Giáo án Mầm non Lớp Lá - Chủ đề: Nghề nghiệp - Năm học 2023-2024

pdf41 trang | Chia sẻ: Thảo Hoa | Ngày: 28/01/2026 | Lượt xem: 12 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Giáo án Mầm non Lớp Lá - Chủ đề: Nghề nghiệp - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
CHỦ ĐỀ: NGHỀ NGHIỆP (Thực hiện 4 tuần từ ngày 28/10 đến 22/11/2024) I. MỤC TIÊU 1. Phát triển thể chất: - Biết ăn đa dạng các thức ăn, uống đầy đủ để có sức khỏe tốt để học tập và làm việc, vui chơi. - Trò chuyện về thực phẩm đa dạng có lợi cho sức khỏe và cho người làm việc. - Biết tự rửa tay bằng xà phòng, lau mặt sau khi chơi và sau khi làm việc. - Nhận ra một số trường hợp nguy hiểm; biết kêu cứu hoặc nhờ người giúp đỡ khi gặp nguy hiểm. * Phát triển vận động: - Có khả năng thực hiện các vận động cơ thể theo nhu cầu của bản thân, tập các bài tập cơ bản. Chạy chậm 60 - 80 m. Bò dích dắc qua 5 điểm. Bật liên tục về phía trước .. 2. Phát triển nhận thức: - Biết trong xã hội có nhiều nghề khác nhau, giống nhau của các nghề qua tên gọi, một số đặc điểm nổi bật, trang phục, đồ dùng, sản phẩm, ích lợi của các nghề đối với đời sống con người. - Phân biệt được một số nghề phổ biến và một số nghề chuyền thống của địa phương qua.... - Biết thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau; Phân loại các đối tượng theo 1, 2 dấu hiệu. Phối hợp các giác quan để xem xét, tìm hiểu đặc điểm, đặc trưng của đối tượng. - Kể tên một số nghề phổ biến, biết được công việc công cụ sản phẩm, ích lợi của nghề đó. - Chỉ ra được sự giống nhau và khác nhau giữa 2 hình học: Tròn vuông, tam giác, chữ nhật; Biết tách một nhóm đối tượng thành 2 nhóm nhỏ... 3. Phát triển ngôn ngữ: - Biết tên gọi của một số nghề, tên đồ dùng, dụng cụ, sản phẩm của các nghề khác nhau. - Đọc thơ kể lại chuyện đã được nghe có nội dung liên quan đến chủ đề về quen thuộc. - Mạnh dạn tự tin trong trong sinh hoạt hàng ngày, trong giao tiếp và trả lời được các câu hỏi về một số nghề (Ai? Nghề gì? Để làm gì? Làm thế nào?), biết kể những điều quan sát được qua thực tế, qua tranh ảnh ... liên quan đến các nghề.Biết kể lại sự việc theo trình tự. - Biết điều chỉnh giọng nói phù hợp với hoàn cảnh khi được nhắc nhở. - Tích hợp giáo dục song ngữ cho trẻ dân tộc tiểu số: Nghe hiểu một số tiếng Tày/Nùng trong sinh hoạt hàng ngày. 4. Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội: - Biết ích lợi của nghề làm ra sản phẩm như: Lúa, gạo, vải, quần áo, đồ dùng... cần thiết cho sinh hoạt hàng ngày và phục vụ cho đời sống con người. - Biết mọi nghề đều có ích cho xã hội, đều đáng quý, đáng chân trọng. - Biết quý trọng và giữ gìn các sản phẩm do người lao động làm ra . - Có cử chỉ lời nói kính trọng, lễ phép với người lớn, yêu quý các cô bác, các nghề khác nhau, biết yêu mến, quan tâm, giúp đỡ người thân trong gia đình và bạn bè. - Trẻ biết ngày 20/11 là ngày nhà giáoViệt Nam. - Trẻ biết một số hành vi: Khi nào ta nên đội mũ bảo hiểm, hành vi văn hoá giao thông thông qua bộ phim Tập 7. Thế giới kẹo mút. Tập 8.Truy tìm kho báu. T9 Những tay đua nhí. Tập 10 5. Phát triển thẩm mĩ: - Biết thể hiện cảm súc khác nhau qua cử chỉ, qua lời nói trước vẻ đẹp phong phú của các loại đồ dùng, đồ chơi, sản phẩm của nghề. - Biết vận động theo nhịp, giai điệu của bài hát và thể hiện cảm súc qua một số bài hát về nghề nghiệp; Phối hợp các nguyên vật liệu để tạo ra sản phẩm tạo hình. - Biết thể hiện sự vui thích khi tham gia hoạt động tạo hình: Vễ nặn, cắt, xé, dán, xếp hình để tạo ra sản phẩm có nội dung hình ảnh về một số nghề quen thuộc. - Lựa chọn dụng cụ gõ đệm theo nhịp điệu, tiết tấu của bài hát. Làm lõm, dỗ bẹt, bẻ loe... II. MẠNG NỘI DUNG - Biết tên gọi của một số nghề phổ biến trong xã hội: Nghề bộ đội, nghề Bác sĩ, nghề công an, nghề giáo viên, nghề xây dựng, nghề nông - Trẻ biết trong xã hội có nhiều nghề khác nhau, biết đặc điểm khác nhau của một số nghề, sản phẩm của một số nghề đó, biết trang phục riêng của các nghề. - Biết ích lợi của một số nghề đối với xã hội, với đời sống con người - Biết các nghề đó phục vụ cho đời sống con người, nơi làm việc. - Trẻ biết công việc của các nghề: Giáo viên, công an, Bác sĩ, bộ đội, nghề nông, nghề xây dựng (Nghề Bác sĩ chữa bệnh cho mọi người, nghề nông sản xuất lúa gạo và các loại lương thực ) - Biết đồ dùng dụng cụ cần thiết phục vụ cho các nghề là khác nhau. - Biết quý trọng và biết ơn đối với mỗi nghề khác nhau. - Biết mỗi nghề khác nhau thì làm ra sản phẩm khác nhau, mỗi nghề có cách làm việc khác nhau nhưng đem lại lợi ích chung cho xã hội và phục vụ cho đời sống con người - Trẻ biết một số hành vi: Khi nào ta nên đội mũ bảo hiểm, hành vi văn hoá giao thông thông qua bộ phim Tập 7. Thế giới kẹo mút. Tập 8.Truy tìm kho báu. T9 Những tay đua nhí. Tập 10 Nghề phổ biến quen thuộc (2 tuần 28/10 đến 08/11/2024) NGHỀ NGHIỆP Nghề sản xuất – dịch vụ Nghề truyền thống (Lồng ngày 20/11) (1tuần 11/11 đến 15/11/2024) (1 tuần, 18/11 đến 22/11/2024) - Biết tên các nghề dịch vụ như: Bán hàng, - Biết tên gọi của các nghề truyền thống của thợ may, thợ cắt tóc, làm đầu... địa phương mình: Nghề đan lát, nghề sản xuất - Biết đặc điểm nổi bật của các nghề, nơi gạch, nghề mây tre đan. làm việc. - Đặc điểm nổi bật của một số nghề truyền - Biết ích lợi của nghề đó đối với đời sống thống của địa phương mình, nơi làm việc. con người. - Đồ dùng trang phục, dụng cụ của nghề, sản - Đồ dùng, dụng cụ của các nghề đó như: phẩm của nghề truyền thống đó. Nghề thợ may, có vải, có kéo; Nghề bán - Trẻ biết công việc của nghề truyền thống đó. hàng có sản phẩm như: Bánh kẹo, các hàng - Biết thể hiện tình cảm, yêu quý, giữ gìn đối hóa khác phục vụ cho mọi người... với các sản phẩm của các nghề đó, quý trọng - Trẻ biết quý trọng những người làm nghề người làm nghề đó. dịch vụ đó, biết quý trọng sản phẩm của - Biết nghề truyền thống đem lại lợi ích cho xã các nghề đó đem lại. hội, cho địa phương mình. - Biết trang phục của các nghề sản xuất, - Biết gọi tên 1 số dụng cụ lao động sản phẩm dịch vụ. nghề bằng tiếng tày/nùng (Cái nón ,cái thúng..) - Trẻ biết ngày 20/11 là ngày nhà giáo Việt Nam. III- MẠNG HOẠT ĐỘNG Dinh dưỡng sức khỏe: Trò chuyện với trẻ * Trò chuyện: Một số nghề phổ biến quen thuộc về thực phẩm đa dạng có lợi ích cho sức và nghề truyền thống qua tên gọi, đặc điểm nổi khỏe; Ăn đủ chất để cơ thể phát triển khỏe bật... mạnh... * HĐNT: QS bầu trời, thời tiết, quan sát bồn hoa, - Vệ sinh: Có một số hành vi tốt trong vệ cây cảnh trên sân trường; quan sát khu chơi cát sỏi; sinh, phòng bệnh khi được nhắc nhở: Q/S cây lộc vừng. Quan sát cây hoa mẫu đơn . * HĐVS: Rửa tay bằng xà phòng; Rửa mặt. - Dao chơi: Sân trường nhặt lá, chơi với cát sỏi, vẽ * HĐLĐ: Kê dọn bàn ghế của lớp; Nhổ cỏ dụng cụ của các nghề, lắng nghe âm thanh vườn rau. - Thăm quan quầy bán hàng gần trường; xưởng * TDS: HH 3, 4; tay 3, 4; Chân 3, 4; Bụng làm mộc gần trường; tham quan các khu ... trường. 3, 4; Bật 3, 4. * TCVĐ: Tìm người láng diềng; Lăn bóng; Về * HĐH: VĐCB: 3 tiết. đúng nghề...; - Chơi tự do. + Chạy chậm 60 - 80 m. (cckt) * HĐH: KP: 3 tiết. KPXH: Nghề giáo viên. (cckt) + Bò dích dắc qua 5 điểm. (cckt) + KPKH: Nghề nông. (cckt) + PTVĐ: Bật liên tục về phía trước; Chạy + KPXH: Nghề truyền thống địa phương “Nghề chậm 60 - 80 m; Bò dích dắc qua 5 điểm. làm bánh dợm”. (cckt) - TCVĐ: Tìm người láng diềng; Lăn bóng; * LQVT (2 tiết) Về đúng nghề. + So sánh hình tròn – hình tam giác.(cckt) -VĐ tinh: Luyện tập sử dụng kéo cắt giấy + So sánh hình vuông – hình chữ nhật. (cckt) theo đường thẳng, gập giấy làm đồ chơi, *HĐ Trải nghiệm: Làm bưu tiếp tặng cô nhân ngày 20/11 Phát triển thể chất Phát triển nhận thức NGHỀ NGHIỆP Phát triển ngôn ngữ Phát triển tình cảm KNXH Phát triển thẩm mỹ *Trò chuyện: Xem tranh * RKNS: Kỹ năng ứng phó khi gặp tình - Trò chuyện về các sản ảnh và trò chuyện về huống nguy hiểm.. phẩm, các bài hát về chủ đề một số nghề phổ biến * Góc PV: Gia đình, bán hàng lương thực, nghề nghiệp trong XH: Trò chuyện, thực phẩm, quần áo bát đĩa...KH Bác sĩ. *HĐH: Tạo hình: 4 tiết: gọi tên 1số dụng cụ lao * Góc KPTN: Làm công việc nghề + Trang trí áo dài cô giáo (ĐT) động sản phẩm nghề đầu bếp: Nhặt rau ngót; tách hạt ngô... + Tô màu tranh bác sĩ (ÝT) bằng tiếng tày/nùng (Cái * Góc thư viện (Sách truyện) + Nặn cái cuốc (M) nón ,cái thúng..) - Xem tranh ảnh về một số nghề phổ + Vẽ vòng màu (M) * HĐH: Văn học. 4 tiết biến trong xã hội... * Hát vận động theo nhịp, * Thơ: Bé làm bao nhiêu - Tập tô tập đồ các nét chữ, số . gõ theo nhịp các bài hát. nghề (2Tiết) * Góc XD: Xây doanh trại bộ đội; Xây * Âm nhạc: 4 tiết: * Truyện: Cây rau của thỏ bệnh viện; Xây dựng quán bán hàng; - Dạy hát: Cháu thương chú bộ út (2Tiết) Xây dựng trường học. đội; Lớn lên cháu lái máy cày. * Đồng dao, ca dao: * Góc TH, ÂN: Vẽ, năn, xé dán dụng TC: Ai nhanh nhất, Đoán + Đi cầu đi quán cụ, sản phẩm của các nghề. Hát mua, tên bạn hát. + Trâu ơi ta này. đọc thơ về chủ đề... - Dạy VĐ múa. Vỗ tay *Sinh hoạt chiều:Kể * Góc TN: Tưới cây, nhổ cỏ, lau lá Cháu thương chú bộ đội; truyện tranh về mộtsố * TC có luật: TCVĐ: Chèo thuyền Lớn lên cháu lái máy cày. nghề quên thuộc “Đi TCHT: Nghề nào đồ ấy ; TCDG: - Nghe: Màu áo chú bộ đội; bừa; ba chú lợn nhỏ” Dệt vải.Kéo cưa . Hạt gạo làng ta. IV.KẾ HOẠCH TUẦN: 1 Chủ đề nhánh “Nghề phổ biến quen thuộc” Hoạt động Đón trẻ - trò chuyện Học có chủ Thể dục sáng Ngày, tháng điểm danh đích 1. Nội dung: 1. Nội dung. * Đón trẻ. Cho trẻ xem - Hô hấp ĐT3: Hai tay khum THỂ DỤC video. Tôi yêu VN Tập 7 trước miệng thổi mạnh. Chạy chậm Thứ hai * Trò chuyện: Về nghề - Tay ĐT3: Tay đưa ra trước, 60 – 80 m 28/10/2024 bộ đội; nghề Bác sĩ gập khuỷu tay. (CCKT) * Điểm danh. - Chân ĐT3: Ngồi nâng 2 TCVĐ: 2.Mục đích, yêu cầu: chân duỗi thẳng. Chèo thuyền - Trẻ biết tên tập phim - Bụng ĐT 3: Đứng cúi người “Tôi yêu việt Nam Tập 7 về trước. Biết trong xã hội có - Bật ĐT3: Bật tách chân và KPXH nhiều khác nhau như: khép chân. Nghề giáo Thứ ba Nghề bộ đội, công an 2. Mục đích, yêu cầu. viên (CCKT) 29/10/2024 - Rèn kỹ năng ghi nhớ - Trẻ biết tập đúng, tập đều các một số nghề trong xã hội, động tác theo cô. trả lời đủ câu, rõ ràng. - Phát triển các nhóm cơ hô - GD trẻ: Biết kính trọng hấp cho trẻ. các nghề trong xã hội. - Trẻ biết tập TD đem lại sức 3. Chuẩn bị: khỏe tốt. VĂN HỌC Lớp sạch sẽ, 3. Chuẩn bị: Thơ: Bé làm Thứ tư - Trẻ ngồi ghế hình chữ u. - Sân sạch sẽ, xắc xô, nhạc bài bao nhiêu 30/10/2024 - Sổ theo dõi, bút. hát “Đàn gà con”. nghề - Phim Tôi yêu việt nam 4. Cách tiến hành. (CCKT) tập 7.Nhạc bài hát “Cháu a. Khởi động: Trẻ xếp hàng đi thương chú bộ đội” theo hiệu lệnh... 4. Cách tiến hành: b. Trọng động: * HĐ 1: Đón trẻ.Cô đón trẻ vào lớp nhắc trẻ chào HH3: 1 2 TẠO HÌNH ông bà, bố mẹ, cất đồ Trang trí áo Thứ năm dùng cá nhân, cô trao đổi dài cô giáo 31/10/2024 với phụ huynh về học Tay 3: CB4 1 3,2 (ĐT) tập, sức khỏe. * HĐ 2: Trò chuyện: . - Trong XH có rất nhiều Bụng 3: 4 1.3 2 nghề khác nhau vậy con biết những nghề gì? Cho Chân 3: 4 1.3 ÂM NHẠC trẻ kể tên về các nghề trẻ Dạy hát: biết: Nghề bộ đội, BS.. Cháu thương Thứ sáu * Cô KQ lại-> Giáo dục Bật 3: 1.4 2 3 chú bộ đội 01/11/2024 trẻ biết kính trọng các nghề (CCKT) trong xã hội. c. Hồi tĩnh: Trẻ đi nhẹ nhàng hít thở đều. TCAN: Ai Cho trẻ xem phim Tôi nhanh nhất yêu việt nam tập 7 HĐ 3: Điểm danh. Ngày . Tháng Năm 2024 Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá ........................................................................................ (Từ ngày 28 tháng 10 năm 2024 đến ngày 01 tháng 11 năm 2024) Hoạt động Chơi, hoạt động ngoài trời Chơi, hoạt động ở các góc buổi chiều 1. Nội dung. 1. Nội dung. * QS: Công việc cô cấp dưỡng, * Góc PV: Gia đình; cửa hàng tạp Chơi theo ý Bầu trời; QS thời tiết hóa – KH Bác sĩ. thích - Dạo chơi xung quanh sân trường. * Góc KPTN: Nhặt rau ngót; tách GSH * TCVĐ: Tìm người láng diềng; hạt ngô... Nghe hát bài Lăn bóng. * Góc thư viện (Sách truyện): chúa yêu cô chú * Chơi tự do: Chơi với đồ chơi + Xem tranh ảnh về một số nghề phổ công nhân 2. Mục đích, yêu cầu. biến trong xã hội. Nghề giáo viên... + KT: - Trẻ biết công việc của - Chơi tập tô, tập đồ các nét chữ u, ư. cô cấp dưỡng, đặc điểm thời * Góc xây dựng: Xây doanh trại bộ tiết, bầu trời, nắng, mưa,râm đội; Xây đường vào doanh trại + KN: Trẻ có KN quan sát, * Góc NT: Vẽ, tô màu tranh về một Hoạt động theo nhận xét, có KN trả lời câu hỏi số nghề: Giáo viên, bộ đội, bác sĩ ý thích của cô rõ ràng mạch lạc, - Hát, vận động các bài hát về chủ đề. HĐVS + TĐ: Trẻ biết ăn mặc phùhợp 2. Mục đích, yêu cầu. Rửa mặt với thời tiết, biết bảo vệ sức a. KT: Trẻ biết phản ánh đúng vai chơi; (CCKT) khỏe khi thời tiết chuyển mùa. biết cùng nhau bàn bạc về chủ đề chơi; 3. Chuẩn bị. biết chơi liên kết các nhóm chơi, biết cất Chơi theo ý - Nội dung QS, địa điểm sạch sẽ, đồ chơi đúng nơi quy định. thích trang phục dày dép đầy đủ gọn b. KN: Trẻ biết được KN chơi cá LQ tiếng anh gàng cho trẻ; Tâm thế cho trẻ. nhân, chơi theo nhóm khi nhập vai 4. Cách tiến hành. chơi thỏa thuận chơi, trẻ có KN sử ĐỒNG DAO HĐ 1: Ổn định: Cô tập chung trẻ dụng NVL khi chơi. Đi cầu đi quán quanh cô, trò chuyện về buổi quan c. TĐ: Trẻ hứng thú chơi, biết chia sẻ, (CCKT) sát ...“Cháu thương chú bộ đội”. đoàn kết khi chơi. HĐ 2: QS có chủ đích: Công 3. Chuẩn bị: Chuẩn bị đồ dung đồ Hoạt động theo việc cô cấp dưỡng, QS Bầu trời; chơi theo 5 góc. ý thích QS thời tiết: Con có nhận xét gì về 4. Cách tiến hành: HĐLĐ bầu trời? Thời tiết hôm nay... a. Thỏa thuận: Cô tập chung trẻ lại Tập kê dọn bàn *Củng cố: Cô hỏi trẻ được quan hát vận động bài “Chú bộ đội”, trò ghế (CCKT) sát những gì? chuyện cùng trẻ về nội dung bài hát, - Cô chốt lại các ý kiến nhận xét của trẻ. cô giới thiệu tên chủ đề mới, tên các Chơi theo ý -> GD Trẻ biết ăn mặc phù hợp trò chơi ở các góc, trẻ nêu ý tưởng thích với thời tiết, biết bảo vệ sức khỏe chơi, trẻ nhận vai chơi và về góc chơi, LQ tiếng anh khi thời tiết chuyển mùa. cô chúc trẻ chơi đoàn * Dạo chơi xung quanh sân trường. b. Quá trình chơi: Cô đi đến lần lượt NÊU CT * TCVĐ: Về đúng nhà; Mèo đuổi các góc chơi để gơi ý trẻ chơi; Cho chuột. trẻ chơi ở các góc, cô quan sát nhắc * Chơi tự do: Cô bao quát trẻ chơi. nhở trẻ chơi, giúp trẻ liên kết các góc HĐ 3: Kết thúc: chơi với nhau. - Cô tập chung trẻ lại nhận xét buổi c. Nhận xét sau khi chơi: Cô đến chơi. Cho trẻ rửa tay, vào lớp. nhận xét từng góc chơi và kết quả chơi của nhóm. BDVN ... IV.KẾ HOẠCH TUẦN: 2. Chủ đề nhánh “Nghề phổ biến quen thuộc” Hoạt động Đón trẻ - trò chuyện Học có chủ Thể dục sáng Ngày, tháng điểm danh đích 1. Nội dung. 1. Nội dung. * Đón trẻ. Cho trẻ xem - Hô hấp ĐT3: Hai tay khum VĂN HỌC video. Tôi yêu VN Tập 8 trước miệng thổi mạnh. Thơ: Bé làm Thứ hai * Trò chuyện: Về nghề công - Tay ĐT3: Tay đưa ra trước, bao nhiêu 04/11/2024 an; nghề giáo viên gập khuỷu tay. nghề * Điểm danh. - Chân ĐT4: Ngồi nâng 2 chân (RKN) 2.Mục đích, yêu cầu: duỗi thẳng. - KT: Trẻ biết tên đặc điểm - Bụng ĐT 3: Đứng cúi người của nghề công an, giáo viên về trước. và các nghề khác trong xã - Bật ĐT3: Bật tách chân và LQVT hội... khép chân. So sánh hình Thứ ba - KN: Rèn kỹ năng ghi nhớ, 2. Mục đích, yêu cầu. tròn, hình 05/11/2024 trả lời đủ câu, rõ ràng. - Trẻ biết tập đúng, tập đều các tam giác - GD trẻ: Biết yêu quý kính động tác theo cô. (CCKT) trọng các nghề trong xã hội. - Phát triển các nhóm cơ hô 3. Chuẩn bị: hấp cho trẻ. - Lớp sạch sẽ, tâm thế trẻ - Trẻ biết tập TD đem lại sức thoải mái. khỏe tốt. - Trẻ ngồi ghế hình chữ u. 3. Chuẩn bị: - Sổ theo dõi, bút. - Sân sạch sẽ, xắc xô, nhạc bài TẠO HÌNH Thứ tư - Nhạc bài “Cô giáo em”. hát “Đàn gà con”. Tô màu bức 06/11/2024 4. Cách tiến hành: 4. Cách tiến hành. tranh (YT) a. Đón trẻ: Cô ân cần đón a. Khởi động: Trẻ xếp hàng đi trẻ vào lớp, cho trẻ cất đồ theo hiệu lệnh... dùng cá nhân vào tủ, cô b. Trọng động: trao đổi với phụ huynh về tình hình học tập và sức THỂ DỤC HH3: 1 2 khỏe của trẻ. Bò dích dắc Thứ năm b. Trò chuyện: qua 5 điểm. 07/11/2024 - Cho trẻ hát bài “Cô giáo Tay 3: CB4 1 3,2 TCVĐ: Lăn em”. Trò chuyện cùng trẻ: bóng - Hỏi trẻ con biết những (CCKT) nghề nào trong xã hội? Bụng 3: 4 1.3. 2 Hãy kể cho cô và các bạn nghe. Những nghề đó có ích lợi gì đối với chúng ta? ÂM NHẠC Chân 3: 4 1.3 Dạy vận * Cô KQ -> GD trẻ biết yêu quý kính trọng.. nghề. động: Múa Thứ sáu Cháu thương 08/11/2024 - Cho trẻ xem phim Tôi yêu việt nam tập 8 Bật 3: 1.4 2 3 chú bộ đội. c. Điểm danh. c. Hồi tĩnh: Trẻ đi nhẹ nhàng Nghe: Màu - Cô dùng sổ theo dõi hít thở đều. áo chú bọ đội. điểm danh trẻ. Ngày . Tháng Năm 2024 Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá ........................................................................................ (Từ ngày 04 tháng 11 năm 2024 đến ngày 08 tháng 11 năm 2024) Hoạt động Chơi, hoạt động ngoài trời Chơi, hoạt động ở các góc buổi chiều 1. Nội dung. 1. Nội dung. Chơi theo ý * Quan Sát: Quan sát bồn hoa; * Góc PV: Gia đình, cửa hàng bán thích cây cảnh trên sân trường lương thực, thực phẩm; KH Bác sĩ. GSH - Dạo chơi sân trường: Nhặt lá * Góc KPTN: Phân loại đồ dùng của Nghe đọc bài cây, vẽ phấn, chơi cát sỏi. các nghề: Nghề giáo viên; nghề bộ đông dao “Dệt * TCVĐ: Về đúng nghề; chạy * Góc thư viện (Sách truyện): vải” tiếp cờ; + Xem tranh ảnh làm Ambum về các * Chơi tự do: Chơi với đồ chơi nghề trong xã hội: Bộ đội, giáo viên, 2. Mục đích, yêu cầu. công an ; Tập tô, tập đồ các nét chữ. + KT: Trẻ biết tên, đặc điểm, tác * Góc XD: Xây dựng bệnh viện; Xây Hoạt động theo dụng của các loại hoa, cây cảnh trường học . ý thích trên sân trường. * Góc TN: Tưới cây, nhổ cỏ, lau lá. HĐVS + KN: Trẻ có KN quan sát, nhận 2. Mục đích, yêu cầu. Rửa tay bằng xét, có KN trả lời câu hỏi của cô KT: Trẻ biết phản ánh đúng vai chơi; xà phòng rõ ràng mạch lạc, đủ câu, đủ ý. biết cùng nhau bàn bạc về chủ đề chơi; (CCKT) + TĐ: Trẻ hứng thú tham gia biết chơi liên kết các nhóm chơi, biết cất hoạt động, biết giữ gìn bảo vệ đồ chơi đúng nơi quy định. hoa, cây cảnh, cách chăm sóc KN: Trẻ biết được KN chơi cá nhân, Chơi theo ý 3. Chuẩn bị. chơi theo nhóm khi nhập vai chơi thích - Nội dung QS, địa điểm sạch sẽ, thỏa thuận chơi, trẻ có KN sử dụng LQ tiếng anh trang phục dày dép đầy đủ gọn NVL khi chơi. CA DAO gàng cho trẻ; Tâm thế cho trẻ. TĐ: Trẻ hứng thú chơi, biết chia sẻ, Trâu ơi ta bảo 4. Cách tiến hành. đoàn kết khi chơi; Chơi xong biết cất châu này. HĐ1: Ổn định: Kiểm tra SK, đồ chơi đúng nơi quy định. (CCKT) trang phục của trẻ. Cho trẻ cảm 3. Chuẩn bị: nhận thời tiết. Cô giới thiệu - Chuẩn bị đồ dung đồ chơi theo 5 góc. Hoạt động theo HĐ2: Nội dung: 4. Cách tiến hành: ý thích * QS bồn hoa: Con có nhận xét a. Thỏa thuận: Trò chuyện với trẻ về HĐLĐ gì về các loại hoa này? Cây này chủ đề... Trẻ chơi TC “Bác đưa thư” Nhổ cỏ vườn có tên là gì? Các loại cây cảnh (2 lần). Hỏi ý định chơi của trẻ ở các rau(CCKT) này có tác dụng gì đối với chúng góc. Cô giới thiệu trò chơi mới ở góc. ta? Vậy hàng ngày chúng ta phải Đàm thoại với trẻ về cách chơi, vai làm gì để cây xanh tốt? ... chơi. Cho trẻ nhận góc chơi, chọn bạn c. Củng cố: Cô hỏi trẻ được quan cùng chơi và đi nhẹ nhàng về góc của sát những gì? Sau đó cô chốt lại mình. Nhắc nhở trẻ chơi đoàn kết. Chơi theo ý những ý kiến nhận xét của trẻ. b. Quá trình chơi: thích => GD Trẻ biết giữ gìn chăm sóc - Trẻ về góc chơi; Cô đến từng góc * TCVĐ: Về đúng nghề; chạy gợi mở, giúp trẻ thỏa thuận vai chơi, LQ tiếng anh tiếp cờ. gợi ý trẻ cách chơi, tạo tình huống * Chơi tự do: Trẻ chơi cô bao trong quá trình chơi của trẻ. NGCT HĐ3: Kết thúc: Cô tập chung c. Nhận xét sau khi chơi. trẻ lại NX Cho trẻ rửa tay vào - Nhận xét từng nhóm nhỏ, nhận xét lơp. chung. BDVN. ... IV.KẾ HOẠCH TUẦN: 3. Chủ đề nhánh “Nghề sản xuất – dịch vụ” Hoạt động Đón trẻ - trò chuyện Học có chủ Thể dục sáng Ngày, tháng điểm danh đích 1. Nội dung: 1. Nội dung. Đón trẻ. Cho trẻ xem video. - Hô hấp ĐT4: Còi tàu tu tu KPXH Thứ hai Tôi yêu VN Tập 9 - Tay ĐT4: Đưa 2 tay ra trước, Nghề nông 11/11/2024 * Trò chuyện: Về nghề sản về phía sau. (CCKT) xuất, dịch vụ, nghề may, - Chân ĐT3: Đứng nhún chân nghề bán hàng; nghề cắt khuỵu gối. tóc , làm đẹp... - Bụng ĐT 4: Ngồi cúi về trước, * Điểm danh. ngả ra sau. 2.Mục đích, yêu cầu: - Bật ĐT 4: Bật luân phiên chân - KT: Trẻ biết kể tên, công trước chân sau. LQVT Thứ ba việc, dụng cụ của nghề sản - Tập kết hợp với bài “Bé khỏe So sánh hình 12/11/2024 xuất,dịch vụ bán hàng, cắt bé ngoan” vuông hình tóc gội đầu, phòng khám. 2. Mục đích, yêu cầu. chữ nhật - KN: Rèn kỹ năng ghi nhớ, - Trẻ hứng thú tập đúng các (CCKT) trả lời đủ câu, rõ ràng. động tác theo cô. - GD trẻ: Biết yêu quý kính - Phát triển các nhóm cơ hô hấp trọng các nghề đó. cho trẻ. 3. Chuẩn bị: - Trẻ biết tập TD đem lại sức Thứ tư - Lớp sạch sẽ, tâm thế trẻ khỏe tốt. VĂN HỌC 13/11/2024 - Trẻ ngồi ghế hình chữ u. 3. Chuẩn bị: Truyện: Cây - Sổ theo dõi, bút; Nhạc bài - Sân sạch sẽ, xắc xô, nhạc ... rau của thỏ út hát “Cháu yêu cô nhân” - Trang phục gọn gàng. (CCKT) 4. Cách tiến hành: 4. Cách tiến hành. a. Đón trẻ: Cô ân cần đón a. Khởi động: Trẻ xếp hàng đi trẻ vào lớp nhắc trẻ chào theo hiệu lệnh... ông bà, bố mẹ, cất đồ dùng b. Trọng động: Thứ năm cá nhân vào tủ, cô trao đổi 14/11/2024 với phụ huynh về tình hình TẠO HÌNH HH4: 1 2 tu tu học tập và sức khỏe của trẻ. Nặn cái cuốc b. Trò chuyện: Cho trẻ (M) quan sát tranh ảnh và hỏi trẻ: Đây là ai?. Bác nông Tay 4: CB4 1.3 2 dân đang làm công việc gì? - Cái cày trong tiếng Nùng Thứ sáu ÂM NHẠC là gi? (Cho trẻ gọi tên một 15/11/2024 Bụng4:Cb4 Dạy hát: sốdungj cụ, sản phẩm bằng Lớn lên cháu tiếng Nùng .) lái máy cày * Cô khái quát lại->Giáo Chân3: 1 (CCKT) dục trẻ biết yêu quý kính Bật 4: Bật luân phiên chân trước TCAN: trọng các nghề đó. chân sau. Nghe tiếng Cho trẻ xem phim Tôi c. Hồi tĩnh: Trẻ đi nhẹ nhàng hít hát tìm đồ yêu việt nam tập 9 thở đều. vật c. Điểm danh: Ngày . Tháng Năm 2024 Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá ........................................................................................ (Từ ngày 11 tháng 11 năm 2024 đến ngày 15 tháng 11 năm 2024) Hoạt động Chơi, hoạt động ngoài trời Chơi, hoạt động ở các góc buổi chiều 1. Nội dung. 1. Nội dung. Hoạt động theo * QS: Quan sát khu vui chơi cát * Góc PV: Gia đình, Cửa hàng bán ý thích sỏi; QS khu chợ quê quần áo; KH Bác sĩ - Dạo chơi sân trường ,lắng * Góc KPTN: Gieo hạt giống: Lúa, GSH nghe âm thanh khác nhau khoai, đậu Cho trẻ nghe * TCVĐ: Chèo thuyền; Người * Góc thư viện (Sách truyện): Truyện:Cây rau tài xế giỏi; + Xem sách tranh, làm ambum về nghề của thỏ út * Chơi tự do: Chơi vói đồ chơi... dịch vụ. Tập tô, tập đồ các nét chữ. 2. Mục đích, yêu cầu. * Góc XD: Xây khu chợ quê. Xây + KT: Trẻ quan sát và biết tên các gian hàng Chơi theo ý đặc điểm của từng khu vui chơi * Góc TN: Chăm sóc cây, nhổ cỏ thích cát, sỏi... 2. Mục đích, yêu cầu. + KN: Trẻ có KN quan sát, nhận KT: Trẻ biết phản ánh đúng vai chơi; HĐVS xét, có KN trả lời câu hỏi của cô biết cùng nhau bàn bạc về chủ đề chơi; Rửa mặt rõ ràng mạch lạc, đủ câu, đủ ý. biết chơi lien kết các nhóm chơi, + TĐ: Trẻ hứng thú tham gia KN: Trẻ biết được KN chơi cá nhân, hoạt động, biết giữ gìn vệ sinh chơi theo nhóm khi nhập vai chơi môi trường sạch sẽ... thỏa thuận chơi, trẻ có KN sử dụng Hoạt động theo 3. Chuẩn bị. NVL khi chơi. ý thích - Nội dung QS, địa điểm. Trang TĐ: Trẻ hứng thú chơi, biết chia sẻ, LQ tiếng anh phục quần áo, dầy dép đầy đủ đoàn kết khi chơi. cho trẻ; Tâm thế cho trẻ. 3. Chuẩn bị: ĐỒNG DAO 4. Cách tiến hành. - Bàn ghế đủ cho trẻ Đi cầu đi quán HĐ 1: Ổn định: Cô tập chung - 5 góc chơi bố trí phù hợp, đồ dùng trẻ quanh cô, trò huyện về buổi đồ chơi đầy đủ cho 5 góc chơi. quan sát và mục đích quan sát... 4. Cách tiến hành: HĐ 2: Nội dung: Trẻ quan sát a. Thỏa thuận: Cô tập chung trẻ nhật xét: Con thấy khu vui chơi lại đọc bài đồng dao “Dệt vải”, Chơi theo ý có những gì? Bạn nào có ý kiến trò chuyện cùng trẻ. Cô giới thiệu thích khác không? ... Cho trẻ quan sát tên chủ đề, tên trò chơi ở các góc, HĐLĐ khung cảnh trên sân trường nêu ý tưởng chơi, trẻ nhận vai Kê dọn bàn ghế nhận xét... Trẻ quan sát nhật xét: chơi về góc chơi, cô chúc trẻ của lớp Con thấy khu vui chơi có những chơi vui đoàn kết. gì? Bạn nào có ý kiến khác b. Quá trình chơi: * Củng cố: Cô hỏi trẻ được qs - Cô đi đến lần lượt các góc chơi để những gì? Cô chốt lại các ý kiến gơi ý trẻ chơi, cô quan sát nhắc nhở Hoạt động theo nhận xét của trẻ. -> GD Trẻ biết trẻ chơi, giúp trẻ liên kết các góc chơi ý thích giữ gìn vệ sinh, bảo vệ ngôi với nhau. LQ tiếng anh * TCVĐ: Bịt mắt bắt dê; Chạy c. Nhận xét: tiếp cờ - Cho trẻ tập trung về góc xây dựng, NGCT * Chơi tự do: Chơi với đồ chơi... trẻ giới thiệu công trình. BDVN 2-3 HĐ 3: Kết thúc: Cô tập chung tiết mục. Cô nhận xét buổi chơi. trẻ lại nhận xét... .. IV.KẾ HOẠCH TUẦN: 4. Chủ đề nhánh “Nghề truyền thống” Hoạt động Đón trẻ - trò chuyện Học có chủ Thể dục sáng Ngày, tháng điểm danh đích 1. Nội dung: 1. Nội dung. PTVĐ * Đón trẻ. Cho trẻ xem - Hô hấp ĐT4: Còi tàu tu tu Bật liên tục video. Tôi yêu VN Tập 10 - Tay ĐT4: Đưa 2 tay ra trước, về phía trước; Thứ hai * Trò chuyện: Nghề đan lát; về phía sau. Chạy chậm 18/11/2024 nghề làm bánh dợm, bánh - Chân ĐT3: Đứng nhún chân 60 - 80 m; Bò đa, bánh đúc, bánh giò khuỵu gối. dích dắc qua * Điểm danh. - Bụng ĐT 4: Ngồi cúi về 5 điểm; TC 2.Mục đích, yêu cầu: trước, ngả ra sau. ghép hình - KT: Trẻ biết tên, đặc điểm - Bật ĐT 4: Bật luân phiên TCVĐ: Lăn và tác dụng của một số chân trước chân sau. bóng nghề truyền thống đó. - Tập kết hợp với bài “Bé khỏe - KN: Rèn kỹ năng ghi bé ngoan” VĂN HỌC Thứ ba nhớ, trả lời đủ câu, rõ ràng. 2. Mục đích, yêu cầu. Truyện: Cây 19/11/2024 - GD trẻ: Biết kính trọng - Trẻ tập đúng thành thạo các rau của thỏ út những người làm nghề động tác theo cô. (RKN) đó. 3. Chuẩn bị: - Phát triển các nhóm cơ hô KPXH - Lớp sạch sẽ, tâm thế trẻ hấp cho trẻ. Nghề truyền Thứ tư thoải mái. - Trẻ biết tập TD đem lại sức thống địa 20/11/2024 - Trẻ ngồi ghế hình chữ u. khỏe tốt. phương “Nghề - Sổ theo dõi, bút. 3. Chuẩn bị: làm bánh dợm - Nhạc bài hát “lớn... cày” - Sân sạch sẽ, xắc xô, nhạc ... (CCKT) 4. Cách tiến hành: - Trang phục gọn gàng. HĐ TN a. Đón trẻ: Cô ân cần 4. Cách tiến hành. Làm bưu đón trẻ vào lớp nhắc trẻ a. Khởi động: Trẻ xếp hàng đi thiếp tặng cô chào ông bà, bố mẹ, cất theo hiệu lệnh... nhân ngày đồ dùng cá nhân vào tủ, b. Trọng động: 20/11 cô trao đổi với phụ huynh về tình hình học HH4: 1 2 tu tu tập và sức khỏe của trẻ. Thứ năm TẠO HÌNH 21/11/2024 b. Trò chuyện: Vẽ vòng màu - Con biết những nghề (M) truyền thống gì của địa Tay 4: CB4 1.3 2 phương mình? (Cô gợi ý để trẻ trả lời), những ÂM NHẠC nghề đó có ích gì cho ..? Dạy vận * Cô KQ=>Giáo dục trẻ Bụng 4: CB4 động vỗ tay Thứ sáu biết kính trọng những theo nhịp 2/4 22/11/2024 người làm nghề đó. bài Lớn lên Cho trẻ xem phim Tôi Chân 3: 2.4 1 cháu lái máy yêu việt nam tập 10 Bật 4: Bật luân phiên chân cày (CCKT) c. Điểm danh. trước chân sau. Nghe: Hạt - Cô dùng sổ theo dõi c. Hồi tĩnh: Trẻ đi nhẹ nhàng gạo làng ta. điểm danh trẻ hít thở đều. Ngày . Tháng Năm 2024 Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá ........................................................................................ (Từ ngày 18 tháng 11 năm 2022 đến ngày 22 tháng 11 năm 2024) Hoạt động Chơi, hoạt động ngoài trời Chơi, hoạt động ở các góc buổi chiều 1. Nội dung: 1. Nội dung. Hoạt động theo * QS: Quan sát cây lộc vừng; QS * Góc PV: Gia đình; bán hàng bát đũa, ý thích thời tiết các loại bánh dợm, bánh giày KH NHNL - Dạo chơi sân trường: Nhặt lá Bác sĩ. 20/11 Ngày cây, vẽ phấn, chơi cát sỏi... * Góc KPTN: Pha nước chanh. Phân nhà giáo việt * TCVĐ: Người tài xế giỏi; cáo biệt tranh lô tô về nghề truyền thống nam ơi ngủ à. * Góc thư viện (Sách truyện): * Chơi tự do: Chơi với đồ ngoài Xem tranh ảnh và làm ambum về nghề GSH 2. Mục đích, yêu cầu. truyền thống địa phương; tập tô, tập đồ Nghe bài hát + KT: Trẻ quan sát biết tên, đặc các nét chữ. “Anh phi cồg điểm của cây lộc vừng. * Góc XD: Xây dựng trường học; ơi” - Quan sát và biết nhận xét về thời Xây vườn hoa tiết ngày hôm đó. * Góc NT: Vẽ, tô màu tranh về một số Chơi theo ý + KN: Trẻ có KN quan sát, nhận nghề truyền thống. Hát, biểu điễn các thích xét, có KN trả lời câu hỏi của cô bài hát về chủ đề. HĐVS rõ ràng mạch lạc, đủ câu, đủ ý. 2. Mục đích, yêu cầu. Rửa tay bằng +TĐ: Trẻ hứng thú tham gia hoạt KT: Trẻ biết phản ánh đúng vai chơi; xà phòng động, biết chăm sóc bảo vệ cây biết cùng nhau bàn bạc về chủ đề chơi; không ngắt lá bẻ cành. biết chơi lien kết các nhóm chơi, biết 3. Chuẩn bị: cất đồ chơi đúng nơi quy định. Hoạt động theo - Nội dung QS, địa điểm. Trang KN: Trẻ biết được KN chơi cá nhân, ý thích phục quần áo, dầy dép đầy đủ cho chơi theo nhóm khi nhập vai chơi thỏa LQ tiếng anh trẻ; Tâm thế cho trẻ. thuận chơi, trẻ có KN sử dụng NVL 4. Cách tiến hành: TĐ: Trẻ hứng thú chơi, biết chia sẻ, CA DAO HĐ 1: Ổn định: Cô tập chung trẻ đoàn kết khi chơi. Trâu ơi ta bảo quanh cô, trò huyện về buổi quan 3. Chuẩn bị: Bàn ghế đủ cho trẻ châu này sát và mục đích quan sát sau đó - 5 góc chơi bố trí phù hợp, đồ dùng đồ cho trẻ hát “Lớn...cày” ra ngoài. chơi đầy đủ cho 5 góc chơi. HĐ2: Nội dung: QS cây lộc 4. Cách tiến hành: Chơi theo ý vừng; QS thời tiết. a. Thỏa thuận: Cô hỏi lại trẻ các góc thích - QS cây lộc vừng: Con thấy cây chơi của lớp; cô gợi ý cho trẻ với HĐLĐ lộc vừng có những đặc điểm gì? những đồ chơi ở các góc, ý định của trẻ Nhổ cỏ vườn Thân cây NTN? Cành NTN? Lá? chơi những đồ chơi gì? rau - Cô cho trẻ QS thời tiết => Cô kq lại và giới thiệu trò chơi ở các * Củng cố: Cô hỏi trẻ được qs góc chơi, trẻ nhận góc chơi, trò chơi những gì? Cô chốt lại các ý b. Quá trình chơi: => GD Trẻ biết ăn mặc phù hợp - Cô đi đến lần lượt các góc chơi để gơi thời tiết, biết chăm sóc bảo vệ cây, ý trẻ chơi; Cho trẻ chơi ở các góc, cô không ngắt lá bẻ cành quan sát nhắc nhở trẻ chơi, giúp trẻ liên Hoạt động theo * TCVĐ: Người tài xế giỏi; Chèo.. kết các góc chơi với nhau. ý thích * Chơi tự do: Chơi với đồ chơi c. Nhận xét: Cho trẻ tập trung về góc LQ tiếng anh HĐ3: Kết thúc: Cô tập chung trẻ tạo sản phẩm, trẻ giới thiệu sản phẩm BDVN lại nhận xét. Cho trẻ rửa tay của mình. BDVN 2-3 tiết mục NGCĐ .. V. KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TỪNG NGÀY Tuần 1 Chủ đề nhánh 1: “Nghề phổ biến quen thuộc” (Từ ngày 28 tháng 10 năm 2024 đến ngày 01 tháng 11 năm 2024) do cô Đàm Thị Tuyết soạn và thực hiện Tuần 2 Chủ đề nhánh 2: NGHỀ PHỔ BIẾN QUEN THUỘC (Thực hiện từ ngày 04/11/2024 đến 08/11/2024) Thứ hai, ngày 04 tháng 11 năm 2024 Hoạt động: VĂN HỌC Đề tài: Thơ: Bé làm bao nhiêu nghề Loại tiết: Rèn kỹ năng I. MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU. 1. Kiến thức: - Trẻ nhắc lại tên bài thơ “Bé làm bao nhiêu nghề”, của nhà thơ Yên Thao. - Trẻ đọc thơ dưới nhiều hình thức và thể hiện được tình cảm của mình qua bài thơ: Bé làm bao nhiêu nghề 2. Kỹ năng: - Trẻ đọc thuộc lòng bài thơ, biết đọc diễn cảm, thể hiện âm điệu nhịp điệu qua bài thơ. - Rèn kỹ năng đọc đúng vần đúng nhịp trong bài thơ cho trẻ - Phát triển ngôn ngữ của trẻ khi đọc thơ. 3. Thái độ: - Trẻ hứng thú tham gia giờ học. - Qua bài thơ giáo dục trẻ biết giữ gìn sản phẩm do bố mẹ làm ra, yêu quý các nghề trong xã hội. II. CHUẨN BỊ. 1. Chuẩn bị của cô. - Tranh thơ minh họa - que chỉ, bàn, loa, máy tính nhạc bài hát “Cháu yêu cô chú công nhân”, xốp ngồi cho trẻ 2. Chuẩn bị của trẻ: - Tâm thế thoải mái, trang phục gọn gàng - Trẻ ngồi hình chữ u. III. CÁCH TIẾN HÀNH. Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ * Hoạt động 1. Ổn định. - Cho trẻ hát bài “Cháu yêu cô chú công - Trẻ hát và trò chuyện cùng cô. nhân”. Trò chuyện với trẻ về bài hát, chủ đề. * Hoạt động 2. Bài mới. a. Cô đọc một đoạn trong bài thơ “Bé làm - Trẻ chú ý lắng nghe và đoán tên bài bao nhiêu nghề” của nhà thơ Yên Thao, Cho thơ “Bé làm bao nhiêu nghề” của nhà trẻ đoán tên bài thơ tên tác giả. thơ Yên Thao. - Cô đọc bài thơ 1 lần, đọc diễn cảm + cử chỉ + - Trẻ chú ý lắng nghe cô đọc thơ. Tranh minh họa. b. Đàm thoại: - Bài thơ có tên là gì? Do nhà thơ nào sáng tác? - Bài thơ “Bé làm bao nhiêu nghề” của. nhà thơ Yên Thao. Tuần 2: Chủ đề nhánh “Nghề phổ biến quen thuộc” - Trong bài thơ nói tới những nghề gì? - Nghề thợ nề; thợ hàn; thợ mỏ; nghề thầy thuốc; nghề cô nuôi ạ. - Các bạn ở lớp được đóng vai làm những - Các bạn được đóng làm nghề thợ nề; nghề gì? thợ hàn; thợ mỏ; nghề thầy thuốc; nghề cô nuôi ạ. - Con có thích được làm những nghề đó không? - Có a. - Buổi chiều bố mẹ đón về các bạn lại là gì? - Lại là cái cún ạ. => Cô chốt lại ý kiến của trẻ - Trẻ chú ý lắng nghe c. Dạy trẻ đọc thuộc thơ dưới nhiều hình thức: - Trẻ đọc thơ: Lớp, tổ, nhóm, cá nhân. Lớp, tổ, nhóm, cá nhân. (Trẻ đọc cô bao quát sửa sai cho trẻ) * Củng cố - giáo dục. - Hỏi trẻ vừa đọc bài thơ gì? Của nhà thơ nào? - Bài thơ “Bé làm bao nhiêu nghề” của nhà => Giáo dục biết yêu qúy và trân trọng các thơ Yên Thao. nghề trong xã hội. - Trẻ chú ý lắng nghe cô. * Hoạt động 3: Kết thúc. - Cho trẻ làm các chú thỏ ra ngoài chuyển hoạt - Trẻ làm các chú thỏ vận động ra ngoài. động HOẠT ĐỘNG CHIỀU Chơi theo ý thích * Đánh giá trẻ cuối ngày: ... ... ... ... ... .. Thứ ba, ngày 05 tháng 11 năm 2024 Hoạt động: LÀM QUEN VỚI TOÁN Đề tài: So sánh hình tròn, hình tam giác Loại tiết: Cung cấp kiến thức mới I. MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU. 1. Kiến thức: - Trẻ nhận biết được hình tròn, hình tam giác, nhận biết được đặc điểm đường bao của hình tròn, hình tam giác. - Trẻ biết hình lăn và không lăn được. 2. Kỹ năng: - Rèn kỹ năng quan sát, ghi nhớ đặc điểm của hình và đếm số cạnh của hình. - Trẻ có kỹ năng so sánh đặc điểm của hình tròn, tam giác, hình tròn lăn được và hình vuông không lăn được. 3. Thái độ: - Trẻ hứng thú tham gia hoạt động. - Giaos dục trẻ biết giữ gìn đồ dùng đồ chơi. V. KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TỪNG NGÀY II. CHUẨN BỊ. 1. Chuẩn bị của cô. - Loa, máy tính, nhạc bài hát “Mừng sinh nhật; cháu thương chú bộ đội”. - Rổ đựng hình tròn, hình tam giác, que chỉ. - Mô hình xưởng sản suất bánh. 2. Đồ dùng của trẻ. - Xốp ngồi hình chữ u. - Rổ đựng hình tròn,tam giác, que tính. - Trang phục của trẻ gọn gang, tâm thế trẻ thoải mái. III. CÁCH TIẾN HÀNH. Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ Hoạt động 1: Ổn định - Cho trẻ hát vận động bài “Mừng sinh nhật”, - Trẻ hát vận động 2 lần và trò chuyện Trò chuyện về nội dung bài hát. cùng cô về nội dung bài hát. Hoạt động 2: Bài mới. a. Ôn hình tròn, tam giác. - Cho trẻ đi thăm xưởng sản xuất bánh: - Trẻ đến thăm mô hình xưởng sản xuất Tròn, hình tam giác. bánh. - Cho trẻ quan sát bánh dạng hình tròn, - Trẻ đọc tên hình tròn, hình tam giác. hình tam giác. b. Nhận biết hình tròn, tam giác. - Cho trẻ quan sát hình tròn, tam giác của cô. - Trẻ quan sát hình tròn, hình tam giác của cô. - Cho trẻ nêu nhận xét đặc điểm hình tròn - Hình tròn màu đỏ, hình tròn có đường bao quanh khép kín, lăn được ạ. - Cô nêu cấu tạo hình tròn: Hình tròn có - Trẻ lắng nghe cô nêu cấu tạo. đường viền bao quanh khép kín - Cô lăn hình cho cả lớp quan sát. - Trẻ quan sát cô lăn hình tròn. - Cô cho cả lớp lăn hình, cá nhân lăn hình. - Cả lớp lăn hình tròn, cá nhân lăn. - Cho trẻ tìm xung quanh lớp có đồ dùng - 2-3 trẻ đồ dùng đồ chơi gì giống hình đồ chơi gì giống hình tròn. tròn. *Mở rộng: Ngoài hình tròn con vừa biết - 2-3 trẻ kể có cái đĩa, cái mâm, cái con thấy dụng cụ đồ dùng gì giống hình đồng hồ tròn. => Cô khái quát lại * Hình tam giác cách nhận biết tương tự * Củng cố. - TC: Tìm hình theo yêu cầu. - Trẻ tham gia trò chơi 2, 3 lần - TC: Bác tài xế giỏi (Cô nêu luật chơi, cách chơi), tổ chức - Học nhận biết hình tròn, tam giác và trẻ chơi.) chơi trò chơi. Tìm hình theo yêu cầu; - Hỏi trẻ: Cả lớp vừa được học gì? Được Bác tài xế giỏi chơi những trò chơi gì? Tuần 2: Chủ đề nhánh “Nghề phổ biến quen thuộc” - Giáo dục trẻ biết giữ gìn đồ dùng đồ chơi. - Trẻ trú ý lắng nghe cô. Hoạt động 3: Kết thúc. - Cho trẻ hát vận động “Cháu thương chú bộ - Trẻ hát vận động đi ra ngoài. đội” đi ra ngoài. HOẠT ĐỘNG CHIỀU Hoạt động theo ý thích Hoạt động: Vệ sinh. Đề tài: Rửa tay bằng xà phòng. Loại tiết: Cung cấp kiến thức mới. I MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU. 1. Kiến thức: - Trẻ biết cách rửa tay bằng xà phòng dưới vòi nước chảy. - Biết trình tự từng bước rửa tay theo sự hướng dẫn của cô. 2. Kĩ năng: - Rèn khả năng chú ý quan sát cô rửa mẫu và ghi nhớ cách rửa tay. 3. Thái độ: - Trẻ tích cực tham gia vào động. - GD trẻ giữ gìn vệ sinh cá nhân sạch sẽ. II. CHUẨN BỊ. 1. Đồ dung của cô: - Giá phơi khăn, thùng nước rửa tay, xà phòng, chậu, khăn lau tay 2. Đồ dung của trẻ: - Chỗ ngồi cho trẻ. - Tâm thế trẻ thoải mái, trang phục gọn gàng. III. CÁCH TIẾN HÀNH. Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ * Hoạt động 1: Gây hứng thú. - Cho lớp hát bài: “Tay thơm tay ngoan” Trò - Trẻ hát và trò chuyện cùng cô về bài chuyện cùng trẻ về bài hát. hát, về chủ đề. * Hoạt động 2: Bài mới. - Cô giới thiệu về giờ HĐVS: rửa tay. - Trẻ chú ý lắng nghe - Hỏi trẻ: Muốn cho đôi tay sạch sẽ con - Phải giữ gìn vệ sinh ạ, phải giữ cho phải làm gì? đôi tay ạ - Cô rửa mẫu: 2 lần + Phân tích cách rửa tay: Làm ướt tay, - Trẻ chú ý quan sát và lắng nghe để nhớ xoa xà phòng tạo bọt - Cuốn xoay lần lượt cách rửa tay. từng ngón tay - Mời trẻ lên thực hiện lại các bước rửa tay - 1 trẻ thực hiện rửa tay - Lớp quan sát. - Tổ chức cho trẻ thực hiện: 2 trẻ 1 lượt - Trẻ thực hiện rửa tay theo sự hướng dẫn (cô quan sát trẻ) của cô. * Củng cố - giáo dục. - Hỏi lại trẻ tên hoạt động? - Rửa tay bằng xà phòng ạ => GD trẻ luôn giữ vệ sinh cá nhân sạch sẽ - Trẻ chú lắng nghe cô. V. KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TỪNG NGÀY * Hoạt động 3: Kết thúc. - Cho trẻ thu dọn đồ cùng cô sau đó về chỗ - Trẻ thu dọn cùng cô sau đó về chỗ ngồi * Đánh giá trẻ cuối ngày: ... ... ... ... ... ... ... .. .. .. Thứ tư, ngày 06 tháng 11 năm 2024 Hoạt động: TẠO HÌNH Đề tài: Tô màu tranh Bác sĩ Loại tiết: Ý thích I. MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU. 1. Kiến thức. - Trẻ tô được màu bức tranh bác sĩ - Trẻ biết tô màu bức tranh bác sĩ theo ý thích của trẻ. - Biết chọn màu phù hợp để tô màu bức tranh, di màu không chờm ra ngoài. - Trẻ biết đặt tên cho sản phẩm của minh. 2. Kỹ năng. - Rèn kỹ năng cầm bút, kỹ năng tô và di màu không chờm ra ngoài - Phát triển sự sáng tạo của trẻ khi tô màu. 3. Thái độ. - Trẻ hứng thú tham gia hoạt động. - GD, trẻ yêu thích sản phẩm do mình tạo ra. II. CHUẨN BỊ. 1. Đồ dùng của cô. - Nhạc nhẹ khi trẻ tô bài “Cháu thương chú bộ đội” - Loa, máy tính. Que chỉ. - Giá trưng bày. - Xốp ngồi cho trẻ. 2. Đồ dùng của trẻ. - Trẻ ngồi bàn theo nhóm. - Vở tạo hình, sáp màu, bút dạ màu, màu nước - Tâm thế trẻ thoải mái. - Giá trưng bày sản phẩm. III. CÁCH TIẾN HÀNH. Tuần 2: Chủ đề nhánh “Nghề phổ biến quen thuộc Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ * Hoạt động 1: Gây hứng thú. - Cô giới thiệu chương trình “Bé khéo tay”, - Trẻ vỗ tay hưởng ứng theo lời giới giới thiệu các đội chơi, phần chơi, người dẫn thiệu của cô. chương trình. * Hoạt động 2: Bài mới. a. Bé cùng quan sát. - Cô cho trẻ quay mặt vào nhau (Ngồi xuống - Trẻ ngồi vòng tròn quay mặt vào xốp). Cho trẻ quan sát bức tranh về chủ đề nhau. Nghề nghiệp; Hỏi trẻ bức tranh vẽ về nghề - Nghề Bác sĩ ạ! Bác sĩ đang khám gì? Ai đang khám bệnh? Bác sĩ mặc trang bệnh; Trang phục màu trắng; Tóc màu phục màu gì? Tóc màu gì? ... đen -> Cô chốt lại đặc điểm màu sắc của bức - Trẻ chú ý lắng nghe cô. tranh b. Trẻ thực hiện. (Bé thi tài khéo) - Hỏi ý định tô màu bức tranh: Con thích tô - 3 - 4 trẻ trả lời theo ý thích của trẻ màu bức tranh màu gì? Con thích tô màu nước hay màu sáp... + Trẻ thực hiện: Cô bật nhạc nhẹ cho trẻ - Trẻ về bàn thực hiện theo nhóm - Nhắc trẻ cách cầm bút tô, tư thế ngồi. c. Trưng bày và nhận xét sản phẩm. (Về đích) - Cho cả lớp trưng bày –> Nhận xét -> Cô - Trẻ lắng nghe và thực hiện. nhận xét chung động viên khuyến khích trẻ - Lớp mang bài lên kẹp vào giá. tô đẹp. - 5-6 trẻ lên nhận xét bài trẻ thích, lắng nghe cô nhận xét. * Củng cố. - Hỏi trẻ: Các con vừa được tô gì? - Tô màu bức tranh bác sĩ ạ - GD Trẻ yêu thích sản phẩm do mình tạo ra. - Trẻ chú ý lắng nghe cô. * Hoạt động 3: Kết thúc. - Hát “Cháu thương chú bộ”, ra ngoài. - Trẻ hát “Cháu thương chú bộ”, ra ngoài HOẠT ĐỘNG CHIỀU Chơi theo ý thích Hoạt động: Ca dao Đề tài: Trâu ơi ta bảo trâu này Loại tiết: Cung cấp kiến thức mới I. Mục đích, yêu cầu. 1. Kiến thức. - Trẻ nhớ tên bài ca dao “Trâu ơi ta bảo trâu này” - Trẻ hiểu nội dung bài ca dao, người nông dân một nắng hai sương Hiểu con trâu là đầu cơ nghiệp giúp người nông dân cày ruộng. - Trẻ đọc thuộc cả bài ca dao dao cùng cô. 2. Kĩ năng. - Rèn trẻ đọc thuộc bài ca dao và đọc rõ lời bài ca dao V. KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TỪNG NGÀY - Phát triển ngôn ngữ cho trẻ. 3. Thái độ. - Trẻ hứng thú tham gia vào hoạt động. - GD trẻ thích học ca dao, yêu quý, biết ơn, trân trọng công việc của những người làm nông II. CHUẨN BỊ. 1. Đồ dùng của cô. - Cô thuộc bài ca dao. - Bài hát “Lớn lên cháu lái máy cày” - Ghế ngồi. 2. Đồ dùng của trẻ. - Trẻ thoải mái. III. CÁCH TIẾN HÀNH. Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ * Hoạt động 1: Ổn định. - Cho trẻ hát bài “Lớn lên cháu lái máy cày”. - Cả lớp hát 2 lần và trò chuyện cùng TC cùng trẻ cô. * Hoạt đông 2: Bài mới. - Cô giới thiệu bài ca dao “Trâu ơi ta bảo trâu - Trẻ chú ý lắng nghe để nhớ tên bài ca này”. dao. - Cô đọc mẫu bài đồng dao 2 lần: - Trẻ chú ý lắng nghe cô đọc bài ca dao. + Lần 1: Đọc thể hiện cử chỉ điệu bộ. + Lần 2: Thể hiện cử chỉ điệu bộ qua lời bài ca dao. - Cô vừa đọc bài ca dao gì? - Bài ca dao “Trâu ơi ta bảo trâu này”. - Bài ca dao nói về sự vất vả của nghề gì? - Nghề nông ạ. - Giảng nội dung bài ca dao; Bài ca dao nói về - Trẻ chú ý lắng nghe. người nông dân một nắng hai sương Hiểu con trâu là đầu cơ nghiệp giúp người nông dân cày ruộng - Dạy trẻ đọc bài ca dao dưới nhiều hình thức - Trẻ đọc ca dao theo: Lớp, tổ, nhóm, khác nhau. cá nhân ... + Cô chú ý bao quát, sửa sai cho trẻ. * Củng cố - Hỏi lại trẻ tên bài ca dao? - Bài đồng dao “Trâu ơi ta bảo trâu - Giáo dục trẻ: Yêu quý, biết ơn, trân trọng này”. công việc của những người làm nông - Trẻ lắng nghe cô * Hoạt động 3: Kết thúc. - Cô cho trẻ đọc ca dao “Trâu ơi ta bảo trâu -Trẻ đọc ca dao đi ra ngoài. này” đi ra ngoài. * Đánh giá trẻ cuối ngày: ... ... . ... Tuần 2: Chủ đề nhánh “Nghề phổ biến quen thuộc” Thứ năm, ngày 07 tháng 11 năm 2024 Hoạt động: Thể dục Đề tài: Bò dích dắc qua 5 điểm; TC: Lăn bóng Loại tiết: Cung cấp kiến thức I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU. 1. Kiến thức: - Trẻ nhớ tên bài tậpvận động “Bò dích dắch qua 5 điểm”. - Biết bò dích dắc qua 5 điểm theo đúng yêu cầu của cô không chạm vào vật chuẩn. - Biết chơi trò chơi VĐ lăn bóng. 2. Kỹ năng: - Rèn kỹ năng bò dích dắc khéo léo kết hợp, mắt, tay, chân nhịp nhàng. - Phát triển tố chất nhanh nhẹn khi thực hiện bài tập. 3. Thái độ: - Trẻ hứng thú tham gia hoạt động. - GD trẻ chăm chỉ tập luyện cho cơ thể khỏe mạnh, đoàn kết với bạn khi chơi trò chơi vận động. II. CHUẨN BỊ. 1. Đồ dùng của cô. - Xắc xô. - Sân bằng phẳng sạch sẽ, an toàn. - Vật dích dắc 10 vật cho 2 tổ. - Loa, máy tính, nhạc bài hát “Cùng đi đều; Bé khỏe bé ngoan” 2. Đồ dùng của trẻ. - Trang phục gọn gàng. Bông xù. - Tâm thế trẻ thoải mái III. CÁCH TIẾN HÀNH. Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ * Hoạt động 1. Khởi động: - Cô cho trẻ vận động theo nhạc bài “Cùng - Trẻ đi vận động theo nhạc bài “Cùng đi đều”, đi, chạy, xoay tay chuyển đội hình đi đều”. Đi bằng gót chân, bàn chân, 3 hàng ngang dãn đều. mũi bàn chân, đi thường, chạy nhanh, chậm về 3 hàng ngang dãn cách đều. * Hoạt động 2. Trọng động: - BTPTC (3L x 4N), ĐTNM Tay, chân (4L - Trẻ tập các động tác: Tay, chân, bụng x 4N). Trẻ tập động tác thể dục: Tay, chân, bật. bụng, bật trên nền nhạc “Bé khỏe bé ngoan” * VĐCB: Về đội hình 2 hàng dọc. - Cô giới thiệu tên bài tập “Bò dích dắc qua - Trẻ đứng đội hình 2 hàng dọc. 5 điểm”. - Cô tập mẫu 2 lần: Lần 1 không phân tích - Trẻ chú ý lắng nghe quan sát cô tập Lần 2:kết hợp phân tích mẫu. mẫu cho trẻ: TTCB cô chống hai bàn tay trước vạch chuẩn bò dích dắc từ điểm xuất phát qua điểm tiếp theo..

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_mam_non_lop_la_chu_de_nghe_nghiep_nam_hoc_2023_2024.pdf
Giáo án liên quan