Đề kiểm tra 1 tiết Hình học 9 - Năm học 2016-2017 - Trường TH&THCS Bồng Am (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra 1 tiết Hình học 9 - Năm học 2016-2017 - Trường TH&THCS Bồng Am (Có đáp án + Ma trận), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đào Văn Cương Trường TH&THCS Bồng Am
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – HÌNH HỌC 9
Năm học: 2016 - 2017
Cấp độ Vận dụng
Nhận biết Thông hiểu
Cấp độ thấp Cấp độ cao Cộng
Chủ đề TNKQ TL TNKQ TL TN TL TN TL
Vận dụngđược hệ
1/ Hệ thức về
thức về cạnh và
cạnh và đường
cao trong tam đường cao trong
giác vuông
tam giác vuông
Số câu 2 2
2,0 2 điểm
Số điểm
= 20 %
2/ Định nghĩa tỉ Vẽ được tam giác
số lượng giác của
vuông, sử dụng
góc nhọn
định lí py ta go và
tính được các
TSLG
Số câu 1 1
4 4 điểm
Số điểm
= 40%
Vận dụng
3/ Tính chất của hợp lý các
tỉ số lượng giác
tính chất của
của góc nhọn
TSLG
Số câu 1 1
1 điểm
Số điểm 1,
= 10 %
0
4/ Liên hệ giữa Giải được tam
cạnh và góc
giác vuông
trong tam giác
vuông
Số câu 1 1
3 điểm
Số điểm
3,0 = 30%
Tổng Số câu 1 3 1 5
Tổng số điểm 4,0 5,0 1,0 10.0
-------------------------------------------------------
Ngân hàng đề KT Năm học 2016 - 2017 Đào Văn Cương Trường TH&THCS Bồng Am
PHÒNG GD & ĐT SƠN ĐỘNG ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
TRƯỜNG TH&THCS BỒNG AM Môn: Hình học 9
Năm học: 2016 - 2017
ĐỀ BÀI
Bài 1: (4 điểm). Cho tam giác ABC . Biết AB = 5cm, AC = 12cm, BC = 13cm.
Tính các tỉ số lượng giác của góc B
Bài 2: (6 điểm).
Cho ABC vuông tại A Biết AB = 3cm, BC = 5cm.
1/ Giải tam giác vuông ABC. ( số đo góc làm tròn đến độ)
2/ Từ B kẻ đường thẳng vuông góc với BC, đường thẳng này cắt đường thẳng AC tại D .
Tính độ dài các đoạn thẳng AD, BD
3/ Gọi E,F lần lượt là hình chiếu của A trên BC và BD . Chứng minh : BF.BD = BE.BC
4/ Tính: Sin4B - cos4B + 2cos2B
----------------------------------------------
Ngân hàng đề KT Năm học 2016 - 2017 Đào Văn Cương Trường TH&THCS Bồng Am
ĐÁP ÁN
Bài Nội dung Điểm
ABC có : BC2 = 132 = 169, AB2 + AC2 = 52 + 122 = 169 (1 đ)
Do đó: BC2 = AB2 + AC2 (0,5 đ)
1 Suy ra: ABC vuông tại A (định lí Py-ta-go đảo) (0,5 đ)
(4 Theo định nghĩa tỉ số lượng giác trong tam giác vuông, ta có:
điểm) AC 12 AB 5 AC 12 AB 5 (Mỗi tỉ số
sinB ; cosB ; tanB ; cotB ;
BC 13 BC 13 AB 5 AC 12 đúng 0,5 đ)
1/ Giải tam giác vuông ABC. Vẽ hình đúng
đến phần 1
cho 0,5 đ
C
ABC vuông tại A, theo định lý Py-ta-go ta có :
BC2 = AB2 + AC2
AC BC2 AB2 52 32 4cm 0,5 đ
AC 4 E 0,5 đ
Ta lại có: sin B 0,5 đ
BC 5
0,5 đ
Bµ 530 A B
Nên : Cµ 900 Bµ 900 530 370
D
2/ Tính độ dài các đoạn thẳng AD, BD F
BCD vuông tại B, đường cao BA theo hệ thức về cạnh và đường cao 0,5 đ
trong tam giác vuông ta có :
AB2 32 0,5 đ
AB2 = AD AC AD 2,25cm
2 AC 4
(6 BD2 = AD DC = AD (AD+AC) = 2,25.6,25= 14,0625 0,5 đ
điểm) BD= 14,0625 = 3,75 cm
3/ Chứng minh : BF.BD = BE.BC
BAD vuông tại A, đường cao AF
Nên AB2 = BF.BD (hệ thức cạnh và đường cao) 0,5 đ
ABC vuông tại A, đường cao AE
Nên AB2 = BE.BC (hệ thức cạnh và đường cao)
Vậy BF.BD = BE.BC 0,5 đ
4/ Sin4B - cos4B + 2co s2B
0,25 đ
[(sin2 B)2 (cos2 B)2 ] 2cos2 B
(sin2 B cos2 B)(sin2 B cos2 B) 2cos2 B 0,25 đ
sin2 B cos2 B 2cos2 B 0,25 đ
2 2
sin B cos B 1 0,25 đ
Chú ý: Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
---------------------------------------------
Ngân hàng đề KT Năm học 2016 - 2017
File đính kèm:
de_kiem_tra_1_tiet_hinh_hoc_9_nam_hoc_2016_2017_truong_ththc.doc



