Bài giảng Hóa học Lớp 8 - Tiết 20: Bài thực hành 3 Dấu hiệu của hiện tượng và phản ứng hóa học

ppt6 trang | Chia sẻ: Thảo Hoa | Ngày: 02/02/2026 | Lượt xem: 7 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài giảng Hóa học Lớp 8 - Tiết 20: Bài thực hành 3 Dấu hiệu của hiện tượng và phản ứng hóa học, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
10 TiếtTiết 2200:: BÀIBÀI THỰCTHỰC HÀNHHÀNH 33 DẤU HIỆU CỦA HIỆN TƯỢNG VÀ PHẢN ỨNG HểA HỌC I. Tiến hành thí nghiệm 1.Thí nghiệm 1: *Tiến hành: Hoà tan và đun núng kali pemanganat - Dựng muụi thuỷ tinh lấy một phần thuốc *Dụng cụ: tớm cho vào cốc thuỷ tinh 1 đựng nước, + 2 cốc thuỷ tinh khuấy đều. - Dựng muụi thuỷ tinh lấy hai phần thuốc + Ống nghiệm tớm cho vào ống nghiệm qua mỏng giấy. + Mỏng giấy Lắp ống nghiệm trờn giỏ thớ nghiệm rồi + Muụi thuỷ tinh đun núng, dựng que đúm cũn tàn đỏ đưa + Đũa thuỷ tinh vào ống nghiệm thấy que đúm bựng + Đốn cồn chỏy, đun đến khi que đúm khụng bựng + Que đúm chỏy thỡ dừng. Để nguội ống nghiệm đổ + Giỏ thớ nghiệm ( đế sứ, kẹp gỗ ) chất rắn vào cốc thuỷ tinh 2 đựng nước, khuấy đều. * Húa chất: Quan sỏt hiện tượng: Chất rắn trong mỗi cốc +Thuốc tớm (Kali pemanganat) cú tan hết khụng? Nhận xột màu dung +Nước. dịch trong cốc 2 so với màu dung dịch trong cốc 1? Rỳt ra kết luận: Cốc nào thuộc hiện tượng vật lý, cốc nào thuộc hiện tượng hoỏ học? Hiện tượng quan sỏt được: -Cốc 1: .Chất rắn tan hết, dung dịch màu tớm - Cốc 2: Chất . rắn sau khi nung khụng tan hết, dung dịch cú màu khỏc dung dịch trong cốc 1. Kết luận: -Cốc 1: .Hiện tượng vật lý. Vỡ khụng cú chất mới sinh ra -Cốc 2: Hiện tượng hoỏ học. Vỡ cú chất mới sinh ra ( Chất rắn tan, chất rắn khụng tan trong nước, khớ oxi ) Tiết 20: BÀI THỰC HÀNH 3: Dấu hiệu của hiện tượng và phản ứng hoỏ học. I. Tiến hành thí nghiệm 2. Thớ nghiệm 2 * Tiến hành: Thực hiện phản ứng với Canxi hiđroxit - Dựng ống dẫn khớ chữ L thổi nhẹ hơi - PT chữ: thở ( cú khớ Cacbonđioxit ) vào ống 1, ( Nước vụi trong) + Canxihiđoxớt + Cacbonđioxit * Dụng cụ: 2. -> Canxicacbonat + Nước + 4 ống nghiệm:Ống 1 đựng Nước; ống 2 -+ D Canxihiđoxitựng ống nhỏ + giọt Natricacbonnat lấy dd -> đựng dd Canxi hiđroxit; ống 3 đựng Natricacbonat Canxicacbonat nhỏ từ từ vào +Natrihiđroxit ống 3, 4. * HiệnNước; tượng ống quan 4 đựng sỏt được:dd Canxi hiđroxit Quan sỏt hiện tượng xảy ra ở mỗi ống - +Thổi Ống hơi d ẫnthở: khớ chữ L nghiệm. Khụng cú hiện tượng gỡ. + ỐngỐng 1: nhỏ ................................................. giọt Rỳt ra kết luận ống nghiệm nào xảy ra Nước vụi trong vẩn đục ( kết tủa + Ống 2: .................................................. phản ứng hoỏ học ? * Hoỏ chấttrắng): - + Nhỏ Nước dung dịch Natri cacbonat: + + Dung Ống 3: dịch ................................................... KhụngCanxi cúhiđroxit hiện tượng gỡ. + + Natri Ống 4:cacbonat ...................................................Nước vụi trong vẩn đục ( Viết phương trỡnh chữ kết tủa trắng) của PƯHH xảy ra ở * Kết luận: ống nghiệm 2 và 4? + Ống 1,3: Khụng cú PƯHH xảy ra. + Ống 2,4: Đó xảy ra PƯHH vỡ xuất hiện chất mới khụng tan trong nước. Tiết 20: BÀI THỰC HÀNH 3: Dấu hiệu của hiện tượng và phản ứng hoỏ học. I. Tiến hành thí nghiệm 1.Thí nghiệm 1: - PT chữ: Hoà tan và đun nóng kali pemanganat + Canxihiđoxớt + Cacbonđioxit -> Canxicacbonnat + Nước 2. Thớ nghiệm 2 + Canxihiđoxit + Natricacbonnat -> Thực hiện phản ứng với canxi hiđroxit Canxicacbonna +Natrihiđroxit * Cỏch tiến hành:(SGK) * Hiện tượng: - Thổi khớ cacbon đioxit: + Ống 1: .................................................Khụng cú hiện tượng gỡ. II. VIẾT TƯỜNG TRèNH: + Ống 2: ..................................................Nước vụi trong vẩn đục ( kết tủa trắng) - Nhỏ dd Natri cacbonat: + Ống 3: ...................................................Khụng cú hiện tượng gỡ. + Ống 4: ...................................................Nước vụi trong vẩn đục( kết tủa * Kết luận: trắng) + Ống 1,3: Khụng cú PƯHH xảy ra. + Ống 2,4: Đó xảy ra PƯHH vỡ xuất hiện chất mới khụng tan trong nước.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_hoa_hoc_lop_8_tiet_20_bai_thuc_hanh_3_dau_hieu_cua.ppt