Giáo án Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề 3: Gia đình thân thương của bé - Năm học 2024-2025

docx11 trang | Chia sẻ: Thảo Hoa | Ngày: 29/01/2026 | Lượt xem: 23 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề 3: Gia đình thân thương của bé - Năm học 2024-2025, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
CHỦ ĐỀ 3: GIA ĐÌNH THÂN THƯƠNG CỦA BÉ. (Số tuần: 04 tuần từ 21/10 đến 15/11/2024) I. MỤC TIÊU: 1. Phát triển thể chất. a. Phát triển vận động. - Trẻ hực hiện được đầy đủ các động tác phát triển nhóm cơ hô hấp theo hướng dẫn. - Trẻ biết phối hợp tay - mắt trong vận động. - Thực hiện được các vận động: Xoay tròn cổ tay. Gập, đan ngón tay vào nhau. b. Giáo dục vệ sinh- dinh dưỡng và sức khỏe, an toàn. - Nói đúng tên một số thực phẩm quen thuộc khi nhìn vật hoặc qua tranh ảnh và một số món ăn hàng ngày (thịt, cá, trứng, sữa, rau) (ND 8) - Biết tên một số món ăn hằng ngày: trứng rán, cá kho, canh rau. - Biết ăn để chóng lớn, khoẻ mạnh và chấp nhận ăn nhiều loại thức ăn khác nhau. - Thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt. - Trẻ có một số hành vi tốt trong ăn uống khi được nhắc nhở: uống nước đã đun sôi ... (ND11) - Trẻ có một số hành vi tốt trong vệ sinh, phòng bệnh khi được nhắc nhở. - Trẻ nhận ra và tránh một số vật dụng nguy hiểm (Bàn là, bếp đang đun, dao, kéo, ổ điện, phích nước nóng... ) khi được nhắc nhở (ND13) - Trẻ biết tránh nơi nguy hiểm (hồ, ao, bể chứa nước, giếng, hố vôi..) khi được nhắc nhở. - Trẻ biết tránh một số hành động nguy hiểm khi được nhắc nhở, không nghịch các vật sắc nhọn 2. Phát triển nhận thức. - Trẻ biết làm thử nghiệm đơn giản với sự giúp đõ của người lớn để quan sát, tìm hiểu đối tượng: Thả các vật vào nước để nhận biết vật chìm hay nổi. - Trẻ nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân; tên bố mẹ và các thành viên trong gia đình; địa chỉ gia đình khi được hỏi, trò chuyện (ND29). - Nhận biết số đếm, số lượng: Đếm, làm quen số lượng 1, 2. - Trẻ biết so sánh 2 đối tượng về kích thước và nói được các từ: To hơn/nhỏ hơn, cao hơn/thấp hơn. 3. Phát triển ngôn ngữ. - Trẻ thực hiện được yêu cầu đơn giản (Trẻ thực hiện được song ngữ bằng tiếng dân tộc Nùng. - Trẻ hiểu được nghĩa từ khái quát gần gũi: Quần áo, đồ chơi, hoa, quả,... (Trẻ thực hiện được song ngữ bằng tiếng dân tộc Nùng. - Trẻ sử dụng được câu đơn, câu ghép. (Trẻ thực hiện được song ngữ bằng tiếng dân tộc Nùng. - Trẻ đọc thuộc, rõ ràng bài thơ, ca dao, đồng dao phù hợp với độ tuổi. (Trẻ thực hiện được song ngữ bằng tiếng dân tộc Nùng). - Trẻ kể lại chuyện đơn giản đã được nghe với sự giúp đỡ của người lớn. (Thực hiện ứng dụng PPGD STEAM) - Biết đề nghị người khác đọc sách cho nghe, tự giở sách, xem tranh: Bé đọc cùng cô chữ a,ă,â,e,ê,u,ư. 4. Phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội: - Trẻ có kỹ năng chào hỏi lễ phép; Kỹ năng lịch sự nơi công cộng; ... - Thực hiện được một số quy định ở lớp và gia đình. (ND46) - Trẻ biết bỏ rác đúng nơi quy định, Giữ gìn vệ sinh môi trường. -Trẻ biết văn hóa khi tham gia giao thông, biết tên các loại PTGT và biết đi theo chỉ dẫn của chú cảnh sát GT qua video “Tôi yêu Việt Nam” tập phim số 1,5 5. Phát triển thẩm mĩ: - Trẻ biết chú ý, nghe, thích được hát theo, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư theo bài hát, bản nhac; thích nghe đọc thơ đồng dao, ca dao, tục ngữ, thích nghe kể chuyện. - Trẻ vui sướng, chỉ, sờ, ngắm nhìn và nói lên cảm nhận của mình trước vẻ đẹp nổi bật (về màu sắc, hình dáng..) của các tác phẩm tạo hình. - Trẻ hát tự nhiên, hát được theo giai điệu bài hát quen thuộc. - Trẻ biết vận động theo nhịp điệu bài hát, bản nhạc (Vỗ tay theo phách, nhịp, vận động minh họa) - Trẻ biết bử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm theo sự gợi ý, biết cách vẽ các nét thẳng, xiên, ngang, tạo thành bức tranh đơn giản, biết dán thành hình đơn giản, biết lăn dọc, xoay tròn, ấn dẹt, đất nặn để tạo thành sản phẩm. II. MẠNG NỘI DUNG. -Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và - Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp. hô hấp. -Thể hiện kỹ năng vận động cơ bản và các tố chất trong -Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, vận động: Bò theo hướng dích dắc. ngón tay, phối hợp tay - mắt. -Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, -Nhận biết một số món ăn, thực phẩm thông thường và ngón tay, phối hợp tay - mắt. ích lợi của chúng đối với sức khỏe. -Nhận biết một số món ăn, thực phẩm thông thường và -Thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt. ích lợi của chúng đối với sức khỏe. - Có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và -Thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt. giữ gìn sức khỏe khi được nhắc nhở. - Có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và - Các bộ phận của cơ thể con người giữ gìn sức khỏe khi được nhắc nhở. - Chức năng của các giác quan và một số bộ phận khác - Nhận biết một số biểu hiện khi ốm. của cơ thể (đầu, tay, chân, bụng .) - Trò chuyện một số trạng thái cảm xúc của trẻ. - Khám phá về giác quan (Thính giác, thị giác, khứu - Tìm hiểu về tên, tuổi, giới tính của bản thân bé (Bé là giác, vị giác, xúc giác...); Nhận biết phía trước- phía sau ai?) Ý thức về bản thân của bản thân - Nhận biết phía trên- phía dưới của bản thân -Nói thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp;Nghe hiểu nội dung câu đơn. - Trẻ đọc thuộc, rõ ràng bài thơ, ca dao, đồng dao phù - Trẻ đọc thuộc, rõ ràng bài thơ, ca dao, đồng dao phù hợp với độ tuổi : Thơ Đôi mắt Đồng dao “Nu na nu hợp với độ tuổi : Đồng dao “Tay đẹp” nống” - Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù hợp với - Nghe các bài hát, bản nhạc (nhạc thiếu nhi, dân ca, độ tuổi: truyện “Cậu bé mũi dài” nhạc nước ngoài, âm thanh nhạc cụ âm nhạc ...) - Nghe các bài hát, bản nhạc (nhạc thiếu nhi, dân ca, nhạc nước ngoài, âm thanh nhạc cụ âm nhạc ...) - Trẻ biết bử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra Trẻ hát tự nhiên, hát được theo giai điệu bài hát quen sản phẩm theo sự gợi ý. thuộc - Trẻ biết được tên các loại PTGT qua tập phim số 1 Trẻ biết cách vẽ các nét thẳng, xiên, ngang, tạo thành bức “Tôi yêu Việt Nam”. tranh đơn giản - Trẻ biết đi theo sự chỉ dẫn của chú cảnh sát qua tập phim số 5 “Tôi yêu Việt Nam”. GIA ĐÌNH VÀ NGƯỜI THÂN YÊU CỦA NGÔI NHÀ CỦA BÉ BÉ (1 tuần từ ngày 04-08/11/2024) ( 2 tuần từ ngày 21/10-01/11/2024) GIA ĐÌNH THÂN THƯƠNG CỦA BÉ NHU CẦU GIA ĐÌNH BÉ (1 tuần từ ngày 11-15/11/2024) -Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp. -Trẻ thực hiện nhanh mạnh khéo trong thực hiện bài tập tổng hợp: BT PTVĐ TH. -Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay - mắt. -Nhận biết một số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe. -Thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt. - Có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khỏe khi được nhắc nhở. KP đôi bàn - KN chờ đến lượt; Mạnh dạn tham gia vào các hoạt động, mạnh dạn khi trả lời câu hỏi: KN hoạt động nhóm; Cách tự vệ; Chăm sóc bản thân; KN giao tiếp... - Kể lại những việc đơn giản đã diễn ra của bản thân như: thăm ông bà, - Biểu lộ trạng thái cảm xúc qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói; trò chơi; hát, vận động; Trạng thái và cảm xúc; Cử chỉ lời nói lễ phép (chào hỏi, cảm ơn) Bé nói lời cảm ơn, xin lỗi, . - Nghe các bài hát, bản nhạc (nhạc thiếu nhi, dân ca, nhạc nước ngoài, âm thanh nhạc cụ âm nhạc ...) về chủ đề - Trẻ hát tự nhiên, hát được theo giai điệu bài hát quen thuộc -Trẻ biết bử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm theo sự gợi ý. - Trẻ biết đi theo sự chỉ dẫn của chú cảnh sát qua tập phim số 5 “Tôi yêu Việt Nam”. III. MẠNG HOẠT ĐỘNG. * Dinh dưỡng và sức khỏe- an toàn * Trò chuyện: Tên, nghề nghiệp của bố mẹ, - Trò chuyện:- Nhận biết một số thực phẩm và món ăn quen thuộc; các thành viên trong gia đình, địa chỉ gia Nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn uống đủ lượng và đình, nhu cầu gia đình. đủ chất; Nhận biết sự liên quan giữa ăn, uống với bệnh tật (ỉa chảy, * HĐNT: - Quan sát về các kiểu nhà, đồ sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì ...) dùng trong gia đình công dụng chất liệu qs - Nhận biết một số vật dụng nguy hiểm khi được nhắc nhở (dao, vườn rau kéo, bàn là, ổ điện, phích nước nóng... ) - Dạo chơi: Sân trường nhặt lá, hoa, sỏi xếp - Nhận biết và phòng tránh những nơi không an toàn: ao hồ, sông hình những người thân trong gia đình. suối, bể chứa nước, giếng, hố vôi... - Thăm quan gđ nhà bạn Trọng. - Nhận biết và phòng tránh những vật dụng nguy hiểm đến tính - TCVĐ: Về đúng nhà; Dung dăng dung dẻ; mạng: Dao, kéo, những vật sắc nhọn,... Gia đình ngăn lắp. * Giờ ăn-Vệ sinh: - Trẻ có khả năng thực hiện một số hành vi tốt - Chơi tự do: Chơi với góc địa phương, vẽ trong ăn uống khi được nhắc nhở: ăn chín, uống sôi; Biết nói với phấn trên sân, chơi đồ chơi ngoài trời. người lớn khi bị đau, chảy máu, bị sốt. * HĐ HỌC - Thể hiện bằng lời nói về nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh - KPKH - KPXH: (3 giờ) - Tập luyện một số thói quen tốt về giữ gìn sức khỏe. + Tìm hiểu về GĐ những người thân của bé. * HĐLĐ: Tập lau bàn ghế, nhặt rác. + KP đồ dùng trong gia đình - TDS: Hô hấp 2, tay 3, bụng 3, chân 4, bật 1. + Tìm hiểu nhu cầu của gia đình -BTKH “ Cả nhà thương nhau”. - TOÁN: (3 giờ) * HĐ học: + Đếm, làm quen số lượng 1 - VĐCB: (3 giờ) + Đếm, làm quen số lượng 1 + Trườn về phía trước theo hướng thẳng. + So sánh kích thước to- nhỏ của hai đối + Bước lên, bật xuống bục cao 30 cm tượng. + Ném xa bằng 1 tay - Tôi yêu Việt Nam: tập 1 “Một ngày ở bảo - TCVĐ: Về đúng nhà, Gà trong vườn rau. tàng”; Tập 5 “Bản hòa ca giao thông” PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC GIA ĐÌNH THÂN THƯƠNG CỦA BÉ PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ PT TÌNH CẢM KNXH PT THẨM MỸ -Trò chuyện: Hiểu và làm theo *Giờ sinh hoạt,đón, trả trẻ: - Nghe các bài hát, bản yêu cầu đơn giản ; Hiểu các từ - Dạy trẻ một số KN yêu quí an ủi, chia sẻ với nhạc, nhạc thiếu nhi, dân chỉ người, tên gọi đồ vật, sự vật, người thân trong gia đình, giúp đỡ bố, mẹ, cô giáo ca, nhạc nước ngoài trong hành động, hiện tượng gần gũi, giữ gìn ngôi nhà của mình và làm những việc vừa chủ đề (giờ đón trẻ, giờ quen thuộc. (Thực hiện song ngữ sức. Trẻ thực hiện kỹ năng một số quy định ở lớp ăn, giờ ngủ, giờ SH...). bằng tiếng dân tộc Nùng) và gia đình. * HĐ học: - Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và - KNXH (1giờ ); Dạy trẻ kỹ năng chào hỏi lễ phép, - Tạo hình (4 giờ) hiểu biết của bản thân bằng các lịch sự nơi công cộng. + Vẽ làn tặng mẹ câu đơn, câu đơn mở rộng.(Thực * HĐG: + Dán ngôi nhà hiện song ngữ bằng tiếng dân tộc - Góc công trình của bé: Xây nhà của bé; Xây các + Nặn đôi đũa Nùng) kiểu nhà. + HĐ mở theo ý thích. - Giờ sinh hoạt: Nghe kể các - Góc bé chọn vai nào: Tc Gia đình, Tc kết hợp - Âm nhạc: (3 giờ) câu chuyện về gia đình. Đọc Bác sĩ; Bán hàng - Trẻ có thể hát tự nhiên, thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, -Góc HT: Xem tranh ảnh, dán ảnh làm an bum về hát theo giai điệu bài hát hò vè. (Thực hiện song ngữ bằng gia đình, bé đọc cùng cô chữ a,ă,â,e,ê,u,ư quen thuộc, biết vận động tiếng dân tộc Nùng) -Góc NT: Phối hợp các kỹ năng: Vẽ, nặn, tô màu minh họa. - Đồng dao- ca dao: để tạo ra sản phẩm có màu sắc về gia đình. + Dạy hát và vận động + Em tôi buồn ngủ buồn nghê. hát và nghe các bài hát, bài múa trong chủ đề. bài hát Nhà của tôi. + Cái bống cái bang. -Góc KPTN: KP một số dồ dùng trong gia đình: + NH: Gia đình nhỏ hạnh * HĐ HỌC: (3 giờ) nồi cơm điện, bát, đĩa, đũa, thìa...; Lắp ghép các phúc to. +Thơ: Gió từ tay mẹ hình que thành ngôi nhà. + TCAN: Ai đoán giỏi, +Truyện: Tích chu (2t) (Thực - Góc TN: Tưới cây, chăm sóc cây... Vòng tròn tiết tấu. hiện ứng dụng PPGD STEAM) +TCVĐ: Tìm đúng nhà; Gia đình gấu + Nghe hát: Cho con +TCHT: Cánh cửa kỳ diệu; Cái túi bí mật +TCGD: Lộn cầu vồng; Bỏ lá IV. KẾ HOẠCH TUẦN: 1 Chủ đề nhánh “ Gia đình và người thân yêu của bé”. Hoạt động Đón trẻ - trò chuyện, Học có chủ đích điểm danh Thể dục sáng Ngày tháng 1. Nội dung: 1. Nội dung: * Đón trẻ: Nghe hát các thể loại - Hô hấp 3: Hít vào thở ra kết hợp Thứ 2 nhạc, các bài hát trong chủ đề. giải lụa. 21/10/2024 *Trò chuyện: - Tay 3: Hai cánh tay đánh xoay tròn TOÁN - Trò chuyện với trẻ song ngữ trước ngực, đưa lên cao. Đếm, làm quen số bằng tiếng dân tộc Nùng: Ông - Bụng 3: Đứng quay người sang bên. lượng 1 (pú), Bà(mé), Bố (po thẩu), Mẹ - Chân 4: Từng chân đưa lên trước, ra (CCKT) (me thẩu). sau, sang ngang. -Trò chuyện về tên những thành - Bật 3: Bật sang bên phải. viên trong gia đình. -Trò chuyện với trẻ về nghề nghiệp của bố mẹ trẻ. 2. Mục đích, yêu cầu: Thứ 3 - Sở thích của các thành viên * Kiến thức: Trẻ tập đúng, các động KPXH 22/10/2024 trong gia đình. tác và tập theo lời ca dưới sự hướng Trò chuyện về * Điểm danh. dẫn của cô giáo. các thành viên 2. Mục đích, yêu cầu: * Kỹ năng: trong gia đình - KT: Trẻ thích nghe hát nói được - Rèn kỹ năng kết hợp nhịp nhàng (CCKT) tên các thành viên trong gia đình giữa tay và chân khi tập song ngữ bằng tiếng dân tộc nùng, * Thái độ : công việc của bố, mẹ, sở thích của Trẻ có ý thức kỷ luật. Chăm chỉ tâp mọi người luyện thể dục. - KN: Rèn kỹ năng diễn đạt rõ 3. Chuẩn bị: Thứ 4 ràng, đủ ý cho trẻ. - Sân tập sạch sẽ, cô tập chuẩn các 23/10/2024 - TĐ: Trẻ tích cực tham gia các động tác. Nhạc có lời bài hát:“Thật VĂN HỌC hoạt động. GD trẻ yêu gia đình đáng yêu”; “đồng hồ báo thức” Thơ: Gió từ tay mẹ 3. Chuẩn bị: (CCKT) - Lớp học sạch sẽ; Sổ theo dõi - Ghế ngồi cho trẻ 4. Cách tiến hành: - Tranh ảnh phù hợp; Ti vi, loa a. Khởi động: Cô cho trẻ đi các kiểu nhạc.. đi: Đi bằng mũi bàn chân, gót chân, 4. Cách tiến hành: đi nhanh, đi chậm trên nền nhạc THỂ DỤC Thứ 5 a. Đón trẻ. Cô niềm nở ân cần bài hát “Đồng hồ báo thức” Đi kiễng gót liên 24/10/2024 đón trẻ vào lớp, nhắc nhở trẻ lễ b. Trọng động: tục 3m. phép, cất đồ dùng và ổn định chỗ TCVĐ: Gieo hạt ngồi; Cô mở các thể loại nhạc cho - HH 3: CB TH (CCKT) trẻ nghe. - Trò chuyện với trẻ song ngữ - Tay 3: CB.4 1.3 2 bằng tiếng dân tộc Nùng: Ông (pú), Bà(mé), Bố (po thẩu), Mẹ (me thẩu). - Bụng 3: CB.4 1.3 2 b. Trò chuyện: TẠO HÌNH Thứ 6 - Cô ân cần trò chuyện sau đó cô - Chân 4: CB.4 1.3 2 25/10/2024 gợi hỏi trẻ về GĐ: Vẽ làn tặng mẹ + Nhà con có mấy người; Bố mẹ - Bật 3: CB -> TH (Mẫu) con tên là gì? - Cho trẻ tập KH với lời ca 2 lần. + Sở thích của bố mẹ các con là gì? + Bố, mẹ con làm nghề gì? c. Hồi tĩnh: - GD trẻ: Yêu quý gia đình quan - Cô cho trẻ đi lại nhẹ nhàng 1-2 tâm tới các thành viên trong gia vòng quanh sân. đình. * Điểm danh: Cô điểm danh trẻ theo thứ tự trong sổ theo dõi trẻ Ngày .. tháng .. năm 2024. Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá:...................................................................................................................... ( Từ ngày 21 tháng 10 năm 2024 đến ngày 25 tháng 10 năm 2024) Hoạt động Chơi, hoạt động ngoài trời Chơi hoạt động ở các góc buổi chiều 1. Nội dung: 1. Nội dung: a. QS có chủ đích. Quan sát bầu trời, Qs ngôi - Góc bé chọn vai nào: Trò chơi Gia đình, Kết nhà ở gần trường (Nhà ông Thành); QS vườn hợp TC bán hàng siêu thị, bác sĩ. Hoạt động rau. - Góc HTVS: Xem tranh ảnh, dán ảnh làm theo ý thích - Dạo chơi sân trường nhặt lá xếp hình người anbum về gia đình. thân trong gia đình. - Góc bé cùng KP: Lập bảng công việc của các b.TCVĐ: Về đúng nhà; Gia đình nhà gấu; thành viên trong gia đình Lộn cầu vồng. - Góc công trình của bé: Xây ngôi nhà cho gđ c. CTD: Với đồ chơi ngoài trời, vẽ phấn. bé. 2. Mục đích, yêu cầu: - Góc thiên nhiên: Tưới cây, lau lá. * Kiến thức: 2. Mục đích, yêu cầu: - Trẻ biết nhận xét về đặc điểm Bầu trời. Biết * Kiến thức: nêu n/xét về đặc điểm nổi ngôi nhà gần - Trẻ biết tên góc và tên trò chơi ở các góc chơi Chơi theo ý trường; Biết n/xét về đặc điểm của các loại trong lớp, biết nhận vai chơi và biết thể hiện thích cây rau trong vườn.đi dạo chơi và xếp đc hành động của vai chơi. hình người thân bằng lá. Biết đi thăm quan * Kỹ năng: HĐVS nhà gần trường nhớ đc đăc điểm của ngôi - Rèn kỹ năng chơi các TC, k/năng giao tiếp, k/ Rửa mặt nhà. năng thể hiện hành động của vai chơi, k/năng * Kỹ năng: hoạt động nhóm và kỹ năng sử dụng ĐDĐC - Rèn kỹ năng quan sát, trải nghiệm và diễn * Thái độ: đạt ý kiến rõ ràng, mạch lạc cho trẻ. - Trẻ hứng thú, tự tin tham gia vào các trò * Thái độ: chơi. Chơi đoàn kết, giữ gìn ĐDĐC - Giáo dục trẻ giữ gìn sức khỏe, chăm sóc, 3. Chuẩn bị: bảo vệ cây; chơi vui vẻ đoàn kết, an toàn;Trẻ - Đồ chơi 5 góc chơi + Bộ đồ chơi, gia đình, Hoạt động yêu quý gia đình, gữi gìn ngôi nhà, đồ dùng nấu ăn, bác sĩ, quầy hàng, các loại rau, củ, theo ý thích trong gia đình quả 3. Chuẩn bị: + Tranh ảnh, tranh lô tô về các thành viên ĐD - Địa điểm quan sát rộng, sạch, an toàn; ngôi trong gia đình.+ Các loại tranh ảnh về gia Em tôi buồn nhà gần trường, vườn rau, lá cây, Vẽ 3 vòng đình ngủ buồn tròn nhà gấu; Đồ chơi ngoài trời an toàn. + Đồ chơi xây dựng; 12-15 khối gỗ. nghê 4. Cách tiến hành * HĐ 1: Vào bài: 4. Cách tiến hành: - Cô tập trung trẻ lại và g/thiệu địa điểm QS, * Thỏa thuận trước khi chơi: nội dung QS. Kiểm tra sĩ số, sức khỏe, trang - Cô cho trẻ hát một bài hoặc chơi một trò Chơi theo ý phục của trẻ. chơi, trò chuyện về chủ đề chơi thích *HĐ 2: Bài mới: - Cô giới thiệu giờ chơi, Trò chơi ở các góc - Cô cho trẻ QS 2 - 3 phút và hỏi trẻ: chơi, gợi hỏi trẻ thích chơi trò chơi gì? Cô gợi HĐLĐ + QS Bầu trời: Các con đang QS gì?. Con có ý trẻ cách chơi của trò chơi đó ...Cho trẻ nói về Lau dọn đồ n/xét gì về bầu trời hôm nay? Các con dự vai chơi, các hành động của vai sắp thể hiện. dùng đồ chơi đoán gì về bầu trời hôm nay? Cho trẻ tự lựa chọn góc chơi trẻ thích...Cô ở góc lớp + QS ngôi nhà gần trường: Các con đang nhắc trẻ chơi đoàn kết, vui vẻ, giữ gìn đồ dùng đứng ở đâu? Con nhận xét gì ngôi nhà này?... * Quá trình chơi: + QS vườn rau: Con có nhận xét gì về vườn - Cô bao quát tất cả các góc chơi, cân đối số Hoạt động rau? Có những loại rau gì?.. lượng trẻ chơi ở các nhóm, có thể chơi cùng trẻ theo ý thích GD trẻ: giữ gìn sức khỏe, bảo vệ và chăm sóc để trẻ chơi đúng hướng, đúng nội dung của trò vườn rau chơi, giải quyết các tình huống khi trẻ chơi. NG CUỐI - Dạo chơi quanh sân: Cho trẻ đi dạo chơi sân - Cô có thể vào góc và chơi cùng trẻ. Tạo tình TUẦN trường nhặt lá xếp hình người thân trong gia huống giúp trẻ sáng tạo trong khi chơi. đình * Nhận xét sau khi chơi: - Thăm quan: Tổ chức cho trẻ đến thăm quan - Gần hết giờ chơi cô đến từng góc chơi quan nhà bác gần trường. sát nhận xét những trẻ chơi ở góc đó - TCVĐ; Chơi tự do: Cho trẻ chơi, cô bao - Cô hướng tất cả trẻ vào một góc chơi nào đó quát trẻ. để giới thiệu SP, n/xét khuyến khích, động *HĐ 3: Nhận xét trẻ: Khen ngợi trẻ. viên trẻ. Nhắc nhở trẻ cất dọn ĐDĐC đúng qđ. IV. KẾ HOẠCH TUẦN: 2 Chủ đề nhánh “Gia đình và người thân yêu của bé” Hoạt động Đón trẻ - trò chuyện, Học có chủ điểm danh Thể dục sáng đích Ngày tháng 1.Nội dung: 1. Nội dung: * Đón trẻ: Nghe hát các thể loại - Hô hấp 3: Hít vào thở ra kết hợp giải THỂ DỤC Thứ 2 nhạc, các bài hát trong chủ đề. lụa. 28/10/2024 - Xem video “Tôi yêu Việt Nam” - Tay 3: Hai cánh tay đánh xoay tròn Ném xa bằng 1 tập 1 Một ngày ở viện bảo tang. trước ngực, đưa lên cao. tay. * Trò chuyện: - Bụng 3: Đứng quay người sang bên. TCVĐ: Về - TC về ông, bà nội, ngoại; Cách - Chân 4: Từng chân đưa lên trước, ra đúng nhà. gọi bên nội, bên ngoại. sau, sang ngang. (CCKT) - TC về công việc của bố, mẹ. - Bật 3: Bật sang bên phải. - TC nhận biết 1 số hành động 2. Mục đích, yêu cầu: nguy hiểm * Kiến thức: * Điểm danh: - Trẻ nói được tên động tác và tập đúng VĂN HỌC Thứ 3 2.Mục đích, yêu cầu: các động tác và tập theo lời ca. 29/10/2024 - Trẻ thích nghe hát, biết tên các * Kỹ năng: Thơ ‘Gió từ tay loại PT xe, trẻ biết tên ông bà nội, - Rèn kỹ năng tập đúng, đều các động mẹ” ngoại, cách gọi bên nội, ngoại. tác. KN kết hợp nhịp nhàng giữa tay và (CCKT) Biết được công việc của bố, mẹ. chân khi tập cho trẻ. Nhận biết và không làm 1 số hành * Thái độ : động nguy hiểm - Trẻ chăm chỉ tâp luyện thể dục cho cơ - Rèn kỹ năng diễn đạt rõ ràng, đủ thể khỏe mạnh ý cho trẻ. 3. Chuẩn bị: - Trẻ tích cực tham gia các hoạt - Sân tập sạch sẽ an toàn, cô tập chuẩn TOÁN Thứ 4 động. GD trẻ yêu quý gia đình. các động tác. 30/11/2024 3.Chuẩn bị: - Loa, máy tính, nhạc có lời bài hát: Nhận biết phân - Lớp học sạch sẽ; Sổ theo dõi “Thật đáng yêu”; “đồng hồ báo thức”. biệt hình vuông, - Ghế ngồi cho trẻ hình chữ nhật. - Tranh ảnh phù hợp; Ti vi, loa (CCKT) nhạc 4. Cách tiến hành: 4.Cách tiến hành: a. Khởi động: a. Đón trẻ. Cô niềm nở ân cần - Cô cho trẻ đi các kiểu đi: Đi bằng mũi đón trẻ vào lớp, nhắc nhở trẻ lễ bàn chân, gót chân, đi nhanh, đi chậm phép, cất đồ dùng và ổn định chỗ trên nền nhạc bài hát “Đồng hồ báo ngồi; Cô mở nhạc, mở tập video thức” tập 1 Tôi yêu VN cho trẻ nghe. b. Trọng động: KỸ NĂNG XH Thứ 5 b.Trò chuyện: 31/10/2024 - Cô ân cần trò chuyện, cô gợi hỏi - HH 3: CB TH Dạy trẻ kỹ năng trẻ: gữi gìn nhà cửa + Con có ông, bà nôi, ngoại - Tay 3: CB.4 1.3 2 sạch sẽ không? (CCKT) + Ông bà của con tên là gì?.. + Hàng ngày bố mẹ con làm công - Bụng 3: CB.4 1.3 2 việc gì? + Trong khi ăn các con phải chú ý - Chân 4: CB.4 1.3 2 điều gì? Vì sao? - GD trẻ: nghe lời ông, bà, bố, mẹ - Bật 3: CB -> TH ÂM NHẠC và tránh HĐ nguy hiểm Thứ 6 - Cho trẻ tập KH với lời ca 2 lần. Dạy hát bài 01/11/2024 * Điểm danh: “Nhà của tôi” Cô điểm danh trẻ theo thứ tự TCAN: Tai ai c. Hồi tĩnh: trong sổ theo dõi tinh. - Cô cho trẻ đi lại nhẹ nhàng 1-2 vòng (CCKT) quanh sân. Ngày .. tháng .. năm 2024. Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá:............................................................................................................. ( Từ ngày 28 tháng 10 năm 2024 đến ngày 01 tháng 11 năm 2024) Hoạt động Chơi, hoạt động ngoài trời Chơi hoạt động ở các góc buổi chiều 1. Nội dung: 1. Nội dung: * Quan sát: - QS bầu trời, nghe âm - Góc bé chọn vai nào: Trò chơi “Gia đình” Trò Hoạt động thanh; - QS nhà gần trường. - QS cây chơi kết hợp “Bác sĩ” “Bán hàng”. theo ý thích bằng lăng. - Góc HTVS: Xem tranh ảnh về các kiểu nhà, làm * Dạo chơi sân trường giải câu đố. anbum, làm quen tô màu chữ e,ê. - TCVĐ: Cánh cửa kì diệu; tìm đúng - Góc BC KP: Lắp ghép đc thành các kiểu nhà. nhà. - Góc công trình của bé: Xây nhà cho bé. - Chơi tự do. - Góc tìm kiếm tài năng: Vẽ, xếp hình, tô màu ngôi nhà, biểu diễn VN trong chủ đề. 2. Mục đích, yêu cầu: 2. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: * Kiến thức: - Trẻ nói được tên góc và tên trò chơi ở các góc - Trẻ biết nhận xét về đặc điểm của bầu chơi trong lớp, biết phân vai chơi và thể hiện Chơi theo ý trời và nói được âm thanh nghe thấy;- đúng hành động của vai chơi đã nhận. Biết liên thích Trẻ biết tên gọi, đặc điểm nổi bật của kết các góc chơi. ngôi nhà; Biết n/xét về đặc điểm của cây * Kỹ năng: HĐVS bằng lăng. Biết dạo chơi giải đc câu đố; - Rèn kỹ năng chơi, k/năng giao tiếp, hoạt động Chải tóc Thăm quan phòng bảo vệ. nhóm và kỹ năng sử dụng ĐDĐC, kỹ năng liên * Kỹ năng: kết các nhóm chơi. - Rèn kỹ năng QS, nhận xét, trải nghiệm * Thái độ: và diễn đạt ý kiến rõ ràng, mạch lạc cho - Trẻ hứng thú, tự tin tham gia vào các trò chơi. trẻ. Rèn phản xạ nhanh, phối hợp với Chơi đoàn kết, giữ gìn ĐDĐC bạn một cách ăn ý. 3. Chuẩn bị. Hoạt động * Thái độ: - 5 góc chơi có nhiều loại đồ dùng đồ chơi phong theo ý thích - GD trẻ giữ gìn đồ chơi, CS bảo vệ cây; phú hấp dẫn trẻ: chơi vui vẻ đoàn kết, an toàn + Bộ đồ chơi, gia đình, nấu ăn, bác sĩ, quầy hàng, CA DAO 3. Chuẩn bị: các loại rau, củ, quả Cái bống cái - Địa điểm QS rộng, sạch, an toàn, câu + Tranh ảnh, tranh về gia đình lớn, gia đình nhỏ; bang. hỏi đàm thoại. lô tô các thành viên trong GĐ. - Trang phục gọn gàng, mũ, dép + Đồ chơi xây dựng; các loại cây, hoa. 4. Cách tiến hành: - Các góc chơi bố trí hợp lý đúng chủ đề. * HĐ 1: Vào bài: 4. Cách tiến hành. - Cô tập trung trẻ lại và giới thiệu cho trẻ * Thỏa thuận trước khi chơi: Chơi theo ý biết địa điểm, nội dung QS. - Cô cho trẻ hát một bài hoặc chơi một trò chơi, thích - Kiểm tra sĩ số, sức khỏe, trang phục trò chuyện về chủ đề chơi của trẻ. - Cô giới thiệu giờ chơi hướng trẻ đến từng góc HĐLĐ *HĐ 2: Bài mới: chơi nói tên góc, tên trò chơi. Cho trẻ nói về vai Nhặt rác trên - Cô cho trẻ QS 2-3 phút và hỏi trẻ: chơi, các hành động của vai sắp thể hiện. sân trường. + Con có nhận xét gì về bầu trời? Ngoài + VD: Ở góc chơi XD với những đồ chơi cô đã những đặc điểm ấy các con còn nghe chuẩn bị các con có dự định sẽ chơi trò chơi gì? được âm thanh gì? Trong trò chơi cần những ai? Cách chơi ntn? Cho + Con đang quan sát gì đây? Con nhận trẻ tự lựa chọn góc chơi trẻ thích...Cô nhắc trẻ Hoạt động xét gì về đặc điểm của ngôi nhà này?; chơi đoàn kết, vui vẻ, giữ gìn đồ dùng đồ chơi theo ý thích Làm thế nào để có ngôi nhà thế này?. * Quá trình chơi: + Các con QS cây gì? Con có n/xét gì về - Cô bao quát tất cả các góc chơi, tạo tình huống đặc điểm của cây? Muốn cây xanh tốt để trẻ chơi đúng hướng, đúng nội dung của trò NG CUỐI phải làm gì? Giáo dục trẻ: CS cây, bảo chơi, và khuyến khích sự sáng tạo trong khi chơi, TUẦN vệ nhà. giải quyết các tình huống khi trẻ chơi. - Dạo chơi quanh sân trường và giải các * Nhận xét sau khi chơi: câu đố trong chủ đề. - Gần hết giờ chơi cô đến từng góc chơi qs,n/xét - Thăm quan: Tổ chức cho trẻ thăm quan những trẻ chơi ở góc đó; - Cô hướng tất cả trẻ vào phòng bác bảo vệ. một góc chơi nào đó để nx,đ/viên - TCVĐ; Chơi tự do: Cô bao quát trẻ. - Nhắc nhở trẻ cất dọn ĐDĐC đúng quy định. *HĐ 3: Nhận xét trẻ: Khen ngợi trẻ . IV. KẾ HOẠCH TUẦN: 3 Chủ đề nhánh “Ngôi nhà của bé” Hoạt động Đón trẻ - trò chuyện, Học có chủ Ngày tháng điểm danh Thể dục sáng đích 1. Nội dung: 1. Nội dung: * Đón trẻ: Nghe hát các thể loại - Hô hấp 3: Hít vào thở ra kết hợp VĂN HỌC Thứ 2 nhạc, các bài hát trong chủ đề. giải lụa. 04/11/2024 *Trò chuyện: - Tay 3: Hai cánh tay đánh xoay tròn Truyện “Cháu - Trò chuyện với trẻ song ngữ bằng trước ngực, đưa lên cao. ngoan của bà” tiếng dân tộc Nùng: - Bụng 3: Đứng quay người sang bên. (CCKT) - Trò chuyện với trẻ về địa chỉ nơi - Chân 4: Từng chân đưa lên trước, ra ở của gia đình trẻ. sau, sang ngang. - Trò chuyện về các kiểu nhà khác - Bật 3: Bật sang bên phải. nhau. - Nhận biết và phòng tránh những 2. Mục đích, yêu cầu: nơi không an toàn: ao hồ, sông * Kiến thức: suối, bể chứa nước, giếng, hố vôi... - Trẻ biết phối hợp tay, chân nhịp TẠO HÌNH Thứ 3 * Điểm danh: nhàng và tập đúng các động tác KH 05/11/2024 2.Mục đích, yêu cầu: với lời ca. Dán ngôi nhà - Trẻ thích nghe hát nói được tên * Kỹ năng: (Mẫu) các thành viên trong gia đình song - Rèn kỹ năng tập thành thạo, đều các ngữ bằng tiếng dân tộc nùng, Trẻ ĐT. KN kết hợp nhịp nhàng giữa tay biết nói được tên địa chỉ nơi ở của và chân khi tập cho trẻ. GĐ trẻ. Biết được các kiểu nhà * Thái độ : khác nhau. - Trẻ chăm chỉ tâp luyện thể dục cho - Rèn kỹ năng diễn đạt rõ ràng, đủ cơ thể khỏe mạnh ý cho trẻ. 3. Chuẩn bị: ÂM NHẠC Thứ 4 - Trẻ tích cực tham gia các hoạt - Sân tập sạch sẽ an toàn, cô tập - Dạy vận động 06/11/2024 động. GD trẻ yêu GĐ, giữ gì ngôi chuẩn các động tác. vỗ tay theo nhịp nhà luôn sạch sẽ - Loa, máy tính, nhạc có lời bài hát: 2/4 bài “Nhà của “Thật đáng yêu”; “đồng hồ báo 3.Chuẩn bị: tôi” - Lớp học sạch sẽ; Sổ theo dõi thức”. - NH: Gia đình - Ghế ngồi cho trẻ 4. Cách tiến hành: - Tranh ảnh phù hợp; Ti vi, loa a. Khởi động: nhỏ hạnh phúc nhạc - Cô cho trẻ đi các kiểu đi: Đi bằng to 4. Cách tiến hành: mũi bàn chân, gót chân, đi nhanh, đi (CCKT) a. Đón trẻ. Cô niềm nở ân cần đón chậm trên nền nhạc bài hát “Đồng trẻ vào lớp, nhắc nhở trẻ lễ phép, hồ báo thức” cất đồ dùng và ổn định chỗ ngồi; b. Trọng động: KPXH Thứ 5 Cô mở các thể loại nhạc cho trẻ 07/11/2024 nghe. - HH 3: CB TH Tìm hiểu nhu cầu - Trò chuyện với trẻ song ngữ bằng của gia đình (CCKT) tiếng dân tộc Nùng: - Tay 3: CB.4 1.3 2 *Trò chuyện: + Nhà con ở đâu ? + Con hãy nói địa chỉ nơi ở GĐ con? - Bụng 3: CB.4 1.3 2 + Nhà con ở là kiểu nhà như thế nào? - Chân 4: CB.4 1.3 2 +Muốn nhà cửa sạch sẽ con sẽ làm gì TOÁN Thứ 6 ? - Bật 3: CB -> TH Sử dụng các hình 08/11/2024 - GD trẻ yêu quý GĐ, yêu quý ngôi học để chắp ghép. - Cho trẻ tập KH với lời ca 2 lần. nhà luôn giữ gìn nhà cửa sạch sẽ (CCKT) gọn gang. * Điểm danh: c. Hồi tĩnh: Cô điểm danh trẻ theo thứ tự - Cô cho trẻ đi lại nhẹ nhàng 1-2 trong sổ theo dõi vòng quanh sân. Ngày .. tháng .. năm 2024. Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá:............................................................................................................. ( Từ ngày 04 tháng 11 năm 2024 đến ngày 08 tháng 11 năm 2024) Hoạt động buổi Chơi, hoạt động ngoài trời Chơi hoạt động ở các góc chiều * Quan sát: - QS bầu trời, Cảm nhận thời 1. Nội dung: tiết - QS Vườn rau. - QS cây hoa chè. - Góc bé chọn vai nào: - TC Gia đình; Cửa Hoạt động theo ý * Dạo chơi sân trường giải câu đố. hàng; Phòng khám đa khoa thích biến món ăn. - Góc bé cùng KP: KP 4 nhóm TP; Trải - TCVĐ: Gia đình gấu; kéo co nghiệm nhặt rau. - Chơi tự do trên sân trường - Góc HT và sách: Xem tranh về gia đình; 2. Mục đích, yêu cầu: Chơi nối số, làm sách tranh về các kiểu nhà. * Kiến thức: - Góc công trình của bé: Xây nhà của bé; xây - Trẻ biết nhận xét về đặc điểm của bầu vườn cây, xếp đường đi vào nhà. trời và nêu cảm nhận về thời tiết. - Góc tìm kiếm tài năng: Vẽ, tô màu, cắt dán - Trẻ biết n/xét về đặc điểm của vườn rau, tranh GĐ. cây hoa chè. Đi dạo chơi giải đc các câu 2. Mục đích, yêu cầu: Chơi theo ý thích đố; Thăm quan nhà bếp, biết cách chế * Kiến thức: biến món ăn. - Trẻ biết tên trò chơi mới, nói được ý tưởng HĐVS * Kỹ năng: chơi trong góc chơi có t/c cũ, biết phân vai Rửa mặt - Rèn kỹ năng QS, nhận xét, trải nghiệm chơi và thể hiện đúng hành động của vai chơi (Ôn) và diễn đạt ý kiến rõ ràng, mạch lạc cho đã nhận. trẻ. Rèn phản xạ nhanh, phối hợp với bạn - Biết liên kết các góc chơi. một cách ăn ý. * Kỹ năng: * Thái độ: - Củng cố lại kỹ năng chơi các TC cũ, KN giao GD trẻ mặc trang phục phù hợp thời tiết, tiếp, hoạt động nhóm và kỹ năng sử dụng CS bảo vệ rau, cây; chơi vui vẻ đoàn kết, ĐDĐC, kỹ năng liên kết các nhóm chơi. Rèn Hoạt động theo ý an toàn KN chơi TC mới. thích 3. Chuẩn bị: * Thái độ: - Địa điểm QS rộng, sạch, an toàn, câu hỏi -Trẻ hứng thú, tự tin tham gia vào các trò chơi. ĐỒNG DAO đàm thoại. 1 số câu đố trong chủ đề. 3. Chuẩn bị: Em tôi buồn ngủ - Trang phục gọn gang, mũ, dép cho trẻ. - 5 góc chơi có nhiều loại đồ dùng đồ chơi buồn nghê 4. Cách tiến hành: phong phú hấp dẫn trẻ: (Ôn) * HĐ 1: Vào bài: + Bộ đồ chơi, gia đình, nấu ăn, bác sĩ, quầy - Cô tập trung trẻ lại và giới thiệu cho trẻ hàng, các loại rau, củ, quả biết địa điểm, nội dung QS. + Tranh 4 nhóm TP, rau cải để trẻ TN. Tranh - Kiểm tra sức khỏe, trang phục của trẻ. về GĐ, *HĐ 2: Bài mới: + Đồ chơi xây dựng; các loại cây, sỏi. Chơi theo ý thích - Cô cho trẻ QS 2-3 phút và hỏi trẻ: - Các góc chơi bố trí hợp lý đúng chủ đề. VD: + Các con đang QS gi? Con có nhận 4. Cách tiến hành: HĐLĐ xét gì về bầu trời? Con cảm nhận thời tiết * Thỏa thuận trước khi chơi: Lau dọn đồ dùng hôm nay ntn? Thời tiết này mặc trang - Cô cho trẻ hát một bài hoặc chơi một trò đồ chơi ở góc lớp phục ntn? chơi, trò chuyện về chủ đề chơi (Ôn) + Con đang đứng ở đâu, QS gì? Con nhận - Cô hướng trẻ đến từng góc chơi nói tên góc, xét gì về đặc điểm của vườn rau?; Làm tên trò chơi. Cho trẻ nói về vai chơi, các hành thế nào để rau xanh tốt?. động của vai sắp thể hiện. Cho trẻ tự lựa chọn + Các con QS cây gì? Con n/xét gì về đặc góc chơi trẻ thích. Cô chúc trẻ chơi đoàn kết, điểm của cây? Muốn cây xanh tốt phải vui vẻ, giữ gìn đồ dùng đồ chơi. làm gì? GD trẻ: Giữ gìn sức khỏe. CS * Quá trình chơi: Hoạt động theo ý cây, bảo vệ rau, cây. - Cô bao quát tất cả các góc chơi, tạo tình thích - Dạo chơi quanh sân trường và giải các huống để trẻ chơi đúng hướng, đúng nội dung câu đố trong chủ đề. của trò chơi, và khuyến khích sự sáng tạo trong BIỂU DIỄN - Thăm quan: Tc cho trẻ tq nhà bếp khi chơi. VĂN NGHỆ - TCVĐ; Chơi tự do: cô bao quát trẻ. * Nhận xét sau khi chơi: *HĐ 3: Nhận xét trẻ: Khen ngợi trẻ. - Gần hết giờ chơi cô đến từng góc chơi gợi ý NG CUỐI cho trẻ n/xét bạn chơi. TUẦN - Cô hướng tất cả trẻ vào một góc chơi nào đó để n/xét khuyến khích, động viên trẻ. -Nhắc nhở trẻ cất dọn ĐDĐC đúng quy định. IV. KẾ HOẠCH TUẦN: 4 Chủ đề nhánh “Nhu cầu gia đình bé” Hoạt Đón trẻ - trò chuyện, Học có chủ động điểm danh Thể dục sáng đích Ngày tháng 1.Nội dung: 1. Nội dung: * Đón trẻ: Nghe hát các thể loại - Hô hấp 3: Hít vào thở ra kết hợp VĂN HỌC Thứ 2 nhạc, các bài hát trong chủ đề. giải lụa. 11/11/2024 - Xem video “Tôi yêu Việt Nam” tập - Tay 3: Hai cánh tay đánh xoay Truyện “Cháu 5 bản hòa ca giao thông. tròn trước ngực, đưa lên cao. ngoan của bà” *Trò chuyện: - Bụng 3: Đứng quay người sang (RKN) - TC về đồ dùng trong GĐ bé. bên. - TC về đồ chơi trong nhà bé - Chân 4: Từng chân đưa lên trước, - TC Nhận biết một số vật dụng nguy ra sau, sang ngang. hiểm khi được nhắc nhở, NB sự liên - Bật 3: Bật sang bên phải. quan giữa ăn uống với bệnh tật 2. Mục đích, yêu cầu: *Điểm danh: * Kiến thức: 2.Mục đích, yêu cầu: - Trẻ biết phối hợp tay, chân nhịp TẠO HÌNH Thứ 3 - KT: Trẻ thích nghe hát, biết đi theo nhàng và tập thành thạo các động 12/11/2024 chỉ dẫn chú CS ,trẻ biết tên gọi 1 số tác KH với lời ca. Nặn đôi đũa đồ dùng, đồ chơi trong gia đình. Biết * Kỹ năng: (Mẫu) được cách sử dụng an toàn 1 số đd, - Củng cố lại kỹ năng tập thành đc trong gia đình. thạo, đều các ĐT. KN kết hợp nhịp -KN: Rèn kỹ năng diễn đạt rõ ràng, nhàng giữa tay và chân khi tập cho đủ ý cho trẻ. trẻ. -TĐ: Trẻ tích cực tham gia các hoạt * Thái độ : động. GD trẻ biết bảo vệ đd, đc và Trẻ chăm chỉ tâp luyện thể dục cho tránh xa những đd không an toàn . cơ thể khỏe mạnh ÂM NHẠC Thứ 4 3.Chuẩn bị: 3. Chuẩn bị: 13/11/2024 - Lớp học sạch sẽ; Sổ theo dõi - Sân tập sạch sẽ an toàn, cô tập Dạy hát; Biết - Ghế ngồi cho trẻ chuẩn các động tác. vâng lời mẹ - Tranh ảnh phù hợp; Ti vi, loa - Loa, máy tính, nhạc có lời bài + TCAN: Ai đoán nhạc hát: “Thật đáng yêu”; “đồng hồ giỏi. 4. Cách tiến hành: báo thức”. (CCKT) a. Đón trẻ: Cô niềm nở ân cần đón 4. Cách tiến hành: trẻ vào lớp, nhắc nhở trẻ lễ phép, cất a. Khởi động: đồ dùng và ổn định chỗ ngồi; Cô mở - Cô cho trẻ đi các kiểu đi: Đi bằng nhạc, mở tập video tập 5 Tôi yêu VN mũi bàn chân, gót chân, đi nhanh, cho trẻ nghe. đi chậm trên nền nhạc bài hát KPXH Thứ 5 b. Trò chuyện. “Đồng hồ báo thức” 14/11/2024 - Cô ân cần trò chuyện, cô gợi hỏi b. Trọng động: + KP đồ dùng trẻ: trong gia đình + Trong gia đình con có những đồ - HH 3: CB TH dùng gì ? (CCKT) + Con kể tên đồ dùng trong gia đình - Tay 3: CB.4 1.3 2 nhà mình ? + Đồ dùng đó dùng để làm gì ? + Muốn đồ dùng đó bền con sử dụng - Bụng 3: CB.4 1.3 2 như thế nào ? + Khi sử dụng đồ dùng phải chú ý - Chân 4: CB.4 1.3 2 PTVĐ Thứ 6 điều gì? + Đi kiễng gót 15/11/2024 - GD trẻ: biết bảo vệ đd, đc và - Bật 3: CB -> TH liên tục 3m. tránh xa những đồ dùng không an + Ném xa bằng 1 toàn - Cho trẻ tập KH với lời ca 2 lần. tay * Điểm danh: c. Hồi tĩnh: - TCVĐ: Về đúng Cô điểm danh trẻ theo thứ tự trong - Cô cho trẻ đi lại nhẹ nhàng 1-2 nhà sổ theo dõi vòng quanh sân. - Điểm danh, báo cơm. Ngày .. tháng .. năm 2024. Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá:............................................................................................................. ( Từ ngày 11 tháng 11 năm 2024 đến ngày 15 tháng 11 năm 2024) Hoạt động Chơi, hoạt động ngoài trời Chơi hoạt động ở các góc buổi chiều 1. Nội dung: 1. Nội dung: * Quan sát: - QS bầu trời, cảm nhận thời - Góc Phân vai : - TC Gia đình; Cửa hàng Hoạt động theo tiết; QS khu chợ quê.; QS cây hải đường bán đồ gia dụng; Phòng khám đa khoa. ý thích * Dạo chơi sân trường, xếp hình nhà - Góc KP- TN: KP đồ dùng trong GĐ, phân bằng sỏi. loại đồ dùng để ăn, ĐD để uống. * Thăm quan lớp 3 tuổi A2. - Góc sách truyện: Xem tranh về đồ dùng - TCVĐ: Cánh cửa kì diệu; Lộn cầu trong GĐ; làm sách về đồ dùng gia đình. vồng - Góc XD: Xây nhà của bé; Xây các kiểu nhà - Chơi tự do chơi khu vui chơi cát, sỏi. - Góc NT: Vẽ, tô màu đồ dùng trong GĐ. 2. Mục đích, yêu cầu: 2. Mục đích, yêu cầu: Chơi theo ý * Kiến thức: Trẻ biết nhận xét về đặc * Kiến thức: Trẻ nhớ được tên góc, tên trò thích điểm của bầu trời. chơi, nói được ý tưởng chơi các trò chơi, biết - Trẻ biết n/xét về đặc điểm của khu chợ tự phân vai chơi và thể hiện thành thạo hành quê, cây hải đường. Đi dạo xếp hình nhà động của vai chơi đã nhận. Biết liên kết các HĐ bằng sỏi; Thăm quan lớp 3 tuổi A2. góc chơi. VỆ SINH * Kỹ năng: Rèn kỹ năng QS, nhận xét, * Kỹ năng: Rèn cho trẻ có các kỹ năng chơi, Chải tóc trải nghiệm và diễn đạt ý kiến rõ ràng, giao tiếp, hoạt động nhóm, sử dụng ĐDĐC, (Ôn) mạch lạc cho trẻ. Rèn phản xạ nhanh, KN liên kết các nhóm chơi thành thạo. phối hợp với bạn một cách ăn ý. * Thái độ: Trẻ hứng thú, tự tin tham gia vào * Thái độ: GD trẻ mặc trang phục phù các trò chơi. Chơi đoàn kết, cất đdđc đúng hợp thời tiết, bảo vệ đồ dùng, cây; chơi quy định. Hoạt động theo vui vẻ đoàn kết, an toàn. 3. Chuẩn bị: ý thích 3. Chuẩn bị: - 5 góc chơi có nhiều loại đồ dùng đồ chơi - Địa điểm QS rộng, sạch, an toàn, câu phong phú hấp dẫn trẻ: CA DAO hỏi đàm thoại; Trang phục gọn gang, + Bộ đồ chơi, gia đình, nấu ăn, bác sĩ, quầy Cái bống cái mũ, dép cho trẻ, sỏi. Khu chợ quê hàng, các loại đồ dùng gia đình bang 4. Cách tiến hành: + Tranh đdđc trong GĐ, tranh lô tô đd ăn, (Ôn) * HĐ 1: Vào bài: uống. Giấy, bút, sáp màu - Cô tập trung trẻ lại và giới thiệu cho + Đồ chơi xây dựng, trẻ biết địa điểm, nội dung QS. - Các góc chơi bố trí hợp lý đúng chủ đề. - Kiểm tra sĩ số, sức khỏe, trang phục 4. Cách tiến hành: Chơi theo ý của trẻ. * Thỏa thuận trước khi chơi: Cô cho trẻ thích *HĐ 2: Bài mới: hát một bài hoặc chơi một trò chơi, trò - Cô cho trẻ QS 2-3 phút và hỏi trẻ: chuyện về chủ đề chơi HĐLĐ + Các con đang QS gi? Con có nhận xét - Cô hướng trẻ đến từng góc chơi cho trẻ nói Nhặt rác trên gì về bầu trời? Con thấy thời tiết hôm tên góc, ý tưởng chơi trò chơi. Cho trẻ nói về sân trường nay ntn? Thời tiết trong ngày thay đổi vai chơi, các hành động của vai sắp thể hiện. (Ôn) ntn? Thời tiết này mặc trang phục ntn? - Cho trẻ tự lựa chọn góc chơi trẻ thích. Cô + Con đang đứng ở đâu, QS gì? Con chúc trẻ chơi đoàn kết, vui vẻ, giữ gìn đdđc nhận xét gì về đặc điểm của khu chợ * Quá trình chơi: Hoạt động theo quê? Khu vực này để làm gì?. - Cô bao quát tất cả các góc chơi, tạo tình ý thích + Các con QS cây gì? Con n/xét gì về huống để trẻ chơi đúng hướng, đúng nội đặc điểm của cây? Muốn cây xanh tốt dung của trò chơi, và khuyến khích sự sáng BIỂU DIỄN phải làm gì? tạo trong khi chơi. VĂN NGHỆ Giáo dục trẻ: Giữ gìn sức khỏe. CS cây, * Nhận xét sau khi chơi: bảo vệ đồ dùng, cây. - Gần hết giờ chơi cô đến từng góc chơi gợi NG CUỐI - Dạo chơi quanh sân trường và xếp ý cho trẻ nhận xét bạn chơi TUẦN hình nhà bằng sỏi. - Cô hướng tất cả trẻ vào một góc chơi nào - Thăm quan: Tổ chức cho trẻ thăm đó để giới thiệu sản phẩm, nhận xét khuyến quan lớp 3 tuổi A2 nêu nhận xét. khích, động viên trẻ. Nhắc nhở trẻ cất dọn - TCVĐ; Chơi tự do: cô bao quát trẻ ĐDĐC đúng quy định. Cô giới thiệu đóng *HĐ 3: Nhận xét trẻ: Khen ngợi trẻ chủ đề.

File đính kèm:

  • docxgiao_an_mam_non_lop_mam_chu_de_3_gia_dinh_than_thuong_cua_be.docx
Giáo án liên quan