Giáo án Mầm non Lớp Lá - Chủ đề II: Bản thân - Năm học 2023-2024

docx49 trang | Chia sẻ: Thảo Hoa | Ngày: 03/02/2026 | Lượt xem: 7 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Giáo án Mầm non Lớp Lá - Chủ đề II: Bản thân - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
CHỦ ĐỀ II: BẢN THÂN ( 3 Tuần, từ ngày 25/9/2023 -> 13/10/2023) I. MỤC TIÊU 1. Phát triển thể chất: - Trẻ khoẻ mạnh cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi. - Nhận biết, phân loại được một số thực phẩm thông thường theo 4 nhóm thực phẩm - Trẻ có một số hành vi, thói quen trong ăn uống: Không đùa nghịch, không làm đổ vãi thức ăn; ăn nhiều loại thức ăn khác nhau; không uống nước lã, ăn quà vặt ngoài đường. - Biết được tên một số món ăn hằng ngày và những dạng chế biến đơn giản. - Có khả năng tự phục vụ bản thân và biết tự lực trong việc vệ sinh các nhân và sử dụng một số đồ dùng trong sinh hoạt hàng ngày ( bàn chải đánh răng, thìa , cầm kéo cắt .). - Biết đề nghị người lớn giúp đỡ khi bị khó chịu, mệt, ốm đau. - Nhận biết và biết tránh một số vật dụng, nơi nguy hiểm đối với bản thân. - Giữ đầu tóc, quần áo gọn gàng. - Có kỹ năng thực hiện được một số vận động cơ bản : Tung bóng lên cao và bắt bóng; Chuyền bóng qua đầu. - Chạy thay đổi hướng vận động theo đúng hiệu lệnh (đổi hướng ít nhất 3 lần). 2. Phát triển nhận thức: - Biết phối hợp các giác quan để quan sát, xem xét và thảo luận về sự vật, hiện tượng (cây lá, hoa, quả ). - Trẻ biết sử dụng lời nói và hành động để chỉ vị trí của đồ vật so với vật làm chuẩn - Phân biệt được một số đặc điểm giống nhau và khác nhau của bản thân so với người khác qua họ, tên, giới tính, sở thích và một số đặc điểm hình dạng bên ngoài. - Cách thu gom, phân loại rác, tiết kiệm giấy, sử dụng lại các nguyên vật liệu, giấy cũ, không dùng túi ni lông.. - Cách giữ vệ sinh cá nhân, vệ sinh nhà cửa, lớp học, đồ dùng đồ chơi... - Biết sử dụng các giác quan để tìm hiểu thế giới xung quanh. - Sử dụng lời nói và hành động để chỉ vị trí của đồ vật so với vật chuẩn. - Trẻ nhận biết khối cầu, khối vuông, chữ nhật, khối trụ và nhận dạng trong thực tế - Trẻ xác định vị trí của đồ vật (Phía trước- phía sau, phía trên- phía dưới) Của bản thân trẻ. -Trẻ biết một số hoạt động của ngày tết trung thu như: múa lân, bầy mâm ngũ quả, rước đèn . 3. Phát triển ngôn ngữ: - Trẻ biết miêu tả sự việc với một số thông tin về hành động, tính cách, trạng thái của nhân vật. - Trẻ biết kể chuyện theo tranh minh hoa và kinh nghiệm của bản thân. - Biết sử dụng từ ngữ phù hợp kể về bản thân, biết biểu đạt những suy nghĩ, ấn tượng của mình với người khác một cách rõ ràng bằng các câu đơn và câu ghép. - Biết một số chữ cái trong các từ chỉ họ và tên riêng của mìng và một số bạn trong lớp. - Mạnh dạn, lịch sự trong giao tiếp, tích cực giao tiếp bằng lời nói với mọi người xung quanh - Thích giúp đỡ bạn bè và người thân. - Nghe, hiểu được các từ chỉ dẫn liên quan đến 2 - 3 hành động - Bắt chước hành vi viết và tô các nét chữ. -Trẻ biết phát âm một số từ tiếng anh đơn giản: Đôi mắt: Eyes; Khuôn mặt: Face; Bàn tay: Hand . 4. Phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội: - Trẻ nói được điểm giống và khác của mình với bạn (dáng vẻ bên ngoài, giới tính, sở thích và khả năng) - Trẻ nhận biết được một số trạng thái cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên của người khác. - Trẻ biết biểu lộ cảm cảm xúc (vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên, xấu hổ). - Cảm nhận được trạng thái cảm xúc của người khác và biểu lộ tình cảm, sự quan tâm đến người khác bằng lời nói, cử chỉ, hành động. - Nói được đặc điểm giống và khác nhau của mình với bạn (dáng vẻ bên ngoài, giới tính, sở thích và khả năng). - Tôn trọng và chấp nhận sở thích riêng của bạn, người khác, chơi hoà đồng với bạn. - Biết giữ gìn, bảo vệ môi trường sạch đẹp, thực hiện các nề nếp, quy định ở trường / lớp ở nhà và nơi công cộng. - Trẻ biết hoà đồng với bạn bè trong nhóm chơi, chơi đoàn kết với bạn - Biết đề xuất trò chơi và hoạt động thể hiện sở thích của bản thân - Biết ứng xử phù hợp với giới tính - Biết thể hiện Sở thích và khả năng của bản thân 5. Phát triển thẩm mỹ: - Nghe và nhận ra sắc thái (vui, buồn, tình cảm tha thiết) của các bài hát, bản nhạc. - Biết sử dụng một số dụng cụ, vật liệu để tạo ra một số sản phẩm mô tả hình ảnh về bản thân và người thân có bố cục và màu sắc hài hoà. - Thể hiện những cảm xúc phù hợp trong các hoạt động múa, hát, âm nhạc về chủ đề bản thân. -Trẻ cảm nhận được giai điệu của bài hát “Ru con” Dân ca Nam bộ. -Trẻ cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên và con người của người dân Nam bộ qua trong tác phẩm “Ru con” dân ca Nam Bộ. II. MẠNG NÔI DUNG: - Tôi có thể phân biệt được với các bạn qua một số đặc điểm cá nhân: Họ và tên, tuổi, ngày sinh nhật, giới tính và những người thân trong gia đình của tôi. - Tôi khác các bạn về hình dạng bên ngoài, khả năng trong các hoạt động và sở thích riêng. - Tôi tôn trọng và tự hào về bản thân, chấp nhận sự khác nhau và sở thích riêng của bạn thân. - Tôi cảm nhận được những cảm xúc yêu – ghét, tức giận, hạnh phúc và có ứng xử và tình cảm phù hợp. - Tôi quan tâm đến mọi người, hợp tác và tham gia cùng các bạn trong hoạt động chung. Tôi là ai ( 1Tuần ) BẢN THÂN ( 3 tuần) Tôi cần gì để lớn lên và Cơ thể tôi khỏe mạnh ( 1 Tuần) ( 1 Tuần) - Cơ thể tôi do nhiều bộ phận khác nhau hợp thành và tôi không thể - Tôi được sinh ra và do bố mẹ, người thân chăm sóc, lớn lên ( thiếu bộ phận nào. Trong bụng mẹ, sơ sinh, biết ngồi, biết đi, đi học trường mầm non - Tôi có 5 giác quan, mỗi giác quan có chức năng riêng và sử dụng ). phối hợp các giác quan để nhận biết mọi thứ xung quanh. - Sự yêu thương và chăm sóc của người thân trong gia đình và ở - Giữ gìn vệ sinh, bảo vệ cơ thể và giác quan trường. - Dinh dưỡng hợp lý, giữ gìn sức khoẻ và cơ thể khoẻ mạnh - Môi trường xanh - sạch - đẹp và an toàn. - Đồ dùng, đồ chơi và chơi hoà đồng với bạn bè. III. MẠNG HOẠT ĐỘNG PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC PHÁT TRIỂN TC- KN - XÃ HỘI * Toán: Chơi phân vai: - Mẹ con – bế em - Bác sỹ – bán + Nhận biết khối cầu, khối vuông, chữ nhật, khối trụ và nhận dạng trong thực tế hàng + Xác định vị trí của đồ vật (Phía trước- phía sau, phía trên- phía dưới) Của bản - Trò chơi xây dựng: Xây dựng ngôi nhà của bé, thân trẻ. xếp hình cơ thể bé .Xây dựng công viên cây xanh * Khám phá: - Trẻ nói được điểm giống và khác của mình với + Tôi là ai bạn (dáng vẻ bên ngoài, giới tính, sở thích và khả + Cơ thể tôi năng) * Quan sát: Thời tiết trong ngày, bầu trời..... - Trẻ chỉ đúng, nói một số trạng thái cảm xúc: * Góc học tập:ôn số 5, xem sách, tranh về bản thân vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên, xấu hổ * Góc Trải nghiệm KP: Các bộ phận trên cơ thể, soi kiến, chơi cát nước, chăm qua tranh, qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói của sóc cây người khác - Trẻ phối hợp các giác quan ( Mắt, mũi, tai....)để quan sát, xem xét và thảo luận về - Trẻ biểu lộ cảm cảm xúc (vui, buồn, sợ hãi, tức sự vật, hiện tượng (cây lá, hoa, quả ) giận, ngạc nhiên, xấu hổ) * Kĩ năng xã hội: Dạy trẻ biết hợp tác với bạn bè BẢN THÂN PHÁT TRIỂN THẨM MĨ PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT *Âm nhạc - Trò chuyện và kể về ngày sinh nhật Dinh dưỡng- sức khoẻ: + Dạy hát bài: “ Mời bạn ăn”, Cái mũi của bé - Nhận biết, phân loại được một số thực phẩm + Hát vỗ tay theo nhịp: “Đường và chân *Văn học thông thường theo 4 nhóm thực phẩm - Nghe hát:Ru con (Dân ca Nam bộ- Bài ru + Truyện: Cậu bé mũi dài - Dạy trẻ một số hành vi, thói quen trong ăn 3); Bé khỏe, bé ngoan. + Thơ: Chiếc bóng uống: Không đùa nghịch, không làm đổ vãi - T/C: Ai nhanh nhất, Nghe giọng hát đoán * LQCV thức ăn; ăn nhiều loại thức ăn khác nhau; không tên bạn... + Làm quen nhóm chữ: “ a, ă, â” uống nước lã, ăn quà vặt ngoài đường *Tạo hình + Trò chơi chữ cái : “ a, ă, â “ * TD Sáng: + Làm bưu thiếp tặng bạn từ cúc áo (in hình * Đồng dao, cao dao: Tay đẹp... * Thể dục: bàn tay) - Trẻ miêu tả sự việc với một số thông + Tung bóng lên cao và bắt bóng + Vẽ áo sơ mi tin về hành động, tính cách, trạng + Chuyền bắt bóng qua đầu * Góc nghệ thuật: Vẽ các bộ phận trên cơ thái của nhân vật * T/CVĐ: Gieo hạt, tạo dáng, máy bay.. . thể, Tô màu trang phục cho bé.... - Dạy trẻ kể chuyện theo tranh minh * HĐVSinh: Rửa mặt, rửa tay..... - Cho trẻ nghe và nói ra sắc thái (vui, buồn, hoa và kinh nghiệm của bản thân * Hđlao động: chăm sóc cây, kê dọn bàn ghế..... tình cảm tha thiết) của các bài hát, bản nhạc KẾ HOẠCH TUẦN: 01 Chủ đề nhánh: Tôi là ai (Từ ngày 25 tháng 9 đến ngày 29 tháng 9 năm 2023) Hoạt Đón trẻ- Trò động Học có Chơi, hoạt động ngoài Chơi, hoạt động ở các Hoạt động chuyện, điểm Thể dục sáng Ngày, chủ đích trời góc buổi chiều danh tháng Thứ 2 1.Nội dung 1. Nội dung *PTVĐNT 1.Nội dung 1.Nội dung - Trẻ lớp 5 25/9 - Đón trẻ - Trẻ tập các động “Bé khỏe, * Quan sát: quan sát - Góc phân vai: Gia tuổi A3 học - Trò chuyện về tác: HH2; Tay1; bé ngoan” thời tiết, cảm nhận thời đình, bán hàng, nấu ăn. ở phòng đặc điểm, sở thích Chân 4; bụng 1; bật (RKN) tiết. - Góc khám phá khoa máy. của bản thân, sau 2. * Chơi vận đông: Tìm học: Khám phá các giác -HĐVS: đó so sánh với - Động tác hô hấp 2: bạn; Mèo đuổi chuột, quan của bé. Rửa mặt. các bạn. Thổi bóng bay. lộn cầu vồng,.... - Góc sách truyện: xem - Chơi tự do - Điểm danh trẻ. - Động tác tay 1: * Chơi tự do: Chơi với tranh ảnh, sách báo, lô -NGCN 2. Mục đích, yêu Đưa tay ra phía đồ chơi, thiết bị ngoài tô, làm sách về bản thân. Thứ 3 cầu trước, sau *Làm trời, chơi với cát, phấn, - Góc chơi vận động: -Trẻ học 26/9 -KT:Trẻ nói được quen với lá cây Cắp cua bỏ giỏ, sâu tiếng anh tên, đặc điểm và văn học: 2. Mục đích, yêu cầu vòng, đan tết.... -Vui chơi tự sở thích của bản Thơ: Chiếc -KT: Trẻ nhận biết - Góc nghệ thuật: Vẽ, do thân. - Động tác chân 4: bóng được sự thay đổi của nặn, tô màu, xé dán bức -Nêu gương -KN:Rèn phát Nâng cao chân, (CCKTM) thời tiết, khung cảnh tranh về cơ thể bé.. cuối ngày triển ngôn ngữ, tư gập gối sân trường. 2. Mục đích, yêu cầu Thứ 4 duy của trẻ. *Làm -KN: Rèn trẻ kỹ năng -KT: +Trẻ được thỏa - Trẻ lớp 4 27/9 -TĐ: Giáo dục trẻ quen chữ quan sát, ghi nhớ có mãn nhu cầu vui chơi, tuổi B3+ 4 bảo vệ cơ thể cái: chủ định biết lựa chọn nội dung tuổi B4 học chơi và thể hiện ý tưởng mình... a,ă,â. -TĐ: Giáo dục trẻ biết ở phòng 3. Chuẩn bị: yêu quý trường lớp, chơi 1 cách tự nhiên. - Động tác bụng 1: (CCKTM) máy. Địa điểm, nội + Trẻ biết dùng các Đứng cúi về trước bảo vệ sức khỏe. dung trò chuyện. 3. Chuẩn bị: nguyên vật liệu, đồ -HĐLĐ: Nhặt lá cây 4. Cách tiến - Địa điểm, trang phục, dùng, đồ chơi để thể -Chơi tự do. hành đồ dùng, đồ chơi. hiện ý định chơi. -Nêu gương -Cô đón trẻ vào 4. Cách tiến hành -KN: Rèn cho trẻ kỹ cuối ngày Thứ 5 lớp, nhắc trẻ cất -Bật 2: Nhảy lùi về *KPXH: * Bước 1: Gây hứng năng chơi:Biết thỏa - Trẻ lớp 4 28/9 đò dùng cá nhân sau. Tôi là ai? thú. thuận vai chơi, liên kết tuổi B5 học để đúng nơi quy vai chơi, nhóm chơi. 2. Mục đích, yêu (CCKTM) - Cô trò chuyện với trẻ ở phòng định về nội dung chủ đề --> -TĐ: Trẻ hứng thú, tích cầu *HĐTN: máy. -Trò chuyện và - Trẻ tập đúng các Giáo dục trẻ ăn uống cực trong khi chơi. Chơi Bé vui tết -Trẻ học trao đổi với trẻ về động tác theo yêu đủ chất. đoàn kết không tranh trung thu tiếng anh. tên, sở thích của cầu. * Bước 2: Bài mới giành đồ chơi, cất đồ -Vui chơi tự bản thân trẻ và - Rèn đội hình, đội -Quan sát thời tiết, dạo dùng đồ chơi gọn gàng. do. các bạn trong lớp. ngũ. chơi sân trường. 3. Chuẩn bị: -Nêu gương - Trẻ đưa ra nhận - Trẻ hứng thú, có -Cô cho trẻ cảm nhận - Đồ dùng, đồ chơi, cuối ngày xét. thói quen tập thể thời tiết và quan sát trang phục ở các góc Thứ 6 - Cô đặt một số dục. *Âm bầu trời. chơi. - Lớp 5 tuổi 29/9 câu hỏi cho trẻ trả 3. Chuẩn bị nhạc: - Cô cùng trẻ đi dạo -Kí hiệu đủ cho trẻ. A4+ 5 tuổi lời. Địa điểm, nội dung + Dạy hát quanh sân trường và 4. Cách tiến hành: A5 học ở - Cô khái quát lại. tập, sức khỏe trẻ bài: “ Mời quan sát khung cảnh *Bước 1: Thỏa thuận phòng máy. => Giáo dục trẻ 4. Cách tiến hành bạn ăn” trường. trước khi chơi. -Biểu diễn bảo vệ cơ thể, vệ * Bước 1: Khởi -Nghe hát: -Cho trẻ đưa ra nhận - Cô giới thiệu chủ đề văn nghệ. sinh sạch sẽ, ăn động. Ru em. xét về những điều mà chơi, trẻ chọn vai chơi, -Nêu gương chín, uống sôi. - Cô tập trung trẻ, -T/c:Ai trẻ cảm nhận, nhìn thấy góc chơi và lấy ký hiệu cuối tuần. * Điểm danh số trò chuyện về chủ nhanh nhất về bầu trời, xung quanh về góc chơi của mình, lượng trẻ có mặt đề. (CCKTM) sân trường. Cô khái *Bước 2: Quá trình chơi. trong ngày. -Kiểm tra sức khỏe, quát lại. - Cô cho trẻ lấy kí hiệu trang phục, sĩ số của - Giáo dục trẻ biết yêu về góc chơi của mình. trẻ. trường, lớp, bảo vệ sức -Cô vào góc chơi cùng -> Giáo dục trẻ tập khỏe với trẻ giúp trẻ nhận vai thể dục thường -TCVĐ: Cô giới thiệu chơi. xuyên. và tổ chức cho trẻ chơi - Khi trẻ chơi, cô quan - Cho trẻ đi, chạy vận động. Cô nêu cách sát, hướng dẫn, gợi ý, động viên nhắc nhở trẻ các kiểu về 4 hàng chơi, luật chơi và tổ khi chơi ngang tập bài thể chức cho trẻ chơi 3- 4 - Nhập vai chơi cùng trẻ. dục sáng. lần. - Nhắc trẻ liên kết nhóm * Bước 2: Trọng -Chơi tự do: Cô giới chơi. động. thiệu và tổ chức cho trẻ *Bước 3: Kết thúc: -Trẻ tập bài thể dục chơi tự do.Trẻ ra các -Cô nhận xét buổi chơi. sáng với các động góc chơi cô bao quát, -Cho trẻ cất đồ dùng, đồ tác: Hô hấp, tay, nhắc nhở trẻ. chơi chân, bụng, bật *Bước 3: Kết thúc: (2lx8n) Nhận xét trẻ. * Bước 3: Hồi tĩnh. -Cho trẻ cất đồ dùng, - Cho trẻ đi quanh đồ chơi. sân 1-2 vòng Ngày...........tháng..........năm............. Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá: ................................................................................................................................................................... KẾ HOẠCH TUẦN: 02 Chủ đề nhánh: Cơ thể tôi (Từ ngày 02 tháng 10 đến ngày 06 tháng 10 năm 2023) Hoạt Đón trẻ- Trò động Học có chủ Chơi, hoạt động ngoài Chơi, hoạt động ở các Hoạt động chuyện, điểm Thể dục sáng Ngày, đích trời góc buổi chiều danh tháng Thứ 2 1.Nội dung 1. Nội dung *KPKH: 1.Nội dung 1.Nội dung - Lớp 5 tuổi 02/10 - Đón trẻ. - Trẻ tập các động Cơ thể tôi. * Quan sát: Quan sát sự - Góc phân vai: Gia A3 học ở -Trò chuyện với tác: HH2; Tay1; (CCKTM) thay đổi của thời tiết , đình; phòng khám bệnh; phòng máy. trẻ về 2 ngày Chân 4; bụng 1; bật trang phục bé trai bé cửa hàng ăn uống. -HĐVS: rửa nghỉ cuối tuần. 2. gái. - Góc khám phá khoa tay. - Động tác hô hấp học: Xem tranh và hình -Đồng dao: -Trò chuyện với * Chơi vận đông: Mèo 2: Thổi bóng bay. đuổi chuột; Bịt mắt bắt vẽ các bộ phận các bộ Tay đẹp. trẻ về các bộ - Động tác tay 1: dê...... phận cơ thể. -Chơi tự do phận trên cơ thể Đưa tay ra phía * Chơi tự do: chơi với - Góc học tập và sách: -Nêu gương trẻ. trước, sau cát, nước, đồ chơi Làm sách tranh truyện cuối ngày Thứ 3 - Điểm danh trẻ. *Làm quen ngoài trời, phấn, lá của các giác quan. -Trẻ làm 03/10 2. Mục đích, với toán: Xác cây -Góc chơi vận động: quen tiếng yêu cầu: định vị trí của 2. Mục đích, yêu cầu Xâu hạt, xếp chồng, xếp anh. -KT:Trẻ biết - Động tác chân 4: đồ vật (Phía -KT: Trẻ nhận biết cạnh. -Vui chơi tự tên, tác dụng của Nâng cao chân, trước- phía được sự thay đổi của - Góc thiên nhiên: Chăm do. các bộ phận trên gập gối sau, phía trên- thời tiết; biết được sóc cây cảnh. -Nêu gương cơ thể của trẻ. phía dưới) trang phục dành cho bé 2. Mục đích, yêu cầu cuối ngày -KN: Rèn trẻ Của bản thân trai và bé gái. -KT: +Trẻ được thỏa phát triển ngôn trẻ. mãn nhu cầu vui chơi, Hai chân -KN: Rèn trẻ phát triển ngữ, tư duy có đổi (CCKTM) ngôn ngữ,kỹ năng quan biết lựa chọn nội dung Thứ 4 chủ đích, khả nhauHai LQCV: chơi và thể hiện ý tưởng - Lớp 4 tuổi - Động tác bụng 1: sát, ghi nhớ có chủ 04/10 năng quan sát. chân đổi Trò chơi chữ chơi 1 cách tự nhiên. B3+ 4 tuổi nhau -TĐ: Trẻ có ý Đứng cúi về trước cái: a,ă,â định + Trẻ biết dùng các B4 làm quen thức trong các (RKN) -TĐ: Giáo dục trẻ biết nguyên vật liệu, đồ với máy hoạt động mặc quần áo phù hợp dùng, đồ chơi để thể tính. 3. Chuẩn bị theo mùa. hiện ý định chơi. -HĐLĐ: sắp Địa điểm, nội -Bật 2: Nhảy lùi về 3. Chuẩn bị: -KN: Rèn cho trẻ kỹ xếp đồ dùng, dung trò sau. - Địa điểm, trang phục, năng chơi:Biết thỏa đồ chơi. chuyện.Tranh 2. Mục đích, yêu đồ dùng, đồ chơi. thuận vai chơi, liên kết -TCDG: ảnh cầu 4. Cách tiến hành vai chơi, nhóm chơi. Gieo hạt. 4. Cách tiến - Trẻ tập đúng các *Bước 1: Gây hứng thú -TĐ: Trẻ hứng thú, tích - Chơi tự do. hành động tác theo yêu - Trò chuyện với trẻ về cực trong khi chơi. Chơi * Nêu gương -Cô đón trẻ vào cầu. nội dung của chủ đề. đoàn kết không tranh cuối ngày lớp ân cần, cởi - Rèn đội hình, đội => Giáo dục trẻ luôn giành đồ chơi, cất đồ Thứ 5 mở, cô nhắc nhở ngũ. Âm nhạc: bảo vệ cơ thể luôn sạch dùng đồ chơi gọn gàng. - Lớp 4 tuổi 05/10 trẻ chào ông bà, - Trẻ hứng thú, có Hát vỗ tay sẽ, ăn uống đủ chất. 3. Chuẩn bị: B5 học ở bố mẹ, chào cô thói quen tập thể theo theo lời * Bước 2: Bài mới - Đồ dùng, đồ chơi, phòng máy. và các bạn , cất bài: “Đường trang phục ở các góc dục. -Cô kiểm tra sức khỏe, -Trẻ làm đồ dùng vào nơi và chân" sĩ số, trang phục của chơi. 3. Chuẩn bị quen tiếng quy định của Địa điểm, nội dung Nghe hát: Ru trẻ. -Kí hiệu đủ cho trẻ. anh. lớp. tập, sức khỏe trẻ em. - Cô giới thiệu địa 4. Cách tiến hành: - Cô trò chuyện 4. Cách tiến hành Trò chơi: điểm quan sát. *Bước 1: Thỏa thuận -Vui chơi tự với trẻ về các * Bước 1: Khởi Đoán tên bạn -Cô cho trẻ quan sát và trước khi chơi. do giác quan, các động. hát. sự thay đổi của thời - Cô giới thiệu chủ đề -Nêu gương bộ phận trên cơ - Cô tập trung trẻ, (CCKTM) tiết; trang phục của bé chơi, trẻ chọn vai chơi, cuối ngày Thứ 6 thể trò chuyện về chủ Tạo hình: trai, bé gái. góc chơi và lấy ký hiệu - Lớp 5 tuổi 06/10 - Cô đặt câu hỏi đề. Vẽ áo sơ mi -Cô đặt câu hỏi đàm về góc chơi của mình, A4+ 5 tuổi đàm thoại về -Kiểm tra sức (Mẫu) thoại: *Bước 2: Quá trình chơi. A5 học ở từng nội dung khỏe, trang phục, sĩ + Các con thấy thời tiết - Cô cho trẻ lấy kí hiệu phòng máy. trò chuyện. số của trẻ. hôm nay như thế nào? về góc chơi của mình. -Biểu diễn + Đây là bộ -> Giáo dục trẻ tập Bầu trời ra làm sao? -Cô vào góc chơi cùng văn nghệ. phận gì? thể dục thường +Đây là cái gì? với trẻ giúp trẻ nhận vai -Nêu gương + Nó có tác xuyên. + Trang phục của bạn chơi. cuối tuần. dụng gì? trai hay bạn gái?...... - Khi trẻ chơi, cô quan +Đây là giác - Cho trẻ đi, chạy Cô khái quát lại. sát, hướng dẫn, gợi ý, quan gì? các kiểu về 4 hàng Giáo dục trẻ giữ gìn động viên nhắc nhở trẻ + Nếu ko có ngang tập bài thể cơ thể khỏe mạnh. khi chơi giác quan sẽ xảy dục sáng. -TCVĐ: Cô giới thiệu - Nhập vai chơi cùng trẻ. ra điều gì? * Bước 2: Trọng và tổ chức cho trẻ chơi - Nhắc trẻ liên kết nhóm --> Giáo dục trẻ động. vận động. Cô nêu cách chơi. luôn luôn giữ -Trẻ tập bài thể chơi, luật chơi và tổ *Bước 3: Kết thúc: gìn cơ thể sạch dục sáng với các chức cho trẻ chơi 3- 4 -Cô nhận xét buổi chơi. sẽ, ăn uống đủ động tác: Hô hấp, lần. -Cho trẻ cất đồ dùng, đồ chất tay, chân, bụng, bật -Chơi tự do: Cô giới chơi - Điểm danh (2lx8n) thiệu và tổ chức cho trẻ * Bước 3: Hồi chơi tự do.Trẻ ra các tĩnh. góc chơi cô bao quát, - Cho trẻ đi quanh nhắc nhở trẻ. sân 1-2 vòng c.Kết thúc: Nhận xét trẻ Ngày...........tháng..........năm............. Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá: ................................................................................................................................................................... KẾ HOẠCH TUẦN: 03 Chủ đề nhánh: Tôi cần gì để lớn lên và khỏe mạnh (Từ ngày 09 tháng 10 đến ngày 15 tháng 10 năm 2023) Hoạt Đón trẻ- Trò động Học có Chơi, hoạt động ngoài Chơi, hoạt động ở các Hoạt động chuyện, điểm Thể dục sáng Ngày, chủ đích trời góc buổi chiều danh tháng Thứ 2 1.Nội dung: 1.Nội dung: TDS *Làm 1.Nội dung: 1. Nội dung: - Lớp 5 09/10 - Đón trẻ -Hô hấp 1:Gày gáy quen văn -Quan sát: Quan sát sựn -Góc chơi đóng vai: tuổi A3 -Trò chuyện về 2 -Tay 1: Đưa tay lên học: thay đổi của thời tiết, trang Phòng khám bệnh, cửa học phòng ngày nghỉ cuối cao, ra trước Truyện: phục của bé trai và bé gái. hàng ăn uống máy. tuần. Cậu bé mũi TCVĐ: Méo đuổi chuột, bịt -Góc khám phá khoa Hoạt động -Trò chuyện với dài mắt bắt dê, .. học: Xem tranh ảnh về vệ sinh: trẻ về 4 nhóm (CCKTM) - VC: Chơi với đồ chơi các bộ phận trên cơ thể. Rửa mặt thực phẩm. - Chân 4: Nâng ngoài trời, lá cây..... -Góc thư viện: Làm -TCVĐ: -Cho trẻ kể 1 số cao chân, gập gối 3. Chuẩn bị: sách về các giác quan Thi ai món ăn. - Địa điểm thoáng mát, -Góc chơi vận động: nhanh. 2. Mục đích – sạch sẽ, an toàn. Xâu hạt, xếp chồng, -Vui chơi Yêu cầu: - Hột hạt, gạch, khối hình, xếp cạnh. tự do. - KT: Trẻ biết bóng, đồ chơi ngoài trời, lá - Góc TNKH: Chăm -NGCN. - Bụng 1: Đứng cúi được tên gọi, cách cây.. sóc cây xanh. Thứ 3 về trước *KNXH: -Trẻ làm 10/10 chế biến một số Dạy trẻ 2. Mục đích, yêu cầu 2. Mục đích, yêu cầu quen tiếng món ăn tốt cho biết hợp -KT: Trẻ nhận biết được -KT: +Trẻ được thỏa anh. sức khỏe của trẻ. sự thay đổi của thời tiết; mãn nhu cầu vui chơi, -Vui chơi - KN: Rèn kỹ tác với biết được trang phục dành biết lựa chọn nội dung tự do. năng ghi nhớ, -Bật 2: Nhảy lùi về bạn bè cho bé trai và bé gái. chơi và thể hiện ý -Nêu sau. quan sát, phát (RKN) -KN: Rèn trẻ phát triển tưởng chơi 1 cách tự gương cuối triển ngôn ngữ. 2. Mục đích, yêu ngôn ngữ,kỹ năng quan sát, nhiên. ngày Thứ 4 - TĐ: Giáo dục cầu *Thế dục: ghi nhớ có chủ định + Trẻ biết dùng các - Lớp 4 11/10 trẻ ăn uống đủ - Trẻ tập đúng các Chuyền -TĐ: Giáo dục trẻ biết mặc nguyên vật liệu, đồ tuổi B3+ 4 chất. động tác theo yêu bóng qua quần áo phù hợp theo mùa. dùng, đồ chơi để thể tuổi B4 3. Chuẩn bị: cầu. đầu. 3. Chuẩn bị: hiện ý định chơi. học dưới - Địa điểm sạch - Rèn đội hình, đội -KN: Rèn cho trẻ kỹ phòng TCVĐ: - Địa điểm, trang phục, đồ sẽ thoáng mát, an ngũ. dùng, đồ chơi. năng chơi:Biết thỏa máy. Chạy tiếp toàn. Nội dung trò - Trẻ hứng thú, có 4. Cách tiến hành thuận vai chơi, liên kết -HĐLĐ: chuyện. thói quen tập thể cờ. *Bước 1: Gây hứng thú vai chơi, nhóm chơi. Nhặt lá - Tâm thế thoải dục. (CCKTM) - Trò chuyện với trẻ về nội -TĐ: Trẻ hứng thú, tích cây. mải 3. Chuẩn bị dung của chủ đề. cực trong khi chơi. -TCDG: 4. Cách thực Địa điểm, nội dung => Giáo dục trẻ luôn bảo Chơi đoàn kết không Gieo hạt hiện: tập, sức khỏe trẻ vệ cơ thể luôn sạch sẽ, ăn tranh giành đồ chơi, cất -Chơi tự -Cô đón trẻ vào 4. Cách tiến hành uống đủ chất. đồ dùng đồ chơi gọn do lớp ân cần, cởi * Bước 1: Khởi * Bước 2: Bài mới gàng. -Nêu mở, cô nhắc nhở động. -Cô kiểm tra sức khỏe, sĩ 3. Chuẩn bị: gương cuối trẻ chào ông bà, - Cô tập trung trẻ, số, trang phục của trẻ. - Đồ dùng, đồ chơi, ngày Thứ 5 bố mẹ, chào cô và trò chuyện về chủ *LQVT: - Cô giới thiệu địa điểm trang phục ở các góc - Lớp 4 12/10 các bạn , cất đồ đề. Nhận biết quan sát. chơi. tuổi B5 dùng vào nơi quy -Kiểm tra sức khối cầu, -Cô cho trẻ quan sát và sự -Kí hiệu đủ cho trẻ. học ở định của lớp. khỏe, trang phục, sĩ khối thay đổi của thời tiết; trang 4. Cách tiến hành: phòng - Cô cho trẻ xem số của trẻ. vuông, chữ phục của bé trai, bé gái. *Bước 1: Thỏa thuận máy. một số hình ảnh -> Giáo dục trẻ tập nhật, khối -Cô đặt câu hỏi đàm thoại: trước khi chơi. -Trẻ làm về một số loại thể dục thường trụ + Các con thấy thời tiết - Cô giới thiệu chủ đề quen tiếng thực phẩm và các xuyên. (CCKTM) hôm nay như thế nào? chơi, trẻ chọn vai chơi, anh. món ăn tốt cho - Cho trẻ đi, chạy Bầu trời ra làm sao? góc chơi và lấy ký hiệu -Vui chơi sức khỏe của trẻ các kiểu về 4 hàng +Đây là cái gì? về góc chơi của mình, tự do. và cho trẻ kể ngang tập bài thể + Trang phục của bạn trai *Bước 2: Quá trình -Nêu thêm về một số dục sáng. hay bạn gái?...... Cô khái chơi. gương cuối loại thức phẩm * Bước 2: Trọng quát lại. - Cô cho trẻ lấy kí hiệu ngày Thứ 6 mà trẻ biết. động. *Tạo Giáo dục trẻ giữ gìn cơ về góc chơi của mình. - Lớp 5 13/10 - Cô đặt câu hỏi -Trẻ tập bài thể hình: thể khỏe mạnh. -Cô vào góc chơi cùng tuổi A4+ 5 đàm thoại về từng dục sáng với các Làm bưu -TCVĐ: Cô giới thiệu và tổ với trẻ giúp trẻ nhận tuổi A5 nội dung trò động tác: Hô hấp, chức cho trẻ chơi vận động. vai chơi. học dưới chuyện. tay, chân, bụng, bật thiếp tặng Cô nêu cách chơi, luật chơi - Khi trẻ chơi, cô quan phòng + Đây là cái gì? (2lx8n) bạn từ cúc và tổ chức cho trẻ chơi 3- sát, hướng dẫn, gợi ý, máy. Nó có đặc điểm * Bước 3: Hồi áo (Đề tài) 4 lần. động viên nhắc nhở trẻ -Biểu diễn gì? Cái này giàu tĩnh. -Chơi tự do: Cô giới thiệu khi chơi văn nghệ. chất gì? Có thể - Cho trẻ đi quanh và tổ chức cho trẻ chơi tự - Nhập vai chơi cùng -Chơi tự chế biến được sân 1-2 vòng do.Trẻ ra các góc chơi cô trẻ. do. những món gì?.... bao quát, nhắc nhở trẻ. - Nhắc trẻ liên kết -Nêu --> Giáo dục trẻ c.Kết thúc: Nhận xét trẻ nhóm chơi. gương cuối ăn uống đủ chất *Bước 3: Kết thúc: tuần. - Điểm danh -Cô nhận xét buổi chơi. -Cho trẻ cất đồ dùng, đồ chơi. Ngày...........tháng..........năm............. Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá: ................................................................................................................................................................... KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TỪNG NGÀY: TUẦN 1: CHỦ ĐỀ NHÁNH: Tôi là ai ? Thời gian Mục đích- Yêu Chuẩn bị Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ Hoat động cầu Thứ hai a.Kiến thức -Bóng *Hoạt động 1:Gây hứng thú 26/9 -Trẻ biết tự cách nhựa,ghế -Cô tập trung trẻ ,trò chuyện với trẻ về chủ -Trẻ xúm xít quanh cô,trò chuyện cùng cô 2022 giữ thăng bằng thể đề .Giao dục trẻ biết giữ gìn sức khỏe về chủ đề Phát triển khi đi trên ghế dục,túi Cô kiểm tra sĩ số ,sức khỏe trang phục của -Trẻ nêu tình hình ,sức khỏe chỉnh lại vận động thể dục kết hợp cát , trẻ trang phục gọn gàng ngoài trời đầu đội túi cát đường *Hoạt động 2:Bài mới (RKN) -Trẻ biết tung dích dắc, Phần 1:Khởi động bóng lên cao và vòng, -Cho trẻ đi vòng tròn xen kẽ các kiểu chân -Trẻ đi vòng tròn đi xen kẽ các kiểu chân bắt bóng chai, theo đội hình đi thường ,đi gót ,mũi mé bàn chân ,chạy -Trẻ thực hiện cổng chui chậm ,chạy nhanh về đội hình một số kỹ năng -Sân tập vận động rộng rãi Phần 2:Qúa trình chơi b.Kĩ năng sạch sẽ an -Cô dẫn trẻ đến các nhóm chơi -Trẻ đi cùng cô tới các khu vực chơi nhận -Rèn khả năng toàn cho Cô hỏi trẻ tên gọi của các đồ chơi ,cách xét ,nói tên đồ chơi ,nêu ý tưởng chơi và đi khéo léo ,kĩ trẻ .trẻ chơi ,ý tưởng chơi nhận khu vực chơi năng ném sự mặc gọn Giáo dục trẻ chơi đoàn kết và chơi an toàn khéo léo của đôi gàng tâm Cho trẻ về khu vực chơi -Trẻ về khu vực chơi và thực hiện chơi bàn tay lí thoải Nhóm 1:Tung bóng lên cao và bắt bóng đoàn kết ,không tranh giành đồ chơi -Rèn khả năng mái -Nhóm 2:Đi trên ghế thể dục đầu đội túi cát phối hợp các -Nhóm 3:Chuyền bóng qua đầu,ném vòng vận động cổ chai, bò chui qua cổng c.Thái độ -Nhóm 4:Cua cắp bỏ giỏ ,chơi thả bóng -Trẻ chơi hứng ghép hình thú chơi đoàn -Cô bao quát hướng dẫn trẻ chơi trong các kết ,trẻ chơi an nhóm toàn -Khi trẻ chơi 10-15 phút cô gợi ý trẻ chuyển -Trẻ chuyển các góc chơi theo ý thích của góc chơi theo ý thích trẻ -Cô tập trung trẻ,giới thiệu trò chơi Chuyền -Trẻ tập trung xếp làm 2 hàng chơi chuyền bóng qua chân .Cô giới thiệu luật chơi ,cách bóng qua chân (2-3 lần) chơi cho trẻ chơi -Trẻ đi lại nhẹ nhàng quanh sân Phần 3:Hồi tĩnh -Trẻ nghe cô nói cất đồ chơi Cho trẻ đi lại nhẹ nhàng quanh sân tập *Hoạt động 3:Kết thúc:Cô nhận xét hoạt động củng cố trẻ cho trẻ cất đồ chơi NXCG: ..

File đính kèm:

  • docxgiao_an_mam_non_lop_la_chu_de_ii_ban_than_nam_hoc_2023_2024.docx
Giáo án liên quan