Giáo án Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề 8: Nước. Hiện tượng tự nhiên - Năm học 2024-2025

docx9 trang | Chia sẻ: Thảo Hoa | Ngày: 29/01/2026 | Lượt xem: 9 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề 8: Nước. Hiện tượng tự nhiên - Năm học 2024-2025, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
CHỦ ĐỀ 8: NƯỚC- HIỆN TƯỢNG TỰ NHIÊN (Số tuần: 03 tuần từ 24/03 đến 11/04/2025) I. MỤC TIÊU: 1. Phát triển thể chất. a. Phát triển vận động. - Trẻ hực hiện được đầy đủ các động tác phát triển nhóm cơ hô hấp theo hướng dẫn. - Trẻ biết phối hợp tay - mắt trong vận động: Tung bắt bóng với cô 2,5m ( ND3); Đập bắt bóng với cô. - Trẻ thực hiện nhanh mạnh khéo trong thực hiện bài tập tổng hợp. - Thực hiện được các vận động: Xoay tròn cổ tay. Gập, đan ngón tay vào nhau. b. Giáo dục vệ sinh- dinh dưỡng và sức khỏe, an toàn. - Nhận biết một số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe. - Thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt. - Trẻ có một số hành vi tốt trong vệ sinh, phòng bệnh khi được nhắc nhở. 2. Phát triển nhận thức. - Trẻ biết làm thử nghiệm đơn giản với sự giúp đỡ của người lớn để quan sát, tìm hiểu đối tượng: Thí nghiệm: Sự bốc hơi và ngưng tụ của nước; Khám phá chất tan và không tan. - Trẻ nhận biết được hiện tượng nắng - mưa, nóng - lạnh (ND19) - Trẻ có khả năng mô tả những dấu hiệu nổi bật của đối tượng khi được quan sát với sự gợi mở của cô giáo (ND20) - Trẻ nhận biết được một số nguồn nước, ánh sáng và ích lợi của chúng đối với đời sống con người, con vật, cây cối (ND21) - Trẻ biết một vài đặc điểm, tính chất của đất, đá, cát, sỏi. - Trẻ nhận ra qui tắc sắp xếp đơn giản (mẫu) và sao chép lại: Sắp xếp xen kẽ theo quy tắc 1-1; Ôn sắp xếp xen kẽ theo quy tắc1-1. - Trẻ biết kiên nhẫn chờ đợi khi tắc đường qua tập phim số 6 “Kiên nhẫn khi tắc đường” biết được công việc của chú cảnh sát giao thông qua tập phim số 15 “Bản hòa ca giao thông” 3. Phát triển ngôn ngữ. - Trẻ thực hiện được yêu cầu đơn giản (Trẻ thực hiện được song ngữ bằng tiếng dt Nùng. - Trẻ sử dụng được các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt đông, đặc điểm (Trẻ thực hiện được song ngữ bằng tiếng dân tộc Nùng hoặc Dao) (ND35). - Trẻ đọc thuộc, rõ ràng ca dao, đồng dao phù hợp với độ tuổi (Thực hiện song ngữ bằng tiếng dân tộc Nùng). - Trẻ kể lại chuyện đơn giản đã được nghe với sự giúp đỡ của người lớn - Biết đề nghị người khác đọc sách cho nghe, tự giở sách, xem tranh: Bé đọc cùng cô chữ g,y,s,x. 4. Phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội. - Trẻ thích chăm sóc cảnh vật thiên nhiên và chăm sóc cây cối, KN Tiết kiệm điện, nước. - Không vứt rác xuống nguồn nước, tiết kiệm nước và giữ gìn nguồn nước sạch. - Dạy trẻ kỹ năng phòng tránh đuối nước. 5. Phát triển thẩm mĩ: - Trẻ biết chú ý, nghe, thích được hát theo, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư theo bài hát, bản nhac; thích nghe đọc thơ đồng dao, ca dao, tục ngữ, thích nghe kể chuyện. - Trẻ hát tự nhiên, hát được theo giai điệu bài hát quen thuộc . - Trẻ biết vận động theo nhịp điệu bài hát, bản nhạc (Vỗ tay theo phách, nhịp, vận động minh họa). - Trẻ biết sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình, kỹ năng vẽ, tô màu, kỹ năng nặn để tạo ra sản phẩm đơn giản. II. MẠNG NỘI DUNG. -Trẻ thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp. -Trẻ thực hiện kỹ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động: Đập bắt bóng với cô. -Trẻ thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay - mắt. -Trẻ nhận biết một số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe. -Trẻ thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt. - Trẻ biết nói các từ (Mưa- Phân; Nắng- Đet) bằng tiếng dân tộc Nùng. - Trẻ đọc thuộc đồng dao phù hợp với độ tuổi (Thực hiện song ngữ bằng tiếng dân tộc Nùng ) Bài đồng dao: “Ông sảo ông sao”. - Trẻ nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi qua câu truyện “Nàng tiên mưa”. - Trẻ biết được ích lợi của nước đối với đ/s con người, con vật, cây. - Trẻ được thực hành trải nghiệm “Thí nghiệm vật chìm- nổi”. - Nghe các bài hát, bản nhạc (nhạc thiếu nhi, dân ca, nhạc nước ngoài, âm thanh nhạc cụ âm nhạc ...) - Trẻ biết hát tự nhiên hát được theo giai điệu bài hát quen thuộc bài “Cho tôi đi làm mưa với” - Trẻ biết sắp xếp xen kẽ theo quy tắc 1-1. NƯỚC CẦN CHO SỰ SỐNG (1 tuần từ ngày 24/03-28/03/2025) NƯỚC- HIỆN TƯỢNG TỰ NHIÊN MỘT SỐ HIỆN TƯỢNG TỰ NHIÊN VÀ MÙA TRONG NĂM (2 tuần từ ngày 31/03-11/04/2025) -Trẻ thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp. -Trẻ thực hiện kỹ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động và thực hiện bài tập tổng hợp: Tung bắt bóng với cô 2,5m; BTPTVĐTH - Trẻ thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay - mắt. -Trẻ nhận biết một số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe. -Trẻ thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt. - Trẻ biết nói tên (Mặt trời- Tha vằn; Đất- Đin; Đá- Hin) bằng tiếng dân tộc Nùng. - Nghe các bài hát, bản nhạc (nhạc thiếu nhi, dân ca, nhạc nước ngoài, âm thanh nhạc cụ âm nhạc ...) - Trẻ biết vận động vỗ tay theo nhịp 2/4 bài hát “Cho tôi đi làm mưa với”. - Trẻ biết sắp xếp xen kẽ theo quy tắc 1-1 qua trò chơi ôn luyện. - Trẻ biết sử dụng kỹ năng vẽ các nét tạo thành bức tranh đơn giản: Vẽ mây, mưa; Vẽ mặt trời. - Trẻ biết một số dấu hiệu nổi bật của ngày và đêm. - Trẻ có kỹ năng phòng tránh đuối nước. - Trẻ biết được việc kiên nhẫn chờ đợi khi tắc đường qua tập phim số 6 “Tôi yêu Việt Nam”, biết được công việc hàng ngày của các chú CSGT qua tập phim số 15 “Tôi yêu Việt Nam”. III. MẠNG HOẠT ĐỘNG . * Dinh dưỡng, sức khỏe, an toàn * Trò chuyện: Kể tên một số nguồn nước sạch, một số dấu hiệu nổi - Trò chuyện: Nhận biết một số bật ngày và đêm, các hiện tượng nắng, mưa, nóng, lạnh và một số món ăn, thực phẩm thông thường và nguồn nước trong sinh hoạt hàng ngày. ích lợi của chúng đối với sức khỏe. * HĐNT: - Nhận biết trang phục theo thời tiết. - Quan sát bầu trời cảm nhận thời tiết; quan sát cây trúc nhật, hoa dừa - Giờ ăn- Vệ sinh: Tập luyện một số cạn, hoa bỏng thói quen tốt về giữ gìn SK. - Dạo chơi sân trường lắng nghe và đoán âm thanh trên sân trường; giải câu - Tập làm một số việc tự phục vụ đố về các hiện tượng TN. trong sinh hoạt: Rửa tay bằng xà - TCVĐ: Kéo co, Chìm nổi. mưa to mưa nhỏ phòng; Làm quen cách đánh răng, - Chơi tự do. Chơi với đồ chơi ngoài trời, nguyên liệu địa phương, vẽ lau mặt, súc miệng. phấn trên sân. * HĐLĐ: Nhặt rác sân trường; Lau - Làm thí nghiệm: Sự bốc hơi và ngưng tụ của nước. dọn đồ dùng đồ chơi ở góc lớp. * HĐ HỌC * TDS: Hô hấp 1, tay 2, chân 1, - KPKH: 2 giờ. bụng 4, bật 1. Kết hợp bài “Dậy đi + Ích lợi của nước đối với đ/s con người, con vật, cây. thôi” + Một số dấu hiệu nổi bật của ngày và đêm * HĐ HỌC: 3 giờ. - TOÁN: 2 giờ. + Đập bắt bóng với cô. + Sắp xếp xen kẽ theo quy tắc 1-1 + Tung bắt bóng với cô 2,5m + Ôn sắp xếp xen kẽ theo quy tắc1-1 + BTPTVĐTH - Trẻ biết kiên nhẫn chờ đợi khi tắc đường qua tập phim số 6 “Kiên - TCVĐ : Kẹp bóng ; Thuyền tìm nhẫn khi tắc đường” biết được công việc của chú cảnh sát giao thông đúng bến. qua tập phim số 15 “Bản hòa ca giao thông” PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC NƯỚC- HIỆN TƯỢNG TỰ NHIÊN PHÁT TRIỂN NGÔN PT TÌNH CẢM KNXH PHÁT TRIỂN THẨM NGỮ MỸ - Trò chuyện : với trẻ về * HĐNG: Không vứt rác xuống nguồn nước, tiết - Nghe các bài hát, bản một số nguồn nước trong kiệm nước và giữ gìn nguồn nước sạch. nhạc, nhạc thiếu nhi, dân sinh hoạt, các hiện tượng - Trẻ thích chăm sóc cảnh vật thiên nhiên và chăm ca, nhạc nước ngoài trong thời tiết sóc cây cối, KN Tiết kiệm điện, nước. chủ đề (giờ đón trẻ, giờ - Giờ sinh hoạt: - KNXH (1giờ ): Dạy trẻ kỹ năng phòng tránh đuối ăn, giờ ngủ, giờ SH...). - Xem và nghe đọc các loại nước. * HĐ HỌC. sách, LQ với cách đọc và * HĐG: -Tạo hình: 2 giờ. viết tiếng Việt ; Xem tranh, - Góc phân vai: TC Cửa hàng giải khát (nước uống) -Sử dụng các nguyên vật nghe kể các câu chuyện, bài TC gia đình; phòng khám bệnh. liệu tạo hình để tạo ra sản thơ, cao dao, đồng dao, tục - Góc học tập và sách: Xem tranh ảnh làm sách tranh phẩm. ngữ hò vè về về các HTTN về các các nguồn nước, các hiện tượng TN, cùng cô + Vẽ mây, mưa. (Thực hiện song ngữ bằng tô màu đọc chữ g,y,s,x + Vẽ mặt trời. tiếng dân tộc Nùng) - Góc xây dựng: Xây công viên nước, ao cá, bể bơi.. * Âm nhạc: 2 giờ - ĐD-CD: Ông sảo ông - Góc KPTN: : Khám phá một số đặc điểm của - Dạy hát và vận động bài sao; Trời mưa cho mối bắt nước, đong nước, vật chìm nổi hát: “Cho tôi đi làm mưa gà. - Góc nghệ thuật: Vẽ, nặn, cắt dán, tô màu các hiện với”. * HĐ HỌC. tượng tự nhiên, BDVN: hát và nghe các bài hát, bài - Nghe hát: Mưa rơi - Văn học: 2 giờ múa trong chủ đề. - T/c: Vòng tròn tiết tấu + Truyện : Nàng tiên mưa (2t). - TCVĐ: Kéo co; Trời nắng trời mưa; Mưa to mưa nhỏ - TCHT: Thuyền tìm đúng bến; Tai ai tinh - TCDG: Chìm nổi; lộn cầu vồng IV. KẾ HOẠCH TUẦN: 1 Chủ đề nhánh “Nước cần cho sự sống” Hoạt động Đón trẻ - trò chuyện, Thể dục sáng Học có chủ đích điểm danh Ngày tháng 1. Nội dung: 1. Nội dung: * Đón trẻ: Nghe các bài hát các thể - Hô hấp 1: Thổi bóng bay. Thứ 2 loại nhạc trong chủ đề. - Tay 2: Hai tay đưa sang ngang, lên KPKH 24/03/2025 *Trò chuyện: cao. Ích lợi của nước - Trò chuyện với trẻ về một số nguồn - Bụng 1: Đứng cúi về trước. đối với đ/s con nước trong sinh hoạt, ich lợi của nước - Chân 4: Đứng nâng cao chân, gập người, con vật, đối với đời sống con người, cây cối, gối. cây con vật. - Bật 1: Bật tiến về phía trước. (CCKT) - Nồng GD song ngữ tiếng dân tộc -KH: bài hát: “Dậy đi thôi” Nùng (Mưa- Phân; Nắng- Đet) 2. Mục đích, yêu cầu: * Điểm danh. * Kiến thức: Trẻ tập đúng, các động 2. Mục đích, yêu cầu: tác và tập theo lời ca dưới sự hướng - KT: Trẻ chú ý nghe các bài hát, các dẫn của cô giáo. Thứ 3 VĂN HỌC thể loại nhạc, trẻ biết kể về một số * Kỹ năng: 25/03/2025 Truyện : Nàng tiên nguồn nước trong SH, biết được ích - Rèn kỹ năng kết hợp nhịp nhàng mưa lợi của nước đối với đời sống con giữa tay và chân khi tập (CCKT) người, con vật, cây cối; và nói tên * Thái độ : (Mưa- Phân; Nắng- Đet) bằng tiếng Trẻ có ý thức kỷ luật. Chăm chỉ tâp dân tộc nùng. luyện thể dục. - KN: Rèn kỹ năng diễn đạt rõ ràng, 3. Chuẩn bị: đủ ý cho trẻ. - Sân tập sạch sẽ, cô tập chuẩn các - TĐ: Trẻ tích cực tham gia các hoạt động tác. Nhạc có lời bài hát: “Dậy đi động.GD trẻ biết sd nước tiết kiệm, thôi”; “Đồng hồ báo thức” Thứ 4 ÂM NHẠC giữ gìn môi trường bảo vệ nguồn nước 4. Cách tiến hành: 26/03/2025 không bị ô nhiễm. a. Khởi động: Cô cho trẻ đi các kiểu Dạy hát: “Cho tôi đi 3. Chuẩn bị: đi: Đi bằng mũi bàn chân, gót chân, làm mưa với” - Lớp học sạch sẽ; Sổ theo dõi đi nhanh, đi chậm trên nền nhạc TCAN: Vòng tròn - Ghế ngồi cho trẻ bài hát “Đồng hồ báo thức” tiết tấu -Tranh ảnh phù hợp; Ti vi, loa nhạc.. b. Trọng động: (CCKT) 4. Cách tiến hành: a. Đón trẻ. Cô niềm nở ân cần đón trẻ vào lớp, nhắc nhở trẻ lễ phép, cất đồ - HH 1: cb TH dùng và ổn định chỗ ngồi. Thứ 5 - Cô mở các bài hát, thể loại nhạc - Tay 2: cb.4 1.3 2 TOÁN 27/03/2025 trong chủ đề cho trẻ nghe. Sắp xếp xen kẽ theo b. Trò chuyện: - Bụng 1: cb.4 1.3 2 quy tắc 1-1 - Cô cho trẻ xem hình ảnh về các (CCKT) nguồn nước trò chuyện cùng trẻ: - Chân 4: cb.4 1.3 2 HĐTN + Có những nguồn nước nào? Thí nghiệm vật + Con hãy kể tên các nguồn nước - Bật 1: cb TH chìm- nổi trong SH hàng ngày mà con biết ? (CCKT) +Nước có lợi ích gì đối với con người + Để bảo vệ nguồn nước các con cần - Cho trẻ tập KH với lời ca lời bài làm gì? hát: “Dậy đi thôi” 2 lần. THỂ DỤC Thứ 6 + Các con có được chơi gần ao, hồ, Đập bắt bóng với 28/03/2025 sông, suối không? Vì sao? c. Hồi tĩnh: cô - Cô dạy trẻ nói (Mưa- Phân; Nắng- - Cô cho trẻ đi lại nhẹ nhàng 1-2 TCVĐ: Kẹp bóng Đet) bằng tiếng dân tộc Nùng. vòng quanh sân. (CCKT) => GD: trẻ biết sd nước tiết kiệm, giữ gìn môi trường bảo vệ nguồn nước không bị ô nhiễm. * Điểm danh: - Cô điểm danh trẻ theo thứ tự trong sổ theo dõi trẻ, báo cơm Ngày .. tháng .. năm 2025. Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá:........................................................................................................................... ( Từ ngày 24 tháng 03 năm 2025 đến ngày 28 tháng 03 năm 2025) Chơi, hoạt động ngoài trời Chơi hoạt động ở các góc Hoạt động buổi chiều 1. Nội dung: 1. Nội dung: a. QS có chủ đích.: Quan sát bầu trời, cảm - Góc phân vai: TC Cửa hàng bán các loại nước Hoạt động nhận thời tiết; qs cây trúc nhật, hoa bỏng giải khát, KH chơi Gia đình, Bác sĩ. theo ý thích - Dạo chơi sân trường lắng nghe và đoán âm - Góc HTVS: Xem tranh ảnh, làm sách tranh về thanh trên sân trường. các nguồn nước. Bé đọc cùng cô chữ g,y,s,x. SHC: Sự bốc b. TCVĐ: Chìm nổi; Kéo co. - Góc KPTN: KP vật chìm vật nổi, sự hòa tan hơi và ngưng c. CTD: Với đồ chơi ngoài trời, vẽ phấn, trong nước... tụ của nước chơi với nguyên liệu địa phương. - Góc xây dựng: Xây công viên nước, xây bể bơi. 2. Mục đích, yêu cầu: - Góc nghệ thuật: Vẽ, tô màu cầu vồng, mặt trời, * Kiến thức: đọc thơ, hát múa các bài về HTTN. - Trẻ biết nhận xét về đặc điểm Bầu trời. Biết 2. Mục đích, yêu cầu: nêu n/xét về đặc điểm của cây trúc nhật, hoa * Kiến thức: bỏng, đi dạo chơi trên sân trường lắng nghe - Trẻ biết tên góc và tên trò chơi ở các góc chơi Chơi theo ý đoán âm thanh trên sân. trong lớp, biết nhận vai chơi và biết thể hiện hành thích * Kỹ năng: động của vai chơi. - Rèn kỹ năng quan sát, trải nghiệm và diễn * Kỹ năng: HĐVS đạt ý kiến rõ ràng, mạch lạc cho trẻ. - Rèn kỹ năng chơi các TC, k/năng giao tiếp, k/ Lau mặt * Thái độ: năng thể hiện hành động của vai chơi, k/năng (Ôn) - Giáo dục trẻ giữ gìn sức khỏe, chăm sóc, hoạt động nhóm và kỹ năng sử dụng ĐDĐC bảo vệ cây cảnh, chơi vui vẻ đoàn kết, an * Thái độ: toàn. - Trẻ hứng thú, tự tin tham gia vào các trò chơi. 3. Chuẩn bị: Chơi đoàn kết, giữ gìn ĐDĐC - Địa điểm quan sát rộng, sạch, an toàn; 3. Chuẩn bị: Hoạt động chậu hoa bỏng, cây trúc nhật, Vẽ 1 vòng - Đồ chơi 5 góc chơi + Bộ đồ chơi bác sĩ, gia theo ý thích tròn to; dây thừng; Đồ chơi ngoài trời an đình, nấu ăn, cửa hàng bán các loại nước giải ĐD toàn, phấn vẽ... khát. Ông sảo ông 4. Cách tiến hành + Tranh ảnh, tranh lô tô, các loại HTTN sao (nồng song * HĐ 1 Ổn định: Cô tập trung trẻ lại và + Sáp màu, giấy màu, kéo, keo dán, dụng cụ âm ngữ tiếng DT g/thiệu địa điểm QS, nội dung QS. Kiểm tra nhạc. + Đồ chơi xây dựng; 12-15 khối gỗ. Nùng) sĩ số, sức khỏe, trang phục của trẻ. 4. Cách tiến hành: (CCKT) *HĐ 2 Nội dung: * Thỏa thuận trước khi chơi: - Cô cho trẻ QS 2 - 3 phút và hỏi trẻ: - Cô cho trẻ hát một bài hoặc chơi một trò chơi, + QS Bầu trời: Con thấy thời tiết hôm nay trò chuyện về chủ đề chơi như thế nào ? Con có n/xét gì về bầu trời - Cô giới thiệu giờ chơi, Trò chơi ở các góc chơi, Chơi theo ý hôm nay? Các con dự đoán gì về bầu trời gợi hỏi trẻ thích chơi trò chơi gì? Cô gợi ý trẻ thích hôm nay? cách chơi của trò chơi đó ...Cho trẻ nói về vai + QS chậu hoa bỏng : Đây là chậu hoa gì ? chơi, các hành động của vai sắp thể hiện. HĐLĐ Con nhận xét gì về đặc điểm của hoa + VD: Ở góc chơi phân vai có trò chơi Gia đình Lau dọn đồ bỏng?... thì cần có những ai?; chơi góc lớp + QS cây dừa cạn: Con có nhận xét gì về Cho trẻ tự lựa chọn góc chơi trẻ thích...Cô nhắc (Ôn) đặc điểm cây dừa cạn ? Trồng cây để làm gì trẻ chơi đoàn kết, vui vẻ, giữ gìn đồ dùng ? Muốn cây tươi tốt con sẽ làm gì ? * Quá trình chơi: => GD trẻ: giữ gìn sức khỏe, bảo vệ và - Cô bao quát tất cả các góc chơi, cân đối số chăm sóc vườn rau cây cảnh, chơi vui vẻ lượng trẻ chơi ở các nhóm, có thể chơi cùng trẻ đoàn kết, an toàn. để trẻ chơi đúng hướng, đúng nội dung của trò Hoạt động - Dạo chơi sân trường lắng nghe và đoán âm chơi, giải quyết các tình huống khi trẻ chơi. theo ý thích thanh trên sân trường. - Cô có thể vào góc và chơi cùng trẻ. Tạo tình - TCVĐ: Cô giới thiệu tên trò chơi phổ biến huống giúp trẻ sáng tạo trong khi chơi. BDVN cách chơi luật chơi tổ chức cho trẻ chơi 2-3l * Nhận xét sau khi chơi: NG CUỐI - Chơi tự do: Cô giới thiệu các khu chơi, trò - Gần hết giờ chơi cô đến từng góc chơi quan sát TUẦN chuyện cách chơi cho trẻ chơi theo nhóm, nhận xét những trẻ chơi ở góc đó cô bao quát trẻ. - Cô hướng tất cả trẻ vào một góc chơi nào đó để *HĐ 3 Nhận xét: Cô nhận xét khen ngợi giới thiệu SP, n/xét khuyến khích, động viên trẻ. trẻ nhắc trẻ vệ sinh cất đồ dùng. Nhắc nhở trẻ cất dọn ĐDĐC đúng qđ. .. IV. KẾ HOẠCH TUẦN: 2 Chủ đề nhánh “Một số HTTN và mùa trong năm” Hoạt động Đón trẻ - trò chuyện, Thể dục sáng Học có chủ đích điểm danh Ngày tháng 1. Nội dung: 1. Nội dung: * Đón trẻ: Nghe các bài hát các thể loại - Hô hấp 1: Thổi bóng bay. THẾ DỤC Thứ 2 nhạc trong chủ đề. - Tay 2: Hai tay đưa sang ngang, Tung bắt bóng 31/03/2025 - Cho trẻ xem video ATGT tập 6 “Kiên lên cao. với cô 2,5m nhẫn khi tắc đường” - Bụng 1: Đứng cúi về trước. TCVĐ: Thuyền *Trò chuyện: - Chân 4: Đứng nâng cao chân, tìm đúng bến. - Trò chuyện với trẻ về hiện tượng thời gập gối. (CCKT) tiết: Nắng, mưa, nóng, lạnh; cách lựa chọn - Bật 1: Bật tiến về phía trước. trang phục theo mùa. -KH: bài hát: “Dậy đi thôi” - Nồng GD song ngữ tiếng dân tộc Nùng 2. Mục đích, yêu cầu: (Mặt trời- Tha vằn) * Kiến thức: * Điểm danh. - Trẻ nói được tên động tác và Thứ 3 2. Mục đích, yêu cầu: tập đúng các động tác và tập theo TOÁN 01/04/2025 - KT: Trẻ chú ý nghe các bài hát, các thể lời ca. Ôn sắp xếp xen loại nhạc, trẻ biết chờ đợi kiên nhẫn khi * Kỹ năng: kẽ theo quy tắc1- tắc đường, trẻ biết được các hiện tượng - Rèn kỹ năng tập đúng, đều các 1 (Ôn) của thời tiết, biết lựa chọn trang phục phù động tác. KN kết hợp nhịp nhàng hợp và nói (Mặt trời- Tha vằn) bằng tiếng giữa tay và chân khi tập cho trẻ. dân tộc nùng. * Thái độ : - KN: Rèn kỹ năng diễn đạt rõ ràng, đủ ý - Trẻ chăm chỉ tâp luyện thể dục cho trẻ. cho cơ thể khỏe mạnh. - TĐ: Trẻ tích cực tham gia các hoạt 3. Chuẩn bị: KPKH Thứ 4 động.GD trẻ biết chấp hành đúng luật lệ - Sân tập sạch sẽ, cô tập chuẩn Một số dấu hiệu 02/04/2025 ATGT; Bảo vệ môi trường các động tác. Nhạc có lời bài hát: nổi bật của ngày 3. Chuẩn bị: “Dậy đi thôi” “Đồng hồ báo và đêm - Lớp học sạch sẽ; Sổ theo dõi thức” (CCKT) - Ghế ngồi cho trẻ 4. Cách tiến hành: - Tranh ảnh phù hợp; Ti vi, loa nhạc. a. Khởi động: Cô cho trẻ đi các 4. Cách tiến hành: kiểu đi: Đi bằng mũi bàn chân, a. Đón trẻ. Cô niềm nở ân cần đón trẻ vào gót chân, đi nhanh, đi chậm lớp, nhắc nhở trẻ lễ phép, cất đồ dùng và trên nền nhạc bài hát “Đồng hồ ổn định chỗ ngồi. báo thức” Thứ 5 - Cô mở các bài hát, thể loại nhạc trong b. Trọng động: TẠO HÌNH 03/04/2025 chủ đề cho trẻ nghe. Vẽ mây, mưa. *Trò chuyện: (M) - Cô mở video ATGT tập 6 “Kiên nhẫn - HH 1: cb TH khi tắc đường”cho trẻ xem. + Khi sang đường các con phải đi ntn ?... - Tay 2: cb.4 1.3 2 =>GD trẻ chấp hành luật ATGT - Cô cho trẻ xem các hình ảnh về các hiện - Bụng 1: cb.4 1.3 2 tượng trò chuyện cùng trẻ: + Con thấy thời tiết hôm nay ntn ? - Chân 4: cb.4 1.3 2 + Con biết mùa này là mùa gì không ? VĂN HỌC Thứ 6 + Chúng mình mặc quần áo gì cho phù - Bật 1: cb TH Truyện : Nàng tiên 04/04/2025 hợp ? mưa - Cô dạy trẻ (Mặt trời- Tha vằn) bằng (CCKT) tiếng dân tộc Nùng. - Cho trẻ tập KH với lời ca lời => GD trẻ ăn mặc phù hợp với thời tiết, bài hát: “Dậy đi thôi” 2 lần. mùa giữ gì sức khỏe c. Hồi tĩnh: * Điểm danh: - Cô cho trẻ đi lại nhẹ nhàng 1-2 Cô điểm danh trẻ theo thứ tự trong sổ theo vòng quanh sân. dõi trẻ, báo cơm. Ngày .. tháng .. năm 2025. Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá:.................................................................................................................................... ( Từ ngày 31 tháng 03 năm 2025 đến ngày 04 tháng 04 năm 2025) Chơi, hoạt động ngoài trời Chơi hoạt động ở các góc Hoạt động buổi chiều 1. Nội dung: 1. Nội dung: a. Quan sát có chủ đích: QS bầu trời, cảm - Góc phân vai: TC Gia đình; cửa hàng giải khát Hoạt động nhận thời tiết; Qs vườn rau, cây trúc nhật... KH phòng khám bệnh. theo ý thích - Dạo chơi sân trường lắng nghe âm thanh - Góc HTVS: Xem tranh ảnh làm sách tranh về SHC: Nghe âm trên sân trường. các hiện tượng thời tiết. Bé đọc cùng cô chữ thanh nhạc cụ b. TCVĐ: Bỏ lá; trời nắng trời mưa g,y,s,x. Guita c. CTD: Với NVL địa phương, chơi với - Góc KPTN: Pha màu, pha nước đường. cát sỏi, đồ chơi ngoài trời - Góc xây dựng: Xây bể bơi, ao cá... 2. Mục đích, yêu cầu: - Góc nghệ thuật: Vẽ cái diều, đọc thơ, hát múa * Kiến thức: các bài về HTTN. - Trẻ biết nhận xét về đặc điểm Bầu trời. 2. Mục đích, yêu cầu: Biết n/xét về đặc điểm vườn rau, cây trúc * Kiến thức: nhật, đi dạo chơi trên sân trường lắng - Trẻ nói được tên góc và tên trò chơi ở các góc Chơi theo ý nghe và đoán âm thanh trên sân trường. chơi trong lớp, biết phân vai chơi và thể hiện đúng thích * Kỹ năng: hành động của vai chơi đã nhận. Biết liên kết các - Rèn kỹ năng quan sát, trải nghiệm và góc chơi. HĐVS diễn đạt ý kiến rõ ràng, mạch lạc cho trẻ. * Kỹ năng: Lau mặt * Thái độ: - Rèn kỹ năng chơi, k/năng giao tiếp, hoạt động (Ôn) - Giáo dục trẻ giữ gìn sức khỏe, chăm nhóm và kỹ năng sử dụng ĐDĐC, kỹ năng liên sóc, bảo vệ cây cảnh, bảo vệ môi trường, kết các nhóm chơi. chơi vui vẻ đoàn kết, an toàn. * Thái độ: 3. Chuẩn bị: - Trẻ hứng thú, tự tin tham gia vào các trò chơi. - Địa điểm quan sát rộng, sạch, an toàn; Chơi đoàn kết, giữ gìn ĐDĐC vườn rau, cây trúc nhật, 1 cành lá cây, Đồ 3. Chuẩn bị: Hoạt động chơi ngoài trời an toàn, góc địa phương, - Đồ chơi 5 góc chơi phong phú hấp dẫn trẻ: theo ý thích phấn vẽ, lá cây + Bộ đồ chơi, gia đình, nấu ăn, bác sĩ, cửa hàng ĐD 4. Cách tiến hành bán nước giải khát. Trời mưa cho * HĐ 1: Ổn định: Cô tập trung trẻ lại và + Tranh ảnh, tranh lô tô về các hiện tượng thời mối bắt gà. g/thiệu địa điểm QS, nội dung QS. Kiểm tiết. (lồng song tra sĩ số, sức khỏe, trang phục của trẻ. + Sáp màu, giấy màu, kéo, keo dán, dụng cụ âm ngữ tiếng DT *HĐ 2: Nội dung: nhạc. + Đồ chơi xây dựng; 12-15 khối gỗ. nùng) - Cô cho trẻ QS 2 - 3 phút và hỏi trẻ: 4. Cách tiến hành: (CCKT) + QS Bầu trời: Con thấy thời tiết hôm nay * Thỏa thuận trước khi chơi: như thế nào ? Các con đang QS gì?. Con - Cô cho trẻ hát một bài hoặc chơi một trò chơi, Chơi theo ý có n/xét gì về bầu trời hôm nay? Các con trò chuyện về chủ đề chơi thích dự đoán gì về bầu trời hôm nay? - Cô giới thiệu giờ chơi hướng trẻ đến từng góc HĐLĐ + QS vườn rau: Con có nhận xét gì về chơi nói tên góc, tên trò chơi. Cho trẻ nói về vai Nhặt rác sân vườn rau? Có những loại rau nào ? Trồng chơi, các hành động của vai sắp thể hiện. rau để làm gì ?... + VD: Ở góc chơi XD với những đồ chơi cô đã trường + QS cây cây trúc nhật: Con có nhận xét chuẩn bị các con có dự định sẽ chơi trò chơi gì? (Ôn) gì về đặc điểm của cây trúc nhật ? Thân, Trong trò chơi cần những ai? Cách chơi ntn? Cho lá như thế nào ? trẻ tự lựa chọn góc chơi trẻ thích...Cô nhắc trẻ - GD trẻ: giữ gìn sức khỏe, bảo vệ Mt và chơi đoàn kết, vui vẻ, giữ gìn đồ dùng đồ chơi Hoạt động chăm vườn hoa cây cảnh * Quá trình chơi: theo ý thích - Dạo chơi quanh sân trường lắng nghe - Cô bao quát tất cả các góc chơi, tạo tình huống âm thanh và đoán âm thanh trên sân để trẻ chơi đúng hướng, đúng nội dung của trò BDVN trường. chơi, và khuyến khích sự sáng tạo trong khi chơi, - TCVĐ: Cô giới thiệu tên trò chơi phổ giải quyết các tình huống khi trẻ chơi. NG CUỐI biến cách chơi luật chơi, cho trẻ chơi 2-3l * Nhận xét sau khi chơi: TUẦN - Chơi tự do: Cô giới thiệu các khu chơi, - Gần hết giờ chơi cô đến từng góc chơi qs,n/xét trò chuyện cách chơi cho trẻ chơi theo những trẻ chơi ở góc đó; - Cô hướng tất cả trẻ vào nhóm, cô bao quát trẻ. một góc chơi nào đó để nx,đ/viên *HĐ 3 Nhận xét: Cô nhận xét khen ngợi - Nhắc nhở trẻ cất dọn ĐDĐC đúng quy định. trẻ nhắc trẻ vệ sinh cất đồ dùng. .. IV. KẾ HOẠCH TUẦN: 3 Chủ đề nhánh “Một số HTTN và mùa trong năm” Hoạt động Đón trẻ - trò chuyện, Thể dục sáng Học có chủ điểm danh đích Ngày tháng 1. Nội dung: 1. Nội dung: * Đón trẻ: Nghe các bài hát các thể loại - Hô hấp 1: Thổi bóng bay. Nghỉ ngày Giỗ Thứ 2 nhạc trong chủ đề. - Tay 2: Hai tay đưa sang ngang, tổ Vua Hùng 07/04/2025 - Cho trẻ xem video ATGT tập 15 “Bản hòa lên cao. (10/3 âm lịch) ca giao thông” - Bụng 1: Đứng cúi về trước. *Trò chuyện: - Chân 4: Đứng nâng cao chân, - Trò chuyện với trẻ một số dấu hiệu của gập gối. ngày và đêm; một số nguồn ánh sáng trong - Bật 1: Bật tiến về phía trước. sinh hoạt hàng ngày; một vài đặc điểm của -KH: bài hát: “Dậy đi thôi” đất, đá, sỏi 2. Mục đích, yêu cầu: - Lồng GD song ngữ tiếng dân tộc Nùng tên * Kiến thức: (Đất- Đin; Đá- Hin) - Trẻ biết phối hợp tay, chân nhịp * Điểm danh. nhàng và tập đúng các động tác ÂM NHẠC Thứ 3 2. Mục đích, yêu cầu: KH với lời ca. DVĐ: vỗ tay 08/04/2025 - KT: Trẻ chú ý nghe các bài hát, các thể * Kỹ năng: theo nhịp 2/4 loại nhạc, trẻ biết được công việc của chú - Rèn kỹ năng tập thành thạo, đều bài hát “Cho cảnh sát, trẻ biết dấu hiệu ngày đêm và các các ĐT. KN kết hợp nhịp nhàng tôi đi làm mưa nguồn ánh sáng, đặc điểm của đất, đá, sỏi và giữa tay và chân khi tập cho trẻ. với” nói (Đất- Đin; Đá- Hin) bằng tiếng dân tộc * Thái độ : NH: Mưa rơi nùng. - Trẻ chăm chỉ tâp luyện thể dục (CCKT) - KN: Rèn kỹ năng diễn đạt rõ ràng, đủ ý cho cơ thể khỏe mạnh cho trẻ. 3. Chuẩn bị: - TĐ: Trẻ tích cực tham gia các hoạt động. - Sân tập sạch sẽ, cô tập chuẩn GD trẻ biết chấp hành đúng luật lệ ATGT. các động tác. Nhạc có lời bài hát: BTPTVĐTH Thứ 4 3. Chuẩn bị: “Dậy đi thôi”;“Đồng hồ báo thức” - Tung bắt 09/04/2025 - Lớp học sạch sẽ; Sổ theo dõi 4. Cách tiến hành: bóng với cô - Ghế ngồi cho trẻ a. Khởi động: Cô cho trẻ đi các 2,5m - Tranh ảnh phù hợp; Ti vi, loa nhạc kiểu đi: Đi bằng mũi bàn chân, - Đập bắt 4. Cách tiến hành: gót chân, đi nhanh, đi chậm bóng với cô. a. Đón trẻ. Cô niềm nở ân cần đón trẻ vào trên nền nhạc bài hát “Đồng hồ - TCVĐ: Kẹp lớp, nhắc nhở trẻ lễ phép, cất đồ dùng và ổn báo thức” bóng định chỗ ngồi. b. Trọng động: (CCKT) - Cô mở các bài hát, thể loại nhạc trong chủ đề cho trẻ nghe. - Cô mở video ATGT tập 15 “Bản hòa ca - HH 1: cb TH Thứ 5 giao thông” cho trẻ xem. TẠO HÌNH 10/04/2025 + Con biết công việc hàng ngày của các chú Vẽ mặt trời. CSGT làm gì không ? - Tay 2: cb.4 1.3 2 (Mẫu) =>GD trẻ chấp hành luật ATGT *Trò chuyện: - Bụng 1: cb.4 1.3 2 - Cho trẻ quan sát 1 số hình ảnh trò chuyện cùng trẻ: - Chân 4: cb.4 1.3 2 + Ban ngày, bầu trời có màu gì? + Ban đêm, bầu trời có những gì? + Có những ngồn ánh sáng nào ? - Bật 1: cb TH KNXH Thứ 6 + Con có nhận xét gì về đặc điểm của đất, Dạy trẻ kỹ 11/04/2025 đá, sỏi ? - Cho trẻ tập KH với lời ca lời bài năng phòng - Cô dạy trẻ nói (Đất- Đin; Đá- Hin) bằng hát: “Dậy đi thôi” 2 lần. tránh đuối tiếng dân tộc Nùng. c. Hồi tĩnh: Cô cho trẻ đi lại nhẹ nước => GD giữ gìn sức khỏe và bảo vệ môi nhàng 1-2 vòng quanh sân. (CCKT) trường xanh, sạch, đẹp * Điểm danh: Cô điểm danh trẻ theo thứ tự trong sổ theo dõi trẻ, báo cơm. Ngày .. tháng .. năm 2025. Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá:........................................................................................................................... ( Từ ngày 07 tháng 04 năm 2025 đến ngày 11 tháng 04 năm 2025) Chơi, hoạt động ngoài trời Chơi hoạt động ở các góc Hoạt động buổi chiều 1. Nội dung: 1. Nội dung: a. Quan sát có chủ đích: QS bầu trời, cảm - Góc phân vai: Chơi Gia đình, Bán hàng, KH nhận thời tiết. QS cây trúc nhật, hoa bỏng, trò chơi Phòng khám. dừa cạn - Góc HTVS:. Xem tranh ảnh làm sách tranh - Dạo chơi sân trường lắng nghe âm thanh về các hoạt động của ngày và đêm; Tô màu trên sân trường. chữ cái g,y,s,x. b.TCVĐ: Trời nắng trời mưa, Mưa to mưa... - Góc KPTN: Khám phá đặc điểm của đất, đá, c. CTD: Chơi với đồ chơi ngoài trời, vẽ sỏi. phấn trên sân, chơi góc cát sỏi - Góc xây dựng: Xây công viên nước, bể bơi... 2. Mục đích, yêu cầu: - Góc nghệ thuật: Vẽ, nặn, tô màu cầu vồng, * Kiến thức: đọc thơ, hát múa các bài về HTTN. - Trẻ biết nhận xét về đặc điểm Bầu trời. Biết 2. Mục đích, yêu cầu: nêu n/xét về đặc điểm của cây trúc nhật, cây * Kiến thức: Chơi theo ý thích hoa bỏng, cây dừa cạn ; Biết đi dạo chơi - Trẻ biết tên trò chơi mới, nói được ý tưởng trên sân trường lắng nghe âm thanh và chơi trong góc chơi có t/c cũ, biết phân vai HĐVS doánđược âm thanh trên sân. chơi và thể hiện đúng hành động của vai chơi Rửa tay * Kỹ năng: đã nhận. (Ôn) - Rèn kỹ năng quan sát, trải nghiệm và diễn - Biết liên kết các góc chơi. đạt ý kiến rõ ràng, mạch lạc cho trẻ. * Kỹ năng: * Thái độ: - Củng cố lại kỹ năng chơi các TC cũ, KN - Giáo dục trẻ giữ gìn sức khỏe, chăm sóc giao tiếp, hoạt động nhóm và kỹ năng sử dụng bảo vệ cây xanh , chơi vui vẻ đoàn kết, an ĐDĐC, kỹ năng liên kết các nhóm chơi. Rèn toàn. KN chơi TC mới. Hoạt động theo ý 3. Chuẩn bị: * Thái độ: thích - Địa điểm quan sát rộng, sạch, an toàn; cây -Trẻ hứng thú, tự tin tham gia vào các trò trúc nhật, hoa bỏng, hoa dừa cạn ; Đồ chơi chơi. ĐD ngoài trời an toàn, phấn vẽ, lá cây, củ, quả.. 3. Chuẩn bị: Ông sảo ông sao 4. Cách tiến hành + Bộ đồ chơi, gia đình, nấu ăn, cửa hàng bán (lồng song ngữ * HĐ 1 Ổn định: Cô tập trung trẻ lại và các loại nước giải khát. tiếng DT Nùng) g/thiệu địa điểm QS, nội dung QS. Kiểm tra + Tranh ảnh, tranh lô tô hoạt động ngày và (Ôn) sĩ số, sức khỏe, trang phục của trẻ. đêm của con người, con vật *HĐ 2 Nội dung: + Sáp màu, giấy màu, kéo, keo dán, dụng cụ - Cô cho trẻ QS 2 - 3 phút và hỏi trẻ: âm nhạc. + Đồ chơi xây dựng; 12-15 khối gỗ. + QS Bầu trời: Con thấy thời tiết hôm nay - Các góc chơi bố trí hợp lý đúng chủ đề. Chơi theo ý thích như thế nào ? Các con đang QS gì?. Con có 4. Cách tiến hành: n/xét gì về bầu trời hôm nay? Các con dự * Thỏa thuận trước khi chơi: HĐLĐ đoán gì về bầu trời hôm nay? - Cô cho trẻ hát một bài hoặc chơi một trò Lau dọn đồ chơi + QS cây trúc nhật, hoa bỏng, hoa dừa cạn..: chơi, trò chuyện về chủ đề chơi góc lớp Đây là cây gì? Con nhận xét gì về đặc điểm - Cô hướng trẻ đến từng góc chơi nói tên góc, (Ôn) của cây ? + Trồng cây để làm gì ? tên trò chơi. Cho trẻ nói về vai chơi, các hành + Muốn cây tươi tốt con sẽ làm gì ? động của vai sắp thể hiện. Cho trẻ tự lựa chọn - GD trẻ: giữ gìn sức khỏe, bảo vệ và chăm góc chơi trẻ thích. Cô chúc trẻ chơi đoàn kết, sóc cây vui vẻ, giữ gìn đồ dùng đồ chơi. - Dạo chơi quanh sân: Cho trẻ đi dạo chơi * Quá trình chơi: Hoạt động theo ý sân trường lắng nghe và đoán âm thanh trên - Cô bao quát tất cả các góc chơi, tạo tình thích sân trường huống để trẻ chơi đúng hướng, đúng nội dung - TCVĐ: Cô giới thiệu tên trò chơi phổ biến của trò chơi, và khuyến khích sự sáng tạo BDVN cách chơi luật chơi tổ chức cho trẻ chơi 2-3 l trong khi chơi. - Chơi tự do: Cô giới thiệu các khu chơi, trò * Nhận xét sau khi chơi: NG CUỐI chuyện cách chơi cho trẻ chơi theo nhóm, - Gần hết giờ chơi cô đến từng góc chơi gợi ý TUẦN cô bao quát trẻ. cho trẻ n/xét bạn chơi. *HĐ 3:Kết thúc: Cô nhận xét khen ngợi trẻ - Cô hướng tất cả trẻ vào một góc chơi nào đó nhắc trẻ vệ sinh cất đồ dùng. để n/xét khuyến khích, động viên trẻ. -Nhắc nhở trẻ cất dọn ĐDĐC đúng quy định. ..

File đính kèm:

  • docxgiao_an_mam_non_lop_mam_chu_de_8_nuoc_hien_tuong_tu_nhien_na.docx
Giáo án liên quan