Bài giảng Toán 9 - Tiết 16: Phương trình bậc nhất 2 ẩn
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài giảng Toán 9 - Tiết 16: Phương trình bậc nhất 2 ẩn, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
LỚP 9A
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC NÀY Y Ế U Ớ T T H Ả M H Ọ A T R A N H C Ư Ớ P T H Í C H T H Ú LỚP 9A
Tiết 16: PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT
HAI ẨN Bài tập : Sắp xếp các phương trình sau vào cột tương ứng:
2x +3 = 0 2x - y = 1 2x2 +3y = 5 3y= x +1
4x2- 3 = 0 6y + 4 = 0 x + y = 6 4x-2y = 0
Phương trình bậc nhất một ẩn Phương trình bậc nhất hai ẩn
HÁI HOA DÂN CHỦ
Bắt đầu
Giới thiệu Câu 3: Cặp số nào không phải là nghiệm của phương trình
x+y = 6
A. ( 4; 2) B. ( 3; 4)
C. ( 1; 5) D. (0; 6)
Đáp án : B Phần thưởng của em là
một điểm 9
Phần thưởng của em là
Phần thưởng của em là 1 tràng pháo tay
1 tràng pháo tay
Phần thưởng của em
Phần thưởng của em là là 1 điểm 10
một điểm 9 Câu 1: Cặp số nào là nghiệm của phương trình 2x –y = 1
A. ( 0; 2)
B. (1; 1)
C. ( 3; 4)
D. ( 2; 4)
Đáp án : B Câu 2: Trong các phương trình sau đâu là phương trình bậc nhất
hai ẩn?
A. 3+x2 = 0
B. 2x- 4x = 1
C. x- 3y= 3
D. 4x- y+z= 7
Đáp án : C Câu 3: Cặp số nào không phải là nghiệm của phương trình
x+y = 6
A. ( 4; 2) B. ( 3; 4)
C. ( 1; 5) D. (0; 6)
Đáp án : B Câu 4: Phương trình bậc nhất hai ẩn x,y có dạng
A. ax +by = c. B. ax +b = 0.
C. ax2 +by = c. D. ax+ by2 = 0.
Đáp án : A Câu 5: Trong các phương trình sau đâu là phương trình bậc nhất
một ẩn?
A. 2x- 3y = 0. B. 4y+ z= -2.
C. 3x2 – 5 = 1. D. 7x +3 = 0.
Đáp án : D 2. Tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn:
Xét phương trình x + y = 6 (2) y = - x+6
Điền vào bảng sau
x - 1 0 1 2 3
y = - x+6
7 6 5 4 3
Năm nghiệm của phương trình (2) là:
(-1; 7), ( 0; 6), (1; 5), (2; 4), (3; 3).
TQ: Nếu cho x một giá trị bất kì thì cặp số (x;y), trong đó
y = -x +6 là một nghiệm của phương trình (2) .
Tập nghiệm của phương trình (2) là : S = {(x ; -x +6 )/ x R }.
xR
Ta nói rằng PT (2) có nghiệm tổng quát là: (3)
y = -x +6 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn các nghiệm
của phương trình x +y = 6 (2) là đường thẳng y = -x +6
y
.
x
-6 6
. (d) - Xét phương trình 0x + 2y = 4 (4) - Xét phương trình 4x + 0y = 6 (5)
=y 2 =x 1,5
=> Phương trình (4) có nghiệm tổng => Phương trình (5) có nghiệm
x = 1,5
quát là : tổng quát là:
y = 2 yR
.
y y
y = 2
x = 1,5 x =
x x
xR Bài tập nhóm
Tìm nghiệm tổng quát của mỗi phương trình sau và vẽ
đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của nó:
a) 4x + 0y = -2
b) 0x + 2y= 6
File đính kèm:
bai_giang_toan_9_tiet_16_phuong_trinh_bac_nhat_2_an.pptx



