Giáo án Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề số 1: Bé và các bạn - Năm học 2024-2025
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề số 1: Bé và các bạn - Năm học 2024-2025, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
CHỦ ĐỀ 1: “ BÉ VÀ CÁC BẠN”
(Thời gian thực hiện: 3 tuần, từ ngày 9/ 9 đến ngày 27/09/2024)
A. MỤC TIÊU
1- Phát triển thể chất
* Giáo dục dinh dưỡng sức khoẻ và an toàn
* Dinh dưỡng: Trẻ thích nghi với chế độ ăn cơm, ăn được các loại thức ăn khác nhau. (ND8)
- Tập tự phục vụ: xúc cơm, uống nước
- Trẻ làm được một số việc đơn giản với sự giúp đỡ của người lớn ( lấy nước uống, đi vệ sinh .).
- Trẻ ngủ được một giấc buổi trưa* Vệ sinh: Bước đầu có thói quen nói với người lớn khi có nhu
cầu ăn, ngủ , vệ sinh, đi vệ sinh đúng nơi quy định, tập các thao tác đơn giản trong: rửa tay, lau
mặt.
* An toàn: Nhận biết một số vật dụng, những nơi nguy hiểm không được phép sờ vào hoặc đến
gần. (bếp đang đun, phích nước nóng, xô nước, giếng )
b. Phát triển vận động:
- Trẻ thực hiện được các động tác trong bài tập thể dục: hít thở, tay, lưng/ bụng và chân: Tay: gi
ơ cao, đưa ra phía trước, người cúi về phía trước, ngồi xuống, đứng lên,...- Trẻ biết phối hợp các
cử động của chân tay và giữ được thăng bằng trong vận động để thực hiện bài tập: Đứng co 1
chân, Bật nhảy tại chỗ.
2- Phát triển nhận thức:
- Trẻ nói được tên của mình và những người gần gũi khi được hỏi (32)
- Trẻ nói được tên và chức năng của một số bộ phận trên cơ thể khi được hỏi .
- Trẻ biết chỉ nói tên hoặc lấy, hoặc cất đúng đồ chơi màu đỏ/vàng/xanh theo yêu cầu.
- Trẻ nhận biết và gọi tên cô giáo, tên các bạn;
- Trẻ nói được tên một vài đồ vật quen thuộc
- Trẻ biết ngày hội đến trường ngày khai giảng 5/9, ngày tết trung thu...
- Trẻ biết đêm hội trăng rằm hay gọi là ngày tết trung thu 15/8
- Trẻ nhận biết được một số đồ vật có màu sắc khác nhau
3- Phát triển ngôn ngữ:
- Trẻ hiểu nội dung truyện ngắn đơn giản: trả lời được các câu hỏi về tên truyện, tên và hành đ
ộng của các nhân vật..
- Trẻ đọc được bài thơ, ca dao, đồng dao với sự giúp đỡ của cô giáo
- Trẻ nói to đủ nghe, nói lễ phép .
- Trẻ biết sử dụng lời nói với các mục đích khác nhau (Chào hỏi, trò chuyện, bày tỏ nhu cầu của
bản thân , hỏi về các vấn đề quan tâm như: con gì đây?, cái gì đây?....).
4- Phát triển tình cảm –kỹ năng xã hội và thẩm mỹ:
- Trẻ nói được vài thông tin về mình (tên, tuổi), (ND14)
- Biết thể hiện điều mình thích và không thích
- Biết biểu lộ sự thích giao tiếp với người khác bằng cử chỉ lời nói
- Trẻ biết hát, nghe hát, hát vận động đơn giản theo một vài bài hát/ bản nhạc quen thuộc.
-Trẻ thích tô màu, xâu, nặn, xé giấy, xếp hình, xem tranh (cầm bút di mầu, vẽ nguệch ngoạc).
- Trẻ biết chơi thân thiện với bạn: chơi cạnh, không tranh dành đồ chơi với bạn, không cấu
bạn..
MẠNG NỘI DUNG:
- Tên bé và tên các bạn trong nhóm.
- Các bạn của bé: bạn trai, bạn gái
- Bé thích chơi với các bạn. những trò chơi bé và ban bé thích
- Đồ chơi của bé và bạn
- Biết tập thao tác đơn giản trong rửa tay, lau mặt.
- Bé và bạn quan tâm đến các con vật nuôi gần gũi và cây cối.
- Nhận biết một số vật dụng, những nơi nguy hiểm không được phép sờ vào hoặc đến
gần. (bếp đang đun, phích nước nóng, xô nước, giếng )
- Luyện thói quen một giấc ngủ trưa
- Thực hiện động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp (TDS), trẻ phối hợp được
vận động tay mắt khi thực hiện VĐCB “Bật tại chô”
- Nhận biết được một số mầu cơ bản
- Nghe đọc thơ, Đồng dao phù hợp với độ tuổi
- Ý thức về bản thân, nhận biết được tên gọi, đặc điểm bên ngoài của bản thân.
- Nhận biết một số đồ dùng đồ chơi yêu thích của mình.
- Hát và tập vận động đơn giản theo nhạc, nghe hát, hát và vn đng theo nhc, nghe
nhc vi các giai điu khác nhau; nghe âm thanh ca các nhc c
- Vẽ các đường nét khác nhau, di màu, nặn, xé, vò, xếp hình, Xem tranh
BÉ VÀ CÁC BẠN CỦA BÉ
(Thực hiện 2 tuần, từ 9/9 -20/9/2024)
BÉ VÀ CÁC BẠN
Thực hiện 3 tuần từ 9->27/9/2024
BÉ BIẾT NHIỀU THỨ
(Thực hiện 1 tuần, từ 23-> 27/09/2024)
- Biết tên cô giáo, tên nhóm lớp, tên trường và các hoạt động trong một ngày của bé ở
nhóm lớp.
- Sở thích của bản thân: Thích gì, không thích gì( đồ chơi, trò chơi, món ăn,...)
- Năm giác quan: Tên gọi, chức năng. Biết chào tạm biệt, nói từ cảm ơn, vâng dạ,..
- Biết nói với người lớn khi có nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh, đi vệ sinh đúng nơi quy định
- Biết cởi quần áo khi bị bẩn, bị ướt.
- Nói được các từ thể hiện sự lễ phép khi nói chuyện với người lớn.
- Những việc bé và các bạn có thể làm được.
- Biết chào, tạm biệt, cảm ơn, nói từ “dạ”, “vâng”
- Thực hiện động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp (TDS), giữ thăng bằng khi thực
hiện VĐCB (đứng co 1 chân).
- Thể hiện sự hiểu biết về các sự vật hiện tượng gần gũi
- Vẽ các đường nét khác nhau, di màu, nặn, xé, Xâu, vẽ, xếp hình, Xem tranh
- Hát, nghe hát và tập vận động đơn giản theo nhạc, nghe nhc vi các giai điu khác
nhau; nghe âm thanh ca các nhc c
III. MẠNG HOẠT ĐỘNG
1. Chủ đề lớn:
* Dinh dưỡng – sức khỏe: Trẻ thích nghi với chế * Trò chuyện: Quan sát, trò chuyện về tên
độ ăn cơm, ăn được các loại thức ăn khác nhau. Tập chức năng chính một số bộ phận của cơ thể bé
tự phục vụ: xúc cơm, uống nước. (Mắt, mũi, miệng , tay ....)
- Luyện thói quen một giấc ngủ trưa - Trò chuyện về các bạn bé trong nhóm lớp,
*Vệ sinh: Bước đầu có thói quen nói với người lớn bản thân bé, một vài sở thích, đặc điểm riêng
khi có nhu cầu ăn, ngủ , vệ sinh, đi vệ sinh đúng nơi của mình, các bạn
quy định, tập các thao tác đơn giản trong: rửa tay, - Trò chuyện về ngày hội đến trường của bé,
tết trung thu
lau mặt.
* HĐNT: Quan sát lớp học, cây hoa bỏng, cảm
* An toàn: Trò truyện với trẻ về một số vật dụng, nhận biết thời tiết Dạo chơi; Quan sát các
những nơi nguy hiểm, không an toàn (Bếp ga, phích khu vực trong trường, quan sát cây xanh.
nước....) + NBPB: Nhận biết màu đỏ - màu xanh (2T)
* PTVĐ: + NBTN: Nhận biết tên, chức năng chính của
- TDS: Thực hiện các động tác: Hô hấp; lưng một số bộ phận cơ thể bé( Mắt, mũi, miệng,
bụng, lườn; chân, kết hợp với bài tập “Thổi bong Tai, tay, chân. (1T)
bóng” TC: Thi xem ai nhanh, Xếp hình, chọn mầu bé
- VĐCB: thích....
+ Bật tại chỗ (2T) * HĐG Chơi nhận biết mầu xanh, mầu đỏ.
+ Đứng co 1 chân (1T) * SHC: Nói được các từ thể hiện sự lễ phép
- Trò chơi: Tay đẹp, nu na nu nống, .... khi nói chuyện với người lớn
PHÁT TRIN TH CHT PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
BÉ VÀ CÁC BẠN
Thực hiện 3 tuần từ 9->27/9/2024
PT NGÔN NGỮ PT-TC-KN- XH THẨM MỸ
- Trò chuyện: Trò chuyện *Giờ sinh hoạt: Dạy cho trẻ kỹ năng biết thực hiện một số hành vi đơn giản
cùng về bản thân bé và các trong sinh hoạt ở nhóm, lớp, xếp hàng chờ đến lượt, để đồ chơi vào nơi quy
bạn trong nhóm/ lớp; định
Lắng nghe khi người lớn đọc - Ý thức về bản thân, nhận biết được tên gọi, đặc điểm bên ngoài của bản
sách thân.
Nói được các từ chỉ sự vật đ - Dạy trẻ biết cảm ơn và xin lỗi; Kỹ năng chào hỏi lễ phép, xin chào và tạm
ồ vật, con vật, đặc điểm, biệt
hành động quen thuộc trong - Nghe hát, hát và vận động theo nhạc, nghe nhạc với các giai điệu khác -
giao tiếp. nhau; nghe âm thanh của các nhạc cụ...
* VH: Đọc thơ HĐG:
+ Bạn mới (1T) * Bé TTV: TC Cho bé ăn, bế bé.
* Truyện: Nghe kể chuyện * Bé HĐVĐV: Xếp đường vào lớp
+ Đôi bn tt (2T) * Góc thư viện: Xem tranh ảnh bé và các bạn. Dán khuôn mặt dễ thương,
- ĐỒNG DAO- CA DAO tập tô màu bông hoa tặng bạn.
+ Dung dăng dung dẻ (2T) * Bé chơi VĐ: Xâu vòng mầu đỏ
+ Chi chi chành chành (2T) * ÂM NHẠC
*HĐG Xem trang ảnh về bé + Dạy hát bài; lời chào buổi sáng (2T)
và các bạn + VĐTN bài: “Lời chào buổi sáng” (1T)
* SHC: Nói được các từ thể - Nghe hát: Ru em, TC ; Tai ai tinh, Đoán tên bạn hát
hiện sự lễ phép khi nói * HĐVĐV: Nặn vòng tay tặng bạn (1T), Xâu vòng mầu đỏ tặng bạn (2T)
chuyện với người lớn * HĐTN: Dạy trẻ bầy mâm ngũ quả
TCVĐ:Về đúng nhà;TCHT:Bạn nào đi trốn;TCDG: Nu na nu...
IV- KẾ HOẠCH TUẦN:1 Chủ đề nhánh “Bé và các bạn của bé”
Hoạt
Đón trẻ - trò chuyện, điểm Học có chủ
Thể dục sáng
Động danh đích
Ngày, tháng
1. Nội dung: Đón trẻ. 1.Nội dung
+ Nghe hát các bài trong chủ - Hô hấp: Thổi bóng PTVĐ
đề - Tay: 2 tay dơ lên cao, hạ xuống Bật tại chỗ
Thứ hai + Tên bé và tên các bạn trong - Lưng /bụng: Cúi người xuống TCVĐ:
09/9/2024 nhóm lớp. đứng lên Thổi bóng
- Các bạn của bé: bạn trai, bạn - Chân: bật tại chỗ
gái (Lần 1)
- Bé thích chơi với các bạn.
những trò chơi bé và bạn bé VĂN HỌC
thích, biết giúp đỡ nhau Thơ: Bạn mới
- Điểm danh
2. Mục đích yêu cầu 2. Mục đích yêu cầu
Thứ ba (Lần 1)
- Trẻ biết tên gọi của các bạn - Trẻ biết tập các động tác phát
10/9/2024
trong lớp và biết kể tên bạn triển hô hấp và cơ bắp theo cô
trai, bạn gái trong lớp... giáo
- Dạy trẻ kỹ năng phát triển - Dạy trẻ kỹ năng phối hợp các
vốn từ cho trẻ. giác quan để tập các động tác.
- Trẻ biết yêu thương giúp đỡ - Giáo dục trẻ biết chăm tập thể NBTN
các bạn. dục cho cơ thể khỏe mạnh. Nhn bit
3. Chuẩn bị 3. Chuẩn bị mu đ,
Thứ tư - Lớp sạch sẽ thoáng mát, - Sân tập an toàn, mu xanh
11/9/2024 tranh ảnh bạn trai, bạn gái. - Loa đài, Bóng nhựa, trang phục
- Đồ chơi ở góc HĐVĐV gọn gàng; (Lần 1)
- Tâm thế thoải mái
4. Cách tiến hành 4. Cách tiến hành
*Ổn định. a. Khởi động: Cho trẻ đi thành HĐVĐV
- Cô niềm nở đón trẻ nhắc trẻ vòng tròn sau đó thực hiện các Xâu vòng
Thứ năm chào người thân như ông bà, kiểu đi khác nhau ((Đi thường, mầu đỏ tặng
12/09/202 bố, mẹ rồi vào lớp. đi nhanh, đi chậm ) cùng cô bạn
4 * Trò chuyện. giáo. (Lần1)
- Cô trò chuyện cùng trẻ, cô b. Trọng động: Tập kết hợp bài
giới thiệu tên cô giáo và trò (Thổi bóng)
chuyện cùng trẻ về tên các + Đt1: Hít vào thật sâu thở ra từ
bạn trong nhóm? Cho trẻ tự từ
nói tên mình? Hỏi trẻ mình là + Đt2: Đưa bóng lên cao 2 tay ÂM NHẠC
bạn trai hay bạn gái? (3-5 trẻ) đưa bóng dowleen cao Dạy hát: bài
- Cho trẻ chơi với các đồ chơi +Đt3: Cúi người xuống cầm lên “Lời chào
Thứ sáu bé và bạn bé thích, Đt4: Bóng nảy bật nhảy tại chỗ buổi sáng”
13/9/2024 - Gíao dục trẻ yêu quý các c. Hồi tĩnh: trẻ đi lại nhẹ nhàng, TCÂN: Ai
bạn. Biết quan tâm giúp đỡ hít thở sâu đoán giỏi
các bạn.
* Điểm danh- Báo ăn (Lần 1)
Ngày tháng năm 2024
Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá.................................................................................. (Từ ngày 9 đến ngày 13 tháng 09 năm 2024)
Hoạt động
Chơi, hoạt động ngoài trời Chơi hoạt động ở các góc
buổi chiều
1.Nội dung 1.Nội dung: Chơi tập
a. Quan sát có chủ đích: Quan sát Lớp học, - Góc thao tác vai: TC Cho bé ăn, Ru theo ý thích
quan sát cây hoa bỏng, cảm nhận thời tiết, cho bé ngủ.
Lắng nghe âm thanh to nhỏ - Góc HĐVĐV: Xếp đường đến lớp -SHC: Nói đ
- Dạo chơi sân trường: Chơi xếp hình bạn - Góc sách: xem chuyện tranh, xem ược các từ
thân. tranh ảnh về lớp học và các bạn của thể hiện sự lễ
b. TCVĐ: Bóng tròn to, Chơi thổi bong bóng. bé phép khi nói
c. Chơi tự do: Chơi với con nhún, xích đu -Góc chơi vân động: Xâu vòng mầu chuyện với
Đỏ.... người lớn
2.Mục đích yêu cầu 2. Mục đích yêu cầu:
- Trẻ biết gọi đối tượng được quan sát và nói - KT: Trẻ biết tên góc, tên trò chơi, ở Chơi tập
được một vài đặc điểm nôỉ bật của lớp học, mỗi góc,biết thể hiện vai chơi dưới theo ý thích
cây hoa bỏng. sự hướng dẫn của cô
-Rèn kỹ năng chú ý quan sát cho trẻ - KN: Rèn trẻ kỹ năng quan sát, kỹ VỆ SINH
- Gíao dục trẻ yêu quý trường lớp, biết chăm năng chơi theo nhóm.kỹ năng sử Dạy trẻ rửa tay
sóc cây xanh. dụng đồ chơi ở mỗi góc.
- GD: Trẻ chơi vui vẻ đoàn kết..
3. Chuẩn bị 3. Chuẩn bị
- Vị trí quan sát phù hợp an toàn - Lớp học sạch sẽ thoáng mát.
- Trang phục gọn gàng - Tâm thế trẻ thoải mái. Chơi tập
- Tâm thế trẻ thoải mái. - ĐDĐC đủ cho 4 góc. theo ý thích
- Lớp học của bé, cây hoa bỏng, con nhún,
xích đu. ĐỒNG DAO
4. Cách tiến hành 4. Cách tiến hành Dung dăng
* Ổn định: Cô kiểm tra trang phục sức khỏe * Thỏa thuận chơi dung dẻ
của trẻ. - Cho trẻ hát bài “Em búp bê”
- Cho trẻ hát “Khúc hát dạo chơi” ra vị trí - Trò chuyện về bài hát dẫn dắt vào
quan sát bài. Cô giới thiệu tên góc chơi, trò
a. quan sát có chủ đích chơi ở mỗi góc, cô chơi mẫu? Hỏi ý
- Cô giới thiệu nội dung quan sát: “Quan sát tưởng, cách chơi trò chơi, cho trẻ Chơi tập
lớp học, cây hoa bỏng” nhận vai chơi. theo ý thích
- Cô đưa trẻ đến khu vực quan sát, cô xúm xít Cô nhắc trẻ chơi vui vẻ đoàn kết SHC: Trò
trẻ lại và trò chuyện về tên gọi đặc điểm nổi * Quá trình chơi: chuyện với trẻ
bật của đối tượng? Hỏi trẻ tên? Đặc điểm - Cho trẻ về góc chơi, cô bao quát trẻ về các từ thể
mầu sắc? Ích lợi? ... chơi, nhập vai chơi cùng trẻ, xử lý hiện sự lễ phép
=>Cô khái quát lại. kịp thời các tình huống xảy ra. Bổ khi nói chuyện
- Dạo chơi: Cô đưa trẻ đến khu vực dạo chơi sung nguyên vật liệu khi cần với người lớn
cho trẻ chơi - cô cho trẻ chơi luôn phiên giữa các
=>GD trẻ yêu quý cô giáo , bảo vệ trường lớp góc nếu trẻ có nhu cầu. Chơi tập
b. TCVĐ: Bóng tròn to, Thổi bong bóng. * Nhận xét- kết thúc: theo ý thích
- Cô nói cách chơi cho trẻ chơi 2-3 lần - Cô nhận xét từng góc chơi, nhận
- Chơi tự do: Trẻ chơi cô quan sat. xét chung khen ngợi động viên trẻ. NGCT
* Hôm nay các con được quan sát gì? Và - Cô cho trẻ cất dọn đồ dùng đồ chơi
được chơi trò chơi nào? cùng cô BDVN
* Kết thúc: Tập trung trẻ lại nhận xét tuyên
dương, động viên trẻ, rửa tay vào lớp
.. IV- KẾ HOẠCH TUẦN: 2 Chủ đề nhánh 2 “Bé và các bạn của bé”
Hoạt Đón trẻ - trò chuyện, Học có chủ
động Thể dục sáng
Ngày, tháng điểm danh đích
1. Nội dung: Đón trẻ; 1.Nội dung PTVĐ
+ Nghe hát, nhạc về - Hô hấp 1: Thổi bóng - VĐCB:Bật
chủ đề - Tay: 2 tay dơ lên cao, hạ xuống tại chỗ
+ Tên một số đồ chơi - Lưng bụng: Cúi người xuống - TCVĐ:
Thứ hai
trong lớp (quả bóng, búp đứng người lên Thổi bong
16/9/2024
bê...) - Chân: bật tại chỗ bóng
- Trò chuyện với trẻ về Tập KH bài “Thổi bóng”
một số nơi không an (Lần 2)
toàn như bếp ga, phích
nuóc ổ điện... VĂN HỌC
- Điểm danh- báo ăn -Thơ: Bạn
2. Mục đích yêu cầu 2. Mục đích yêu cầu mới
Thứ ba - Trẻ biết tên gọi đồ - Trẻ biết tập các động tác phát (Lần2)
17/9/2024 dùng đồ chơi, biết tránh triển hô hấp và cơ bắp theo cô HĐTN
không chơi ở nơi không giáo. Bầy mâm ngũ
an toàn. - Trẻ có có kỹ năng phối hợp các quả
giác quan để tập thể dục
- GD: trẻ biết tập thể dục sẽ tốt NBTN
cho cơ thể. Nhn bit
3. Chuẩn bị 3. Chuẩn bị
- Lớp học sạch sẽ, bóng - Sân tập an toàn, mu đ,
Thứ tư
nhựa, Búp bê, tranh ảnh - Loa máy tính, nhạc bài “Đoàn mu xanh
18/9/2024
về bếp ga, phích nước.. tàu nhỏ xíu”, Bóng nhựa, trang
phục gọn gàng; (Lần 2)
- Tâm thế thoải mái
4. Cách tiến hành 4. Cách tiến hành
*Ổn định: Cô niềm nở a. Khởi động: Cho trẻ đi thành HĐVĐV
đón trẻ tạo cảm giác yên vòng tròn sau đó thực hiện các Xâu vòng
tâm. Ổn định chỗ ngồi. kiểu đi khác nhau (Đi thường, đi mầu đỏ tặng
Thứ năm * Trò chuyện. nhanh, chậm ) cùng cô giáo. bạn
19/9/2024 - Cô trò chuyện cùng bé b. Trọng động: Tập kết hợp bài
về Tên một số đồ dùng, (Thổi bóng) (Lần 2)
đồ chơi, cho trẻ nói tên + Đt1: Hít vào thật sâu thở ra từ
từng đồ chơi. từ
- Cho trẻ xem tranh về + Đt2: Đưa bóng lên cao 2 tay ÂM NHẠC
một sõ nơi không an đưa bóng dowleen cao - Dạy hát bài:
toàn nói cho trẻ nghe? +Đt3: Cúi người xuống cầm lên “Lời chào
Hỏi trẻ? 5-6 trẻ trả lời. buổi sáng”
Thứ sáu Đt4: Bóng nảy bật nhảy tại chỗ
- Giáo dục trẻ biết giữ TCÂN: Nghe
20/9/2024 c. Hồi tĩnh: trẻ đi lại nhẹ
gìn đồ dùng, đồ chơi, nhàng, hít thở sâu hát đoán tên
biết tránh những nơi bạn
không ân toàn. * Điểm (Lần 2)
danh- Báo ăn
Ngày tháng năm 2024
Hiệu trưởng nhận xét, đánh........................................................................................... (Từ ngày 16 tháng 9 năm 2024 đến ngày 20 tháng 9 năm 2024)
Hoạt động
Chơi, hoạt động ngoài trời Chơi hoạt động ở các góc
buổi chiều
1.Nội dung 1.Nội dung:
a. Quan sát có chủ đích - Góc TTV: TC Ru em ngủ Chơi tập
- Quan sát đồ chơi ngoài trời (xích đu); - Góc HĐVĐV: Xếp đường vào theo ý thích
cây hoa hoa bỏng cảm nhận thời tiết. lớp
lắng nghe âm thanh to nhỏ - Góc sách: xem sách, chuyện NGÀY
- Dạo chơi giải các câu đố về trường tranh, xem tranh ảnh bé và các HỘI
lớp Mầm non. bạn. Dán khuôn mặt dễ thương, -Trò chuyện
b. TCVĐ: Tìm bạn, Bóng tròn to tập tô màu, hát các bài hát về về tết trung
c. Chơi tự do: chơi với con nhún, xích lớp, về các bạn thu 15/8
đu -Góc chơi VĐ: Xâu vòng mầu
đỏ, mầu xanh... Chơi tập
2.Mục đích yêu cầu 2. Mục đích yêu cầu: theo ý thích
- Trẻ biêt gọi tên 1 vài đặc điểm nổi - KT: Trẻ biết chơi trò chơi, biết
bật của đồ chơi (xích đu), hoa bỏng và thể hiện vai chơi trẻ đóng dưới HĐVS
biết được ích lợi của mỗi đối tượng sự hướng dẫn của cô Dạy trẻ rửa
-Rèn kỹ năng chú ý, quan sát cho trẻ - KN: Rèn rèn kỹ năng quan sát, mặt
- Giáo dục trẻ không ngắt hoa, lá, đi kỹ năng chơi theo nhóm cho trẻ
nắng phai đội mũ - Giáo duc trẻ chơi vui vẻ.
3. Chuẩn bị 3. Chuẩn bị
- Vị trí quan sát phù hợp an toàn - Lớp học sạch sẽ thoáng mát. Chơi tập
theo ý thích
- Đồ chơi xích đu, 1 cây hoa bỏng. - Tâm thế trẻ thoải mái.
- Đồ chơi ngoài trời xích đu, con nhún. - 4 góc chơi, ĐDĐC đủ cho 4
ĐỒNG DAO
- Tâm thế trẻ thoải mái. góc.
Chi chi chành
4. Cách tiến hành 4. Cách tiến hành
chành
* Ổn định: Cô kiểm tra sức khỏe và a. Thỏa thuận chơi
trang phục của trẻ. - Cho trẻ hát bài “Em búp bê”
-Cho trẻ hát “Đi chơi” ra vị trí quan sát - Trò chuyện về bài hát dẫn dắt Chơi tập
a. Quan sát có chủ đích: Cô giới thiệu vào bài. Cô giới thiệu tên góc theo ý thích
nội dung quan sát; “Quan sát xích đu, chơi, trò chơi ở mỗi góc, cô chơi
cây hoa bỏng” mẫu? Hỏi ý tưởng, cách chơi trò SHC: Nói đư
- Cô hướng trẻ vào đối tượng đặt câu chơi, cho trẻ nhận vai chơi. ợc các từ thể
hỏi gợi mở về tên, đặc điểm, mầu sắc, Cô nhắc trẻ chơi vui vẻ đoàn kết hiện sự lễ
ích lợi của đối tượng quan sát. Mời 3-4 b. Quá trình chơi: phép khi nói
trẻ trả lời - Trẻ về góc chơi=> Cô bao quát chuyện với ng
=>Cô khái quát lại: trẻ chơi, nhập vai chơi cùng trẻ, ười lớn
- Cho trẻ dạo chơi sân trường: cô đặt xử lý kịp thời các tình huống
câu hỏi về trường lớp cho trẻ trả lời. xảy ra. Bổ sung nguyên vật liệu Chơi tập
=>Giáo dục trẻ biết bảo vệ đồ dung đồ khi cần theo ý thích
chơi ,biết chăm sóc bảo vệ cây cảnh. - Khuyến khích trẻ chơi luôn
b. TCVĐ: Tìm bạn, Bóng tròn to phiên ở các góc. BDVN
c Chơi tự do: trẻ chơi cô quan sát. c. Nhận xét- kết thúc:
* Kết thúc: Cô tập trung trẻ lại nhặn - Cô nhận xét từng góc chơi, NGCT
xét tuyên dương động viên trẻ cho trẻ nhận xét chung khen ngợi động
đi rửa tay, chân vào lớp. viên trẻ - Cô cho trẻo cất dọn đồ
chơi cùng cô
. KẾ HOẠCH TUẦN: 3 Chủ đề nhánh “Bé biết nhiều thứ’’
Hoạt Đón trẻ - trò chuyện, Học có chủ
động Thể dục sáng
Ngày, tháng điểm danh đích
1. Nội dung: Đón trẻ; 1.Nội dung PTVĐ
+ Nghe hát, nhạc về chủ Tập KH bài “Thổi bóng” VĐCB:Đứng
đề. - Hô hấp: Thổi bóng co một chân
Thứ hai Trò chuyện với trẻ về tên - Tay: 2 tay dơ lên cao, hạ
23/9/2024 cô giáo tên lớp học... xuống TCVĐ: Bóng
- Trò chuyện với trẻ về sở - Lưng bụng: Cúi người xuống tròn to
thích của bé: Thích gì, đứng người lên (Lần 1)
không thích gì( đồ chơi, trò - Chân: bật tại chỗ
chơi, món ăn,...) VĂN HỌC
- Điểm danh- báo ăn -Truyện: Đôi
2. Mục đích yêu cầu: 2. Mục đích yêu cầu bạn tốt
- Trẻ biết được tên cô giáo, - Trẻ biết tập các động tác phát
Thứ ba
tên lớp học là lớp 24-36 triển nhóm cơ và hô hấp cùng (lần 1)
24/9/2024 tháng tuổi khu Sầy. cô.
- Dạy trẻ kỹ năng quan sát - Dạy trẻ kỹ năng phối hợp các
ghi nhớ có chủ đích cho giác quan để tập các động tác
trẻ. nhịp nhàng.
- Trẻ yêu quý cô giáo và - Giáo dục trẻ tập thể dục cho NBTN
yêu quý trường lớp. cơ thể khỏe mạnh. Nhận biết tên,
3. Chuẩn bị 3. Chuẩn bị chức năng
Thứ tư - Lớp sạch sẽ - Sân tập an toàn, chính của cơ
25/9/2024 - Một số đồ chơi (Gấu - Loa máy tính, nhạc bài “Đoàn thể (Mắt, mũi
bông, búp bê, bóng...) tàu nhỏ xíu”, Bóng nhựa, trang miệng, tai, tay,
phục gọn gàng; chân)
- Tâm thế thoải mái (lần 1)
4. Cách tiến hành 4. Cách tiến hành HĐVĐV
* Ổn định. a. Khởi động: Cho trẻ đi thành (Tạo hình)
- Cô niềm nở đón trẻ tạo vòng tròn sau đó thực hiện các Nặn vòng tay
Thứ năm cảm giác yên tâm. Nhắc trẻ kiểu đi khác nhau (Đi thường, tặng bạn
26/49/2024 chào cô chào người thân rồi đi nhanh, chậm ) theo cô
vào lớp giáo. (lần 1)
- Ổn định chỗ ngồi. b. Trọng động: Tập kết hợp
* Trò chuyện. bài (Thổi bóng)
- Cô trò chuyện cùng trẻ về + Đt1: Hít vào thật sâu thở ra từ
tên cô giáo? Hỏi trẻ tên cô? từ ÂM NHẠC
Con tên gì? + Đt2: Đưa bóng lên cao: 2 tay - VĐTN bài:
- Đây là lớp học mấy tuổi? đưa bóng dơ lên cao "Lời chào buổi
ở đâu? Hỏi (3-5 trẻ) +Đt3: Cúi người xuống: 2 tay sáng”
Thứ sáu Nghe hát bài
27/09/2024 - GD trẻ yêu quý bản thân cầm bóng cúi xuống, đứnglên
và các bạn cuả mình Đt4: Bóng nảy bật nhảy tại chỗ “Ru em
* Điểm danh- Báo ăn c. Hồi tĩnh: trẻ đi lại nhẹ
nhàng, hít thở sâu (Lần 1)
Ngày tháng năm 2024
Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá: ....... (Từ ngày 23 tháng 9 đến ngày 27tháng 09 năm 2024)
Hoạt động
Chơi, hoạt động ngoài trời Chơi hoạt động ở các góc
buổi chiều
Nội dung 1 Nội dung: Chơi tập
a. Quan sát có chủ đích; - Góc TTV: TC Cho bé ăn, Ru cho theo ý thích
- Quan cây xà cừ, sát cây hoa bé ngủ. SHC: Nói đ
bỏng, cảm nhận thời tiết, Lắng - Góc HĐVĐV: Xếp đường đến lớp ược các từ
nghe âm thanh to nhỏ - Góc sách: xem chuyện tranh, xem thể hiện sự
- Dạo chơi sân trường: chơi xếp tranh ảnh về lớp học và các bạn của lễ phép khi
hình đồ chơi bé thích bé nói chuyện
b. TCVĐ: Bóng tròn to, Tìm Bạn -Góc chơi vận động: Xâu vòng mầu với người
c. Chơi tự do: Chơi với con nhún đỏ, mầu xanh... lớn
2.Mục đích yêu cầu 2. Mục đích yêu cầu:
- Trẻ biết tên gọi đối tượng quan sát - KT: Trẻ biết chơi trò chơi, biết thể Chơi tập
và nói được một vài đặc điểm nôỉ hiện vai chơi trẻ đóng dưới sự hướng theo ý thích
bật của đối tượng dẫn của cô
-Rèn kỹ quan sát, ghi nhớ cho trẻ. - Rèn trẻ kỹ năng chơi cùng nhau, kỹ HĐVS
- Giáo dục trẻ biết chăm sóc bảo vệ năng giao tiếp lịch sự , kỹ năng chơi Dạy trẻ rửa
các loại cây. theo nhóm cho trẻ tay
3. Chuẩn bị - GD: Trẻ chơi vui vẻ đoàn kết..
- Vị trí quan sát phù hợp an toàn 3. Chuẩn bị
- 1 Cây xà cừ ở sân trường, một - Tâm thế trẻ thoải mái. Chơi tập
chậu cây hoa bỏng, đồ chơi xích đu, - ĐDĐC đủ cho 4 góc. theo ý thích
con nhún.
- Tâm thế trẻ thoải mái. ĐỒNG DAO
4. Cách tiến hành 4. Cách tiến hành Dung dăng
* Ổn định: Cô kiểm tra trang phục a. Thỏa thuận chơi dung dẻ
sức khoẻ của trẻ. - Cho trẻ chơi TC “Nu na nu nống”,
a. Quan sát có chủ đích: Cô giới Trò chuyện dẫn dắt vào bài.
thiệu nội dung quan sát; Quan sát . Cô giới thiệu tên góc chơi, trò chơi ở
cây xà cừ, quan sát cây hoa bỏng. mỗi góc, cô chơi mẫu? Hỏi ý tưởng, Chơi tập
theo ý thích
- Cô đưa trẻ đến khu vực quan sát, cách chơi trò chơi, cho trẻ nhận vai
cô xúm xít trẻ lại và trò chuyện chơi.
-Trò chuyện
cùng trẻ về tên gọi mầu sắc đặc Cô nhắc trẻ chơi vui vẻ đoàn kết
b. Quá trình chơi: với trẻ vèe các
điểm, ích lợi. từ thể hiện sự
- Dạo chơi: Cô đưa trẻ đến khu vực - Cô bao quát trẻ chơi, nhập vai chơi
cùng trẻ, xử lý kịp thời các tình lễ phép khi
dạo chơi cho trẻ chơi nói chuyện
huống xảy ra. Bổ sung nguyên vật
=>Giáo dục trẻ biết chăm sóc bảo với người lớn
vệ các loại cây, biết giữ gìn đồ liệu khi cần
c. Nhận xét- kết thúc:
dùng đồ chơi. Chơi tập
- Cô nhận xét từng góc chơi, nhận
b. TCVĐ: Bóng tròn to, Tìm bạn theo ý thích
c. Chơi tự do: trẻ chơi với co nhún xét chung khen ngợi động viên trẻ.
- Cô cho trẻ cất dọn đồ dùng đồ chơi
cô quan sát. BDVN
* Kết thúc cùng cô
-Tập trung trẻ lại nhận xét tuyên NGCT
dương, động viên trẻ, cho trẻ rửa
tay vào lớp.
.
File đính kèm:
giao_an_mam_non_lop_nha_tre_chu_de_so_1_be_va_cac_ban_nam_ho.docx



