Phiếu ôn luyện tại nhà môn Toán lớp 3 Kết nối tri thức năm học 2026-2027
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Phiếu ôn luyện tại nhà môn Toán lớp 3 Kết nối tri thức năm học 2026-2027, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: BaiGiangDienTu.vn
TOÁN 3 PHIẾU 3 · TIẾT 3
Bài 38. Biểu thức số. Tính giá trị của biểu thức số
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Tính giá trị của biểu thức có dấu ngoặc
Bài 1. Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu).
Mẫu: (36 − 12) : 4 = 24 : 4 = 6.
a) 7 × (13 − 5) = ..................... b) (38 + 26) : 8 = .....................
= ..................... = .....................
c) 90 − (34 + 28) = ..................... d) 63 : (3 × 3) = .....................
= ..................... = .....................
Bài 2. Tính giá trị của hai biểu thức trong mỗi dòng rồi viết dấu >, <, = thích hợp vào ô trống.
a) 6 × (4 + 5) 6 × 4 + 5
b) (40 − 8) : 4 40 − 8 : 4
c) 20 + (16 − 9) 20 + 16 − 9
Bài 3. Nối mỗi biểu thức với giá trị của biểu thức đó.
(18 + 12) : 5 • • 10
50 − (19 + 21) • • 24
3 × (14 − 6) • • 6
54 : (4 + 2) • • 9
Bài 4. Mỗi thùng có 16 chai nước. Cửa hàng nhập về 3 thùng nước cam và 6 thùng nước chanh.
Hỏi cửa hàng nhập về tất cả bao nhiêu chai nước?
Bài giải
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
121 Biên soạn: BaiGiangDienTu.vn
TOÁN 3 PHIẾU 4 · TIẾT 4
Bài 38. Biểu thức số. Tính giá trị của biểu thức số
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Tính giá trị của biểu thức.
a) 8 × 7 − 30 + 15 = .................................
= .................................
= .................................
b) 120 − 60 : 6 + 25 = .................................
= .................................
= .................................
c) 5 × (36 − 28) + 9 = .................................
= .................................
= .................................
d) 150 + 90 : 3 − 4 × 5 = .................................
= .................................
= .................................
Bài 2. Tính bằng cách thuận tiện.
a) 156 + 72 + 28 = .................................
= .................................
b) 35 + 188 + 65 = .................................
= .................................
c) 219 + 73 + 127 = .................................
= .................................
Bài 3. Tính giá trị của mỗi biểu thức. Biểu thức nào có giá trị lớn nhất? Biểu thức nào có giá trị
bé nhất?
A. (32 − 8) : 4 B. 32 − 8 : 4 C. (7 + 8) × 3 D. 7 + 8 × 3
Giá trị: A = ..........; B = ..........; C = ..........; D = ...........
Biểu thức có giá trị lớn nhất: ........... Biểu thức có giá trị bé nhất: ...........
122 Biên soạn: BaiGiangDienTu.vn
PHIẾU 4 · TIẾT 4 (tiếp theo)
Bài 4. Một cửa hàng có 9 thùng sữa, mỗi thùng có 26 hộp. Cửa hàng đã bán 4 thùng sữa. Hỏi cửa
hàng còn lại bao nhiêu hộp sữa?
Bài giải
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
123 Biên soạn: BaiGiangDienTu.vn
TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1
Bài 39. So sánh số lớn gấp mấy lần số bé
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu).
Số lớn 27 25 48 72 54
Số bé 9 5 6 8 9
Số lớn gấp mấy lần số bé? 3
Bài 2. Quan sát hình rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) Hàng trên có .......... quả cam, hàng dưới có .......... quả cam.
b) Số quả cam ở hàng dưới gấp lên .......... lần thì được số quả cam ở hàng trên.
c) Số quả cam ở hàng trên gấp số quả cam ở hàng dưới số lần là: .......... : .......... = .......... (lần).
Bài 3. Khoanh vào những cặp số có số lớn gấp 7 lần số bé.
28 và 4 15 và 8 35 và 7 56 và 8 21 và 3 19 và 12
Bài 4. Ba băng giấy A, B, C được chia thành các ô vuông bằng nhau như hình dưới đây. Viết số
thích hợp vào chỗ chấm.
a) Băng giấy B dài gấp .......... lần băng giấy A.
b) Băng giấy C dài gấp .......... lần băng giấy A.
c) Băng giấy B dài gấp .......... lần băng giấy C.
Bài 5. Sợi ruy băng màu xanh dài 63 cm, sợi ruy băng màu đỏ dài 7 cm. Hỏi sợi ruy băng màu
xanh dài gấp mấy lần sợi ruy băng màu đỏ?
Bài giải
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
124 Biên soạn: BaiGiangDienTu.vn
TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2
Bài 39. So sánh số lớn gấp mấy lần số bé
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Các chiếc cúc áo được xếp thành hàng và cột như hình dưới đây.
a) Mỗi hàng có .......... chiếc cúc áo. Mỗi cột có .......... chiếc cúc áo.
b) Số cúc áo trong một hàng gấp mấy lần số cúc áo trong một cột?
Bài giải
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
c) Có tất cả .......... chiếc cúc áo. Số cúc áo trong hình gấp .......... lần số cúc áo trong một hàng.
Bài 2. Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu).
Số lớn 21 40 16 64 63
Số bé 7 4 8 8 9
Số lớn hơn số bé bao nhiêu đơn vị? 14
Số lớn gấp mấy lần số bé? 3
Bài 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 35 gấp .......... lần 5. b) 6 gấp .......... lần 1.
c) .......... gấp 10 lần 8. d) 81 gấp .......... lần 9.
Bài 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S.
a) Số 56 gấp 8 lần số 7. b) Số 60 gấp 54 lần số 6.
c) Số 3 gấp 9 lần số 27. d) Số 90 gấp 10 lần số 9.
Bài 5. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Đoạn đường thứ nhất dài 84 m, đoạn đường thứ hai dài 7 m. Đoạn đường thứ nhất dài gấp
mấy lần đoạn đường thứ hai?
A. 77 lần B. 91 lần C. 12 lần D. 588 lần
125
File đính kèm:
phieu_on_luyen_tai_nha_mon_toan_lop_3_ket_noi_tri_thuc_nam_h.docx
Đáp án.docx



