Giáo án Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề 2: Đồ chơi của bé - Năm học 2024-2025

docx11 trang | Chia sẻ: Thảo Hoa | Ngày: 29/01/2026 | Lượt xem: 16 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề 2: Đồ chơi của bé - Năm học 2024-2025, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Chủ đề 2: ĐỒ CHƠI CỦA BÉ (Thời gian thực hiện: 4 tuần, từ ngày 30/9/2024 đến ngày 25/10/2024) I. MỤC TIÊU 1. Phát triển thể chất. * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe. - Thích nghi với chế độ ăn cơm, ăn được các thức ăn khác nhau. Luyện một số thói quen tốt trong sinh hoạt: Ăn chín, uống chín, rửa tay trước khi ăn. -Trẻ ngủ được một giấc ngủ trưa. -Trẻ làm được một số việc tự phục vụ với sự giúp đỡ của người lớn: lấy nước uống, xúc cơm ăn, cởi quần áo khi bị ẩm ướt.., vệ sinh đúng nơi quy định:Tập rửa tay lau mặt - Biết tránh một số hành động nguy hiểm (trèo lên lan can, chơi nghịch các vật sắc nhọn ) khi được nhắc nhở. * Phát triển vận động. - Trẻ thực hiện được các động tác trong bài tập thể dục: hít thở, tay, vai/ lưng/ bụng và chân: - Trẻ giữ được thăng bằng trong trong vận động: Đi trong đường hẹp: Đi có mang vật trên tay - Trẻ phối hợp được vận động tay- mắt : Bật xa bằng 2 chân. - Biết thực hiện sức mạnh của cơ thể, cơ bắp trong vận động ném, đá bóng. - Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay và phối hợp tay - mắt trong các hoạt động: Nhào đất nặn, tô, vẽ, nặn: Xoa tay chạm các ngón tay vào với nhau, rót, nhào, khuấy, đào vò xé..: nhóm nhặt đồ vật,chắp ghép hình, đóng cọc bàn gỗ.: Tập cầm bút tô vẽ: lật mở trang sách ,xâu vòng tay, chuỗi đeo cổ. Trẻ vận động được cổ tay, bàn tay, ngón tay- thực hiên múa khéo 2. Phát triển nhận thức: -Trẻ sờ nắn, nhìn, nghe, ngửi, nếm để nhận biết được đặc điểm nổi bật của đối tượng: Tìm được đồ vật vừa cất dấu. Trẻ sờ nắn, nhìn, nghe, ngửi, nếm để nhận biết được đặc điểm nổi bật của đối tượng. -Biết âm thanh của một số đồ vật, tiếng kêu của một số đồ vật, quen thuộc - Biết tên gọi và sử dụng được một số đồ dùng đồ chơi quen thuộc (ND 33). - Trẻ nhận biết được đồ dùng đồ chơi của bản thân và nhóm, lớp. 3. Phát triển ngôn ngữ. - Thực hiện được yêu cầu gồm 2-3 hành động bằng lời nói (ND 22). - Trẻ hiểu nội dung truyện ngắn đơn giản: trả lời được các câu hỏi về tên truyện, tên và hành động của các nhân vật. -Trẻ biết bử dụng lời nói với các mục đích khác nhau (Chào hỏi, trò chuyện, bày tỏ nhu cầu của bản thân , hỏi về các vấn đề quan tâm như: con gì đây?, cái gì đây?.... -Trẻ đọc được bài thơ, ca dao, đồng dao với sự giúp đỡ của cô giáo. -Trẻ nói to đủ nghe, nói lễ phép . 4. Phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội và thẩm mĩ. -Biết biểu lốự thích giao tiếp với người khác bằng lời nói - Trẻ biết được một số đồ dùng đồ chơi yêu thích của mình. - Trẻ biết chơi thân thiện cạnh bạn (ND 18). -Trẻ biết hát và vận động đơn giản theo một vài bài hát/ bản nhạc quen thuộc, bài hát về chủ đề; Nghe hát, nghe nhạc cảm nhận giai điệu và các bài hát bản nhạc Thích tô màu, vẽ nặn, xé giấy, xếp hình, xem tranh (cầm bút di mầu, vẽ nguệch ngoạc) II. MẠNG NỘI DUNG. - Sờ nắn đồ vật, đồ chơi để nhận biết cứng – mềm, trơn -nhẵn) – xù xì - Tên, đặc điểm nổi, công dụng và cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi quen thuộc(Quả bóng.) - Trẻ nhận biết được đồ dùng, đồ chơi của bản thân và nhóm, lớp - Trẻ nói được các từ chỉ sự vật đồ vật, đặc điểm, hành động quen thuộc trong giao tiếp - Trẻ Nói được các từ thể hiện sự lễ phép khi nói chuyện với người lớn - Giao tiếp với những người xung quanh: Dạy trẻ ngoan ngoãn, lễ phép (ạ, dạ, vâng) biết cảm ơn và xin lỗi. Chơi thân thiện với bạn: chơi cạnh bạn, không tranh giành đồ chơi với bạn, không cấu bạn: Dạy trẻ chơi thân thiện với bạn ; Dạy trẻ biết chia sẻ (đồ chơi, đồ ăn...) - Bé được nghe, đọc thơ, ca dao phù hợp với độ tuổi . Lắng nghe khi người lớn đọc sách. Nghe và thực hiện các yêu cầu bằng lời nói - Được nghe hát, hát và vđ theo nhạc, nghe nhạc và thể hiện cảm xúc với các giai điệu khác nhau; nghe âm thanh của các nhạc cụ. - Tô màu, vẽ, nặn, dán, xem tranh..( Tô mầu cái mũ) - Luyện thói quen một giấc ngủ trưa. - Thực hiện động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp (TDS), giữ thăng bằng khi thực hiện VĐCB. (Đi trong dường hẹp: Chạy theo hướng thẳng .) - Thực hiện được một số việc, xúc cơm uống nước, cởi quần áo khi bị ướt ... Cất dọn đồ chơi, lau mặt, - Tập làm trải nghiệm: Sự đổi mầu của nước. NHỮNG ĐỒ CHƠI QUEN THUỘC GẦN GŨI (Thực hiện 2 tuần: Từ 30/09 - 11 /10 /2024 ) ĐỒ CHƠI CỦA BÉ Thực hiện 4 tuần: Từ 30/09 - 25/10 /2024 NHỮNG ĐỒ CHƠI BÉ THÍCH ( lồng ngày 20/10) (Thực hiệ 2 tuần: Từ 14/10/ - 25/10/2024) Nghe và nhận biết âm thanh của một số đồ vật, tiếng kêu của một số đồ vật quen thuộc - Tên, đặc điểm nổi, công dụng và cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi quen thuộc( Búp bê) - Bé được nghe, đọc thơ, ca dao phù hợp với độ tuổi . Lắng nghe khi người lớn đọc sách. Nghe và thực hiện các yêu cầu bằng lời nói ( thơ : Đi dép) - Thực hiện động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp (TDS), phối hợp tay, chân, cơ thể khi thực hiện VĐCB.(Bật xa bằng 2 chân). - Được nghe hát, hát và vđ theo nhạc, nghe nhạc và thể hiện cảm xúc với các giai điệu khác nhau; nghe âm thanh của các nhạc cụ...về chủ đề - Thực hiện được các cử động của bàn tay, ngón tay và phối hợp tay- mắt (cầm bút tô, vẽ, năn, xâu dây, xếp hình, lật mở trang sách...). Biết vận động cổ tay, bàn tay, ngón tay- thực hiên múa khéo. TC: (Chắp ghép hình, tô mầu) - Tập sử dụng đồ dùng đồ chơi; (Không tranh dành đồ dùng đồ chơi) (KNXH) - Trẻ biết chơi trò chơi “ Bế em” với búp bê. - Trẻ tìm được đồ chơi vừa mới cất dấu. - Ngày TLHLHPNVN 20/10 và các hoạt động trong ngày 20/10. III. MẠNG HOẠT ĐỘNG * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe: - Trẻ - Trò chuyện: Tên và cách sử dụng một số đồ làm được một số việc tự phục vụ với sự giúp dùng, đồ chơi quen thuộc, đồ chơi bé thích. đỡ của người lớn: lấy nước uống, xúc cơm ăn, - Quan sát một số đồ dùng, đồ chơi của nhóm, chuẩn bị chỗ ngủ, cởi quần áo khi bị ướt, bẩn; lớp, quan sát xích đu, qua sát cây mít *Giờ ngủ: - Luyện thói quen một giấc ngủ - Sờ nắn đồ vật, đồ chơi để nhận biết cứng – trưa. -Tập đi dép đi vệ sinh, cởi quần áo khi bị mềm, trơn -nhẵn) – xù xì ẩm ướt. Tập xâu, luồn dây, cài, cởi cúc, buộc - HĐNT: QS Cây đu đủ, cây hoa bỏng, đồ chơi dây.Đóng cọc bàn gỗ. Nhón nhặt đồ vật... ngoài trời, dạo chơi trên sân trường, chơi với * Vệ sinh: Tập các thao tác đơn giản, súc đồ chơi,.. miệng, đi bô - Chơi VĐ: Bóng tròn to, chơi theo ý thích * PTVĐ: Tập động tác PT nhóm cơ : Hít thở, - HĐH: tay/ vai, lưng/bụng/lườn và chân. + NBTN: - Nhận biết tên đặc điểm công dụng TDS: Tập kết hợp với bài tập “Gà Trống”. và cách sử dụng của “cái mũ” (1) , cái “Tạp Vận động tinh qua: Xếp hình, Tập xâu. dề” (1), “Búp bê” (1), “Quả bóng” (1) - VĐCB: Đi trong đường hẹp Chạy theo - TC: Chiếc túi kì lạ, thi ai đoán giỏi hướng thẳng (1T) Bật xa bằng 2 chân(1T), -HĐG: xếp hình bàn ghế, giường búp bê,.. BTPTVĐTH (1)T - Chơi ở góc: TVCB: LQVT: Một và nhiều. - Tập cử động các ngón tay và phối hợp tay * KNXH: Dạy trẻ kỹ năng chơi thân thiện mắt: phối hợp cử động tay - mắt: Xoa tay, cạnh bạn. chạm các đầu ngón tay với nhau. LQVT: Màu đỏ, màu vàng, màu xanh. - TCVĐ: Bóng tròn to, thổi bong bóng. SHC: Nói được các từ thể hiện sự lễ phép khi - TCDG: Chi chi chành chành. nói chuyện với người lớn. PHÁT TRIỂNTHỂ CHẤT PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC ĐỒ CHƠI CỦA BÉ Thực hiện 4 tuần: Từ 30/09 - 25/10 /2024 PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ PHÁT TRIỂN TC-KNXH VÀ THẨM MĨ Trò chuyện: Trò chuyện Nói tên * Trò chuyện: Giao tiếp với những người xung quanh: Dạy các đồ chơi đạc điểm(Búp bê, gáu trẻ kỹ năng ; Dạy trẻ ngoan ngoãn, lễ phép (ạ, dạ, vâng); bông, lật đật...) *GSH: Dạy trẻ biết cảm ơn và xin lỗi; Kỹ năng chào hỏi lễ * HĐC: SHC: Trẻ Nói được các từ phép, xin chào và tạm biệt thể hiện sự lễ phép khi nói chuyện - Nghe các bài hát, bản nhạc (giờ đón trẻ: Em bé búp bê;Bóng tròn: mẹ yêu; cưỡi ngựa nhong nhong. Giờ ăn: Mời bạn ăn; với người lớn Nào mình cùng đi ăn.Giờ ngủ: Chúc bé ngủ ngon; Ru con; - Nghe và thực hiện được các yêu nhạc nước ngoài; Trả trẻ: Đi học về; Lời chào buổi sáng. cầu bằng lời nói * SHC: Nghe các bài hát, thơ, kể chuyện, âm thanh nhạc cụ *HĐH: (đàn, sáo, trống). Các bài hát trong chủ đề. LQVH: Truyên:Bé Mai ở nhà.(2T) * HĐG: GTTV: Bế em; Nấu ăn; Cho em ăn; Ru em ngủ, tắm Thơ : Đi dép (2 T) cho em...; Góc Bé yêu NT: Chơi với đất nặn, Tập cầm bút tô, * ĐỒNG DAO vẽ. Lật mở trang sách, xem tranh ảnh về đồ chơi..GHĐVĐV: + Một tay đẹp Cháp ghép hình, hàng rào, tìm đồ vật đồ chơi... GCVĐ: Tập + Mười ngón tay. xâu, luồn dây, buộc dây, thả hình, lồng hộp. - SHC: Thực hiện được yêu cầu * ÂM NHẠC:DH: Đôi dép(2T); VĐTN: Đu quay (1T); gồm 2-3 hành động bằng lời nói: NH: Chiếc khăn tay ; TCAN: Tai ai tinh... * HĐVĐV: +Tô màu cái mũ mầu xanh (2T) Cháu cất đồ chơi lên gia rồi đi rửa + Dán quả bóng bay theo ý thích (2T); tay,.. * HĐTN: Dạy trẻ làm bưu thiếp tặng mẹ TCDG: Chi chi chành chành, nu na - TCVĐ: Bóng tròn to, thổi bong bóng. nu nống, kéo cưa lừa xẻ... - TCDG: Chi chi chành chành. - TCHT: Chiếc túi kì lạ, thi ai đoán giỏi. IV. KẾ HOẠCH TUẦN: 1 Chủ đề nhánh 1: “Những đồ chơi quen thuộc gần gũi” Hoạt động Đón trẻ - trò chuyện, Học có chủ Thể dục sáng Ngày, tháng điểm danh đích 1. Nội dung: 1.Nội dung *. Đón Trẻ: Nghe hát các bài Tập kết hợp bài “Gà trống” PTVĐ hát trong chủ đề. - ĐT 1:Hô hấp: Gà gáy. VĐCB: Chạy *Trò chuyện: Tên đồ dùng, - ĐT2:Tay: Gà vỗ cánh. theo hướng Thứ hai đồ chơi quen thuộc của - ĐT3: Lưng bụng: Gà mổthóc. thẳng 30/09/2024 nhóm lớp . -ĐT4: Chân: Gà bới đất. TCVĐ: Thổi - Điểm danh – Báo ăn bong bóng 2. Mục đích yêu cầu: 2. Mục đích yêu cầu (Lần 1) - KT: Trẻ thích nghe hát; - KT: Trẻ biết tập các động tác kết nói được tên đồ chơi ở lớp( hợp bài vận động “Gà trống” theo Búp bê xong nồi..) khi hướng dẫn của cô VĂN HỌC được trò chuyện. - KN: Rèn KN xếp hàng, chú ý Thơ “Đi dép” - KN: Phát triển ngôn ngữ nghe hiệu lệnh tập theo, phối hợp Thứ ba nói to rõ lời, mạnh dạn khi nhịp nhàng các bộ phận cơ thể khi (Lần 1) 01/10/2024 trò chuyện cùng cô. tập. - TĐ: Giáo dục trẻ biết giữ - TĐ: Trẻ tích cực vào hoạt đọng gìn đồ chơi gọn gàng sạch GD trẻ ăn uống đủ chất và tập thể sẽ dục để khỏe mạnh. 3. Chuẩn bị: 3. Chuẩn bị: - Lớp học sạch sẽ, đủ ánh - Sân tập sạch sẽ bằng phẳng NBTN sáng. Đồ đùng đồ chơi xếp - Tâm thế thoải mái, trang phục gọn Nhận biết tên gọn gàng ở các góc gàng, xắc xô, nơ. gọi đặc điểm - Loa nhạc bài hát: “” các - Loa, nhạc bài “Đàn gà trong sân’ công dụng Thứ tư bài hát trong chủ đề. Hình “Cái tạp dề” 02/10/2024 ảnh gia đình bé. - Đồ chơi của lớp. Sổ theo (Lần 1) dõi lớp. 4. Cách tiến hành: 4. Cách tiến hành * Đón trẻ; Cô mở nhạc bé a. Khởi động búp bê, đi dép” các bài hát - Cô kiểm tra trang phục, sức khỏe trong chủ đề.. trẻ. HĐVĐV - Cô đón trẻ vào lớp. Nhắc Cô cho trẻ đi, chạy các kiểu nhanh Tô màu cái mũ trẻ chào cô, chào bố, mẹ. chậm thường ttrên nền nhạc bài: mầu xanh Thứ năm Trao đổi với phụ huynh về “Đàn gà trong sân” 1-2 vòng=>ĐH (Lần1) 03/10/2024 tình hình của trẻ, cho trẻ vòng tròn dãn đều. xoay ảnh ổn định vào lớp. * Trọng động: * Trò chuyện: Cô cho Tập kết hợp bài “Gà trống” trẻquan sát lớp học gợi hỏi. - ĐT1:Hô hấp: Gà gáy . 2 tay khum + Lớp mình có những đồ trước miệng làm gà gáy ò ó o o chơi nào? Đồ chơi có màu - ĐT2: Tay: Gà vỗ cánh .2 tay sang Thứ sáu gì? Dùng để làm gì? ngang làm gà vẫy cánh. ÂM NHẠC 04/10/2024 => Giáo dục trẻ biết giữ gìn - ĐT3: Lưng bụng: Gà mổ thóc DH: bài “Đôi đồ chơi gọn gàng sạch sẽ.. (Cúi xuống 2 tay gõ vào đầu gối dép”. * Điểm danh. làm gà mổ thóc). Tục tục tục TCÂN:Tai ai - Cô dùng sổ theo dõi gọi - DT4 :Chân: Gà bới đất (2 tay tinh. tên từng trẻ, nhắc trẻ dạ cô chống hông giậm chân tại chỗ). - Mỗi ĐT tập 3-4Lần (Lần 1) c.Hồi tĩnh: Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1- 2 vòng sân tập Ngày .. tháng . năm 2024 Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá: .......................... Từ ngày 30 tháng 09 năm 2024 đến ngày 04 tháng 10 năm 2024 Hoạt động Chơi, hoạt động ngoài trời Chơi, hoạt động ở các góc buổi chiều 1. Nội dung: 1.Nội dung a. Quan sát có chủ đích - GTTV: Bế em; Nấu ăn; Cho em Chơi Tập theo - Quan sát đồ chơi ngoài trờ “Quan sát ăn; ý thích xích đu”, cảm nhận thời tiết, lắng nghe - Góc Bé yêu NT: Chơi với đất âm thanh to nhỏ. nặn, Tập cầm bút tô, vẽ. Lật mở SHC:Xem tranh - Quan sát: Cây hoa bỏng lắng nghe âm trang sách, xem tranh ảnh về đồ ảnh và gọi tên thanh to nhỏ. chơi. một số đồ chơi - Dạo chơi: Giải câu đố về đồ chơi - Góc HĐVĐV: Cháp ghép hình, quen thuộc b. TCVĐ: Bóng tròn to, Thổi bóng xà hàng rào, tìm đồ vật đồ chơi... c. Chơi tự do: Chơi với con nhún, xích GCVĐ: Tập xâu, luồn dây, buộc dây, thả hình, lồng hộp. 2. Mục đích yêu cầu: 2. Muc đích yêu cầu Chơi tập theo ý - Trẻ biết quan sát và trả lời được câu - KT: Trẻ nói tên các góc chơi, tên thích hỏi của cô về tên gọi đặc điểm, đồ chơi TC cùng cô, lấy đồ chơi và thể trên sân biết cảm nhận về thời tiết. hiện hành vi, thái độ của vai chơi, HĐVS: - Phát triển kỹ năng quan sát cho trẻ. chơi theo nhóm. Lau mặt cho trẻ - Giáo dục trẻ giữ gìn sức khỏe - KN: Rèn kỹ năng chơi với đồ chơi, chơi theo nhóm, PT ngôn ngữ nói. - TĐ: GD trẻ chơi vui vẻ đoàn kết không tranh dành đồ chơi của bạn. Chơi tập theo ý 3. Chuẩn bị 3. Chuẩn bị: thích - Vị trí để trẻ quan sát.phù hợp an toàn. - Đồ dùng, đồ chơi phong phú, - Phấn, 1 số câu đố về đồ chơi hấp dẫn trẻ, đảm bảo đủ phục vụ ĐỒNG DAO - Trang phục phù hợp. các góc chơi, trẻ cất lấy dễ dàng. Một tay đẹp - Tâm thế trẻ thoải mái. - Không gian cho trẻ chơi hợp lý - Loa nhạc bài hát theo chủ đề... 4. Cách tiến hành 4. Cách tiến hành a.Ổn định: Cô kiểm tra trang phục, sức *Thỏa thuận: khoẻ trẻ. - Cô dùng xắc xô tập trung trẻ. Cho Chơi tập theo ý - Cho trẻ làm đoàn tàu ra vị trí quan sát. trẻ chơi “Chi chi chành chành”trò thích b. Quan sát có chủ đích- Dạo chơi chuyện, cô dẫn trẻ tới các góc và - Cô giới thiệu nội dung quan sát giới thiệu tên các góc, trò chơi - SHC:Nói được “Quan sát xích đu”, “Quan sát cay hoa trong góc, cách chơi của mỗi trò các từ thể hiện bỏng” và trò chuyện với trẻ: chơi và vai chơi. Thỏa thuận với trẻ sự lễ phép khi + Đây là đồ chơi gì trên sân? Cô cho trẻ thích chơi trong góc nào? Cách thể nói chuyện với gọi tên, nói nên đặc điểm mầ sắc, ích lợi hiện vai chơi... người lớn của đối tượng quan sát * Quá trình chơi =>Cô khái quát lại: - Trẻ về góc lấy đồ ra chơi, cô tới => Giáo dục trẻ giữ gìn đồ chơi đồ dùng các góc tham gia chơi cùng trẻ. của mình. Và mặc quần áo hợp thời tiết. - Cô tạo tình huống cho trẻ chơi Chơi tập theo ý * Dạo chơi: Cô đưa trẻ đến vị trí dạo * Nhận xét sau khi chơi thích chơi,giải câu đố về 1 số đò chơi. - Cô nhận xét các góc chơi nhỏ. * TCVĐ: Bóng tròn to, “Thổi duổi bong - Cho trẻ thăm góc có SP và -BDVN bóng xà phòng”Cô giới thiệu cách chơi BDVN. Cô nhận xét chung khen -NGCT Cho trẻ chơi 2-3 lần. ngợi trẻ. * Chơi tự do: Cô bao quát trẻ chơi. - Kết thúc: Cho trẻ cất đồ chơi. c. Kết thúc: - Nhận xét và cho trẻ vào lớp ................................................................................................................................................................. IV. KẾ HOẠCH TUẦN: 2 Chủ đề nhánh 2 “Những đồ chơi quen thuộc gần gũi” Hoạt động Đón trẻ - trò chuyện, Học có chủ Thể dục sáng Ngày, tháng điểm danh đích 1. Nội dung: 1.Nội dung * Đón Trẻ: Nghe các bài Tập kết hợp bài “Gà trống” PTVĐ hát trong chủ đề. - ĐT 1:Hô hấp: Gà gáy. -VĐCB: Đi *Trò chuyện: Nghe và - ĐT2:Tay: Gà vỗ cánh. trong đường Thứ hai nhận biết âm thanh, tiếng - ĐT3: Lưng bụng: Gà mổthóc. hẹp 07/10/2024 kêu của một số đồ chơi . -ĐT4: Chân: Gà bới đất. TCVĐ: Bóng 2. Mục đích yêu cầu: 2. Mục đích yêu cầu tròn to. - KT: Trẻ thích nghe hát; - KT: Trẻ biết kết hợp tay chân. Trẻ nghe âm thanh nói tập các động tác kết hợp bài vận (Lần 2) được tên đồ chơi chuyện động “Gà trống” đúng theo cùng cô hướng dẫn của cô VĂN HỌC - KN: Phát triển ngôn ngữ - KN: Rèn KN xếp hàng, chú ý Thơ “Đi dép” nói to rõ lời, mạnh dạn khi nghe hiệu lệnh tập theo, phối Thứ ba trò chuyện cùng cô. hợp nhịp nhàng các bộ phận cơ - TĐ: Giáo dục trẻ biết giữ thể khi tập. 08/10/2024 (Lần 2) gìn đồ chơi gọn gàng sạch - TĐ: Trẻ tích cực vào hoạt đọng sẽ GD trẻ ăn uống đủ chất và tập thể dục để khỏe mạnh. 3. Chuẩn bị: 3. Chuẩn bị: - Lớp học sạch sẽ, đủ ánh - Sân tập sạch sẽ bằng phẳng sáng. Đồ chơi (Quả bóng, - Tâm thế thoải mái, trang phục NBTN xăc xô, trống cơm..chơi gọn gàng, xắc xô, nơ. Nhận biết tên xếp gọn gàng ở các góc - Loa, nhạc bài “Đàn gà tronsân’ gọi đặc điểm Thứ tư - Loa nhạc bài hát: các bài công dụng 09/10//2024 hát trong chủ đề. Hình ảnh “Qủa bóng” gia đình bé. 4. Cách tiến hành: 4. Cách tiến hành (Lần 1) * Đón trẻ; Cô mở nhạc bé a. Khởi động búp bê, đi dép” các bài hát - Cô kiểm tra trang phục, sức trong chủ đề.. khỏe trẻ. HĐVĐV - Cô đón trẻ vào lớp. Nhắc - Cô cho trẻ đi, chạy các kiểu Tô mầu cái trẻ chào cô, chào bố, mẹ. trên nền nhạc bài: Đang gà mũ mầu xanh Thứ năm Trao đổi với phụ huynh về trong sân 1-2 vòng=> ĐH 10/10/2024 tình hình của trẻ, cho trẻ vàng tròng dãn đều (Lần 2 ) xoay ảnh ổn định vào lớp. b Trọng động: * Trò chuyện: Cô cho Tập kết hợp bài “Gà trống” nghe âm thanh đồ dùng đồ - ĐT1:Hô hấp: Gà gáy . 2 tay chơi trong lớp ( Trống, xá khum trước miệng làm gà gáy ò . xô, hôth hạt..) co giợi hỏi ó o o ÂM NHẠC + Lớp mình vừa được - ĐT2: Tay: Gà vỗ cánh .2 tay DH: bài “Đôi nghe tiếng âm thanh gì? sang ngang làm gà vẫy cánh. dép”. Đồ dùng đấy để làm gì?.. - ĐT3: Lưng bụng: Gà mổ thóc TCÂN: Tai ai Thứ sáu => Giáo dục trẻ biết giữ (Cúi xuống 2 tay gõ vào đầu gối tinh 11/10/2024 gìn đồ chơi gọn gàng sạch làm gà mổ thóc). Tục tục tục * Điểm danh. - DT4 :Chân: Gà bới đất (2 tay (Lần 2) - Cô dùng sổ theo dõi gọi chống hông giậm chân tại chỗ). tên từng trẻ, nhắc trẻ dạ - Mỗi ĐT tập 3-4Lần cô c.Hồi tĩnh: Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1- 2 vòng sân tập Ngày .. tháng .. năm 2024 .. Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá: ......................... Từ ngày 7 tháng 10 năm 2024 đến ngày 11 tháng 10 năm 2024 Hoạt động Chơi, hoạt động ngoài trời Chơi, hoạt động ở các góc buổi chiều 1. Nội dung 1.Nội dung * Quan sát có chủ đích - Góc BTTV: Bế em, cho bé ăn. Chơi tập - Quan sát “Cây hoa bỏng” cảm nhận - Góc nghệ thuật: Xem tranh về các theo ý thích thời tiết, “Quan sát cây keo” gần lớp đồ dùng đồ chơi gần gũi với bé, Tô -SHC: Xem học, Lắng nghe âm thanh to nhr. mầu cái yếm tranh ảnh và - Dạo chơi sân trường giải các câu đố - Góc bé CVĐ: Chơi với túi cát, gọi tên một số về đồ dùng đồ chơi. chơi với vòng. đồ chơi quen * TCVĐ: Bóng tròn to. - Góc bé HĐVĐV: Nặn vòng đeo thuộc * Chơi tự do chơi với con nhún, xích đ tay, chắp ghép hình. 2. Mục đích yêu cầu: 2. Mục đích yêu cầu Chơi tập theo - Trẻ biết quan sát và trả lời được câu - Trẻ biết nhập vai chơi, thể hiện ý thích hỏi của cô về bầu trời, cây xanh biết hành động của từng vai chơi. cảm nhận về thời tiết. - Rèn kỹ năng thể hiện các thao tác HĐVS - Phát triển kỹ năng quan sát, kỹ năng chơi, kỹ năng chơi theo nhóm. Dạy trẻ rửa phát triển ngôn ngữ cho trẻ. - Thái độ trẻ chơi đoàn kết và giữ tay - Giáo dục trẻ giữ gìn sức khỏe. gìn đồ chơi. 3. Chuẩn bị 3. Chuẩn bị (Ôn) - Vị trí để trẻ quan sát, phù hợp an - ĐDĐC ở các góc đầy đủ, sạch sẽ toàn. và an toàn (Búp bê, bộ đồ chơi nấu - Trang phục gọn gàng ăn, bát, thìa , cốc, khăn lau,tranh Chơi tập theo - Một cây hoa bỏn, 1 cây xanh ảnh,túi cát, bóng, đất nặn, bộ đồ ý thích - Tâm thế trẻ thoải mái. chơi lắp ghép, bàn, chiếu ngồi). - Đồ chơi ngoài trời. 4. Cách tiến hành ĐỒNG DAO 4. Cách tiến hành a.Thỏa thuận: -Mười tay đẹp a. Ổn định: - cô dùng xắc xô tập trung trẻ. Cho - Cô kiểm tra trang phục, sức khỏe trẻ. trẻ chơi “Chi chi chành chành”trò - Cho trẻ chơi “Dung dăng dung dẻ” ra chuyện. vị trí quan sát. - Cô giới thiệu từng góc chơi và trò b. Quan sát có chủ đích- Dạo chơi chơi ở từng góc. Hỏi trẻ: Tên đồ Chơi tập theo - Cô giới thiệu nội dung quan sát và chơi, màu sắc Cô thao tác mẫu, ý thích trò chuyện với trẻ. Cô hướng trẻ vào gợi ý trẻ nhận vai chơi. Cho trẻ về -SHC: Nói nội dung quan sát đặt câu hỏi gợi mở góc chơi. được các từ thể + Đây là cây gì? Cây keo to không? b. Quá trình chơi: hiện sự lễ phép + Lá keo màu gì? Thân cây ntn? (Xù - Cô bao quát và đến từng góc chơi khi nói chuyện với người lớn xì). gợi ý trẻ chơi đồng thời nhập vai + Cây để làm gì?.... chơi cùng trẻ. => Giáo dục trẻ yêu cây xanh, ra nắng - Bổ sung nguyên vật liệu khi trẻ phải đội mũ. cần. * Dạo chơi: Cô đưa trẻ đến vị trí dạo => Giáo dục trẻ chơi đoàn kết k chơi. Cô bao quát trẻ chơi. tranh đồ chơi của nhau. Chơi tập theo * TCVĐ: Bóng tròn to. Cô giới thiệu c. Nhận xét ý thích Luật chơi cách chơi, Cho trẻ chơi 2-3 - Cô nhận xét từng nhóm, nhận xét lần. chung và cá nhân. BNVN * Chơi tự do: Cô bao quát trẻ chơi. NGCT c. Kết thúc: - Nhận xét tập trung trẻ lại nhận xét tuyên dương trẻ,cho trẻ đi rửa tay.. ....................................................................................................................................................................... IV. KẾ HOẠCH TUẦN: 3 Chủ đề nhánh 3 “Những đồ chơi bé thích” Hoạt động Đón trẻ - trò chuyện, Học có chủ Thể dục sáng điểm danh đích Ngày, tháng 1. Nội dung 1.Nội dung - Đón trẻ: Đón trẻ - Hô hấp: Gà gáy. PTVĐ - Nghe hát, nhạc các bài về - Tay: Gà vỗ cánh. VĐCB: Bật xa chủ đề. - Lưng bụng: Gà mổ thóc. bằng 2 chân Thứ hai - Trò chuyện với trẻ về tên - Chân: Gà bới đất. TCVĐ: Bóng 14/10/2024 và và sử dụng một số đồ Tập kết hợp bài “Gà trống” tròn to. dùng đồ chơi bé thích (Búp bê, bát thìa, cốc...). (Lần 2) - Điểm danh trẻ- báo ăn. 2. Mục đích yêu cầu 2. Mục đích yêu cầu - Trẻ được trò chuyện cùng - Trẻ biết tập các động tác dưới cô về tên và những đồ sự hướng dẫn và giúp đỡ của cô. VĂN HỌC dùng đồ chơi bé thích. - Phát triển nhóm cơ và hô hấp Truyện: Bé - Trẻ nói đúng tên búp bê, cho trẻ. Mai ở nhà Thứ ba cái bát, cái thìa, cái cốc... => GD trẻ thường xuyên tập thể (Lần 1) 15/10/2024 . dục cho cơ thể khỏe mạnh. HĐTN 3. Chuẩn bị 3. Chuẩn bị Dạy trẻ làm - Lớp học sạch sẽ. - Sân tập sạch sẽ, an toàn. bưu thiếp tặng - Xốp ngồi cho trẻ. - Nhạc bài “Đoàn tàu nhỏ xíu” mẹ - Tranh búp bê, cái bát, - Xắc xô to cái thìa, cái cốc.... - Trang phục phù hợp. 4. Cách tiến hành 4. Cách tiến hành NBTN Nhận biết tên Thứ tư a. Đón trẻ a. Khởi động - Cô đứng trước cửa lớp, - Cô kiểm tra trang phục, sức gọi đặc điểm 16/10//202 công dụng 4 niềm nở đón trẻ vào lớp, khỏe trẻ. nhắc trẻ chào bố mẹ vào - Cho trẻ hát bài “Đoàn tàu nhỏ “Búp bê” lớp xoay ảnh và cho trẻ xíu” 1 lần. Làm đoàn tàu đi vòng ngồi ổn định. tròn kết hợp các kiểu đi (nhanh, (Lần 1) b. Trò chuyện chậm...). - Cho trẻ ngồi xúm xít b. Trọng động HĐVĐV quanh cô. Cho trẻ chơi Tập kết bài “Gà trống” Dán bóng bay Thứ năm chiếc túi kì diệu. Mời trẻ -Hô hấp: Gà gáy (2 tay khum theo ý thích 17/10/2024 lên lấy đồ có trong túi và trước miệng làm gà gáy). hỏi: - Tay: Gà vỗ cánh (2 tay sang (Lần 1 ) + Cô có gì đây? ngang làm gà vẫy cánh). + Bát để làm gì? - Lưng bụng: Gà mổ thóc (Cúi + Thìa để làm gì? xuống 2 tay gõ vào đầu gối làm + Cốc để làm gì? gà mổ thóc). ÂM NHẠC => Giáo dục trẻ giữ gìn đồ - Chân: Gà bới đất (2 tay chống VĐTN“Đôi chơi đồ dùng của mình. hông giậm chân tại chỗ). dép” .c. Điểm danh c. Hồi tĩnh NH: Chiếc Thứ sáu - Điểm danh trẻ lần lượt - Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1- 2 khăn 18/10/2024 theo danh sách. vòng quanh sân tập. tay. TCÂN: Nghe hát đoán tên bạn. Ngày .. tháng .. năm 2024 Hiệu trưởng nhận xét đánh giá: .............................................................. Từ ngày 14 tháng 10 năm 2024 đến ngày 18 tháng 10 năm 2024 Hoạt động Chơi, hoạt động ngoài trời Chơi, hoạt động ở các góc buổi chiều 1. Nội dung: 1.Nội dung a. Quan sát có chủ đích - Góc BTTV: Tắm cho bé, ru bé Chơi tập - Quan sát đồ chơi ngoài trờ “Quan sát ngủ. theo ý thích xích đu”, cảm nhận thời tiết. - Góc nghệ thuật: Tô màu 1 số - Quan sát: Cây hoa bỏng lắng nghe âm đồ chơi bé thích (Mũ, yếm, - NHNL 20/10 thanh to nhỏ. dép...) - Dạo chơi: vẽ đồ chơi bé thích. - Góc bé CVĐ: Trò chơi lăn b. TCVĐ: Bóng tròn to, Thổi bóng xà bóng, chơi với vòng. c. Chơi tự do: Chơi với con nhún, xích - Góc bé HĐVĐV: Chơi xếp hình, lắp ghép. Chơi tập theo 2. Mục đích yêu cầu: 2. Mục đích yêu cầu ý thích. - Trẻ biết quan sát và trả lời được câu - Trẻ biết nhập vai chơi, thể hiện HĐTN hỏi của cô về bầu trời, đồ chơi trên sân hành động vai chơi. Tập làm bưu biết cảm nhận về thời tiết. - Rèn kỹ năng thể hiện các thao thiếp tặngmẹ. - Phát triển kỹ năng quan sát, phát triển tác chơi, kỹ năng chơi theo - HĐVS: ngôn ngữ cho trẻ. nhóm. Dạy trẻ lau - Thái độ trẻ biết giữ gìn đồ dùng đồ chơi. - Giáo dục trẻ chơi đoàn kết và mặt giữ gìn đồ chơi. 3. Chuẩn bị 3. Chuẩn bị - Vị trí quan sát phù hợp an toàn. - ĐDĐC ở các góc đầy đủ, sạch - Xích đu, cây hoa bỏng. sẽ và an toàn (Búp bê, chậu, Chơi tập theo - Phấn, 1 số câu đố về đồ chơi khăn tắm, khăn lau, tranh tô ý thích - Trang phục phù hợp. màu, bóng, đồ chơi lắp ghép, - Tâm thế trẻ thoải mái. bàn, ghế ngồi). ĐỒNG DAO 4. Cách tiến hành 4. Cách tiến hành Tay đẹp a.Ổn định: a.Thỏa thuận - Cô kiểm tra trang phục, sức khoẻ trẻ. - cô dùng xắc xô tập trung - Cho trẻ làm đoàn tàu ra vị trí quan sát. trẻ.Cho trẻ hát bài “Quả b. Quan sát có chủ đích- Dạo chơi bóng”trò chuyện. Chơi tập theo - Cô giới thiệu nội dung quan sát “Quan - Cô giới thiệu từng góc chơi và ý thích sát xích đu”, “Quan sát cay hoa bỏng” và trò chơi ở từng góc. Hỏi trẻ: Tên -SHC:Trẻ nói trò chuyện với đồ chơi, màu sắc Cô thao tác được các từ thể trẻ: mẫu, gợi ý trẻ nhận vai chơi. hiện sự lễ phép + Đây là đồ chơi gì trên sân? Xích đu Cho trẻ về góc chơi. khi nói chuyện để làm gì? b. Quá trình chơi với người lớn + Khi ngồi xích đu con ngồi thế nào? - Cô bao quát và đến từng góc => Giáo dục trẻ giữ gìn đồ chơi đồ dùng chơi gợi ý trẻ chơi đồng thời của mình. Và mặc quần áo hợp thời tiết. nhập vai chơi cùng trẻ. * Dạo chơi: Cô đưa trẻ đến vị trí dạo - Bổ sung nguyên vật liệu khi trẻ chơi,giải câu đố về 1 số đò chơi. cần. * TCVĐ: Bóng tròn to, “Thổi duổi bong => Giáo dục trẻ chơi đoàn kết k bóng xà phòng”Cô giới thiệu cách chơi tranh đồ chơi của nhau. Chơi tập theo Cho trẻ chơi 2-3 lần. c. Nhận xét ý thích * Chơi tự do: Cô bao quát trẻ chơi. - Cô nhận xét từng nhóm, nhận c. Kết thúc: xét chung và cá nhân. BNVN - Nhận xét và cho trẻ vào lớp NGCT .............................................................................................................................................................. IV. KẾ HOẠCH TUẦN: 4 Chủ đề nhánh 4 “Những đồ chơi bé thích” Hoạt động Đón trẻ - trò chuyện, Học có chủ Thể dục sáng Ngày, tháng điểm danh đích 1. Nội dung: 1.Nội dung BTPTVĐTH * Đón Trẻ: Nghe các bài Tập kết hợp bài “Gà trống” -ND1: Đi trong hát trong chủ đề. - ĐT 1:Hô hấp: Gà gáy. đường hẹp - Cho trẻ sờ nắn và cảm - ĐT2:Tay: Gà vỗ cánh. -ND2: Chạy theo Thứ hai nhận đồ chơi nhẵn , hay xù - ĐT3: Lưng bụng: Gà mổthóc. hướng thẳng 21/10/2024 xì -ĐT4: Chân: Gà bới đất. -ND3; Bật xa 2. Mục đích yêu cầu: 2. Mục đích yêu cầu bằng 2 chân - KT: Trẻ thích nghe hát; - KT: Trẻ biết kết hợp tay chân. TCVĐ: Cướp cờ Trẻ nói được cảm nhận tập các động tác kết hợp bài vận (Lần 2) của mình về các đồ chơi. - động “Gà trống” đúng theo cô KN: Phát triển ngôn ngữ giáo. VĂN HỌC nói to rõ lời, mạnh dạn khi - KN: Rèn KN xếp hàng, chú ý trò chuyện cùng cô. nghe hiệu lệnh tập theo, phối Truyện : Bé mai - TĐ: Giáo dục trẻ biết giữ hợp nhịp nhàng các bộ phận cơ ở nhà Thứ ba gìn đồ chơi gọn gàng sạch thể khi tập. 22/10/2024 sẽ - TĐ: Trẻ tích cực vào hoạt đọng (Lần 2) GD trẻ ăn uống đủ chất và tập thể dục để khỏe mạnh. 3. Chuẩn bị: 3. Chuẩn bị: - Lớp học sạch sẽ, đủ ánh - Sân tập sạch sẽ bằng phẳng NBTN sáng. Đồ chơi (Quả bóng, - Tâm thế thoải mái, trang phục Nhận biết tên quả na (đồ chơi)... gọn gàng, xắc xô, nơ. gọi đặc điểm - Loa nhạc bài hát: các bài - Loa, nhạc bài “Đàn gà tronsân’ công dụng “Cái Thứ tư hát trong chủ đề. mũ” 23/10//2024 4. Cách tiến hành: 4. Cách tiến hành * Đón trẻ; Cô mở nhạc bé a. Khởi động (Lần 1) búp bê, đi dép” các bài hát - Cô kiểm tra trang phục, sức trong chủ đề.. khỏe trẻ. - Cô đón trẻ vào lớp. Nhắc - Cô cho trẻ đi, chạy các kiểu trẻ chào cô, chào bố, mẹ. trên nền nhạc bài: Đang gà Trao đổi với phụ huynh về trong sân 1-2 vòng=> ĐH HĐVĐV tình hình của trẻ, cho trẻ vàng tròng dãn đều Dán quả bóng bay theo ý thích xoay ảnh ổn định vào lớp. b Trọng động: Thứ năm * Trò chuyện: Cô cho trẻ 24/10/2024 Tập kết hợp bài “Gà trống” (Lần 2 ) nói tên các đồ chơi sau đó - ĐT1:Hô hấp: Gà gáy . 2 tay cho trẻ lên sờ tay vào từng khum trước miệng làm gà gáy ò đồ chơi rồi hỏi trẻ đồ chơi ó o o này này nhẵn hay xù xì (5- - ĐT2: Tay: Gà vỗ cánh .2 tay 7) trẻ sang ngang làm gà vẫy cánh. . => Cô khái quát lại: - ĐT3: Lưng bụng: Gà mổ thóc => Giáo dục trẻ biết giữ KNXH (Cúi xuống 2 tay gõ vào đầu gối Dạy trẻ kỹ năng gìn đồ chơi gọn gàng sạch làm gà mổ thóc). Tục tục tục * Điểm danh. chơi thân thiện - DT4 :Chân: Gà bới đất (2 tay cạnh bạn. Thứ sáu - Cô dùng sổ theo dõi gọi chống hông giậm chân tại chỗ). 25/10/2024 tên từng trẻ, nhắc trẻ dạ - Mỗi ĐT tập 3-4Lần cô c.Hồi tĩnh: Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1- 2 vòng sân tập Ngày .. tháng .. năm 2024 .. Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá: .......................... Từ ngày 21 tháng 10 năm 2024 đến ngày 25 tháng 10 năm 2024 Hoạt động Chơi, hoạt động ngoài trời Chơi, hoạt động ở các góc buổi chiều 1. Nội dung 1.Nội dung * Quan sát có chủ đích - Góc BTTV: Cho bé ăn, Tắm cho Chơi tập - Quan sát “Cây hoa bỏng” cảm nhận bé theo ý thích thời tiết, “Quan sát cây keo” gần lớp học, - Góc nghệ thuật: Xem tranh về Lắng nghe âm thanh to nhr. các đồ dùng đồ chơi gần gũi với -SHC:Cho trẻ - Dạo chơi sân trường giải các câu đố về bé, Tô mầu cái yếm xem tranh ảnh đồ dùng đồ chơi. - Góc bé CVĐ: Chơi với túi cát, về một số đồ * TCVĐ: Bóng tròn to. chơi với vòng. chơi quen * Chơi tự do chơi với con nhún, xích đu - Góc bé HĐVĐV: Nặn vòng đeo thuộc tay, chắp ghép hình. 2. Mục đích yêu cầu: 2. Mục đích yêu cầu - Trẻ biết quan sát và trả lời được câu - Trẻ biết nhập vai chơi, thể hiện Chơi tập theo hỏi của cô về bầu trời, cây xanh biết cảm hành động của từng vai chơi. ý thích nhận về thời tiết. - Rèn kỹ năng thể hiện các thao - Phát triển kỹ năng quan sát, kỹ năng tác chơi, kỹ năng chơi theo nhóm. HĐVS phát triển ngôn ngữ cho trẻ. - Thái độ trẻ chơi đoàn kết và giữ -Dạy trẻ rửa - Giáo dục trẻ giữ gìn sức khỏe. gìn đồ chơi. tay 3. Chuẩn bị 3. Chuẩn bị - Vị trí để trẻ quan sát, phù hợp an toàn. - ĐDĐC ở các góc đầy đủ, sạch sẽ - Trang phục gọn gàng và an toàn (Búp bê, bộ đồ chơi - Một cây hoa bỏn, 1 cây xanh nấu ăn, bát, thìa , cốc, khăn Chơi tập theo - Tâm thế trẻ thoải mái. lau,tranh ảnh,túi cát, bóng, đất ý thích - Đồ chơi ngoài trời. nặn, bộ đồ chơi lắp ghép, bàn, chiếu ngồi). ĐỒNG DAO 4. Cách tiến hành 4. Cách tiến hành Mười tay đẹp a. Ổn định: a.Thỏa thuận: - Cô kiểm tra trang phục, sức khỏe trẻ. - cô dùng xắc xô tập trung trẻ. - Cho trẻ chơi “Dung dăng dung dẻ” ra vị Cho trẻ chơi “Chi chi chành trí quan sát. chành”trò chuyện. b. Quan sát có chủ đích- Dạo chơi - Cô giới thiệu từng góc chơi và Chơi tập theo - Cô giới thiệu nội dung quan sát và trò trò chơi ở từng góc. Hỏi trẻ: Tên ý thích chuyện với trẻ. Cô hướng trẻ vào nội đồ chơi, màu sắc Cô thao tác dung quan sát đặt câu hỏi gợi mở mẫu, gợi ý trẻ nhận vai chơi. Cho -SHC:Trẻ nói + Đây là cây gì? Cây keo to không? trẻ về góc chơi. được các từ thể + Lá keo màu gì? Thân cây ntn? (Xù xì). b. Quá trình chơi: hiện sự lễ phép + Cây để làm gì?.... - Cô bao quát và đến từng góc khi nói chuyện => Giáo dục trẻ yêu cây xanh, ra nắng chơi gợi ý trẻ chơi đồng thời nhập với người lớn phải đội mũ. vai chơi cùng trẻ. * Dạo chơi: Cô đưa trẻ đến vị trí dạo - Bổ sung nguyên vật liệu khi trẻ Chơi tập chơi. Cô bao quát trẻ chơi. cần. theo ý thích * TCVĐ: Bóng tròn to. Cô giới thiệu => Giáo dục trẻ chơi đoàn kết k Luật chơi cách chơi, Cho trẻ chơi 2-3 lần. tranh đồ chơi của nhau. BNVN * Chơi tự do: Cô bao quát trẻ chơi. c. Nhận xét NGCT c. Kết thúc: - Cô nhận xét từng nhóm, nhận - Nhận xét tập trung trẻ lại nhận xét xét chung và cá nhân. tuyên dương trẻ,cho trẻ đi rửa tay.. .......................................................................................................................................................................

File đính kèm:

  • docxgiao_an_mam_non_lop_nha_tre_chu_de_2_do_choi_cua_be_nam_hoc.docx
Giáo án liên quan