Giáo án Mầm non Lớp Lá - Chủ đề 5: Thế giới động vật - Năm học 2021-2022

docx57 trang | Chia sẻ: Thảo Hoa | Ngày: 03/02/2026 | Lượt xem: 8 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Giáo án Mầm non Lớp Lá - Chủ đề 5: Thế giới động vật - Năm học 2021-2022, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
CHỦ ĐỀ 5 : THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT ( 4 Tuần, từ ngày 13/12/2021 đến 10/1/2022) ( Nghỉ bù Tết dương lịch 01 ngày Thứ 2 (03/01/2022, dạy bù tiết thứ 2 vào ngày 10/01/0222) I. MỤC TIÊU 1. Phát triển thể chất - Trẻ nói được tên một số món ăn hằng ngày và dạng chế biến đơn giản - Nhận biết được các bữa ăn trong ngày và ích lợi của việc ăn uống đủ lượng, đủ chất, sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật - Trẻ biết sử dụng đồ dùng phục vụ ăn uống thành thạo - Thực hiện tự tin và khéo léo một số vận động cơ bản như: Trườn sấp kết hợp trèo qua ghế thể dục(ghế dài 1,5mx30cm); Đi theo đường zích zắc; Bật sâu 40-50 cm - Có thói quen, hành vi vệ sinh trong ăn uống và giữ gìn an toàn khi tiếp xúc với con vật. - Biết lợi ích của các món ăn có nguồn gốc từ thịt, cá đối với sức khoẻ của con người - Biết Tự thay quần áo khi bị ướt, bẩn và để vào nơi quy định, tự cài quai dép, xâu dây giày 2. Phát triển nhận thức - Biết so sánh để thấy được sự giống nhau và khác nhau của các con vật quen thuộc gần gũi qua một số đặc điểm quen thuộc của chúng. - Biết được lợi ích cũng như tác hại của chúng đối với đời sống con người. - Biết mối quan hệ đơn giản giữa con vật với môi trường sống ( thức ăn, sinh sản, vận động )Của các con vật. - Có một số kỹ năng đơn giản về cách chăm sóc con vật sống gần gũi. - Biết Gộp/tách nhóm 7 đối tượng thành 2 phần theo các cách khác nhau. - Biết đếm đến 8, nhận biết các nhóm có số lượng trong phạm vi 8, nhận biết số 8. - Biết thêm bớt trong phạm vi 8 -Biết đo độ dài 1 vật bằng các đơn vị đo khác nhau 3. Phát triển ngôn ngữ - Biết sử dụng các từ chỉ tên gọi, các bộ phận và một số đặc điểm nổi bật, rõ nét của một số con vật gần gũi. - Trẻ nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc, bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò, vè phù hợp với độ tuổi - Trẻ kể được rõ ràng, có trình tự về sự việc, hiện tượng nào đó để người nghe có thể hiểu được - Trẻ biết sử dụng câu đơn, câu ghép, câu khẳng định, câu phủ định, câu mệnh lệnh - Biết nói lên những điều trẻ quan sát, nhật xét được và biết trao đổi thảo luận với người lớn và các bạn - Nhận biết, phát âm được chữ cái qua tên gọi các con vật - Kể được chuyện một số con vật gần gũi - Biết xem sách, tranh, ảnh về các con vật. - Biết kể lại câu chuyện quen thuộc theo cách khác - Biết kể truyện theo tranh minh họa theo kinh nghiệm của bản thân -Biết phát âm một số từ tiếng anh đơn giản 4. Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội - Biết lắng nghe ý kiến trao đổi, thỏa thuận, chia sẻ kinh nghiệm với bạn - Biết nhận xét và tỏ thái độ với hành vi “đúng - sai”, “tốt - xấu” - Yêu thích các con vật nuôi - Có ý thức bảo vệ môi trường sống và các con vật quý hiếm. - Biết bảo vệ, chăm sóc vật nuôi sống gần gũi trong gia đình. - Quý trọng người chăn nuôi. - Tập cho trẻ một số phẩm chất và kỹ năng sống phù hợp: Mạnh dạn, tự tin, có trách nhiệm với công việc được giao ( Chăm sóc con vật nuôi ..) - Trẻ biết chủ động và độc lập trong một số hoạt động; Mạnh dạn, tự tin bày tỏ ý kiến của của bản thân 5. Phát triển thẩm mỹ - Biết lựa chọn, phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình, nguyên vật liệu thiên nhiên, phế liệu để tạo ra sản phẩm - Biết phối hợp các kĩ năng vẽ để tạo thành bức tranh có màu sắc hài hòa, bố cục cân đối - Thể hiện cảm xúc phù hợp qua các bài hát, vận động theo nhạc nói về các con vật. - Có thể làm ra các sản phẩm tạo hình có bố cục cân đối, màu sắc hài hoà qua vẽ, nặn, cắt, xé, dán, xếp hình các con vật theo ý thích II. M¹ng n«i dung: - Tên gọi, Đặc điểm nổi bật: Cấu tạo, tiếng kêu, - Tên gọi, Đặc điểm nổi bật: Cấu tạo, tiếng kêu, thức ăn, thói quen, Vận động, thức ăn, thói quen, Vận động màu sắc - ích lợi- Món ăn từ các con vật nuôi - ích lợi/ tác hại của một số con vật - Cách tiếp xúc với con vật (an toàn) và giữ gìn - Quá trình phát triển vệ sinh - Mối quan hệ giữa môi trường sống, với cấu tạo,vận động, thức ăn và thói quen - Cách chăm sóc và bảo vệ vật nuôi của một số con vật - Quá trình phát triển - Nguy cơ tuyệt chủng của một số loài vật quý hiếm, cần bảo vệ. - Mối quan hệ giữa cấu tạo của con vật với môi - Đặc điểm, sự giống và khác nhau giữa một số con vật – chim về: trường sống, với vận động, cách kiếm ăn Cấu tạo , vận động, thức ăn, thói quen kiếm mồi - ích lợi (hay tác hại) - Bảo vệ ( diệt trừ Động vật nuôi trong gia đình ( 1 tuần ) Một số con vật sống trong rừng, chim ( 1 tuần ) ThÕ giíi ®éng vËt ( 4 Tuần) Côn trùng ( 1 tuần ) Động vật sống dưới nước ( 1 tuần) - Tên gọi - Tên gọi - Đặc điểm nổi bật, sự giống nhau và khác nhau về ( cấu - Đặc điểm, sự sống và khác nhau giữa một số côn trùng: tạo, môi trường sống, thức ăn, thói quen kiếm mồi và tự vệ ) Cấu tạo, màu sắc, vận động, thức ăn, thói quen kiếm mồi - Mối quan hệ giữa cấu tạo với vận động và môi trường sống. - ích lợi (hay tác hại) - ích lợi - B¶o vÖ ( diÖt trõ ) III. M¹ng ho¹t ®éng * Toán * Góc chơi phân vai: Phòng khám thú y, + Gộp/tách nhóm 7 đối tượng thành 2 phần theo các cách khác nhau. cửa hàng thực phẩm, cửa hàng ăn uống, + Đếm đến 8, nhận biết các nhóm có số lượng trong phạm vi 8, nhận biết số 8. cửa hàng thú nhồi bông +Thêm bớt trong phạm vi 8 * Góc chơi xây dựng: Xây dựng trại + Đo độ dài 1 vật bằng các đơn vị đo khác nhau chăn nuôi, vườn hoa cây xanh, Vườn *Khám phá khoa học: bách thú . + Một số vật nuôi trong gia đình (Gia súc, gia cầm) - Cất dọn, xắp xếp đồ dùng, đồ chơi gọn + Một số con vật sống trong rừng gàng sau hoạt động và sau khi chơi xong, + Một số con vật sống dưới nước chơi đoàn kết với bạn * Quan sát: Cây cối, thiên nhiên, bể cá, thời tiết trong ngày - Lắng nghe ý kiến trao đổi, thỏa thuận, * Góc học tập : Chơi lô tô phân nhóm các con vật theo dấu hiệu; Xem tranh ảnh về các con chia sẻ kinh nghiệm với bạn vật;. - Nhận xét và tỏ thái độ với hành vi “đúng * Góc trải nghiệm, khám phá: Chơi kính lúp, cát nước, chăm sóc cây, quan sát nảy - sai”, “tốt - xấu” mầm..... Phát triển nhận thức ThÕ giíi ®éng vËt Phát triển tình cảm xã hội Phát triển thẩm mỹ Phát triển ngôn ngữ Phát triển thể chất *Âm nhạc: - Trò chuyện và kể về các con vật Dinh dưỡng- sức khoẻ: + Vận động theo nhạc: Đố bạn. * văn học - Tìm hiểu về giá trị dinh dưỡng của các thực + Hát vận động bài: “ Cá vàng bơi” + Thơ: Nàng tiên ốc phẩm có nguồn gốc từ động vật + Dạy hát: Con chuồn chuồn + Truyện : Chú dê đen - Quan sát, trò chuyện các món ăn được chế – Nghe: Lượn tròn, lượt khéo; Tôm cá * LQCV: biến từ động vật : ích lợi của việc ăn uống đủ cua thi tài ; Cò lả ;dân ca.. + Làm quen nhóm chữ: “b,d,đ” chất với sức khoẻ - T/c:Nghe tiếng kêu..... + Trò chơi với nhóm chữ “b,d,đ” - Sử dụng đồ dùng phục vụ ăn uống thành * Tạo hình *Ca dao, đồng dao: Con cua mà có 2 thạo + Vẽ con thỏ càng ..; Vè loài vật - Kể tên một số biểu hiên khi ốm, nguyên + In đàn kiến bằng vân tay * Góc sách truyện: nhân và cách phòng tránh.( đau đầu, đau + Cắt dán hình con cá. Xem sách, tranh truyện về các con vật; Làm họng, ho, hắt hơi...). biết nói với người lớn * Góc nghệ thuật:Vẽ, nặn, cắt, xé dán, sách tranh về các con vật khi bị đau, chảy máu hoặc sốt. xếp hình con vật theo ý thích ( Tạo hình - Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc, * TD sáng: con cá; Cắt dán hình con gà); Làm các bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, * Thể dục: con vật từ vỏ sò, ốc; Hát,múa các bài câu đố, hò, vè phù hợp với độ tuổi + Trườn sấp kết hợp trèo qua ghế thể dục(ghế hát về chủ điểm - Kể rõ ràng, có trình tự về sự việc, hiện dài 1,5mx30cm). - Lựa chọn, phối hợp các nguyên vật tượng nào đó để người nghe có thể hiểu được + Đi theo đường zích zắc liệu tạo hình, nguyên vật liệu thiên - Sử dụng câu đơn, câu ghép, câu khẳng định, + Bật sâu 40-50 cm nhiên, phế liệu để tạo ra sản phẩm câu phủ định, câu mệnh lệnh * Hđlao động: Chăm sóc cây, lau đồ dùng đồ - Phối hợp các kĩ năng vẽ để tạo thành chơi....... bức tranh có màu sắc hài hòa, bố cục * HĐVS: Rửa mặt, đánh răng.... cân đối *TCVĐ: Cáo ơi ngủ à, Mèo đuổi chuột, Mèo và chim sẻ KÕ ho¹ch tuÇn 1: Chñ ®Ò nh¸nh “Đéng vËt nu«i trong gia ®×nh” từ ngày 13/12/2021 đến ngày 17/12/2021 Hoạt Đón trẻ- Trò động Học có chủ Chơi, hoạt động ngoài Chơi, hoạt động ở các Hoạt động chuyện, điểm Thể dục sáng Ngày, đích trời góc buổi chiều danh tháng Thứ 2 1.Nội dung 1. Nội dung *Thể dục: 1. Nội dung 1. Nội dung *LQVH: 13/12 -Điểm danh TËp c¸c ®éng t¸c: -VĐGB: - Quan sát con vật nuôi *Góc Phân vai: Cửa Thơ: cái bát -Xem tranh ảnh, -HH 3: Thổi nơ bay Trườn sấp trong gia đình. hàng bán thực phẩm xinh xinh trò chuyện với trẻ -Động tác tay 3: kết hợp trèo - Quan sát về thời tiết, sạch, bác sỹ, cưa hàng (CCKTM- về các con vật nuôi Đánh xoay tròn 2 tay qua ghế thể cây cối. ăn. 18/11) trong gia đình (cuộn len) dục. - TCVĐ: Mèo đuổi * Góc xây dựng: X©y - Lớp 5 tuổi 2. Mục đích – yêu -TCVĐ: chuột; Gieo hạt; Lộn dùng tr¹i ch¨n nu«i A3 học ở cầu Kéo co. cầu vồng.... * Góc chơi khám phá, phòng máy. -KT:Trẻ biết được - Chân 3:Nghiêng (CCKTM) - Chơi tự do: Lá cây, đồ trải nghiệm:Trò * Chơi tự tên gọi, lợi ích , người sang hai bên chơi ngoài trời chuyện, thảo luận về do đặc điểm của các 2. Mục đích, yêu cầu tên gọi, đặc điểm nổi * NGCN Thứ 3 con vật nuôi trong LQVT: - Trẻ biết được tên gọi, bật, ích lợi, cách chăm *ÂM 14/12 gia đình. Gộp/tách đặc điểm, tác dụng của sóc, bảo vệ các con vật, NHẠC -KN: Rèn phát - Bụng 4: Nâng cao nhóm 7 đối các con vật nuôi; Biết xếp hình, lắp ghép con - Dạy hát: triển ngôn ngữ, tư chân, gập gối tượng thành đặc điểm của thời tiết. vật . Bác đưa thư duy. 2 phần theo - Rèn trẻ kỹ năng quan * Góc Học tập và vui tính -TĐ: Giáo dục trẻ các cách sát, ghi nhớ có chủ định sách: Xem sách ,tranh -Nghe hát: Hai chân yêu quí,bảo vệ con đổi khác nhau - Giáo dục trẻ có ý ảnh về động vật, chơi Em đi giữa vật nuôi. nhauHai (CCKTM) thức trong hoạt động. lô tô , phân loại lô tô biển vàng 3. Chuẩn bị -Bật 2: Nhảychân lùi đổi về 3. Chuẩn bị các con vật. -Trò Nội dung trò sau nhau - Địa điểm, trang phục, * Góc NT: Tô, vẽ nặn, chơi:Thi ai chuyện, hình ảnh 2. Mục đích – yêu đồ dùng, đồ chơi. cắt xé dán về các con nhanh. các con vật nuôi cầu 4. Cách tiến hành vật. (CCKTM) trong gia đình. -KT: Trẻ biết tập các Bước 1: Gây hứng thú 2. Mục đích, yêu cầu *HĐVS. 4. Cách tiến hành động tác cùng cô - Cô trò chuyện với trẻ - Trẻ chơi theo nhóm - Rửa mặt -Cô tập trung trẻ theo nhịp hô. về nội dung chủ đề. và biết phối hợp với * Chơi vận và cho trẻ xem -KN: Rèn đội hình --> Giáo dục trẻ yêu bạn khi chơi. động: Kéo hình ảnh về một số đội ngũ. quí và bảo vệ các con - Rèn trẻ kỹ năng ngôn co. loại và trò chuyện -TĐ: Trẻ hứng thú vật nuôi. ngữ, giao tiếp, ứng xử * NGCN. với trẻ về một số tham gia. *HĐ2: Bài mới trong khi chơi Thứ 4 con vật nuôi trong 3. Chuẩn bị *KPKH: - Cô tập trung trẻ lại - Trẻ hứng thú, tích cực - Cho trẻ 15/12 gia đình. - Sân tập rộng, Một số vật cùng QS và trò chuyện trong khi chơi. LQ tiếng -Cô cho trẻ nhận phẳng, an toàn. nuôi trong về thời tiết hôm nay 3. Chuẩn bị anh. xét và đưa ra ý Trang phục gọn gia đình như thế nào. - Đồ dùng, đồ chơi, - Lớp 4 tuổi kiến của mình. gàng. (Gia cầm, - Cô tổ chức cho trẻ ttrang phục ở các góc B3+B4 học -Cô chốt lại. -Tâm thế thoải mái. gia súc - quan sát bầu trời, thời chơi. ở phòng - Cô đặt 1 số câu 4. Cách tiến hành CCKTM) tiết, cây xanh. 4. Cách tiến hành máy. hỏi: Bước 1: Khởi động -Cô dặt câu hỏi đàm Bước 1: Thỏa thuận - Vui chơi + Đây là con vật -Cô kiểm tra sĩ số, thoại: +Các con thấy trước khi chơi. tự do. gì? sức khỏe, trang thời tiết hôm nay như - Cô giới thiệu chủ đề * NGCN Thứ 5 + Nó có đặc điểm phục. Làm quen thế nào? chơi, trẻ thảo luận chọn -Lớp 4 tuổi 16/12 như thế nào? - Cho trẻ đi, chạy chữ cái: +Bầu trời hôm nay ra các góc chơi và vai B5 học ở + Là con vật sống các kiểu sau đó về 2 Nhóm chữ sao? + Đây là cây gì? + chơi. phòng máy. ở đâu? hàng ngang, sau b,d,đ lá có màu gì? - Cô trò chuyện và * Hoạt + Nó có tác dụng chuyển thành 4 hàng (CCKTM) + Đây là con gì? + Nó hướng trẻ vào các góc động lao gì? ngang và dãn cách có đặc điểm như thế chơi, rồi cho trẻ lấy ký động: Tưới + Thức ăn của nó hàng, tập bài thể dục nào?+ Thức ăn của nó hiệu về góc chơi của cây. là cái gì? sáng. là gì?...... mình. * TCDG: + Là con gia cầm Bước 2: Trọng =>Giáo dục trẻ bảo vệ Bước 2: Qúa trình Cây cao, cỏ hay gia súc?.... động cây xanh. chơi thấp. -> Giáo dục trẻ Trẻ tập bài thể dục * Chơi VĐ: Cô giới - Cô vào góc chơi cùng * NGCN. Thứ 6 chăm sóc, yêu quí, sáng kết hợp với Âm nhạc: thiệu chơi trò chơi vận với trẻ giúp trẻ nhận -Lớp 5 tuổi 17/12 bảo vệ con vật nhịp hô của cô. Các + Dạy hát: động. vai chơi. A4+A5 học nuôi. động tác: HH3, tay3, Con chuồn Cô nêu cách chơi, luật - Khi trẻ chơi, cô quan ở phòng - Điểm danh trẻ. chaan3, bụng4, bật2 chuồn. chơi và tổ chức cho trẻ sát, hướng dẫn, gợi ý, máy. Bước 3: Hồi tĩnh + Nghe hát: chơi 3 -4 lần động viên nhắc nhở trẻ * Biểu diễn Cho trẻ đi nhẹ nhàng Tôm cá cua * Chơi tự do: Cô giới khi chơi văn nghệ. 2 - 3 vòng. đua tài. thiệu đồ dùng đồ chơi, - Cô nhập vai chơi *Chơi tự +TC: Tai ai cho trẻ lựa chọn các cùng trẻ. do. tinh góc chơi. Trẻ ra các góc Bước 3: Kết thúc: * Nêu (CCKTM) chơi cô bao quát, nhắc -Cô tập trung trẻ tại gương cuối nhở trẻ. góc khám phá, trẻ giới tuần. Bước 3: Kết thúc: thiệu sản phẩm của Cô nhận xét buổi chơi, mình. động viên trẻ và cho trẻ cất đồ dùng, đồ chơi. Ngày........ tháng ......... năm.............. Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá:.................................................................................................................................................................... Kế hoạch tuần 2: Chủ đề nhánh “ Động vật sống dưới nước” (từ ngày 20/12 đến ngày 24/12) Hoạt Đón trẻ- Trò động Học có Chơi, hoạt động ở Hoạt động chuyện, điểm Thể dục sáng Chơi, hoạt động ngoài trời Ngày, chủ đích các góc buổi chiều danh tháng Thứ 2 1.Nội dung 1. Nội dung LQCC: 1. Nội dung 1.Nội dung -Lớp 5 tuổi 20/12/2020 - Đón trẻ TËp c¸c ®éng t¸c: Trò chơi * Quan sát: Bầu trời thời * Góc phân vai: A3 học ở -Trò chuyện, thảo -HH 3: Thổi nơ bay chữ cái: tiết, cây xanh,một số con vật Cửa hàng ăn, Cửa phòng máy. luận về tên gọi, -Động tác tay 3: b,d,đ sống dưới nước. hàng bán hải sản, *CDĐD:Vè đặc điểm nổi bật, Đánh xoay tròn 2 tay (CCKTM) * Chơi vận động: Ai nhanh thức ăn chăn nuôi. loài vật. ích lợi, cách (cuộn len) hơn, về đúng nhà, gieo hạt * Góc xây dựng: * TCDG: chăm sóc, bảo vệ * Chơi tự do: phấn. sỏi, lá Xây dựng trại chăn Tầm tầm các con vật sống cây nuôi. vông. dưới nước. - Chân 3: Đưa chân 2. Mục đích yêu cầu *Góc học tập: Làm * NGCN.. Thứ 3 - Điểm danh trẻ. ra các phía. LQVT: -KT: Trẻ biết đặc điểm nổi album, xem tranh *HĐVS. 21/12/2020 2. Mục đích, yêu Đếm đến bật của thời tiết, biết được ảnh về động vật sống - Rửa tay cầu 8, nhận tên gọi, đặc điểm, ích lợi của dưới nước, phân loại * Chơi vận -KT: Trẻ biết biết các con vật sống dưới nước. lô tô động vật. động: Ai được về tên gọi, nhóm có -KN: Rèn trẻ kỹ năng quan *Góc khám phá: nhanh nhất. đặc điểm nổi bật, - Bụng 4: Cúi về số lượng sát, ghi nhớ. Phân loại thức ăn * NGCN. ích lợi, cách trước, ngửa ra sau trong -TĐ: Trẻ hứng thú tham gia với các con vật, làm chăm sóc, bảo vệ phạm vi vào hoạt động. tranh sáng tạo về các các con vật sống 8, nhận 3. Chuẩn bị con vật, ghép tranh dưới nước . biết số 8. - Địa điểm : sân rộng, sức * Góc nghệ thuật: -KN: Rèn trẻ kỹ -Bật 2: Nhảy lùi về (CCKTM) khỏe, trang phục cho trẻ. Tô màu, xé dán, vẽ, Thứ 4 năng ngôn ngữ, sau KPKH: 4. Cách tiến hành nặn về một số con -Làm quen 22/12/2020 kỹ năng ghi nhớ. 2. Mục đích – yêu Động vật * Bước 1: Gây hứng thú vật, thức ăn của các với tiếng -TĐ: Trẻ có ý cầu sống dưới -Cô trò chuyện với trẻ về nội con vật. anh. thức trong các -KT: Trẻ biết tập các nước dung của chủ đề --> Giáo 2. Mục đích, yêu -Lớp 4 tuổi hoạt động động tác cùng cô (Con cá) dục trẻ yêu quí, chăm sóc, cầu B3+B4 học 3. Chuẩn bị theo nhịp hô. (CCKTM) bảo vệ con vật nuôi. -KT: Trẻ chơi ở các ở phòng Địa điểm, nội -KN: Rèn đội hình HĐTN: * Bước 2: Bài mới góc, thể hiện đúng máy. dung trò chuyện, đội ngũ. Cháu yêu - Cô tập trung trẻ lại. vai chơi của mình. *chơi tự do tranh ảnh. -TĐ: Trẻ hứng thú chú bộ độ -Cô KT sức khỏe, sĩ số, -KN: Rèn trẻ kỹ * NGCN 4. Cách tiến tham gia. (RKN) trang phục của trẻ. năng ngôn ngữ, giao Thứ 5 hành 3. Chuẩn bị Tạo hình: cùng QS và trò chuyện về tiếp, ứng xử trong -Lớp 4 tuổi 23/12/2020 * Cô đón trẻ vào - Sân tập rộng, Cắt dán thời tiết hôm nay như thế khi chơi B5 học ở lớp, nhắc trẻ cất phẳng, an toàn. hình con nào. -TĐ: Trẻ hứng thú, phòng máy. đồ dùng cá nhân Trang phục gọn cá (Đề- Côtài) tích cực trong khi * HĐLĐ: để đúng nơi quy gàng. -Cho trẻ quan sát thảo luận chơi. Lau đồ định -Tâm thế thoải mái. về bầu trời, thời tiết; một số 3. Chuẩn bị dùng đồ * Trò chuyện, 4. Cách tiến hành loại cây xanh; một số con - Đồ dùng, đồ chơi, chơi. thảo luận về tên Bước 1: Khởi động vật sống dưới nước mà trẻ ttrang phục ở các * TCDG: gọi, đặc điểm nổi -Cô kiểm tra sĩ số, quan sát. góc chơi. Dung dăng bật, ích lợi, cách sức khỏe, trang phục. -Cô đặt câu hỏi đàm thoại: 4. Cách tiến hành dung dẻ. chăm sóc, bảo vệ - Cho trẻ đi, chạy các -Cô hỏi trẻ các con thấy bầu trời Bước 1: Thỏa * NGCN. Thứ 6 các con vật sống kiểu sau đó về 2 LQVH: hôm nay như thế nào? thuận trước khi Trẻ học 24/12/2021 dưới nước. hàng ngang, sau Thơ: - Các con đang sống trong chơi. phòng máy. - Trẻ đưa ra nhận chuyển thành 4 hàng Nàng tiên mùa nào? Vì sao con biết? - Cô giới thiệu chủ Văn nghệ. xét. ngang và dãn cách ốc + Đây là con gì? đề chơi, trẻ thảo luận Nêu gương -Cô đặt câu hỏi hàng, tập bài thể dục (CCKTM) + Con này có đặc điểm gì chọn các góc chơi và cuối tuần đàm thoại: sáng. nổi bật? vai chơi. + Đây là con gì? Bước 2: Trọng động + Thức ăn của nó là gì?..... - Cô trò chuyện và + Con này có đặc Trẻ tập bài thể dục ->Giáo dục trẻ biết giữ gìn hướng trẻ vào các điểm gì nổi bật? sáng kết hợp với sức khoẻ, chăm sóc, bảo vệ góc chơi, rồi cho trẻ + Thức ăn của nó nhịp hô của cô. Các con vật nuôi. lấy ký hiệu về góc là gì? động tác: HH3, tay3, * Chơi VĐ: Cô giới thiệu chơi của mình. +Thịt của nó chaan3, bụng4, bật2 chơi trò chơi vận động. Bước 2: Qúa trình chứa nhiều chất Bước 3: Hồi tĩnh Cô nêu cách chơi, luật chơi chơi gì? Cho trẻ đi nhẹ nhàng và tổ chức cho trẻ chơi 3 -4 - Cô vào góc chơi + Con này sống ở 2 - 3 vòng. lần cùng với trẻ giúp trẻ đâu?..... * Chơi tự do: Cô giới thiệu nhận vai chơi. - Cô khái quát lại. đồ dùng đồ chơi, cho trẻ lựa - Khi trẻ chơi, cô => Giáo dục chọn các góc chơi. Trẻ ra quan sát, hướng dẫn, chăm sóc, bảo vệ các góc chơi cô bao quát, gợi ý, động viên các con vật nuôi. nhắc nhở trẻ. nhắc nhở trẻ khi chơi Bước 3: Kết thúc - Cô nhập vai chơi Cô nhận xét buổi chơi, cùng trẻ. động viên trẻ và cho trẻ cất Bước 3: Kết thúc: đồ dùng, đồ chơi. -Cô tập trung trẻ tại góc khám phá, trẻ giới thiệu sản phẩm của mình. Ngày...............tháng ..............năm ................ Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá: ................................................................................................................................................................... Kế hoạch tuần 3: Chủ đề nhánh: “ Động vật sống trong rừng ” từ ngày 27/12 đến ngày 31/12 Hoạt Hoạt Đón trẻ- Trò động Học có Chơi, hoạt động ở động chuyện, điểm Thể dục sáng Chơi, hoạt động ngoài trời Ngày, chủ đích các góc buổi danh tháng chiều Thứ 2 1.Nội dung 1. Nội dung *LQVT: 1.Nội dung 1.Nội dung -Lớp 5 27/12/2021 - Đón trẻ - Trẻ tập bài thể dục Đo độ dài * Quan sát: quan sát bầu * Góc Phân vai: tuổi A3 -Trò chuyện về sáng cùng cô. 1 vật bằng trời, thời tiết; cây trên sân bác sĩ, bán hàng, nấu học ở con vật sống -HH5: Đưa tay lên các đơn vị trường ăn. phòng trong rừng. cao hít vào, hạ tay đo khác * Chơi vận đông: kéo co, *Góc sách truyện máy. - Điểm danh trẻ. xuống thở ra. nhau. mèo đuổi chuột Làm sách về chủ đề, * CDĐD: 2. Mục đích, yêu - Động tác tay 5: (CCKTM) * Chơi tự do: chơi với cát, chơi chữ cái, số đã Con gà. cầu Luân phiên từng tay phấn, lá cây học. -Ôn chữ -KT: Trẻ biết đưa len cao 2. Mục đích, yêu cầu *Góc khám phá: In cái đã học được tên gọi, đặc -KT: Trẻ nhận biết được tranh về các con vật, * NGCN Thứ 3 điểm nổi bật, môi KPKH: đặc điểm của thời tiết; biết làm tranh sáng tạo. *HĐVS. 28/12/2021 trường sống, thức Một số con được tên gọi, đặc điểm, tác * Góc vận động: -Lau mặt ăn của một số con - Động tác bụng 5: vật sống dụng của cây. Boling, lắp ghép, cắp * Chơi vật sống trong Quay người sang bên trong rừng -KN: Rèn trẻ kỹ năng quan cua bỏ giỏ. vận động: rừng. (CCKTM) sát, ghi nhớ có chủ định * Góc thiên nhiên: Ô tô và -KN: Rèn trẻ kỹ -TĐ: Giáo dục trẻ có ý Chăm sóc cây chim sẻ. năng ngôn ngữ, thức trong hoạt động. 2. Mục đích, yêu cầu * NGCN. Thứ 4 kỹ năng ghi nhớ. 3. Chuẩn bị -KT: Trẻ biết thể -Trẻ Làm - Động tác chân 3: 29/12/2021 -TĐ: Trẻ bảo vệ - Địa điểm : sân rộng, sức hiện vai chơi của quen với Đưa chân ra các phía những con vật và khỏe, trang phục cho trẻ. mình ở các góc chơi, tiếng anh. tránh xa những Tạo hình: 4. Cách tiến hành chơi đoàn kết giữa -Lớp 4 con vật hung dữ. Vẽ con thỏ 4. Cách tiến hành các góc chơi. tuổi 3. Chuẩn bị (Mẫu) * Bước 1: Gây hứng thú -KN: Rèn trẻ kỹ B3+B4 Địa điểm thoáng -Bật: Nhảy lên phía -Cô trò chuyện với trẻ về nội năng ngôn ngữ, giao học ở mát, rộng rãi và trước dung của chủ đề --> Giáo tiếp, ứng xử trong khi phòng an toàn, nội dung 2. Mục đích, yêu cầu dục trẻ yêu quí, chăm sóc, chơi máy. trò chuyện, hình - KT: Trẻ tập đúng bảo vệ con vật, tránh xa -TĐ: Trẻ hứng thú, -Chơi tự ảnh những con các động tác nhịp những con vật hung dữ. tích cực trong khi do. vật sống trong nhàng theo nhịp hô * Bước 2: Bài mới chơi. -NGCN. rừng, tivi. của cô. - Cô tập trung trẻ lại. 3. Chuẩn bị Thứ 5 4. Cách tiến -KN: Rèn trẻ đội *Âm -Cô KT sức khỏe, sĩ số, - Đồ dùng, đồ chơi, - Lớp 4 30/12/2021 hành hình, đội ngũ. nhạc: trang phục của trẻ. ttrang phục ở các góc tuổi B5 * Cô đón trẻ vào - TĐ: Trẻ hứng thú, Vận động cùng QS và trò chuyện về chơi. học ở lớp, nhắc trẻ cất có thói quen tập thể theo nhạc: thời tiết hôm nay như thế 4. Cách tiến hành phòng đồ dùng cá nhân dục. Đố bạn. nào. * Bước 1:Thỏa máy. để đúng nơi quy 3. Chuẩn bị -Nghe - hát: Cô --Cho trẻ quan sát thảo luận thuận trước khi * HĐLĐ: định Địa điểm, nhạc đệm, Chú voi về bầu trời, thời tiết; một số chơi. Nhặt lá * Trò chuyện với sức khỏe trẻ con ở bản loại cây xanh; một số con - Cô giới thiệu chủ đề cây. trẻ về một số con 4. Cách tiến hành đôn vật sống dưới nước mà trẻ chơi, trẻ chọn vai - Chơi tự vật sống trong Bước 1: Khởi động -Trò chơi: quan sát. chơi, góc chơi và lấy do. rừng như tên gọi, -Cô kiểm tra sĩ số, Nghe tiếng -Cô đặt câu hỏi đàm thoại: ký hiệu về góc chơi * NGCN. đặc điểm nổi bật, sức khỏe, trang phục. hát tìm-Cô đồ Hỏi trẻ các con thấy bầu trời của mình, môi trường sống, - Cho trẻ đi, chạy các vật. hôm nay như thế nào? *Bước 2: Qúa trình thức ăn của một kiểu sau đó về 2 (CCKTM) - Các con đang sống trong chơi Thứ 6 số con vật sống hàng ngang, sau PTVĐNT mùa nào? Vì sao con biết? - Cô vào góc chơi -Lớp 5 31/12/2021 trong rừng. chuyển thành 4 hàng THÁNG + Đây là cây gì? cùng với trẻ giúp trẻ tuổi - Trẻ đưa ra nhận ngang và dãn cách 12 + Cây này có đặc điểm gì nhận vai chơi. A4+A5 xét. hàng, tập bài thể dục nổi bật? - Khi trẻ chơi, cô học ở -Cô đặt câu hởi sáng. ->Giáo dục trẻ ăn mặc phù quan sát, hướng dẫn, phòng đàm thoại: Bước 2: Trọng động hợp theo mùa. gợi ý, động viên nhắc máy. + Đây là con gì? Trẻ tập bài thể dục * Chơi VĐ: Cô giới thiệu nhở trẻ khi chơi * Biểu + Con này có đặc sáng kết hợp với nhịp chơi trò chơi vận động. - Nhập vai chơi cùng diễn văn điểm gì? hô của cô. Các động Cô nêu cách chơi, luật chơi trẻ. nghệ. + Là con vật sống tác: HH5, tay5, và tổ chức cho trẻ chơi 3 -4 - Nhắc trẻ liên kết *Chơi tự ở đâu?..... chân3, bụng 5, bật2 lần nhóm chơi. do. - Cô khái quát lại. Bước 3: Hồi tĩnh * Chơi tự do: Cô giới thiệu *Bước 3: Kết thúc * NGCT => Giáo dục trẻ Cho trẻ đi nhẹ nhàng đồ dùng đồ chơi, cho trẻ lựa -Cô tập trung trẻ tại yêu quý một số 2 - 3 vòng. chọn các góc chơi. Trẻ ra góc khám phá, trẻ con vật, không các góc chơi cô bao quát, giới thiệu sản phẩm được đến gần nhắc nhở trẻ. của mình. những con vật Bước 3: Kết thúc -Cô nhận xét các góc hung dữ. Cô nhận xét buổi chơi, chơi và động viên, * Điểm danh số động viên trẻ và cho trẻ cất khuyến khích trẻ. lượng trẻ có mặt đồ dùng, đồ chơi. -Cô cho trẻ cất đồ trong ngày dùng, đồ chơi về góc. Ngày...............tháng ..............năm ................ Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá: ................................................................................................................................................................... Kế hoạch tuần 4: Chủ đề nhánh “ Côn trùng - Chim ” từ ngày 03/01/2022 đến ngày 07/01/2022 Hoạt Hoạt Đón trẻ- Trò động Học có Chơi, hoạt động ngoài Chơi, hoạt động ở các động chuyện, điểm Thể dục sáng Ngày, chủ đích trời góc buổi danh tháng chiều Thứ 2 1.Nội dung 1.Nội dung 1. Nội dung Nghỉ bù 1. Nội dung Nghỉ bù 03/1/2022 -Điểm danh - Quan sát về thời tiết, cây * Góc phân vai: Cửa tết - Trẻ tập bài thể dục tết dương -Xem tranh ảnh, xanh. hàng ăn, gia đình, cửa dương sáng cùng cô. lịch trò chuyện về tên -HH5: Đưa tay lên - TCVĐ: Mèo đuổi chuột; hàng thực phẩm sạch lịch Thứ 3 gọi, đặc điểm của cao hít vào, hạ tay Làm quen Gieo hạt; Lộn cầu vồng.... * Góc vận động: Láp *HĐVS: : 04/1/2022 một số loại chim xuống thở ra. với toán: - Chơi tự do ghép, xâu vòng,đan tết, Rửa mặt. và côn trùng. - Động tác tay 5: Thêm bớt 2. Mục đích, yêu cầu cắp cua. * Chơi tự 2. Mục đích – Luân phiên từng tay trong phạm -KT: Trẻ biết được tên * Góc chơi khám phá, do. yêu cầu đưa len cao vi 8 gọi, đặc điểm, tác dụng trải nghiệm: xem * NGCN. -KT: Trẻ biết (CCKTM) của cây xanh; Biết đặc video về sự phát triển Thứ 4 được tên gọi, đặc điểm của thời tiết. của loài bướm, ếch, * Làm Âm nhạc: 05/1/2022 điểm nổi bật, tác -KN: Rèn trẻ kỹ năng làm tranh sáng tạo về quen - Hát vận dụng hoặc tác hại quan sát, ghi nhớ có chủ con vật, ghép tranh tiếng anh. - Động tác bụng 5: động bài: “ của các con côn định * Góc Học tập và -Lớp 4 Quay người sang bên Cá vàng trùng, chim. -TĐ: Giáo dục trẻ có ý sách: Xem sách ,tranh tuổi bơi”. -KN: Rèn phát thức trong hoạt động. ảnh về thế giới động B3+B4 -Nghe hát: triển ngôn ngữ, tư 3. Chuẩn bị vật, phân loại lô tô học ở Tôm cá duy. - Địa điểm, trang phục, đồ động vật , làm sách về phòng - Động tác chân 3: cua thi tài . -TĐ: Giáo dục trẻ dùng, đồ chơi. con côn trùng. máy. Đưa chân ra các phía -Trò chơi: yêu quí,bảo vệ 4. Cách tiến hành * Góc xây dựng: Xây - Chơi tự Ai nhanh con vật nuôi. * Bước 1: Gây hứng thú dựng trại chăn nuôi. do nhất. 3. Chuẩn bị: -Cô trò chuyện với trẻ về 2. Mục đích, yêu cầu * NGCN. Thứ 5 Nội dung trò Tạo hình: chủ đề. Giáo dục trẻ yêu -KT: Trẻ chơi theo -Lớp 4 06/1/2022 chuyện -Bật: Nhảy lên phía In hình con quí, bảo vệ con vật nuôi. nhóm và biết phối hợp tuổi B5 4. Cách tiến trước kiến bằng - Giới thiệu bài. với bạn khi chơi. học ở hành: 2. Mục đích, yêu cầu vân tay *Bước 2: Bài mới -KN: Rèn trẻ kỹ năng phòng -Cô tập trung trẻ - KT: Trẻ tập đúng (Đề tài) - Cô kiểm tra sức khỏe, ngôn ngữ, giao tiếp, máy. và cho trẻ xem các động tác nhịp trang phục, sĩ số trẻ ứng xử trong khi -HĐLĐ: hình ảnh về một nhàng theo nhịp hô -Cho trẻ đến dịa điểm chơi Nhặt lá số con côn trùng của cô. quan sát. -TĐ: Trẻ hứng thú, cây và một số loài -KN: Rèn trẻ đội -Trẻ dang tay cảm nhận tích cực trong khi chơi. *TCDG: chim. hình, đội ngũ. thời tiết và quan sát bầu 3. Chuẩn bị Cây cao, -Cô cho trẻ nhận - TĐ: Trẻ hứng thú, trời--> Trẻ đưa ra nhận - Đồ dùng, đồ chơi, cỏ thấp. xét và đưa ra ý có thói quen tập thể xét của mình. trang phục ở các góc * NGCN. Thứ 6 kiến của mình về dục. Làm quen -Cô cho trẻ quan xát cây chơi. - Lớp 5 07/01/2022 tên gọi, đặc điểm 3. Chuẩn bị văn học: xanh trong trường. 4. Cách tiến hành tuổi A4+ nổi bật, tác dụng Địa điểm, nhạc đệm, Truyện: -Cô dặt câu hỏi đàm * Bước 1:Thỏa thuận A5 học ở hoặc tác hại của sức khỏe trẻ Chú dê đen thoại: trước khi chơi. phòng các con côn 4. Cách tiến hành (CCKTM) + Hôm nay bầu trời như - Cô giới thiệu chủ đề máy trùng, chim. Bước 1: Khởi động thế nào? chơi, trẻ chọn vai chơi, * Biểu -Cô đặt câu hỏi -Cô kiểm tra sĩ số, +Thời tiết có gì thay đổi? góc chơi và lấy ký hiệu diễn văn đàm thoại về từng sức khỏe, trang phục. + Đây là cây gì? về góc chơi của mình, nghệ. nội dung mà trẻ - Cho trẻ đi, chạy các + Thân cây như thế nào? *Bước 2: Qúa trình *Chơi tự quan sát. kiểu sau đó về 2 + Cây có tác dụng gì? chơi do. + Đây là con gì? hàng ngang, sau ....... - Cô vào góc chơi cùng * NGCN + Ai có nhận xét chuyển thành 4 hàng - Giáo dục trẻ bảo vệ môi với trẻ giúp trẻ nhận gì về con này? ngang và dãn cách trường, chăm sóc, bảo vệ vai chơi. + Con này có lợi hàng, tập bài thể dục cây xanh. - Khi trẻ chơi, cô quan hay có hại? sáng. * Chơi VĐ: Cô giới thiệu sát, hướng dẫn, gợi ý, + Thức ăn của nó Bước 2: Trọng động chơi trò chơi vận động. động viên nhắc nhở trẻ là gì?.... Trẻ tập bài thể dục Cô nêu cách chơi, luật khi chơi -Giáo dục trẻ bảo sáng kết hợp với nhịp chơi và tổ chức cho trẻ - Nhập vai chơi cùng vệ những con có hô của cô. Các động chơi 3 -4 lần trẻ. ích. tác: HH5, tay5, * Chơi tự do: Cô giới - Nhắc trẻ liên kết -Điểm danh trẻ. chân3, bụng 5, bật2 thiệu đồ dùng đồ chơi, nhóm chơi. Bước 3: Hồi tĩnh cho trẻ lựa chọn các góc *Bước 3: Kết thúc Cho trẻ đi nhẹ nhàng chơi. Trẻ ra các góc chơi -Cô tập trung trẻ tại 2 - 3 vòng. cô bao quát, nhắc nhở trẻ. góc khám phá, trẻ giới

File đính kèm:

  • docxgiao_an_mam_non_lop_la_chu_de_5_the_gioi_dong_vat_nam_hoc_20.docx
Giáo án liên quan