chọn.
B. Đếm số lượng số của các giá trị được chọn.
C. Tìm giá trị lớn nhất trong các giá trị được chọn.
D. Tính tổng các giá trị được chọn.
Câu 13: Phát biểu nào dưới đây là SAI?
A. Có thể chọn nhiều cột để chèn thêm hoặc xoá nhiều cột đồng thời.
B. Có thể chọn nhiều hàng để chèn thêm (hoặc xoá) nhiều hàng đồng thời.
C. Có thể chọn nhiều hàng hoặc nhiều cột để chèn hoặc xoá đồng thời.
D. Mỗi lần chỉ có thể thực hiện chèn thêm (hoặc xoá) được một cột hoặc một hàng.
Trang 1/2 - Mã đề thi 154 Câu 14: Dải lệnh nào chứa lệnh chèn hình ảnh vào trang chiếu?
A. Design. B. Home. C. View. D. Insert.
Câu 15: Phần mềm trình chiếu có chức năng nào trong các chức sau?
A. Tạo bài trình chiếu và hiển thị nội dung các trang chiếu trên màn hình hoặc màn chiếu.
B. Chỉ hiển thị các trang nội dung trên màn hình.
C. Chỉ tạo bài trình chiếu.
D. Chỉ để xử lý đồ hoạ.
Câu 16: Giả sử các ô tính A1, A2, A3, A4, A5 chứa các dữ liệu lần lượt là: “Bắc Giang”, “Hà Nội”, “Hải
Phòng”, 2022, 2023. Tại ô tính A6 ta nhập công thức =count(A1:A5), kết quả sẽ là:
A. 3. B. 2. C. 5. D. #VALUE.
Câu 17: Phát biểu nào dưới đây là SAI?
A. Thuật toán tìm kiếm nhị phân thực hiện chia bài toán tìm kiếm ban đầu thành những bài toán tìm
kiếm nhỏ.
B. Thuật toán tìm kiếm tuần tự chỉ áp dụng với dãy giá trị đã được sắp xếp.
C. Thuật toán tìm kiếm nhị phân chỉ áp dụng với dãy giá trị đã được sắp xếp.
D. Việc chia bài toán thành những bài toán nhỏ hơn giúp tăng hiệu quả tìm kiếm.
Câu 18: Để định dạng kiểu ngày trong hộp thoại Format Cells, em chọn lệnh gì?
A. Accounting. B. Time. C. Date. D. Percentage.
Câu 19: Câu nào KHÔNG ĐÚNG khi nói về đặc điểm của các hàm SUM, AVERAGE,MAX, MIN,
COUNT?
A. Tính toán trên tất cả các ô tính chứa dữ liệu kiểu chữ hay ô tính trống.
B. Chỉ tính toán trên các ô tính chứa dữ liệu kiểu số.
C. Bỏ qua các ô tính chứa dữ liệu kiểu số.
D. Bỏ qua các ô tính trống.
Câu 20: Trang tiêu đề là gì?
A. Là trang đầu tiên của bài trình chiếu, có tên trình bày và tác giả.
B. Là trang thứ hai của bài trình chiếu.
C. Là trang thứ tư của bài trình chiếu.
D. Là trang thứ ba của bài trình chiếu.
II. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm).
Câu 1. (3,0 điểm) Cho bảng số liệu tính thi đua hàng tuần của khối 7 như hình bên dưới:
Em hãy viết công thức, hàm để:
a) Tính tổng điểm tại ô tính H3.
b) Tính điểm trung bình tại ô tính I3.
c) Tính điểm trung bình cao nhất tại ô tính I7.
d) Tính điểm trung bình thấp nhất tại ô tính I8.
e) Sau khi đã tính được tổng điểm tại ô H3. Muốn tính nhanh các ô còn lại trong cột
Tổng điểm em sẽ làm thế nào? Nêu các bước thực hiện?
Câu 2. (2,0 điểm) Em hãy nêu các bước của thuật toán tìm kiếm nhị phân?
----------- HẾT ----------
Trang 2/2 - Mã đề thi 154
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_ii_tin_hoc_7_ma_de_154_nam_hoc_2022.doc
HDC_Tin 7.docx
TIN7_TIN7_dapancacmade.xlsx



