Giáo án Mầm non Lớp Lá - Chủ đề 8: Nước, một số hiện tượng tự nhiên - Năm học 2024-2025
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Mầm non Lớp Lá - Chủ đề 8: Nước, một số hiện tượng tự nhiên - Năm học 2024-2025, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
CHỦ ĐỀ 8: NƯỚC, MỘT SỐ HIỆN TƯỢNG TỰ NHIÊN
(Số tuần 3: Từ ngày 24 tháng 3 năm 2025 đến ngày 11 tháng 4 năm 2025)
I. MỤC TIÊU
1. Phát triển thể chất
* Dinh dưỡng, sức khỏe: Nhận biết được trang phục theo thời tiết (đội mũ khi ra nắng, mặc
quần áo ấm khi trời lạnh...)
- Sử dụng nguồn nước sạch hợp lý. Biết ăn chín uống sôi để khỏe mạnh; Không uống nước
ngọt, nước có gas.
- Biết không chơi gần những nơi nguy hiểm: Ao, hồ, sông, suối...
* Vệ sinh: Nhận biết được lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trường đối
với sức khỏe con người
* An toàn: Quan sát trò truyện về những nguy hiểm có thể xảy ra khi tiếp xúc với nguồn
nước và cách phòng (ao, hồ, sông, suối, mương, giếng...)
* Phát triển vận động:
- Có khả năng thực hiện và phối hợp nhịp nhàng các vận động cơ bản như: Chạy thay đổi tốc
độ theo hiệu lệnh và biết đập, bắt bóng bằng hai tay
2. Phát triển nhận thức
- Nhận biết một số hiện tượng thời tiết thay đổi theo mùa, nắng, mưa, nóng, lạnh sự thay đổi
trong sinh hoạt của con người, cây cối, con vật theo mùa. Biết được dấu hiệu nổi bật, sự khác
nhau của ngày và đêm qua dấu hiệu nổi bật.
- Biết một số nguồn nước, ánh sáng và ích lợi của chúng đối với đời sống con người, con vật,
cây cối; Nhận biết được các buổi sáng, trưa, chiều, tối.
- Nói được một vài đặc điểm tính chất cơ bản của đất, đá, sỏi. Một số dấu hiệu của ngày và
đêm (mặt trăng, mặt trời). Nhận biết các buổi sáng, trưa, chiều, tối
3. Phát triển ngôn ngữ
- Sử dụng một số từ chỉ các hiện tượng thời tiết và các hiện tượng thời tiết khác bằng tiếng
dân tộc Tày: Trời nắng – Phạ đét, Trời mưa – phạ phỏn, mặt trời- phả văn
- Biết trả lời các câu hỏi về nguyên nhân, tại sao? Như thế nào? Để làm gì?
- Biết diễn đạt những điều quan sát, nhận xét bằng những câu nói đơn giản.
- Biết kể truyện, đọc thơ, đồng dao, ca dao, giải câu đố về nước, thiên nhiên, mùa hè.
- Trẻ làm quen với Tiếng Anh qua một số từ đơn giản về tên chỉ các hiện tượng thời
tiết qua giờ học Tiếng Anh (2 tiết/ tuần) do Gv chuyên Tiếng Anh tổ chức.
4. Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội
- Có ý thức tiết kiệm nước sạch, bảo vệ nguồn nước sạch và môi trường sống
- Biết giữ gìn vệ sinh môi trường: không vứt rác bừa bãi; rác, xúc vật xuống ao hồ, sông suối
- Nhận biết được sự cần thiết phải giữ gìn môi trường sạch để đảm bảo sức khỏe cho con
người, con vật, cây cối.
- Thực hiện một số quy định ở trường, lớp, gia đình, biết tiết kiệm điện, nước.
- Khi qua đường phải đi trên vạch kẻ đường dành cho người đi bộ qua tập phim Dòng sông xe cộ
5. Phát triển thẩm mỹ
- Bộc lộ cảm xúc khi nghe âm thanh gợi cảm các bài hát bản nhạc gần gũi và ngắm nhìn vẻ
đẹp nổi bật của sự vật hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống
- Thể hiện cảm xúc sáng tạo trước cái đẹp của một số hiện tượng tự nhiên qua sản phẩm vẽ,
nặn, xé dán, xếp hình theo ý thích của trẻ và qua các hoạt động âm nhạc.
- Yêu thích các hiện tượng đẹp trong thiên nhiên.
- Tạo ra các sản phẩm tạo theo ý thích và đặt tên cho các sản phẩm tạo hình.
- Thích được hát theo, nhún nhảy, lắc lư theo bài hát bản nhạc II. MẠNG NỘI DUNG
- Một số nguồn nước trong sinh hoạt hàng ngày: Nước máy, nước giếng, nước mưa, nước
ao, hồ, sông, suối...
- Một số nguồn nước và ích lợi của chúng đối với đời sống con người, con vật, cây cối.
- Lợi ích của nước trong sinh hoạt hàng ngày: Dùng để ăn uống, tắm giặt, lau chùi...
- Con người, con vật, cây cối đều phải cần nước để sống và phát triển.
- Một số nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước, cách giữ gìn, tiết kiệm nước và bảo vệ
nguồn nước.
- Quan sát, tìm hiểu đối tượng trên nước, dùng nước tạo ra điện.
- Trẻ làm quen với Tiếng Anh qua một số từ đơn giản về tên chỉ các hiện tượng
thời tiết qua giờ học Tiếng Anh (2 tiết/ tuần) do Gv chuyên Tiếng Anh tổ chức.
NƯỚC VÀ SỰ SỐNG (1 tuần)
NƯỚC – MỘT SỐ HIỆN TƯỢNG TỰ NHIÊN
MỘT SỐ HIỆN TƯỢNG TỰ NHIÊN (1 tuần) MỘT SỐ MÙA TRONG NĂM (1tuần)
- Một số hiện tượng tự nhiên (nắng, mưa, nóng, - Các mùa trong năm: Xuân, hạ, thu,
lạnh, sấm chớp, gió bão, cầu vồng...) đông
- Một số dấu hiệu nổi bật của ngày và đêm. - Một số đặc điểm của các mùa trong
- Ảnh hưởng của thời tiết đến sinh hoạt... năm: mùa xuân cây cối đâm chồi nảy
- Một số bệnh theo mùa cần phòng tránh và cách lộc; mùa hạ nắng, nóng, mưa nhiều, sấm
phòng tránh. chớp ..., mùa thu cây khô lá vàng; mùa
- Nhận biết sáng, trưa, chiều, tối. đông lạnh, trời hanh khô ...
- Một số nguồn ánh sáng và ích lợi của chúng - Các hiện tượng thời tiết của các mùa:
trong sinh hoạt hàng ngày nắng, mưa, nóng, lạnh và ảnh hưởng của
-Trẻ làm quen với Tiếng Anh qua một số từ nó đối với sinh hoạt của trẻ.
đơn giản về tên chỉ các hiện tượng thời tiết
qua giờ học Tiếng Anh (2 tiết/ tuần) do Gv
chuyên Tiếng Anh tổ chức.
- Sử dụng một số từ chỉ các hiện tượng thời tiết
và các hiện tượng thời tiết khác bằng tiếng dân
tộc Tày: Trời nắng – Phạ đét, Trời mưa – phạ
phỏn, mặt trời- phả văn
III. MẠNG HOẠT ĐỘNG
* Dinh dưỡng sức khỏe: Trò chuyện với trẻ * Trò chuyện: Các hiện tượng tự nhiên. Trò
về nguồn nước sạch, tinh khiết và uống chuyện về ích lợi của các nguồn nước, nguồn
nước đã đun sôi. Ăn uống hợp vệ sinh. nước sạch, ích lợi của nước đối với đời sống
* Giờ ăn: Có một số hành vi và thói quen con người ... các mùa trong năm ...
tốt trong vệ sinh, phòng bệnh khi được nhắc * HĐNT: - Quan sát: Thời tiết; Cây lộc
nhở vừng; cây cau cảnh; Bồn hoa; Vườn rau
* An toàn: Quan sát trò chuyện về những - Dạo chơi sân trường, ngắm cảnh thiên nhiên,
nguy hiểm có thể xảy ra khi tiếp xúc với dạo chơi sân vận động
nguồn nước và cách phòng (ao, hồ, sông, * HĐ HỌC: - Khám phá khoa học (3 tiết)
suối, mương, giếng...) + Một số dấu hiệu của ngày và đêm
* HĐVS: Rửa mặt; Rửa tay + Tìm hiểu về nguồn nước sinh hoạt hàng
* HĐLĐ: Nhặt rác; Lau giá đồ chơi ngày (nước máy)
* Thể dục sáng: Hô hấp 2; 3, tay 2;3, bụng + Một số nguồn ánh sáng trong sinh hoạt hàng
2;3, chân 2; 3, bật 2;3 ngày (ánh sáng tự nhiên; ánh sáng nhân tạo)
* HĐH: (2T); VĐCB: Chạy thay đổi tốc độ * Làm quen với toán (2 tiết)
theo hiệu lệnh; đập, bắt bóng bằng hai tay + Nhận biết buổi sáng, buổi trưa
- Trò chơi: Mưa to, mưa nhỏ + Nhận biết buổi chiều, buổi tối.
- Chơi cử động ngón tay, bàn tay, lắp ghép, * Trò chơi: Vật nổi, vật chìm; sự kỳ diệu của
hột hạt ... nước
PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
NƯỚC - MỘT SỐ HIỆN TƯỢNG TỰ NHIÊN
PT NGÔN NGỮ PT TÌNH CẢM-KNXH PT THẨM MỸ
*Trò chuyện: Trò * Trò chuyện: Xem tranh ảnh, *Âm nhạc: Hát tự nhiên
chuyện, xem tranh và tập cảm nhận một số vẻ đẹp và nguồn hát đúng giai điệu các bài
đọc theo tranh nước tự nhiên, tiết kiệm nước hát về chủ đề, biết sử dụng
- Thực hành tham gia kể * HĐG: Góc PV: Gia đình, nấu các dụng cụ gõ đệm. nghe
lại được những việc đơn ăn, bác sĩ, đi siêu thị, bán hàng... hát các giai điệu dân ca vùng
giản trong cuộc sống - Góc KP-TN: Tìm hiểu về miền
- Nghe kể chuyện đọc nguồn nước, một số hiện tượng - HĐH: Hát, vận động:
thơ, ca dao, đồng dao về thời tiết qua tranh, chơi với Mùa hè đến
chủ đề đất/đá/sỏi/cát. TC: Ai nhanh nhất
* VĂN HỌC: (3 tiết) - Góc Sách truyện: Xem tranh - Nghe: Mưa rơi (dc-khơ
- Truyện: Lửa, nước mưa ảnh làm sách tranh về chủ đề mú)
và con hổ kiêu ngạo (2t) - Góc XD: Xây bể bơi, công *Tạo hình: Thực hành vẽ
- Thơ: Mưa (CCKT) viên nặn, xé dán, tô mầu các
* Đồng dao: Trời mưa, - Góc NT: BDVN. Tô mầu, vẽ hiện tượng, cây cối...
trời gió; Mồng một lưỡi mây mưa. Nặn cầu vồng - Thực hành nhận xét các
chai - Góc TN: Tưới cây lau lá ... sản phẩm
* Làm quen với cách đọc, * TCCL:Nắng và mưa; Gió thổi; - HĐH: Vẽ mây mưa (đề
viết, tập viết, vẽ nghệch Chơi với nước; Chơi với cát; Nu tài). Vẽ mặt trời (Mẫu)
ngoạc trên trang giấy. na nu nống; kéo cưa lừa xẻ + Tô màu cầu vồng (mẫu)
- Nghe đọc thơ, kể * Rèn kĩ năng: Biết tự cởi và * Sinh hoạt chiều: Biểu
chuyện về chủ đề Mưa - mặc quần áo. Biết mặc trang diễn văn nghệ tô màu
hiện tượng tự nhiên phục theo thay đổi của thời tiết về chủ đề
IV. KẾ HOẠCH TUẦN 1 Chủ đề nhánh “NƯỚC VÀ SỰ SỐNG”
Hoạt động Đón trẻ - trò chuyện, Thể dục sáng Học có chủ
Ngày, điểm danh đích
tháng
1. Nội dung 1. Nội dung THỂ DỤC
* Đón trẻ - Hô hấp 2: Thổi bóng bay Chạy thay đổi
* Trò chuyện: Một số nguồn - Tay 2: Hai tay đưa sang tốc độ theo
Thứ Hai
nước trong sinh hoạt hàng ngang lên cao hiệu lệnh
24/3/2025
ngày. Ích lợi của nước đối với - Bụng 2: Đứng người - TCVĐ: Trời
con người và cây cối nghiêng người sang 2 bên nắng trời mưa
* Điểm danh - Chân 2: Từng chân đưa (CCKT)
2. Mục đích, yêu cầu lên phía trước khuỵu gối
- Trẻ biết một số nguồn nước - Bật 2: Bật, tách, chụm KPKH
trong sinh hoạt hàng ngày, ích 2. Mục đích, yêu cầu Tìm hiểu về
nguồn nước
Thứ Ba lợi của nước - Trẻ biết xếp hàng và tập
sinh hoạt hàng
25/3/2025 - Rèn trẻ kỹ năng trả lời câu theo cô các động tác
hỏi của cô rõ ràng, mạch lạc. - Rèn trẻ xếp hàng, tập ngày (nước
- Trẻ biết sử dụng tiết kiệm và đúng các động tác theo cô máy)
bảo vệ nguồn nước. - Trẻ năng tập thể dục để (CCKT)
3. Chuẩn bị có sức khỏe tốt. Biết tuân
- Trang trí lớp đúng chủ đề thủ khi ra ngoài VĂN HỌC
- Lớp học sạch sẽ 3. Chuẩn bị Truyện: Lửa,
Thứ Tư 4. Cách tiến hành - Sân sạch sẽ, bằng phẳng nước mưa và
26/3/2025 * Đón trẻ: Cô vui vẻ đón trẻ - Loa đài thể dục con hổ kiêu
vào lớp tạo cảm giác vui vẻ 4. Cách tiến hành ngạo
cho trẻ khi đến lớp. Hoạt động 1: Khởi động: (CCKT)
* Trò chuyện: Nguồn nước, - Cho trẻ đi kết hợp các
ích lợi của nước kiểu theo hiệu lệnh của cô
- Lớp mình hôm nay có khác Hoạt động 2: Trọng động:
mọi hôm không? Vì sao? Cô - HH 2: TẠO HÌNH
Thứ Năm giới thiệu chủ đề CB TH Vẽ mây, mưa
27/3/2025 - Tay 2: (Đề tài)
+ Nước dùng để làm gì? Nước CB.4 1.3 2
uống là nước thế nào? Nếu - Bụng:
không có nước con người sẽ CB.4 1.3 2
thế nào...? - Chân 2:
CB.4 1.3 2
=>Cô chốt lại các ý kiến của
- Bật 2:
trẻ CB TH ÂM NHẠC
- Giáo dục trẻ phải biết tiết => Tập kết bài “Nào chúng Dạy hát: Mùa
kiệm khi sử dụng nước ta cùng tập thể dục” hè đến
Thứ Sáu * Điểm danh: qua sổ theo dõi Hoạt động 3: Hồi tĩnh: - Trò chơi: Ai
28/3/2025 Cho trẻ đi lại nhẹ nhàng 1, nhanh nhất
2 phút (CCKT)
Ngày......tháng......năm..........
Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá................................................................................................ (Từ ngày 24 tháng 3 năm 2025 đến ngày 28 tháng 3 năm 2025)
Hoạt động
Chơi, hoat động ngoài trời Chơi, hoạt động góc
buổi chiều
1. Nội dung 1. Nội dung
* Quan sát có chủ đích: Quan sát thời - Góc PV: Gia đình, nấu ăn, bán
tiết; Quan sát vườn hoa; Quan sát khu hàng các loại nước giải khát
Xem tập
vui chơi cát nước - Góc KP-TN: Chơi với nước, khám
phim Dòng
- Dạo chơi sân trường, vẽ mây mưa phá về sự kì diệu của nước
sông xe cộ
* TCVĐ: Trời nắng, trời mưa; Kéo - Góc thư viện (sách chuyện): Xem
co tranh, sưu tầm tranh ảnh về chủ đề
* Chơi tự do: Chơi với đồ chơi - Góc XD: Xây công viên nước. Xây
ngoài và đồ chơi mang theo. bể bơi. Xây tháp nước
2. Mục đích, yêu cầu - Góc NT: BDVN, vẽ mưa
- Trẻ nêu cảm nhận của mình về thời 2. Mục đích, yêu cầu Hoạt động
tiết, nêu nhận xét về hoa, khu vui chơi - Trẻ nhớ tên góc chơi, biết thể hiện theo ý thích
- Rèn sự chú ý lắng nghe, trả lời câu đúng hành động vai chơi ở các góc.
hỏi của cô rõ ràng, mạch lạc - Rèn trẻ tự tin giao tiếp, liên kết các HĐVS
- Giáo dục trẻ ngoan ngoãn góc chơi. Rửa mặt
3. Chuẩn bị - Giáo dục trẻ chơi đoàn kết chia sẻ
- Địa điểm quan sát đồ dùng đồ chơi với bạn
- Đồ chơi mang theo, bóng, vòng 3. Chuẩn bị Chơi theo ý
4. Cách tiến hành - Đồ dùng đồ chơi đủ cho 5 góc chơi. thích
HĐ1: Ôn định: Cô tập trung trẻ Đồ chơi đảm bảo an toàn
kiểm tra sức khỏe giới thiệu nội 4. Cách tiến hành ĐỒNG DAO
dung buổi quan sát. * Thỏa thuận chơi: Cô cho trẻ chơi Trời mưa, trời
HĐ2: QS có chủ đích: Cô cùng trẻ ra trò chơi “Nắng và mưa” cùng cô trò gió
địa điểm quan sát, cho trẻ quan sát và chuyện về chủ đề chơi.
nêu cảm nhận của mình về những gì mà - Cô hỏi trẻ tên các góc chơi, giới
mình quan sát được. thiệu các trò chơi ở góc đó, hướng Chơi theo ý
+ Hôm nay thời tiết thế nào? Có dẫn trẻ cách chơi nếu là trò chơi mới thích
nóng không? Đây là cây hoa gì? - Cho trẻ nhận góc chơi và về góc
Hoa có mầu gì? Lá cây hoa ntn? chơi theo ý thích của mình. Chúc trẻ
Đây là khu vui chơi gì? Có những chơi vui vẻ đoàn kết HĐLĐ
gì?... * Quá trình chơi: Trẻ về góc lấy đồ Nhặt rác
=> Cô chốt lại ý kiến của trẻ. GD trẻ chơi ra chơi, tự phân vai chơi, cô bao
- Dạo chơi: Cô cho trẻ đi dạo theo quát trẻ chơi, nhập vai chơi cùng trẻ.
hàng dưới dự dám sát của cô * Nhận xét sau khi chơi: Cô đến từng
* TCVĐ: Trời nắng, trời mưa; Kéo góc nhận xét nhỏ sau đó tập trung trẻ
co. Cô bao quát trẻ chơi lại nhận xét chung, rút kinh nghiệm Hoạt động
theo ý thích
* Chơi tự do: Cô giới thiệu đồ chơi và cho buổi chơi sau
đồ chơi mang theo cho trẻ chơi => Giáo dục trẻ chơi đoàn kết không
*Nhận xét: Tập trung trẻ hỏi trẻ qs tranh giàn đồ chơi của nhau.
được gì? Cho 1,2 trẻ nói lại buổi - Cho trẻ biểu diễn tiết mục văn nghệ BDVN
quan sát * Kết thúc: Trẻ về góc cất đồ chơi NGCT
* HĐ3: Kết thúc: Cho trẻ vệ sinh tay
chân, điểm danh vào lớp
.. IV. KẾ HOẠCH TUẦN 2 Chủ đề nhánh “MỘT SỐ HIỆN TƯỢNG TỰ NHIÊN”
Hoạt
động Đón trẻ - trò chuyện, Học
Thể dục sáng
Ngày, điểm danh có chủ đích
tháng
1. Nội dung 1. Nội dung THỂ DỤC
* Đón trẻ - Hô hấp 2: Thổi bóng bay Đập, bắt bóng
* Trò chuyện: Hiện tượng - Tay 2: Hai tay đưa sang ngang bằng hai tay
Thứ Hai
tự nhiên (mây, mưa, sấm lên cao Trò chơi:
31/3/2025
chớp, ) dấu hiệu nổi bật - Bụng 2: Đứng người nghiêng Mưa to mưa
của ngày và đêm; ánh sáng; người sang 2 bên nhỏ
đặc điểm của đất, đá, cát, - Chân 2: Từng chân đưa lên (CCKT)
sỏi phía trước khuỵ gối
* Điểm danh - Bật 2: Bật, tách, chụm
2. Mục đích, yêu cầu 2. Mục đích, yêu cầu TOÁN
Nhận biết
Thứ Ba - Trẻ biết về một số hiện - Trẻ biết xếp hàng và tập theo
buổi sáng,
01/4/2025 tượng tự nhiên, dấu hiệu cô các động tác
nổi bật của ngày và đêm - Rèn trẻ tập đúng các động tác buổi trưa
- Rèn ngôn ngữ rõ ràng, theo cô (CCKT)
mạch lạc - Trẻ năng tập thể dục để có sức
- Trẻ biết giữ gìn sức khỏe khỏe tốt
3. Chuẩn bị 3. Chuẩn bị VĂN HỌC
- Trang trí lớp đúng chủ đề - Sân sạch sẽ, bằng phẳng Truyện: Lửa,
Thứ Tư - Lớp sạch sẽ, thoáng mát - Loa đài thể dục nước mưa và
02/4/2025 4. Cách tiến hành 4. Cách tiến hành con hổ kiêu
* Đón trẻ: Cô đón trẻ vào Hoạt động 1: Khởi động: ngạo (RKN)
lớp, rèn trẻ kỹ năng chào - Cho trẻ đi kết hợp các kiểu
hỏi và tự phục vụ. theo hiệu lệnh của cô
* Trò chuyện: hiện tượng Hoạt động 2: Trọng động:
thời tiết, dấu hiệu nổi bật (Tập 2 lần x 4 nhịp) KPKH
của ngày và đêm Một số dấu
+ Hôm nay các con thấy - Hô hấp CB TH hiệu của ngày
ThứNăm thời tiết thế nào? và đêm
- Tay 2:CB.4 1.3 2
03/4/2025 + Mưa hay nắng? Vì sao? (CCKT)
+ Khi trời mưa xuất hiện - Chân 2:CB.4 1.3 2 HĐTN: Thả
mây mầu gì? vật chìm vật
+ Ban ngày có gì? (mặt trời) - Bụng 2:CB.4 1.3 2 nổi
+ Ban đêm trời thế nào? Có - Bật 2:
gì? (ông trăng) CB.4 1.3 2
- Cô chốt lại, giáo dục trẻ
biết mặc/cởi quần áo theo Hoạt động 3: Hồi tĩnh: Cho trẻ TẠO HÌNH
Thứ Sáu thời tiết thay đổi đi lại nhẹ nhàng 1, 2 vòng quanh Tô màu cầu
04/4/2025 * Điểm danh: qua sổ theo sân. vồng
dõi (Mẫu)
Ngày......tháng......năm..........
Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá................................................................................................ (Từ ngày 31 tháng 3 năm 2025 đến ngày 04 tháng 4 năm 2025)
Hoạt động
Chơi, hoat động ngoài trời Chơi, hoạt động góc
buổi chiều
1. Nội dung 1. Nội dung
* Quan sát có chủ đích: Quan sát, - Góc PV: Gia đình, đi du lịch
cảm nhận thời tiết; Quan sát cây - Góc KP-TN: Chơi với cát sỏi, thả
vật nổi vật chìm Hoạt động
cau cảnh; quan sát cây lộc vừng. theo ý thích
- Dạo chơi vườn rau, vườn hoa - Góc TV (sách chuyện): Sưu tầm
* TCVĐ: Gió thổi, Nắng và mưa tranh làm album về hiện tượng tự TCDG
* Chơi tự do: chơi với đồ chơi nhiên; kể chuyện theo tranh - Kéo cưa lừa
ngoài trời và đồ chơi mang theo - Góc XD: Xây công viên nước; Xây xẻ
2. Mục đích, yêu cầu ao cá
- Trẻ biết nêu cảm nhận của mình - Góc TN: Tưới cây, chăm sóc cây
về thời tiết, biết nhận xét một số 2. Mục đích, yêu cầu
đặc điểm nổi bật của cây cau cảnh - Trẻ biết chơi thể hiện tốt vai chơi Chơi theo ý
và cây lộc vừng của mình, biết chơi liên kết các góc thích
- Rèn sự chú ý lắng nghe, trả lời chơi với nhau
câu hỏi của cô rõ ràng, mạch lạc - Rèn trẻ kĩ năng tự tin giao tiếp, liên
- Giáo dục trẻ ngoan ngoãn kết các góc chơi. HĐVS: Rửa
3. Chuẩn bị - Giáo dục trẻ chơi đoàn kết, chia sẻ tay
- Địa điểm quan sát với bạn
- Đồ chơi mang theo, bóng, phấn 3. Chuẩn bị
4. Cách tiến hành - Đồ dùng đồ chơi đủ cho 5 góc chơi Hoạt động
HĐ1: Ôn định: Tập trung trẻ không có vật sắc nhọn. theo ý thích
kiểm tra sức khỏe, giới thiệu nội 4. Cách tiến hành
dung buổi quan sát. * Thỏa thuận chơi: Cô cho trẻ chơi trò ĐỒNG DAO
HĐ2: QS có chủ đích: Cô dẫn trẻ chơi “Gió thổi” cùng cô trò chuyện về Mồng một
ra địa điểm quan sát, cho trẻ quan chủ đề chơi. lưỡi chai
sát và nêu cảm nhận của mình về - Cô cho trẻ nói tên các góc chơi, các
những gì mà mình quan sát được. trò chơi ở góc đó, hướng dẫn trẻ cách
(thời tiết; cây xanh ) chơi nếu là trò chơi mới
+ Hôm nay thời tiết thế nào? Nghe - Cho trẻ nhận góc chơi và về góc Chơi theo ý
xem có âm thanh gì không? Đây là chơi theo ý thích của mình. Chúc trẻ thích
cây gì? Thân cây thế nào? Muốn chơi vui vẻ, đoàn kết
cây tươi tốt hàng ngày phải làm gì? * Quá trình chơi: Trẻ về góc lấy đồ HĐLĐ
- Cô chốt lại ý kiến của trẻ. GD trẻ chơi ra chơi, tự phân vai chơi, cô bao Lau giá đồ
- Dạo chơi: Cô cho trẻ dạo chơi quát trẻ chơi, khuyến khích để trẻ chơi
vườn rau, vườn hoa. Cô bao quát sáng tạo trong khi chơi
* TCVĐ: Gió thổi; nắng và mưa * Nhận xét sau khi chơi: Cô đến từng
* Chơi tự do: Cô giới thiệu đồ góc nhận xét nhỏ sau đó tập trung trẻ
chơi, cho trẻ chơi, cô bao quát lại nhận xét chung, rút kinh nghiệm Hoạt động
=> Nhận xét: Tập trung trẻ hỏi trẻ cho buổi chơi sau theo ý thích
qs được gì? Cho 1,2 trẻ nói lại - Giáo dục trẻ chơi đoàn kết
buổi quan sát
- Cho trẻ biểu diễn văn nghệ NGCT
HĐ3: Kết thúc: Cho trẻ vệ sinh
* Kết thúc: Trẻ về góc cất đồ chơi, vệ
tay chân, điểm danh vào lớp
sinh tay chân.
... IV. KẾ HOẠCH TUẦN 3 Chủ đề nhánh “MỘT SỐ MÙA TRONG NĂM”
Hoạt
động Đón trẻ - trò chuyện, Học
Thể dục sáng
Ngày, điểm danh có chủ đích
tháng
1. Nội dung 1. Nội dung
* Đón trẻ - Hô hấp 3: Gà gáy ò ó o
* Trò chuyện:- Các mùa trong - Tay 3: 2 cánh tay đánh Giỗ tổ Hùng
Thứ Hai
năm (xuân, hạ, thu, đông) xoay tròn trước ngực, lên Vương
07/4/2025
- Thời tiết các mùa - Bụng 3: Đứng quay người
- Đặc đểm nổi bật các mùa sang 2 bên.
Tháng 4 đang là mùa gì? - Chân 3: Từng chân đưa lên
* Điểm danh phía trước
2. Mục đích, yêu cầu - Bật 3: Bật tách chụm chân
- Trẻ biết cất đồ dùng cá nhân. 2. Mục đích, yêu cầu VĂN HỌC
Thứ Ba Biết tên các mùa, đặc điểm - Trẻ biết xếp hàng và tập Thơ: Mưa
08/4/2025 các mùa trong năm (nóng, theo cô các động tác (CCKT)
lạnh, hanh, khô ) hiện tại - Rèn trẻ tập đúng các động
đang là mùa hè tác theo cô
- Trẻ giữ gìn sức khỏe - Trẻ năng tập thể dục để có
3. Chuẩn bị sức khỏe tốt
- Trang trí lớp đúng chủ đề 3. Chuẩn bị KPKH
hình ảnh các mùa trong năm, - Sân sạch sẽ, bằng phẳng Một số nguồn
lớp sạch sẽ thoáng mát - Loa đài thể dục ánh sáng trong
Thứ tư 4. Cách tiến hành 4. Cách tiến hành sinh hoạt hàng
09/4/2025 * Đón trẻ: Cô đón trẻ vào lớp, Hoạt động 1: Khởi động ngày (ánh sáng
rèn trẻ kỹ năng chào hỏi và tự - Cho trẻ đi kết hợp các kiểu tự nhiên; ánh
phục vụ theo cô về hai hàng dãn cách sáng nhân tạo)
* Trò chuyện: Mùa, đặc điểm đều nhau (CCKT)
các mùa, thời tiết các mùa Hoạt động2: Trọng động:
trong năm (Tập mỗi ĐT 2 lần x 4 n)
- Cô cho trẻ xem hình ảnh về
- Hô hấp CB TH
các mùa trong năm TẠO HÌNH
Thứ năm + Các con vừa được xem hình
- Tay 3 CB.4 1.3 4 2 Vẽ mặt trời
10/4/2025
ảnh gì? (Mẫu)
+ Mùa gì đây? Mùa xuân thời - Bụng 3: CB.4 1.3 2
tiết như thế nào? (ấm áp, cây
- Chân 3:CB.4 1.3 2
đâm chồi nảy lộc )
+ Mùa gì đây? Sao con biết? - Bật 3: CB TH
+ Vì sao bạn nhỏ mặc áo ấm?
TOÁN
Thứ sáu + Bây giờ đang là mùa gì? Hoạt động 3: Hồi tĩnh: Cho Nhận biết buổi
11/4/2025 => Cô chốt lại, giáo dục trẻ ăn trẻ đi lại nhẹ nhàng 1- 2 chiều, buổi tối
mặc thay đổi theo mùa vòng (CCKT)
* Điểm danh: qua sổ theo dõi
Ngày......tháng......năm..........
Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá................................................................................................ (Từ ngày 07 tháng 4 năm 2025 đến ngày 11 tháng 4 năm 2025)
Hoạt động
Chơi, hoat động ngoài trời Chơi, hoạt động góc
buổi chiều
1. Nội dung 1. Nội dung
- Quan sát có chủ đích: Quan sát - Góc PV: Gia đình, công an giao
thời tiết; cây lộc vừng; vườn hoa, thông, bán vé tàu, xe
nhà xe - Góc KP-TN: Gắn, xếp hình thuyền Hoạt động
- Dạo chơi cổng trường ATGT buồm, cano, chơi với cát, sỏi theo ý thích
- TCVĐ: Đèn xanh đèn đỏ; Kéo - Góc Sách- chuyện: Làm album
co PTGT, kể chuyện theo tranh
- Chơi tự do: Chơi với đồ chơi - Góc XD: Xây bến tàu, ga tàu; xây
ngoài trời và đồ chơi mang theo vườn cây xanh
2. Mục đích, yêu cầu - Góc TN: Chăm sóc cây, tỉa cành lá
- Trẻ biết nêu cảm nhận của mình vàng cho cây
về thời tiết, nêu ý kiến nhận xét về 2. Mục đích, yêu cầu Chơi theo ý
những gì được QS. - Trẻ biết tên góc chơi, trò chơi ở góc, thích
- Rèn sự chú ý, lắng nghe, trả lời biết thể hiện hành động vai chơi.
câu hỏi của cô, rèn tính tuân thủ - Rèn trẻ kỹ năng chơi cá nhân và kỹ
quy định khi ra ngoài năng chơi theo nhóm. HĐVS
- GD trẻ chấp hành luật ATGT - Giáo dục trẻ chơi đoàn kết, không Rửa mặt
3. Chuẩn bị tranh dành đồ chơi của nhau
- Địa điểm quan sát 3. Chuẩn bị
- Đồ chơi: Giấy, phấn, hột hạt - Đồ dùng đồ chơi đủ cho 5 góc, đồ
Hoạt động
4. Cách tiến hành chơi đảm bảo an toàn
theo ý thích
* HĐ1: Ổn định: Tập trung trẻ kiểm 4. Cách tiến hành
trẻ sức khỏe, giới thiệu buổi quan sát. * Thỏa thuận chơi: Cô cho trẻ chơi trò
* HĐ2: QS có chủ đích: Cô dẫn chơi “Đèn xanh đèn đỏ” cùng cô trò
ĐỒNG DAO
trẻ ra địa điểm QS, cho trẻ quan sát chuyện về chủ đề chơi.
và nêu cảm nhận của mình. - Cô giới thiệu tên các góc, trò chơi ở Trời mưa, trời
+ Hôm nay thời tiết thế nào? Đây là góc đó, hướng dẫn trẻ cách chơi, nếu gió
gì? Cây có đặc điểm gì? Muốn cây là trò chơi mới
tươi tốt mình phải làm gì? Hoa gì? - Cho trẻ nhận góc chơi và về góc chơi
Xe gì đây? Xe có màu gì?... theo ý thích của mình. Cô chúc trẻ chơi
Chơi theo ý
- Cô chốt lại ý kiến. GD trẻ vui vẻ đoàn kết
thích
- Dạo chơi: Cô cho trẻ đi dạo chơi * Quá trình chơi: Trẻ về góc lấy đồ
cổng trường ATGT chơi ra chơi, tự phân vai chơi, cô bao
* TCVĐ: Kéo co, đèn xanh đèn quát trẻ chơi, sau đó nhập vai chơi HĐLĐ
đỏ, cô bao quát trẻ cùng trẻ nếu cần, nhắc nhở trẻ chơi Nhặt rác
* Chơi tự do: Cô giới thiệu đồ liên kết giữa các các góc
chơi, cho trẻ chơi * Nhận xét sau khi chơi: Cô đến từng
* Nhận xét: Tập trung trẻ hỏi trẻ qs góc nhận xét nhỏ sau đó tập trung trẻ
được gì? Cho 1,2 trẻ nói lại buổi lại nhận xét chung, rút kinh nghiệm Hoạt động
quan sát cho buổi chơi sau theo ý thích
* HĐ3: Kết thúc: Trẻ vệ sinh tay - Giáo dục trẻ chơi đoàn kết không
chân, điểm danh và chuyển hoạt tranh dành đồ chơi với bạn NGCT
động * Kết thúc: Trẻ về góc cất đồ chơi, vệ
sinh tay chân.
.
File đính kèm:
giao_an_mam_non_lop_la_chu_de_8_nuoc_mot_so_hien_tuong_tu_nh.pdf



