Giáo án Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề 4: Những con vật đáng yêu - Năm học 2024-2025
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề 4: Những con vật đáng yêu - Năm học 2024-2025, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
CHỦ ĐỀ 4: NHỮNG CON VẬT BÉ YÊU
(Số tuần: 04 tuần từ 16/12 đến 13/01/2025)
I. MỤC TIÊU:
1. Phát triển thể chất.
a. Phát triển vận động.
- Trẻ hực hiện được đầy đủ các động tác phát triển nhóm cơ hô hấp theo hướng dẫn.
- Trẻ kiểm soát được vận động đi - chạy: Chạy được 15 m liên tục theo hướng thẳng ( ND4)
- Trẻ biết phối hợp tay - mắt trong vận động: Bò trong đường hẹp (3m x 0,4m) (ND6); Bò
chui qua cổng.
- Thực hiện được các vận động: Xoay tròn cổ tay. Gập, đan ngón tay vào nhau.
- Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay trong một số hoạt động: Xếp chồng 8-10 khối gỗ
không đổ (ND7).
b. Giáo dục vệ sinh- dinh dưỡng và sức khỏe, an toàn.
- Nhận biết một số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe.
- Thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt.
- Tập luyện một số thói quen tốt về giữ gìn SK
2. Phát triển nhận thức.
- Trẻ biết đặc điểm nổi bật, ích lợi, của con vật quen thuộc. (Thực hiện ứng dụng PPGD
STEAM)
- Trẻ nhận ra một vài mối quan hệ đơn giản giữa con vật quen thuộc với môi trường sống
của chúng.
- Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán LQ số lượng 4, so sánh sl trong pv4.
- Trẻ biết Tách, gộp nhóm đối tượng trong phạm vi 4 làm 2 nhóm, nói được từ nhiều hơn, ít
hơn, bằng nhau.
3. Phát triển ngôn ngữ.
- Trẻ thực hiện được yêu cầu đơn giản (Trẻ thực hiện được song ngữ bằng tiếng dt Nùng.
- Trẻ sử dụng được các từ thông dụng chỉ con vật (Trẻ thực hiện được song ngữ bằng tiếng
dân tộc Nùng)
- Trẻ đọc thuộc, rõ ràng bài thơ, ca dao, đồng dao phù hợp với độ tuổi.
- Trẻ biết kể lại một vài tình tiết của chuyện đã được nghe.
- Bắt chước giọng nói của nhân vật trong truyện (Bé LQ với kể chuyện sáng tạo)
- Trẻ nói đủ nghe, không nói lí nhí.
- Biết đề nghị người khác đọc sách cho nghe, tự giở sách, xem tranh: Bé đọc cùng cô chữ
b,d,đ.
- Hướng đọc, viết: từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dưới (ND 40)
- Trẻ nhìn vào tranh minh hoạ và gọi được tên nhân vật trong tranh.
4. Phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội.
- Trẻ biết yêu thương động vật thích bảo vệ chăm sóc con vật.
- Trẻ biết kiên nhẫn chờ đợi khi tắc đường qua tập phim số 6 “Kiên nhẫn khi tắc đường”
biết được công việc của chú cảnh sát giao thông qua tập phim số 15 “Bản hòa ca giao
thông”
5. Phát triển thẩm mĩ:
- Trẻ biết chú ý, nghe, thích được hát theo, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư theo bài hát, bản nhac;
thích nghe đọc thơ đồng dao, ca dao, tục ngữ, thích nghe kể chuyện.
- Trẻ hát tự nhiên, hát được theo giai điệu bài hát quen thuộc (Trẻ thực hiện được song ngữ
bằng tiếng dân tộc Nùng
- Trẻ biết vận động theo nhịp điệu bài hát, bản nhạc (Vỗ tay theo phách, nhịp, vận động minh
họa
- Trẻ biết cách vẽ các nét thẳng, xiên, ngang, tạo thành bức tranh đơn giản.
- Trẻ biết xếp chồng, xếp cạnh, xếp cách để tạo thành sản phẩm có cấu trúc đơn giản II. MẠNG NỘI DUNG.
-Trẻ thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp.
-Trẻ thực hiện kỹ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động: Bò trong đường hẹp (3m x 0,4m)
Bò chui qua cổng.
-Trẻ thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay - mắt.
-Trẻ nhận biết một số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe.
-Trẻ thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt.
- Trò chuyện với trẻ tên các con vật nuôi song ngữ bằng tiếng dân tộc Nùng
- Trẻ biết tên, đặc điểm nổi bật cấu tạo, màu sắc, nơi sống, vân động, thói quen kiếm mồi các loại con vật
(gà,vịt, chó, mèo )
-Trẻ nhận biết và đếm, LQ số lượng 4, so sánh sl trong phạm vi 4.
-Trẻ biết kể lại một vài tình tiết, đóng vai theo lời dẫn của truyện đã được nghe truyện phù hợp với độ tuổi
“Mèo hoa đi học”.
- Trẻ đọc thuộc, rõ ràng bài thơ, ca dao, đồng dao phù hợp với độ tuổi (Thực hiện song ngữ bằng tiếng
dân tộc Nùng ) đồng dao: Vè loài vật, con gà cục tác lá chanh.
-Trẻ chú ý nghe các bài hát, bản nhạc (nhạc thiếu nhi, dân ca, nhạc nước ngoài, âm thanh nhạc cụ âm nhạc
...)
- Trẻ biết sử dụng các kn xếp dán để tạo ra sản phẩm đơn giản: xếp dán con vịt.
BÉ YÊU ĐV NUÔI TRONG GĐ Lồng ngày 22/12 (2tuần từ ngày 16-27/12/2024)
NHỮNG CON VẬT BÉ YÊU
BÉ YÊU ĐV SỐNG DƯỚI NƯỚC CON CÔN TRÙNG
(1 tuần từ ngày 30/12-03/01/2025) (1 tuần từ ngày 06-13/01/2025)
- Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm - Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm
cơ và hô hấp. cơ và hô hấp.
-Trẻ thực hiện kỹ năng vận động cơ bản và các tố - Nhận biết một số món ăn, thực phẩm thông thường
chất trong vận động: Bò chui qua cổng. và ích lợi của chúng đối với sức khỏe.
-Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn - Thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh
tay, ngón tay, phối hợp tay - mắt. hoạt.
-Nhận biết một số món ăn, thực phẩm thông thường -Trẻ thực hiện kỹ năng vận động cơ bản và các tố
và ích lợi của chúng đối với sức khỏe. chất trong vận động: Chạy được 15 m liên tục theo
-Thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hướng thẳng.
hoạt. - Trẻ biết tên, đặc điểm nổi bật cấu tạo, màu sắc, nơi
- Trò chuyện với trẻ song ngữ bằng tiếng dân tộc sống, vân động, thói quen kiếm mồi các loại côn
Nùng tên động vật sống dưới nước. trùng chim.
- Trẻ biết tên, đặc điểm nổi bật cấu tạo, màu sắc, nơi - Dạy trẻ kỹ năng bảo vệ chăm sóc con vật.
sống, vân động, thói quen kiếm mồi các loại động - Nghe các bài hát, bản nhạc (nhạc thiếu nhi, dân ca,
vật sống dưới nước. nhạc nước ngoài, âm thanh nhạc cụ âm nhạc ...)
- Trẻ biết tách, gộp nhóm đối tượng trong phạm vi - Trẻ đọc thuộc, rõ ràng bài thơ, ca dao, đồng dao
4, đếm và nói kết quả. phù hợp với độ tuổi (Thực hiện song ngữ bằng
- Nghe các bài hát, bản nhạc (nhạc thiếu nhi, dân ca, tiếng dân tộc Nùng ) : Bài thơ Kiến tha mồi.
nhạc nước ngoài, âm thanh nhạc cụ âm nhạc ...) - Trẻ biết chú ý nghe thích được hát theo, vỗ tay,
- Trẻ biết sử dụng các kn vẽ để tạo ra sản phẩm nhún nhảy lắc lư theo bài hát “Cò lả”.
đơn giản:vẽ con cá. - Trẻ biết sử dụng các kn vẽ để tạo ra sản phẩm
- Trẻ biết được việc kiên nhẫn chờ đợi khi tắc đơn giản:vẽ con ong.
đường qua tập phim số 6 “Tôi yêu Việt Nam”. - Trẻ biết được công việc hàng ngày của các chú
CSGT qua tập phim số 15 “Tôi yêu Việt Nam”. III. MẠNG HOẠT ĐỘNG .
* Dinh dưỡng, sức khỏe, an toàn * Trò chuyện: Kể tên, đặc điểm nổi bật cấu tạo, màu sắc, nơi sống,
- Trò chuyện: Nhận biết một số món vân động, thói quen kiếm mồi các loại con vật (gà, chó, mèo, cá ).
ăn, thực phẩm thông thường và ích Xem tranh ảnh, giới thiệu, thảo luận về các con vật sống dưới nước.
lợi của chúng đối với sức khỏe. * HĐNT:
- Giờ ăn- Vệ sinh: Tập luyện một số - Quan sát thiên nhiên, thời tiết; qs vườn rau.
thói quen tốt về giữ gìn SK. - Thăm quan: Khu chăn nuôi gia đình gần trường: Nuôi Gà, nuôi chó,
- Tập làm một số việc tự phục vụ nuôi cá
trong sinh hoạt: Rửa tay bằng xà - Dạo chơi sân trường: Lấy lá cây; lá chuối tập xếp; Cắt hình con
phòng; Làm quen cách đánh răng, lau vật
mặt, súc miệng. - TCVĐ: Mèo đuổi chuột, cò bắt ếch, cắp cua bỏ giỏ.
* HĐLĐ: Nhổ cỏ vườn rau; Lau dọn - Chơi tự do. Chơi với đồ chơi ngoài trời, nguyên liệu địa phương, vẽ
đồ dùng đồ chơi ở góc lớp. phấn trên sân.
* TDS: Hô hấp 1, tay 2, chân 1, bụng * HĐ HỌC
4. bật 1. Kết hợp bài “Tiếng chú gà - KPXH-KPXH: 3 giờ.
trống gọi” + KP một số con vật nuôi: Gà, vịt
* HĐ HỌC: 3 giờ. + KP con vật sống dưới nước: Cá, tôm.
+ Chạy được 15 m liên tục theo + KP vòng đời của bướm.
hướng thẳng - TOÁN: 3 giờ.
+ Bò trong đường hẹp (3m x 0,4m) + Đếm, LQ số lượng 4, so sánh sl trong phạm vi 4
+ Bò chui qua cổng. + Ôn đếm số lượng 4.
- Mèo và chim sẻ; Cáo ơi ngủ à; Mèo + Tách, gộp nhóm đối tượng trong phạm vi 3, đếm và nói kết quả.
đuổi chuột. - Tôi yêu Việt Nam: tập phim số 6 “Kiên nhẫn khi tắc đường” tập
phim số 15 “Bản hòa ca giao thông”
PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
BÉ YÊU MỘT SỐ NGHỀ GẦN GŨI
PHÁT TRIỂN NGÔN PT TÌNH CẢM KNXH PHÁT TRIỂN
NGỮ THẨM MỸ
- Trò chuyện : Xem * HĐNG: Tập chăm sóc con vật nuôi mà bé yêu thích ( - Nghe các bài hát, bản
tranh ảnh, thảo luận qua cho gà, mèo ăn...) nhạc, nhạc thiếu nhi,
tranh: Môi trường sống; - KNXH (1giờ ): Dạy trẻ kỹ năng bảo vệ chăm sóc con dân ca, nhạc nước
thức ăn; cách chăm sóc vật. ngoài trong chủ đề
các con vật khi được * HĐG: (giờ đón trẻ, giờ ăn,
hỏi, trò chuyện.
- Góc bé chọn vai nào: Bán hàng; Cửa hàng thực phẩm ( giờ ngủ, giờ SH...).
- Giờ sinh hoạt: Xem
tranh, kể truyện về các Chơi nấu ăn từ hải sản...) TCKH: Gia đình, Phòng khám * HĐ HỌC.
con vật nuôi; Nghe đọc thú y. -Tạo hình: 3 giờ.
thơ, kể chuyện về các con - Góc công trình của bé: Xây trại chăn nuôi, Xây ao thả - Sử dụng các nguyên
vật cá , bể cá; Xếp chuồng cho con vật. vật liệu tạo hình để tạo
- Giờ sinh hoạt: Nghe kể - Khám phá, phân loại đồ dùng, dụng cụ, trang phục của ra sản phẩm.
các câu chuyện, bài thơ, một số nghề. + Xếp dán con vịt
cao dao, đồng dao, tục - Xem tranh, làm anlbum về các con vật. Kể chuyện, đọc + Vẽ con cá
ngữ hò vè về các con vật. thơ về các con vật, bé đọc cùng cô chữ cái :b,d,đ. + Vẽ con ong
(Thực hiện song ngữ - Sử dụng nguyên vật liệu tập tạo sản phẩm các con vật * Âm nhạc: 3 giờ
bằng tiếng dân tộc Nùng) như: vẽ, nặn, cắt, xé, dán, xếp hình. - Dạy hát và vận động
- ĐD-CD: Vè loài vật,
- Hát và nghe các loại nhạc khác nhau về các con vật bài hát:“Gà trống mèo
con gà cục tác lá chanh.
con và cún con” “Con
* HĐ HỌC. trong chủ đề.
chim non”
- Văn học: 3 giờ - Lập bảng thức ăn của các con vật; màu lông của các con
vật ( theo sự hướng dẫn của cô) - Nghe hát: Cò lả; con
+ Truyện : Mèo hoa đi
+TCVĐ: Cáo và thỏ, chó sói xấu tính. cò
học (2t); +Thơ: Kiến
+TCHT: Hãy bày lại như cũ, tìm những con vật cùng T/c: Nghe tiếng hát tìm
tha mồi. Nồng GD song động vật; Bắt chước tạo
nhóm.+TCGD: Cưỡi ngựa nhong nhong, cắp cua.
ngữ tiếng dân tộc Nùng dáng. IV. KẾ HOẠCH TUẦN: 1 Chủ đề nhánh “Bé yêu động vật nuôi trong gia đình” lồng 22/12.
Hoạt động
Đón trẻ - trò chuyện, Thể dục sáng Học có chủ đích
điểm danh
Ngày tháng
1. Nội dung: 1. Nội dung:
* Đón trẻ: Nghe các bài hát các thể - Hô hấp 1: Gà gáy ò ó o
Thứ 2 loại nhạc trong chủ đề. -Tay 2:Hai tay đưa sang ngang,lên cao. KPKH
16/12/2024 *Trò chuyện: - Bụng 1: Đứng cúi về trước. KP một số con vật
-Trò chuyện với trẻ về tên, đặc điểm -Chân 4: Đứng nâng cao chân, gập gối. nuôi: Gà, vịt
nổi bật, môi trường sống, ích lợi của - Bật 1: Bật tiến về phía trước. (CCKT)
các con vật nuôi trong gia đình. -KH: bài hát: “Gà trống mèo con và
- Nồng GD song ngữ tiếng dân tộc cún con”
Nùng tên con (con gà-tua cay) (con 2. Mục đích, yêu cầu:
vịt- tua pất) (con ngan- tua nhạn). * Kiến thức: Trẻ tập đúng, các động
* Điểm danh. tác và tập theo lời ca dưới sự hướng
2. Mục đích, yêu cầu: dẫn của cô giáo.
Thứ 3 - KT: Trẻ chú ý nghe các bài hát, các * Kỹ năng: TOÁN
17/12/2024 thể loại nhạc, nói được tên đặc điểm - Rèn kỹ năng kết hợp nhịp nhàng giữa Đếm, LQ số lượng
nổi bật, môi trường sống, ích lợi của tay và chân khi tập 4, so sánh sl trong
các con vật nuôi trong gia đình, nói * Thái độ : phạm vi 4
tên các con vật bằng tiếng dân tộc Trẻ có ý thức kỷ luật. Chăm chỉ tâp
(CCKT)
nùng. luyện thể dục.
- KN: Rèn kỹ năng diễn đạt rõ ràng, 3. Chuẩn bị:
đủ ý cho trẻ. - Sân tập sạch sẽ, cô tập chuẩn các
- TĐ: Trẻ tích cực tham gia các hoạt động tác. Nhạc có lời bài hát: “Gà
động.GD trẻ quý chăm sóc bảo về trống mèo con và cún con” “Chú thỏ
con vật nuôi trong gia đình. con”
Thứ 4 ÂM NHẠC
3. Chuẩn bị: 4. Cách tiến hành:
18/12/2024 DH: Gà trống mèo
- Lớp học sạch sẽ; Sổ theo dõi a. Khởi động: Cô cho trẻ đi các kiểu
con và cún con
- Ghế ngồi cho trẻ đi: Đi bằng mũi bàn chân, gót chân, đi
TCAN: Nghe tiếng
-Tranh ảnh phù hợp; Ti vi, loa nhạc.. nhanh, đi chậm trên nền nhạc bài hát
hát tìm động
4. Cách tiến hành: “Chú thỏ con”
(CCKT)
a. Đón trẻ. Cô niềm nở ân cần đón b. Trọng động:
trẻ vào lớp, nhắc nhở trẻ lễ phép, cất
đồ dùng và ổn định chỗ ngồi.
- Cô mở các bài hát, thể loại nhạc - HH 1: CB TH
trong chủ đề cho trẻ nghe.
*Trò chuyện:
Thứ 5 - Trò chuyện cùng trẻ: TẠO HÌNH
19/12/2024 - Tay 2: CB.4 1.3 2
+ Trong gia đình nhà con nuôi
Xếp dán con vịt
những con vật gì ? (Mẫu)
+ Đây là con gì?
- Bụng 1: CB.4 1.3 2
+ Con gà, con vịt có đặc điểm
gì?
+ Thức ăn của gà vịt là gì?
+ Gà, vịt kêu như thế nào? - Chân 4: CB.4 1.3 2
+ Nuôi con gà, vịt có ích lợi gì ?
- Cô dạy trẻ nói tên con gà, vịt ngan
Thứ 6 VĂN HỌC
bằng tiếng dân tộc Nùng. - Bật 1: CB TH
20/12/2024 - GD trẻ: yêu quý chăm sóc bảo về Truyện : Mèo hoa
con vật nuôi trong gia đình. - Cho trẻ tập KH với lời ca 2 lần. đi học
* Điểm danh: (RKN)
Cô điểm danh trẻ theo thứ tự trong c. Hồi tĩnh:
sổ theo dõi trẻ, báo cơm. - Cô cho trẻ đi lại nhẹ nhàng 1-2 vòng
quanh sân.
Ngày .. tháng .. năm 2024.
Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá:........................................................................................................................... ( Từ ngày 16tháng 12 năm 2024 đến ngày 20 tháng 12 năm 2024)
Chơi, hoạt động ngoài trời Chơi hoạt động ở các góc Hoạt động
buổi chiều
1. Nội dung: 1. Nội dung:
a. QS có chủ đích.: Quan sát bầu trời, cảm - Góc bé chọn vai nào: Trò chơi Gia đình, Kết Hoạt động
nhận thời tiết; Quan sát con gà; Quan sát hợp TC Bán thực phẩm, BS thú y. theo ý thích
vườn rau. - Góc HTVS: Xem tranh ảnh, làm sách tranh về HĐNHNL
- Dạo chơi sân trường lắng nghe và đoán âm một số con vật nuôi trong GĐ. Trò chuyện
thanh trên sân trường. - Góc bé cùng KP: Lập bảng thức ăn cho gà, vịt. ngày 22/12
- Thăm quan trang trại chăn nuôi nhà ông - Góc công trình của bé: Xây trang trại chăn nuôi;
Nùng. Lắp ráp truồng trại. SHC: nghe câu
b. TCVĐ: Mèo đuổi chuột; Mèo và chim sẻ. - Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây xanh. chuyện Mèo
c. CTD: Với đồ chơi ngoài trời, vẽ phấn. 2. Mục đích, yêu cầu: hoa đi học
2. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức:
* Kiến thức: - Trẻ biết tên góc và tên trò chơi ở các góc chơi
- Trẻ biết nhận xét về đặc điểm Bầu trời. Biết trong lớp, biết nhận vai chơi và biết thể hiện hành Chơi theo ý
nêu n/xét về đặc điểm của con gà ; Biết n/xét động của vai chơi. thích
về đặc điểm của các loại cây rau trong vườn. * Kỹ năng:
đi dạo chơi trên sân trường lắng nghe đoán - Rèn kỹ năng chơi các TC, k/năng giao tiếp, k/ HĐVS
âm thanh trên sân. Biết đi thăm quan trang năng thể hiện hành động của vai chơi, k/năng Dạy trẻ đeo tất
trại chăn nuôi nhớ tên các con vật nuôi. hoạt động nhóm và kỹ năng sử dụng ĐDĐC (CCKT)
* Kỹ năng: * Thái độ:
- Rèn kỹ năng quan sát, trải nghiệm và diễn - Trẻ hứng thú, tự tin tham gia vào các trò chơi.
đạt ý kiến rõ ràng, mạch lạc cho trẻ. Chơi đoàn kết, giữ gìn ĐDĐC
* Thái độ: 3. Chuẩn bị:
- Giáo dục trẻ giữ gìn sức khỏe, chăm sóc, - Đồ chơi 5 góc chơi + Bộ đồ chơi, gia đình, nấu
bảo vệ con vật gần gũi, vườn rau; chơi vui ăn, bác sĩ.. Hoạt động
vẻ đoàn kết, an toàn. + Tranh ảnh, tranh lô tô về các con vật nuôi, lô tô theo ý thích
3. Chuẩn bị: thức ăn động vật.+ Các loại tranh ảnh về các con ĐD
- Địa điểm quan sát rộng, sạch, an toàn; vật nuôi. + Cây xanh, khăn lau, dụng cụ chăm Ụt à ụt ịt
ngôi nhà gần trường, vườn rau, con gà lá sóc cây (lồng song ngữ
cây, Vẽ 1 vòng tròn to; Đồ chơi ngoài trời + Đồ chơi xây dựng; 12-15 khối gỗ. tiếng DT
an toàn, phấn vẽ. 4. Cách tiến hành: Nùng)
4. Cách tiến hành * Thỏa thuận trước khi chơi: (CCKT)
* HĐ 1: Vào bài: Cô tập trung trẻ lại và - Cô cho trẻ hát một bài hoặc chơi một trò chơi,
g/thiệu địa điểm QS, nội dung QS. Kiểm tra trò chuyện về chủ đề chơi
sĩ số, sức khỏe, trang phục của trẻ. - Cô giới thiệu giờ chơi, Trò chơi ở các góc chơi, Chơi theo ý
*HĐ 2: Bài mới: gợi hỏi trẻ thích chơi trò chơi gì? Cô gợi ý trẻ thích
- Cô cho trẻ QS 2 - 3 phút và hỏi trẻ: cách chơi của trò chơi đó ...Cho trẻ nói về vai
+ QS Bầu trời: Con thấy thời tiết hôm nay chơi, các hành động của vai sắp thể hiện. HĐLĐ
như thế nào ? Con có n/xét gì về bầu trời + VD: Ở góc chơi phân vai có trò chơi Gia đình Nhổ cỏ vườn
hôm nay? Các con dự đoán gì về bầu trời thì cần có những ai?; rau
hôm nay? Cho trẻ tự lựa chọn góc chơi trẻ thích...Cô nhắc (CCKT)
+ QS con gà: Đây là con gì ? Con nhận xét trẻ chơi đoàn kết, vui vẻ, giữ gìn đồ dùng
gì về đặc điểm của con gà ?... * Quá trình chơi:
+ QS vườn rau: Con có nhận xét gì về vườn - Cô bao quát tất cả các góc chơi, cân đối số
rau? Có những loại rau gì?.. lượng trẻ chơi ở các nhóm, có thể chơi cùng trẻ
GD trẻ: giữ gìn sức khỏe, bảo vệ và chăm để trẻ chơi đúng hướng, đúng nội dung của trò Hoạt động
sóc con vật, vườn rau chơi, giải quyết các tình huống khi trẻ chơi. theo ý thích
- Thăm quan: Tổ chức cho trẻ đến thăm - Cô có thể vào góc và chơi cùng trẻ. Tạo tình
quan trang trại chăn nuôi nhà ông Dụ. huống giúp trẻ sáng tạo trong khi chơi. BDVN
- TCVĐ: Cô giới thiệu tên trò chơi phổ biến * Nhận xét sau khi chơi: NG CUỐI
cách chơi luật chơi tổ chức cho trẻ chơi 2-3l - Gần hết giờ chơi cô đến từng góc chơi quan sát TUẦN
- Chơi tự do: Cô giới thiệu các khu chơi, trò nhận xét những trẻ chơi ở góc đó
chuyện cách chơi cho trẻ chơi theo nhóm, - Cô hướng tất cả trẻ vào một góc chơi nào đó để
cô bao quát trẻ. giới thiệu SP, n/xét khuyến khích, động viên trẻ.
*HĐ 3:Kết thúc: Nx khen ngợi trẻ. Nhắc nhở trẻ cất dọn ĐDĐC đúng qđ.
.. IV. KẾ HOẠCH TUẦN: 2 Chủ đề nhánh “Bé yêu động vật nuôi trong gia đình”
Hoạt động
Đón trẻ - trò chuyện, Thể dục sáng Học có chủ đích
điểm danh
Ngày tháng
1. Nội dung: 1. Nội dung:
* Đón trẻ: Nghe các bài hát các thể - Hô hấp 1: Gà gáy ò ó o VĂN HỌC
Thứ 2 loại nhạc trong chủ đề. -Tay 2:Hai tay đưa sang ngang,lên cao. Truyện : Mèo hoa
23/12/2024 *Trò chuyện: - Bụng 1: Đứng cúi về trước. đi học
-Trò chuyện với trẻ về tên, đặc điểm -Chân 4: Đứng nâng cao chân, gập gối.
nổi bật, môi trường sống, ích lợi của - Bật 1: Bật tiến về phía trước. (Đóng vai theo lời
các con vật nuôi trong gia đình. -KH: bài hát: “Gà trống mèo con và dẫn chuyện của
- Nồng GD song ngữ tiếng dân tộc cún con” giáo viên)
Nùng tên con (con lợn -tua mu) (con 2. Mục đích, yêu cầu:
chó- tua ma) (con trâu- tua vài). * Kiến thức:
* Điểm danh. - Trẻ nói được tên động tác và tập
2. Mục đích, yêu cầu: đúng các động tác và tập theo lời ca.
Thứ 3 - KT: Trẻ chú ý nghe các bài hát, các * Kỹ năng: TOÁN
24/12/2024 thể loại nhạc, nói được tên đặc điểm - Rèn kỹ năng tập đúng, đều các động Ôn đếm số lượng
nổi bật, môi trường sống, ích lợi của tác. KN kết hợp nhịp nhàng giữa tay và 4.
các con vật nuôi trong gia đình, nói chân khi tập cho trẻ. (ÔN)
tên các con vật bằng tiếng dân tộc * Thái độ :
nùng. - Trẻ chăm chỉ tâp luyện thể dục cho
- KN: Rèn kỹ năng diễn đạt rõ ràng, cơ thể khỏe mạnh.
đủ ý cho trẻ. 3. Chuẩn bị:
KPKH
- TĐ: Trẻ tích cực tham gia các hoạt - Sân tập sạch sẽ, cô tập chuẩn các
KP một số con
động.GD trẻ quý chăm sóc bảo về động tác. Nhạc có lời bài hát: “Gà
Thứ 4
con vật nuôi trong gia đình. trống mèo con và cún con” “Chú thỏ vật nuôi: Chó,
25/12/2024
3. Chuẩn bị: con” mèo
- Lớp học sạch sẽ; Sổ theo dõi 4. Cách tiến hành: (CCKT)
- Ghế ngồi cho trẻ a. Khởi động: Cô cho trẻ đi các kiểu
- Tranh ảnh phù hợp; Ti vi, loa đi: Đi bằng mũi bàn chân, gót chân, đi
nhạc nhanh, đi chậm trên nền nhạc bài hát HĐTN
4. Cách tiến hành: “Chú thỏ con” Làm con trâu bằng
a. Đón trẻ. Cô niềm nở ân cần đón b. Trọng động: lá mít (CCKT)
trẻ vào lớp, nhắc nhở trẻ lễ phép, cất
đồ dùng và ổn định chỗ ngồi.
- Cô mở các bài hát, thể loại nhạc - HH 1: CB TH ÂM NHẠC
Thứ 5 trong chủ đề cho trẻ nghe. Dạy VĐ vỗ tay
26/12/2024 *Trò chuyện: theo nhịp 2/4 “Gà
trống mèo con và
- Trò chuyện cùng trẻ: - Tay 2: CB.4 1.3 2
+ Trong gia đình nhà con nuôi những cún con”
con vật gì ? NH: Chú mèo con
+ Đây là con gì? (CCKT)
+ Con chó, con mèo có đặc điểm gì? - Bụng 1: CB.4 1.3 2
+ Thức ăn của con chó, con mèo là
gì?
+ Chó, mèo kêu như thế nào? THỂ DỤC
- Chân 4: CB.4 1.3 2
Thứ 6 + Nuôi con chó, mèo có ích lợi gì? Bò trong đường
27/12/2024 - Cô dạy trẻ nói tên con chó, trâu, hẹp (3m x 0,4m)
lợn bằng tiếng dân tộc Nùng. TCVĐ: Mèo và
- GD trẻ: yêu quý chăm sóc bảo về - Bật 1: CB TH chim sẻ.
con vật nuôi trong gia đình. (CCKT)
* Điểm danh: - Cho trẻ tập KH với lời ca 2 lần.
Cô điểm danh trẻ theo thứ tự trong
sổ theo dõi trẻ, báo cơm. c. Hồi tĩnh:
- Cô cho trẻ đi lại nhẹ nhàng 1-2 vòng
quanh sân.
Ngày .. tháng .. năm 2024.
Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá:........................................................................................................................... ( Từ ngày 23 tháng 12 năm 2024 đến ngày 27 tháng 12 năm 2024)
Chơi, hoạt động ngoài trời Chơi hoạt động ở các góc Hoạt động
buổi chiều
1. Nội dung: 1. Nội dung:
a. Quan sát có chủ đích: QS con mèo - Góc bé chọn vai nào: Cửa hàng thú nhồi bông Hoạt động
mướp; QS bầu trời, cảm nhận thời tiết; Kết hợp TC bán hàng, bác sĩ thú y. theo ý thích
Quan cây hoa bỏng. - Góc HTVS: Ghép tranh các con vật nuôi trong
- Dạo chơi sân trường nhặt lá xếp hình con gia đình. SHC nghe âm
vật nuôi trong gia đình. - Góc bé cùng KP: Lập bảng thức ăn của con vật thanh nhạc cụ
b. TCVĐ: Cáo ơi ngủ à; Mèo đuổi chuột. trong gia đình. đàn ghi ta.
c. CTD: Với NVL địa phương, đồ chơi - Góc công trình của bé: Xây ao thả cá, xếp
ngoài trời chuồng cho con vật.
2. Mục đích, yêu cầu: - GócTKTN: Dán hình, tô màu con vật, BDVN
* Kiến thức: trong chủ đề.
- Trẻ biết nhận xét về đặc điểm Bầu trời. 2. Mục đích, yêu cầu:
Biết nêu n/xét về đặc điểm của con mèo ; * Kiến thức: Chơi theo ý
Biết n/xét về đặc điểm của các loại cây hoa - Trẻ nói được tên góc và tên trò chơi ở các góc thích
bỏng, đi dạo chơi trên sân trường nhặt lá chơi trong lớp, biết phân vai chơi và thể hiện
cây xếp hình con vật đúng hành động của vai chơi đã nhận. Biết liên HĐVS
* Kỹ năng: kết các góc chơi. Lau mặt
- Rèn kỹ năng quan sát, trải nghiệm và diễn * Kỹ năng: (RKN)
đạt ý kiến rõ ràng, mạch lạc cho trẻ. - Rèn kỹ năng chơi, k/năng giao tiếp, hoạt động
* Thái độ: nhóm và kỹ năng sử dụng ĐDĐC, kỹ năng liên
- Giáo dục trẻ giữ gìn sức khỏe, chăm sóc, kết các nhóm chơi.
cây cảnh, bảo vệ con vật gần gũi, chơi vui * Thái độ:
vẻ đoàn kết, an toàn. - Trẻ hứng thú, tự tin tham gia vào các trò chơi.
3. Chuẩn bị: Chơi đoàn kết, giữ gìn ĐDĐC Hoạt động
- Địa điểm quan sát rộng, sạch, an toàn; 3. Chuẩn bị: theo ý thích
chậu cây hoa bỏng, con mèo, Vẽ 1 vòng - Đồ chơi 5 góc chơi + Bộ đồ chơi, gia đình,
tròn to; Đồ chơi ngoài trời an toàn, phấn vẽ, nấu ăn, bác sĩ thú y, đồ chơi thú bông ĐD
lá cây + Tranh ảnh, tranh lô tô về các con vật trong gđ, con gà cục tác
4. Cách tiến hành hình con vật, sáp màu . lá chanh (lồng
* HĐ 1: Vào bài: Cô tập trung trẻ lại và + Đồ chơi xây dựng; 12-15 khối gỗ. song ngữ tiếng
g/thiệu địa điểm QS, nội dung QS. Kiểm tra 4. Cách tiến hành: DT nùng)
sĩ số, sức khỏe, trang phục của trẻ. * Thỏa thuận trước khi chơi: (CCKT)
*HĐ 2: Bài mới: - Cô cho trẻ hát một bài hoặc chơi một trò chơi,
- Cô cho trẻ QS 2 - 3 phút và hỏi trẻ: trò chuyện về chủ đề chơi Chơi theo ý
+ QS Bầu trời: Con thấy thời tiết hôm nay - Cô giới thiệu giờ chơi hướng trẻ đến từng góc thích
như thế nào ? Các con đang QS gì?. Con có chơi nói tên góc, tên trò chơi. Cho trẻ nói về vai HĐLĐ
n/xét gì về bầu trời hôm nay? Các con dự chơi, các hành động của vai sắp thể hiện. Lau dọn đồ
đoán gì về bầu trời hôm nay? + VD: Ở góc chơi XD với những đồ chơi cô đã
+ QS con mèo: Đây là con gì ? Con nhận chuẩn bị các con có dự định sẽ chơi trò chơi gì? dùng đồ chơi ở
xét gì về đặc điểm của con mèo ? Trong trò chơi cần những ai? Cách chơi ntn? góc lớp
+ QS cây hoa bỏng: Con có nhận xét gì về Cho trẻ tự lựa chọn góc chơi trẻ thích...Cô nhắc
cây hoa bỏng ? trẻ chơi đoàn kết, vui vẻ, giữ gìn đồ dùng đồ (RKN)
- GD trẻ: giữ gìn sức khỏe, bảo vệ và chăm chơi
sóc con vật, cây cảnh * Quá trình chơi:
- Dạo chơi quanh sân: Cho trẻ đi dạo chơi - Cô bao quát tất cả các góc chơi, tạo tình huống Hoạt động
sân trường nhặt lá cây xếp hình con vật. để trẻ chơi đúng hướng, đúng nội dung của trò theo ý thích
- TCVĐ: Cô giới thiệu tên trò chơi phổ biến chơi, và khuyến khích sự sáng tạo trong khi
cách chơi luật chơi tổ chức cho trẻ chơi 2-3l chơi, giải quyết các tình huống khi trẻ chơi. BDVN
- Chơi tự do: Cô giới thiệu các khu chơi, trò * Nhận xét sau khi chơi:
chuyện cách chơi cho trẻ chơi theo nhóm, - Gần hết giờ chơi cô đến từng góc chơi qs,n/xét NG CUỐI
cô bao quát trẻ. những trẻ chơi ở góc đó; - Cô hướng tất cả trẻ TUẦN
*HĐ 3:Kết thúc: Nx khen ngợi trẻ. vào một góc chơi nào đó để nx,đ/viên
- Nhắc nhở trẻ cất dọn ĐDĐC đúng quy định.
.. IV. KẾ HOẠCH TUẦN: 3 Chủ đề nhánh “Bé yêu động vật sống dưới nước”
Hoạt động
Đón trẻ - trò chuyện, Thể dục sáng Học có chủ
điểm danh đích
Ngày tháng
1. Nội dung: 1. Nội dung:
* Đón trẻ: Nghe các bài hát các thể loại nhạc - Hô hấp 1: Gà gáy ò ó o KPXH
Thứ 2 trong chủ đề. -Tay 2:Hai tay đưa sang KP con vật
30/12/2024 - Cho trẻ xem video ATGT tập 6 “Kiên nhẫn ngang,lên cao. sống dưới
khi tắc đường” - Bụng 1: Đứng cúi về trước. nước: Cá,
*Trò chuyện: -Chân 4: Đứng nâng cao chân, tôm.
-Trò chuyện với trẻ về tên, đặc điểm nổi bật, gập gối. (CCKT)
cách di chuyển, môi trường sống, ích lợi của - Bật 1: Bật tiến về phía trước.
động vật sống dưới nước. -KH: bài hát: “Gà trống mèo
-Nồng GD song ngữ tiếng dân tộc Nùng tên con con và cún con”
(cá-Pá nay; tôm- pá nủ) 2. Mục đích, yêu cầu:
* Điểm danh. * Kiến thức:
2. Mục đích, yêu cầu: - Trẻ biết phối hợp tay, chân TOÁN
Thứ 3 - KT: Trẻ chú ý nghe các bài hát, các thể loại nhịp nhàng và tập đúng các Tách, gộp
31/12/2024 nhạc, trẻ biết chờ đợi kiên nhẫn khi tắc đường, động tác KH với lời ca. nhóm đối
nói được tên đặc điểm nổi bật, môi trường sống, * Kỹ năng: tượng trong
ích lợi của động vật sống dưới nước, nói tên các - Rèn kỹ năng tập thành thạo, phạm vi 4,
con vật bằng tiếng dân tộc nùng. đều các ĐT. KN kết hợp nhịp
- KN: Rèn kỹ năng diễn đạt rõ ràng, đủ ý cho nhàng giữa tay và chân khi tập đếm và nói
trẻ. cho trẻ. kết quả
- TĐ: Trẻ tích cực tham gia các hoạt động.GD * Thái độ : (CCKT)
trẻ quý chăm sóc bảo về môi trường sống cho - Trẻ chăm chỉ tâp luyện thể
động vật. dục cho cơ thể khỏe mạnh
3. Chuẩn bị: 3. Chuẩn bị:
Thứ 4 - Lớp học sạch sẽ; Sổ theo dõi - Sân tập sạch sẽ, cô tập chuẩn
01/01/2025 - Ghế ngồi cho trẻ các động tác. Nhạc có lời bài Nghỉ tết
- Tranh ảnh phù hợp; Ti vi, loa nhạc hát: “Gà trống mèo con và cún dương lịch
4. Cách tiến hành: con” “Chú thỏ con”
a. Đón trẻ. Cô niềm nở ân cần đón trẻ vào lớp, 4. Cách tiến hành:
nhắc nhở trẻ lễ phép, cất đồ dùng và ổn định a. Khởi động: Cô cho trẻ đi
chỗ ngồi. các kiểu đi: Đi bằng mũi bàn
- Cô mở các bài hát, thể loại nhạc trong chủ đề chân, gót chân, đi nhanh, đi
cho trẻ nghe. chậm trên nền nhạc bài hát
*Trò chuyện: “Chú thỏ con”
TẠO HÌNH
- Cô mở video ATGT tập 6 “Kiên nhẫn khi tắc b. Trọng động:
Thứ 5 đường”cho trẻ xem. Vẽ con cá
02/01/2025 + Khi sang đường các con phải đi như thế nào - HH 1: CB TH (Mẫu)
?...
=>GD trẻ chấp hành luật ATGT - Tay 2: CB.4 1.3 2
- Trò chuyện cùng trẻ về động vật sống dưới
nước.
+ Cháu có biết đây là con gì ? -Bụng 1: CB.4 1.3 2
+ Chúng sống ở đâu?
+ Thức ăn của tôm, cua là gì? - Chân 4: CB.4 1.3 2
+ Chúng vận động như thế nào? THỂ DỤC
Thứ 6
+ Nuôi con tô, cua, cá để làm gì ? - Bật 1: CB TH Bò chui qua
03/01/2025 cổng.
+ Tôm cua cá được chế biến thành món ăn gì? - Cho trẻ tập KH với lời ca 2
- Cô dạy trẻ nói tên con cá, con tôm bằng tiếng lần. TCVĐ: Mèo
dân tộc Nùng. c. Hồi tĩnh: Cô cho trẻ đi lại đuổi chuột.
- GD trẻ: Biết yêu quý chăm sóc bảo về môi nhẹ nhàng 1-2 vòng quanh sân. (CCKT)
trường sống cho động vật
* Điểm danh:
Cô điểm danh trẻ theo thứ tự trong sổ theo dõi
trẻ, báo cơm.
Ngày .. tháng .. năm 2025.
Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá:........................................................................................................................... ( Từ ngày 30 tháng 12 năm 2024 đến ngày 03 tháng 01 năm 2025)
Chơi, hoạt động ngoài trời Chơi hoạt động ở các góc Hoạt động buổi
chiều
1. Nội dung: 1. Nội dung:
a. Quan sát có chủ đích: QS bầu trời, cảm - Góc bé chọn vai nào: Trò chơi Gia đình, Kết Hoạt động theo ý
nhận thời tiết. QS cá chép; con cua; hợp TC Cửa hàng bán hải sản. thích
- Dạo chơi sân trường nhặt lá xếp hình con - Góc HTVS: Xem tranh ảnh, làm sách tranh
vật nuôi trong gia đình. về một số con sống dưới nước, cùng cô đọc SHC: Nghe bài
- Thăm quan bể cá nhà bác Thành gần chữ cái m,n,l. hát “Gà gáy” dân
trường. - Góc bé cùng KP: Chơi với lô tô phân loại con ca cống khao.
b.TCVĐ: Cò bắt ếch; Thả đỉa ba ba. vật theo đặc điểm vận động (bò, bơi).
c. CTD: Chơi với các loại rau, củ, quả làm - Góc công trình của bé: Xây ao thả cá, xây bể
con vật, vẽ phấn trên sân. thả cá.
2. Mục đích, yêu cầu: - Góc KPKH: Chăm sóc, tưới cây lau lá.
* Kiến thức: 2. Mục đích, yêu cầu:
- Trẻ biết nhận xét về đặc điểm Bầu trời. * Kiến thức: Chơi theo ý thích
Biết nêu n/xét về đặc điểm của con cá chép, - Trẻ biết tên trò chơi mới, nói được ý tưởng
con cua ; Biết đi dạo chơi trên sân trường chơi trong góc chơi có t/c cũ, biết phân vai HĐVS
nhặt lá cây xếp hình con vật, Biết đi thăm chơi và thể hiện đúng hành động của vai chơi Dạy trẻ đeo tất
quan bể cá nhà bác Thành đã nhận. (Ôn)
* Kỹ năng: - Biết liên kết các góc chơi.
- Rèn kỹ năng quan sát, trải nghiệm và * Kỹ năng:
diễn đạt ý kiến rõ ràng, mạch lạc cho trẻ. - Củng cố lại kỹ năng chơi các TC cũ, KN giao
* Thái độ: tiếp, hoạt động nhóm và kỹ năng sử dụng
- Giáo dục trẻ giữ gìn sức khỏe, chăm sóc ĐDĐC, kỹ năng liên kết các nhóm chơi. Rèn
bảo vệ con vật gần gũi, chơi vui vẻ đoàn KN chơi TC mới.
kết, an toàn. * Thái độ: Hoạt động theo ý
3. Chuẩn bị: -Trẻ hứng thú, tự tin tham gia vào các trò chơi. thích
- Địa điểm quan sát rộng, sạch, an toàn; bể 3. Chuẩn bị:
cá, con cá chép, con cua. Đồ chơi ngoài - 5 góc chơi có nhiều loại đồ dùng đồ chơi. ĐD
trời an toàn, phấn vẽ, lá cây, củ, quả.. + Bộ đồ chơi, gia đình, nấu ăn, quầy hàng bán Vè loài vật
4. Cách tiến hành hải sản (Ôn)
* HĐ 1: Vào bài: Cô tập trung trẻ lại và + Tranh, lô tô về con vật sống dưới nước
g/thiệu địa điểm QS, nội dung QS. Kiểm + Đồ chơi xây dựng; các loại cây, sỏi,con vật
tra sĩ số, sức khỏe, trang phục của trẻ. sống dưới nước; cây xanh, khan lau, xô nước..
*HĐ 2: Bài mới: - Các góc chơi bố trí hợp lý đúng chủ đề.
- Cô cho trẻ QS 2 - 3 phút và hỏi trẻ: 4. Cách tiến hành:
Chơi theo ý thích
+ QS Bầu trời: Con thấy thời tiết hôm nay * Thỏa thuận trước khi chơi:
như thế nào ? Các con đang QS gì?. Con - Cô cho trẻ hát một bài hoặc chơi một trò
HĐLĐ
có n/xét gì về bầu trời hôm nay? Các con chơi, trò chuyện về chủ đề chơi
Nhổ cỏ vườn rau
dự đoán gì về bầu trời hôm nay? - Cô hướng trẻ đến từng góc chơi nói tên góc,
(Ôn)
+ QS con cá chép, con cua: Đây là con gì? tên trò chơi. Cho trẻ nói về vai chơi, các hành
Con nhận xét gì về đặc điểm của con cá động của vai sắp thể hiện. Cho trẻ tự lựa chọn
chép, con cua ? góc chơi trẻ thích. Cô chúc trẻ chơi đoàn kết,
- GD trẻ: giữ gìn sức khỏe, bảo vệ và chăm vui vẻ, giữ gìn đồ dùng đồ chơi.
sóc con vật * Quá trình chơi:
- Dạo chơi quanh sân: Cho trẻ đi dạo chơi - Cô bao quát tất cả các góc chơi, tạo tình
Hoạt động theo ý
sân trường nhặt lá cây xếp hình cv. huống để trẻ chơi đúng hướng, đúng nội dung
thích
- Thăm quan: Tổ chức cho trẻ đến thăm của trò chơi, và khuyến khích sự sáng tạo trong
quan bể cá nhà ông Thành gần trường. khi chơi.
BDVN
- TCVĐ: Cô giới thiệu tên trò chơi phổ * Nhận xét sau khi chơi:
biến cách chơi luật chơi tổ chức cho trẻ chơi - Gần hết giờ chơi cô đến từng góc chơi gợi ý
NG CUỐI
2-3 l cho trẻ n/xét bạn chơi.
TUẦN
- Chơi tự do: Cô giới thiệu các khu chơi, - Cô hướng tất cả trẻ vào một góc chơi nào đó
trò chuyện cách chơi cho trẻ chơi theo để n/xét khuyến khích, động viên trẻ.
nhóm, cô bao quát trẻ. -Nhắc nhở trẻ cất dọn ĐDĐC đúng quy định.
*HĐ 3:Kết thúc: Nx khen ngợi trẻ.
.. IV. KẾ HOẠCH TUẦN: 4 Chủ đề nhánh “Con côn trùng”
Hoạt động Đón trẻ - trò chuyện, Học có chủ
điểm danh Thể dục sáng đích
Ngày tháng
1.Nội dung: 1. Nội dung:
* Đón trẻ: Nghe các bài hát các thể loại nhạc - Hô hấp 1: Gà gáy ò ó o VĂN HỌC
Thứ 2 trong chủ đề. -Tay 2:Hai tay đưa sang Thơ: Kiến tha
06/01/2025 - Cho trẻ xem video ATGT tập 15 “Bản hòa ca ngang,lên cao. mồi.
giao thông” - Bụng 1: Đứng cúi về trước. (lồng song ngữ
*Trò chuyện: -Chân 4: Đứng nâng cao chân, tiếng DT Nùng)
-Trò chuyện với trẻ về tên, đặc điểm nổi bật, gập gối. (CCKT)
môi trường sống, ích lợi của các con côn trùng. - Bật 1: Bật tiến về phía trước.
-Nồng GD song ngữ tiếng dân tộc Nùng tên con -KH: bài hát: “Gà trống mèo con
(ong- tu pèm; con kiến- tú mọt) và cún con” TẠO HÌNH
Thứ 3 *Điểm danh: 2. Mục đích, yêu cầu: Vẽ con ong
07/01/2025 2.Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: (Mẫu)
- KT: Trẻ chú ý nghe các bài hát, các thể loại - Trẻ biết phối hợp tay, chân
nhạc, trẻ biết được công việc của chú cảnh sát, nhịp nhàng và tập thành thạo các
nói được tên đặc điểm nổi bật, môi trường sống, động tác KH với lời ca.
ích lợi của con côn trùng, nói tên các con côn * Kỹ năng:
trùng bằng tiếng dân tộc nùng. - Củng cố lại kỹ năng tập thành
- KN: Rèn kỹ năng diễn đạt rõ ràng, đủ ý cho thạo, đều các ĐT. KN kết hợp
Thứ 4 trẻ. nhịp nhàng giữa tay và chân khi ÂM NHẠC
08/01/2025 - TĐ: Trẻ tích cực tham gia các hoạt động.GD tập cho trẻ. Nghe hát: Cò lả.
trẻ quý chăm sóc bảo về môi trường sống cho * Thái độ : TCAN: Vòng
động vật Trẻ chăm chỉ tâp luyện thể dục tròn tiết tấu.
3.Chuẩn bị: cho cơ thể khỏe mạnh (CCKT)
- Lớp học sạch sẽ; Sổ theo dõi 3. Chuẩn bị:
- Ghế ngồi cho trẻ - Sân tập sạch sẽ, cô tập chuẩn
- Tranh ảnh phù hợp; Ti vi, loa nhạc các động tác. Nhạc có lời bài
Thứ 5 4. Cách tiến hành: hát: “Gà trống mèo con và cún KPXH
09/01/2025 a. Đón trẻ: Cô niềm nở ân cần đón trẻ vào lớp, con” “Chú thỏ con” KP vòng đời
nhắc nhở trẻ lễ phép, cất đồ dùng và ổn định 4. Cách tiến hành:
chỗ ngồi. a. Khởi động: Cô cho trẻ đi các của bướm
- Cô mở các bài hát, thể loại nhạc trong chủ đề kiểu đi: Đi bằng mũi bàn chân, (CCKT)
cho trẻ nghe. gót chân, đi nhanh, đi chậm
b. Trò chuyện. trên nền nhạc bài hát “Chú thỏ
* Điểm danh: Cô điểm danh trẻ theo thứ tự con”
trong sổ theo dõi trẻ b. Trọng động: THỂ DỤC
Thứ 6 - Cô mở video ATGT tập 15 “Bản hòa ca giao Chạy được 15
10/01/2025 thông” cho trẻ xem. m liên tục theo
+ Con biết công việc hàng ngày của các chú - HH 1: CB TH hướng thẳng
CSGT làm gì không ? TCVĐ: Cáo ơi
=>GD trẻ chấp hành luật ATGT
- Tay 2: CB.4 1.3 2 ngủ à
- Trò chuyện cùng trẻ về con côn trùng. (CCKT)
+ Cháu có biết đây là con gì ?
+ Chúng sống ở đâu? - Bụng 1: CB.4 1.3 2
+ Cháu nhìn thấy con ong bao giờ chưa?
+ Con ong là côn trùng có lợi hay hại? - Chân 4: CB.4 1.3 2 KNXH
Thứ 2 + Thức ăn của chúng là gì? Dạy trẻ kỹ năng
13/01/2025 - Cô dạy trẻ nói tên con ong, con kiến bằng - Bật 1: CB TH chăm sóc con vật
tiếng dân tộc Nùng.
- Cho trẻ tập KH với lời ca 2 lần. (CCKT)
- GD trẻ: Biết yêu quý chăm sóc bảo về môi
c. Hồi tĩnh: Cô cho trẻ đi lại
trường sống cho động vật, cách tiếp xúc an toàn
với ong. nhẹ nhàng 1-2 vòng quanh sân
* Điểm danh:
Cô điểm danh trẻ theo thứ tự trong sổ theo dõi
trẻ, báo cơm.
Ngày .. tháng .. năm 2025.
Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá:............................................................................................................. ( Từ ngày 06 tháng 01 năm 2025 đến ngày 13 tháng 01 năm 2025)
Hoạt động buổi
Chơi, hoạt động ngoài trời Chơi hoạt động ở các góc chiều
1. Nội dung: 1. Nội dung:
* Quan sát: - QS bầu trời, cảm nhận thời - Góc bé chọn vai nào : - TC Gia đình; Cửa Hoạt động theo ý
tiết; - QS cây trạng nguyên; QS cây hải hàng bán thực phẩm,KH bác sĩ thích
đường. - Góc bé cùng KP: Phân loại các con côn trùng SHC: nghe hát bài
* Dạo chơi sân trường lắng nghe âm thanh có lợi và có hại. “Hoa thơm ” dân
trên sân trường. - Góc HT và sách: Xem tranh về con côn trùng quan họ BN
- TCVĐ: Bắt bướm, mèo và chim sẻ, hãy và chim, làm anbum; Chơi tô các chữ cái trong
bày lại như cũ. chủ đề.
- Chơi tự do: Vẽ phấn trên sân, chơi với đồ - Góc công trình của bé: Xây trang trại chăn Chơi theo ý thích
chơi NT. nuôi.
2. Mục đích, yêu cầu: - Góc tìm kiếm tài năng: Vẽ, tô màu các con côn HĐ
* Kiến thức: Trẻ biết nhận xét về đặc điểm trùng, chim, BDVN các bài trong chủ đề. 2. VỆ SINH
của bầu trời. Mục đích, yêu cầu: Lau mặt
- Trẻ biết n/xét về đặc điểm của cây trạng * Kiến thức: Trẻ nhớ được tên góc, tên trò chơi, (Ôn)
nguyên,cây hải đường. Dạo chơi trên sân nói được ý tưởng chơi các trò chơi, biết tự phân
lắng nghe âm thanh. vai chơi và thể hiện thành thạo hành động của
* Kỹ năng:Rèn kỹ năng QS, nhận xét, trải vai chơi đã nhận. Biết liên kết các góc chơi. Hoạt động theo ý
nghiệm và diễn đạt ý kiến rõ ràng, mạch lạc * Kỹ năng: Rèn cho trẻ có các kỹ năng chơi, thích
cho trẻ. Rèn phản xạ nhanh, phối hợp với bạn giao tiếp, hoạt động nhóm, sử dụng ĐDĐC, KN
một cách ăn ý. liên kết các nhóm chơi thành thạo. CA DAO
* Thái độ: GD trẻ mặc trang phục phù hợp * Thái độ: Trẻ hứng thú, tự tin tham gia vào các con gà cục tác lá
thời tiết, bảo vệ đồ dùng, cây; chơi vui vẻ trò chơi. Chơi đoàn kết, cất đdđc đúng quy định. chanh
đoàn kết, an toàn. 3. Chuẩn bị: (Ôn)
3. Chuẩn bị: - 5 góc chơi có nhiều loại đồ dùng đồ chơi
- Địa điểm QS rộng, sạch, an toàn, câu hỏi phong phú hấp dẫn trẻ:
đàm thoại.- Trang phục gọn gàng, mũ, dép + Bộ đồ chơi, gia đình, nấu ăn, bác sĩ, quầy Chơi theo ý thích
cho trẻ, cây trạng nguyên, cây hải đường. hàng, các loại rau, thịt, cá
4. Cách tiến hành: + Tranh lô tô các con côn trùng và chim. Giấy, HĐLĐ
* HĐ 1: Vào bài: bút, sáp màu Lau dọn đồ dùng
- Cô tập trung trẻ lại và giới thiệu cho trẻ + Đồ chơi xây dựng, bộ đồ chơi lắp ghép. đồ chơi ở góc lớp
biết địa điểm, nội dung QS. - Các góc chơi bố trí hợp lý đúng chủ đề. (Ôn)
- Kiểm tra sĩ số, sức khỏe, trang phục của 4. Cách tiến hành:
trẻ. * Thỏa thuận trước khi chơi: Cô cho trẻ hát
*HĐ 2: Bài mới: một bài hoặc chơi một trò chơi, trò chuyện về
- Cô cho trẻ QS 2-3 phút và hỏi trẻ: chủ đề chơi
+ Các con đang QS gi? - Cô hướng trẻ đến từng góc chơi cho trẻ nói tên Hoạt động theo ý
+ Con có nhận xét gì về bầu trời? góc, ý tưởng chơi trò chơi. Cho trẻ nói về vai thích
+ Con thấy thời tiết hôm nay ntn? Thời tiết chơi, các hành động của vai sắp thể hiện.
trong ngày thay đổi ntn? Thời tiết này mặc - Cho trẻ tự lựa chọn góc chơi trẻ thích. Cô chúc BDVN
trang phục ntn? trẻ chơi đoàn kết, vui vẻ, giữ gìn đdđc NG CUỐI TUẦN
- QS cây Trạng nguyên, cây Hải đường. * Quá trình chơi:
+ Các con QS cây gì? Con n/xét gì về đặc - Cô bao quát tất cả các góc chơi, tạo tình huống
điểm của cây? Muốn cây xanh tốt phải làm để trẻ chơi đúng hướng, đúng nội dung của trò
gì? chơi, và khuyến khích sự sáng tạo trong khi
=> Giáo dục trẻ: Giữ gìn sức khỏe, chăm chơi. Hoạt động theo ý
sóc cây cảnh, vườn rau * Nhận xét sau khi chơi: thích
- Dạo chơi quanh sân trường láng nghe âm - Gần hết giờ chơi cô đến từng góc chơi gợi ý
thanh trên sân trường. cho trẻ nhận xét bạn chơi
- TCVĐ: Cô gt tên trò chơi phổ biến cách - Cô hướng tất cả trẻ vào một góc chơi nào đó SHC: nghe hát bài
chơi luật chơi tổ chức cho trẻ chơi 2-3 lần. để giới thiệu sản phẩm, nhận xét khuyến khích, “ Lý con sáo” dân
- Chơi tự do: Cô gt các khu chơi, trò chuyện động viên trẻ. Nhắc nhở trẻ cất dọn ĐDĐC ca nam bộ
cách chơi cho trẻ chơi theo nhóm, cô bao đúng quy định. Cô giới thiệu đóng chủ đề.
quát trẻ.
* HĐ 3 Kết thúc: Nx cho trẻ vs về lớp.
.
File đính kèm:
giao_an_mam_non_lop_mam_chu_de_4_nhung_con_vat_dang_yeu_nam.docx



