2 Đề kiểm tra giữa học kì I Toán 9 - Năm học 2023-2024 - PGD Lục Nam (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem nội dung tài liệu 2 Đề kiểm tra giữa học kì I Toán 9 - Năm học 2023-2024 - PGD Lục Nam (Có đáp án + Ma trận), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I MÔN TOÁN – LỚP 9
NĂM HỌC 2023-2024
Tổng
Nội Mức độ đánh giá %
Chương/ dung/đơn
TT điểm
Chủ đề vị kiến
thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Khái niệm
căn bậc hai,
2
căn thức
(0,3đ)
bậc hai, căn 0,3
Căn bậc
bậc ba
hai, căn
1 Các phép
bậc ba.
tính và các
(9 tiết)
phép biến 3 1 3 2 2 1 1
4,95
đổi đơn (0,45đ) (0,75) (0,45đ) (1,5đ) (0,3đ) (1đ) (0.5đ)
giản về căn
bậc hai
Hàm số y = 1
Hàm số 3 1
ax + b (a (0,75 1,35
bậc (0,45đ) (0,15đ)
2 ≠ 0) đ)
nhất.
(5 tiết)
Một số hệ
Hệ thức thức trong 1 1 2 2
2,95
lượng tam giác (0,15đ) (1đ) (0,3đ) (1,5)
trong vuông
tam giác
Tỉ số lượng
3 vuông,
giác của
(8 tiết)
góc nhọn.
1 1 1
0,45
Đường
Đường tròn (0,15đ) (0,15đ) (0,15đ)
tròn (3
tiết)
Tổng 3 29
10 3 7 4 1 1
(0,45đ) (10đ)
(1,5đ) (2,5đ) (1,05đ) (3đ) (1đ) (0,5đ)
Tỉ lệ % 40% 40,5% 14,5% 5% 100
Tỉ lệ chung 80,5% 19,5% 100 PHÒNG GD&ĐT LỤC NAM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2023-2024
MÃ ĐỀ 901 MÔN: TOÁN LỚP 9
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1: Biểu thức 2023x - 2024 xác định với các giá trị của x nào sau đây?
2023 2023 2024 2024
A. x ³ . B. x £ . C. x ³ . D. x £ .
2024 2024 2023 2023
Câu 2: Hàm số y m 3 x 2 đồng biến khi:
A. m 3 . B. m 3 . C. m 3 . D. m 3 .
Câu 3: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn 72a2b4 với a < 0 ta được kết quả:
A. - 6 2ab2 . B. 36ab2 . C. - 36ab2 . D. 6 2ab2 .
Câu 4: Biểu thức ( 3 - 1)2 có giá trị bằng:
A. 2. B. 4 + 2 3 . C. 4. D. 4 - 2 3 .
Câu 5: Rút gọn biểu thức E x2 4x 4 x2 6x 9 (với 2 x 3) ta được:
A. E 1. B. E 5. C. E 2x 1. D. E 5.
Câu 6: Cho ABC vuông tại B, đường cao BH, biết BC = 9, AC = 15. Khi đó HC và HB
lần lượt bằng:
A. 9.6 và 5.4. B. 5,4 và 9,6. C. 5.4 và 7,2. D. 10 và 5.
Câu 7: Cho ABC vuông tại A, biết Bˆ 480 , AC = 6 cm. Tính BC được kết quả là:
A. 8.1cm. B. 8,2cm. C. 4,5cm. D. 5,4cm.
Câu 8: Một đường tròn có:
A. 1 tâm đối xứng, 1 trục đối xứng.
B. vô số tâm đối xứng, vô số trục đối xứng.
C. 1 tâm đối xứng, vô số trục đối xứng.
D. vô số tâm đối xứng, 1 trục đối xứng.
Câu 9: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất?
A. y 5. B. y 7x 6. C. y 5 x 2. D. y x2 2x 1.
Câu 10: Với a = - 2 thì giá trị của biểu thức C = 16 - 24a + 9a2 bằng:
A. 3 2 - 4. B. 3 2 + 4. C. 4 - 3 2 . D. - (4 + 3 2) .
Câu 11: Cho tam giác ABC vuông tại C, có AC= 6,4cm; AB=7,8cm. Khi đó, số đo góc
A bằng:
A. 240550 . B. 340520 . C. 320120 . D. 300570 .
Câu 12: Nếu x + 1 = 3 thì giá trị của (x + 1)2 bằng:
A. 9. B. 100. C. 27. D. 81.
Câu 13: Cho ABC, đường cao AH. Biết BH = 2 cm, CH = 3 cm. Độ dài AH là: A. 10 . B. 6 . C. 6. D. 10.
Câu 14: Gọi AB là một dây bất kỳ của đường tròn O; R . Khi đó:
A. AB R . B. AB 2R . C. AB 2R . D. AB 2R .
Câu 15: Căn bậc hai số học của 841 là:
A. 29. B. 29. C. 8412. D. 29 và 29.
PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1. (1,5 điểm )
Thực hiện phép tính:
a) 50 : 2 8. 2
2
b) (2 5 - 5) + 20
Câu 2. (1,5 điểm)
1) Tìm x biết: x2 6x 9 3
1
2) Cho hàm số y f x = 4x + 2 . Tính giá trị f 4 , f 0 , f
2
Câu 3. (1,5 điểm)
2 x 1 x 4 x 4
Cho biểu thức: A = . (với x 0; x 1; x 4 )
x 1 x x x 2
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tìm các giá trị của x để A < 1
2
Câu 4: (2 điểm )
Cho ABC vuông tại A, đường cao AH.
a) Giả sử cho biết BH = 4cm, BC = 16cm. Tính độ dài AB, AH và số đo góc B
b) Trên cạnh AC lấy điểm K (K khác A, K khác C). Gọi D là hình chiếu của A trên
BK. Chứng minh: BD.BK = BH.BC
2 · 4.SBHD
c) Chứng minh: cos ABD.
SBKC
Câu 5: (0,5 điểm )
1 1 1 1
Thu gọn A .....
2 1 1 2 3 2 2 3 4 3 3 4 2025 2024 2024 2025
---------------------- Hết---------------------
PHÒNG GD&ĐT LỤC NAM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2023-2024
MÃ ĐỀ 902 MÔN: TOÁN LỚP 9
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1: Căn bậc hai số học của 841 là:
A. 29. B. 29. C. 8412. D. 29 và 29.
Câu 2: Cho ABC vuông tại B, biết BC = 9, AC = 15. Khi đó HC và HB lần lượt bằng:
A. 10 và 5. B. 9.6 và 5.4. C. 5,4 và 9,6. D. 5.4 và 7,2.
Câu 3: Cho ABC vuông tại A, biết Bˆ 480 , AC = 6 cm. Tính BC được kết quả là:
A. 4,5cm. B. 8.1cm. C. 8,2cm. D. 5,4cm.
Câu 4: Biểu thức 2023x - 2024 xác định với các giá trị của x nào sau?
2023 2023 2024 2024
A. x ³ . B. x £ . C. x ³ . D. x £ .
2024 2024 2023 2023
Câu 5: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất?
A. y 5. . B. y 5 x 2. . C. y 7x 6. . D. y x2 2x 1.
Câu 6: Gọi AB là một dây bất kỳ của đường tròn O; R . Khi đó:
A. AB R . B. AB 2R . C. AB 2R . D. AB 2R .
Câu 7: Với a = - 2 thì giá trị của biểu thức C = 16 - 24a + 9a2 bằng:
A. 3 2 - 4. B. - (4 + 3 2) . C. 3 2 + 4. D. 4 - 3 2 .
Câu 8: Cho tam giác ABC vuông tại C, có AC= 6,4cm; AB=7,8cm. Khi đó, số đo góc A
bằng:
A. 240550 . B. 300570 . C. 320120 . D. 340520 .
Câu 9: Nếu x + 1 = 3 thì giá trị của (x + 1)2 bằng:
A. 9. B. 100. C. 27. D. 81.
Câu 10: Cho ABC, đường cao AH. Biết BH = 2 cm, CH = 3 cm. Độ dài AH là:
A. 10 . B. 6 . C. 6. D. 10.
Câu 11: Biểu thức ( 3 - 1)2 có giá trị bằng:
A. 2. B. 4. C. 4 + 2 3 . D. 4 - 2 3 .
Câu 12: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn 72a2b4 với a < 0 ta được kết quả:
A. - 36ab2 . B. 6 2ab2 . C. 36ab2 . D. - 6 2ab2 .
Câu 13: Rút gọn biểu thức E x2 4x 4 x2 6x 9 (với 2 x 3) ta được:
A. E 5. B. E 1. C. E 5. D. E 2x 1.
Câu 14: Hàm số y m 3 x 2 đồng biến khi: A. m 3 . B. m 3 . C. m 3 . D. m 3 .
Câu 15: Một đường tròn có:
A. 1 tâm đối xứng, vô số trục đối xứng.
B. vô số tâm đối xứng, vô số trục đối xứng.
C. 1 tâm đối xứng, 1 trục đối xứng. .
D. vô số tâm đối xứng, 1 trục đối xứng.
PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1. (1,5 điểm )
Thực hiện phép tính:
a) 50 : 2 8. 2
2
b) (2 5 - 5) + 20
Câu 2. (1,5 điểm)
1) Tìm x biết: x2 6x 9 3
1
2) Cho hàm số y f x = 4x + 2 . Tính giá trị f 4 , f 0 , f
2
Câu 3. (1,5 điểm)
2 x 1 x 4 x 4
Cho biểu thức: A = . (với x 0; x 1; x 4 )
x 1 x x x 2
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tìm các giá trị của x để A < 1
2
Câu 4: (2 điểm )
Cho ABC vuông tại A, đường cao AH.
a) Giả sử cho biết BH = 4cm, BC = 16cm. Tính độ dài AB, AH và số đo góc B
b) Trên cạnh AC lấy điểm K (K khác A, K khác C). Gọi D là hình chiếu của A trên
BK. Chứng minh: BD.BK = BH.BC
2 · 4.SBHD
c) Chứng minh: cos ABD.
SBKC
Câu 5: (0,5 điểm )
1 1 1 1
Thu gọn A .....
2 1 1 2 3 2 2 3 4 3 3 4 2025 2024 2024 2025
---------------------- Hết--------------------- HƯỚNG DẪN CHẤM GIỮA KÌ 1 TOÁN 9
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,2 điểm.
MÃ 901
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
Đáp án C C A D D C A C B B B D B C A
Mã 902
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
Đáp án A D B C C D C D D B D D C A A
TỰ LUẬN
CÂU Ý YÊU CẦU ĐIỂM
1 1 a) 50 : 2 8. 2 = 25 16 5 4 1 0.75đ
2
b. (2 5 - 5) + 20 = 2 5 - 5 + 2 5 = 5 - 2 5 + 2 5 = 5 0.75đ
2 1 x2 6x 9 3
x 3 2 3 x 3 3 x – 3 = 3 hoặc x – 3 = – 3 0.25đ
x = 6 hoặc x = 0 0.25đ
Vậy phương trình có nghiệm x = -6; x = 0 0.25đ
2 a) y f x = 4x + 2
f 4 = -4. (-4) + 2 = 18 0.25đ
f 0 = 2 0.25đ
1 0.25đ
f 0
2
3 a Với x 0; x 1 ta có:
2 x 1 x 4 x 4
A = .
x 1 x x x 2
2 x x 1
= . x 2 0.5đ
x( x 1)
x 2
= 0.25đ
x
x 2
Vậy A = với x 0; x 1 0.25đ
x
b 1 x 2 1
Để A < thì <
2 x 2 0,25
2 x 4 x (do x 0 ; 2> 0)
x 4 x 16
1 0.25đ
Kết hợp với ĐKXĐ. Vậy 0 < x < 16 và x 1Thì A <
2 4 A
K
D
B H I E C
a/ ABC vuông tại A, đường cao AH:
2
● AB BH.BC 4.16 64 AB 8cm 0.5
●AH = 4 3 cm
0.5
● Tan B = 3 Vậy góc B = 600
b/ ABK vuông tại A, đường cao AD AB 2 BD.BK (1) 0.25
2
mà AB BH.BC (chứng minh câu a) (2) 0.25
Từ (1) và (2) BD.BK BH.BC
c/ Kẻ DI BC;KE BC I ,K BC
1
BH.DI
S 2DI 1 DI
BHD 2 . (3)
S 1 8KE 4 KE
BKC BC.KE
2
DI BD
BDI ∽ BKE (4) 0.25
KE BK
ABK vuông tại A có:
AB AB 2 BD.BK BD
cosA· BD cos2A· BD (5)
BK BK 2 BK 2 BK
S 1 0.25
Từ (3), (4) và (5) BHD .cos2 A· BD
SBKC 4
5 1 1 1 1
A .....
2 1 1 2 3 2 2 3 4 3 3 4 2025 2024 2024 2025
1 1 1
Chứng minh được 0.25đ
a a 1 (a 1) a a 1 a
Vậy
1 1 1 1
A .....
2 1 1 2 3 2 2 3 4 3 3 4 2025 2024 2024 2025
1 1 1 1 1 1 1 1
A .....
1 2 2 3 3 4 202 2025
1
A 1
2025 0.25đ
1 44
A 1
45 45
File đính kèm:
2_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_toan_9_nam_hoc_2023_2024_pgd_luc.docx



