Giáo án Mầm non Lớp Lá - Chủ đề 8: Các hiện tượng tự nhiên - Năm học 2021-2022
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Giáo án Mầm non Lớp Lá - Chủ đề 8: Các hiện tượng tự nhiên - Năm học 2021-2022, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
CHỦ ĐỀ 8 : CÁC HIỆN TƯỢNG TỰ NHIÊN
( 3 Tuần, 4/4/2022 đến 22/4/2022 - Nghỉ bù giỗ tổ hùng vương 1 ngày vào Thứ 2 ( 11/04/2022))
I. Mục tiêu
1. Phát triển thể chất
- Trẻ khoẻ mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thường
- Thực hiện được các vận động cơ bản như: ném, chuyền, bật: Chuyền bắt bóng qua chân; Bật xa 40- 50cm
- Biết sử dụng các trang phục phù hợp với thời tiết để bảo vệ sức khoẻ
- Có một số thói quen hành vi trong ăn uống và phòng bệnh
- Thực hiện các vận động tự tin và khéo léo.
- Biết phòng tránh những nơi dễ gây nguy hiểm đến tính mạng
- Biết kêu cứu và chạy khỏi nơi nguy hiểm
2. Phát triển nhận thức
- Biết tò mò tìm tòi, khám phá các sự vật, hiện tượng xung quanh như đặt câu hỏi về sự vật, hiện tượng: Tại sao ? Vì sao ?
- Biết được các nguồn nước trong môi trường sống; lợi ích, đặc điểm, tính chất của nước; nguyên nhân gây ô nhiễm và cách bảo vệ
nguồn nước
- Biết được một vài đặc điểm, tính chất, tác dụng đối với cuộc sống con người của không khí, ánh sáng, đất, đá, cát, sỏi
- Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng
- Nhận biết được hôm qua, hôm nay, ngày mai; gọi đúng tên các thứ trong tuần và các mùa trong năm
- Biết quan sát, so sánh, phán đoán và suy luận về một số sự vật, hiện tượng tự nhiên xung quanh.
- Nhận biết một số hiện tượng thời tiết thay đổi theo mùa, thứ tự theo mùa và sự thay đổi của con người trong sinh hoạt, cây cối, con vật
theo mùa. Biết phân loại quần áo, trang phục theo mùa.
- Trẻ biết sử dụng được một số dụng cụ để đo, đong và so sánh, nói kết quả
- Biết được ích lợi của nước, sự cần thiết của ánh sáng, không khí với cuộc sống con người, cây cối , con vật
- Nhận biết được một số nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước, cách giữ gìn, bảo vệ
các nguồn nước sạch.
- Nói được một số đặc điểm nổi bật của các mùa trong năm nơi trẻ sống
- Dự đoán một số hiện tượng tự nhiên đơn giản sắp xảy
- Biết so sánh lượng nước đựng trong 2 vật bằng nhau bằng các cách khác nhau.
- Nhận biết ngày, giờ trên lịch và giờ trên đồng hồ.
- Nhận biết hôm qua, hôm nay và ngày mai
- Trẻ biết thứ tự các ngày trong tuần. Nhận biết các phía của đối tượng. - Giải thích được mối quan hệ nguyên nhân - kết quả đơn giản trong cuộc sống hằng ngày
- Biết đo dung tích các vật bằng 1 đơn vị đo, so sánh và diễn đạt kết quả đo
- Biết xác định vị trí của đồ vật (phía phải- Phía trái ) so với bạn khác
- Biết xác định vị trí của đồ vật (phía trước- Phía sau; Phía trên - phía dưới ) so với bạn khác
3. Phát triển ngôn ngữ
- Chủ động trong trao đổi, thảo luận với người lớn và các bạn về những gì quan sát, nhận xét, phỏng đoán.
- Biết cách ‘đọc sách” từ trái sang phải, từ trên xuống dưới, từ đầu sách đến cuối sách
- Kể được các sự kiện xảy ra theo trình tự thời gian
- Biết ý nghĩa của một số kí hiệu, biểu tượng trong cuộc sống
- Sử dụng lời nói để trao đổi và chỉ dẫn bạn bè trong hoạt động
- Trẻ biết phát âm một số từ tiếng anh đơn giản.
4. Phát triển tình cảm , kỹ năng xã hội
- Có ý thức tiết kiệm nước sạch, bảo vệ nguồn nước và môi trường sống.
- Biết tiết kiệm điện, nước trong sinh hoạt
- Có thói quen thực hiện được một số công việc tự phục vụ phù hợp với trẻ
- Biết chờ đến lượt khi tham gia vào các hoạt động và biết thể hiện sự hợp tác.
- Biết kiềm chế cảm xúc tiêu cực khi được an ủi, giải thích
- Biết chờ đến lượt khi tham gia vào các hoạt động
- Nhận ra việc làm của mình có ảnh hưởng đến người khác
5. Phát triển thẩm mỹ
- Cảm nhận được cái đẹp trong thiên nhiên, trong các câu chuyên, bài thơ, bài hát về các hiện tượng tự nhiên.
- Biết gõ đệm bằng dụng cụ âm nhạc theo tiết tấu tự chọn
- Biết tìm kiếm, lựa chọn các dụng cụ, nguyên vật liệu phù hợp để tạo ra sản phẩm theo ý thích
- Thể hiện cảm xúc, sáng tạo trước cái đẹp của một số hiện tượng tự nhiên qua các sản phẩm tạo hình và qua hoạt động âm nhạc II. M¹ng n«i dung:
MỘT SỐ HTTT VÀ MÙA
NƯỚC
( 2 Tuần)
( 1 Tuần)
- Một số hiện tượng thời tiết: Nắng mưa, sấm, sét, bão,
- Các nguồn nước trong môi trường sống và các
cầu vòng, sương, sương mù
nguồn nước sạch dùng trong sinh hoạt.
- Một số hiện tượng thời tiết theo mùa.
- Các trạng thái của nước ( Lỏng, rắn, hơi) và một số
- Thứ tự các mùa trong năm.
đặc điểm, tính chất của nước ( Không màu, không
- Sự thay đổi của con người trong sinh hoạt theo thời
mùi, không vị, hoà tan được một số chất .)
tiết mùa ( quần áo, ăn uống, hoạt động .)
- Vòng tuần hoàn của nước
- ảnh hưởng của thời tiết mùa đến sinh hoạt của con
- ích lợi của nước với đời sống con người, con vật,
người, con vật, cây cối.
cây cối.
- Mặt trời và mặt trăng, sự thay đổi tuần hoàn ngày và
- Một số nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước,
đêm.
cách gĩư gìn, tiết kiệm và bảo vệ các nguồn nước..
- Một số bệnh theo mùa cần phòng tránh v cách phòng
- Phòng tránh các tai nạn về nước à
tránh
C¸c hiÖn tîng tù nhiªn III. M¹ng ho¹t ®éng
*Toán: - Chơi phân vai: - Cửa hàng bán nước giải
+ Đo dung tích các vật bằng 1 đơn vị đo, so sánh và diễn đạt kết quả đo. khát, Gia đình – Quầy bán hoa quả
+ Xác định vị trí của đồ vật (phía phải- Phía trái ) so với bạn khác - Trò chơi xây dựng: Xây công viên nước,
+ Xác định vị trí của đồ vật (phía trước- Phía sau; Phía trên - phía dưới ) so với bạn khác bể bơi.,..
*Khám phá khoa học: - Cất dọn, xắp xếp đồ dùng, đồ chơi gọn
+ Sự kỳ diệu của nước gàng sau hoạt động và sau khi chơi xong
+ Mùa hè của bé. - Tiết kiệm điện, nước trong sinh hoạt ( Tắt
* Góc học tập – sách: Sưu tầm và xem tranh ảnh, trò chuyện về các nguồn nước, tác dụng, vòi nước, tắt quạt....)
ích lợi, nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước, cách giữ gìn và tiết kiệm nguồn nước
* Góc trải nghiệm, khám phá: Đong đo xăng dầu đong và so sánh, nói kết quả , thả vật
chìm nổi, Chơi kính lúp, cát nước, chăm sóc cây, quan sát nảy mầm.....
- Trẻ tìm tòi, khám phá các sự vật, hiện tượng xung quanh như đặt câu hỏi về sự vật, hiện
tượng: Tại sao ? Vì sao
- Nói nên đặc điểm, tính chất, tác dụng đối với cuộc sống con người của không khí, ánh
sáng, đất, đá, cát, sỏi
Phát triển nhận thức Phát triển tình cảm xã hội
C¸c hT tù nhiªn
(3 tuần)
Phát triển thẩm mỹ Phát triển thể chất
Phát triển ngôn ngữ
* Âm nhạc - Trò chuyện về nước và các hiện tượng *Dinh dưỡng - sức khoẻ:
+ NHTT: “ Khúc ca bốn mùa”. thiên nhiên - Tìm hiểu về giá trị dinh dưỡng đối với - Nghe: “ Nắng sớm”. * Văn học: sức khoẻ
T/c: Tai ai thính, Ai nhanh nhất... + Thơ: Mùa hạ tuyệt vời ( Nắng bốn * TD sáng: HH2,3; Tay 5,6; Chân 3,4;
* Tạo hình: mùa); Truyện: sự tích ngày và đêm Bụng 2,5; Bật 1,4
+ Cắt, xé dán cánh diều. * LQCV: * Thể dục:
+ Làm đám mây bằng bông + Làm quen nhóm chữ: g,y + Chuyền bóng qua chân.
* Góc nghệ thuật: Vẽ, xé, dán nặn các con vật + Trò chơi với nhóm chữ g,y + Bật xa 40- 50cm.
dưới nước; Hát, múa, biểu diễn các bài hát về * Đồng dao: Ca dao: Trời mưa trời * TCVĐ: Mưa to, mưa nhỏ; Nhảy qua
chủ đề gió...; Trời mưa cho mối bắt gà..... suối; Ai nhanh nhất
- Gõ đệm bằng dụng cụ âm nhạc theo tiết tấu * Góc sách truyện: Xem sách, tranh * HĐVS: Rửa tay bằng xà phòng, rửa
tự chọn truyện về HTTN mặt
- Tìm kiếm, lựa chọn các dụng cụ, nguyên vật * HĐLĐ: Chăm sóc cây, lau đồ dùng đồ
liệu phù hợp để tạo ra sản phẩm theo ý thích chơi . Kế hoạch tuần 1: Chủ đề nhánh “ Nước ” từ ngày 4/4/2021 đến ngày 8/4/2021
Hoạt
Đón trẻ- Trò
động Học có chủ Chơi, hoạt động ngoài Chơi, hoạt động ở Hoạt động
chuyện, điểm Thể dục sáng
Ngày, đích trời các góc buổi chiều
danh
tháng
Thứ 2 1.Nội dung 1. Nội dung LQVT: 1. Nội dung 1.Nội dung -Lớp 5 tuổi
4/4/2022 - Đón trẻ - Tập các động tác: Đo dung tích * Quan sát: Cây xanh, * Góc phân vai: Gia A3 học ở
-Xem tranh, ảnh, - Động tác hô hấp 2: các vật bằng bầu trời, thời tiết. đình, nấu ăn, cửa phòng máy.
trò chuyện về Thổi bóng bay 1 đơn vị đo, * Chơi vận động: Mưa to, hàng bán nước giải * TCDG:
những việc làm - Động tác tay 5: so sánh và mưa nhỏ; lộn cầu vồng; khát. Lộn cầu
giữ gìn nguồn Luân phiên từng tay diễn đạt kết vợt bóng.... *Góc thiên nhiên vồng.
nước sạch; Các đưa len cao quả đo * Chơi tự do: phấn. sỏi, lá khoa học: *Chơi tự
hành vi sử dụng (CCKTM) cây, lắp ghép, chơi với Làm thí nghiệm vật do.
tiết kiệm điện, - HĐTN: cát, nước...... chìm, vật nổi. * NGCN
nước, giữ gìn vệ Tết hàn thực 2. Mục đích yêu cầu *Góc sách truyện:
(RKN)
sinh môi trường. - Động tác bụng 2: -KT: Trẻ biết tên gọi, đặc -Xem sách,tranh ảnh
Thứ 3 - Điểm danh trẻ. Đứng quay người * Tạo hình: điểm, tác dụng của một về mùa hè, hình ảnh *LQVT:
5/4/2022 2. Mục đích, yêu sang hai bên + Cắt, xé số, cây xanh. Và biết về bảo vệ môi trường. So sánh,
cầu dán cánh được sự thay đổi của thời *Góc khám phá: phát hiện
-KT: Trẻ biết các diều. tiết. Khám phá, sự kì diệu quy tắc sắp
hành vi sử dụng (Đê tài) -KN: Rèn trẻ kỹ năng của nước. xếp và sắp
- Động tác chân 4:
tiết kiệm nước, quan sát, ghi nhớ. *Góc xây dựng: xếp theo
Nâng cao chân, gập
biết bảo vệ môi -TĐ: Trẻ hứng thú tham Xây dựng công viên qui tắc.
gối
trường. gia vào hoạt động. nước. (CCKTM –
-KN: Rèn trẻ kỹ 3. Chuẩn bị 2. Mục đích, yêu cầu 1/3/2022)
năng ngôn ngữ, - Địa điểm : sân rộng, -KT: + Trẻ chơi ở các - HĐVS:
kỹ năng ghi nhớ. sức khỏe, trang phục cho góc, thể hiện đúng vai Lau mặt.
-TĐ: Trẻ hứng -Động tác bật 1: trẻ, cây xanh, đồ dùng đồ chơi của mình. *Chơi tự
thú vào hoạt Nhảy lên phía trước. chơi...... + Thỏa mãn nhu cầu do.
động. 2. Mục đích, yêu 4. Cách tiến hành vui chơi của trẻ. * NGCN Thứ 4 3. Chuẩn bị cầu *Thể dục: * Bước 1: Gây hứng thú -KN: Rèn trẻ kỹ năng *LQVH:
6/4/2022 Địa điểm, nội -KT: Trẻ tập đúng +VĐCB: -Cô trò chuyện với trẻ về ngôn ngữ, giao tiếp, Truyện:
dung trò chuyện, các động tác theo Chuyền bắt nội dung của chủ đề --> ứng xử trong khi Qua đường.
tranh ảnh một số yêu cầu. bóng qua Giáo dục trẻ bảo vệ môi chơi (CCKTM-
nguồn nước, cách -KN: Rèn trẻ có kỹ chân. trường, bảo vệ nguồn -TĐ: Trẻ hứng thú, 9/3/2022)
bảo vệ nguồn năng phối hợp các +TCVĐ: nước. tích cực trong khi -Cho trẻ LQ
nước. bộ phận trên cơ thể Ếch ộp * Bước 2: Bài mới chơi. tiếng anh.
4. Cách tiến tập thể dục. (CCKTM)- Cô - Cô kiếm tra sĩ số, sức 3. Chuẩn bị -Lớp 4 tuổi
hành -TĐ: Trẻ có thói khỏe, trang phục của trẻ. - Đồ dùng, đồ chơi, B3+ B4 học
* Cô đón trẻ vào quen tập thể dục. - - Cô cho trẻ dang tay cảm trang phục ở các góc ở phòng
lớp, nhắc nhở trẻ 3. Chuẩn bị nhận thời tiết. chơi. máy.
chào ông bà, bố Địa điểm, nhạc đệm, - Cô giới thiệu địa điểm 4. Cách tiến hành * NGCN
Thứ 5 mẹ, chào cô và nội dung tập, sức KPKH: quan sát. * Bước 1. Thỏa *Tạo hình:
7/4/2022 các bạn. Trẻ cất khỏe trẻ. Sự kỳ diệu- - Cô cho trẻ đến địa điểm thuận trước khi Cắt, dán xe
đồ dùng cá nhân -Trang phục của cô của nước quan sát. chơi. ô tô (Mẫu-
để đúng nơi quy và của trẻ gọn gàng. (CCKTM) -Cho trẻ quan sát thảo - Cô và trẻ chơi T/C: 10/3/2022)
định. 4. Cách tiến hành luận về một số loaị cây:- “Lộn càu vồng”, trẻ -Lớp 4 tuổi
*Cô cho trẻ xem Bước 1: Khởi động Đây là cây gì? Có đặc chọn vai chơi, góc B5 học ở
những hình ảnh -Cô kiểm tra sĩ số, điểm gì? Lá cây có màu chơi và lấy ký hiệu về phòng máy.
về một số nguồn sức khỏe, trang gì? Thân cây như thế góc chơi của mình, -HĐLĐ:
nước. Cách bảo phục. nào? Cây này có tác dụng * Bước 2. Qúa trình Nhặt lá cây.
vệ môi trường. - Cho trẻ đi, chạy gì? Quả có vị gì? chơi * TCDG:
- Trẻ đưa ra nhận các kiểu sau đó về 2 ->Giáo dục trẻ chăm sóc, - Cô vào góc chơi Kéo cưa lừa
xét, cô đặt câu hỏi hàng ngang, sau bảo vệ cây. cùng với trẻ giúp trẻ xẻ.
đàm thoại. chuyển thành 4 hàng * Chơi VĐ: Cô giới thiệu nhận vai chơi. *Chơi tự do
+ Đây là nước gì? ngang và dãn cách chơi trò chơi vận động. - Khi trẻ chơi, cô * NGCN
Thứ 6 +Nước này dùng hàng, tập bài thể dục Âm nhạc: Cô nêu cách chơi, luật quan sát, hướng dẫn, -Lớp 5 tuổi
8/4/2022 để làm gì? sáng. NHTT: “ chơi và tổ chức cho trẻ gợi ý, động viên nhắc A4 +A5
+ Ngoài ra còn có Bước 2: Trọng Khúc ca bốn chơi 3 -4 lần nhở trẻ khi chơi học ở
nước gì nữa? động mùa * Chơi tự do: Cô giới - Nhập vai chơi cùng phòng máy.
+ Nước có tác Trẻ tập bài thể dục + Hát +VĐ: thiệu đồ dùng đồ chơi, trẻ. * Biểu diễn
dụng gì? sáng kết hợp với Nắng sớm. cho trẻ lựa chọn các góc - Nhắc trẻ liên kết văn nghệ. + Chúng ta làm gì nhịp hô của cô. Các + Trò chơi chơi. Trẻ ra các góc chơi nhóm chơi. * Chơi tự
để bảo vệ nguồn động tác. Trẻ tập các âm nhạc: cô bao quát, nhắc nhở trẻ. * Bước 3: Kết thúc do
nước? động tác (2lx8n) Khiêu vũ với Bước 3: Kết thúc -Cô tập trung trẻ lại. * NGCT.
- Cô khái quát lại. HH2; Tay 5; Chân 4 nhạc Cô nhận xét buổi chơi, -Trẻ giới thiệu các sản
=> Giáo dục trẻ Bụng 2; Bật 1. (CCKTM) động viên trẻ và cho trẻ phẩm của mình.
bảo vệ môi * Bước 3: Hồi tĩnh. cất đồ dùng, đồ chơi. -Cô nhận xét các góc
trường, bảo vệ - Cho trẻ đi quanh chơi, động viên trẻ.
nguồn nước và sử sân tập 1-2 vòng - Cho trẻ cất đồ dùng,
dụng tiết kiệm đồ chơi về góc.
* Điểm danh.
Ngày...............tháng ..............năm ................
Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá: .............................................................................................................................................................. Kế hoạch tuần 2: Chủ đề nhánh “ Một số hiện tượng tự nhiên và mùa” từ ngày 11/4/2021 đến ngày 15/4/2021
Hoạt
Đón trẻ- Trò
động Học có Chơi, hoạt động ngoài Chơi, hoạt động ở Hoạt động
chuyện, điểm Thể dục sáng
Ngày, chủ đích trời các góc buổi chiều
danh
tháng
Thứ 2 1.Nội dung 1. Nội dung Nghỉ bù 1. Nội dung 1.Nội dung Nghỉ bù
11/4/2022 - Đón trẻ - Tập các động tác: ngày giỗ * Quan sát: Bầu trời, * Góc phân vai: Nấu ngày giỗ tổ
- Trò chuyện với - Động tác hô hấp 2: tổ Hùng cám nhận thời tiết ăn, bán hàng, phòn Hùng
trẻ về một số Thổi bóng bay Vương trong ngày. khám. Vương
Thứ 3 hiện tượng tự - Động tác tay 5: KHKH: * Chơi vận động: Bịt * Góc thiên nhiên: HĐVS: Rửa
12/4/2022 nhiên. Luân phiên từng tay Mùa hè mắt bắt dê, mèo đuổi Chăm sóc cây xanh, mặt.
- Điểm danh trẻ. đưa lên cao của bé chuột, lộn cầu vồng... cây cảnh. * Chơi vận
2. Mục đích, yêu (CCKTM) * Chơi tự do: phấn. sỏi, *Góc học tập: Xem động: Mưa
cầu lá cây, thả diều, sỏi tranh ảnh, Làm to, mưa nhỏ.
-KT: Trẻ biết 2. Mục đích yêu cầu anlbum về các hiện *Chơi tự do.
được một số hiện - Động tác bụng 2: -KT: Trẻ biết được đặc tượng tự nhiên. * NGCN
Thứ 4 tượng tự nhiên. Đứng quay người * LQCV: điểm của bầu trời, thời *Góc khám phá: -Cho trẻ LQ
13/4/2022 -KN: Rèn trẻ kỹ sang hai bên + Làm tiết. Chơi với cát, nước, tiếng anh.
năng ngôn ngữ, quen nhóm -KN: Rèn trẻ kỹ năng sỏi, làm tranh sáng -Lớp 4 tuổi
kỹ năng ghi nhớ. chữ: g,y. quan sát, ghi nhớ, phát tạo, ghép tranh. B3+B4 học
-TĐ: Trẻ hứng (CCKTM) triển ngôn ngữ. * Góc chơi vân ở phòng
thú tham gia hoạt -TĐ: Trẻ hứng thú tham động: Cắp cua bỏ giỏ, máy
- Động tác chân 4:
động gia vào hoạt động. lắp ghép, xâu dây, *chơi tự do
Nâng cao chân, gập
3. Chuẩn bị 3. Chuẩn bị xâu vòng. * NGCN
gối
Thứ 5 Địa điểm, nội Làm quen - Địa điểm : sân rộng, 2. Mục đích, yêu cầu -Lớp 4 tuổi
16/4/2022 dung trò chuyện, văn học: sức khỏe, trang phục cho -KT: Trẻ chơi theo B5 học ở
tranh ảnh. Hai chân Thơ: Mùa trẻ. nhóm và biết phối phòng máy.
đổi
4. Cách tiến nhauHai hạ tuyệt 4. Cách tiến hành hợp với bạn khi chơi. -HĐLĐ:
hành -Động tácchân bật đổi 1: vời * Bước 1: Gây hứng - Thỏa mãn nhu cầu Tưới cây.
* Cô đón trẻ vào Nhảy lên phíanhau trước. (CCKTM) thú vui chơi của trẻ. * TCDG:
lớp, nhắc trẻ cất 2. Mục đích, yêu cầu -Cô trò chuyện với trẻ về - KN: Rèn trẻ kỹ năng Lộn cầu
đồ dùng cá nhân -KT: Trẻ tập đúng nội dung của chủ đề --> ngôn ngữ, ứng xử vồng. để đúng nơi quy các động tác theo yêu Giáo dục trẻ bảo vệ môi trong khi chơi *Chơi tự do
định cầu. trường, ăn mặc phù hợp -TĐ: Trẻ hứng thú, * NGCN
* Cô cho trẻ xem -KN: Rèn trẻ có kỹ theo mùa. tích cực trong khi
hình ảnh về một năng phối hợp các bộ * Bước 2: Bài mới. chơi.
Thứ 6 số hiện tượng tự phận trên cơ thể tập LQVT: -Cô kiểm tra sức khỏe, 3. Chuẩn bị -Lớp 5 tuổi
17/4/2022 nhiên. Trẻ thảo thể dục. Xác định trang phục, sĩ số. - Đồ dùng, đồ chơi, A4+A5 học
luận và đưa ra -TĐ: Trẻ có thói vị trí của - Cô cho trẻ đén địa điểm ttrang phục ở các góc ở phòng
những nhận xét quen tập thể dục. đồ vật quan sát. chơi. máy.
của mình về một 3. Chuẩn bị (phía phải- - Cô cho trẻ cảm nhận 4. Cách tiến hành * Biểu diễn
số hiện tượng tự Địa điểm, nhạc đệm, Phía trái ) thời tiết. * Bước 1: Thỏa văn nghệ.
nhiên. nội dung tập, sức so với -bạn Cô - Cô cho trẻ quan sát bầu thuận trước khi * Chơi tự do
- Cô đặt câu hỏi khỏe trẻ khác trời. chơi. * NGCT.
đàm thoại: Đây 4. Cách tiến hành (CCKTM) -Ai có nhận xét gì về - Cô tập trung trẻ, gợi
là hiện tượng tự * Bước 1: Khởi bầu trời? mở chủ đề chơi, trẻ
nhiên gì? Mưa có động. -Bầu trời hôm nay có gì? chọn vai chơi và lấy
tác dụng gì? Nếu - Cho trẻ khởi động -Các con biết đây là thời ký hiệu về góc chơi
mưa nhiều sẽ xảy đi, chạy với các kiểu tiết mùa gì? của mình.
ra điều gì? Còn về 2 hàng dọc -> -Khi đi ra ngoài trời các - GD trẻ chơi đoàn
đây là hiện tượng Chuyển thành 4 con phải mặc như thế kết.
tự nhiên gì? ngang dãn cách đều nào?.... Bước 2: Qúa trình
Những đám may tập bài thể dục sáng. ->Giáo dục trẻ ăn mặc chơi.
này có màu * Bước 2: Trọng phù hợp theo mùa và Trẻ về góc chơi, thể
gì?.... động. bảo vệ sức khỏe của hiện phù hợp với vai
=> Giáo dục trẻ - Trẻ tập bài thể dục mình. chơi, liên kết giữa các
bảo vệ sức khỏe, sáng kết hợp với nhịp * Chơi VĐ: Cô giới vai chơi.
ăn mặc phù hợp hô của cô với các thiệu chơi trò chơi vận - Khi trẻ chơi, cô
theo mùa, bảo vệ động tác HH2; Tay 5; động. quan sát, hướng dẫn,
môi trường. Chân 4 Bụng 2; Bật Cô nêu cách chơi, luật gợi ý, động viên nhắc
1. (2lx8n) chơi và tổ chức cho trẻ nhở trẻ khi chơi. Liên
* Bước 3: Hồi tĩnh. chơi 3 -4 lần kết góc chơi
- Cho trẻ đi quanh * Chơi tự do: Cô giới * Bước 3: Kết thúc
sân 1-2 vòng quanh thiệu đồ dùng đồ chơi, -Cô tập trung trẻ lại. sân tập cho trẻ lựa chọn các góc -Trẻ giới thiệu các sản
chơi. Trẻ ra các góc chơi phẩm của mình.
cô bao quát, nhắc nhở -Cô nhận xét các góc
trẻ. chơi, động viên trẻ.
Bước 3: Kết thúc - Cho trẻ cất đồ dùng,
Cô nhận xét buổi chơi, đồ chơi về góc.
động viên trẻ và cho trẻ
cất đồ dùng, đồ chơi.
Ngày...............tháng ..............năm ................
Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá: .............................................................................................................................................................. Kế hoạch tuần 3: Chủ đề nhánh “ Một số hiện tự tượng nhiên và mùa ” từ ngày 19/4/2022 đến ngày 23/4/202
Hoạt Hoạt
Đón trẻ- Trò
động Học có Chơi, hoạt động ở động
chuyện, điểm Thể dục sáng Chơi, hoạt động ngoài trời
Ngày, chủ đích các góc buổi
danh
tháng chiều
Thứ 2 1.Nội dung. 1. Nội dung 1. Nội dung 1. Nội dung -Lớp 5
19/4/2022 - Đón trẻ - Tập các động tác: - Quan sát về một số hiện * Góc chơi đóng tuổi A3
- Trò chuyện với tượng tự nhiên , thời tiết vai: Chơi bác sĩ, cô học ở
- Động tác hô hấp 2: Làm quen
trẻ về một số hiện hàng ngày. giáo, gia đình, nấu phòng
Thổi bóng bay văn học:
tượng tự nhiên. - TCVĐ: Lộn cầu vồng, ăn.. máy.
- Động tác tay 5: Luân Truyện: sự
- Điểm danh Gieo hạt, Cây cao cỏ thấp, * Góc chơi khám * TCDG:
phiên từng tay đưa lên tích ngày
2. Mục đích yêu kéo co. phá: chơi loto, chơi Nu na nu
cao và đêm
cầu. - TCTD. Chơi với cát, sỏi, kĩ năng sống,phân nống.
(CCKTM)
* Kiến thức. lá cây, vòng, đồ chơi ngoài loại hột hạt . *Chơi tự
- Trẻ biết về một trời, phấn * Góc thư viện: do.
số hiện tượng tự - Động tác bụng 2: 2. Mục đích yêu cầu làm album về thời * NGCN
Thứ 3 nhiênquen thuộc, Đứng quay người sang * Tạo -KT: Trẻ biết về một số tiết, chơi bảng chun, HĐVS:
20/4/2022 gần gũi. hai bên hình: hiện tượng tự nhiênquen Dômino Rửa tay.
-Biết cách phòng Làm đám thuộc, gần gũi. * Góc xây dựng: * Chơi
tránhvề một số mây bằng -KN: Rèn kĩ năng quan sát, Xây bể bơi. vận động:
hiện tượng tự bông đánh giá, so sánh và ghi * Góc chơi vận Trời
nhiên. (Mẫu ) nhớ có chủ định động: Chơi bô linh, nắng, trời
* Kĩ năng. - Động tác chân 4: -TĐ: GD trẻ khi ra ngoài lắp ghép, bật chụm mưa.
- Rèn kĩ năng Nâng cao chân, gập trời nắng, mưa phải đội mũ, tách chân *Chơi tự
quan sát và ghi gối mắc quần áo mưa. 2. Mục đích, yêu do.
nhớ có chủ định 3. Chuẩn bị cầu * NGCN
Thứ 4 cho trẻ. Hai chân LQVT: - Địa điểm : sân rộng, sức - KT: Trẻ chơi theo -Trẻ làm
đổi
21/4/2022 * Giáo dục nhauHai Xác định khỏe, trang phục cho trẻ. nhóm và biết phối quen với
- Trẻ biết đội mũ -Động tác bậtchân 1: đổi Nhảy vị trí của 4. Cách tiến hành hợp với bạn khi chơi. tiếng anh.
khi ra trời nắng và lên phía trước.nhau đồ vật * Bước 1: Gây hứng thú + Thỏa mãn nhu cầu -Lớp 4
không được chơi 2. Mục đích, yêu cầu (phía - Cô trò chuyện với trẻ về vui chơi của trẻ. tuổi
ngoài nắng. -KT: Trẻ tập đúng các trước- Phía nội dung của chủ đề --> -KN: Rèn trẻ kỹ năng B3+B4 3. Chuẩn bị động tác theo nhịp hô sau; Phía Giáo dục trẻ bảo vệ sức ngôn ngữ, ứng xử học ở
- Nội dung đàm của cô nhịp nhàng và trên - phía khỏe. trong khi chơi phòng
thoại, tranh ảnh về đều đẹp. dưới ) so * Bước 2: Bài mới. -TĐ: Trẻ hứng thú, máy.
về một số hiện -KN: Rèn trẻ có kỹ với bạn + Cô kiểm tra sức khỏe trẻ tích cực trong khi - Vui
tượng tự nhiên. năng phối hợp các bộ khác + Cô điểm danh học sinh ra chơi. chơi tự
4. Cách tiến hành phận trên cơ thể tập (CCKTM) ngoài sân. 3. Chuẩn bị do.
+ Đón trẻ. Cô trò thể dục. + Cô trò chuyện về nội - Đồ dùng, đồ chơi, -NGCN
Thứ 5 chuyện trao đổi -TĐ: Trẻ có thói quen * LQCV: dung hôm nay quan sát và ttrang phục ở các góc -Lớp 4
22/4/2022 với phụ huynh và tập thể dục. + Trò chơi dẫn dắt trẻ vào bài chơi. tuổi B5
cho trẻ chào bố 3. Chuẩn bị với nhóm - Cô hỏi trẻ các con thấy 4. Cách tiến hành: học ở
mẹ, ông bà vào Địa điểm, nhạc đệm, chữ g,y thời tiết hôm nay thế nào? * Bước 1: Thỏa phòng
lớp. nội dung tập, sức khỏe (RKN) Ai cho cô nhận xét nào? thuận trước khi máy.
- Cô hỏi trẻ: trẻ - Bầu trời hôm nay các con chơi. HĐLĐ:
+Bây giờ là mùa 4. Cách tiến hành thấy gì đặc biệt? - Cô tập trung trẻ, gợi Lau đồ
gì? * Bước 1: Khởi động. - Những đám mây có gì mở chủ đề chơi, trẻ dùng, đồ
+Mùa hè thời tiết - Cho trẻ khởi động đi, khác so với mọi hôm? chọn vai chơi và lấy chơi.
như thế nào? chạy với các kiểu về 2 - Đám mây màu trắng thì ký hiệu về góc chơi * TCDG:
+Mưa mùa hè hàng dọc -> Chuyển hôm đó thời tiết như thế của mình. Lộn cầu
thường như thế thành 4 ngang dãn nào? - GD trẻ chơi đoàn vồng.
nào? cách đều tập bài thể - Đám mây màu đen thì có kết. *Chơi tự
+ Khi đi dưới trời dục sáng. chuyện gì sắp xảy ra? Bước 2: Qúa trình do
nắng các con phải * Bước 2: Trọng - Hôm nay các con thấy chơi. * NGCN
Thứ 6 làm gì? động. Thể dục mây như thế nào? Trẻ về góc chơi, thể -Lớp 5
23/4/2022 + Mùa hè thì các - Trẻ tập bài thể dục -VĐCB: * Chơi VĐ: Cô giới thiệu hiện phù hợp với vai tuổi
con mặc đồ gì? sáng kết hợp với nhịp Bật xa 40- chơi trò chơi vận động. chơi, liên kết giữa A4+A5
-Mưa to dẫn đến hô của cô với các động 50cm. Cô nêu cách chơi, luật chơi các vai chơi. học ở
tác hại gì?.......... tác HH2; Tay 5; Chân -TCVĐ: và tổ chức cho trẻ chơi 3 -4 - Khi trẻ chơi, cô phòng
* Giáo dục: Trẻ 4 Bụng 2; Bật 1. Chuyển lần quan sát, hướng dẫn, máy.
ăn mặc quần áo (2lx8n) bóng. * Chơi tự do: Cô giới thiệu gợi ý, động viên nhắc * Biểu
phù hợp với thời * Bước 3: Hồi tĩnh. (CCKTM) đồ dùng đồ chơi, cho trẻ lựa nhở trẻ khi chơi. Liên diễn văn
tiết.. - Cho trẻ đi quanh sân chọn các góc chơi. Trẻ ra kết góc chơi nghệ.
* Điểm danh 1-2 vòng quanh sân tập các góc chơi cô bao quát, * Bước 3: Kết thúc * Chơi tự nhắc nhở trẻ. -Cô tập trung trẻ lại. do
Bước 3: Kết thúc -Trẻ giới thiệu các * NGCT.
Cô nhận xét buổi chơi, sản phẩm của mình.
động viên trẻ và cho trẻ cất -Cô nhận xét các góc
đồ dùng, đồ chơi. chơi, động viên trẻ.
- Cho trẻ cất đồ dùng,
đồ chơi về góc.
Ngày...............tháng ..............năm ................
Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá: .............................................................................................................................................................. KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG HỌC TỪNG NGÀY Tuần 1: Chủ đề nhánh: NƯỚC
Thời gian Mục đích Chuẩn bị Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ
Hoạt động Yêu cầu
Thứ hai: *Kiến thức: - Một số loại 1. Hoạt đông 1: Gây hứng thú
4/4/2022 - Trẻ biết đo dung chai trong - Cô cho trẻ đọc bài hát : “ Cho tôi đi làm -Trẻ hát cùng cô.
1.LQVT: tích của các vật suốt có kích mưa với”
Đo dung bằng một đơn vị thước khác + Chúng ta vừa hát xong bài hát gì? -Bài hát: Cho tôi đi làm mưa với.
tích các vật đo, so sánh và nhau, phễu, + Ước mơ của bạn nhỏ trong bài hát là gì -Ước mơ làm hạt mưa
bằng 1 đơn diễn đạt kết quả ca, chậu nào?
vị đo, so đo.. nước, thẻ số. 2. Hoạt động 2: Bài mới.
sánh và diễn *Kĩ năng: Phần 1: Ôn so sánh kích thước của 3 đối
đạt kết quả -Rèn luyện kỹ tượng.
đo năng đo, so sánh, - Cô lấy những chiếc bình có kích thước khác -Trẻ quan sát.
(CCKTM) ghi nhớ. nhau cho trẻ quan sát.
(CCKT) *Thái độ: + Con có nhận xét gì về những chiếc bình -Trẻ trả lời theo khả năng.
- Giáo dục trẻ biết này?
sử dụng nước tiết Phần 2. Đo dung tích các vật bằng 1 đơm vị
kiệm, không làm đo, so sánh và diễn đạt kết quả đo.
nước rơi đổ - Cô sẽ dùng cái cốc dùng để làm đơn vị đo - Trẻ lắng nghe.
xuống sàn nhà, đấy.
không được vứt - Cô hướng dẫn trẻ đo dung tích của chiếc -Trẻ quan sát cô hướng dẫn.
rác bừa bãi. chai số 1 bằng bao nhiêu lần cốc nước. Muốn
đo được dung tích của bình số 1 đầu tiên cô
phải dùng đơn vị đo là cái cốc này để múc
nước đổ vào bình, khi múc nước các con nhớ
là múc tới vạch trên cốc cô đã quy định. Múc
được 1 ca đổ vào bình cô nhặt 1 viên sỏi đặt
ở cạnh bình, cứ như vậy cô múc đổ đẩy bình.
Khi đổ đầy bình rồi cô đếm số sỏi xem tướng
ứng với bao nhiêu cốc nước và đặt thẻ số
tương ứng. - Làm tương tự với 2 bình còn lại
* GD: Để tiết kiệm nước các con phải thật -Trẻ lắng nghe.
cẩn thận khi múc nước và không để nước rớt
ra ngoài.
-Cô cho trẻ về nhóm thực hiện đo dung tích. -Trẻ về nhóm lấy đồ dùng thực
hiện.
* Trẻ thực hiện: Cô làm cùng trẻ và bao quát, -Trẻ thực hiện.
giúp đỡ trẻ.
-Khi trẻ đo xong cô cho trẻ nhận xét về dung -Trẻ nhận xét.
tích của các chai.
Cô kết luận: Cùng một đơn vị đo nhưng dung - Trẻ lắng nghe.
tích của từng vật khác nhau thì sẽ cho kết
quả khác nhau, vật có dung tích càng lớn thì
số lần đo càng nhiều và ngược lại.
Trò chơi : “Bé khéo tay”
- Cô giới thiệu trò chơi “bé khéo tay”
- Cách chơi: Cô chia lớp mình ra làm 3 đội -Trẻ lắng nghe
nhiệm vụ củ các đội đong nước vào những
chiếc chai này, và gắn số tương ứng.
- Luật chơi: Sau khi kết thúc một bản nhạc
nhóm nào đong được nước gọn gàng không
đổ ra ngoài. Nhóm đó sẽ chiến thắng.
-Cô tổ chức cho trẻ chơi. - Trẻ tham gia hào hứng .
-Cô kiểm tra kết quả. - Trẻ kiểm tra kết quả cùng cô.
3. Hoạt động 3: Kết thúc
- Nhận xét tuyên dương.
Hoạt động 1.Mục đích – yêu -Địa điểm: 1. Hoạt động 1:Gây hứng thú:
trải cầu: trong lớp - Cô cho trẻ xem các hình ảnh về ngày tết -Trẻ chú ý xem.
nghiệm: -KT: Trẻ biết về - Đồ dùng, Hàn thực
Tết hàn thực ngày tết Hàn thực đồ chơi: -Tập trung trẻ giới thiệu hoạt động “Ngày tết -Trẻ lắng nghe
(RKN) và biết tạo ra sản -Các khu Hàn thực”.
phẩm bánh trôi vực chơi; 2. Hoạt động 2:Bài mới: - KN:Trẻ có kỹ Khay đựng * Bước 1: Kinh nghiệm cụ thể
năng xoay tròn, bột nhiều -Cô trò chuyện với trẻ về ngày ngày tết Hàn -Trẻ lắng nghe và trò chuyện cùng
ấn dẹt, ghi nhớ, màu khác thực là ngày mọi người đoàn tụ bên gia đình cô.
phát triển tư duy. nhau, đường để làm ra những chiếc bánh trôi và bánh chay
- TĐ: Trẻ yêu viên, đĩa * Bước 2: Quan sát phản hồi
thích, tích cực đựng, . -Cô cho trẻ quan sát các nguyên vật liệu mà - Trẻ quan sát, nêu nhận xét các đồ
tham gia hoạt cô đã chuẩn bị sẵn dùng mà cô đã chuẩn bị như bột
động. nhiều màu khác nhau, đường viên,
đĩa đựng ..
- Cô gợi hỏi để trẻ nêu ý tưởng về các nội - Trẻ nêu ý tưởng về các nội dung
dung chơi sau khi quan sát các nguyên vật chơi trong các khu vực chơi.
liệu.
* Bước 3: Khái quát hóa, tư duy.
- Cô khái quát: Các đồ dùng, dụng cụ ở các - Trẻ lắng nghe .
khu vực chơi là những đồ dùng trong gia
đình nhà mình.
* Bước 4: Thử nghiệm tích cực:
- Cô cho trẻ nêu lựa chọn và về các khu vực - Trẻ nêu nội dung dự kiến chơi
chơi theo ý thích của trẻ. của trẻ: Nhóm làm bánh trôi màu
trắng; nhóm làm bánh trôi màu đỏ;
nhóm làm bánh trôi màu xanh
- Cô bao quát các nhóm chơi, trò chuyện, gợi - Trẻ về các khu vực chơi
ý các nội dung chơi. - Trẻ tiến hành triển khai nội dung
chơi theo các nhóm:
+ Nhóm 1: Nhóm làm bánh trôi
màu trắng.
+ Nhóm 2: nhóm làm bánh trôi
màu đỏ.
+ Nhóm 3: nhóm làm bánh trôi
màu xanh
3. Hoạt động 3:Kết thúc:
File đính kèm:
giao_an_mam_non_lop_la_chu_de_8_cac_hien_tuong_tu_nhien_nam.docx



