Tài liệu ôn tập các môn giữa học kì I Lớp 9 - Năm học 2019-2020 - PGD Thành phố Bắc Giang

doc91 trang | Chia sẻ: Thảo Hoa | Ngày: 02/02/2026 | Lượt xem: 4 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Tài liệu ôn tập các môn giữa học kì I Lớp 9 - Năm học 2019-2020 - PGD Thành phố Bắc Giang, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
PHÒNG GD&ĐT THÀNH PHỐ BẮC GIANG TỔ GIÁO VIÊN CỐT CÁN BẬC THCS TÀI LIỆU ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I LỚP 9 ( (Tài liệu lưu hành nội bộ)Giảng dạy và ghi chép chuyên môn Họ và tên giáo viên: .......................................................................................... Số điện thoại: ....................................................................................................... Tổ chuyên môn: ..................................................................................................... TP Bắc Giang tháng 11 năm 2019 Năm học 20 -20 MÔN TOÁN 9 PHẦN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1. Căn bậc hai số học của 9 là. A. -3 B. 3 C. ± 3 D. 81 Câu 2. Căn bậc hai của 16 là. A. 4 B. - 4 C. 256 D. ± 4 Câu 3. So sánh 5 với 2 6 ta có kết luận sau. A. 5> 2 6 B. 5< 2 6 C. 5 = 2 6 Câu 4. 3 2x xác định khi và chỉ khi. 3 3 3 3 A. x > B. x < C. x ≥ D. x ≤ 2 2 2 2 Câu 5. 2x 5 xác định khi và chỉ khi. 5 5 2 2 A. x ≥ B. x < C. x ≥ D. x ≤ 2 2 5 5 Câu 6. (x 1)2 bằng. A. x-1 B. 1-x C. x 1 D. (x-1)2 1 Câu 7. (2x 1)2 với x ≥ bằng. 2 A. - (2x+1) B. 2x 1 C. 2x+1 D. 2x 1 Câu 8. x 2 =5 thì x bằng. A. 25 B. 5 C. ±5 D. ± 25 7 5 7 5 Câu 9. Giá trị biểu thức bằng. 7 5 7 5 A. 1 B. 2 C.12 D. 12 Câu 10. Giá trị của hàm số y 2.x 1 tại x 2 bằng. A. 2 B. 2 2 C. 1 D. -1 1 1 Câu11. Giá trị biểu thức bằng. 2 3 2 3 1 A. -2 3 B. 4 C. 0 D. 2 Câu12. Kết quả phép tính 9 4 5 là. A. 3 - 2 5 B. 2 - 5 C. 5 - 2 Câu 13. Phương trình x = a vô nghiệm với . A. a 0 C. a = 0 D. mọi a 2x Câu 14. Với giá trị nào của x thì b.thức sau không có nghĩa 3 A. x 0 C. x ≥ 0 D. x ≤ 0 2 Câu 15. Trong một tam giác vuông. Biết cos . Tính tan ? 3 5 5 5 1 A. B. C. D. 9 3 2 2 Câu 16. Nếu 5 x = 4 thì x bằng. A. x = 11 B. x = - 1 C. x = 121 D. x = 4 Câu 17. Giá trị của x để 2x 1 3 là. A. x = 13 B. x =14 C. x =1 D. x =4 a a b Câu 18. Với a > 0, b > 0 thì bằng. b b a 2 ab a 2a A. 2 B. C. D. b b b Câu 19. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất ? x 2x 2 3 x A. y 4 . B. y 3 . C. y 1. D. y 2 . 2 2 x 5 2 Câu 20. Giá trị biểu thức 3 2 bằng. A. 1 B. 3 - 2 C. -1 D. 5 5 5 Câu 21. Giá trị biểu thức bằng. 1 5 A. 5 B. 5 C. 4 5 D. 5 x 5 1 Câu 22. Giá trị của x để 4x 20 3 9x 45 4 là. 9 3 A. 5 B. 9 C. 6 D. Cả A, B, C đều sai x x Câu 23. với x > 0 và x ≠ 1 thì giá trị biểu thức A = là. x 1 A. x B. - x C. x D. x-1 1 1 Câu 24. Giá trị biểu thức bằng. 25 16 1 1 1 A. 0 B. C. - D. 20 20 9 Câu 25. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Khi đó hệ thức nào đúng. A. AH 2 = BH.CH B. AH 2 = BH.BC C. AH 2 = CH.BC D. AH 2 = BH 2 + AB 2 Câu 26. Trên hình 1, x bằng. 4 A. x = 1 B. x = 2 (Hình 1) x 8 C. x = 3 D. x = 4 Câu 27. Trên hình 2, kết quả nào sau đây là đúng. 9 A. x = 9,6 và y = 5,4 B. x = 1,2 và y = 13,8 (Hình 2) x y 15 C. x = 10 và y = 5 D. x = 5,4 và y = 9,6 Câu 28. Trong hình 3, ta có. sin = ? 4 3 3 4 A. B. C. D. 10 3 5 4 5 8 (Hình 3) Câu 29. Trong hình 4, ta có. x = ? 6 A. 24 B. 12 3 C. 6 3 D. 6 Câu 30. Cũng ở hình 4, ta có. y = ? x A. 24 B. 12 3 C. 6 3 D. 6 y (Hình 4) 60o 12 Câu 31. Giá trị của biểu thức. sin 36o – cos 54o bằng. A. 0 B. 1 C. 2sin 36o D. 2cos 54o Câu 32. Cho ABC vuông tại A, hệ thức nào sai . A. sin B = cos C B. sin2 B + cos2 B = 1 C. cos B = sin (90o – B) D. sin C = cos (90o – B) Câu 33. Cho biết Sin = 0,1745 vậy số đo của góc  làm tròn tới phút là. A. 9015’ B. 12022’ C. 1003’ D. 1204’ Câu 34. Hàm số y 3m 6 x m 1 (với m là tham số ) đồng biến trên ¡ khi A. m 2. B. m 1. C. m 2. D. m 2. Câu 35. Cho đường tròn O;10cm . Lấy một điểm I sao cho OI 6cm, kẻ dây AB vuông góc với OI tại I. Độ dài dây AB bằng A. 8 cm. B. 16 cm. C. 14cm. D. 4cm. Câu 36. Khi mặt trời chiếu vào một cây trồng trên một mặt đất phẳng thì bóng trên mặt đất của cây đó dài 8m và đồng thời tia sáng mặt trời chiếu vào đỉnh cây tạo với mặt đất một góc bằng 600 . Chiều cao của cây đó bằng A. 8 3 m. B. 7 3 m. C. 6 3 m. D. 9 3 m. PHẦN BÀI TẬP TỰ LUẬN Bài 1. Giải phương trình a) 5 2x 1 21 b) 4x 20 3 5 x 7 9x 45 20 c) x2 6x 9 2 m 1 Bài 2. Cho hàm số . y x 5 m 1 a. Tìm giá trị của m để hàm số đã cho là hàm số bậc nhất. b. Với m=2. Tính giá trị của hàm số khi x 5 . c. Với m= -2. Tìm giá trị của x khi y=1. x x 70 10 Bài 3. Cho biểu thức M = : (Với x 0; x 25) x 5 x 5 x 25 x 5 a. Rút gọn M;. 1 b. Tìm các giá trị của x để M < 2 c. Tìm các giá trị nguyên của x để M nguyên d. Tìm giá trị nhỏ nhất của M x x 70 12 Bài 4. Cho biểu thức M = : ( Với x 0 ;x 36) x 6 x 6 x 36 x 6 a. Rút gọn M; 1 b. Tìm các giá trị của x để M < . 2 c. Tìm các giá trị nguyên của x để M nguyên d. Tìm giá trị nhỏ nhất của M 3 x x 2 4x 1 Bài 5. Cho biểu thức. A : x 3 x 3 x 9 x 3 a. Tìm điều kiện xác định của A b. Rút gọn A c. Tìm x sao cho A>1 x x 2 Bài 6. Cho biểu thức P : x 1 x 1 x 1 a. Rút gọn P; 9 b. Tính giá trị của biểu thức P khi x = ; 4 c. Tìm x để. P 2 . 1 3 1 Bµi 7. Cho biÓu thøc C = x 1 x x 1 x x 1 a. Rót gän biÓu thøc C; b. T×m gi¸ trÞ cña x ®Ó C < 1. Bài 8. Cho biểu thức. x 3 2 x 1 x 2 A x 2 x 1 x 3 x 2 a. Tìm điều kiện để A có nghĩa và rút gọn A; b. Tìm x để A > 2; c. Tìm số nguyên x sao cho A là số nguyên. 1 2 a - 3 a + 2 Bài 9. Rút gọn các biểu thức sau. A = ( - ).( + 1) với a > 0, a¹ 4 a - 2 a - 2 a a - 2 Bài 10. Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 30 cm, BC = 50 cm. Kẻ đường cao AH. Gọi P và Q lần lượt là hình chiếu của H trên AB và AC. a. Tính độ dài BH, CH. b. Tính độ dài AH. c. Tính số đo góc B và góc C d. Tính độ dài PQ. e. Gọi D; E lần lượt là trung điểm của BH và HC. Chứng minh PQ QE từ đó tính diện tích tứ giác DPQE. Bài 11. Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, các đường cao BD và CE cắt nhau tại F.Chứng minh. a. Bốn điểm B, E, D, C cùng thuộc một đường tròn và AF  BC; b. AB.AE = AD.AC; c. ADˆE ABˆC . Bài 12. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BC = 8cm, BH = 2cm. a.Tính độ dài các đoạn thẳng AB, AC, AH. b.Trên cạnh AC lấy điểm K (K A, K C), gọi D là hình chiếu của A trên BK. Chứng minh rằng. BD.BK = BH.BC 1 c.Chứng minh rằng. S S cos2 ·ABD BHD 4 BKC MÔN VẬT LÝ 9 BÀI 1. SỰ PHỤ THUỘC CỦA CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN VÀ HIỆU ĐIỆN THẾ GIỮA HAI ĐẦU DÂY DẪN Câu 1. Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn giảm thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn sẽ A. giảm tỉ lệ với hiệu điện thế. B. tăng tỉ lệ với hiệu điện thế. C. không thay đổi. D. lúc đầu tăng, sau đó lại giảm. Câu 2. Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 6V thì cường độ dòng điện qua dây dẫn đó là 0,5A. Nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn là 24V thì cường độ dòng điện qua dây dẫn là A. 4A. B. 3A. C. 2A. D. 0,25A. Câu 3. Đặt vào hai đầu dây dẫn hiệu điện thế 6V thì cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn là 0,02mA. Nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn lên thêm 3V thì cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn là A. 0,01mA. B. 0,03mA. C. 0,3mA. D. 0,9mA. BÀI 2. ĐIỆN TRỞ CỦA DÂY DẪN - ĐỊNH LUẬT ÔM Câu 4. Điện trở R = 8 mắc vào hai điểm có hiệu điện thế 12V thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở 2 A. 96A. B. 4A. C. A. D. 1,5A. 3 Câu 5. Điện trở R của dây dẫn biểu thị A. tính cản trở dòng điện của dây dẫn. B. tính cản trở hiệu điện thế của dây dẫn. C. tính cản trở dòng điện của các êlectrôn. D. tính cản trở dây dẫn của dòng điện. Câu 6. Một mạch điện có hiệu điện thế U 1 = 18V thì cường độ dòng điện trong mạch I 1 = 3A. Để cường độ dòng điện trong mạch là I 2 = 4A thì hiệu điện thế U 2 tương ứng A. 13,5V. B. 24V. C. 1,5V. D. V. BÀI 4. ĐOẠN MẠCH NỐI TIẾP Câu 7. Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch A. bằng tổng các hiệu điện thế giữa hai đầu các điện trở thành phần. B. bằng hiệu các hiệu điện thế giữa hai đầu các điện trở thành phần. C. bằng các hiệu điện thế giữa hai đầu các điện trở thành phần. D. nhỏ hơn tổng các hiệu điện thế giữa hai đầu các điện trở thành phần. Câu 8. Cho hai điện trở R1 = 12Ω và R2 = 18Ω được mắc nối tiếp nhau. Điện trở tương R12 của đoạn mạch có thể nhận giá trị nào trong các giá trị A. R12 = 1,5Ω. B. R12 = 216Ω. C. R12 = 6Ω. D. R12 = 30Ω. Câu 9. Mắc nối tiếp R 1 = 40Ω và R2 = 80Ω vào hiệu điện thế không đổi 12V, Cường độ dòng điện chạy qua điện trở R1 là A. 0,1A. B. 0,15A. C. 1A. D. 0,3A. BÀI 5. ĐOẠN MẠCH SONG SONG Câu 10. Đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc song song. Mối quan hệ giữa cường độ dòng điện qua mỗi điện trở và điện trở của nó được biểu diễn I1 R1 I1 R2 A. = . B. = . C. I1.R2 = I2.R1. D. I1.I2 = R2.R1. I2 R2 I2 R1 Câu 11. Khi mắc R 1 và R2 song song với nhau vào một hiệu điện thế U. Cường độ dòng điện chạy qua các mạch rẽ I1 = 0,5A, I2 = 0,7A. Cường độ dòng điện chạy qua mạch chính A. 0,2A. B. 0,5A. C. 0,7A. D. 1,2A. Câu 12. Hai điện trở R1, R2 mắc song song với nhau có điện trở Rtđ = 3Ω. Biết R1= 6Ω thì A. R2 = 2Ω. B. R2 = 6Ω. C. R2 = 9Ω. D. R2 = 18Ω. BÀI 6. BÀI TẬP VẬN DỤNG ĐỊNH LUẬT ÔM Câu 13.Hai điện trở R1 = 8Ω, R2 = 2Ω mắc song song với nhau vào hiệu điện thế U = 3,2V. Cường độ dòng điện chạy qua mạch chính A. 1A. B. 1,5A. C. 2,0A. D. 2,5A. Câu 14. Điện trở R1 = 30Ω chịu được dòng điện lớn nhất là 2A, Điện trở R 2 = 10Ω chịu được dòng điện lớn nhất là 1A. Đoạn mạch gồm R 1 và R2 mắc song song chịu được hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai đầu đoạn mạch này là. A. U= 10V. B. U= 15V. C. U= 40V. D. U= 60V. Câu 15.Trong các công thức sau đây, công thức nào không đúng với đoạn mạch mắc song song? A. R = R1 + R2 + + Rn. B . I = I1 + I2 + + In. 1 1 1 1 C. = + + + . D. U = U1 = U2 = = Un. R R1 R2 Rn Câu 16. Câu phát biểu nào sau đây là đúng. Trong đoạn mạch mắc song song, cường độ dòng điện A. qua các vật dẫn là như nhau. B. qua các vật dẫn không phụ thuộc vào điện trở các vật dẫn. C. trong mạch chính bằng tổng cường độ dòng điện qua các mạch rẽ. D. trong mạch chính bằng cường độ dòng điện qua các mạch rẽ. Câu 17. Mạch điện kín gồm hai bóng đèn được mắc nối tiếp, khi một trong hai bóng đèn bị hỏng thì bóng đèn còn lại sẽ A. sáng hơn. B. vẫn sáng như cũ. C. không hoạt động. D. tối hơn. Câu 18. Hệ thức của định luật Ôm là. U A. I = U.R . B. I = . C. I = . D. R = . R BÀI 7. SỰ PHỤ THUỘC CỦA ĐIỆN TRỞ VÀO CHIỀU DÀI DÂY DẪN Câu 19. Hai đọan dây bằng nhôm, cùng tiết diện có chiều dài và điện trở tương ứng là l 1, R1 và l2, R2. Hệ thức nào dưới đây là đúng? R1 l1 l2.l2 A. .R 1 R B.2 = .C. l1.l2 = . R1 D..l1 .= R 2.l2 R1 = R 2 l2 R 2 Câu 20. Một dây dẫn dài l và có điện trở R. Nếu cắt dây làm 5 phần bằng nhau thì điện trở R’ của mỗi phần là bao nhiêu ? Chọn kết quả đúng. R A. R’ = 5R. B. R' = . C. R' = R+5 . D. R' = R-5 . 5 Câu 21. Hai đoạn dây dẫn có cùng tiết diện và được làm từ cùng một loại vật liệu có chiều dài là l 1 và l2. Lần lượt đặt cùng một hiệu điện thế vào hai đầu mỗi đoạn dây này thì dòng điện chạy qua l1 chúng có cường độ tương ứng là I1 và I2 Biết I1 = 0,5I2 thì tỉ số là bao nhiêu ? l2 l1 l1 l1 l1 A. = 1,5 . B. = 2 . C. = 2,5 . D. = 1 . l2 l2 l2 l2 BÀI 8. SỰ PHỤ THUỘC CỦA ĐIỆN TRỞ VÀO TIẾT DIỆN DÂY DẪN Câu 22. Để xác định sự phụ thuộc của điện trở vào tiết diện dây dẫn, bốn học sinh có nhận xét như sau, hỏi nhận xét nào đúng? A. Tiết diện dây dẫn càng lớn thì điện trở càng lớn. B. Tiết diện dây dẫn càng lớn thì điện trở càng bé. C. Tiết diện dây dẫn là đại lượng tỉ lệ thuận với điện trở của dây. D. Tiết diện dây dẫn không có ảnh hưởng gì đến điện trở của dây. 2 Câu 23. Hai dây dẫn có cùng chiều dài làm bằng cùng một chất, dây thứ nhất có tiết diện 1S = 0,3mm , dây 2 thứ hai có tiết diện S2 = 1,5mm . Tìm điện trở dây thứ hai, biết điện trở dây thứ nhất là R1 = 45. Chọn kết quả đúng trong các kết quả A. R2 = 50. B. R2 = 40. C. R2 = 9. D. R2 = 225. BÀI 9. SỰ PHỤ THUỘC CỦA ĐIỆN TRỞ VÀO VẬT LIỆU LÀM DÂY DẪN Câu 24. Một dây nhôm đồng chất tiết diện đều dài 5m được cắt làm hai đoạn. Đoạn thứ nhất dài1 = l 3m đoạn thứ hai dài l2 = 2m. Biết điện trở của 5m dây nhôm trên là 1. Tính điện trở của mỗi đoạn dây ? A. R1 = 0,8; R2 = 0,2. B. R1 = 0,3; R2 = 0,2. C. R1 = 0,6; R2 = 0,4. D. R1 = 0,6; R2 = 0,5. Câu 25. Điện trở suất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần. Bạc, đồng, nhôm, Vonfam. Kim loại nào dẫn điện tốt nhất? A. Vonfam. B. Nhôm. C. Bạc. D. Đồng. Câu 26. Đơn vị điện trở suất là. A. Ôm trên mét (/m). B. Ôm mét (.m). C. Mét trên ôm ( m/). D. Ôm (). Câu 27. Một dây dẫn bằng đồng có chiều dài l = 100m, tiết diện S =10 -6m2, điện trở suất = 1,7.10- 8 m. Điện trở của dây là. A. 1,7.10-8 . B. 1,7. C. 1,7. 10-6 . D. 1,7.10-2. Câu 28. Một đoạn dây đồng (điện trở suất =1,7.10-8 m) tiết diện tròn, dài l = 4m, có điện trở R = 0,087, đường kính tiết diện của dây A. 1mm. B. 1cm. C. 0,1mm. D. 0,1m. BÀI 10. BIẾN TRỞ - ĐIỆN TRỞ DÙNG TRONG KỸ THUẬT Câu 29. Biến trở là một thiết bị có thể điều chỉnh A. chiều dòng điện trong mạch. B. cường độ dòng điện trong mạch. C. đường kính dây dẫn của biến trở. D. tiết diện dây dẫn của biến trở. Câu 30. Trên một biến trở con chạy có ghi. 20 - 2A . Ý nghĩa của những số đó là gì? A. 20 là điện trở lớn nhất của biến trở; 2A là cường độ dòng điện lớn nhất mà biến trở chịu được. B. 20 là điện trở lớn nhất của biến trở; 2A là cường độ dòng điện nhỏ nhất mà biến trở chịu được. C. 20 là điện trở nhỏ nhất của biến trở; 2A là cường độ dòng điện lớn nhất mà biến trở chịu được. D. 20 là điện trở nhỏ nhất của biến trở; 2A là cường độ dòng điện nhỏ nhất mà biến trở chịu được. Câu 31. Một biến trở con chạy có điện trở lớn nhất là 20 . Điều chỉnh để dòng điện chạy qua 40% số vòng dây của biến trở thì giá trị của biến trở khi đó là A. 4. B. 6. C. 8. D. 10. BÀI 12. CÔNG SUẤT ĐIỆN Câu 32. Công thức nào dưới đây không phải là công thức tính công suất P của đọan mạch chỉ chứa điện trở R, được mắc vào hiệu điện thế U, dòng điện chạy qua có cường độ I. 2 U U 2 A. P = U.I. B. P = . C. P = . D. P = I .R . I R Câu 33. Trên bóng đèn có ghi (6V - 3W). Khi đèn sáng bình thường thì dòng điện chạy qua đèn có cường độ là A. 0,5A. B. 3A. C. 2A. D. 18A. Câu 34. Trên một bóng đèn có ghi 110V-55W, điện trở của nó là . A. 0,5 . B. 27,5. C. 2 D. 220. Câu 35. Hai điện trở R1 = 10 và R2 = 30 mắc nối tiếp vào hiệu điện thế U = 12V. Công suất tiêu thụ của mỗi điện trở sẽ có giá trị nào sau đây? A. P1 = 0,9W ; P2 = 3,6W. B. P1 = 3,6W ; P2 = 2,7W. C. P1 = 2,7W ; P2 = 0,9W. D. P1 = 0,9W ; P2 = 2,7W. BÀI 13. ĐIỆN NĂNG – CÔNG CỦA DÒNG ĐIỆN Câu 36. Đơn vị nào dưới đây không phải là đơn vị của điện năng? A. Jun (J). B. Niuton (N). C. Kilôoat giờ (kW.h) D. Số đếm của công tơ điện. Câu 37.Số đếm công tơ điện ở gia đình cho biết A. Thời gian sử dụng điện của gia đình. B. Công suất điện mà gia đình sử dụng. C. Điện năng mà gia đình đã sử dụng. D. Số dụng cụ và thiết bị điện đang được sử dụng. Câu 38. Điện năng được đo bằng dụng cụ nào dưới đây? A. Ampe kế. B. Công tơ điện. C. Vôn kế. D. Đồng hồ đo điện vạn năng. Câu 39. Một đoạn mạch có điện trở R được mắc vào hiệu điện thế U thì dòng điện chạy qua nó có cường độ I và công suất điện của nó là P. Điện năng mà đoạn mạch này tiêu thụ trong thời gian t được tính theo công thức nào dưới đây? P.t P 2 A. A= B. A= R.I.t C. A= D. A= U.I.t R R Câu 40. Một bóng đèn điện có ghi 220V- 100W được mắc vào hiệu điện thế 220V. Biết đèn này được sử dụng trung bình 4 giờ trong 1 ngày. Điện năng tiêu thụ của bóng đèn này trong 30 ngày là bao nhiêu? A. 12 KW.h B. 400KW.h C. 1440KW.h D. 43200KW.h Câu 41. Công thức nói lên mối liên hệ công và công suất là A. P= A.t. B. P= A+ t. C. A= P.t. D. t= P. A Câu 42. Một bóng đèn có ghi 220V- 75W, khi đèn sáng bình thường thì điện năng sử dụng của đèn trong 1 giờ là bao nhiêu? A. 75J. B. 150J. C. 240J. D. 270KJ Câu 43. Năng lượng của dòng điện gọi là A. Cơ năng. B. Nhiệt năng. C. Quang năng. D. Điện năng. Câu 44. Một lò điện sử dụng dòng 10A khi điện áp đặt vào là 220V. Nếu năng lượng điện tiêu thụ trị giá 2500 VNĐ/1KWh, chi phí để chạy lò trong 10h liên tục là A. 550 000 VNĐ. B. 25 000 VNĐ. C. 5 500 VNĐ. D. 55 000 VNĐ. BÀI 16. ĐỊNH LUẬT JUN – LENXƠ Câu 45. Định luật Jun – Lenxơ cho biết điện năng biến đổi thành A. Cơ năng. B. Năng lượng ánh sáng. C. Hóa năng. D. Nhiệt năng. Câu 46. Câu phát biểu nào dưới đây là không đúng? Nhiệt lượng tỏa ra ở dây dẫn khi có dòng điện chạy qua A. tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện, với điện trở của dây dẫn với thời gian dòng điện chạy qua. B. tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện, với điện trở của dây dẫn và với thời gian dòng điện chạy qua. C. tỉ lệ thuận với bình phương hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn, với thời gian dòng điện chạy qua và tỉ lệ nghịch với điện trở dây dẫn. D. tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn, với cường độ dòng điện và với thời gian dòng điện chạy qua. Câu 47. Đặt một hiệu điện thế U vào hai đầu của một biến trở R thì cường độ dòng điện chạy qua là I. Công thức nào dưới đây không phải là công thức tính nhiệt lượng toả ra trên dây dẫn trong thời gian t? U.t U2.t A . Q= . B. Q= U.I. t. C. Q= . D. Q= I2. R.t. I R Câu 48. Khi bếp hoạt động điện năng chủ yếu chuyển hóa thành dạng năng lượng chủ yếu nào? A. Nhiệt năng. B. Hóa năng. C. Cơ năng. D. Năng lượng ánh sáng. Câu 49. Một bếp điện tiêu thụ một điện năng 480 KJ trong 24 phút, hiệu điện thế đặt vào bếp bằng 220V. Cường độ dòng điện qua bếp gần đúng với giá trị nào nhất trong các giá trị sau? A. I = 1,51 A. B. I = 2 A. C. I = 2,5 A. D. I = 1 A. Câu 50. Khi mắc một bếp điện vào mạch điện có hiệu điện thế 220V thì cường độ dòng điện qua bếp là 4A. Hỏi trong thời gian 30 phút nhiệt lượng toả ra của bếp là bao nhiêu? A. 1584 KJ B. 26400J C. 264000J D. 54450 kJ Câu 51. Đoạn mạch gồm hai điện trở R1, R2 mắc nối tiếp, mối quan hệ giữa nhiệt lượng toả ra trên mỗi điện trở và điện trở của nó được biểu diễn bởi biểu thức Q R Q R Q I Q I A. 1 1 B. 1 2 C. 1 1 D. 1 2 Q 2 R 2 Q2 R1 Q 2 I 2 Q 2 I1 Câu 52. Nhiệt lượng tỏa ra trên một điện trở 20 khi có dòng điện 2A chạy qua trong 30 s là A. 1200J B. 2400J C. 120J D. 240J Câu 53. Một bếp điện khi hoạt động bình thường có điện trở 80 và nhiệt lượng tỏa ra trong mỗi giây là 500J. Cường độ dòng điện qua bếp khi đó A. 6,25A B. 2,5A C. 0,16A D. 0,4A Câu 54. Mắc song song hai điện trở R1 = 24, R2 = 8 vào nguồn điện có hiệu điện thế không đổi 12V trong 1 phút. Nhiệt lượng tỏa ra trên cả mạch điện là A. 270J B. 1440J C. 4,5J D. 24J BÀI 19. SỬ DỤNG AN TOÀN VÀ TIẾT KIỆM ĐIỆN Câu 55. Dụng cụ nào dưới đây có tác dụng bảo vệ mạch điện khi sử dụng? A. Công tơ điện. B. Ổn áp. C. Công tắc. D. Cầu chì. Câu 56. Khi thay đèn dây tóc (220V – 75W) bằng đèn compăc (220V – 15W), hai đèn có độ sáng tương đương. Lượng điện năng tiêu thụ giảm. A. 60 lần. B. 75 lần. C. 15 lần. D. 5 lần. Câu 57. Để đảm bảo an toàn cho các thiết bị người ta thường mắc nối tiếp cầu chì với dụng cụ hay thiết bị điện. Chọn cầu chì nào dưới đây thích hợp với bếp điện loại 220V – 1000W ? A. Cầu chì loại 0,2A. B. Cầu chì loại 5A. C. Cầu chì loại 44A. D. Cầu chì loại 220A. Câu 58. Cách sử dụng nào dưới đây là tiết kiệm điện năng? A. Sử dụng đèn bàn công suất lớn. B. Sử dụng mỗi thiết bị điện khi cần thiết. C. Không tắt quạt khi ra khỏi phòng làm việc. D. Bật tất cả các đèn trong nhà. MÔN HÓA HỌC 9 BÀI 1. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT - KHÁI QUÁT VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIT Câu 1. Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là A. CO2. B. BaO. C. SO3. D. P2O5. Câu 2. Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch làm quỳ tím chuyển màu đỏ là A. K2O. B. CuO. C. P2O5. D. CaO. Câu 3. Dãy chất gồm các oxit bazơ là A. MgO, NO2, MgO, BaO. B. MgO, CaO, CuO, Na2O. C. MgO, CO2, K2O, Na2O. D. K2O, FeO, SO3, Mn2O7. Câu 4. Cho các oxit sau. CaO, MgO, NO, SO2, K2O, FeO, P2O5. Những oxit tác dụng với nước là A.CaO, NO, FeO, P2O5. B. CaO, MgO, NO, SO2. C. CaO, SO2, K2O, P2O5. D. SO2, K2O, FeO, P2O5. Câu 5. Cho các oxit sau. Al2O3, MgO, NO, SO2, K2O, FeO, P2O5. Những oxit tác dụng với dung dịch axit clohiđric là A. Al2O3, MgO, NO, SO2. B. NO, SO2, K2O, FeO. C. SO2, K2O, FeO, P2O5. D. Al2O3, MgO, K2O, FeO. Câu 6. Dãy oxit vừa tác dụng nước, vừa tác dụng với dung dịch kiềm là A.CuO, Fe2O3, SO2, CO2. B. CaO, CuO, CO, N2O5. C. SO2, MgO, CuO, Ag2O. D. CO2, SO2, P2O5, SO3. Câu 7. Dãy oxit vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch axit là A.CuO, Fe2O3, SO2, CO2. B. CaO, CuO, CO, N2O5. C. SO2, MgO, CuO, Ag2O . D. CaO, Na2O, K2O, BaO. Câu 8. Hoà tan 12,4 g natri oxit vào 387,6 g nước thì được dung dịch A. Nồng độ phần trăm của dung dịch A là A. 4%. B. 6%. C. 4,5%. D. 10% Câu 9. Hoà tan 11,75 g kali oxit vào nước được 0,25 lít dung dịch A. Nồng độ mol của dung dịch A là A. 0,25M. B. 0,5M C. 1M. D. 2M. Câu 10. Cho 38,3 gam hỗn hợp gồm 4 oxit kim loại Fe2O3, MgO, ZnO và Al2O3 tan vừa đủ trong 800ml dung dịch H2SO4 1M. Cô cạn dung dịch thì thu được a gam muối khan. Giá trị của a là A. 68,1. B. 86,2. C. 102,3. D. 90,3. BÀI 2. MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG Câu 11. Vôi sống có công thức hóa học là A. Ca. B. Ca(OH)2. C. CaCO3. D. CaO. Câu 12. Sản phẩm của phản ứng phân hủy canxicacbonat bởi nhiệt là A. CaO và CO. B. CaO và CO2. C. CaO và SO2. D. CaO và P2O5. Câu 13. Cho 10 gam hỗn hợp X gồm CuO và Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 0,1 lít dung dịch HCl có nồng độ 3,5M. Thành phần phần trăm theo khối lượng của CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp X lần lượt là A. 25% và 75% . B. 20% và 80%. C. 22% và 78%. D. 30% và 70%. Câu 14. Để loại bỏ khí SO2 có lẫn trong hỗn hợp (O2, SO2) , người ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch chứa A. HCl. B. Ca(OH)2. C. Na2SO4. D. NaCl. Câu 15. Cho các oxit. K2O , NO , CaO , P2O5 , SO2. Có bao nhiêu cặp chất tác dụng được với nhau? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. BÀI 3. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT Câu 16. Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là A. Fe, Cu, Mg. B. Zn, Fe, Cu. C. Zn, Fe, Al. D. Fe, Zn, Ag. Câu 17. Nhóm chất tác dụng với dung dịch HCl là A. Na2O, Mg , CO2 . B. K2O, P2O5, CaO. C. BaO, SO3, P2O5. D. Mg, BaO, NaOH. Câu 18. Dãy chất tác dụng với dung dịch axit clohiđric tạo thành dung dịch có màu xanh lam là A. CuO, MgCO3. B. Cu, CuO. C. Cu(NO3)2, Cu. D. CuO, Cu(OH)2. Câu 19. Cho một mảnh giấy quỳ tím vào dung dịch NaOH. Thêm từ từ dung dịch HCl vào cho đến dư, ta thấy hiện tượng màu của giấy quỳ tím. A. Chuyển sang màu đỏ. B. Màu đỏ chuyển dần sang xanh. C. Chuyển sang màu xanh. D. Màu xanh chuyển dần sang đỏ. Câu 20. Cho 13 gam kim loại kẽm tác dụng vừa đủ với dung dịch axit sunfuric. Thể tích khí hiđro thu được ở đktc là A. 44,8 lít. B. 4,48 lít. C. 2,24 lít. D. 22,4 lít. BÀI 4. MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG Câu 21.Muốn pha loãng axit sunfuric đặc ta phải. A. Rót nước vào axit đặc. B. Rót từ từ nước vào axit đặc. C. Rót nhanh axit đặc vào nước. D. Rót từ từ axit đặc vào nước. Câu 22. Sơ đồ phản ứng nào sau đây dùng để sản xuất axit sunfuric trong công nghiệp? A. S SO2 SO3 H2SO4. B. Fe SO2 SO3 H2SO4. C. FeO SO2 SO3 H2SO4. D. Cu SO2 SO3 H2SO4. Câu 23. Cho phản ứng. CaCO3 + 2X H2O + Y + CO2; X và Y lần lượt là A. H2SO4 và CaSO4. B. HCl và CaCl2 C. H3PO4 và Ca3(PO4)2. D. H2SO4 và CaCl2. Câu 24. Cho đồng tác dụng với axit sunfuric đặc nóng xảy ra theo phản ứng sau Cu + H2SO4 (đặc,nóng) → CuSO4 + SO2 + H2O. Tổng hệ số trong phương trình hoá học là A. 5. B. 6. C. 7. D. 8. Câu 25. Cho 11 gam hỗn hợp gồm Al, Fe tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãn dư, sau phản ứng kết thúc thu được 8,96 lít khí ở đktc. Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp là A. 49,09%. B. 50,91%. C. 50%. D. 49%. BÀI 5. LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT VÀ AXIT Câu 26. Dãy các chất tác dụng với lưu huỳnh đioxit là A. K2O, CO2, NaOH, Ca(OH)2. B. BaO, K2O, KOH, Ca(OH)2. C. HCl, Na2O, Fe2O3, Fe(OH)3. D. Na2O, CuO, SO3 , CO2. Câu 27. Chất làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu đỏ là A. MgO. B. CaO. C. SO2. D. K2O. Câu 28. Chất nào sau đây góp phần nhiều nhất vào sự hình thành mưa axit? A. CO2 B. SO2 C. N2 D. O3. Câu 29. Hoà tan hoàn toàn 1,45g hỗn hợp 3 kim loại Zn, Mg, Fe vào dung dịch HCl dư thu được 0,896 lít H2 (đktc). Cô cạn dung dịch ta được m (gam) muối khan. Giá trị của m là A. 4,29. B. 2,87. C. 3,19. D. 3,87. Câu 30. Để trung hoà 200ml hỗn hợp chứa HCl 0,3M và H 2SO4 0,1M cần dùng V ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M. Sau phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị của V và m lần lượt là A. 400; 23,3. B. 350; 46,6 . C. 300; 46,6. D. 250; 4,66. BÀI 6. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA BAZƠ Câu 31. Dãy gồm tất cả các công thức hóa học của bazơ là A. NaOH, CaCO3, HCl B. NaOH, Ca(OH)2, Cu(OH)2 C. K2O, BaCl2, Cu(OH)2 D. NaCl, ZnO, SO2 Câu 32. Dãy gồm tất cả các công thức hóa học của bazơ tan( kiềm) là A. Ca(OH)2, Mg(OH)2, Cu(OH)2 B. Ba(OH)2, Fe(OH)3, NaOH C. NaOH, KOH, Ba(OH)2 D. NaOH, KOH, Al(OH)3 Câu 33. Dãy gồm tất cả các công thức hóa học của bazơ không tan là A. Ca(OH)2, Mg(OH)2, Cu(OH)2 B. Mg(OH)2, Fe(OH)3, Cu(OH)2 C. NaOH, KOH, Ba(OH)2 D. NaOH, KOH, Al(OH)3 Câu 34. Bazơ tan và không tan có tính chất hoá học chung là A. Làm quỳ tím hoá xanh B. Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước C. Tác dụng với axit tạo thành muối và nước D. Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước Câu 35. Có những bazơ Ba(OH)2, Mg(OH)2, Cu(OH)2, KOH. Số bazơ làm quỳ tím hoá xanh là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 36. Dung dịch KOH không có tính chất hoá học nào sau đây? A. Làm quỳ tím hoá xanh B. Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước C. Tác dụng với axit tạo thành muối và nước D. Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước Câu 37. Dung dịch KOH phản ứng với dãy oxit nào sau đây? A. CO2, SO2, Fe2O3 B. Fe2O3, SO2, SO3 C. P2O5, CO2, SO3 D. P2O5, CO2, CuO Câu 38. Cho các bazơ có công thức sau. Fe(OH)3, Cu(OH)2, Ba(OH)2, Mg(OH)2. Số bazơ bị nhiệt phân huỷ tạo thành oxit bazơ và nước là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 39. Để phân biệt hai dung dịch NaOH và Ba(OH)2 đựng trong hai lọ mất nhãn ta dùng thuốc thử là A. Quỳ tím B. HCl C.NaCl D. H2SO4 Câu 40. Số ml dung dịch H2SO4 2M cần để phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 1M là A. 50. B. 100 C. 25 D. 250 BÀI 7 . MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG Câu 41. Khi nhỏ dung dịch NaOH vào giấy quỳ tím thì giấy quỳ tím sẽ A. Hóa đỏ B. Hóa xanh C. Hóa trắng D. Không đổi màu Câu 42. Nguyên liệu để sản xuất NaOH trong công nghiệp là A. Na B. NaCl C. Na2CO3 D. Na2SO3 Câu 43. Nước vôi trong là tên thường gọi của dung dịch nào sau đây? A. Dung dịch Natrihiđroxit B. Dung dịch Canxi clorrua. C. Dung dịch Canxihiđroxit D. Dung dịch Barihiđroxit Câu 44. Khi thổi CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 ta thấy A. Xuất hiện chất rắn màu xanh B. Xuất hiện chất rắn màu trắng C. Không có hiện tượng gì D. Xuất hiện chất rắn màu nâu đỏ Câu 45. Cho các chất CO2, HCl, CuO, CuSO4, dung dịch NaOH phản ứng được với số chất là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 46. Hòa tan 8 g NaOH vào nước thu được dung dịch có nồng độ 1M. Thể tích dung dịch NaOH thu được là A. 0,1 lít B. 0,2 lít C. 1,5 lít D. 0,3 lít Câu 47. Sau khi làm thí nghiệm, có những khí thải độc hại. HCl, H2S, CO2, SO2. Dùng chất nào sau đây để loại bỏ chúng là tốt nhất? A. Dung dịch NaCl B. Nước vôi trong C. Dung dịch HCl D. Dung dịch NaNO3 Câu 48. Để loại bỏ khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp (O2 , CO2), người ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch chứa A. HCl B. NaCl C. Na2SO4 D. Ca(OH)2 BÀI 8. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI Câu 49. Dãy chất gồm công thức hóa học của muối là A. CaCO3, ZnO, SO2 B. CuSO4, Ba(NO3)2 , NaCl C. KOH, Ba(OH)2, Cu(OH)2 D. Ca(OH)2, CaCO3, HCl Câu 50. Hiện tượng xảy ra khi nhỏ dung dịch NaOH vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4 là A. Xuất hiện kết tủa màu trắng. B. Xuất hiện kết tủa xanh lam. C. Không có hiện tượng gì D. Xuất hiện chất rắn màu nâu đỏ Câu 51. Cho các cặp chất sau. 1. H2SO4 và KHCO3 2. NaCl và K2CO3 3. BaCl2 và Na2CO3. 4. Ca(OH)2 và K2CO3. Các cặp chất tác dụng với nhau là A. 1, 2, 3. B. 2, 3, 4. C. 1, 3, 4. D. 1, 2, 4. Câu 52. Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl tạo ra chất khí? A. K2SO4. B. Ba(OH)2 C. Ca(NO3)2 D. K2CO3 Câu 53. Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch CaCl2? A. NaNO3 B. KOH C. Ca(NO3)2 D. Na2CO3 Câu 54. Cặp chất nào sau đây không thể tồn tại trong 1 dung dịch (phản ứng với nhau)? A. NaOH, K2SO4 B. CuSO4, HCl C. BaCl2, Na2SO4 D. CaCl2, NaNO3 Câu 55. Để phân biệt hai dung dịch NaOH và dung dịch Ca(OH)2 dùng chất nào sau đây? A. NaNO3 B. KCl C. Ca(NO3)2 D. Na2CO3 Câu 56. Cho 5 g CaCO3 vào dung dịch HCl dư. Thể tích CO2 thu được ở đktc là A. 11,2 lít B. 1,12 lít C. 22,4 lít D. 2,24 lít Câu 57. Cho 2,68 gam hỗn hợp 2 muối ACO3 và BCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 0,672 lít CO2 ở đktc và dung dịch X. Khối lượng muối trong dung dịch X là A. 1,955 gam. B. 3,01 gam. C. 3,55 gam. D. 4,33 gam. BÀI 9. MỘT SỐ MUỐI QUAN TRỌNG- PHÂN BÓN HÓA HỌC Câu 58. Trong tự nhiên muối natri clorua có nhiều trong A. Nước mưa B. Nước biển C. Nước sông D. Nước suối Câu 59. Làm bay hơi nước 250 g dung dịch muối ăn thu được 50 g muối ăn. Nồng độ phần trăm của dung dịch muối ăn là A. 15% B. 18% C. 20%. D. 25% Câu 60. Phân bón chứa hàm lượng đạm cao nhất có công thức là A. NH4NO3 B. NH4Cl C. (NH4)2SO4 D.(NH2)2CO BÀI 10. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA KIM LOẠI Câu 61. Đơn chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng khí hiđro là A. Đồng. B. Lưu huỳnh. C. Kẽm. D. Thuỷ ngân. Câu 62. Các kim loại tác dụng được với dung dịch Cu(NO3)2 tạo thành kim loại đồng A. Al, Zn, Fe. B. Mg, Fe, Ag. C. Zn, Pb, Au. D. Na, Mg, Al. Câu 63. Đồng kim loại có thể phản ứng được với A. Dung dịch HCl. B. Dung dịch H2SO4 loãng. C. H2SO4 đặc, nóng. D. Dung dịch NaOH. Câu 64. Các kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch kiềm và giải phóng hiđro là A. K, Ca. B. Zn, Ag. C. Mg, Ag. D. Cu, Ba. Câu 65. Khi thả một cây đinh sắt sạch vào dung dịch CuSO4 loãng, có hiện tượng sau. A. Sủi bọt khí, màu xanh của dung dịch nhạt dần. B. Có một lớp đồng màu đỏ phủ lên đinh sắt, màu xanh của dung dịch đậm dần. C. Có một lớp đồng màu đỏ phủ lên đinh sắt, dung dịch không đổi màu. D. Có một lớp đồng màu đỏ phủ lên đinh sắt, màu xanh của dung dịch nhạt dần. Câu 66. Hiện tượng xảy ra khi đốt sắt trong bình khí clo là A. Khói màu trắng sinh ra. B. Xuất hiện những tia sáng chói. C. Tạo chất bột trắng bám xung quanh thành bình. D. Có khói màu nâu đỏ tạo thành. Câu 67. Nung 6,4 gam Cu ngoài không khí thu được 6,4 gam CuO. Hiệu suất phản ứng là A. 100%. B. 80%. C. 70%. D. 60% . Câu 68. Hoà tan hoàn toàn 3,25 gam một kim loại X (hoá trị II) bằng dung dịch H 2SO4 loãng thu được 1,12 lít khí H2 ở đktc. Vậy X là kim loại nào sau đây A. Fe. B. Mg. C. Ca. D. Zn. Câu 69. Hoà tan hết 2,3 gam Na kim loại vào 97,8 gam nước thu được dung dịch có nồng độ A. 2,4%. B. 4,0%. C. 23,0%. D. 5,8%. Câu 70. Cho vào dung dịch HCl một cây đinh sắt, sau một thời gian thu được 11,2 lít khí hiđro ở đktc. Khối lượng sắt đã phản ứng là? A. 28 gam. B. 12,5 gam. C. 8 gam. D. 36 gam. Câu 71. Hoà tan một lượng Mg vào 400 ml dung dịch HCl vừa đủ. Sau phản ứng thu được 3,36 lít khí hiđro ở đktc. Nồng độ mol của dung dịch HCl là. A. 0,25M. B. 0,5M. C. 0,75M. D. 1M. Câu 72. Cho 0,83g hỗn hợp gồm Al và Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau phản ứng thu được 0,56 lít khí H2 (đktc). Thành phần % theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp lần lượt là. A. 32,5% và 67,5%. B. 67,5% và 32,5%. C. 55% và 45%. D. 45% và 55%. Câu 73. Cùng một khối lượng Al và Zn, nếu được hoà tan hết bởi dung dịch HCl thì A. Al giải phóng hiđro nhiều hơn Zn. B. Zn giải phóng hiđro nhiều hơn Al. C. Al và Zn giải phóng cùng một lượng hiđro. D. Lượng hiđro do Al sinh ra bằng 2,5 lần do Zn sinh ra. BÀI 11. DÃY HOẠT ĐỘNG HOÁ HỌC CỦA KIM LOẠI Câu 74. Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học giảm dần A. Na, Mg, Zn. B. Al, Zn, Na. C. Mg, Al, Na. D. Pb, Al, Mg. Câu 75. Cho kim loại Fe, Ag tác dụng với dung dịch chứa Cu(NO 3)2 dư, sau phản ứng lọc bỏ dung dịch thu được chất rắn X. Thành phần chất rắn X gồm A. Fe, Cu. B. Ag, Cu. C Fe, Ag. D. Fe, Ag, Cu. Câu 76. Cho 5,4 gam nhôm vào dung dịch HCl dư, thể tích khí thoát ra ở đktc là. A. 4,48 lít. B. 6,72 lít. C. 13,44 lít. D. 8,96 lít. Câu 77. Cho một lá Fe vào dung dịch CuSO 4, sau một thời gian lấy lá sắt ra, khối lượng dung dịch thay đổi như thế nào? A. Tăng so với ban đầu. B. Giảm so với ban đầu. C. Không tăng, không giảm so với ban đầu. D. Tăng gấp đôi so với ban đầu. Câu 78. Để làm sạch một mẫu đồng kim loại có lẫn sắt kim loại và kẽm kim loại có thể ngâm mẫu đồng vào dung dịch A. FeCl2 dư. B. ZnCl2 dư. C. CuCl2 dư. D. AlCl3 dư. BÀI 12 . NHÔM Câu 79. Có các phương trình hóa học 2Al + 6X  2AlCl3 + 3H2 ; AlCl3 + 3Y  Al(OH)3 + 3NaCl to 2Al(OH)3  Al2O3 + 3Z , thì X, Y, Z lần lượt là A. NaOH; HCl; H2. B. HCl; NaOH; H2. C. HCl; NaOH vừa đủ, H2O. D. NaOH vừa đủ; HCl; H2O Câu 80. Không được dùng chậu nhôm để chứa nước vôi trong, do A. Nhôm tác dụng được với dung dịch axit. B. Nhôm tác dụng với dung dịch bazơ. C. Nhôm đẩy được kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối. D. Nhôm là kim loại hoạt động hóa học mạnh. Câu 81. X là kim loại nhẹ, dẫn điện tốt, phản ứng mạnh với dung dịch HCl, tan trong dung dịch kiềm và giải phóng H2. Kim loại X là. A. Al. B. Mg. C. Cu. D. Fe. Câu 82. Nguyên liệu sản xuất nhôm là quặng? A. Hematit. B. Manhetit. C. Bôxit. D. Pirit. Câu 83. Nhôm phản ứng được với A. Khí clo, dung dịch kiềm, axit, khí oxi. B. Khí clo, axit, khí oxi, khí hiđro. C. Axit, khí hiđro, dung dịch kiềm. D. Khí clo, axit, khí oxi, dung dịch MgSO4. Câu 84. Hợp chất nào của nhôm dưới đây tan nhiều được trong nước? A. Al2O3. B. Al(OH)3. C. AlCl3. D. AlPO4. BÀI 13. SẮT Câu 85. Kim loại sắt có thể tác dụng được với dung dịch muối nào sau đây A. CuSO4. B. ZnSO4. C. Na2SO4. D. MgSO4. Câu 86. Để chuyển FeCl3 thành Fe(OH)3, người ta dùng dung dịch. A. HCl B. H2SO4 C. NaOH D. AgNO3 Câu 87. Phản ứng tạo ra muối sắt (III) sunfat là A. Sắt phản ứng với H2SO4 đặc, nóng. B. Sắt phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng. C. Sắt phản ứng với dung dịch CuSO4. D. Sắt phản ứng với dung dịch Al2(SO4)3. Câu 88. Để phân biệt được kim loại nhôm với sắt, có thể sử dụng A. Dung dịch NaOH. B. Dung dịch muối MgCl2. C. Dung dịch HCl. C. Dung dịch H2SO4 loãng. Câu 89. Đốt sắt trong khí oxi thu được oxit sắt từ. Công thức hóa học của oxit sắt từ là A. FeO. B. Fe2O3. C. Fe3O4. D. Fe(OH)2. Câu 90. Có các dung dịch HCl, NaOH, CuSO4, Al2(SO4)3 và khí Cl2. Sắt tác dụng được với A. HCl; Cl2; Al2(SO4)3. B. Cl2; CuSO4; Al2(SO4)3. C. HCl; NaOH; CuSO4. D. Cl2; HCl; CuSO4. MÔN SINH HỌC LỚP 9 Bài 1. MEN ĐEN VÀ DI TRUYỀN HỌC. Câu 1. Di truyền là hiện tượng. A. con cái giống bố hoặc mẹ về tất cả các tính trạng. B. con cái giống bố và mẹ về một số tính trạng. C. truyền đạt các tính trạng của bố mẹ, tổ tiên cho các thế hệ con cháu. D. truyền đạt các tính trạng của bố mẹ cho con cháu. Câu 2. Thế nào là tính trạng? A. Tính trạng là những kiểu hình biểu hiện bên ngoài của cơ thể. B. Tính trạng là những biểu hiện về hình thái của cơ thể. C.Tính trạng là những đặc điểm sinh lí, sinh hóa của cơ thể. D. Tính trạng là những đặc điểm về hình thái, cấu tạo, sinh lí của một cơ thể. Câu 3. Phương pháp cơ bản trong nghiên cứu Di truyền học của Menđen là gì? A. Thí nghiệm trên cây đậu Hà Lan có hoa lưỡng tính. B. Dùng toán thống kê để tính toán kết quả thu được. C. Phương pháp phân tích các thế hệ lai. D. Theo dõi sự di truyền của các cặp tính trạng. Câu 4. Thế nào là giống thuần chủng? A. Giống có đặc tính di truyền đồng nhất ở thế hệ F1. B. Giống có đặc tính di truyền các tính trạng tốt cho thế hệ sau. C. Giống có đặc tính di truyền đồng nhất và ổn định. Các thế hệ sau giống các thế hệ trước. D. Giống có biểu hiện các tính trạng trội có lợi trong sản xuất. Câu 5. Ý nghĩa thực tiễn của Di truyền học là. A. Cung cấp cơ sở lí thuyết liên quan đến quá trình sinh sản của sinh vật. B. Cung cấp cơ sở lí thuyết cho quá trình lai giống tạo giống mới có năng suất cao. C. Cung cấp cơ sở lí thuyết cho khoa học chọn giống, y học và công nghệ sinh học hiện đại. D. Cung cấp kiến thức cơ bản liên quan đến thực vật, động vật Bài 2,3. LAI MỘT CẶP TÍNH TRẠNG Câu 6. Tính trạng trội là A. tính trạng luôn biểu hiện ở F1. B. tính trạng chỉ biểu hiện ở F2. C. tính trạng của bố mẹ (P). D. tính trạng của bố. Câu 7. Kiểu hình là A. những đặc điểm hình thái được biểu hiện B. tổ hợp toàn bộ các tính trạng của cơ thể C. bao gồm những đặc điểm cấu tạo và hình thái của cơ thể D. những đặc điểm sinh lí của cơ thể. Câu 8. Khi cho cây cà chua quả đỏ thuần chủng lai phân tích. Kết quả sẽ là. A. Toàn quả vàng B. 1 quả đỏ. 1 quả vàng C. Toàn quả đỏ D. 3 quả đỏ. 1 quả vàng Câu 9. Ở đậu Hà Lan, gen A quy định thân cao, gen a quy định thân thấp. Cho lai cây thân cao với cây thân thấp F1 thu được 51% cây thân cao, 49% cây thân thấp. Kiểu gen của phép lai trên là. A. P. AA x aa B. P. Aa x aa C. P. Aa x AA D. P. aa x aa Câu 10.Điểm cơ bản trong quy luật phân li của Menđen là. A. Sự tổ hợp ngẫu nhiên của các loại giao tử. B. Sự phân li của các cặp nhân tố di truyền. C.Sự phân li của cặp nhân tố di truyền ở F1 tạo 2 loại giao tử tỉ lệ ngang nhau. D.Sự phân li tính trạng. Câu 11.Theo Menđen, các tổ hợp nào sau đây đều biểu hiện kiểu hình trội? A. AA và aa C. Aa và aa B. AA, Aa, aa D. AA và Aa Câu 12. Theo Menđen, tỉ lệ nào ở F2 được biểu hiện trong quy luật phân li? A. 1BB. 2 B. 1Bb. 1bb C.1BB. 1Bb D.1Bb. 2BB. 1bb. Bài 4,5. LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG. Câu 13. Trong phép lai 2 cặp tính trạng của Menden ở cây đậu Hà lan, khi phân tích từng cặp tính trạng thì ở F2 tỉ lệ mỗi cặp tính trạng là A.9 . 3 . 3 . 1 B. 3 . 1 C. 1 . 1 D.1 . 1 . 1 . 1 Câu 14. Hình thức sinh sản tạo ra nhiều biến dị tổ hợp ở sinh vật là A. sinh sản vô tính B. sinh sản hữu tính B. sinh sản sinh dưỡng D. sinh sản nẩy chồi Câu 15. Căn cứ vào đâu mà Menden cho rằng các tính trạng màu sắc và hình dạng hạt đậu trong thí nghiệm của mình di truyền độc lập với nhau? A. Tỉ lệ kiểu hình ở F1 B. Tỉ lệ mỗi kiểu hình ở F2 bằng tích các tỉ lệ của các tính trạng hợp thành nó. C. Tỉ lệ kiểu gen ở F1 D. Tỉ lệ kiểu gen ở F2 Câu 16. Biến dị tổ hợp là. A. xuất hiện tổ hợp mới giống các tính trạng của bố. B. xuất hiện tổ hợp mới giống các tính trạng của mẹ. C. sự tổ hợp lại các tính trạng của P làm xuất hiện các kiểu hình khác P. D. do ảnh hưởng các yếu tố bên trong cơ thể. Câu 17. Vì sao trong sản xuất người ta không dùng cá thể lai F1 có kiểu gen dị hợp để làm giống ? A. Tính di truyền không ổn định, thế hệ sau sẽ xuất hiện các thể dị hợp. B.Tính di truyền không ổn định, thế hệ sau phân tính C. Kiểu hình không ổn định, thế hệ sau đồng tính trội D. Kiểu hình không ổn định, thế hệ sau đồng tính lặn. Câu 18. Những loại giao tử có thể tạo ra được từ kiểu gen AaBb là. A.AB, Ab, aB, ab B. AB, Ab C. Ab, aB, ab D. AB, Ab, aB Câu 19. Phép lai dưới đây được xem là phép lai phân tích 2 cặp tính trạng là. A. P. AABB aabb B. P. AABb Aabb C. P. AaBb Aabb D. P. AaBb aaBB Câu 20. Phép lai tạo ra con lai đồng tính, chỉ xuất hiện duy nhất 1 loại kiểu hình là. A. AABb AABb B. AaBB Aabb C. AAbb aaBB D. Aabb aabb Câu 21. Ở người, mắt nâu là trội (A) so với mắt xanh (a). Bố mẹ đều mắt nâu, con có người mắt nâu, có người mắt xanh. Kiểu gen của bố mẹ phải như thế nào? A. AA x Aa. B. Aa x Aa. C. Aa x aa. D. AA x aa. Câu 22. Phép lai nào dưới đây sẽ cho kiểu gen và kiểu hình ít nhất? A. AABB x AaBb. B. AAbb x aabb. C. AABB x AABb. D. Aabb x aabb. Bài 8. NHIỄM SẮC THỂ. Câu 23. Chất nào dưới đây là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào? A. A xit nucleic. B. Nucleoxom C. A xit ribonucleic. D. Nhiễm sắc thể. Câu 24. Kí hiệu ‘’bộ NST 2n’’ nói lên A. NST luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng trong tế bào xoma B. cặp NST tương đồng trong tế bào có 1 NST nhận từ bố, 1 NST nhận từ mẹ. C. NST có khả năng tự nhân đôi. D. NST tồn tại ở dạng kép trong tế bào. Câu 25. khả năng của NST đóng vai trò rất quan trọng trong sự di truyền là . A. biến đổi hình dạng. B. tự nhân đôi. C. trao đổi chất. D. co, duỗi trong phân bào. Câu 26. Cặp NST tương đồng là . A. hai NST giống hệt nhau về hình thái và kích thước. B. hai crômatit giống nhau, dính nhau ở tâm động. C. hai NST có cùng 1 nguồn gốc từ bố hoặc từ mẹ. D. hai crômatit có nguồn gốc khác nhau. Câu 27. Tế bào của mỗi loài sinh vật có bộ NST đặc trưng về. A. số lượng B. số lượng và hình dạng B. số lượng, cấu trúc D. số lượng, hình dạng, cấu trúc Câu 28. Số NST thường trong tế bào sinh dưỡng ở người là. A.46 chiếc B. 23 cặp C.44 chiếc D.24 cặp. Bài 9 . NGUYÊN PHÂN. Câu 29. Ở các loài sinh sản vô tính, bộ NST ổn định và duy trì không đổi qua các thế hệ tế bào và cơ thể là nhờ quá trình A. thụ tinh. B. nguyên phân. C. giảm phân. D. giảm phân và thụ tinh. Câu 30. Sự tự nhân đôi của nhiễm sắc thể diễn ra ở kì nào của chu kì tế bào? A. Kì đầu. B. Kì trung gian. C. Kì giữa. D. Kì sau và kì cuối. Câu 31. Ý nghĩa cơ bản của quá trình nguyên phân là gì? A. Sự phân chia đồng đều chất nhân của tế bào mẹ cho hai tế bào con. B. Sự sao chép nguyên vẹn bộ nhiễm sắc thể của tế bào mẹ cho hai tế bào con. C. Sự phân li đông đều của các crômatit về hai tế bào con. D. Sự phân li đồng đều chất tế bào của tế bào mẹ cho hai tế bào con. Câu 32. Nguyên phân xảy ra ở các loại tế bào nào? A. Tế bào sinh dưỡng, tế bào sinh dục. B. Tế bào sinh dục sơ khai (tế bào mầm), tế bào sinh dưỡng. C. Tế bào sinh dục. D. Tế bào sinh dưỡng Câu 33. Trong nguyên phân ở kì nào các nhiễm sắc thể bắt đầu đóng xoắn ? A.Kì sau B. Kì đầu C. Kì giữa D. Kì cuối Câu 34. Ở kì nào của quá trình nguyên phân nhiễm sắc thể có hình dạng và cấu trúc đặc trưng dễ quan sát? A.Kì đầu B. Kì sau C. Kì cuối D. Kì giữa. Câu 35. Thoi phân bào bắt đầu hình thành ở A.kì đầu. B. kì giữa. C. kì sau. D. Kì cuối. Câu 36. Trong kì đầu của nguyên phân, NST có hoạt động nào sau đây? A. Tự nhân đôi tạo NST kép. B. Bắt đầu co xoắn lại. C. Co xoắn tối đa D. Bắt đầu giãn xoắn. Câu 37. Trong 1 chu kì tế bào thời gian dài nhất là của A. kì cuối. B. kì giữa. C. kì đầu. D. kì trung gian. Câu 38. Trong kì giữa, NST có đặc điểm A. ở trạng thái kép, bắt đầu có co xoắn. B. ở trạng thái đơn, bắt đầu có co xoắn. C. ở trạng thái kép, co xoắn cực đại. D. ở trạng thái đơn, co xoắn cực đại. Câu 39. Trong nguyên phân, khi nằm trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào, các NST kép xếp thành A. một hàng. B. hai hàng. C. ba hàng. D. bốn hàng. Câu 40. Bào quan sau đây tham gia vào việc hình thành thoi phân bào là A. trung thể. B. ti thể C. không bào. D. bộ máy Gôngi. Câu 41. Hiện tượng các NST co xoắn cực đại ở kì giữa nhằm chuẩn bị cho hoạt động nào sau đây? A. Tiếp hợp NST. B. Phân li NST. C. Trao đổi chéo NST. D. Nhân đôi NST. Câu 42. Ở ruồi giấm 2n = 8. Một tế bào ruồi giấm đang ở kì sau của nguyên phân. Số NST trong tế bào đó bằng. A. 4. B. 8. C. 32. D. 16. Câu 43. Vào kì sau của nguyên phân, trong mỗi tế bào của người có A. 46 NST đơn. B. 46 cromatit. C. 92 tâm động. D. 92 NST kép. Câu 44. Quá trình nguyên phân từ một hợp tử của ruồi giấm tạo được 8 tế bào mới. Số lượng NST đơn ở kì cuối của đợt nguyên phân tiếp theo trong tất các tế bào là A.64. B. 128. C. 256. D. 512. Bài 10. GIẢM PHÂN. Câu 45. Giảm phân là hình thức phân bào của loại tế bào nào dưới đây? A. Tế bào sinh dưỡng. B. Tế bào mầm. C. Tế bào sinh dục ở thời kì chín. D. Giao tử. Câu 46. Trong giảm phân nhiễm sắc thể được nhân đôi ở thời điểm nào? A. Kì trung gian trước giảm phân I. B. Kì đầu của giảm phân I. C. Kì trung gian của giảm phân II. D. Kì đầu của giảm phân II. Câu 47. Phát biểu nào dưới đây về hoạt động của các nhiễm sắc thể trong giảm phân I là đúng?

File đính kèm:

  • doctai_lieu_on_tap_cac_mon_giua_hoc_ki_i_lop_9.doc
Giáo án liên quan