Bài giảng Toán 6 - Tiết 30: Ước chung và bội chung

ppt9 trang | Chia sẻ: Thảo Hoa | Ngày: 30/01/2026 | Lượt xem: 6 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài giảng Toán 6 - Tiết 30: Ước chung và bội chung, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
KIỂM TRA BÀI CŨ 1. Viết tập hợp các ước của 4 và tập hợp các ước của 6 2. Viết tập hợp các bội của 4 và tập hợp các bội của 6Những số nào Đáp án: vừa là ước của 4, vừa là ước 1. Ư(4) = {1; 2; 4} của 6 ?. Ư(6) = {1; 2; 3; 6} Những số nào 2. B(4) = {0; 4; 8; 12; 16; 20; 24; 28; . . . .} vừa là bội của 4, vừa là bội của 6 ? B(6) = {0; 6; 12; 18; 24; 30; . . . .} Tiết 30: ƯỚC CHUNG VÀ BỘI CHUNG 1. ƯỚC CHUNG * Định nghĩa: Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả các số đó. * Ký hiệu tập hợp các ước chung của a và b là: ƯC(a, b) Đ ?1 Khẳng định sau đúng hay sai ? 8 ƯC(16, 40) 8 ƯC(32, 28) S ƯỚC CHUNG VÀ BỘI CHUNG 2. BỘI CHUNG * Ví dụ: B(4) = {0; 4; 8; 12; 16; 20; 24; 28; . . . .} B(6) = {0; 6; 12; 18; 24; 30; . . . .} Bội chung của (4, 6) = {0; 12; 24; . . .} * Định nghĩa: Bội chung của hai hay nhiều số là bội của tất cả các số đó. * Ký hiệu tập hợp các bội chung của a và b là: BC(a, b) ƯỚC CHUNG VÀ BỘI CHUNG ?2 Điền số vào ô vuông để được một khẳng định đúng: 6 BC(3, 2163 ) ƯỚC CHUNG VÀ BỘI CHUNG 1 3 3. CHÚ Ý 4 2 6 ❖ Giao của hai tập hợp là một tập hợp gồm các phần tử chung của hai tập hợp đó. ❖ Ta ký hiệu giao của hai tập Ư(4) ƯC(4, 6) Ư(6) hợp A và B là: A  B ❖ Ví dụ: a/ Ư(4) Ư(6) = ƯC(4, 6) ; B(4) B(6) = BC(4, 6) b/ A = {3; 4; 6} ; B = {4;Gọi 6} là ; giaoC = { củaa, b} hai tập hợp Ư(4) và Ư(6) A B = {4; 6} A C = BÀI TẬP Bài 134/53 sgk: Điền ký hiệu hoặc vào ô vuông cho đúng: a/ 4 ƯC(12, 18) e/ 80 BC(20, 30) b/ 6 ƯC(12, 18) g/ 60 BC(20, 30) c/ 2 ƯC(4, 6, 8) h/ 12 BC(4, 6, 8) d/ 4 ƯC(4, 6, 8) i/ 24 BC(4, 6, 8) BÀI TẬP Bài 135/53 sgk: Viết các tập hợp: (Học sinh hoạt động nhóm) a/ Ư(6), Ư(9), ƯC(6, 9) b/ Ư(7), Ư(8), ƯC(7, 8) Ư(6) = {1; 2; 3; 6} Ư(7) = {1; 7} Ư(9) = {1; 3; 9} Ư(8) = {1; 2; 4; 8} ƯC(6, 9) = {1} ƯC(7, 8) = {1} c/ ƯC(4, 6, 8) d/ B(4) , B(3), BC(4, 3) Ư(4) = {1; 2; 4} B(4) = {0; 4; 8; 12; 16; 20; . . } Ư(6) = {1; 2; 3; 6} B(3) = {0; 3; 6; 9; 12; 15; . . } Ư(8) = {1; 2; 4; 8} BC(4, 3) = {0; 12; . . . } ƯC(4, 6, 8) = {1; 2} HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 1.Học thuộc bài theo vở ghi 2. Làm bài tập: 137; 138/54 sgk 3. Chuẩn bị các bài tập tiết sau luyện tập CHÀO THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH

File đính kèm:

  • pptbai_giang_toan_7_tiet_30_uoc_chung_va_boi_chung.ppt
Giáo án liên quan