Kế hoạch Thực hiện chương trình giáo dục trẻ 3-4 tuổi - Năm học 2020-2021
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Kế hoạch Thực hiện chương trình giáo dục trẻ 3-4 tuổi - Năm học 2020-2021, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
PHÒNG GD&ĐT VIỆT YÊN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG MN VÂN HÀ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số /KHGD-TrMN Vân Hà, ngày tháng 9 năm 2020
KẾ HOẠCH
Thực hiện chương trình giáo dục trẻ 3-4 tuổi
Năm học: 2020 - 2021
PHẦN I: Nh÷ng c¨n cø x©y dùng kÕ ho¹ch
Căn cứ vào chương trình GDMN ban hành kèm theo thông tư số 17/2009/TT- BGDĐT ngày 25/7/2009 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo và Thông tư số 28/2016.TT –BGĐT ngày 30/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa
đổi bổ xung một số nội dung chương trình GDMN;
Căn cứ Quyết định số 1511/QĐ- UBND tỉnh Bắc Giang ngày 30/7/2020 về việc ban hành Kế hoạch thời gian năm học
2020-2021 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên;
Căn cứ mục tiêu, nội dung và kết quả mong đợi của trẻ 3 - 4 tuổi trong chương trình giáo dục mầm non;
Căn cứ vào khả năng kinh nghiệm của trẻ 3- 4 tuổi tại nhà trường vµ t×nh h×nh thùc tÕ CSGD trÎ cña nhµ trưêng t¹i ®Þa
phư¬ng;
Trường mÇm non V©n Hµ x©y dùng kÕ ho¹ch CSGD cho trÎ ë ®é tuæi 3- 4 tuæi như sau: PHẦNII: MỤC TIÊU, NỘI DUNG, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
Mục tiêu giáo dục Hình thức giáo dục
Các Chơi Chơi ở Chủ
Nội
giờ sinh ngoài các góc đề
Nội dung giáo dục dun
hoạt trời Giờ học
g
TT Mục tiêu
I. PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
1. Giáo dục dinh dưỡng, sức khỏe.
a) Nhận biết một số món ăn, thực phẩm thông
thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe.
Nói đúng tên một số thực phẩm quen thuộc và một
số món ăn hàng ngày x MN 8
Biết tên một số món ăn quen thuộc trong các bữa Giờ ăn BT
ăn hàng ngày biết ăn để chóng lớn
Biết tên một số món ăn quen thuộc trong các bữa Giờ ăn GĐ
ăn hàng ngày: Trứng rán, rau luộc, thịt rang
Nhận biết được lợi ích của việc ăn uống đủ chất Giờ ăn BT
dinh dưỡng và ăn được nhiều loại thức ăn khác
Có hành vi thói nhau
quen, hành vi tốt Nhận biết mối liên quan giữa ăn uống và bệnh tật TC TV
1 trong ăn uống và khi ăn các loại rau, quả không đảm bảo vệ sinh
vệ sinh phòng (không rửa sạch, không gọt bỏ vỏ )
bệnh. Biết tránh Nhận biết mối liên quan giữa ăn uống và bệnh tật TC TN
những nơi nguy khi dùng các loại nước uống không đảm bảo vệ
hiểm sinh
Nhận hiết mối liên quan giữa ăn uống và bệnh tật TC BT
khi ăn không đảm bảo các nhóm thực phẩm trong
các bữa ăn hàng ngày (gây suy dinh dưỡng, hoặc
béo phì...)
b)Tập làm một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt
với sự giúp đỡ của người lớn Tập rửa tay bằng xà phòng. VS MN
Soi gương chải tóc NN
Biết rửa tay, lau mặt, súc miệng; Tháo tất, cởi
quần áo. MN 9
Tháo tất, cởi quần áo. MN
Thể hiện bằng lời nói với cô giáo về nhu cầu ăn, TC MN
ngủ, vệ sinh.
Thể hiện bằng lời nói với người lớn về nhu cầu ăn, TC GĐ
ngủ, vệ sinh.
Biết sử dụng bát thìa, cốc đúng cách. Giờ ăn GĐ 10
c)Tập luyện một số hành vi và thói quen tốt trong
sinh hoạt và giữ gìn sức khỏe
Có một số hành vi thói quen tốt trong ăn uống khi Giờ ăn MN
được nhắc nhở: mời trước khi ăn, không nói
chuyện khi ăn, nhặt cơm rơi để vào đĩa
Có một số hành vi thói quen tốt trong ăn uống khi Giờ ăn Các
được nhắc nhở: mời trước khi ăn, ăn cùng người CĐ
lớn trong bữa ăn, tự xúc cơm ăn
Có một số hành vi tốt trong ăn uống khi được nhác Giờ ăn
nhở: Ăn chín, uống sôi . GĐ 11
Có một số hành vi tốt trong vệ sinh, phòng bệnh x GĐ
khi được nhắc nhở
Có một số hành vi tốt trong vệ sinh, phòng bệnh
khi được nhắc nhở: Chấp nhận vệ sinh răng miệng,
đội mũ, mặc áo ấm,đi dép, đi giày x TV 12
Có một số hành vi, thói quen tốt khi tham gia các x TN
hoạt động: chấp nhận đội mũ khi ra nắng, chơi nơi
bóng mát
Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể đối với x BT
sức khỏe con người.
Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh môi trường đối với x QH
sức khỏe con người.
Nhận biết trang phục theo thời tiết mùa đông TC TV
Nhận biết trang phục theo thời tiết mùa hè TC TN d) Biết một số nguy cơ không an toàn và cách
phòng tránh.
Nhận ra và tránh một số vật dụng, nơi nguy hiểm
khi được nhác nhở: ( Bàn là, bếp đang đun, phích
nước nóng...,ao hồ, bể chứa nước, giếng, hố vôi...) TC MN 13
Biết tránh một số hành động nguy hiểm: Cười đùa TC
khi ăn,uống; khi ăn các loại quả có hạt..., không tự
ý uống thuốc, không leo trèo, không theo người
lạ .. QH 14
2. Phát triển vận động
a) Tập các động tác thể dục theo sự hướng dẫn
- Tập các động tác phát triển hô hấp: Gà gáy; Thổi TDS Các
bóng bay; Thổi nơ bay; Tiếng còi tàu tu...tu; Máy chủ đề
bay ù...ù..; Ngửi hoa...
- Tập các động tác phát triển cơ tay- vai: Động tác TDS Các
1( Hai tay đưa ra trước); Động tác 2( Hai tay đưa chủ đề
lê cao); Động tác 3 ( Hai tay đưa ra ngang ); ;
Động tác 4 ( Hai tay đưa trước xoay cổ tay hoặc
vẫy bàn tay); Động tác 5 (Hai tay thay nhau đưa ra
trước, ra sau); Động tác 6 ( Hai tay thay nhau đưa
lên cao)
-Tập các động tác phát triển cơ bụng - lườn: Các
ĐT1: Đứng chân rộng bằng vai cúi người về phía chủ đề
trước tay chạm ngón chân; ĐT2: Đứng chân rộng
bằng vai, đưa tay cao, nghiêng người sang hai bên;
ĐT3: Đứng chân rộng bằng vai, tay chống hông
quay người sang hai bên; ĐT4: Ngồi duỗi thẳng
chân, tay chống sau, cúi gập người về phía trước,
tay chạm ngón chân; ĐT5: Ngồi duỗi thẳng chân,
tay chống sau, hai chân thay nhau đưa thẳng lên
cao
- Tập các động tác phát triển cơ chân: ĐT1: Ngồi TDS Các
xổm đứng lên; ĐT2:Đứng giậm chân tại chỗ; chủ đề
ĐT3:Đứng kiễng gót, hạ gót chân; ĐT4:Ngồi duỗi chân,tay chống sau, hai chân thay nhau co duỗi;
ĐT5:Đứng đưa một chân ra phía trước
- Tập các động tác bật nhảy: ĐT1:Bật nhảy tại chỗ; TDS Các
ĐT2:Bật tiến về phía trước CĐ
Thực hiện đầy đủ các động tác trong bài tập thể TDS BT
dục theo hướng dẫn
Cắt được một đoạn đường thẳng 10cm ĐV
Xếp chồng 8-10 khối khổng lồ NN
Thực hiện đầy đủ các động tác trong bài tậ thể dục QH
theo hướng dẫn
b) Tập các bài tập cơ bản và phát triển các tố chất
trong vận động
Trẻ thực hiện Đi 4
2 được các vận Đi theo đường thẳng x 1 MN
động cơ bản. có Đi , chạy nhanh ,chậm theo hiệu lệnh SHC MN
khả năng kiểm Đi hết đoạn đường hẹp (3m x 02m) 1 GĐ 1
soát tốt vận động Đi kiễng gót liên tục 3m 1 GĐ 1
Đi , chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh x NN
Đi,chạy trong đường hẹp x ĐV
Giữ thăng bằng đi kiễng gót 1 TV
Đi , chạy thay đổi theo hiệu lệnh x TV
Đi trong đường hẹp SHC TN
* Chạy 5
Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh x GĐ
Chạy liên tục trong đường dích dắc (4-5 vật chuẩn
đặt dích dắc ) 1 ĐV 2
Chạy 10m liên tục theo hướng thẳng. 1 TV
Chạy 12m liên tục theo hướng thẳng. SHC TV
Chạy thay đổi hướng theo đường dích dắc 1 GT
Chạy thay đổi tốc độtheo hiệu lệnh 1 TN
Chạy nhanh x QH
Chạy được 15m liên tục theo hướng thẳng 1 QH 4
* Bò, trườn, trèo 6 - Bò thấp SHC MN
- Bò theo hướng thẳng ( 3m) 1 BT
- Bò trong đường hẹp( 3m x 0,4m) không chệch ra 1 BT
ngoài 6
- Bò chui qua 1 cổng 1 GĐ
- Bò chui qua 2-3 cổng SHC NN
- Bò theo đường dích dắc x TN
- Trườn về phía trước SHC NN
- Trườn theo đường thẳng 1 ĐV
- Trườn về phía trước 1 GT
- Trườn theo đường dích dắc (3-4 điểm) SHC TV
- Bước lên, xuống bục cao (cao 30 cm) 1 ĐV
Bước lên xuống bậc thang x NN
* Tung, ném, bắt, đập bóng 10
- Tung, bắt bóng với cô x MN
-Tung, bắt bóng với người đối diện 1 QH
- Tung và bắt bóng 1 TV
- Tung bóng lên cao và bắt bóng x TV
Tung, bắt bóng với cô bắt được 3 lần liền không
rơi bóng (khoảng cách 2,5 m ) 1 NN 3
- Ném trúng đích thẳng đứng 1 BT
- Ném xa bằng 1 tay SHC GĐ
- Ném trúng đích nằm ngang ( xa 1,5m) SHC GĐ 5
- Ném xa bằng 1 tay 1 NN
- Ném xa bằng 2 tay 1 TN
- Ném xa bằng 2 tay SHC QH
- Chuyền bóng qua đầu x BT
- Chuyền, bắt bóng 2 bên theo hàng dọc. x GT
- Chuyền, bắt bóng 2 bên theo hàng ngang x TN
- Lăn bóng với cô với bạn 1 MN
- Lăn và đi theo bóng 1 GT
- Đập, bắt bóng bằng 2 tay 1 TN - Đập, bắt bóng bằng 2 tay (3 lần liên tiếp) 1 QH
* Bật 3
+ Bật tại chỗ 1 MN
+ Bật về phía trước 1 BT
+ Bật 2 - 3 ô SHC GĐ
Bật xa 20cm 1 TV
Bật xa 25 cm x GT
- Bật sâu 25 cm SHC TN
Trẻ biết chơi các trò chơi vận động: ai nhanh, ai x x x MN,
đúng, chuyển đồ nhanh, tôm nhảy, sóng biển, hoa TV,
và gió... TN
3. Các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp
tay - mắt và sử dụng một số đồ dùng dụng cụ
- Gập, đan các ngón tay vào nhau, quay ngón tay, TDS Các
cổ tay, cuộn cổ tay CĐ
- Xếp chồng các hình khối khác nhau x Các
CĐ
- Xếp chồng 8-10 khối không đổ;Cắt thẳng được 1 x GT
đoạn 10 cm 7
- Sử dụng kéo, bút x Các
CĐ
- Cắt thẳng được 1 đoạn 10 cm x GT
- Tô vẽ nguệch ngoạc x Các
CĐ
- Cài, cởi cúc VS Các
CĐ
- Đan tết, xé dán giấy x Các
CĐ
Tổng cộng 28
II.LĨNH VỰC PT NHẬN THỨC
1. Thái độ
* Quan tâm, hứng thú với các sự vật, hiện tượng
gần gũi như chăm chú quan sát sự vật, hiện tượng,
hay đặt câu hỏi về đối tượng. x Quan tâm, hứng thú, hay đặt câu hỏi về cây cối,
hoa quả gần gũi quen thuộc x TV
Quan tâm đến số lượng, đếm và hỏi về số lượng,
đếm vẹt: đồ dùng, người thân trong gia đình, biết
sử dụng ngón tay để biểu thị số lượng. x GĐ
Quan tâm đến số lượng, đếm và hỏi về số lượng,
Nhận biết mối đếm vẹt: đồ dùng, đồ chơi, các bộ phận trên cơ
quan hệ đơn giản thể biết sử dụng ngón tay để biểu thị số lượng. x BT
1 của sự vật, hiện Thích quan tâm chăm sóc bản thân và những
tượng và giải người gần gũi xung quanh: cô giáo và các bạn x MN
quyết vấn đề đơn Thích chăm sóc bảo vệ con vật nuôi x ĐV
giản Thích chăm sóc bảo vệ cây cối x TV
* Có ý thức sử dụng tiết kiệm điện, nước
Có ý thức sử dụng tiết kiệm điện, nước trong lớp,
trường MN x MN
Có ý thức sử dụng tiết kiệm điện, nước trong GĐ x GĐ
2. Phát triển năng lực nhận thức
Sử dụng các giác quan để quan sát, xem xét, tìm
hiểu đặc điểm nổi bật của đồ dùng, đồ chơi x MN
Sử dụng các giác quan để quan sát, xem xét, tìm
hiểu đặc điểm nổi bật của một số vật chìm nổi x GĐ
Biết sử dụng các giác quan để xem xét, tìm hiểu
đối tượng x TN 15
Lăn dọc, xoay tròn, ấn dẹt đất nặn để thành sản
phẩm có 1 hoặc 2 khối GT
Biết xếp chồng, xếp cạnh, cách để tạo thành sản
phẩm có cấu trúc đơn giản TV
Vận động theo ý thích các bài hát, bản nhạc quen
thuộc ĐV
Tạo các sản phẩm tạo theo ý thích TN
Biết dùng các từ to hơn/nhỏ hơn, dài hơn/ ngắn
hơn, cao hơn/thấp hơn, bằng nhau để so sánh kích
thước hai đối tượng NN
Sử dụng các giác quan để quan sát, xem xét, tìm x ĐV hiểu đặc điểm nổi bật của một số con vật gần gũi
Sử dụng các giác quan để tìm hiểu đặc điểm nổi
bật của đối tượng x TN
* Biết thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều
cách khác nhau có sự gợi mở của cô giáo TN 16
* Phân loại các đối tượng theo 1 dấu hiệu nổi bật.
Nhận biết được sự Biết phân loại đối tượng theo một dấu hiệu nổi bật x NN
thay đổi rõ nét Phân loại các con vật gần gũi theo 1 dấu hiệu nổi
của sự vật, hiện bật x ĐV
tượng, một số Phân loại một số PTGT theo 1 dấu hiệu nổi bật x GT
nghề phổ biến gần Nhận ra một vài mối quan hệ đơn giản của sự vật
2 gũi. Biết họ tên quen thuộc khi được hỏi. x ĐV
của bản thân, tên Nhận ra một vài mối quan hệ đơn giản của sự vật
của người thân hiện tượng quen thuộc khi được hỏi. x TN
trong gia đình, tên - Mô tả những dấu hiệu nổi bật của đối tượng được QH
trường, lớp mầm quan sát với sự gợi mở của cô giáo. x
non 3. Kiến thức
* Môi trường tự nhiên
Trẻ nhận biết hiện tượng thời tiết đang diễn ra tại
trường như nắng, mưa, mây, gió, nóng, lạnh... ở
các thời điểm khác nhau trong ngày, trong tuần x MN
Biết một số dấu hiệu nổi bật của ngày và đêm TC x TN
Các bộ phận của cơ thể con người 4
Các bộ phận trên cơ thể x BT
Chức năng của các giác quan và một số bộ phận
khác của cơ thể 1 BT
Đồ dùng của bé 1 BT
Mùa thu của bé 1 BT
Các bộ phận của cơ thể con người 1 BT
- Đồ dùng gia đình 3
Trò chuyện về ngôi nhà của bé TC GĐ
Đặc điểm nổi bật, công dụng, cách sử dụng đồ
dùng ăn uống 1 GĐ
Đặc điểm nổi bật, công dụng, cách sử dụng đồ x GĐ dùng sinh hoạt
Một số đồ dùng gia đình 1 GĐ
Phân nhóm đồ dùng gia đình 1 GĐ
Giới thiệu về các bữa ăn và các món ăn Giờ ăn GĐ
- Động vật 3
Đặc điểm nổi bật và ích lợi của một số con vật
nuôi trong gia đình 1 ĐV
Biết đặc điểm nổi bật, lợi ích của con vật, cây, hoa,
quả quen thuộc x ĐV 18
Đặc điểm nổi bật và ích lợi một số con vật sống
trong rừng 1 ĐV
Đặc điểm nổi bật và ích lợi của một số con vật
sống dưới nước (cá) 1 ĐV
Nhận biết được một số mối quan hệ đơn giản giữa
con vật cây quen thuộc với môi trường sống của
chúng. x ĐV
Tìm hiểu đặc điểm nổi bật và ích lợi của con chim x ĐV
Cách chăm sóc và bảo vệ con vật gần gũi x ĐV
Thực vật 3
Đặc điểm nổi bật và ích lợi của một số cây. x TV
Đặc điểm nổi bật và ích lợi của một số loại hoa. 1 TV
Đặc điểm nổi bật và ích lợi của một số loại rau. 1 TV
Đặc điểm nổi bật và ích lợi của một số loại quả. 1 TV
Mối quan hệ đơn giản giữa cây cối với môi trường
sống x TV
Cách chăm sóc và bảo vệ cây x TV
- PTGT 4
+Tên, đặc điểm, công dụng của một số phương
tiện giao thông đường bộ 1 GT
+Tên, đặc điểm, công dụng của một số phương
tiện giao thông đường thủy 1 GT
+Biết tên, đặc điểm nổi bật, công dụng cách sử
dụng của đồ dùng, đồ chơi một số phương tiện
giao thông SHC GT 17 +Tên, đặc điểm, công dụng của một số phương
tiện giao thông đường không 1 GT
Phân loại phương tiện giao thông 1 GT
Một số quy định của luật giao thông đường bộ SHC GT
- Một số hiện tượng tự nhiên 3
+ Thời tiết, mùa hè
Nhận biết mùa hè 1 TN
Nhận biết được hiện tượng nắng- mưa, nóng- lạnh x TN 19
+ Ngày và đêm, mặt trời, mặt trăng TC TN
Nhận biết một số dấu hiệu nổi bật của ngày và
đêm 1 TN 20
Nhận biết được các buổi sáng, trưa, chiều, tối; mô
tả được các sự kiện diễn ra theo trình tự thời gian TC x TN
+ Nước
Một số nguồn nước trong sinh hoạt hàng ngày. 1 TN
Biết một số nguồn nước, ánh sáng và lợi ích của
chúng đối với đời sống con người, con vật, cây cối x TN 21
Thí nghiệm vật chìm, nổi SHC TN
Ích lợi của nước đối với đời sống con người, con
vật, cây cối x TN
+ Không khí, ánh sáng
Một số nguồn ánh sáng trong sinh hoạt hàng ngày. x TN
+ Đất, đá, cát, sỏi
Nói một vài đặc điểm, tính chất cơ bản của đất,
đá, cát, sỏi. x TN
* Môi trường xã hội;(KPXH) 10
Thực hành cách phòng tránh khi có thảm họa như
gọi điện thoại số 115 khi có tai nạn, gọi 114 khi có
cháy.. Gọi cảnh sát số 113 hoặc biết gọi người Các
lớn khi gặp nguy hiểm x x CĐ
- Nhận biết trường MN 2 MN
Nói được tên trường, lớp, cô giáo, bạn, đồ dùng đồ
chơi trong lớp khi được hỏi, trò chuyện TC GĐ 30
Tên trường, lớp, công việc của cô giáo 1 MN Nói tên, đặc điểm nổi bật, công dụng cách sử dụng
đồ dùng, đồ chơi x MN
Các hoạt động của trẻ ở trường 1 MN
- Nhận biết về bản thân
Bé cần gì để lớn lên và khoẻ mạnh? TC x BT
- Nhận biết về gia đình
Nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân tên bố
mẹ và các thành viên trong gia đình; địa chỉ gia
đình x GĐ 29
Ngôi nhà của gia đình SHC GĐ
Trò chuyện, đàm thoại các thành viên trong gia
đình. SHC GĐ
Các hoạt động cùng nhau, các ngày kỷ niệm của
gia đình x GĐ
* Ngành nghề 3
TH các nghề phổ biến (Giáo viên, công an, bộ
đội .) 1 NN
Tìm hiểu bác nông dân 1 NN
Tìm hiểu sản phẩm nghề nông 1 NN
Phân loại sản phẩm theo nghề x NN
Nhận biết một số nghề dịch vụ: bán hàng, thợ
may... x NN
Nhận biết nghề xây dựng: Thợ mộc, thợ xây, kiến
trúc sư SHC NN
Nhận biết một số nghề chăm sóc sức khoẻ: Bác sĩ,
y tá... SHC NN
Kể tên và sản phẩm của nghề nông, nghề xây
dựng khi được hỏi, trò chuyện x NN 31
* Nhận biết một số ngày lễ, tết: 5
Ngày hội đến trường của bé TC MN
Kể tên một số ngày lễ hội: Ngày khai giảng, ngày
tết trung thu qua trò chuyên TC BT 32
Nhận biết một số ngày lễ: ngày khai giảng, trung TC Các thu, 20/11, tết nguyên đán 1/6, 8/3 CĐ
Ngày Tết nguyên đán x TV
Các loại bánh ngày tết 1 TV
Ngày Quốc tế phụ nữ 8/3 TC GT
Ngày sinh nhật Bác 1 QH
Nhận biết một số ngày hội ở địa phương 1 QH
Nhận biết tên, đặc điểm nổi bật làng xóm nơi trẻ QH
sống 1
Nhận biết tên di tích, danh lam thắng cảnh của địa QH
phương SHC
Thủ đô Hà Nội SHC QH
Nhận biết cờ Tổ quốc 1 QH
Nhận biết được cờ Tổ quốc, kể tên một vài danh QH
lam, thắng cảnh của địa phương TC
Một số hiểu biết về âm nhạc, tạo hình
Biết vận động theo nhịp điệu bài hát, bản nhạc (
vỗ tay theo phách, nhịp, vận động minh họa) x TV 53
- Vẽ các nét thẳng, xiên, ngang, tạo thành bức
tranh đơn giản x TV 55
Có một số khái - Xé theo dải, xé vụn và dán thành sản phẩm đơn
niệm sơ đẳng về giản x x ĐV 56
toán(nhận biết số Tổng 30
đếm, số lượng; so *Biểu tượng sơ đẳng về toán
sánh số lượng của Tập cho trẻ gọi tên, phân biệt đồ dùng, đồ chơi
3 2 nhóm đối tượng theo màu sắc, kích thước SHC MN
sử dụng các số từ Tập hợp số lượng x 10
1-5 để chỉ số
lượng, số thứ tự; Đếm nhận biết 1 x MN
tách một nhóm Nhận biết được một và nhiều 1 MN
đối tượng thành 2
nhóm nhỏ hơn)... Ôn nhận biết một và nhiều X TN
Đếm đồ dùng, đồ chơi của lớp trong phạm vi 2 1 MN
Đếm trong phạm vi 2 1 BT
Đếm số lượng các bộ phận cơ thể, các giác quan SHC BT Đếm trên đối tượng và nhận biết trong phạm vi 3 1 NN
Nhiều hơn, ít hơn GĐ
So sánh số lượng của hai nhóm đồ vật trong phạm
vi 3 1 NN
Tách gộp nhóm đối tượng trong PV 3 1 NN
Đếm trên đối tượng trong phạm vi 4 và nhận biết
số lượng trong phạm vi 4 1 TV
So sánh số lượng bằng nhau của 2 nhóm đối tượng
trong phạm vi 4 1 TV
Tách gộp 2 nhóm đối tượng trong pham vi 4 SHC TV
Đếm trên đối tượng và nhận biết số lượng trong
phạm vi 5 1 QH
Đếm trên các đối tượng giống nhau đếm đến 5 x QH 22
So sánh số lượng của hai nhóm đồ vật trong phạm
vi 5 1 QH
Ôn nhận biết số lượng trong phạm vi 5 x TN
Ôn đếm trong phạm vi 5 x TV
Gộp 2 nhóm đối tượng và đến x TV
Nhận biết số thứ tự x GT
So sánh số lượng hai nhóm đối tượng trong phạm
vi 5 bằng các cách khác nhau và nói được các từ:
Bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn x QH 23
Biết gộp hai nhóm đối tượng cùng loại trong phạm
vi 5, tách một nhóm đối tượng có số lượng trong
phạm vi 5 thành 2 nhóm SHC QH 24
- Xếp tương ứng 3
Xếp tương ứng 1-1 hai nhóm đối tượng có số
lượng trong phạm vi 2 1 BT
Xếp tương ứng 1-1 hai nhóm đối tượng có số NN
lượng trong phạm vi 3 SHC
Nhận biết to nhỏ, xếp tương ứng 1-1 x GĐ Ghép đôi (Những chiếc giày tìm đôi) 1 GĐ
Xếp tương ứng 1-1 hai nhóm đối tượng có số
lượng trong phạm vi 4 x TV
Xếp tương ứng 1-1 hai nhóm đối tượng có số
lượng trong phạm vi 5 1 QH
- So sánh, sắp xếp theo quy tắc 6
Biết so sánh 2 đối tượng về kích thước và nói được
các từ: To hơn/nhỏ hơn, dài hơn/ ngắn hơn, cao
hơn/thấp hơn, bằng nhau TV 26
So sánh và nhận biết 2 đối tượng có kích thước
bằng nhau 1 ĐV
Nhận biết dài - ngắn x TV
Ôn nhận biết dài - ngắn x QH
Nhận biết cao - thấp x BT
So sánh chiều cao của 2 đối tượng về kích thước
cao thấp 1 GĐ
So sánh 2 đối tượng về kích thước to- nhỏ 1 ĐV
So sánh và nhận biết 2 đối tượng có kích thước
bằng nhau x ĐV
So sánh cao thấp 1 TV
So sánh 2 đối tượng về kích thước: Dài hơn- ngắn
hơn 1 TN
So sánh hai đối tượng về kích thước rộng hẹp 1 TN
* Nhận ra quy tắc sắp xếp đơn giản và sao chép
lại 3
Nhận biết quy tắc sắp xếp xen kẽ ( theo mẫu) và
sao chép lại SHC ĐV 25
Xếp xen kẽ ( theo mẫu): hoa, quả.. 1 TV
Xếp xen kẽ ( theo mẫu): con vật 1 ĐV
Xếp xen kẽ ( theo mẫu): PTGT 1 GT
Đong đo
Đong đo lượng nước ở bình và đếm X TN - Định hướng không gian và thời gian 3
Nhận biết tay phải- tay trái 1 BT
Xác định vị trí của đồ vật phía trên- phía dưới so
với bản thân bằng lờ nói và hành động 1 GT
Nhận biết phía trước- phía sau của bản thân SHC BT
Tập xác định bên tay phải - tay trái của bản thân 1 GT
Biết sử dụng lời nói và hành động để chỉ vị trí của
đối tượng trong không gian so với bản thân( phía
phải- phía trái, phía trên- phía dưới, phía trước -
phía sau) x GT 28
- Hình học 5
Nhận biết to nhất, nhỏ nhất x BT
To nhất, nhỏ nhất X ĐV
Nhận biết to nhỏ, xếp tương ứng 1-1 x MN
Nhận biết to nhỏ QH
Nhận biết hình tròn, hình vuông và gọi tên 1 MN
Nhận biết hình vuông, hình chữ nhật 1 GĐ
Nhận biết hình tam giác, hình chữ nhật và goi tên 1 GĐ
Nhận biế hình tròn,hình tam giác GT
Nhận biết gọi tên hình vuông, hình chữ nhật 1 GT
Ôn nhận biết hình tròn, hình vuông, hình tam giác x GT
Nhận biết và gọi tên các hình: Vuông, tròn, tam
giác,chữ nhật. x NN
Nhận biết và gọi tên các hình: Vuông, tròn, tam
giác,chữ nhật. 1 TN 27
Ghép các hình tạo thành hình các con vật X ĐV
Sử dụng các hình học để chắp ghép hình con vật x ĐV
Sử dụng các hình học để chắp ghép hình cây, hoa,
quả x TV
Sử dụng các hình học để chắp ghép PTGT SHC x GT
Tổng 30
III. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
1.Nghe và hiểu lời nói * Hiểu các từ chỉ người, tên gọi đồ vật, sự vật,
hành động, hiện tượng gần gũi, quen thuộc. x
Nghe, hiểu các từ chỉ tên, đặc điểm... của con vật
quen thuộc x ĐV
Nghe, hiểu các từ chỉ tên, đặc điểm, sự thay đổi
của cây, hoa, quả quen thuộc x TV
Nghe, hiểu các từ chỉ tên gọi các bộ phận, giác
quan trên cơ thể bé x BT
Sử dụng được các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt
động, đặc điểm x NN 35
Nghe, Hiểu các từ chỉ các hiện tượng tự nhiên gần
gũi quen thuộc x TN
Nghe, Hiểu các từ chỉ tên gọi các địa danh, danh QH
lam thắng cảnh x
Hiểu làm được các yêu cầu đơn giản Lắng nghe và TC, đón
trả lời được câu hỏi của người đối thoại trả trẻ MN 33
Có khả năng lắng Lắng nghe và trả lời được câu hỏi của người đối TC, đón
1 nghe hiểu lời nói thoại trả trẻ MN
trong giao tiếp Nghe hiểu các câu đơn, câu mở rộng và làm theo TC,đón
hằng ngày yêu cầu đơn giản của những người xung quanh trả trẻ GT
Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù hợp Các
với độ tuổi. SHC CĐ
2. Sử dụng lời nói trong giao tiếp hàng ngày
Nói rõ các tiếng trong Tiếng Việt. TC ĐV 34
Sử dụng câu đơn, câu ghép; Kể lại được sự việc
đơn giản đã diễn ra của bản thân TC GĐ 36
Trả lời và đặt các câu hỏi về gia đình: ‘’Ai’’? ‘’cái
gì’’ ‘’ở đâu’’? ‘’Khi nào’’?... x GĐ
Trả lời và đặt các câu hỏi về nghề nghiệp: Ai? ở
đâu? Khi nào?... NN
Lắng nghe và trả lời được các câu hỏi của người
đối thoại ĐV 25
Biết sử dụng các từ: Dạ, thưa, vâng ạ... trong giao TC. Đón
tiếp TT BT 39 Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp Các
với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp ( nói đủ nghe, chủ
không nói lí nhí...) x đề
Đọc thuộc, rõ ràng các bài thơ, ca dao, đồng dao,
tục ngữ phù hợp với độ tuổi SHC GT 37
Kể lại chuyện đơn giản đã được nghe với sự giúp
đỡ của người lớn SHC TN 38
Thích thú và biết nói lên cảm nhận, nhận xét của GT
mình về nét đẹp nổi bật (màu sắc, hình dáng) của
các sản phẩm tạo hình x
Kể lại được sự việc đơn giản đã diễn ra của bản
thân TC, SHC GĐ
Mô tả sự vật, tranh ảnh có sự giúp đỡ x TV
Các
- Đọc, nghe, hiểu các bài bài thơ, ca dao, đồng chủ
dao, tục ngữ, câu đố, hò vè phù hợp với độ tuổi. SHC đề
* Đồng dao
Dung dăng dung dẻ; Trởi mưa quả dưa vẹo vọ;
Kéo cưa lừa xẻ; Nu na nu nống; Chi chi chành
chành; Tập tầm vông; lúa ngô là cô đậu nành;
Chim ri là gì sáo sậu; Em tôi buồn ngủ buồn nghê;
Con kiến mà leo cành đa; Chú cuội ngồi gốc cây Các
đa; Con gà cục tác lá chanh; Cái bống đi chợ cầu chủ
canh; Con vỏi con voi... SHC đề
* Thơ: 15
Thơ " Chúng ta đều là bạn" SHC MN
Thơ: Bạn mới 1 MN
Thơ: Bé tới trường x MN
Thơ: Cô và mẹ SHC MN
Thơ: Cô giáo của con SHC MN
Thơ: Cô dạy SHC MN
Có một số kỹ Thơ: Đi học x MN
năng ban đầu về Thơ " Sáo học nói" SHC MN
việc đọc và viết Thơ: Bạn của bé SHC BT (cầm sách đúng Thơ: Chơi ngoan SHC BT
2 chiều và giở từng Thơ: Ong và bướm 1 BT
trang để xem; Thơ: Đi nắng SHC BT
nhận ra ký hiệu Thơ: Thỏ bông bị ốm SHC BT
thông thường Thơ: Cái lưỡi SHC BT
trong cuộc Thơ : Bé ơi X BT
sống...) Thơ: Đôi mắt của em SHC BT
Thơ "Cháu yêu bà" x GĐ
Thơ: Thăm nhà bà 1 GĐ
Thơ: Đàn gà con SHC GĐ
Thơ: Em yêu nhà em SHC GĐ
Thơ" Cháu và bà" SHC GĐ
Thơ " Chiếc quạt nan " 1 GĐ
Thơ " Em làm thợ xây" 1 NN
Thơ: Các cô thợ SHC NN
Thơ " Làm nghề như bố" 1 NN
Thơ: Bác nông dân SHC NN
Thơ " Cô giáo của con " SHC NN
Thơ " Đàn gà con" 1 ĐV
Thơ " Kể cho bé nghe" SHC ĐV
Thơ: Dong và cá 1 ĐV
Thơ " Con trâu" SHC ĐV
Thơ " Cây dây leo" 1 TV
Thơ: Hồ sen SHC TV
Thơ: Nắng ấm SHC TV
Thơ "Bắp cải xanh" 1 TV
Thơ: Cây đào SHC TV
Thơ " Chùm quả ngọt" X TV
Thơ: Tết đang vào nhà SHC TV
Thơ " Khuyên bạn" SHC GT
Thơ " Xe chữa cháy " X GT
Thơ: Gấu qua cầu SHC GT
Thơ " Đèn giao thông " 1 GT Thơ " Bé yêu trăng " 1 TN
Thơ: Nước SHC TN
Thơ " Mưa rơi" 1 TN
Thơ: Ông mặt trời SHC TN
Thơ “ Mưa” SHC TN
Thơ: “Tia nắng “ SHC TN
Thơ “Nắng “ SHC TN
Thơ “ Quê em” SHC QH
Thơ: Bác Hồ của em 1 X QH
Thơ: Cánh đồng lúa vàng 1 QH
Thơ " Hoa quanh lăng Bác " SHC QH
* Nghe, hiểu nội dung truyện kể, chuyện đọc
phù hợp với độ tuổi thông qua một số câu Các
truyện được gợi ý như sau 16 CĐ
Kể lại truyện đơn giản đã được nghe có sự giúp đỡ Các
của người lớn SHC CĐ
Truyện " Đôi bạn tốt" 1 MN
Truyện: Nhổ củ cải SHC MN
Truyện: Bài học đầu tiên của gấu con SHC MN
Truyện " Ba người bạn" 1 MN
Kể chuyện qua tranh về giữ gìn với răng miệng SHC BT
Truyện : " Cậu bé mũi dài" SHC BT
Truyện: Gấu con bị đau răng SHC BT
Truyện: " Thỏ trắng biết lỗi" 1 BT
Nghe truyện " Chú vịt xám" 1 BT
Truyện " Nhổ củ cải " 1 GĐ
Truyện : Ba cô tiên SHC GĐ
Truyện : Mỗi người làm một việc SHC GĐ
Truyện : Tích Chu SHC GĐ
Truyện " Cháu ngoan" x GĐ
Truyện " Quà tặng mẹ " SHC GĐ
Truyện " Gà trống và vịt bầu” SHC GĐ
Truyện " Cây rau của thỏ út" SHC NN
File đính kèm:
ke_hoach_thuc_hien_chuong_trinh_giao_duc_tre_3_4_tuoi_nam_ho.docx



