Giáo án Mầm non Lớp Lá - Chủ đề II: Bản thân - Năm học 2021-2022

docx25 trang | Chia sẻ: Thảo Hoa | Ngày: 03/02/2026 | Lượt xem: 7 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Giáo án Mầm non Lớp Lá - Chủ đề II: Bản thân - Năm học 2021-2022, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
CHỦ ĐỀ II: BẢN THÂN ( 3 Tuần, từ ngày 27 tháng 9 đến ngày 15 tháng 10 năm 2021 ) I. MỤC TIÊU 1. Phát triển thể chất: - Trẻ khoẻ mạnh cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi. - Nhận biết, phân loại được một số thực phẩm thông thường theo 4 nhóm thực phẩm - Trẻ có một số hành vi, thói quen trong ăn uống: Không đùa nghịch, không làm đổ vãi thức ăn; ăn nhiều loại thức ăn khác nhau; không uống nước lã, ăn quà vặt ngoài đường. - Biết được tên một số món ăn hằng ngày và những dạng chế biến đơn giản. - Có khả năng tự phục vụ bản thân và biết tự lực trong việc vệ sinh các nhân và sử dụng một số đồ dùng trong sinh hoạt hàng ngày ( bàn chải đánh răng, thìa , cầm kéo cắt .). - Biết đề nghị người lớn giúp đỡ khi bị khó chịu, mệt, ốm đau. - Nhận biết và biết tránh một số vật dụng, nơi nguy hiểm đối với bản thân. - Giữ đầu tóc, quần áo gọn gàng. - Có kỹ năng thực hiện được một số vận động cơ bản : Tung bóng lên cao và bắt bóng; Chuyền bóng qua đầu. - Chạy thay đổi hướng vận động theo đúng hiệu lệnh (đổi hướng ít nhất 3 lần). 2. Phát triển nhận thức: - Biết phối hợp các giác quan để quan sát, xem xét và thảo luận về sự vật, hiện tượng (cây lá, hoa, quả ). - Trẻ biết sử dụng lời nói và hành động để chỉ vị trí của đồ vật so với vật làm chuẩn - Phân biệt được một số đặc điểm giống nhau và khác nhau của bản thân so với người khác qua họ, tên, giới tính, sở thích và một số đặc điểm hình dạng bên ngoài. - Cách thu gom, phân loại rác, tiết kiệm giấy, sử dụng lại các nguyên vật liệu, giấy cũ, không dùng túi ni lông.. - Cách giữ vệ sinh cá nhân, vệ sinh nhà cửa, lớp học, đồ dùng đồ chơi... - Biết sử dụng các giác quan để tìm hiểu thế giới xung quanh. - Sử dụng lời nói và hành động để chỉ vị trí của đồ vật so với vật chuẩn. - Trẻ nhận biết khối cầu, khối vuông, chữ nhật, khối trụ và nhận dạng trong thực tế - Trẻ xác định vị trí của đồ vật (Phía trước- phía sau, phía trên- phía dưới) Của bản thân trẻ. 3. Phát triển ngôn ngữ: - Trẻ biết miêu tả sự việc với một số thông tin về hành động, tính cách, trạng thái của nhân vật. - Trẻ biết kể chuyện theo tranh minh hoa và kinh nghiệm của bản thân. - Biết sử dụng từ ngữ phù hợp kể về bản thân, biết biểu đạt những suy nghĩ, ấn tượng của mình với người khác một cách rõ ràng bằng các câu đơn và câu ghép. - Biết một số chữ cái trong các từ chỉ họ và tên riêng của mìng và một số bạn trong lớp. - Mạnh dạn, lịch sự trong giao tiếp, tích cực giao tiếp bằng lời nói với mọi người xung quanh - Thích giúp đỡ bạn bè và người thân. - Nghe, hiểu được các từ chỉ dẫn liên quan đến 2 - 3 hành động - Bắt chước hành vi viết và tô các nét chữ. -Trẻ biết phát âm một số từ tiếng anh đơn giản 4. Phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội: - Trẻ nói được điểm giống và khác của mình với bạn (dáng vẻ bên ngoài, giới tính, sở thích và khả năng) - Trẻ nhận biết được một số trạng thái cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên của người khác. - Trẻ biết biểu lộ cảm cảm xúc (vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên, xấu hổ). - Cảm nhận được trạng thái cảm xúc của người khác và biểu lộ tình cảm, sự quan tâm đến người khác bằng lời nói, cử chỉ, hành động. - Nói được đặc điểm giống và khác nhau của mình với bạn (dáng vẻ bên ngoài, giới tính, sở thích và khả năng). - Tôn trọng và chấp nhận sở thích riên của bạn, người khác, chơi hoà đồng với bạn. - Biết giữ gìn, bảo vệ môi trường sạch đẹp, thực hiện các nề nếp, quy định ở trường / lớp ở nhà và nơi công cộng. - Trẻ biết hoà đồng với bạn bè trong nhóm chơi, Chơi đoàn kết với bạn - Biết đề xuất trò chơi và hoạt động thể hiện sở thích của bản thân - Biết ứng xử phù hợp với giới tính - Biết thể hiện Sở thích và khả năng của bản thân 5. Phát triển thẩm mỹ: - Nghe và nhận ra sắc thái (vui, buồn, tình cảm tha thiết) của các bài hát, bản nhạc. - Biết sử dụng một số dụng cụ, vật liệu để tạo ra một số sản phẩm mô tả hình ảnh về bản thân và người thân có bố cục và màu sắc hài hoà. - Thể hiện những cảm xúc phù hợp trong các hoạt động múa, hát, âm nhạc về chủ đề bản thân. II. MẠNG NÔI DUNG: - Tôi có thể phân biệt được với các bạn qua một số đặc điểm cá nhân: Họ và tên, tuổi, ngày sinh nhật, giới tính và những người thân trong gia đình của tôi. - Tôi khác các bạn về hình dạng bên ngoài, khả năng trong các hoạt động và sở thích riêng. - Tôi tôn trọng và tự hào về bản thân, chấp nhận sự khác nhau và sở thích riêng của bạn thân. - Tôi cảm nhận được những cảm xúc yêu – ghét, tức giận, hạnh phúc và có ứng xử và tình cảm phù hợp. - Tôi quan tâm đến mọi người, hợp tác và tham gia cùng các bạn trong hoạt động chung. Tôi là ai ( 1Tuần ) BẢN THÂN ( 3 tuần) Tôi cần gì để lớn lên và Cơ thể tôi khỏe mạnh ( 1 Tuần) ( 1 Tuần) - Cơ thể tôi do nhiều bộ phận khác nhau hợp thành và tôi không thể - Tôi được sinh ra và do bố mẹ, người thân chăm sóc, lớn lên ( thiếu bộ phận nào. Trong bụng mẹ, sơ sinh, biết ngồi, biết đi, đi học trường mầm non - Tôi có 5 giác quan, mỗi giác quan có chức năng riêng và sử dụng ). phối hợp các giác quan để nhận biết mọi thứ xung quanh. - Sự yêu thương và chăm sóc của người thân trong gia đình và ở - Giữ gìn vệ sinh, bảo vệ cơ thể và giác quan trường. - Dinh dưỡng hợp lý, giữ gìn sức khoẻ và cơ thể khoẻ mạnh - Môi trường xanh - sạch - đẹp và an toàn. - Đồ dùng, đồ chơi và chơi hoà đồng với bạn bè. III. MẠNG HOẠT ĐỘNG PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC PHÁT TRIỂN TC- KN - XÃ HỘI * Toán: Chơi phân vai: - Mẹ con – bế em - Bác sỹ – bán + Nhận biết khối cầu, khối vuông, chữ nhật, khối trụ và nhận dạng trong thực tế hàng + Xác định vị trí của đồ vật (Phía trước- phía sau, phía trên- phía dưới) Của bản - Trò chơi xây dựng: Xây dựng ngôi nhà của bé, thân trẻ. xếp hình cơ thể bé .Xây dựng công viên cây xanh * Khám phá khoa học : - Trẻ nói được điểm giống và khác của mình với + Phân biệt một số bộ phận trên cơ thể, chức năng và hoạt động chính của chúng bạn (dáng vẻ bên ngoài, giới tính, sở thích và khả + Họ tên, ngày sinh, giới tính, đặc điểm bên ngoài, sở thích của bản thân, vị trí của năng) trẻ trong gia đình - Trẻ chỉ đúng, nói một số trạng thái cảm xúc: + Tìm hiểu tên các món ăn, các loại thực phẩm cần thiết cho cơ thể vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên, xấu hổ * Quan sát: Thời tiết trong ngày, bầu trời..... qua tranh, qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói của * Góc học tập:ôn số 5, xem sách, tranh về bản thân người khác * Góc Trải nghiệm KP: Các bộ phận trên cơ thể, soi kiến, chơi cát nước, chăm - Trẻ biểu lộ cảm cảm xúc (vui, buồn, sợ hãi, tức sóc cây giận, ngạc nhiên, xấu hổ) - Trẻ phối hợp các giác quan ( Mắt, mũi, tai....)để quan sát, xem xét và thảo luận về sự vật, hiện tượng (cây lá, hoa, quả ) BẢN THÂN PHÁT TRIỂN THẨM MĨ PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT *Âm nhạc - Trò chuyện và kể về ngày sinh nhật Dinh dưỡng- sức khoẻ: + Dạy hát bài: “ Mời bạn ăn” của bé - Nhận biết, phân loại được một số thực phẩm + Hát vỗ tay theo tiết tấu bài: “Đường và *Văn học thông thường theo 4 nhóm thực phẩm chân + Truyện: Cậu bé mũi dài - Dạy trẻ một số hành vi, thói quen trong ăn - Nghe hát: Mưa rơi ; Ru con....... + Thơ: Chiếc bóng uống: Không đùa nghịch, không làm đổ vãi - T/C: Ai nhanh nhất, Nghe giọng hát đoán * LQCV thức ăn; ăn nhiều loại thức ăn khác nhau; không tên bạn... + Làm quen nhóm chữ: “ a, ă, â” uống nước lã, ăn quà vặt ngoài đường *Tạo hình + Trò chơi chữ cái : “ a, ă, â “ * TD Sáng: + Vẽ gấu bông * Đồng dao, cao dao: Tay đẹp... * Thể dục: + Vẽ áo sơ mi - Trẻ miêu tả sự việc với một số thông + Tung bóng lên cao và bắt bóng * Góc nghệ thuật: Vẽ các bộ phận trên cơ tin về hành động, tính cách, trạng + Chuyền bắt bóng qua đầu thể, Tô màu trang phục cho bé.... thái của nhân vật * T/CVĐ: Gieo hạt, tạo dáng, máy bay.. . - Cho trẻ nghe và nói ra sắc thái (vui, buồn, - Dạy trẻ kể chuyện theo tranh minh * HĐVSinh: Rửa mặt, rửa tay..... tình cảm tha thiết) của các bài hát, bản nhạc hoa và kinh nghiệm của bản thân * Hđlao động: chăm sóc cây, kê dọn bàn ghế..... KẾ HOẠCH TUẦN: 01 Chủ đề nhánh: Tôi là ai (Từ ngày 27 tháng 9 đến ngày 01 tháng 10 năm 2020) Hoạt Đón trẻ- Trò động Học có Chơi, hoạt động ngoài Chơi, hoạt động ở các Hoạt động chuyện, điểm Thể dục sáng Ngày, chủ đích trời góc buổi chiều danh tháng Thứ 2 1.Nội dung 1. Nội dung *PTVĐ 1.Nội dung 1.Nội dung - Cho trẻ 27/9 - Đón trẻ - Trẻ tập các động Tháng 9 * Quan sát: quan sát - Góc phân vai: Gia làm quen - Trò chuyện về tác: HH2; Tay1; (RKN) thời tiết, cảm nhận thời đình, bán hàng, nấu ăn. với máy tính đặc điểm, sở thích Chân 4; bụng 1; bật tiết. - Góc khám phá khoa lớp 5 tuổi của bản thân, sau 2. * Chơi vận đông: Tìm học: Khám phá các giác A3. đó so sánh với - Động tác hô hấp 2: bạn; Mèo đuổi chuột, quan của bé. -Đồng dao: các bạn. Thổi bóng bay. lộn cầu vồng,.... - Góc sách truyện: xem Tay đẹp. - Điểm danh trẻ. - Động tác tay 1: * Chơi tự do: Chơi với tranh ảnh, sách báo, lô - Chơi tự do 2. Mục đích, yêu Đưa tay ra phía đồ chơi, thiết bị ngoài tô, làm sách về bản thân. -NGCN Thứ 3 cầu trước, sau *Làm trời, chơi với cát, phấn, - Góc chơi vận động: -HĐLĐ: 28/9 -KT:Trẻ nói được quen với lá cây Cắp cua bỏ giỏ, sâu Nhặt lá cây tên, đặc điểm và văn học: 2. Mục đích, yêu cầu vòng, đan tết.... -TCVĐ: Thi sở thích của bản Thơ: Chiếc -KT: Trẻ nhận biết - Góc nghệ thuật: Vẽ, ai nhanh. thân. - Động tác chân 4: bóng được sự thay đổi của nặn, tô màu, xé dán bức -Nêu gương -KN:Rèn phát Nâng cao chân, (CCKTM) thời tiết, khung cảnh tranh về cơ thể bé.. cuối ngày triển ngôn ngữ, tư gập gối sân trường. 2. Mục đích, yêu cầu Thứ 4 duy của trẻ. *Làm -KN: Rèn trẻ kỹ năng -KT: +Trẻ được thỏa - Cho trẻ 29/9 -TĐ: Giáo dục trẻ quen chữ quan sát, ghi nhớ có mãn nhu cầu vui chơi, làm quen bảo vệ cơ thể cái: chủ định biết lựa chọn nội dung với máy tính chơi và thể hiện ý tưởng mình... a,ă,â. -TĐ: Giáo dục trẻ biết lớp 4 tuổi 3. Chuẩn bị: yêu quý trường lớp, chơi 1 cách tự nhiên. - Động tác bụng 1: (CCKTM) B3+ 4 tuổi Địa điểm, nội bảo vệ sức khỏe. + Trẻ biết dùng các Đứng cúi về trước dung trò chuyện. 3. Chuẩn bị: nguyên vật liệu, đồ B4. 4. Cách tiến - Địa điểm, trang phục, dùng, đồ chơi để thể -Cho trẻ làm quen với hành đồ dùng, đồ chơi. hiện ý định chơi. tiếng anh. -Cô đón trẻ vào 4. Cách tiến hành -KN: Rèn cho trẻ kỹ -Chơi tự do. lớp, nhắc trẻ cất * Bước 1: Gây hứng năng chơi:Biết thỏa -Nêu gương đò dùng cá nhân thú. thuận vai chơi, liên kết cuối ngày Thứ 5 để đúng nơi quy -Bật 2: Nhảy lùi về *KPKH: - Cô trò chuyện với trẻ vai chơi, nhóm chơi. - Cho trẻ 30/9 định sau. Tôi là ai? về nội dung chủ đề --> -TĐ: Trẻ hứng thú, tích làm quen -Trò chuyện và Giáo dục trẻ ăn uống cực trong khi chơi. Chơi 2. Mục đích, yêu (CCKTM) với máy tính trao đổi với trẻ về cầu đủ chất. đoàn kết không tranh lớp 4 tuổi tên, sở thích của - Trẻ tập đúng các * Bước 2: Bài mới giành đồ chơi, cất đồ bản thân trẻ và động tác theo yêu -Quan sát thời tiết, dạo dùng đồ chơi gọn gàng. B5. các bạn trong lớp. cầu. chơi sân trường. 3. Chuẩn bị: -HĐVS: - Trẻ đưa ra nhận - Rèn đội hình, đội -Cô cho trẻ cảm nhận - Đồ dùng, đồ chơi, Rửa mặt. xét. ngũ. thời tiết và quan sát trang phục ở các góc -TCDG: - Cô đặt một số - Trẻ hứng thú, có bầu trời. chơi. Lộn cầu câu hỏi cho trẻ trả thói quen tập thể - Cô cùng trẻ đi dạo -Kí hiệu đủ cho trẻ. vồng. lời. dục. quanh sân trường và 4. Cách tiến hành: -Nêu gương - Cô khái quát lại. 3. Chuẩn bị quan sát khung cảnh *Bước 1: Thỏa thuận cuối ngày Thứ 6 => Giáo dục trẻ Địa điểm, nội dung *Âm trường. trước khi chơi. - Cho trẻ 01/10 bảo vệ cơ thể, vệ tập, sức khỏe trẻ nhạc: -Cho trẻ đưa ra nhận - Cô giới thiệu chủ đề làm quen sinh sạch sẽ, ăn 4. Cách tiến hành + Dạy hát xét về những điều mà chơi, trẻ chọn vai chơi, với máy tính chín, uống sôi. * Bước 1: Khởi bài: “ Mời trẻ cảm nhận, nhìn thấy góc chơi và lấy ký hiệu lớp 5 tuổi * Điểm danh số động. bạn ăn” về bầu trời, xung quanh về góc chơi của mình, A4+ 5 tuổi lượng trẻ có mặt - Cô tập trung trẻ, -Nghe hát: sân trường. Cô khái *Bước 2: Quá trình chơi. A5.. trong ngày. trò chuyện về chủ Ru em. quát lại. - Cô cho trẻ lấy kí hiệu -Biểu diễn đề. -T/c:Ai - Giáo dục trẻ biết yêu về góc chơi của mình. văn nghệ. -Kiểm tra sức khỏe, nhanh nhất trường, lớp, bảo vệ sức -Cô vào góc chơi cùng -Nêu gương trang phục, sĩ số của (CCKTM) khỏe với trẻ giúp trẻ nhận vai cuối tuần. trẻ. -TCVĐ: Cô giới thiệu chơi. -> Giáo dục trẻ tập và tổ chức cho trẻ chơi - Khi trẻ chơi, cô quan thể dục thường vận động. Cô nêu cách sát, hướng dẫn, gợi ý, xuyên. chơi, luật chơi và tổ động viên nhắc nhở trẻ - Cho trẻ đi, chạy khi chơi các kiểu về 4 hàng chức cho trẻ chơi 3- 4 - Nhập vai chơi cùng trẻ. ngang tập bài thể lần. - Nhắc trẻ liên kết nhóm dục sáng. -Chơi tự do: Cô giới chơi. * Bước 2: Trọng thiệu và tổ chức cho trẻ *Bước 3: Kết thúc: động. chơi tự do.Trẻ ra các -Cô nhận xét buổi chơi. -Trẻ tập bài thể dục góc chơi cô bao quát, -Cho trẻ cất đồ dùng, đồ sáng với các động nhắc nhở trẻ. chơi tác: Hô hấp, tay, *Bước 3: Kết thúc: chân, bụng, bật Nhận xét trẻ. (2lx8n) -Cho trẻ cất đồ dùng, * Bước 3: Hồi tĩnh. đồ chơi. - Cho trẻ đi quanh sân 1-2 vòng Ngày...........tháng..........năm............. Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá: ................................................................................................................................................................... KẾ HOẠCH TUẦN: 02 Chủ đề nhánh: Cơ thể tôi (Từ ngày 04 tháng 10 đến ngày 08 tháng 10 năm 2021) Hoạt Đón trẻ- Trò động Học có chủ Chơi, hoạt động ngoài Chơi, hoạt động ở các Hoạt động chuyện, điểm Thể dục sáng Ngày, đích trời góc buổi chiều danh tháng Thứ 2 1.Nội dung 1. Nội dung *KPKH: 1.Nội dung 1.Nội dung - Cho trẻ làm 04/10 - Đón trẻ. - Trẻ tập các động Cơ thể tôi. * Quan sát: Quan sát sự - Góc phân vai: Gia quen với -Trò chuyện với tác: HH2; Tay1; (CCKTM) thay đổi của thời tiết , đình; phòng khám bệnh; máy tính lớp trẻ về 2 ngày Chân 4; bụng 1; bật trang phục bé trai bé cửa hàng ăn uống. 5 tuổi A3. nghỉ cuối tuần. 2. gái. - Góc khám phá khoa -TCDG: Bịt - Động tác hô hấp học: Xem tranh và hình mắt bắt dê. -Trò chuyện với * Chơi vận đông: Mèo 2: Thổi bóng bay. đuổi chuột; Bịt mắt bắt vẽ các bộ phận các bộ -Chơi tự do trẻ về các bộ - Động tác tay 1: dê...... phận cơ thể. -Nêu gương phận trên cơ thể Đưa tay ra phía * Chơi tự do: chơi với - Góc học tập và sách: cuối ngày Thứ 3 trẻ. trước, sau *Làm quen cát, nước, đồ chơi Làm sách tranh truyện -Hoạt động 05/10 - Điểm danh trẻ. với toán: Xác ngoài trời, phấn, lá của các giác quan. vệ sinh: rửa 2. Mục đích, định vị trí của cây -Góc chơi vận động: tay. yêu cầu: đồ vật (Phía 2. Mục đích, yêu cầu Xâu hạt, xếp chồng, xếp -TCVĐ: Kết -KT:Trẻ biết - Động tác chân 4: trước- phía -KT: Trẻ nhận biết cạnh. bạn. tên, tác dụng của Nâng cao chân, sau, phía trên- được sự thay đổi của - Góc thiên nhiên: Chăm -Nêu gương các bộ phận trên gập gối phía dưới) thời tiết; biết được sóc cây cảnh. cuối ngày cơ thể của trẻ. Của bản thân trang phục dành cho bé 2. Mục đích, yêu cầu -KN: Rèn trẻ trẻ. trai và bé gái. -KT: +Trẻ được thỏa phát triển ngôn (CCKTM) mãn nhu cầu vui chơi, Hai chân -KN: Rèn trẻ phát triển Thứ 4 ngữ, tư duy có đổi Trò chơi chữ ngôn ngữ,kỹ năng quan biết lựa chọn nội dung - Cho trẻ làm 06/10 chủ đích, khả nhauHai cái: a,ă,â sát, ghi nhớ có chủ chơi và thể hiện ý tưởng quen với - Động tácchân bụng đổi 1: năng quan sát. định chơi 1 cách tự nhiên. máy tính lớp -TĐ: Trẻ có ý Đứng cúinhau về trước + Trẻ biết dùng các -TĐ: Giáo dục trẻ biết 4 tuổi B3+ 4 thức trong các mặc quần áo phù hợp nguyên vật liệu, đồ tuổi B4. hoạt động theo mùa. dùng, đồ chơi để thể 3. Chuẩn bị 3. Chuẩn bị: hiện ý định chơi. -Cho trẻ làm quen với Địa điểm, nội -Bật 2: Nhảy lùi về - Địa điểm, trang phục, -KN: Rèn cho trẻ kỹ tiếng anh. dung trò sau. đồ dùng, đồ chơi. năng chơi:Biết thỏa - Chơi tự do. chuyện.Tranh 2. Mục đích, yêu 4. Cách tiến hành thuận vai chơi, liên kết * Nêu gương ảnh cầu *Bước 1: Gây hứng thú vai chơi, nhóm chơi. cuối ngày 4. Cách tiến - Trẻ tập đúng các - Trò chuyện với trẻ về -TĐ: Trẻ hứng thú, tích Thứ 5 hành động tác theo yêu Âm nhạc: nội dung của chủ đề. cực trong khi chơi. Chơi - Cho trẻ làm 07/10 -Cô đón trẻ vào cầu. Hát vỗ tay => Giáo dục trẻ luôn đoàn kết không tranh quen với lớp ân cần, cởi - Rèn đội hình, đội theo theo lời bảo vệ cơ thể luôn sạch giành đồ chơi, cất đồ máy tính lớp mở, cô nhắc nhở ngũ. bài: “Đường dùng đồ chơi gọn gàng. sẽ, ăn uống đủ chất. 4 tuổi B5. trẻ chào ông bà, - Trẻ hứng thú, có và chân" * Bước 2: Bài mới 3. Chuẩn bị: bố mẹ, chào cô thói quen tập thể Nghe hát: Ru -Cô kiểm tra sức khỏe, - Đồ dùng, đồ chơi, -HĐLĐ: sắp và các bạn , cất dục. em. sĩ số, trang phục của trang phục ở các góc xếp đồ dùng, đồ dùng vào nơi 3. Chuẩn bị Trò chơi: trẻ. chơi. đồ chơi. quy định của Địa điểm, nội dung Đoán tên bạn - Cô giới thiệu địa -Kí hiệu đủ cho trẻ. -TCDG: lớp. tập, sức khỏe trẻ hát. điểm quan sát. 4. Cách tiến hành: Gieo hạt. - Cô trò chuyện 4. Cách tiến hành (CCKTM) -Cô cho trẻ quan sát và *Bước 1: Thỏa thuận -Nêu gương với trẻ về các * Bước 1: Khởi sự thay đổi của thời trước khi chơi. cuối ngày Thứ 6 giác quan, các động. Tạo hình: tiết; trang phục của bé - Cô giới thiệu chủ đề - Cho trẻ làm 08/10 bộ phận trên cơ - Cô tập trung trẻ, Vẽ áo sơ mi trai, bé gái. chơi, trẻ chọn vai chơi, quen với thể trò chuyện về chủ (Mẫu) -Cô đặt câu hỏi đàm góc chơi và lấy ký hiệu máy tính lớp - Cô đặt câu hỏi đề. thoại: về góc chơi của mình, 5 tuổi A4+ 5 đàm thoại về -Kiểm tra sức + Các con thấy thời tiết *Bước 2: Quá trình chơi. tuổi A5. từng nội dung khỏe, trang phục, sĩ hôm nay như thế nào? - Cô cho trẻ lấy kí hiệu -Biểu diễn trò chuyện. số của trẻ. Bầu trời ra làm sao? về góc chơi của mình. văn nghệ. + Đây là bộ -> Giáo dục trẻ tập +Đây là cái gì? -Cô vào góc chơi cùng -Nêu gương phận gì? thể dục thường + Trang phục của bạn với trẻ giúp trẻ nhận vai cuối tuần. + Nó có tác xuyên. trai hay bạn gái?...... chơi. dụng gì? - Cho trẻ đi, chạy Cô khái quát lại. - Khi trẻ chơi, cô quan +Đây là giác các kiểu về 4 hàng Giáo dục trẻ giữ gìn sát, hướng dẫn, gợi ý, quan gì? ngang tập bài thể cơ thể khỏe mạnh. động viên nhắc nhở trẻ + Nếu ko có dục sáng. -TCVĐ: Cô giới thiệu khi chơi giác quan sẽ xảy * Bước 2: Trọng và tổ chức cho trẻ chơi - Nhập vai chơi cùng trẻ. ra điều gì? động. vận động. Cô nêu cách - Nhắc trẻ liên kết nhóm --> Giáo dục trẻ -Trẻ tập bài thể chơi, luật chơi và tổ chơi. luôn luôn giữ dục sáng với các chức cho trẻ chơi 3- 4 *Bước 3: Kết thúc: gìn cơ thể sạch động tác: Hô hấp, lần. -Cô nhận xét buổi chơi. sẽ, ăn uống đủ tay, chân, bụng, bật -Chơi tự do: Cô giới -Cho trẻ cất đồ dùng, đồ chất (2lx8n) thiệu và tổ chức cho trẻ chơi - Điểm danh * Bước 3: Hồi chơi tự do.Trẻ ra các tĩnh. góc chơi cô bao quát, - Cho trẻ đi quanh nhắc nhở trẻ. sân 1-2 vòng c.Kết thúc: Nhận xét trẻ Ngày...........tháng..........năm............. Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá: ................................................................................................................................................................... KẾ HOẠCH TUẦN: 03 Chủ đề nhánh: Tôi cần gì để lớn lên và khỏe mạnh (Từ ngày 11 tháng 10 đến ngày 15 tháng 10 năm 2020) Hoạt Đón trẻ- Trò động Học có Chơi, hoạt động ngoài Chơi, hoạt động ở các Hoạt động chuyện, điểm Thể dục sáng Ngày, chủ đích trời góc buổi chiều danh tháng Thứ 2 1.Nội dung: 1.Nội dung: TDS *Làm 1.Nội dung: 1. Nội dung: - Lớp 5 11/10 - Đón trẻ -Hô hấp 1:Gày gáy quen văn -Quan sát: Quan sát sựn -Góc chơi đóng vai: tuổi A3 -Trò chuyện về 2 -Tay 1: Đưa tay lên học: thay đổi của thời tiết, trang Phòng khám bệnh, cửa học phòng ngày nghỉ cuối cao, ra trước Truyện: phục của bé trai và bé gái. hàng ăn uống máy. tuần. Cậu bé mũi TCVĐ: Méo đuổi chuột, bịt -Góc khám phá khoa -Trò chơi -Trò chuyện với dài mắt bắt dê, .. học: Xem tranh ảnh về dân gian: trẻ về 4 nhóm (CCKTM) - VC: Chơi với đồ chơi các bộ phận trên cơ thể. Nu na nu thực phẩm. - Chân 4: Nâng ngoài trời, lá cây..... -Góc thư viện: Làm nống. -Cho trẻ kể 1 số cao chân, gập gối 3. Chuẩn bị: sách về các giác quan -Vui chơi món ăn. - Địa điểm thoáng mát, -Góc chơi vận động: tự do. 2. Mục đích – sạch sẽ, an toàn. Xâu hạt, xếp chồng, -NGCN. Thứ 3 Yêu cầu: *KPKH: - Hột hạt, gạch, khối hình, xếp cạnh. -Hoạt động - KT: Trẻ biết bóng, đồ chơi ngoài trời, lá - Góc TNKH: Chăm 12/10 - Bụng 1: Đứng cúi Các nhóm vệ sinh: được tên gọi, cách cây.. sóc cây xanh. về trước cần thiết Rửa tay chế biến một số 2. Mục đích, yêu cầu 2. Mục đích, yêu cầu -TCVĐ: cho cơ thể món ăn tốt cho -KT: Trẻ nhận biết được -KT: +Trẻ được thỏa Thi ai sức khỏe của trẻ. bé lớn lên sự thay đổi của thời tiết; mãn nhu cầu vui chơi, nhanh. - KN: Rèn kỹ và khỏe biết được trang phục dành biết lựa chọn nội dung -Nêu năng ghi nhớ, -Bật 2: Nhảy lùi về mạnh cho bé trai và bé gái. chơi và thể hiện ý gương cuối quan sát, phát sau. (CCKTM) -KN: Rèn trẻ phát triển tưởng chơi 1 cách tự ngày triển ngôn ngữ. 2. Mục đích, yêu ngôn ngữ,kỹ năng quan sát, nhiên. Thứ 4 cầu *Thế dục: - Lớp 4 13/10 - TĐ: Giáo dục Chuyền ghi nhớ có chủ định + Trẻ biết dùng các tuổi B3+ 4 trẻ ăn uống đủ - Trẻ tập đúng các -TĐ: Giáo dục trẻ biết mặc nguyên vật liệu, đồ động tác theo yêu bóng qua tuổi B4 chất. quần áo phù hợp theo mùa. dùng, đồ chơi để thể học dưới cầu. đầu. 3. Chuẩn bị: 3. Chuẩn bị: hiện ý định chơi. phòng - Địa điểm sạch - Rèn đội hình, đội TCVĐ: - Địa điểm, trang phục, đồ -KN: Rèn cho trẻ kỹ máy. sẽ thoáng mát, an ngũ. Chạy tiếp dùng, đồ chơi. năng chơi:Biết thỏa -Cho trẻ toàn. Nội dung trò - Trẻ hứng thú, có cờ. 4. Cách tiến hành thuận vai chơi, liên kết làm quen chuyện. thói quen tập thể vai chơi, nhóm chơi. với tiếng (CCKTM) *Bước 1: Gây hứng thú - Tâm thế thoải dục. - Trò chuyện với trẻ về nội -TĐ: Trẻ hứng thú, tích anh. mải 3. Chuẩn bị dung của chủ đề. cực trong khi chơi. -Chơi tự 4. Cách thực Địa điểm, nội dung => Giáo dục trẻ luôn bảo Chơi đoàn kết không do hiện: tập, sức khỏe trẻ vệ cơ thể luôn sạch sẽ, ăn tranh giành đồ chơi, cất -Nêu -Cô đón trẻ vào 4. Cách tiến hành uống đủ chất. đồ dùng đồ chơi gọn gương cuối lớp ân cần, cởi * Bước 1: Khởi * Bước 2: Bài mới gàng. ngày Thứ 5 mở, cô nhắc nhở động. *LQVT: -Cô kiểm tra sức khỏe, sĩ 3. Chuẩn bị: - Lớp 4 14/10 trẻ chào ông bà, - Cô tập trung trẻ, Nhận biết số, trang phục của trẻ. - Đồ dùng, đồ chơi, tuổi B5 bố mẹ, chào cô và trò chuyện về chủ khối cầu, - Cô giới thiệu địa điểm trang phục ở các góc học dưới các bạn , cất đồ đề. khối quan sát. chơi. phòng dùng vào nơi quy -Kiểm tra sức vuông, chữ -Cô cho trẻ quan sát và sự -Kí hiệu đủ cho trẻ. máy. định của lớp. khỏe, trang phục, sĩ nhật, khối thay đổi của thời tiết; trang 4. Cách tiến hành: -Hoạt động - Cô cho trẻ xem số của trẻ. trụ phục của bé trai, bé gái. *Bước 1: Thỏa thuận lao động: một số hình ảnh -> Giáo dục trẻ tập (CCKTM) -Cô đặt câu hỏi đàm thoại: trước khi chơi. Sắp xếp đồ về một số loại thể dục thường + Các con thấy thời tiết - Cô giới thiệu chủ đề dùng, đồ thực phẩm và các xuyên. hôm nay như thế nào? chơi, trẻ chọn vai chơi, chơi. món ăn tốt cho - Cho trẻ đi, chạy Bầu trời ra làm sao? góc chơi và lấy ký hiệu -TCDG: sức khỏe của trẻ các kiểu về 4 hàng +Đây là cái gì? về góc chơi của mình, Gieo hạt và cho trẻ kể ngang tập bài thể + Trang phục của bạn trai *Bước 2: Quá trình -Nêu thêm về một số dục sáng. hay bạn gái?...... Cô khái chơi. gương cuối loại thức phẩm * Bước 2: Trọng quát lại. - Cô cho trẻ lấy kí hiệu ngày Thứ 6 mà trẻ biết. động. *Tạo Giáo dục trẻ giữ gìn cơ về góc chơi của mình. - Lớp 5 15/10 - Cô đặt câu hỏi -Trẻ tập bài thể hình: thể khỏe mạnh. -Cô vào góc chơi cùng tuổi A4+ 5 đàm thoại về từng dục sáng với các Làm bưu -TCVĐ: Cô giới thiệu và tổ với trẻ giúp trẻ nhận tuổi A5 nội dung trò động tác: Hô hấp, chức cho trẻ chơi vận động. vai ch i. học dưới thiếp tặng ơ chuyện. tay, chân, bụng, bật Cô nêu cách chơi, luật chơi - Khi trẻ chơi, cô quan phòng bạn từ cúc + Đây là cái gì? (2lx8n) và tổ chức cho trẻ chơi 3- sát, hướng dẫn, gợi ý, máy. Nó có đặc điểm * Bước 3: Hồi áo (Đề tài) 4 lần. động viên nhắc nhở trẻ -Biểu diễn gì? Cái này giàu tĩnh. -Chơi tự do: Cô giới thiệu khi chơi văn nghệ. chất gì? Có thể - Cho trẻ đi quanh và tổ chức cho trẻ chơi tự - Nhập vai chơi cùng -Chơi tự chế biến được sân 1-2 vòng do.Trẻ ra các góc chơi cô trẻ. do. những món gì?.... bao quát, nhắc nhở trẻ. - Nhắc trẻ liên kết -Nêu --> Giáo dục trẻ c.Kết thúc: Nhận xét trẻ nhóm chơi. gương cuối ăn uống đủ chất *Bước 3: Kết thúc: tuần. - Điểm danh -Cô nhận xét buổi chơi. -Cho trẻ cất đồ dùng, đồ chơi. Ngày...........tháng..........năm............. Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá: ................................................................................................................................................................... KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG HỌC TỪNG NGÀY Tuần: 02 – Chủ đề nhánh: Cơ thể tôi Thời gian – Mục đích – yêu cầu Chuẩn bị Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ Hoạt động Thứ 2: *Kiến thức: -Một số hình ảnh trên 1. Hoạt động 1: Gây hứng thú: 04/10/2021 - Trẻ biết và phân cơ thể; máy tính, ti vi. Cô trò chuyện với trẻ về chủ đề - Trẻ trò chuyện cùng cô 1.KPKH: biệt một số bộ phận => Giáo dục trẻ giữ gìn vệ sinh cơ - Trẻ lắng nghe. Cơ thể tôi. của cơ thể như tai, thể (CCKTM) mắt, mũi, miệng, 2. Hoạt động 2: Bài mới. chân tay... a.Cho trẻ xem hình ảnh bộ phận đầu -Trẻ chú ý quan sát. - Trẻ biết một số - Hỏi trẻ: + Đây là bộ phận nào của -2 -3 trẻ trả lời: Đầu ạ chức năng, hoạt cơ thể? động của các bộ + Trên đầu có những bộ phận nào? -2 -3 trẻ trả lời: Mắt, mũi, mồm, tai. phận trên cơ thể. Đôi mắt: + Đây là gì? -Đây là mắt. * Kỹ năng: + Có bao nhiêu con mắt? - Có 2 ạ. - Rèn kỹ năng trả lời + Mắt dùng để làm gì? - Mắt để nhìn câu hỏi rõ lời, mạch + Con hãy nhắm mắt xem có thấy gì -Trẻ nhắm mắt lại và cảm nhận. lạc. không ? - Phát triển kỹ năng + Vậy mắt làm nhiệm vụ gì ? -Mắt để nhìn. quan sát, so sánh. + Muốn giữ cho đôi mắt luôn sáng -Luôn vệ sinh sạch sẽ. *Thái độ: phỉa làm gì? - Biết giữ gìn vệ =>Giáo dục trẻ bảo vệ vệ sinh mắt -Cả lớp thực hiện. sinh cơ thể luôn sạch sẽ sạch sẽ (Đánh răng, -Đôi tai: Cô gõ xắc xô rủa tay, rửa mặt...) Hỏi trẻ: + Các con nghe thấy gì? -Nghe tiếng xắc xô. + Nhờ bộ phận nào mà các con - Nhờ có tai. nghe thấy? + Tai của các con đâu? -Trẻ chỉ vào tai. + Chúng mình có mấy cái tai? - Có 2 cái tai. + Các con thử bịt tai lại xem có -Trẻ bịt tai và cảm nhận. nghe gì không ? -Cái mũi: Cho trẻ chơi “trời tối trời sáng” cô đưa quả xoài ra bổ đôi quả xoài ra + Đây là quả gì? -Quả xoài. +Các con nghe thấy mùi gì? -Mùi thơm ạ + Bộ phận nào giúp chúng ta ngửi -Mũi. thấy được ? + Mũi có tác dụng gì ? -Mũi để ngửi. -Miệng: Cho trẻ chơi uống nước cam - Hỏi trẻ:+ Chúng mình vừa uống -Bằng miệng. bằng gì? + Miệng dùng để làm gì? -Để ăn, uống, nói. + Miệng có đặc điểm gì? + Làm gì để bảo vệ răng miệng? -Vệ sinh răng miệng sạch sẽ. - Cho trẻ biết mắt, mũi, miệng, tai -Trẻ ra ngoài dạo chơi. cũng được gọi là các giác quan -Tay: Cho trẻ chơi trò chơi: Dấu -Trẻ chơi trò chơi cùng cô. tay - Dấu tay, Tay đâu, tay đâu -Trẻ đưa tay ra. + Tay dùng để làm gì? -Dùng để xúc cơm, cầm bút..... + Chúng mình cầm thìa xúc ăn bằng - Bằng tay. gì? + Khi vẽ, tô màu, cầm bút bằng tay - Bằng tay. nào? -Chân: + Đố các con biết mình đi - Đôi chân. được là nhờ cái gì? - Chân đâu, chân đâu. - Trẻ giơ chân ra. + Ai có thể nói lên tác dụng của - Trẻ trả lời theo khả năng. chân? + Mỗi bàn tay,bàn chân có mấy - Trẻ đếm các ngón chân. ngón ? Cho trẻ đếm + Hình dáng các bộ phân trên cơ thể - Không ạ. của mỗi người có giống nhau không ? + Muốn cho cơ thể khỏe mạnh các -Ăn uống đủ chất, vệ sinh cơ thể cháu phải làm gì? sạch sẽ. -->Giáo dục trẻ giữ gìn cơ thể sạch sẽ. * Trò chơi củng cố: -Trò chơi 1: “Chỉ nhanh các bộ phận trên cơ thể”. -Cô giới thiệu cách chơi, luật chơi. -Trẻ lắng nghe và hiểu cách chơi. -Cô tổ chức cho trẻ chơi. +Lần 1: Cô nói tên các bộ phận trên cơ thể, trẻ chỉ vào từng bộ phận đó và nói tác dụng. + Lần 2: Ngược lại lần 1. * Trò chơi 2: “Ghép tranh” -Cô giới thiệu cách chơi, luật chơi. -Trẻ lắng nghe. -Cô tổ chức cho trẻ chơi. -Cô chia lớp thành 2 đội, nhiệm vụ của các đội lên ghép các bộ phận, các giác quan còn thiếu trên cơ thể bé. Đội nào ghép nhanh, ghép đúng đội đó sẽ thắng. -Cô kiểm tra kết quả. -Trẻ kiểm tra kết quả cùng cô. 3.Hoạt động 3: Kết thúc. - Cô củng cố lại bài học. -Cô động viên trẻ, cho trẻ ra ngoài dạo chơi. Nhận xét cuối ngày: ........................................................................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................................................................... Thời gian – Mục đích – yêu cầu Chuẩn bị Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ Hoạt động Thứ 3: 1. Kiến thức: -Đồ dùng của cô: 1 Hoạt động 1.Gây hứng thú 05/10/2021 -Trẻ biết xác định vị quả bóng, 1 hình khối. -Trò chuyện với trẻ về nội dung chủ -Trẻ trò chuyện cùng cô. 1.Làm trí của đồ vật ở các - Một số đồ chơi đặt điểm --> Giáo dục trẻ bảo vệ cơ thể quen với phía trước- phía sau, xung quanh lớp. của mình. toán: phía trên- phía dưới -Đồ dùng của trẻ: Mỗi Hoạt động 2. Bài mới: Xác định vị của bản thân trẻ. trẻ có 1 khối vuông. * Phần 1: Ôn nhận biết phía trước – trí của đồ 2. Kỹ năng: sau, phía trên – phía dưới của bản vật (Phía - Rèn trẻ kỹ năng thân trẻ: trước- phía xác định được vị trí -Cô tổ chức cho trẻ chơi trò chơi: “ -Trẻ lắng nghe. sau, phía các đồ so bản thân. Thi xem ai nói đúng” trên- phía 3. Giáo dục: -Cô hỏi trẻ phía trước – sau, phía -Trẻ làm theo hiệu lệnh của cô. dưới) Của - Trẻ biết giữ gìn và trên – phía dưới của bản thân trẻ - bản thân trẻ. bảo quản đồ vật . Trẻ nói được các phía của bản thân (CCKTM) - Trẻ hứng thú tham trẻ. (Cô tổ chức cho trẻ chơi 2-3 gia vào hoạt động. lần). * Phần 2: Xác định vị trí của đồ vật (Phía trước- phía sau, phía trên- phía dưới) so với bản thân trẻ. -Cô cho trẻ ngồi 3 hàng cùng chiều -Trẻ ngồi 3 hàng. nhau. - Cô mời 1 trẻ lên ngồi trên ghế và cô đặt một số câu hỏi. +Trần nhà ở phía nào của con? -Trẻ trả lời: Phía trên +Nền nhà ở phía nào của con? -Trẻ trả lời: Phía dưới + Cái tivi ở phía nào của con? -Phía sau. + Con búp bê ở phía nào của con? -Phía trước. => Cô khái quát lại các phía. -Cô cho trẻ đặt khối vuông và xác -Trẻ đặt đồ chơi theo cô hướng dẫn. định Phía trước- phía sau, phía trên- phía dưới của khối vuông so với bản thân trẻ. -Cô cho trẻ quan sát thật kĩ và nói -Trẻ quan sát và nói nên kết quả. nên kết quả. - Cô kiểm tra kết quả và sửa sai cho trẻ. => Cô khái quát lại các phía cho trẻ -Trẻ lắng nghe. nhắc lại *Phần 3: Củng cố: * TC1: “ Ai nhanh hơn”: -Cô giới thiệu cách chơi và luật -Trẻ hiểu cách chơi và luật chơi. chơi. -Cô tổ chức cho trẻ chơi (2 -3 lần) -Lần 1: Cô nói tên đồ vật trẻ nói phía. - Lần 2: Cô nói phía trẻ nói tên đồ vật. *TC2: “Thi ai nhanh”: -Cô giới thiệu cách chơi và luật -Trẻ lắng nghe. chơi. -Cô tổ chức cho trẻ chơi (2 -3 lần). -Trẻ vừa đi vừa hát khi có hiệu lệnh của cô thì trẻ về đúng phía theo yêu cầu của cô *Hoạt động 3: Kết thúc. -Củng cố bài và cho trẻ ra ngoài. -Trẻ nhắc lại bài và ra ngoài. Nhận xét cuối ngày: ........................................................................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................................................................................................

File đính kèm:

  • docxgiao_an_mam_non_lop_la_chu_de_ii_ban_than_nam_hoc_2021_2022.docx
Giáo án liên quan