Đề kiểm tra cuối học kì I Sinh học 9 - Mã đề 492 - Năm học 2023-2024 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra cuối học kì I Sinh học 9 - Mã đề 492 - Năm học 2023-2024 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
BẮC GIANG NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: SINH HỌC LỚP 9
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề
(Đề gồm có 02 trang)
Mã đề: 492
PHẦN I. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Câu 1: Theo lý thuyết, loại đột biến gen nào dưới đây không làm thay đổi chiều dài gen?
A. Lặp đoạn nhiễm săc thể. B. Thêm một cặp nuclêôtit.
C. Đảo đoạn nhiễm sắc thể. D. Thay thế một cặp nuclêôtit.
Câu 2: Mục đích của phép lai phân tích là xác định kiểu gen của cơ thể
A. đồng hợp lặn. B. mang tính trạng trội. C. đồng hợp trội. D. mang tính trạng lặn.
Câu 3: Theo lí thuyết, ở sinh vật lưỡng bội, ký hiệu nào dưới đây xác định tế bào đột biến dị bội dạng
thể một nhiễm?
A. 2n + 1. B. 2n - 1. C. n - 1. D. 3n.
Câu 4: Phép lai giữa hai cơ thể bố, mẹ thuần chủng đậu hạt vàng lai với đậu hạt xanh là phép lai
A. 1 cặp tính trạng. B. 2 cặp tính trạng. C. 4 tính trạng. D. 2 tính trạng.
Câu 5: Hai trạng thái khác nhau của cùng loại tính trạng có biểu hiện trái ngược nhau, được gọi là
A. cặp bố mẹ thuần chủng tương phản. B. cặp gen tương phản.
C. hai cặp tính trạng tương phản. D. cặp tính trạng tương phản.
Câu 6: Loại đột biến nào dưới đây không thuộc đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?
A. Mất một cặp nuclêôtit. B. Mất đoạn nhiễm sắc thể.
C. Lặp đoạn nhiễm sắc thể. D. Đảo đoạn nhiễm sắc thể.
Câu 7: Loại nuclêôtit nào dưới đây trong môi trường nội bào không sử dụng để tổng hợp phân tử
ARN trong quá trình phiên mã
A. Xitozin. B. Timin. C. Adenin. D. Guanin.
Câu 8: Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lý thuyết, phép lai nào dưới đây tạo ra con lai F 1 có ít
kiểu gen nhất ?
A. P: aa x aa. B. P: Aa x Aa. C. P: AA x Aa. D. P: Aa x aa.
Câu 9: Sự di truyền tính trạng màu mắt ở người do một cặp gen quy định, gen A quy định mắt đen trội
hoàn toàn so với gen a quy định mắt xanh. Mẹ và bố phải có kiểu gen và kiểu hình như thế nào để sinh
con ra chỉ có người mắt xanh?
A. Mẹ mắt đen (AA) x bố mắt xanh (aa). B. Mẹ mắt xanh (aa) x bố mắt đen (AA).
C. Mẹ mắt đen (AA) x bố mắt đen (AA). D. Mẹ mắt đen (Aa) bố mắt đen (Aa).
Câu 10: Hình dưới đây thể hiện các kỳ của phân bào nguyên nhiễm ở một tế bào. Hình số mấy thể
hiện kỳ giữa của quá trình phân bào này?
A. 5. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 11: Ở đậu Hà Lan, alen A quy định thân cao là trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp và
không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có hai loại kiểu hình?
A. AA × aa B. AA × AA C. aa × aa D. Aa × aa
Câu 12: Ở một loài thực vật gen A quy định quả dài trội hoàn toàn so với gen a quy định quả tròn; gen
B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với gen b quy định hoa trắng. Theo lý thuyết, kiểu gen Aabb quy
định kiểu hình
A. quả tròn, hoa đỏ. B. quả dài, hoa đỏ.
C. quả dài, hoa trắng. D. quả tròn, hoa trắng.
Câu 13: Giả sử trong tế bào của một loài giao phối, xét 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng kí hiệu là Aa
và Bb, quá trình giảm phân diễn ra bình thường, theo lí thuyết không xuất hiện giao tử nào dưới đây?
A. Ab. B. aB. C. Bb. D. AB.
Trang 1/2 - Mã đề 492 Câu 14: Ở một loài thực vật gen A quy định tính trạng cây cao trội hoàn toàn so với gen a quy định
tính trạng cây thấp; gen B quy định tính trạng hoa đỏ trội hoàn toàn so với gen b quy định tính trạng
hoa trắng. Kiểu gen nào sau đây không quy định kiểu hình cây cao, hoa đỏ?
A. AaBb. B. AABb. C. AAbb. D. AABB.
Câu 15: Ở một loài thực vật biết mỗi gen quy định một tính trạng, tính trạng trội hoàn toàn. Mỗi cặp
gen nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường. Xét phép lai P: ♂ AaBb x ♀ aaBb, F1 cho số kiểu gen là
A. 9. B. 6. C. 4. D. 3.
Câu 16: Một gen ở sinh vật nhân thực được cấu tạo từ 4 loại nuclêôtit là A, T, G, X. Trong đó số
nuclêôtit loại A chiếm 30% so với tổng số nuclêôtit. Số nuclêôtit loại G chiếm tỉ lệ là
A. 70%. B. 20%. C. 0,2%. D. 0,7%.
Câu 17: Ở một loài thực vật gen A quy định tính trạng cây cao trội hoàn toàn so với gen a quy định
tính trạng cây thấp; gen B quy định tính trạng hoa đỏ trội hoàn toàn so với gen b quy định tính trạng
Ab Ab
hoa trắng. Biết 2 cặp gen này nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường. Phép lai P: x , F1 kiểu
aB aB
hình cao, hoa đỏ chiếm tỉ lệ là
1 3 2 1
A. . B. . C. . D. .
2 4 3 4
Câu 18: Một nhóm tế bào sinh dục chín có kiểu gen Aabb giảm phân bình thường, giao tử ab chiếm tỉ lệ
A. 25%. B. 75%. C. 50%. D. 12,5%.
Câu 19: Bệnh mù màu (do gen lặn gây nên) thường thấy ở nam ít thấy ở nữ, vì nam giới
A. cần mang 2 gen gây bệnh đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện.
B. chỉ cần mang 1 gen đã biểu hiện, nữ cần mang 1 gen lặn mới biểu hiện.
C. chỉ cần mang 1 gen gây bệnh đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện.
D. cần mang 1 gen đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện.
Câu 20: Hình vẽ sau mô tả 1 dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể:
Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về dạng đột biến này?
A. Dạng đột biến này không làm thay đổi trình tự gen trên nhiễm sắc thể.
B. Hình vẽ mô tả dạng đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể.
C. Dạng đột biến này làm mất cân bằng gen nên thường gây chết đối với thể đột biến.
D. Dạng đột biến này giúp nhà chọn giống loại bỏ gen không mong muốn.
-----------------------------------------------
PHẦN II. PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm)
1.1. Nêu tên các đơn phân cấu tạo nên ADN, ARN? Phân tử ARN được tổng hợp theo nguyên
tắc nào?
1.2. Cho biết các codon mã hóa các axit amin như sau: XXX: Prolin; GXU: Alanin; XGA:
Arginin; UXG: Serin; GUA: Valin; AUG: Mêtionin. Hoàn thành bảng sau:
Mạch 1 gen (ADN) TAXGGGXATAGXXGAGXTATT
Mạch 2 gen (ADN)
mARN được tổng hợp trên khuôn mẫu mạch 1
Chuỗi pôlipeptit
Câu 2 (3,0 điểm)
Ở một loài thực vật, gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn toàn so với gen a quy định hoa trắng.
Gen B quy định hạt trơn trội hoàn toàn so với gen b quy định hạt nhăn. Giả sử, loài thực vật này xuất
hiện các cây có kiểu gen: (1) Aabb, (2) AaBb, (3) aaBb, (4) aabb.
2.1. Xác định kiểu hình các cây (1), (2), (3), (4).
2.2. Cây nào có kiểu gen dị hợp về một cặp gen trong 4 cây có kiểu gen trên?
2.3. Xác định tỷ lệ phân ly kiểu hình ở đời con khi cho cây (2) lai với cây (3).
-------------------------------Hết--------------------------------
Họ và tên học sinh: ............................................. Số báo danh:...........................................................
Trang 2/2 - Mã đề 492
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_sinh_hoc_9_ma_de_492_nam_hoc_2023.doc
HDC thi hoc ki 1_Sinh 9-2023-2024.THCS.docx



