Bài giảng lớp 10 môn Đại số - Tiết 28: Luyện tập bất đẳng thức

1/Bất đẳng thức Cô-si

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a = b

2/ BĐT chứa dấu giá trị tuyệt đối

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số

 

ppt17 trang | Chia sẻ: quynhsim | Ngày: 18/11/2016 | Lượt xem: 76 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài giảng lớp 10 môn Đại số - Tiết 28: Luyện tập bất đẳng thức, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TẬP THỂ LỚP 10CTRÂN TRỌNG CHÀO MỪNGQUYÙ THAÀY COÂ ÑEÁN DÖÏ GIÔØTRƯỜNG THPT SỐ I MỘ ĐỨCKIỂM TRA BÀI CŨLUYỆN TẬPTIẾT 28:BẤT ĐẲNG THỨCA.CÔ-SI(Augustin Louis Cauchy 1789-1857)Bài 1:1/Bất đẳng thức Cô-siĐẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a = b2/ BĐT chứa dấu giá trị tuyệt đốiChứng minh rằng:Xét hiệu:Với Hãy xét hiệu: ?Do đó:Bài 2:1/Bất đẳng thức Cô-siĐẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a = b2/ BĐT chứa dấu giá trị tuyệt đốiCMR nếu a, b, c là ba số dương bất kì thì:Ta có:Vậy:(đpcm)Bài 3:1/Bất đẳng thức Cô-siĐẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a = b2/ BĐT chứa dấu giá trị tuyệt đốiDo x > 0 nên ta cóTìm giá trị nhỏ nhất của hàm sốvới x > 0vàVậy giá trị nhỏ nhất của hàm sốvới x > 0 là1/Bất đẳng thức Cô-siĐẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a = b2/ BĐT chứa dấu giá trị tuyệt đốiĐẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a = b = c3/ Đối với ba số không âmBài 4:CMR nếu a, b, c là ba số dương bất kì thì:Vì a, b, c là ba số dương nênDo đó:(đpcm)1/Bất đẳng thức Cô-siĐẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a = b2/ BĐT chứa dấu giá trị tuyệt đốiĐẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a = b = c3/ Đối với ba số không âmBài 5: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, trên các tia Ox và Oy lần lượt lấy các điểm A và B thay đổi sao cho đường thẳng AB luôn tiếp xúc với đường tròn tâm O bán kính 1. Xác định toạ độ của A và B để đoạn AB có độ dài nhỏ nhấtO.BAHyx1/ Định lý Cosin:Trong tam giác ABC bất kỳ với BC = a, CA = b, AB = c. Ta có: . CA.B .bca* Hệ quả:CŨNG CỐ BÀI HỌCCŨNG CỐ BÀI HỌCMma?2/ Công thức độ dài đường trung tuyến:Cho tam giác ABC có các cạnh BC = a, CA = b, AB = c. Gọi ma, mb, mc lần lượt là độ dài các đường trung tuyến vẽ từ các đỉnh A, B, C của tam giác. Ta có:. CA.B .bcaCŨNG CỐ BÀI HỌC3/ Định lý sin:Trong tam giác ABC bất kỳ với BC = a, CA = b, AB = c và R là bán kính đường tròn ngoại tiếp, ta có: . CA.B .bcaCŨNG CỐ BÀI HỌC4/ Công thức tính diện tích tam giác:Cho tam giác ABC có các cạnh BC = a, CA = b, AB = c. Gọi R, r lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác ABC và p = là nửa chu vi của tam giác.Ta có công thức tính diện tích của tam giác ABC như sau:.. CA.B .bc aR.rDẶN DÒ- Học thuộc và nắm vững các công thức: Định lí côsin trong tam giác, định lí sin trong tam giác, công thức độ dài đường trung tuyến, công thức tính diện tích tam giác.- Hoàn thành các bài tập SGK/64-67- Tiết 22: Luyện tập Cho tam giác ABC có a = 13 cm, b = 14 cm, c = 15 cm 84 cm2 A. 920808 cm2B. 7056 cm2 C. Kết quả khácD. 1/ Góc A là góc nhọnA. SaiB. Đúng A. B 2/ Diện tích tam giác ABC là:CŨNG CỐ BÀI HỌC 0,25 cmA. 1764 cmB. 4 cm C. Kết quả khácD. C. 3/ Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC là:CẢM ƠN QUÝ THẦY, CÔ GIÁO ĐẾN DỰ GIỜCÙNG TẬP THỂ LỚP 10CGIÁO VIÊN BỘ MÔNTRƯỜNG THPT SỐ I MỘ ĐỨC

File đính kèm:

  • pptBAT DANG THUC(8).ppt