30 Câu hỏi chung cho tất cả các môn học

doc5 trang | Chia sẻ: tung tung | Ngày: 06/03/2026 | Lượt xem: 5 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu 30 Câu hỏi chung cho tất cả các môn học, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
30 CÂU HỎI CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC MÔN HỌC Câu 1. Mục đích ban hành Quy định về soạn giáo án đối với giáo viên bậc trung học theo Quyết định 1195/SGD&ĐT-GDTrH ngày 12/10/2012 của Sở GD&ĐT Bắc Giang không nhằm A.đáp ứng yêu cầu đổi mới phương pháp dạy học. B. góp phần nâng cao chất lượng giáo dục. C. thúc đẩy đổi mới kiểm tra đánh giá. D. giúp Hiệu trưởng phân loại giáo viên. Câu 2. Một trong những quy định đối với soạn giáo án theo Quyết định 1195/SGD&ĐT- GDTrH ngày 12/10/2012 của Sở GD&ĐT Bắc Giang là A. ngắn gọn, rõ ràng, thể hiện được Kế hoạch lên lớp. B. soạn đầy đủ nội dung trong sách giáo khoa. C. soạn bổ sung các bài tập trong sách giáo khoa. D. có độ dài ít nhất 2 trang A4, thể hiện rõ mục tiêu bài học. Câu 3. Theo Quyết định 1195/SGD&ĐT-GDTrH ngày 12/10/2012 của Sở GD&ĐT Bắc Giang, khi soạn giáo án, mục tiêu bài học không phải đảm bảo yếu tố nào sau đây? A. Khái quát. B.Đo lường được. C. Vừa sức. D. Định hướng được. Câu 4. Theo Quyết định 1195/SGD&ĐT-GDTrH ngày 12/10/2012 của Sở GD&ĐT Bắc Giang, trong hoạt động tiếp nhận nhiệm vụ, học sinh cần A. quan sát, theo dõi giáo viên đặt vấn đề. B. tái hiện kiến thức trả lời câu hỏi của giáo viên. C. nghe bạn phát biểu và nhận xét. D. đọc và tìm hiểu một số vấn đề trong sách giáo khoa. Câu 5. Theo Quyết định 1195/SGD&ĐT-GDTrH ngày 12/10/2012 của Sở GD&ĐT Bắc Giang, trong hoạt động thu thập thông tin, giáo viên không cần A. giới thiệu nội dung tóm tắt. B. giảng sơ lược nếu thấy cần thiết. C. tổ chức, hướng dẫn học sinh hoạt động. D. tổ chức hợp thức hóa kết luận. Câu 6. Theo Công văn 5555/BGDĐT-GDTrH ngày 08/10/2014 của Bộ GD&ĐT, việc phân tích bài học sau khi dự giờ không căn cứ vào các nội dung cụ thể nào sau đây? A. a) Kế hoạch và tài liệu dạy học. B. b) Tổ chức hoạt động học cho học sinh. C. c) Hoạt động của học sinh. D. d) Tính chính xác của nội dung dạy học. Câu 7. Theo Công văn 5555/BGDĐT-GDTrH ngày 08/10/2014 của Bộ GD&ĐT, phân tích kế hoạch và tài liệu dạy học sau khi dự giờ không có tiêu chí nào sau đây? A. Mức độ phù hợp của chuỗi hoạt động học với mục tiêu, nội dung và phương pháp dạy học được sử dụng. B. Mức độ rõ ràng của mục tiêu, nội dung, kĩ thuật tổ chức và sản phẩm cần đạt được của mỗi nhiệm vụ học tập. C. Mức độ phù hợp của các hình thức tổ chức dạy học với mục tiêu, nội dung và phương pháp dạy học được sử dụng. D. Mức độ hợp lí của phương án kiểm tra, đánh giá trong quá trình tổ chức hoạt động học của học sinh. Câu 8. Theo Công văn 5555/BGDĐT-GDTrH ngày 08/10/2014 của Bộ GD&ĐT, phân tích hoạt động của học sinh sau khi dự giờ không có tiêu chí nào sau đây? 1 A. Khả năng theo dõi, quan sát, phát hiện kịp thời những khó khăn của học sinh. B. Khả năng tiếp nhận và sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ học tập của tất cả học sinh trong lớp. C. Mức độ tích cực, chủ động, sáng tạo, hợp tác của học sinh trong việc thực hiện các nhiệm vụ học tập. D. Mức độ đúng đắn, chính xác, phù hợp của các kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập của học sinh. Câu 9. Theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (KNLNN) ban hành tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/01/2014 của Bộ GD&ĐT, giáo viên tham gia giảng dạy Chương trình tiếng Anh 10 năm cấp THCS phải đạt trình độ tối thiểu tương đương A. bậc 4 B. bậc 3 C. bậc 2 D. bậc 5 Câu 10. Việc dạy học tiếng Anh tăng cường có giáo viên nước ngoài hiện nay thực hiện theo văn bản chỉ đạo nào dưới đây của Sở GD&ĐT? A. Công văn 1014/SGDĐT- GDTrH ngày 8/9/2015 B. Công văn 855/ SGDĐT- GDTH ngày 1/8/2016 C. Công văn 1390/SGDĐT- VP ngày 20/12/2016 D. Công văn số 757/SGD&ĐT-GDTrH ngày 29/8/2017 Câu 11. Theo quy định về tiêu chuẩn thư viện trường phổ thông, giáo viên kiêm nhiệm làm công tác thư viện được A.hưởng lương và các tiêu chuẩn khác như giáo viên đứng lớp. B. hưởng lương và các chế độ phụ cấp như ngành văn hóa - thông tin quy định. C. hưởng lương và các chế độ phụ cấp theo quy định tại hợp đồng lao động. D. hưởng lương nhưng không được hưởng phụ cấp đứng lớp. Câu 12. Cho sơ đồ sau: A.1 B. 2 C. 3 D. 4 2 Câu 13. Trong sinh hoạt chuyên môn theo nghiên cứu bài học, người dự giờ đặt trọng tâm quan sát vào A. nét mặt, cử chỉ, thái độ, các biểu hiện tâm lý, hành vi trong các tình huống, hoạt động học tập cụ thể của học sinh. B. hoạt động học tập của học sinh, đặc biệt là các hoạt động vận dụng kiến thức để giải quyết các tình huống thực tiễn. C. hoạt động dạy của giáo viên, đặc biệt là việc đổi mới phương pháp dạy học, áp dụng các kĩ thuật dạy học tích cực. D. hoạt động dạy của giáo viên, đặc biệt là khả năng theo dõi, quan sát, phát hiện kịp thời những khó khăn của học sinh. Câu 14. Thực hiện quy định dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Bắc Giang hiện nay theo Quyết định nào? A. Quyết định số 455/2012/QĐ-UBND ngày 25/12/2012. B. Quyết định số 455/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013. C. Quyết định số 445/2012/QĐ-UBND ngày 25/12/2012. D. Quyết định số 17/2012/QĐ-UBND ngày 25/12/2012. Câu 15. Quyết định số 455/2012/QĐ-UBND ngày 25/12/2012 về việc Ban hành quy định dạy thêm, học thêm quy định về quản lý và sử dụng tiền học thêm trong nhà trường cấp trung học cơ sở là A. 75% chi giáo viên trực tiếp dạy thêm, 5% chi công tác quản lý, 10% chi cơ sở vật chất và 10% chuyển vào quỹ phúc lợi của đơn vị để chi chung. B. 70% chi giáo viên trực tiếp dạy thêm, 10% chi công tác quản lý, 10% chi cơ sở vật chất và 10% chuyển vào quỹ phúc lợi của đơn vị để chi chung. C. 80% chi giáo viên trực tiếp dạy thêm, 5% chi công tác quản lý, 5% chi cơ sở vật chất và 10% chuyển vào quỹ phúc lợi của đơn vị để chi chung. D. 75% chi giáo viên trực tiếp dạy thêm, 10% chi công tác quản lý, 5% chi cơ sở vật chất và 10% chuyển vào quỹ phúc lợi của đơn vị để chi chung. Câu 16. Theo thông tư 22/2021/TT-BGDĐT ngày 20/7/2021 của Bộ GD&ĐT quy định đánh giá học sinh THCS và học sinh THPT, kết quả rèn luyện của học sinh trong từng học kì và cả năm học được đánh giá theo 01 (một) trong 04 (bốn) mức: Tốt, Khá, Đạt, Chưa đạt. A. Tốt, Khá, Tung bình, Yếu B. Tốt, Khá, Đạt, Chưa đạt. C. Tốt, Khá, Tung bình, Yếu, Kém D. Đạt, Chưa đạt Câu 17. Theo thông tư 22/2021/TT-BGDĐT ngày 20/7/2021 của Bộ GD&ĐT quy định đánh giá học sinh THCS và học sinh THPT, Khen thưởng danh hiệu "Học sinh Xuất sắc" đối với những học sinh: có kết quả rèn luyện cả năm học được đánh giá mức Tốt, kết quả học tập cả năm học được đánh giá mức Tốt và có ít nhất 06 (sáu) môn học được đánh giá bằng nhận xét kết hợp với đánh giá bằng điểm số có ĐTBmcn đạt từ 9,0 điểm trở lên. A. có kết quả rèn luyện cả năm học được đánh giá mức Tốt, kết quả học tập cả năm học được đánh giá mức Tốt và có ít nhất 06 (sáu) môn học được đánh giá bằng nhận xét kết hợp với đánh giá bằng điểm số có ĐTBmcn đạt từ 8,0 điểm trở lên. B. có kết quả rèn luyện cả năm học được đánh giá mức Tốt, kết quả học tập cả năm học được đánh giá mức Tốt và có ít nhất 06 (sáu) môn học được đánh giá bằng nhận xét kết hợp với đánh giá bằng điểm số có ĐTBmcn đạt từ 9,0 điểm trở lên. C. có kết quả rèn luyện cả năm học được đánh giá mức Tốt, kết quả học tập cả năm học được đánh giá mức Tốt và có ít nhất 08 (tám) môn học được đánh giá bằng nhận xét kết hợp với đánh giá bằng điểm số có ĐTBmcn đạt từ 9,0 điểm trở lên. 3 D. có kết quả rèn luyện cả năm học được đánh giá mức Tốt, kết quả học tập cả năm học được đánh giá mức Tốt và có ít nhất 09 (chín) môn học được đánh giá bằng nhận xét kết hợp với đánh giá bằng điểm số có ĐTBmcn đạt từ 8,0 điểm trở lên. Câu 18. Trong thông tư 58/2011/TT-BGDĐT, ngày 12/12/2011 của Bộ GD&ĐT về việc ban hành Quy chế đánh giá, xếp loại học sinh trung học cơ sở và học sinh trung học phổ thông thì các môn được đánh giá bằng nhận xét là: A. Tin học, thể dục, mỹ thuật. B. Tin học, Âm nhạc, thể dục. C. Âm nhạc, thể dục, mỹ thuật. D. Tin học, Âm nhạc, mỹ thuật Câu 19. Theo Quy chế đánh giá, xếp loại học sinh trung học cơ sở và học sinh trung học phổ thông Ban hành kèm theo Thông tư số 58/2011/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, người chịu trách nhiệm chính trong việc đánh giá, xếp loại hạnh kiểm và học lực từng học kỳ, cả năm học của học sinh là ai? A. Giáo viên chủ nhiệm B. Hiệu trưởng C. Phó Hiệu trưởng D. Người được Hiệu trưởng phân công. Câu 20. Trong sách Hướng dẫn thực hiện chuẩn kiến thức kỹ năng các môn học của Bộ GD&DDT thì mức độ cần đạt được về kiến thức được xác định theo 6 mức độ, thứ tự là: A. Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng, Phân tích, Sáng tạo, Đánh giá. B. Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng, Đánh giá, Phân tích, Sáng tạo. C. Nhận biết, Thông hiểu, Phân tích, Vận dụng, Đánh giá, Sáng tạo. D. Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng, Phân tích, Đánh giá, Sáng tạo. Câu 21. Theo Thông tư 58/2011/TT-BGDĐT, ngày 12/12/2011 của Bộ GD&ĐT về việc ban hành Quy chế đánh giá, xếp loại học sinh trung học cơ sở và học sinh trung học phổ thông, các khẳng định về số lần kiểm tra thường xuyên trong mỗi học kỳ của một học sinh phải có của từng môn học bao gồm cả kiểm tra các loại chủ đề tự chọn, khẳng định nào sau đây là sai? A. Môn học có 1 tiết trở xuống/tuần: Ít nhất 2 lần. B. Môn học có từ trên 1 tiết đến dưới 3 tiết/tuần: Ít nhất 3 lần. C. Môn học có từ 3 tiết trở lên/tuần: Ít nhất 4 lần. D. Môn học có từ 3 tiết trở lên/tuần: Ít nhất 5 lần. Câu 22. Điều 21 trong Thông tư 32/2021/TT-BGDĐT ngày 15/09/2020 của Bộ trưởng Bộ GDĐT về việc Ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học, quy định hệ thống hồ sơ, sổ sách đối với giáo viên gồm: 1. Kế hoạch dạy học (theo năm học) 2. Kế hoạch bài dạy (giáo án) 3. Sổ theo dõi và đánh giá học sinh. 4. Sổ chủ nhiệm (đối với giáo viên làm công tác chủ nhiệm lớp). 5. Sổ dự giờ 6. Sổ báo giảng 7. Sổ ghi kế hoạch giảng dạy và ghi chép chuyên môn 8. Sổ điểm cá nhân A. (1), (2), (3), (4), (5), (6), (7), (8). B. (1), (2), (3), (4), (5). C. (1), (2), (3), (4). D. (1), (2), (3), (4), (5), (6), (7). Câu 23. Điều 37 trong Thông tư 32/2021/TT-BGDĐT ngày 15/09/2020 của Bộ trưởng Bộ GDĐT về việc Ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học, quy định độ tuổi học sinh trường trung học và số lần lưu ban trong cấp học là: 4 A. Tuổi của học sinh vào học lớp 6 là 11 tuổi và học sinh không được lưu ban quá 02 lần liên tiếp trong một cấp học. B. Tuổi của học sinh vào học lớp 6 là 11 tuổi và học sinh không được lưu ban 02 lần liên tiếp trong một cấp học. C. Tuổi của học sinh vào học lớp 6 là 12 tuổi và học sinh không được lưu ban quá 02 lần trong một cấp học. D. Tuổi của học sinh vào học lớp 6 là 11 tuổi và học sinh không được lưu ban quá 03 lần trong một cấp học. Câu 24. Theo Thông tư 28/2009/TT-BGDĐT ngày 21/10/2009 của Bộ trưởng Bộ GDĐT về việc Ban hành Quy định về chế độ làm việc đối với giáo viên phổ thông, thời gian làm việc của giáo viên trung học cơ sở và trung học phổ thông trong năm học là A. 37 tuần. B. 39 tuần. C. 35 tuần. D. 42 tuần. Câu 25. Theo Nghị định số 20/2014/NĐ-CP ngày 24 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về phổ cập giáo dục, xoá mù chữ, đối tượng xoá mù chữ là những người trong độ tuổi A. 15 đến 60 chưa biết chữ. B. 11 đến 60 chưa biết chữ. C. 18 đến 60 chưa biết chữ. D. 6 đến 60 chưa biết chữ. Câu 26. Theo Luật giáo dục 2019. Ai là người quyết định việc thành lập hội đồng cấp tỉnh thẩm định tài liệu giáo dục địa phương? A. Giám Đốc Sở GD&ĐT B. Chủ tịch UBND cấp tỉnh và Chủ tịch HĐND cấp tỉnh C. Chủ tịch HĐND cấp tỉnh D. Chủ tịch UBND cấp tỉnh Câu 27. Theo Luật giáo dục 2019. Cơ sở giáo dục phổ thông gồm: A. Giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học và sau đại học. B. Trường mẫu giáo, trường tiểu học, trường THCS, trường THPT, trường phổ thông có nhiều cấp học. C. Trường mẫu giáo, trường tiểu học, trường THCS, trường THPT, trường phổ thông có nhiều cấp học, trung tâm kỹ thuật tổng hợp - hướng nghiệp. D. Trường tiểu học, trường THCS, trường THPT, trường phổ thông có nhiều cấp học. Câu 28. Theo Luật giáo dục 2019. Nhà giáo có nhiệm vụ nào dưới đây: A. Được hợp đồng thỉnh giảng và nghiên cứu khoa học tại các trường, co sở giáo dục khác và cơ sở nghiên cứu khoa học với điều kiện đảm bảo thực hiện đầy đủ nhiệm vụ nơi mình công tác. B. Có bằng tốt nghiệp cao đẳng sư phạm hoặc có bằng tốt nghiệp cao đẳng và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm đối với giáo viên trung học cơ sở. C. Được bảo vệ nhân phẩm, danh dự. D. Giữ gìn phẩm chất, uy tín, danh dự của nhà giáo; tôn trọng nhân cách của người học, đối xử công bằng với người học, bảo vệ các quyền, lợi ích chính đáng của người học. Câu 29. Theo Luật giáo dục 2019. Cơ quan nào quyết định kế hoạch phổ cập giáo dục? A. Bộ trưởng Bộ giáo dục và Đào tạo B. Chính phủ C. Nhà nước D. Thủ tướng Chính phủ Câu 30. Theo Luật giáo dục 2019. Quy định chuẩn trình độ đào tạo đối với nhà giáo giảng dạy ở cấp THCS ? A. Đại học B. Cao đẳng C. Thạc sỹ D.Tiến sỹ 5

File đính kèm:

  • doc30_cau_hoi_chung_cho_tat_ca_cac_mon_hoc.doc