Giáo án Mầm non Lớp Lá - Chủ đề I: Trường Mầm non - Năm học 2023-2024

docx50 trang | Chia sẻ: Thảo Hoa | Ngày: 03/02/2026 | Lượt xem: 8 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Giáo án Mầm non Lớp Lá - Chủ đề I: Trường Mầm non - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
CHỦ ĐỀ I: TRƯỜNG MẦM NON ( 3 Tuần, từ ngày 06 tháng 9 đến ngày 22 tháng 9 năm 2023 ) I. MỤC TIÊU 1. Phát triển thể chất * Dinh dưỡng và sức khỏe - Biết lợi ích của một số món ăn đối với sự phát triển cơ thể của trẻ có thói quen ăn uống hợp lý và đúng giờ - Trẻ biết sử dụng thành thạo các đồ dùng trong sinh hoạt ở trờng mầm non : Khăn, bàn chải, đánh răng , cốc uống nước , bát ăn cơm, thìa xúc cơm - Có một số hành vi và thói quen trong vệ sinh, phòng bệnh: Vệ sinh răng miệng; lựa chọn trang phục; che miệng khi ho, hắt hơi, không nhổ bậy ra lớp; đi vệ sinh, bỏ rác đúng nơi qui định. - Trẻ biết tự cài, cởi cúc, khâu dây giày, cài quai dép, khóa áo. - Trẻ biết che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp. - Biết tránh những vận dụng và nơi nguy hiểm trong trường, lớp mầm non * Vận động - Phát triển các cơ nhỏ của đôi bàn tay thông qua các hoạt động: Tự cài, cởi cúc, xâu dây giày, cài quai dép, kéo khóa (phéc mơ tuya) - Biết thực hiện vận động của các bộ phận cơ thể, trẻ giữ gìn thăng bằng cơ thể khi tham gia các vận động: Đi trên ghế thể dục đầu đội túi cát; Bò bằng bàn tay, cẳng chân chui qua cổng. - Rèn luyện kỹ năng đi chạy nhảy của trẻ, Trẻ biết hoạt động một ngày của bé trong trường mầm non. 2. Phát triển nhận thức - Biết giải quyết vấn đề đơn giản bằng các cách khác nhau. - Nói tên, địa chỉ và mô tả một số đặc điểm nổi bật của trường, lớp khi được hỏi, trò chuyện. - Trẻ ham hiểu biết thích khám phá tìm tòi các sự vật, hiện tượng xung quanh. - Trẻ biết được các khu vực trong trường và biết công việc hàng ngày của các cô giáo, các bạn trong trường. Biết tên của các bạn trong lớp. - Phân loại, so sánh các đồ dùng đồ chơi theo 1- 2 dấu hiệu: hình dạng, mầu sắc, kích thước, chất liệu. - Ôn số lượng 3 Nhận biết chữ số 3 So sánh chiều dài. - Ôn số lượng 4. Nhận biết chữ số 4. Ôn nhận biết hình 3. Phát triển ngôn ngữ: - Thực hiện được các yêu cầu trong hoạt động tập thể - Biết bày tỏ nhu cầu, mong muốn, suy nghĩ của mình bằng lời nói - Biết lắng nghe cô và các bạn nói, biết trả lời các câu hỏi - Kể về các hoạt động trong lớp, trong trường theo trình tự logic. - Đọc thơ, kể truyện diễn cảm về trường, lớp mầm non. - Nhận biết ký hiệu chữ viết qua các từ. - Biết giao tiếp bằng lời nói rõ ràng mạch lạc, lễ phép. - Mạnh dạn vui vẻ trong giao tiếp. -Nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân; tên bố, mẹ, địa chỉ nhà hoặc điện thoại. 4. Phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội: - Biết kính trọng, yêu quý các cô giáo, các cô bác trong trường, thân thiện với các bạn trong lớp. - Nói được họ tên, tuổi, giới tính của bản thân; tên bố, mẹ, địa chỉ nhà hoặc điện thoại - Biết giữ gìn đồ dùng, đồ chơi trong lớp/ trường - Biết giữ gìn, bảo vệ môi trường: Cất đồ chơi gọn gàng , ngăn nắp sau khi chơi xong , không vứt rác, bẻ cây trong trường. - Thực hiện được một số qui định ở lớp, gia đình, nơi công cộng phù hợp với độ tuổi. 5. Phát triển thẩm mỹ: - Trẻ chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc theo lời bài hát, bản nhạc (hát theo, nhún nhảy, lắc lư, thể hiện động tác minh họa phù hợp). - Trẻ hứng thú tham gia vào các hoạt động nghệ thuật trong trường, lớp - Thể hiện bài hát về trường mầm non đúng nhịp, có cảm xúc - Thể hiện cảm xúc, tình cảm trước vẻ đẹp của trường lớp và cuộc sống gần gũi xung quanh trẻ và qua các tác phẩm nghệ thuật - Có một số kỹ năng trong hoạt động âm nhac, tạo hình. II. MẠNG NỘI DUNG: TRƯỜNG MẦM NON Lớp học của bé Trường mầm non của bé ( 1 tuần) ( 2 tuần) - Tên gọi và địa chỉ của trường. - Tên lớp, tên cô giáo và tên, sở thích, đặc điểm riêng của các bạn - Công việc của cô giáo - Công việc của cô giáo - Trẻ cảm nhận được không khí của ngày hội đến trường - ngày - Đồ dùng, đồ chơi ở lớp (tên, cách sử dụng ) khai giảng - Hoạt động của cô và của trẻ ở lớp - Các khu vực trong trường Mầm non - Lớp học là nơi trẻ được cô giáo chăm sóc, dạy dỗ, được chơi - Các hoạt động của trẻ, cô trong trường Mầm non cùng với các bạn - Đồ dùng đồ chơi trong trường - Bạn bè trong trường III. MẠNG HOẠT ĐỘNG - Nói tên, địa chỉ và mô tả một số đặc điểm nổi bật của - Tham gia các hoạt động lễ hội ở trường lớp. trường, lớp khi được hỏi, trò chuyện - Quan sát trò chuyện về trường mầm non; Quan sát sự thay đổi của * Toán: thời tiết; chơi các trò chơi thực hành kĩ năng tự bảo vệ khi có hiện + Ôn số lượng 3 Nhận biết chữ số 3 So sánh chiều dài. tượng bất thường do BĐKH; thu gom rác ở sân trường. + Ôn số lượng 4. Nhận biết chữ số 4. Ôn nhận biết hình - Nói được họ tên, tuổi, giới tính của bản thân; tên bố, mẹ, địa chỉ nhà vuông, hình chữ nhật, hình tam giác hoặc điện thoại *Khám phá XH: - Thực hiện được một số qui định ở lớp, gia đình, nơi công cộng phù + Trường mầm non của bé hợp với độ tuổi + Lớp học của bé *KNXH: Biết chờ đến lượt * Quan sát: Thời tiết trong ngày, bầu trời,...... - Góc phân vai : Lớp học - Cô giáo - Học sinh - Gia đình * Góc học tập:. Chọn và phân loại đồ dùng, đồ chơi - Góc xây dựng: XD Trường mầm non của bé * Góc kháp phá: Chăm sóc cây - Góc sách truyện: Làm Album ảnh về lớp học, cô giáo, bạn bè; Phát triển nhận thức Phát triển TC- KNXH Tr­êng mÇm non Phát triển thẩm mĩ Phát triển ngôn ngữ Phát triển thể chất mü - Tham gia vào các hoạt động văn nghệ chào mừng - Xem tranh ảnh, sách báo, làm sách Dinh dưỡng – sức khỏe ngày khai giảng. về trường mầm non, đọc thơ kể - Trẻ vệ sinh răng miệng; lựa chọn trang - Trẻ chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc chuyện diễn cảm về trường mầm phục; che miệng khi ho, hắt hơi, không theo lời bài hát, bản nhạc (hát theo, nhún nhảy, lắc non. nhổ bậy ra lớp; đi vệ sinh, bỏ rác đúng lư, thể hiện động tác minh họa phù hợp) - Thực hiện các yêu cầu trong hạt nơi qui định *Âm nhạc động tập thể. * Thể dục: + Hát vỗ tay theo nhịp, phách bài “Ngày vui của * V¨n häc: + Đi trên ghế thể dục đầu đội túi cát. bé” + TruyÖn: NiÒm vui bÊt ngê + Bò bằng bàn tay, cẳng chân chui qua - Nghe: “Trống cơm, Ngày đầu tiên đi học, mưa + Thơ : Gà học chữ cổng rơi.. * LQCV: -Trò chơi vận động: Tung bóng, đua – T/C: Ai nhanh nhất; bao nhiêu banh hát + Làm quen chữ cái: o,ô,ơ ngựa..... *Tạo hình + Trò chơi nhóm chữ o,ô,ơ - Tự cài, cởi cúc, xâu dây giày, cài quai + Vẽ trường mầm non (Vẽ gấu bông) * Đồng dao, ca dao: nu na nu nống dép, kéo khóa (phéc mơ tuya) * Góc nghệ thuật: Chơi với đất nặn, nặn đồ chơi, * HĐLĐ; HĐVS: xé dán, vẽ hoa, đồ chơi trong trường; Lặn đồ chơi bằng vật liệu tái sử dụng: làm dây hoa, đèn ông sao.... KẾ HOẠCH TUẦN: 01 Chủ đề nhánh: Trường mầm non của bé (Từ ngày 04 tháng 9 đến ngày 08 tháng 9 năm 2023) Hoạt Đón trẻ- Trò động Học có chủ Chơi, hoạt động ngoài Chơi, hoạt động ở các Hoạt động chuyện, điểm Thể dục sáng Ngày, đích trời góc buổi chiều danh tháng Thứ 2 1.Nội dung 1. Nội dung 1.Nội dung 1.Nội dung 04/9/2023 - Đón trẻ + ĐT hô hấp: Gà -Quan sát: Quan sát - Góc phân vai: cô -Trò chuyện về gáy. khung cảnh xung quanh giáo, gia đình, bán trường mầm non trường, Cây xanh... hàng. Việt Tiến -Chơi vận đông: tìm bạn - Góc khám phá, trải - Điểm danh trẻ. - Động tác tay 1: thân, kéo co, mèo đuổi nghiệm: Khám phá về 2.Mục đích, yêu Đưa tay ra phía chuột các đồ dùng, đồ chơi cầu trước, sau -Chơi tự do: chơi với trong trường mầm non. Thứ 3 -KT: Trẻ biết cát, phấn, lá cây - Góc thư viện: Tô các 05/9/2023 thực hiện theo 2. Mục đích, yêu cầu nét cơ bản, xem tranh Thứ 4 yêu cầu của cô. *Toán: -KT: Trẻ nhận biết được trường mầm non. -Lớp 4 tuổi 06/9/2023 B3+4 tuổi -KN: Rèn trẻ - Động tác bụng 1: Ôn số lượng - Góc thiên nhiên: khung cảnh trong B4 học ở kỹ năng ngôn Đứng cúi về trước 3 Nhận biết trường; Biết tên, tác Chăm sóc cây phòng máy chữ số 3 So ngữ, nề nếp sinh dụng, đặc điểm nổi bật - Góc nghệ thuật: nặn, - TCVĐ: hoạt hằng ngày sánh chiều vẽ, xé dán, hát múa các của cây xanh. Thi ai ở lớp. dài. -KN: Rèn trẻ kỹ năng bài hát về trường mn... nhanh. -TĐ: Trẻ có ý (CCKTM) 2. Mục đích, yêu cầu quan sát, ghi nhớ có chủ -Chơi tự do thức trong các - Động tác chân 2: định -KT:Trẻ chơi theo *NGCN hoạt động -TĐ: Giáo dục trẻ biết nhóm và biết phối hợp 3. Chuẩn bị yêu quý trường lớp, cô với bạn khi chơi. Địa điểm, nội Bật, đưa chân sang giáo. -KN: Rèn trẻ kỹ năng dung trò Thứ 5 ngang *Làm quen 3. Chuẩn bị ngôn ngữ, giao tiếp, -Lớp 4 tuổi 07/9/2023 chuyện.Tranh - Động tác bật 1: chữ viết: - Địa điểm, trang phục, ứng xử trong khi B5 học ở ảnh + Nhảy lên phía Làm quen đồ dùng, đồ chơi. chơi phòng máy 4. Cách tiến trước chữ: o,ô,ơ 4. Cách tiến hành -TĐ: Trẻ hứng thú, tích *HĐLĐ: hành 2. Mục đích, yêu (CCKTM) *Bước 1: Ổn định. cực trong khi chơi. Chăm sóc * Cô đón trẻ vào cầu - Cho trẻ hát “Trường 3. Chuẩn bị cây. lớp, nhắc trẻ cất -KT: Trẻ tập đúng chúng cháu là trường - Đồ dùng, đồ chơi, * Chơi tự đò dùng cá nhân các động tác theo mn”, giới thiệu bài. trang phục ở các góc do. để đúng nơi quy yêu cầu. -Cô kiểm tra sĩ số, sức chơi. * NGCN định -KN: Rèn trẻ có kỹ 4. Cách tiến hành Thứ 6 *Tạo hình: khỏe, trang phục của trẻ. -Lớp 5 tuổi * Trò chuyện năng phối hợp các *Bước 2: Bài mới Bước 1: Thỏa thuận 08/9/2023 Vẽ trường A4 + 5 tuổi với trẻ về trường bộ phận trên cơ thể -Cô cùng trẻ i dạo chơi. mầm non đ A5 học ở mầm non: Tên tập thể dục. quanh sân trường và - Cho trẻ chơi: Kéo cưa phòng máy. (Đề tài) trường, địa chỉ -TĐ: Trẻ hứng thú, quan sát khung cảnh lừa xẻ * Biểu diễn của trường, các có thói quen tập thể trường. - Cô giới thiệu chủ đề văn nghệ. đồ chơi trong dục. - Cho trẻ đưa ra nhận xét chơi, trẻ chọn vai chơi, * Nêu sân trường 3. Chuẩn bị về những điều mà trẻ góc chơi và lấy ký hiệu gương cuối - Trẻ đưa ra Địa điểm, nhạc đệm, cảm nhận, nhìn thấy về góc chơi của mình, tuần nhận xét của nội dung tập, sức xung quanh sân trường. => Giáo dục trẻ chơi mình về trường khỏe trẻ -Cô đặt câu hỏi đàm đoàn kết không tranh mầm non. 4. Cách tiến hành thoại: + Các con thấy giành đồ chơi của -Cô đặt câu hỏi * Bước 1: Khởi cảnh trường mầm non nhau. đàm thoại: động. như thế nào? Bước 2: Quá trình chơi. + Trường mình - Cô tập trung trẻ, + Ở sân trường có - Cô cho trẻ lấy kí hiệu có tên là gì? trò chuyện về chủ những gì? về góc chơi của mình. + Trường mình đề. + Đây là cây gì? Có đặc -Cô vào góc chơi cùng ở thôn, xã, -Kiểm tra sức khỏe, điểm như thế nào? với trẻ giúp trẻ nhận huyện, tỉnh nào? trang phục, sĩ số của + Cây có tác dụng gì?.... vai chơi. trẻ. + Ở trong sân -> Giáo dục trẻ tập Cô khái quát lại. - Khi trẻ chơi, cô quan trường có những thể dục thường => Giáo dục trẻ biết sát, hướng dẫn, gợi ý, đồ dùng, đồ chơi xuyên. yêu trường, lớp, cô giáo, động viên nhắc nhở trẻ gì?... - Cho trẻ đi, chạy các bạn, chăm sóc và khi chơi - Cô khái quát các kiểu về 4 hàng bảo vệ cây xanh. - Nhập vai chơi cùng lại. ngang tập bài thể -TCVĐ: Cô giới thiệu và trẻ. => Giáo dục trẻ dục sáng. tổ chức cho trẻ chơi vận - Nhắc trẻ liên kết yêu trường, * Bước 2: Trọng động. Cô nêu cách chơi, nhóm chơi. thích đến động. luật chơi và tổ chức cho *Bước 3: Kết thúc: trường. -Trẻ tập bài thể dục trẻ chơi 3- 4 lần. -Cô nhận xét buổi chơi. -Điểm danh. sáng với các động -Chơi tự do: Cô giới -Cho trẻ cất đồ dùng, tác: Hô hấp, tay, thiệu và tổ chức cho trẻ đồ chơi chân, bụng, bật chơi tự do.Trẻ ra các góc (2lx8n) chơi cô bao quát, nhắc * Bước 3: Hồi tĩnh. nhở trẻ. - Cho trẻ đi quanh *Bước 3: Kết thúc: sân 1-2 vòng Nhận xét trẻ Ngày...........tháng..........năm............. Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá: ................................................................................................................................................................... KẾ HOẠCH TUẦN: 02 Chủ đề nhánh: Trường mầm non của bé ( Từ ngày 11 tháng 9 đến ngày 15 tháng 9 năm 2023) Hoạt Đón trẻ- Trò động Học có chủ Chơi, hoạt động ngoài Chơi, hoạt động ở các Hoạt động chuyện, điểm Thể dục sáng Ngày, đích trời góc buổi chiều danh tháng Thứ 2 1.Nội dung 1. Nội dung *Âm nhạc: 1.Nội dung 1.Nội dung - Lớp 5 11/9/2023 - Đón trẻ + ĐT hô hấp: Gà gáy. + Hát vỗ tay -Quan sát: Quan sát - Góc phân vai: cô tuổi A3 -Quan sát, trò theo nhịp, bầu trời, thời tiết, cây giáo, gia đình, bác sĩ học ở chuyện với trẻ về phách bài xanh... - Góc khám phá, trải phòng máy các khu vực trong - Động tác tay 1: Đưa “ngày vui -Chơi vận đông: tìm nghiệm: Khám phá, -CDĐD: trường mầm non. tay ra phía trước, sau của bé” bạn thân, kéo co, mèo phân loại các đồ dùng, Dung dăng - Điểm danh trẻ. -Nghe hát: đuổi chuột đồ chơi trong lớp. dung dẻ. 2. Mục đích, yêu Ngày đầu -Chơi tự do: chơi với - Góc thư viện: Xem -Chơi tự cầu: - Động tác bụng 1: tiên đi học. cát, phấn, lá cây tranh ảnh về lớp học do -KT: Trẻ biết tên Đứng cúi về trước -Trò chơi: 2. Mục đích, yêu cầu của B4 -Nêu các khu vực trong Bao nhiêu -KT: Trẻ biết được đặc - Góc XD: Xây dựng gương cuối trường mầm non. bạn hát. điểm, sự thay đổi của trường mầm non. ngày -KN: Rèn trẻ kỹ (CCKTM) bầu trời, thời tiết. - Góc chơi vận động: Thứ 3 năng ngôn ngữ, - Động tác chân 2: *KPXH: -KN: Rèn trẻ kỹ năng Xâu hột hạt, đập ruồi, -HĐVS: 12/9/2023 nề nếp sinh hoạt Bật, đưa chân sang Trường quan sát, ghi nhớ có lắp ghép, boling rửa mặt hằng ngày ở lớp. ngang mầm non chủ định 2. Mục đích, yêu cầu -Chơi tự -KN: Giáo dục của bé. -TĐ: Giáo dục trẻ biết -KT: Trẻ chơi theo do. trẻ yêu quí trường (CCKTM) ăn mặc phù hợp với nhóm và biết phối hợp -NGCN lớp, bảo vệ với bạn khi chơi. - Động tác bật 1: thời tiết. Thứ 4 trường. *Làm quen -KN: Rèn trẻ kỹ năng -Lớp 4 tuổi + Nhảy lên phía trước 3. Chuẩn bị: 13/9 3. Chuẩn bị chữ - Địa điểm, trang phục, ngôn ngữ, giao tiếp, B3 + 4 tuổi Địa điểm, nội 2. Mục đích, yêu cầu viết:Trò đồ dùng, đồ chơi. ứng xử trong khi B4 học ở dung trò -KT: Trẻ tập đúng chơi chữ 4. Cách tiến hành chơi phòng máy chuyện.Tranh ảnh các động tác theo yêu cái:o,ô,ơ *Bước 1: Ổn định. -TĐ: Trẻ hứng thú, tích - TCDG: về trường mầm cầu. (CCKTM) - Cô tập trung trẻ, trò cực trong khi chơi. Lộn cầu non. -KN: Rèn trẻ có kỹ chuyện về chủ đề. 3. Chuẩn bị: vồng. 4. Cách tiến năng phối hợp các bộ -Cô kiểm tra sĩ số, sức - Đồ dùng, đồ chơi, - Chơi tự hành phận trên cơ thể tập khỏe, trang phục của trang phục ở các góc do - Cô đón trẻ vào thể dục. trẻ. chơi. * NGCN lớp, nhắc trẻ cất -TĐ: Trẻ hứng thú, có *Bước 2: Bài mới 4. Cách tiến hành: Thứ 5 đò dùng cá nhân thói quen tập thể dục. *Làm quen -Cô cho trẻ đến địa Bước 1: Thỏa thuận -Lớp 4 tuổi 14/9 để đúng nơi quy 3. Chuẩn bị văn học: điểm quan sát. chơi. B5 học ở định Địa điểm, nhạc đệm, Truyện: - Cho trẻ đưa ra nhận - Cho trẻ chơi: Lộn cầu phòng máy - Trò chuyện với nội dung tập, sức Niềm vui xét về những điều mà vồng -HĐLĐ: trẻ về trường khỏe trẻ bất ngờ trẻ cảm nhận, nhìn thấy - Cô giới thiệu chủ đề Nhặt lá cây mầm non: Tên 4. Cách tiến hành (CCKTM) đặc điểm của bầu trời chơi, trẻ chọn vai chơi, -Chơi tự trường, địa chỉ * Bước 1: Khởi thời tiết. góc chơi và lấy ký hiệu do của trường, các động. -Cô đặt câu hỏi đàm về góc chơi của mình, -NGCN Thứ 6 đồ chơi trong sân - Cô tập trung trẻ, trò *Thể dục: thoại:+ Bầu trời hôm => Giáo dục trẻ chơi -Lớp 5 tuổi 15/9 trường chuyện về chủ đề. +VĐCB: Bò nay như thế nào? đoàn kết không tranh A4 + 5 tuổi - Trẻ đưa ra nhận -Kiểm tra sức khỏe, bằng bàn + Đây là mùa gì? giành đồ chơi của A5 học ở xét. trang phục, sĩ số của tay, cẳng + Các con thấy bầu trời nhau. phòng - Cô đặt câu hỏi trẻ. chân chui có đặc điểm như thế Bước 2: Quá trình chơi. máy. đàm thoại: -> Giáo dục trẻ tập qua cổng nào? - Cô cho trẻ lấy kí hiệu -Biểu diễn + Ai có nhận xét thể dục thường xuyên. +TCVĐ: -Cô khái quát lại. về góc chơi của mình. văn nghệ. gì về trường mầm - Cho trẻ đi, chạy các Đua ngựa => Giáo dục trẻ ăn -Cô vào góc chơi cùng -NGCT. non? kiểu về 4 hàng ngang (CCKTM) mặc phù hợp theo mùa, với trẻ giúp trẻ nhận + Trường mình có tập bài thể dục sáng. bảo vệ môi trường. vai chơi. * Bước 2: Trọng -TCVĐ: Cô giới thiệu những khu vực động. và tổ chức cho trẻ chơi - Khi trẻ chơi, cô quan nào? -Trẻ tập bài thể dục vận động. Cô nêu cách sát, hướng dẫn, gợi ý, + Khu vực này là sáng với các động tác: chơi, luật chơi và tổ động viên nhắc nhở trẻ ai đang làm Hô hấp, tay, chân, chức cho trẻ chơi 3- 4 khi chơi việc?... bụng, bật (4lx8n) lần. - Nhập vai chơi cùng - Cô khái quát lại. * Bước 3: Hồi tĩnh. -Chơi tự do: Cô giới trẻ. => Giáo dục trẻ - Cho trẻ đi nhẹ nhàng thiệu và tổ chức cho trẻ - Nhắc trẻ liên kết yêu trường, thích quanh sân 1-2 vòng chơi tự do.Trẻ ra các nhóm chơi. đến trường. góc chơi cô bao quát, *Bước 3: Kết thúc: * Điểm danh . nhắc nhở trẻ. -Cô nhận xét buổi chơi. *Bước 3: Kết thúc: -Cho trẻ cất đồ dùng, Nhận xét trẻ đồ chơi Ngày...........tháng..........năm............. Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá: ................................................................................................................................................................... HOẠCH TUẦN: 03 Chủ đề nhánh: Lớp học của bé (Từ ngày 18 tháng 9 đến ngày 22 tháng 9 năm 2023) Hoạt Đón trẻ- Trò động Học có chủ Chơi, hoạt động ngoài Chơi, hoạt động ở các Hoạt động chuyện, điểm Thể dục sáng Ngày, đích trời góc buổi chiều danh tháng Thứ 2 1.Nội dung: 1. Nội dung *Thể dục: 1.Nội dung 1. Nội dung: - Lớp 5 18/9/2023 - Đón trẻ + ĐT hô hấp: Gà -VĐCB: Đi -Quan sát: Quan sát một -Góc chơi đóng tuổi A3 -Trò chuyện, thảo gáy. trên ghế thể số loại cây cảnh, bầu trời, vai:Mẹ con, bán hàng, học ở luận về một số dục đầu đội thời tiết,.. nấu ăn, bác sĩ khám phòng nội quy ở lớp: cất túi cát. -Chơi vận đông: Gieo bệnh. máy. đồ chơi, để đồ - Động tác tay 1: -TCVĐ: hạt, lộn cầu vồng, thi ai - Góc khám phá, trải -HĐVS: dùng cá nhân, Đưa tay ra phía Tung bóng nhanh, đội nào giỏi nghiệm: Khám phá về Rửa tay. giày, dép. trước, sau (CCKTM) nhất... các đồ dùng, đồ chơi -TCDG: 2. Mục đích – -Chơi tự do: chơi với cát, trong lớp. Dung dăng Yêu cầu: phấn, lá cây - Góc thư viện: Xem dung dẻ. - KT: Trẻ biết - Động tác bụng 1: 2. Mục đích, yêu cầu tranh ảnh về lớp học -Chơi tự một số nội quy Đứng cúi về trước -KT: Trẻ biết được tên của bé do của lớp, cất đồ gọi, đặc điểm, tác dụng -Góc chơi vận động: -NGCN Thứ 3 dùng, đồ chơi, đồ *KPXH: của cây cảnh; biết được Xâu vòng, boing, lắp -Trẻ học 19/9/2023 dùng cá Lớp học của sự thay đổi của bầu trời, ghép. tiếng anh. nhân.....gọn gàng - Động tác chân 2: bé. thời tiết. - Góc tạo hình âm -Chơi tự - KN: Rèn kỹ Bật, đưa chân sang (CCKTM) -KN: Rèn trẻ kỹ năng nhạc: Dán trang trí đồ do. năng ghi nhớ, ngang quan sát, ghi nhớ có chủ chơi. -NGCN Thứ 4 quan sát. KNXH: định 2. Mục đích, yêu cầu - Lớp 4 20/9/2023 - TĐ: Giáo dục Biết chờ đến -TĐ: Giáo dục trẻ biết -KT: Trẻ chơi theo tuổi B3 + 4 trẻ giữ gìn đồ lượt. chăm sóc, bảo vệ các loại nhóm và biết phối hợp tuổi B4 dùng, đồ chơi. - Động tác bật 1: (CCKTM) cây. với bạn khi chơi. học ở 3. Chuẩn bị: + Nhảy lên phía 3. Chuẩn bị: -KN: Rèn trẻ kỹ năng phòng - Địa điểm sạch trước - Địa điểm, trang phục, ngôn ngữ, giao tiếp, máy. sẽ thoáng mát, an 2. Mục đích, yêu đồ dùng, đồ chơi. ứng xử trong khi -HĐLĐ: toàn. cầu 4. Cách tiến hành chơi Lau đồ - Tâm thế thoải -KT: Trẻ tập đúng *Bước 1: Ổn định. -TĐ: Trẻ hứng thú, dùng đồ chơi. mải các động tác theo - Cô tập trung trẻ, trò tích cực trong khi chơi. 4. Cách thực yêu cầu. chuyện về chủ đề. 3. Chuẩn bị: -TCVĐ: hiện: -KN: Rèn trẻ có kỹ -Cô kiểm tra sĩ số, sức - Đồ dùng, đồ chơi, Tai ai tinh -Cô đón trẻ vào năng phối hợp các khỏe, trang phục của trẻ. trang phục ở các góc -NGCN Thứ 5 lớp ân cần, cởi bộ phận trên cơ thể *Làm quen *Bước 2: Bài mới chơi. - Lớp 4 21/9/2023 mở, cô nhắc nhở tập thể dục. văn học: -Cô cho trẻ đến địa điểm 4. Cách tiến hành: tuổi B5 học ở trẻ chào ông bà, -TĐ: Trẻ hứng thú, Thơ: Gà học quan sát. Bước 1: Thỏa thuận chữ phòng bố mẹ, chào cô và có thói quen tập thể - Cho trẻ đưa ra nhận xét chơi. máy. các bạn , cất đồ dục. (CCKTM) về những điều mà trẻ - Cho trẻ chơi: Lộn -Trẻ học dùng vào nơi quy cầu vồng 3. Chuẩn bị cảm nhận, nhìn thấy đặc tiếng anh. định của lớp. Địa điểm, nhạc đệm, điểm của bầu trời thời - Cô giới thiệu chủ đề -Chơi tự - Cô trò chuyện nội dung tập, sức tiết. chơi, trẻ chọn vai chơi, do với trẻ về một số khỏe trẻ -Cô đặt câu hỏi đàm góc chơi và lấy ký quy định riêng 4. Cách tiến hành thoại: + Đây là cây gì? hiệu về góc chơi của -NGCN Thứ 6 của lớp: Cất đồ * Bước 1: Khởi *Làm quen + Cây này có đặc điểm mình, -Lớp 5 tuổi 22/9/2023 dùng, đồ chơi, đồ động. với toán: gì? => Giáo dục trẻ chơi A4 + 5 tuổi dùng cá nhân, - Cô tập trung trẻ, Ôn số lượng + Lá của nó như thế nào? đoàn kết không tranh A5 học ở phòng dép..... trò chuyện về chủ 4. Nhận biết Thân cây như thế nào? giành đồ chơi của máy. - Cô đặt câu hỏi đề. chữ số 4. Ôn + Cây này dùng để làm nhau. -BDVN. đàm thoại về từng -Kiểm tra sức khỏe, nhận biết gì? Bước 2: Quá trình nội dung trò trang phục, sĩ số của -Cô khái quát lại. chơi. -Chơi tự chuyện. trẻ. hình vuông, => Giáo dục trẻ chăm - Cô cho trẻ lấy kí hiệu do. + Khi đến lớp con -> Giáo dục trẻ tập hình chữ sóc và bảo vệ cây, bảo vệ về góc chơi của mình. -NGCT. phải làm gì trước thể dục thường nhật, hình môi trường. -Cô vào góc chơi cùng tiên? xuyên. tam giác -TCVĐ: Cô giới thiệu và với trẻ giúp trẻ nhận + Khi chơi xong - Cho trẻ đi, chạy (RKN) tổ chức cho trẻ chơi vận vai chơi. đồ chơi con phải các kiểu về 4 hàng động. Cô nêu cách chơi, - Khi trẻ chơi, cô quan làm gì? ngang tập bài thể luật chơi và tổ chức cho sát, hướng dẫn, gợi ý, + Trong khi chơi dục sáng. trẻ chơi 3- 4 lần. động viên nhắc nhở trẻ các con phải như * Bước 2: Trọng -Chơi tự do: Cô giới khi chơi thế nào? động. thiệu và tổ chức cho trẻ - Nhập vai chơi cùng => Giáo dục trẻ -Trẻ tập bài thể dục chơi tự do.Trẻ ra các góc trẻ. yêu quí bạn bè, sáng với các động chơi cô bao quát, nhắc - Nhắc trẻ liên kết giữ gìn đồ dùng, tác: Hô hấp, tay, nhở trẻ. nhóm chơi. đồ chơi. chân, bụng, bật *Bước 3: Kết thúc: Nhận *Bước 3: Kết thúc: - Điểm danh (4lx8n) xét trẻ -Cô nhận xét buổi * Bước 3: Hồi tĩnh. chơi. - Cho trẻ đi quanh -Cho trẻ cất đồ dùng, sân 1-2 vòng đồ chơi Ngày...........tháng..........năm............. Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá: ................................................................................................................................................................... KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG HỌC TỪNG NGÀY Tuần: 01 – Chủ đề nhánh: Trường mầm non Thời gian – Mục đích – yêu Chuẩn bị Hoạt động của cô Hoạt động của cô Hoạt động cầu Thứ 4: - KT: -Mỗi trẻ 1 1. Hoạt động 1: Gây hứng thú: 6/9/2023 Trẻ nhận biết được băng giấy - Cho trẻ hát bài “ Tập đếm”. Cô trò - Trẻ hát và trò chuyện cùng cô. 1.Làm quen số 3, nhóm có 3 đối màu đỏ, 1 chuyện với trẻ về lớp học. với toán: tượng, số 3 và so băng giấy - Giới thiệu bài. - Trẻ lắng nghe. Ôn số lượng sánh được chiều màu xanh, 1 2. Hoạt động 2: Bài mới 3 Nhận biết dài. băng giấy * Cho trẻ tìm xem trong lớp có những - Trẻ ngồi vào chỗ chữ số 3, So -KN: +Củng cố kĩ màu vàng nhóm đồ chơi gì? sánh chiều năng so sánh chiều (Màu đỏ dài - Đồ chơi nào có số lượng là 1? - 1 bàn, 1 ngôi nhà. dài dài. Nắm được các nhất, màu - Cho trẻ kiểm tra lại bằng cách đếm. (CCKTM) cách đo để so sánh xanh ngắn -Đồ chơi nào có số lượng là 2, 3? - 2 cái ghế chiều dài. hơn, màu -Cho trẻ đếm lại - 1-2 (2 cái ghế) +Rèn trẻ kỹ năng vàng ngắn -Cô cho trẻ xếp đồ chơi theo hàng -Trẻ xếp đồ chơi theo hàng ngang và đếm, quan sát, chú nhất). ngang và đếm. đếm theo cả lớp, tổ, cá nhân. ý có chủ đích. -Thẻ số 1, 2, - Cho trẻ nhận biết số 3, cô giới thiệu và -TĐ:+Trẻ hứng thú 3. phát âm. - Trẻ quan sát và phát âm số 3.( theo tham gia vào giờ -Cô chuẩn bị * Luyện tập so sánh chiều dài. cả lớp, tổ, cá nhân) học. tương tự như -Cô phát cho trẻ băng giấy đã chia. Cô +Biết giữ gìn đồ trẻ. hỏi trong rổ đựng những gì? dùng đồ chơi của -Các nhóm -Con tìm xem có mấy băng giấy màu - Đựng nhiều băng giấy. lớp. đồ chơi có số xanh? - Có 1 băng giấy màu xanh. lượng 1- 2- 3 -Mấy băng giấy màu đỏ? - 1 băng giấy màu đỏ. để xung -Muốn biết 2 băng giấy có chiều dài quanh lớp như thế nào thì cô và các con cùng đo - Trẻ cùng làm theo hướng dẫn của cô. nhé.Cô vừa đo vừa hướng dẫn. đặt 2 băng giấy này chồng lên nhau, một đầu của hai băng giấy trùng khít nhau. - Các con thấy 2 băng giấy như thế nào? -Như vậy băng giấy nào dài hơn? - Không bằng nhau, một băng giấy thừa -Băng giấy nào ngắn hơn? ra -Sau đó cô cho trẻ so sánh chiều dài của - Băng màu đỏ băng giấy màu xanh với màu vàng; - Băng màu xanh. băng giấy màu đỏ với băng giấy màu -Trẻ thực hiện cùng cô. vàng. (Làm tương tự như so sánh băng giấy màu đỏ với băng giấy màu xanh). * Luyện tập: - Trò chơi 1: “ Kết bạn” Cô giới thiệu cách chơi, luật chơi, cho -Trẻ tham gia trò chơi kết nhóm bạn trẻ chơi, cô bao quát trẻ. theo yêu cầu của cô. - Trò chơi 2: “ Ai giỏi hơn” - Cô giới thiệu cách chơi, luật chơi, bao - Trẻ lắng nghe và tham gia vào trò quát chơi, trẻ chơi đo 2 con đường đến trường bằng gậy thể dục, nêu nhận xét con đường nào dài nhất, con đường nào ngắn hơn, con đường nào ngắn nhất? Vì sao? 3.Hoạt động 3: Kết thúc: Cô củng cố lại bài học. - Trẻ nêu lại bài học và thu dọn đồ dùng Cho trẻ thu dọn đồ dùng đồ chơi. đồ chơi cất vào đúng nơi quy định.. Nhận xét cuối ngày: ........................................................................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................................................................................................

File đính kèm:

  • docxgiao_an_mam_non_lop_la_chu_de_i_truong_mam_non_nam_hoc_2023.docx