Đề kiểm tra các môn cuối học kì I Toán 4 - Năm học 2016-2017 - Trường Tiểu học Yên Định (Có đáp án)
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra các môn cuối học kì I Toán 4 - Năm học 2016-2017 - Trường Tiểu học Yên Định (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Điểm Nhận xét PHIẾU KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
Năm học 2016 – 2017
Môn: Toán - lớp 4
Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: .Lớp ..Trường Tiểu học Yên Định
Phần trắc nghiệm
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. Số 5062009 được đọc là:
A. Năm triệu sáu mươi hai nghìn không trăm linh chín.
B. Năm triệu không trăm sáu mươi hai nghìn không trăm linh chín.
B. Năm triệu không trăm sáu mươi hai nghìn linh chín.
D. Năm triệu sáu mươi hai nghìn linh chín.
Câu 2. Chữ số 2 trong số 205 789 013 có giá trị:
A. 2 789012 B. 20 000 000 C. 205 000 000 D. 200 000 000
Câu 3. Hai số tự nhiên lần lượt là 43 và 55. Vậy trung bình cộng của hai số đó là:
A. 49 B. 98 C. 94 C. 89
Câu 4. 4 tấn 85 kg = .............. kg. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
A. 485 B. 4850 C. 4085 D. 4058
I. Phần từ luận
Câu 1. Đặt tính rồi tính
a) 279 + 23077 b) 25705 – 3217
.................................................... .....................................................
.................................................... .....................................................
.................................................... .....................................................
.................................................... .....................................................
Câu 2. Tìm x
a) x 24 = 2952 b) x : 105 = 314
.................................................... .....................................................
..................................................... .....................................................
.................................................... .....................................................
.................................................... ..................................................... A B
Câu 3. Hình bên có:
a) .. góc vuông?
b) ..góc nhọn
c) .góc tù D C
d) .. song song với AB
Câu 4. Tính bằng cách thuận tiên nhất.
769 × 85 - 769 × 75
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
Câu 5. Một thửa ruộng hình chữ nhật có tổng chiều dài và chiều rộng là 34 mét. Chiều dài hơn
chiều rộng 6 mét. Hỏi diện tích của thửa ruộng đó là bao nhiêu?
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
. .. ĐÁP ÁN MÔN TOÁN KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM 2016 - 2017
I. Phần trắc nghiệm ( 4 đ)
Câu 1. B
Câu 2. D
Câu 3. A
Câu 4. C
II. Phần từ luận (6đ)
Câu 1. (1đ)
a) 279 + 23077 = 23356 b) 25705 – 3217 = 22488
Câu 2 . Tìm x (2đ).
a) x 24 = 2952 b) x : 105 = 314
x = 2952 : 24 x = 314 105
x = 123 x = 32970
Câu 3 (1đ).
a)2 góc vuông
b)1 góc nhọn
c) 1 góc tù
d) DC song song với AB
Câu 4. (0,5đ) Tính bằng cách thuận tiện nhất.
769 × 85 - 769 × 75
769 (85 – 75)
= 769 10 = 7690
Câu 5. (1,5đ) Bài giải
Chiều rộng của thửa ruộng là:
(34 – 6) : 2 = 14 (m) (0,5đ)
Chiều dài thửa ruộng đó là:
14 + 6 = 20 (m) (0,25đ)
Diện tích của thửa ruộng đó là:
14 x 20 = 280 (m2) (0,5đ)
Đáp số: 280 m2 ( 0,25đ) Điểm Nhận xét PHIẾU KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
Năm học 2016 – 2017
Môn: Tiếng Việt - lớp 4
Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: .Lớp ..Trường Tiểu học Yên Định
Điểm bài tập
I. BÀI TẬP
Đọc đoạn văn sau:
Chiếc xe đạp của chú Tư
“Chiếc xe của chú là chiếc xe đẹp nhất, không có chiếc nào sánh bằng. Xe màu vàng, hai cái
vành láng bóng, khi chú ngừng đạp, chiếc xe cứ ro ro thật êm tai. Bao giờ dừng xe, chú cũng rút
cái giẻ dưới yên lên, lau, phủi sạch sẽ rồi mới bước vào nhà, vào tiệm. Chú âu yếm gọi chiếc xe
của mình là con ngựa sắt.”
Khoanh vào chữ cái trước những ý em cho là đúng nhất.
Câu 1. Trong đoạn văn trên có số câu kể là:
A. 2 câu B. 4 câu C. 3 câu D. 1 câu
Câu 2. Chủ ngữ trong câu: Chú âu yếm gọi chiếc xe của mình là con ngựa sắt là:
A. ngựa sắt B. chiếc xe C. chú D. con
Câu 3. Đọc đoạn văn trên và cho biết chiếc xe được miêu tả như thế nào?
A. đẹp nhất
B. kêu ro ro thật êm tai.
C. Xe màu vàng, hai cái vành láng bóng, khi chú ngừng đạp, chiếc xe cứ kêu ro ro thật êm tai.
Câu 4. Tính từ trong câu Đàn bướm lượn lờ đờ quanh hoa cải vàng là:
A. lượn B. lượn lờ đờ C. lờ đờ, vàng D. vàng
Câu 5. Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ nghị lực?
A. Làm việc liên tục, bền bỉ.
B. Sức mạnh tính thần làm cho con người kiên quyết trong hành động, không lùi bước trước
mọi khó khăn.
C. Chắc chắn, bền vững, khó phá vỡ.
D. Có tình cảm rất chân tình, sâu sắc.
Câu 6. Câu hỏi: Sao chú mày nhát thế? Thể hiện:
A. Thái độ chê.
B. Sự khẳng định.
C. Sự yêu cầu.
Câu 7. Chọn s hoặc x điền vào chỗ trống (...):
....óng trên ...ông cồn cào
Vang lừng trời dậy .....ấm
Ầm ĩ cả trời ......anh.
Bài 8. Gạch chân dưới bộ phận chủ ngữ và bộ phận vị ngữ trong câu sau:
Bố mẹ em lên rừng kiếm củi, làm nương rẫy.
Câu 9. Hãy viết tên năm địa danh mà em biết.
......................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................... Câu 10. Cho các thành ngữ, tục ngữ:
(Chơi với lửa; Ở chọn nơi, chơi chọn bạn; Chơi diều đứt dây; Chơi dao có ngày đứt tay)
Nếu bạn em thích trèo lên một chỗ cao chênh vênh, rất nguy hiểm để tỏ ra là mình gan dạ.
Em sẽ dùng câu thành ngữ, tục ngữ nào nêu trên để khuyên bạn?
......................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................
Điểm TLV II. Tập làm văn
Đề bài: Em hãy kể một câu chuyện em đã nghe đã đọc về một người có
tấm lòng nhân hậu.
......................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................
....................... . ..................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TIẾNG ViỆT , LỚP 4
Khoanh vào chữ cái trước những ý em cho là đúng nhất.
Câu 1 (0,5đ). B
Câu 2 (0,5đ). C
Câu 3 (0,5đ). C
Câu 4 (0,5 đ ). C
Câu 5. (1 điểm). B
Câu 6 (0,5đ)). A
Câu 7 (0,5đ). Thứ tự các chữ cái cần điền là: s, s , s, x
Bài 8 (1đ). Bố mẹ em lên rừng kiếm củi, làm nương rẫy.
CN VN
Câu 9 (0,5đ). HS viết được tên 5 địa danh và viết hoa chữ cái đầu của mỗi tiếng.
Câu 10 (0,5đ). Cậu xuống ngay đi. Đừng có chơi với lửa.
Hoặc: Chơi dao có ngày đứt tay đấy. Xuống đi thôi.
II.Tập làm văn (4,0đ)
Bài văn có đủ ba phần :
- Mở bài : Mở đầu câu chuyện định kể.
- Thân bài: Diễn biến câu chuyện.
- Kết bài: Kết thúc câu chuyện Điểm Nhận xét PHIẾU KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
Năm học 2016 – 2017
Môn: Lịch sử và địa lí - lớp 4
Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: . .Lớp ..Trường Tiểu học Yên Định
Phần I - Lịch sử
Câu 1. Hãy nối những sự kiện lịch sử ở cột A với tên nhân vật lịch sử ở cột B
Dẹp loạn 12 sứ quân Lê Hoàn
Dời đo ra Thăng Long Đinh Bộ Lĩnh
Cuộc kháng chiến chống quân
Tống xâm lược lần thứ nhất Trần Hưng
(Năm 981) Đạo
Cuộc kháng chiến chống quân
xâm lược Mông – Nguyên Lý Thái Tổ
Khoanh vào trước những ý em cho là đúng nhất
Câu 2. Nhà nước đầu tiên của nước ta ra đời có tên là gì?
A. Âu Lạc B. Văn Lang D. Đại Cồ Việt
Câu 3. Ngô Quyền đã dùng kế gì để đánh giặc?
A. Lợi dụng thủy triều lên xuống trên sông Bạch Đằng, nhử giặc vào bãi cọc rồi đánh tan quân
xâm lược.
B. Lập phòng tuyến trên sông Bạch Đằng, đánh ta quân giặc.
C. Quân ta chia làm mấy cánh quân bao vây quân giặc.
Câu 4. Lí do nào khiến Lý Thái Tổ chọn vùng đất Đại La làm kinh đô?
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
Câu 5. Trong cuộc kháng chiến chống quân Mông – Nguyên, các chiến sĩ đã làm gì để thể hiện
tinh thân quyết tâm chống giặc?
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................ Phần II – Địa lí
Khoanh vào trước ý em cho là đúng nhất
Câu 1. Khí hậu ở Tây Nguyên có đặc điểm là:
A. Có 4 mùa: Xuân, Hạ, Thu, Đông.
B. Có hai mùa rõ rệt là mùa mưa và mùa khô.
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 2. Đặc điểm địa hình của Hoàng Liên Sơn:
A. Sườn dốc, đỉnh nhọn
B. Dãy núi cao, đồ sộ, nhiều đỉnh nhọn, sườn núi dốc, thung lũng hẹp và sâu.
C. Vùng đất cao rộng lớn, gồm các cao nguyên xếp tầng.
Câu 3. Tác dụng của việc trồng rừng ở Trung du Bắc Bộ là :
A. Che phủ đồi, ngăn lũ lụt
B. Ngăn cản tình trạng đất bị xấu đi.
C. Che phủ đồi, ngăn cản tình trạng đất bị xấu đi, ngăn lũ lụt, tăng thu nhập
Câu 4. Nêu một số điều kiện để đồng bằng Bắc Bộ là vựa lúa lớn thứ hai của cả nước.
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
Câu 5. Nêu những điều kiện để Đà Lạt là thành phố du lịch và nghỉ mát nổi tiếng của nước ta.
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
.. .......................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
. .
.......................................................................................................................................................................................... ĐÁP ÁN MÔN LICH SỬ VÀ ĐỊA LÍ
Phần Lịch sử
Câu 1. (1đ)
Dẹp loạn 12 sứ quân Lê Hoàn
Dời đô ra Thăng Long Đinh Bộ Lĩnh
Cuộc kháng chiến chống quân Tống
xâm lược lần thứ nhất (Năm 981) Trần Hưng Đạo
Cuộc kháng chiến chống quân xâm
Lý Thái Tổ
lược Mông – Nguyên
Câu 2 (1đ). B
Câu 3 (1đ. A
Câu 4(1đ.
Đây là vùng đất trung tâm đất nước, đất rộng lại bảng phẳng, dân cư không khổ vì ngập lụt,
con cháu đời sau xây dựng được cuộc sống ấm no.
Câu 5 (1đ.
- Các chiến sĩ đã tự thích vào tay mình hai chữ “Sát thát” (giết giặc Mông Cổ).
Phần địa lí
Câu 1(1đ. B
Câu 2(1đ. B
Câu 3(1đ. C
Câu 4(1đ. Nhờ có đất đai màu mỡ, nguồn nước dồi dào, người dân có nhiều kinh nghiệm
Câu 5(1đ.
- Nhờ có không khí trong lành mát mẻ, thiên nhiên tươi đẹp.
- Nhiều khách sạn, sân gôn, có hồ Xuân Hương , vườn hoa và nhiều phong cảnh đẹp. Điểm Nhận xét PHIẾU KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
Năm học 2016 – 2017
Môn: Khoa học - lớp 4
Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: . .Lớp ..Trường Tiểu học Yên Định
Câu1 . Nối nhóm thức ăn ở cột A với mức độ ăn ở cột B
Quả chín, rau, lương thực Ăn hạn chế
Thịt, cá, thủy sản khác Ăn có mức độ
Dầu mỡ, vừng, lạc Ăn đủ
Muối Ăn vừa phải
Câu 2. Trong quá trình trao đổi chất cơ thể con người lấy những gì từ môi trường và thải ra môi
trường những gì?
THẢI RA
LẤY VÀO
..
..
. .
. . CON
NGƯỜI
..
..
Câu 3. Chúng ta cần ăn như thế nào để đủ chất dinh dưỡng cho cơ thể?
A. Ăn thật nhiều thịt và cá.
B. Ăn phối hợp nhiều loại thức ăn, thường xuyên thay đổi thức ăn.
C. Ăn thật nhiều cá và rau.
D. Ăn thật nhiều rau và củ quả.
Câu 4. Vai trò của chất đạm, chất béo là:
A. Chất đạm, chất béo giàu năng lượng giúp cơ thể hấp thụ các Vi-ta-min.
B. Chất đạm, chất béo giúp cho con người không bị mắc bệnh biếu cổ.
C. Chất đạm, chất béo giúp cho cơ thể không bị béo phì.
Câu 5. Không khí và nước có những tính chất gì giống nhau?
A. Không màu, không mùi, không vị.
B. Có hình dạng nhất định.
C. Không thể bị nén.
Câu 6. Cách để phòng bệnh béo phì là:
A. Ăn ít cơm, đi bộ và rèn luyện thể dục thể thao.
B. Ăn toàn rau quả, tập thể dục thể thao.
C. Ăn uống hợp lí, rèn luyện thói quen ăn uống điều độ, ăn chậm, nhai kĩ. Năng vận động, đi
bộ và rèn luyện thể dục thể thao. Câu 7. Để phòng tránh bị đuối nước em cần làm gì?
A. Đi tập bơi một mình.
B. Đi tắm cùng với người lớn. Chỉ tập bơi khi có người lớn đi cùng.
C. Không chơi đùa ở gần hồ, ao, sông, suối. Bể nước phải có nắp. Tuyệt đối không lội qua suối
khi mưa lũ, dông bão. Chấp hành tốt quy định giao thông. Chỉ tập bơi khi có người lớn đi
cùng.
Câu 8. Một số cách bảo quản thức ăn là:
A. Ngâm nước, ngâm muối.
B. Ướp lạnh, ướp mặn, xấy khô, đóng hộp.
C. Phơi nắng, nấu chín, ướp lạnh.
Câu 9. Không khí gồm những thành phần:
A. Khí ô-xi, khí ni-tơ
B. Khí ô-xi, khí ni-tơ và khí các-bô-níc.
C. Khí ô-xi, khí ni-tơ, khí các-bô-níc và một số bụi bẩn.
Câu 10. Lớp không khí bao quanh trái đất được gọi là:
A. Sinh quyển B. Thạch quyển C. Khí quyển D. Thuỷ quyển
Câu 11. Nêu một số cách bảo vệ nguồn nước mà em thường làm.
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
Câu 12. Nêu một số cách phòng bệnh lây qua đường tiêu hóa.
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................... ĐÁP ÁN ĐỀ KỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN KHOA HỌC
Năm học 2016 – 2017
Câu 1 (1đ). Nối nhóm thức ăn ở cột A với mức độ ăn ở cột B
Quả chín, rau, lương thực Ăn hạn chế
Thịt, cá , thủy sản khác Ăn có mức độ
Dầu mỡ, vừng , lạc Ăn đủ
Muối Ăn vừa phải
Câu 2 (1đ).
Lấy vào Thải ra
Nước Phân
Khí ô- xi Khí các- bô-nic
Thức ăn Nước tiểu
Câu 3 (0,5). B
Câu 4 (0,5). A
Câu 5 (1đ). A
Câu 6 (0,5đ). C
Câu 7 (1đ). C
Câu 8 (0,5) . B
Câu 9 (1đ). C
Câu 10 (1đ). C
Câu 11 (1đ). Nêu một số cách bảo vệ nguồn nước mà em thường làm.
- Xây dựng nhà tiêu tự hoại.
- Dọn vệ sinh xung quanh nguồn nước sạch.
- Không vất rác bừa bãi xuống nước
- Thấy ống nước bị vỡ thì báo cho thợ sửa chữa, .
Câu 12. (1đ) . Nêu một số cách phòng bệnh lây qua đường tiêu hóa.
- Ăn chín uống sôi.
- Không ăn thức ăn ôi thiu.
- Rửa tay trước khi ăn và sau khi đi đại tiện.
- Giữ vệ sinh môi trường xung quanh, ..
File đính kèm:
de_kiem_tra_cac_mon_cuoi_hoc_ki_i_toan_4_nam_hoc_2016_2017_t.doc



