Giáo án Mầm non Lớp Mầm - Tuần 1+2, Chủ đề nhánh: Cơ thể của tôi - Năm học 2020-2021

docx19 trang | Chia sẻ: Thảo Hoa | Ngày: 03/02/2026 | Lượt xem: 2 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Mầm non Lớp Mầm - Tuần 1+2, Chủ đề nhánh: Cơ thể của tôi - Năm học 2020-2021, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
IV. KẾ HOẠCH TUẦN 1: Chủ đề nhánh “ Cơ thể của tôi” (từ ngày 12/10/2020 đến ngày 16/10/2020) Hoạt động Đón trẻ Trò Hoạt Học có chủ Chơi, hoạt động ở chuyện Điểm Thể dục sáng Hoạt động ngoài trời động đích các góc danh chiều Thời gian Thứ 2 1.Nội dung 1.Nội dung PTTC 1.Nội dung - Góc phân vai: Đồng dao: 12/10/2020 - Đón trẻ vào - Tập vận động - Bật về phía - Quan sát bầu trời, Bán hàng, nấu ăn, “Tay đẹp” lớp - Trẻ tập các ĐT trước thời tiết, bạn trai bạn bác sỹ - Chơi - Trò chuyện HH thổi nơ, Tay - TCVĐ: gái, đồ chơi ngoài trời. - Góc khám phá theo ý về cơ thể của 2, chân ĐT3, chuyền bóng - CTD: Chơi với thiết trải nghiệm: Các thích bé bụng ĐT2, bật bị chơi ngoài trời, sâu bộ phận cơ thể bé - NGCN - Điểm danh ĐT1 vòng, sâu hoa, vẽ - Góc thư viện( - VSTT trẻ đén lớp 2. Mục đích, phấn, lá cây, bóng sách, truyện): Xem 2. Mục đích, yêu cầu - TCVĐ: Lộn cầu tranh, ảnh bạn trai yêu cầu - Trẻ biết tập các vồng, tìm bạn thân,.. bạn gái, chơi lô tô - Trẻ biết một động tác thể dục 2.Mục đích, yêu cầu các bộ phận số bộ phận, nhẹ nhàng cùng - Trẻ biết quan sát nói - Góc nghệ thuật: giác quan của cô đặc điểm của thời tiết Tô màu, năn, vẽ, hát cơ thể. - Rèn trẻ tập trong ngày, đặc điểm múa các bài hát - Phát triển đều, đúng các của bạn trai bạn trong chủ đề. Thứ 3 ngôn ngữ cho động tác theo cô Âm nhạc gái,biết được công - Góc xây dựng: HĐVS: 13/10/2020 trẻ - Giáo dục trẻ - Hát “cái dụng, tên gọi, đặc xây công viên vườn Rửa tay - Trẻ có khả chăm tập thể dục mũi” NH: điểm của đồ chơi hoa, xếp hình cơ thể - Chơi năng nghe ghi 3. Chuẩn bị- “khuôn mặt ngoài sân trường bé. theo ý nhớ Sân tập sạch, thích - Giáo dục trẻ sức khỏe tốt, cười” TC: - Phát triển tư duy 2. Mục đích, yêu - NGCN ngoan ngoãn trang phục gọn Tai ai tinh ngôn ngữ, khả năng cầu - VSTT nghe lời người gàng, loa nhạc quan sát của trẻ - Trẻ biết cách chơi, lớn. 4. Cách tiến - Giáo dục trẻ yêu biết cách khám phá 3. Chuẩn bị hành thiên nhiên và bảo vệ và sắp xếp đồ chơi - Môi trường Bước 1:Khởi môi trường. để tạo ra sản phẩm. lớp học sạch động 3.Chuẩn bị -Trẻ biết tên góc sẽ và thoáng - Cô kiểm tra sĩ - Sân trường sạch sẽ, chơi và trò chơi ở mát. số, sk trẻ thoáng mát. Đồ chơi các góc Thứ 4 4. Cách tiến - Trẻ đi thành KPKH trong sân trường - Trẻ biết liên kết Ôn bài 14/10/2020 hành đoàn tàu đi các - NB các - SK tốt, trang phục các góc chơi buổi sáng Bước 1: Ổn kiểu theo hiệu chức năng gọn gàng - Giáo dục trẻ đoàn - Chơi định trẻ lệnh của cô về 2 của các giác 4.Cách tiến hành kết khi chơi. theo ý - Đón trẻ, hàng dọc. quan và một Bước 1: Ổn định trẻ 3.Chuẩn bị thích điểm danh Bước 2: Trọng số bộ khác - Cô kiểm tra sĩ số, sức - Ký hiệu chơi của - NGCN Bước 2. Nội động khỏe trẻ. trẻ - VSTT dung. BTPTC (4l x 4n) - Cho trẻ cảm nhận - Đồ dùng đồ chơi, - Trò chuyện + HH 1: thời tiết màu vẽ, giấy vẽ về cơ thể bé - Giáo dục trẻ ngoan, 4. Cách tiến hành + Trên cơ thể biết vâng lời, biết giữ Bước 1: Thoả con có những gìn bảo sức khỏe, bảo thuận chơi bộ phận nào? + Tay vai 2: vệ môi trường - Tặng trẻ trò chơi + Đây là bộ Bước 2: Nội dung “Lộn cầu vòng” phận gì?có - Cho trẻ giang tay - Cho trẻ kể tên các chức năng gì? cảm nhận thời tiết. góc chơi. + Có mấy cái - Con thấy thời tiết - Cô cho trẻ về các mắt? + Chân 3: như thế nào? góc trẻ thích thảo + Còn đây là - Con thấy xung quanh luận đưa ra ý tưởng bộ phận gì?.. sân trường như thế các trò chơi, cô gợi - Giáo dục trẻ nào? mở cho trẻ nói được giữ gìn các bộ + Bụng 2: - Đây là đồ dùng đồ nội dung chơi của phận sạch sẽ, chơi gì? từng góc, cân đối số ăn uống đủ - Chúng có những đặc lượng trẻ chơi ở các chất dinh điểm gì? góc, trẻ nhận góc dưỡng. - Màu sắc như thế nào? chơi Thứ 5 Bước 3: Kết + Bật 1: LQVH - Được dùng để làm - GD trẻ khi chơi HĐLĐ: 15/10/2020 thúc. - Thơ: Ong gì? đoàn kết không - Xếp giày - Hát bài “cái và bướm - Bạn trai có đặc điểm tranh dành đồ chơi dép mũi (RKN) gì? Bạn gái có đặc - Cô cho trẻ lấy ký - Chơi Bước 3. Hồi tĩnh điểm gì? hiệu về góc chơi. theo ý - Trẻ đi lại nhẹ - Cô khái quát lại Bước 2: Quá trình thích nhàng 1 – 2 - GD trẻ biết giữ gìn chơi - NGCN vòng thả lỏng bảo vệ môi trường, giữ - Cô cho trẻ về góc - VSTT các khớp và vào gìn đồ chơi cẩn thận chơi. Cô đi bao lớp. khi tham gia chơi quát, quan sát - CTD: Chơi với thiết khuyến khích động bị chơi ngoài trời, sâu viên trẻ ở tất cả các vòng, vẽ phấn, lá cây, nhóm chơi. Góc nào -TCVĐ: tìm bạn thân còn lúng túng cô Cô nêu CC-LC chơi cùng và giúp Thứ 6 LQVT Cho trẻ chơi trò chơi trẻ HĐ tích cực - - Chơi 16/10/2020 - Nhận biết Bước 3: Kết thúc Cô cần chú ý hơn ở theo ý tay phải - tay - Cô nhận xét quá trình góc PV thích trái chơi của trẻ. - Cô đến góc PV hỏi - trẻ chơi trò chơi bán VNNGCT hàng, nấu ăn phải - VSTT ntn? Có những đồ dùng, đồ chơi gì? - Cô gợi ý cho trẻ nêu cách xây ngôi Bước 3: Kết thúc - Cô gọi trẻ lại góc xd, nx các góc chơi - Cô khen, động viên trẻ, hỏi ý tưởng chơi Ngày tháng năm 2020 Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá V. KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TỪNG NGÀY: Tuần 2: Chủ đề nhánh “Cơ thể của tôi” Thời gian Mục đich - Yêu Chuẩn bị Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ hoạt động cầu Thứ 2 1. Kiến thức Bước 1: Ổn định trẻ 12/10/2020 - Trẻ nhớ tên vận - Sân tập sạch - Cô kiểm tra sĩ số sức khỏe của trẻ - Trẻ trả lời sức khỏe của PTTC động bật về phía sẽ bằng phẳng trẻ - Bật về phía trước, biết nhún - Trẻ khẻo - Trò chuyện với trẻ về bảo vệ sức - Trò chuyện với cô giáo, trước chân lấy đà bật mạnh tự tin khỏe, ăn uống đủ chất, chăm tập thể lắng nghe cô nói - TC: tiến về phía - Trang phục dục để cơ thể khẻo mạnh. Chuyền trước. của cô và trẻ Bước 2. Nội dung chính bóng 2. Kỹ năng gọn gàng dễ 1. Khởi động: - Rèn sự chú ý vận động - Cô cho trẻ đi thành vòng tròn kết hợp - Trẻ đi thành vòng tròn kết quan sát, khả - Kẻ vạch chuẩn các kiểu chân sau về 2 hàng hợp các kiểu chân theo hiệu năng vận động, - 2 quả bóng lệnh sức bền bỉ dẻo 2. Trọng động: dai * BTPTC: Cho trẻ tập các động tác - Trẻ tập cùng cô các ĐT - Phát triển thể 4lần x 2nhịp, nhấn mạnh động tác chân chất sự nhanh tập 6l x 2n. nhẹn * VĐCB: Bật về phía trước. 3. Thái độ - Cô giới thiệu tên vận động - Trẻ lắng nghe cô nói - Trẻ tích cực - Cô làm mẫu lần 1 không phân tích - Quan sát cô làm mẫu tham gia vào - Cô làm mẫu lần 2 phân tích các động - Quan sát và lắng nghe cô hoạt động. tác: cô đứng trước vạch chuẩn mắt nhìn nói thẳng về phía trước, khi có hiệu lệnh cô khụy gối dùng sức bật mạnh về phía trước sau đó cô đi về cuối hàng. - Trẻ trả lời tên vận động + Cô vừa thực hiện vận động gì? - 2 trẻ lên thưc hiện - Mời 2 trẻ lên thực hiện mẫu - Lần lượt trẻ thực hiện - Cho trẻ thực hiện: cô cho lần lượt 2 trẻ ở 2 hàng lên tập (2 lần) Cô bao quát và sửa sai cho trẻ - Trẻ thực hiện theo tổ - - Cho trẻ thực hiện thi đua tổ - nhóm - nhóm - cá nhân cá nhân (cô chú ý sửa sai động viên khen ngợi trẻ) * TCVĐ:Chuyền bóng - Trẻ lắng nghe cô nói - Cô giới thiệu trò chơi, nêu cách chơi, luật chơi - Trẻ tham gia chơi trò chơi - Cho trẻ chơi trò chơi 2-3 lần - Trẻ trả lời bật về phía 3. Kết thúc. Củng cố bài trước Bước 3. Hồi tĩnh: - Trẻ đi lai nhẹ nhàng 1-2 - Cho trẻ đi lại nhẹ nhàng 1-2 vòng vòng. quanh sân - Trẻ thuộc bài HĐC - Cô thuộc bài đồng dao, nhớ - ĐDCD: đông dao tên bài đồng dao Tay đẹp - Hình ảnh 1. Ổn định. - Trẻ hát bài giấu tay - Rèn kỹ năng - Chơi theo minh họa bài - Cô và trẻ hát bài “giấu cái tay” - Trò chuyện với cô vế bài đọc rõ ràng mạch ý thích. đồng dao - Trò chuyện với trẻ về nội dung bài hát hát lạc, phát triển - NGCN 2. Nội dung. - Trẻ lắng nghe cô nói - VSTT ngôn ngữ cho trẻ - Trẻ hứng thú - Nội dung câu - Cô giới thiệu tên bài đồng dao “tay tham gia vào hỏi đàm thoại đẹp” - Nghe cô đọc bài đồng dao hoạt động - Cô đọc cho trẻ nghe lần 1. Hỏi trẻ tên Trả lời bài tay đẹp bài? - Trẻ nghe cô đọc bài - Cô đọc lần 2 cùng hình ảnh minh họa - Trẻ trả lời bài tay đẹp + Cô vừa đọc bài đồng dao tên gì? - Nói đến cái tay ạ + Bài đồng dao nói đến bộ phận nào? - Tay chặt củi, hái rau, + Tay làm những gì? buông câu... - Cô giảng nội dung bài gd trẻ giữ gìn - Trẻ lắng nghe vệ sinh tay sạch sẽ. - Trẻ đọc cùng cô 2 lần - Cho cả lớp đọc bài cùng cô 2 lần - Tổ, nhóm, cá nhân đọc - Cho trẻ đọc theo tổ - nhóm - cá nhân Cô chú ý sửa sai, sửa ngọng cho trẻ 3. Kết thúc. -Trẻ trả lời, đọc bài ra ngoài - Củng cố bài gd trẻ, cho trẻ đọc bài đồng dao. Nhận xét cuối ngày: .. . V. KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TỪNG NGÀY: Tuần 2: chủ đề nhánh “Cơ thể của tôi” Thời gian Mục đích- yêu Chuẩn bị Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ hoạt động cầu Thứ 3 1. Kiến thức Bước 1. Ổn định trẻ 13/10/2020 - Trẻ nhớ tên bài - Lớp học - Cô đọc câu đố - Trẻ lắng nghe cô đọc câu đố Âm nhạc hát, tên tác giả, sạch sẽ, Nhô cao giữa mặt một mình - Hát: Cái hiểu nội dung thoang mát Hít thở thật giỏi lại tinh ngửi mùi? - Trả lời là cái mũi ạ mũi bài hát “cái mũi” - Nhac bài + Cái mũi nằm ở đâu trên cơ thể chúng - Mũi nằm ở trên khuôn mặt ạ NH:Khuôn - Trẻ thuộc lời hát “cái mình? mặt cười bài hát mũi”, bài + Ngoài mũi ra còn bộ phận nào trên - Còn mắt, miệng, tai.. TC: Tai ai 2. Kỹ năng: “khuôn mặt khuôn mặt? tinh - Rèn kỹ năng cười” => GD trẻ giữ gìn vệ sinh thân thể sạch - Trẻ lắng nghe cô nói hát đúng lời, - Trẻ khỏe sẽ đúng giai điệu mạnh tự tin Bước 2. Nội dung chính cho trẻ - Mũ chóp * Dạy hát “Cái mũi” - Trẻ nghe cô giới thiệu - Phát triển tai chơi trò chơi - Cô giới thiệu bài hát “Cái mũi” lời nghe cho trẻ của Lê Đức, Thu Hiền - Nghe cô giáo hát thông qua trò - Cô hát cho trẻ nghe lần 1 không nhạc - Bài hát cái mũi ạ chơi + Cô vừa hát bài gì? - Nghe cô giáo hát 3. Giáo dục: - Cô hát lần 2 kèm nhạc - Bài cái mũi, lời Lê Đức, Thu - GD trẻ giữ gìn + Cô vừa hát bài hát gì? Lời của ai? Hiền vệ sinh sạch sẽ + Bài hát nói đến bộ phận gì? - Để ngửi và thở ạ thân thể + Mũi có tác dụng gì? - Trẻ chu ý lắng nghe - Cô giảng nội dung bài hát nói về cái mũi xinh giúp bạn nhỏ thở và nhờ có - Trẻ mạnh dạn gió mang hương thơm đến với cái mũi - Cả lớp hát 2-3 lần tự tin tham gia đấy. hoạt động. - Cho cả lớp hát cùng cô 2-3 lần - Tổ - nhóm - cá nhân hát - Cho trẻ thi đua tổ - nhóm - cá nhân hát Cô nhận xét sửa sai, động viên khen trẻ - Trẻ lăng nghe cô nói * Nghe hát: “Khuôn mặt cười” - Nghe cô giáo hát - Cô giới thiệu tên bài hát - Cô hát cho trẻ nghe lần 1 không nhạc - Bài hát “khuôn mặt cười” đàm thoại hỏi trẻ nội dung bài hát - Nói về khuôn măt cười ạ + Cô vừa hát bài gì? - Trẻ hưởng ứng cùng cô + Bài hát nói đến gì?... - Cô hát lần 2 cùng nhạc khuyến khích trẻ hưởng ứng cùng cô. - Trẻ lắng nghe cô nói * TC: Tai ai tinh - Tham gia chơi trò chơi HĐC - Đã soạn. - Cô giới thiệu trò chơi, nêu CC - LC - HĐVS: rửa - Cho trẻ chơi trò chơi 2-3 lần - Trẻ trả lời, đọc bài đồng dao tay Bước 3. Kết thúc - Chơi theo ý - Củng cố bài, cho trẻ đọc đồng dao thích “tay đẹp” - NGCN - VSTT Nhận xét cuối ngày: V. KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TỪNG NGÀY: Tuần 2: chủ đề nhánh “Cơ thể của tôi” Thời gian Mục đich - Yêu Chuẩn bị Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ hoạt động cầu Thứ tư 1.Kiến thức Bước 1. Gây hứng thú : 14/10/2020 - Trẻ biết tên - Lớp học - Cô và trẻ hát bài "cái mũi". Trò chuyện - Trẻ hát bài "Cái mũi" trò KPKH gọi, tác dụng của sạch sẽ, với trẻ về bài hát chuyện với cô - Nhận biết các bộ phận và thoáng mát - Giáo dục trẻ giữ gìn vệ sinh sạch sẽ - Trẻ vâng lời cô các chức các giác quan - Tivi, hình Bước 2: Nội dung năng của các tren cơ thể bé. ảnh minh - Cô chia trẻ thành 3 nhóm - Trẻ về 3 nhóm khám phá giác quan và 2. Kỹ năng họa + Nhóm 1: KP lọ hoa - Khám phá lọ hoa 1 số bộ phận - Rèn kỹ năng - Que chỉ + Nhóm 2: Nếm đường, muối - Trẻ nếm đường, muối khác của cơ quan sát chú ý - Tâm thế trẻ + Nhóm 3: KP túi đá - Trẻ khám phá túi đá thể. và ghi nhớ có thoải mãi. - Cho các nhóm đổi nhau cùng khám phá. - Trẻ đổi nhóm cho nhau chủ đích của trẻ - một lọ hoa Cô đến các nhóm hỏi trẻ. - Trẻ trả lời cô giáo - Phát triển nhận có nhiều * Cô và trẻ cùng kp thị giác, khứu giác, thức cho trẻ màu sắc, thính giác, xúc giác,vị giác 3. Thái độ một, một đĩa + Trên bàn cô có gì đây? - Có lọ hoa ạ - GD trẻ biết đường, một + Các bông hoa có mầu sắc ntn? - Có nhiều màu ạ cách giữ gìn cơ đĩa muối, + Nhờ có bộ phận gì mà con biết? - nhờ có đôi mắt ạ thể khỏe mạnh, một túi đá, + Các con nhắm mắt lại xem có thấy ko? - Trẻ nhắm mắt lại, không ạ chăm sóc các một cái + Vậy mắt có tác dụng gì? - Mắt để nhìn ạ giác quan trống. Cho cả lớp, cá nhân trẻ trả lời - Cả lớp, cá nhân nói để nhìn - Trẻ hứng thú - Lô tô các + Chúng mình làm gì để bảo vệ mắt? - Rửa mặt, đeo kính tham gia hoạt bộ phận của => Cô khái quát và GD trẻ. - Trẻ lắng nghe cô nói động. cơ thể. - Mắt gọi là thị giác ( cho trẻ nhắc lại) - Trẻ nói mắt gọi là thị giác + Vừa rồi các con thấy hoa có mùi gì? - Hoa có mùi thơm ạ + Nhờ có bộ phận nào mà con thấy mùi - Có mũi ạ thơm của hoa? + Mũi có tác dụng gì? - Mũi để ngửi, để thở + Chúng mình làm gì để bảo vệ mũi? - Vệ sinh rửa mũi hàng ngày. - GD trẻ vệ sinh lau mũi hàng ngày, - Trẻ lắng nghe cô nói không cho các vật nhỏ vào mũi. - Mũi để ngửi và thở gọi là khưu giác - Trẻ nhắc lại mũi gọi là Cho trẻ nhắc lại khứu giác - Cô đánh trống rồi hỏi các con nghe thấy - Trẻ nói tiếng trống ạ tiếng gì? + Nhờ có bộ phận nào mà con nghe - Nhờ có tai ạ được? - Tai có tác dụng để nghe + Tai có tác dụng gì? - Vệ sinh tai sạch sẽ + Các con làm gì để bảo vệ tai? - Trẻ lắng nghe cô nói - Tai có tác dụng để nghe gọi là thính giác - Thấy lạnh ạ - Các con thấy túi đá ntn? - Con sờ tay thấy lạnh + Sao con biết nó lạnh? - Có 2 tay ạ + Mỗi người có mấy cái tay? - Để cầm, nắm, sờ + Tay có tác dụng gì? - Trẻ lắng nghe Tay có tác dụng để cầm, sờ, nắm gọi là xúc giác - Bảo vệ tay sạch sẽ + Làm gì để bảo vệ đôi tay? - Có vị ngọt, vị mặn ạ - Cô hỏi đường có vị gì? Muối có vị gì? - Nhờ có lưỡi ạ + Nhờ đâu mà con biết? - Trẻ lắng nghe cô nói - Lưỡi để nếm vị thức ăn gọi là vi giác - Trẻ chú ý nghe cô nói - GD trẻ không ngậm đồ sắc nhọn, đánh răng, xúc miệng hàng ngày. * TC: Ai nói đúng. - Trẻ lắng nghe cô nêu cc, - CC: cô nói tên các bộ phận trẻ nói tác tham gia chơi dụng và ngược lại * TC: Ghép tranh. - Trẻ tham gia chơi trò chơi - Trẻ tìm các bộ phận còn thiếu gắn vào vị trí còn thiếu của cơ thể - Kiểm tra kết quả cùng cô - Kiểm tra kết quả 2 đội Bước 3. Kết thúc - Trẻ hát và ra ngoài. HĐC - Củng cố bài hát "khúc dạo chơi". - Ôn bài sáng - Chơi theo ý thích - NGCN - VSTT Nhận xét cuối ngày: . . . V. KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TỪNG NGÀY: Tuần 2: Chủ đề nhánh “Cơ thể của tôi” Thời gian Mục đich - Yêu Chuẩn bị Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ hoạt động cầu Thứ năm 1.Kiến thức Bước 1. Gây hứng thú : 15/10/2020 - Trẻ nhớ tên bài - Cô và trẻ làm chú ong và bướm bay - Trẻ làm chú ong và bướm LQVH thơ, tên tác giả - Lớp học sạch đến vườn hoa bay tới vườn hoa Thơ : “Ong ,trẻ thuộc bài thơ sẽ, thoáng mát + Đây là đâu? - Vườn hoa ạ và bướm” 2. Kỹ năng - Tivi, hình + Vườn hoa này ntn? - Có rất nhiều hoa ạ (RKN) - Phát triển ngôn ảnh minh họa - Cho trẻ làm động tác ngửi hoa - Trẻ ngửi hoa ngữ mạch lạc nôi dung bài - Ong và bướm là đôi bạn rất thân đây - Tre lắng nghe cho trẻ. thơ “Ong và Bước 2: Nội dung - Rèn kỹ năng bướm” + Cô giới thiệu bài thơ “Ong và bướm” - Trẻ lắng nghe đọc diễn cảm bài - Mô hình tác giả Nhược Thủy. thơ, biết nhẫn vườn hoa - Cô đọc diễn cảm bài thơ lần 1 kèm cử - Trẻ chú ý nghe cô đọc bài mạnh, ngắt nghỉ - Que chỉ chỉ điệu bộ thơ 3. Thái độ - Tâm thế trẻ + Cô vừa đọc bài thơ gì ? - Bài thơ “ong và bướm” - GD trẻ biết thoải mãi. + Bài thơ của tác giả nào? - Bài thơ của tác giả Nhược đoàn kết yêu Thủy thương. - Cô đọc bài thơ lần 2 kết hợp hình ảnh - Trẻ lắng nghe cô đọc và - Trẻ hứng thú minh họa . quan sát hình ảnh tham gia hoạt + Cô đọc bài thơ có tên là gì? Bài thơ - Bài Bạn mới, Nhược Thủy động. của tác giả nào? + Bướm trắng đang làm gì? - Bướm đang bay lượn + Bạn bướm gặp ai? - Gặp bạn ong đang bay vội + Bướm nói gì với ong? - Bướm rủ ong đi chơi + Bạn ong nói gì? - Tôi còn bận + Mẹ ong đã dặn ong điều gì? - Mẹ dặn viêc chưa song đi chơi mẹ không thích + Bạn ong có nghe lời mẹ không? - Có ạ + Chúng mình học được ở bạn ong - Biết vâng lời mẹ dặn, điều gì? không tự ý đi chơi - Ong rất ngoan biết vâng lời mẹ dặn, - Trẻ lắng nghe cô nói làm việc chăm chỉ khong tự ý đi chơi => GD trẻ biết vâng lời bố mẹ - Cho cả lớp đọc bài thơ (cô chú ý sửa - Cả lớp đọc bài thơ sai ngọng cho trẻ) - Mời tổ, nhóm, cá nhân trẻ đọc thơ - Tổ, nhóm, cá nhân - Cô động viên khen ngợi trẻ - Cho trẻ đọc thơ to nhỏ - Trẻ đọc thơ to nhỏ Bước 3. Kết thúc - Củng cố bài hát "Chị ong nâu và em - Trẻ hát ra ngoài HĐC bé". - HĐLĐ: - Trẻ biết khi đen - Giá để giầy 1. Ổn định Xếp giày lớp phải xếp giầy dép - Cô và trẻ hát “Đôi dép xinh” trò - Trẻ hát cùng cô bài đôi dép dép dép đúng nơi quy - Giầy dép của chuyện với trẻ về nội dung bài hát xinh, trò chuyện với cô - Chơi theo định, trẻ biết xếp trẻ 2. Nội dung ý thích ngay ngắn. - Một số câu - Khi tới lớp các con để giầy dép ở - Trẻ trả lời để dép vào giá ạ - NGCN - Rèn cho trẻ thói hỏi đâu? - VSTT quen ngăn nắp, - Hôm nay cô và các con sẽ cung xếp - Trẻ nghe cô nói gọn gàng. dép gọn gàng đúng nơi quy định nhé - GD trẻ đi dép - Cô cho trẻ xếp 2 hàng cô làm mẫu - Trẻ xếp thành 2 hàng quan để bảo vệ chân, cho trẻ quan sát sát cô làm biết để dep gọn - Cho lần lượt trẻ lên xép dép vào giá - Lần lượt trẻ xếp dép vào giá gàng. - Cô quan sát trẻ làm hướng dẫn trẻ con chậm - Giáo dục trẻ tới lớp để dép gọn gàng - Trẻ lắng nghe cô nói không để bừa bãi 3. kết thúc - Củng cố bài cho trẻ rửa tay. - Trẻ trả lời và đi rửa tay Nhận xét cuối ngày: . ......... V. KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TỪNG NGÀY: Tuần 2: Chủ đề nhánh “Cơ thể của tôi” Thời gian Mục đich - Yêu Chuẩn bị Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ hoạt động cầu Thứ sáu 1. kiến thức Bước 1. Gây hứng thú : 16/10/2020 - Trẻ nhận biết - Đồ dùng của - Cô cùng trẻ chơi “ ngón tay nhúc - Trẻ chơi trò chơi cùng cô LQVT được tay phải cô: Máy tính, nhích” Nhận biết tay trái của bản loa, hình ảnh - Trò chuyện: - Trò chơi ngón tay nhúc tay phải,tay thân một số hoạt + Các con vừa chơi TC gì? nhích ạ trái - Trẻ nhận biết động của bé + Đôi tay chúng ta biết làm gì? - Tẻ kể tên việc làm đôi tay được đồ dùng - Đồ dùng của - Đôi tay giúp con người làm nhiều - Trẻ lắng nghe phía tay nào của trẻ: Bát, thìa; việc khác nhau: Xúc ăn, đánh răng, vẽ mình cốc, bàn chải tranh... Hôm nay cô cùng con sẽ tìm 2. Kỹ năng răng; những hiểu về đôi tay diệu kỳ của mình nhé! - Rèn sự định chiếc vòng các Bước 2: Nội dung hướng tay phải, màu khác 1. Dạy trẻ nhận biết tay phải, tay trái - Trẻ lắng nghe cô nói tay trái của bản nhau; bút màu, của bản thân. thân trẻ giấy trắng; bàn, - Các con ơi, mỗi người có mấy tay - Mỗi người có 2 tay ạ - Biết chon đồ ghế theo nhóm vậy? dùng đồ chơi - Để xem có đúng, mỗi người có hai -Trẻ đếm cùng cô đúng theo yêu tay hay không, các con đếm thật to nào cầu. - Mỗi người có hai tay, nên được gọi là - Trẻ lắng nghe cô nói 3. Thái độ “đôi tay”. Đôi tay gồm có một tay phải - Giáo dục trẻ và một tay trái yêu quý các bộ + Tay phải của con đâu? Tay phải con - Trẻ trả lời tay đây ạ phận trên cơ thể, thường làm những công việc gì? - Cầm thìa, cầm bút.. giữ gìn đôi tay - Cô cho cả lớp giơ tay phải lên sạch sẽ. - Cô cho trẻ nói “Tay phải” - Cả lớp giơ tay phải - Cô gọi cá nhân, nhóm nói “tay phải” - Trẻ nói tay phải + Cho cả lớp nói lại “tay phải” - Cá nhân trẻ nói, nhóm nói + Thế còn tay kia là tay gì nào? - Cả lớp nói tay phải - Con hãy giơ tay trái của mình lên nào - Tay trái ạ - Các con nói cùng cô nào “Tay trái” - Trẻ giơ tay trái - Cho cá nhân, nhóm trẻ nói “tay trái” - Cả lớp nói tay trai - Cho cả lớp nói lại “tay trái” - Cá nhân trẻ nói, nhóm nói 2. Thực hành trải nghiệm nhận biết tay - Cả lớp nói tay trái phải, tay trái - Buổi sáng thức dậy, đầu tiên các con phải làm gì? - Đánh răng rửa mặt ạ - À, đầu tiên con sẽ phải đánh răng - Con sẽ dùng tay nào để cầm bàn chải? - Trẻ lắng nghe cô nói - Con dùng tay nào để cầm cốc nước? - Tay phải cầm bàn chảiạ - Đến giờ học vẽ rồi, con hãy cầm bút - Tay trái cầm cốc nước ạ màu lên tay nào! - Trẻ cầm bút - Con đang cầm bút màu bằng tay nào? - Con sẽ dùng tay nào để giữ giấy? - Tay phải cầm bút ạ - Con giữ giấy thật chắc kẻo giấy chạy - Tay trái giữ giấy ạ lung tung nhé! - Trẻ lắng nghe cô nói * Trò chơi 1: Bé yêu thi tài - Cô nêu CC – LC - Cho trẻ chơi 2-3 lần - Trẻ nghe cô nói CC- LC * Trò chơi 2: Bé khéo tay - Tham gia chơi TC - Cô đưa tranh hướng dẫn trẻ tô màu tô - Trẻ lắng nghe tay phải màu đỏ, tay trái màu xanh. - Cho cả lớp về theo nhóm để tô màu - Trẻ tô mầu theo nhóm Bước 3. Kết thúc - Củng cố bài hát "Cái mũi” ra ngoài - Trẻ hát và ra ngoài HĐC - Trẻ biết múa - Bảng bé 1. Ổn định: Trò chuyện về chủ điểm -Trẻ trò chuyện cùng cô Văn nghệ hát đọc thơ các ngoan 2. Bài mới: nêu gương bài trong chủ - Cờ, phiếu bé - Cô giới thiệu CT văn nghệ hôm nay cuối tuần điểm ngoan - Cô tổ chức cho trẻ hát theo tổ, nhóm -Trẻ biểu diễn theo tổ, nhóm, - Trẻ biết nhận - Nhạc một số và cá nhân. Cô bao quát động viên trẻ cá nhân xét mình và bạn bài hat trong - Cô giới thiệu buổi NGCT - Trẻ chú ý trong tuần chủ điểm - Cho trẻ xem “Ống kính bé ngoan” -Trẻ xem ti vi - Phát triển ngôn - Cho trẻ nhận xét về các bạn - Trẻ nhận xét các ngữ cho trẻ - Cô mời trẻ nêu tiêu chí bé ngoan - Trẻ nêu tiêu chí bé ngoan - Giáo dục trẻ - Cô nhận xét chung, khen trẻ. - Trẻ lên cắm cờ vâng lời cô giáo, - Cô tặng cờ cho trẻ và cô kiểm tra cờ - Trẻ nhận phiếu bé ngoan ông bà bố mẹ Cô tặng phiếu bé ngoan cho trẻ GD - Trẻ vâng lời cô tuần sau đến lớp ngoan, chăm chỉ học tập 3. Kết thúc: Hát “ Cả tuần đều ngoan" - Trẻ hát cả tuần đều ngoan Nhận xét cuối ngày ......................................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................................... .........................................................................................................................................................................................................

File đính kèm:

  • docxgiao_an_mam_non_lop_mam_tuan_12_chu_de_nhanh_co_the_cua_toi.docx
Giáo án liên quan