2 Đề kiểm tra giữa học kì I Toán 8 - Năm học 2023-2024 - PGD Lục Nam (Có đáp án)
Bạn đang xem nội dung tài liệu 2 Đề kiểm tra giữa học kì I Toán 8 - Năm học 2023-2024 - PGD Lục Nam (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
LỤC NAM NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN LỚP 8
MÃ ĐỀ 801
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Hãy chọn phương án trả lời đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1: Biểu thức nào sau đây không phải là đơn thức?
2 2 3
A. 5.x B. – 4x C. 2xy . D. xy y
Câu 2: Hình vuông là tứ giác có:
A. 4 cạnh bằng nhau B. 4 góc vuông và 4 cạnh bằng nhau
C. 4 góc vuông D. 2 cạnh đối song song và bằng nhau
Câu 3: Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình:
A. Hình bình hành B. Hình thoi C. Hình thang D. Hình vuông.
Câu 4: Bậc của đa thức xy xy5 xyz 5 2 là:
A. 2. B. 6. C. 5. D. 8.
Câu 5: Trong các hình sau, hình nào là hình vuông ?
Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4
A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4
Câu 6: Đơn thức đồng dạng với đơn thức −4x y là :
A. –7x2y3. B. 3x3y2. C. 2xy3. D. –4x2y.
Câu 7: Để biểu diễn tỉ lệ của các phần trong tổng thể ta dùng biểu đồ nào sau đây?
A. Biểu đồ tranh B. Biểu đồ đoạn thẳng
C. Biểu đồ hình quạt tròn D. Biểu đồ cột
Câu 8. Khai triển hằng đẳng thức (x + 1)2 ta được :
A. x2 + 2x + 1 B. x2 – 2x + 1 C. x2 + x + 1 D. x2 + 2x + 2
Câu 9: Hình bình hành ABCD là hình thoi khi:
A. AB CD B. AD BC C. AC CD D. AC BD
Câu 10. Giá trị của biểu thức (x + 2)(x2 – 2x + 4) tại x = –1 là:
A. 7. B. 0. C. – 14. D. 2.
Câu 11: Chọn đẳng thức sai:
A. (A – B)2 = (B – A)2 B. A2 – B2 = (A – B)(A + B)
C. A2 + B2 = A2 + 2AB + B2 D. (A + B)2 = A2 +2AB +B2
Câu 12: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hình thang có 2 cạnh đối bằng nhau là hình thang cân.
B. Hình thang có 2 góc kề 1 đáy bằng nhau là hình thang cân.
C. Hình thang cân là tứ giác có 2 cạnh bên bằng nhau.
D. Hình thang cân là tứ giác có 2 đường chéo bằng nhau
Câu 13. Giá trị của biểu thức x2 2 x 1 tại x 99là:
A. 10000. B. 99. C. 10100. D. 10200 Câu 14: Bạn An đứng ở cổng trường và ghi lại xem bạn nào ra về bằng xe đạp khi tan trường.
Phương pháp bạn An thu được dữ liệu là:
A. Từ nguồn có sẵn B. Từ nguồn quan sát
C. Lập bảng hỏi D. Phỏng vấn
Câu 15: Thu gọn đa thức (−3x y−2xy ) + (2x y−5xy ) được kết quả là:
A. −x y−7xy . B. x y+7xy . C. −8x y D. 4xy .
Câu 16: Tứ giác ABCD có A = 65 ,B = 117 , C = 71 . Số đo góc D là:
A. 119 . B. 107 . C. 63 . D. 126 .
Câu 17. Kết quả phép tính 1012 – 12 bẳng:
A. 10200. B. 10201. C. 10000. D. 10101.
Câu 18: Tứ giác ABCD có AB // CD; AD // BC và góc A = 900. Tứ giác ABCD là hình gì?
A. Hình thang vuông B. Hình thoi
C. Hình chữ nhật D. Hình bình hành
Câu 19: Tích của đơn thức 6xy và đa thức 2x2 3 y là đa thức nào sau đây?
A. 12xy2 18 xy 2 . B. 12xy3 18 xy 2 .
C. 12xy3 18 xy 2 . D. 12xy2 18 xy 2
Câu 20: Giá trị x , thỏa mãn 3xx 12 4 9 xx 4 3 30 là:
A. 0. B. 3. C. 1. D. 2.
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 21 (2,0 điểm):
1) Sắp xếp các đơn thức sau thành từng nhóm, mỗi nhóm chứa tất cả các đơn thức
3
đồng dạng với nhau: 3,2y; 4x3y2; –0,5x2y3; y; 9x3y2; x2 y 3 ; –5y
4
2) Tính: 2(x.y 3 x+ 5 )
3) Thực hiện phép chia đa thức cho đơn thức: (6xy32 – 27 xy 2 51 xy) : 3 xy
4) Tìm x, biết: (x 1 )( x 3 ) xx( 2 ) 7
Câu 22 (1,0 điểm): Bảng sau cho biết điểm bài kiểm tra thường xuyên môn Toán của lớp 8A:
Mức điểm Giỏi Khá Đạt Chưa đạt
Số HS 7 18 12 3
a) Lựa chọn biểu đồ phù hợp biểu diễn bảng thống kê trên.
b) Tính tỉ lệ phần trăm số bài đạt điểm Khá và Giỏi so với tổng số bài kiểm tra của lớp 8A.
Câu 23. (1,5 điểm) Cho tam giác ABC có AB < AC. Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng BC.
Qua điểm M kẻ đường thẳng song song với AC, cắt AB tại E. Qua điểm M kẻ đường thẳng
song song với AB, cắt AC tại F.
a) Tứ giác AEMF là hình gì? Vì sao?
1
b) Chứng minh ME AC .
2
Câu 24 (0,5 điểm): Tìm đa thức f x biết f x chia cho x 3thì dư 7, f x chia cho x 2
thì dư 5, f x chia cho x 3 x 2 thì được thương là 3x và còn dư.
---------------------- Hết---------------------
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
LỤC NAM NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN LỚP 8
MÃ ĐỀ 802
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Hãy chọn phương án trả lời đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1: Chọn đẳng thức sai:
A. (A – B)2 = (B – A)2 B. A2 – B2 = (A – B)(A + B)
C. A2 + B2 = A2 + 2AB + B2 D. (A + B)2 = A2 +2AB +B2
Câu 2: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hình thang có 2 cạnh đối bằng nhau là hình thang cân.
B. Hình thang có 2 góc kề 1 đáy bằng nhau là hình thang cân.
C. Hình thang cân là tứ giác có 2 cạnh bên bằng nhau.
D. Hình thang cân là tứ giác có 2 đường chéo bằng nhau
Câu 3. Giá trị của biểu thức x2 2 x 1 tại x 99là:
A. 10000. B. 99. C. 10100. D. 10200
Câu 4: Bạn An đứng ở cổng trường và ghi lại xem bạn nào ra về bằng xe đạp khi tan trường.
Phương pháp bạn An thu được dữ liệu là:
A. Từ nguồn có sẵn B. Từ nguồn quan sát
C. Lập bảng hỏi D. Phỏng vấn
Câu 5: Thu gọn đa thức (−3x y−2xy ) + (2x y−5xy ) được kết quả là:
A. −x y−7xy . B. x y+7xy . C. −8x y D. 4xy .
Câu 6: Tứ giác ABCD có A = 65 ,B = 117 , C = 71 . Số đo góc D là:
A. 119 . B. 107 . C. 63 . D. 126 .
Câu 7. Kết quả phép tính 1012 – 12 bẳng:
A. 10200. B. 10201. C. 10000. D. 10101.
Câu 8: Tứ giác ABCD có AB // CD; AD // BC và góc A = 900. Tứ giác ABCD là hình gì?
A. Hình thang vuông B. Hình thoi
C. Hình chữ nhật D. Hình bình hành
Câu 9: Tích của đơn thức 6xy và đa thức 2x2 3 y là đa thức nào sau đây?
A. 12xy2 18 xy 2 . B. 12xy3 18 xy 2 .
C. 12xy3 18 xy 2 . D. 12xy2 18 xy 2
Câu 10: Giá trị x , thỏa mãn 3xx 12 4 9 xx 4 3 30 là:
A. 0. B. 3. C. 1. D. 2.
Câu 11: Biểu thức nào sau đây không phải là đơn thức?
2 2 3
A. 5.x B. – 4x C. 2xy . D. xy y
Câu 12: Hình vuông là tứ giác có:
A. 4 cạnh bằng nhau B. 4 góc vuông và 4 cạnh bằng nhau
C. 4 góc vuông D. 2 cạnh đối song song và bằng nhau
Câu 13: Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình:
A. Hình bình hành B. Hình thoi C. Hình thang D. Hình vuông.
Câu 14: Bậc của đa thức xy xy5 xyz 5 2 là:
A. 2. B. 6. C. 5. D. 8.
Câu 15: Đơn thức đồng dạng với đơn thức −4x y là :
A. –7x2y3. B. 3x3y2. C. 2xy3. D. –4x2y. Câu 16: Trong các hình sau, hình nào là hình vuông ?
Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4
A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4
Câu 17: Để biểu diễn tỉ lệ của các phần trong tổng thể ta dùng biểu đồ nào sau đây?
A. Biểu đồ tranh B. Biểu đồ đoạn thẳng
C. Biểu đồ hình quạt tròn D. Biểu đồ cột
Câu 18. Khai triển hằng đẳng thức (x + 1)2 ta được :
A. x2 + 2x + 1 B. x2 – 2x + 1 C. x2 + x + 1 D. x2 + 2x + 2
Câu 19: Hình bình hành ABCD là hình thoi khi:
A. AB CD B. AD BC C. AC CD D. AC BD
Câu 20. Giá trị của biểu thức (x + 2)(x2 – 2x + 4) tại x = –1 là:
A. 7. B. 0. C. – 14. D. 2.
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 21 (2,0 điểm):
1) Sắp xếp các đơn thức sau thành từng nhóm, mỗi nhóm chứa tất cả các đơn thức
3
đồng dạng với nhau: 3,2y; 4x3y2; –0,5x2y3; y; 9x3y2; x2 y 3 ; –5y
4
2) Tính: 2(x.y 3 x+ 5 )
3) Thực hiện phép chia đa thức cho đơn thức: (6xy32 – 27 xy 2 51 xy) : 3 xy
4) Tìm x, biết: (x 1 )( x 3 ) xx( 2 ) 7
Câu 22 (1,0 điểm): Bảng sau cho biết điểm bài kiểm tra thường xuyên môn Toán của lớp 8A:
Mức điểm Giỏi Khá Đạt Chưa đạt
Số HS 7 18 12 3
a) Lựa chọn biểu đồ phù hợp biểu diễn bảng thống kê trên.
b) Tính tỉ lệ phần trăm số bài đạt điểm Khá và Giỏi so với tổng số bài kiểm tra của lớp 8A.
Câu 23. (1,5 điểm) Cho tam giác ABC có AB < AC. Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng BC.
Qua điểm M kẻ đường thẳng song song với AC, cắt AB tại E. Qua điểm M kẻ đường thẳng
song song với AB, cắt AC tại F.
a) Tứ giác AEMF là hình gì? Vì sao?
1
b) Chứng minh ME AC .
2
Câu 24 (0,5 điểm): Tìm đa thức f x biết f x chia cho x 3thì dư 7, f x chia cho x 2
thì dư 5, f x chia cho x 3 x 2 thì được thương là 3x và còn dư.
---------------------- Hết---------------------
PHÒNG GD&ĐT LỤC NAM ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm.
Mã đề 801
1. D 2. B 3. C 4. D 5. B 6. B 7. C 8. A 9. D 10. A
11. C 12. B 13. A 14. B 15. A 16. B 17. A 18. C 19. B 20. D
Mã đề 802
1. C 2. B 3. A 4. B 5. A 6. B 7. A 8. C 9. B 10. D
11. D 12. B 13. C 14. D 15. B 16. B 17. C 18. A 19. D 20. A
II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Câu Lời giải Điểm
3
-0,5x2 y 3 ; x 2 y 3
21.1 4
3 2 3 2 0,5
(0,5đ) 4x y ; 9x y
3,2y; y; -5y
21.2 2x. ( y 3 x+ 5 ) 2 x.y 2 x. ( 3 x ) 2 x. 5 0,25
(0,5đ) 2
2xy 6 x 10 x 0,25
(6xy3 2 – 27 xy2 51 xy ) : 3 xy
21.3 32 2
Câu 21 = 6xy :3 xy – 27 xy : 3 xy 51 xy :3 xy
(0,5đ) 0,25
= 2x2 y–9 x 17 0,25
(x 1 )( x 3 ) xx ( 2 ) 7
2 2
xxx 3 3 x 2 x 7
21.4 2x 4 0,25
(0,5đ)
x 2
Vậy x = 2 0,25
a
Nên lựa chọn biểu đồ cột vì có 4 đối tượng khác nhau. 0, 5
(0,5đ)
Câu 22 Tính được tỉ lệ phần trăm số bài đạt điểm Khá và Giỏi so với
b
tổng số bài kiểm tra của lớp 8A: 0, 5
(0,5đ)
(7+18) : (7 + 18 + 12 + 3) . 100% = 62,5%
A
E F
Câu 3
C
B M
Câu Lời giải Điểm
Vẽ đúng hình. Nếu không vẽ hình hoặc hình sai thì không 0,25
chấm điểm bài hình.
Chỉ ra được tứ giác APMQ có:
a EM // AF (vì F AC mà ME // AC) 0,25
(1,0đ) FM // AE (vì E AB mà MF // AB) 0,25
=> Tứ giác APMQ là hình bình hành. 0,25
Vậy Tứ giác APMQ là hình bình hành.
Chứng minh được BEM MFC ( g c g )
FC EM 0,25
b
Lại có: EM AF (tính chất hình bình hành)
(0,5đ)
1
EM AC 0,25
2
Vì f x chia cho x 3 x 2 được thương 3x và còn dư nên
f x x3 x 2 .3 x ax b 0,25đ
Câu 24 f():(3) x x du 73 a b 7 3 a b 7 a 2
f():(2) x x du 52 a b 5 2 a b 5 b 1 0,25đ
fxxx ( 3)( 2).3 xx 2 1 3 x3 15 x 2 20 x 1
---Hết---
File đính kèm:
2_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_toan_8_nam_hoc_2023_2024_pgd_luc.pdf



