Giáo án Mầm non Lớp Lá - Chủ đề 4: Một số nghề - Năm học 2022-2023
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Giáo án Mầm non Lớp Lá - Chủ đề 4: Một số nghề - Năm học 2022-2023, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
CHỦ ĐỀ 4 : MỘT SỐ NGHỀ
( 4 Tuần, từ ngày 14/11/2022 -> 09/12/2022)
I. MỤC TIÊU:
1. Phát triển thể chất:
- Biết ích lợi của việc ăn uống đầy đủ và hợp lý đối với sức khoẻ con người ( Cần ăn uống đầy đủ để có sức khoẻ tốt ) và có sức khoẻ tốt
để làm việc.
- Có một số hành vi, thói quen tốt trong ăn uống: sử dụng đồ dùng ăn uống thành thạo.
- Biết làm tốt một số công việc tự phục vụ hàng ngày.
- Nhận biết và tránh một số nơi lao động , một số dụng cụ lao động nguy hiểm.
- Trẻ thực hiện được và Có kỹ năng trong một số vận động: Chạy chậm 100-120m; Bò dích zắc qua 7 điểm cách nhau 1,5m; Xếp chồng
12 – 15 khối theo mẫu
- Trẻ có thể thực hiện mô phỏng một số hành động thao tác trong lao động của một số nghề
- Trẻ không đi theo, không nhận quà của người lạ khi chưa được người thân cho phép
2. Phát triển nhận thức:
- Có ý thức quý trọng sản phẩm lao động; sử dụng tiết kiệm điện, nước
- Biết trong xã hộ có nhiều nghề, ích lợi của các nghề đối với đời sống con người.
- Phân biệt được một số nghề phổ biến và một số nghề truyền thống của địa phương qua một số đặc điểm nổi bật.
- Trẻ nói được đặc điểm và sự khác nhau của một số nghề phổ biến, truyền thống của địa phương
- Phân loại dụng cụ, sản phẩm của một số nghề.
- Biết tạo thành cặp đôi 2 đối tượng có liên quan đến nhau
- Biết đếm, nhận biết nhóm có 7 đt, nhận biết số 7.
- Biết nhận biết mối quan hệ hơn, kém về số lượng trong phạm vi 7
- Dạy trẻ biết đo độ dài các vật bằng 1 đơn vị đo, so sánh và diễn đạt kết quả đo
3. Phát triển ngôn ngữ:
- Biết sử dụng từ ngữ phù hợp để trò chuyện, thảo luận, nêu những nhận xét về một số nghề phổ biến và nghề truyền thống cẩ địa phương
( Tên, dụng cụ, sản phẩm, ích lợi)
- Trẻ Phát âm được các tiếng có phụ âm đầu, phụ âm cuối gần giống nhau và các thanh điệu
- Biết đóng vai của nhân vật trong truyện
- Nhận dạng được một số chữ cái trong các từ chỉ tên nghề dụng cụ, sản phẩm của một số nghề
- Biết Chăm chú lắng nghe người khác nói và đáp lại bằng cử chỉ, nét mặt ,ánh mắt phù hợp
- Biết chữ viết có thể đọc và thay đổi lời nói - Biết một số từ mới về nghề, có thể nói câu dài, kể chuyện về một số nghề gần gũi, quen thuộc.
- Trẻ yêu thích môn tiếng anh và phát âm được một số từ tiếng anh đơn giản. Bác sỹ: Doctors; Công nhân: Worker; Giáo viên: Teacher .
4. Phát triển tình cảm – kỹ năng xã hội:
- Biết mọi nghề đều có ích cho xã hội, đều đáng quý, đáng trân trọng.
- Biết tự làm một số việc đơn giản hằng ngày (vệ sinh cá nhân; trực nhật, chơi )
- Biết cố gắng tự hoàn thành công việc được giao
- Biết chú ý nghe khi cô, bạn nói; không ngắt lời người khác, biết chờ đến lượt
- Biết yêu quý người lao động.
- Biết giữ gìn, sử dụng tiết kiệm các sản phẩm lao động.
- Biết thực hiện công việc được giao đến cùng (trực nhật, xếp dọn đồ chơi)
- Biết thể hiện sự vui thích khi hoàn thành công việc.
- Biết Lắng nghe ý kiến của người khác, sử dụng lời nói cử chỉ lễ phép lịch sự.
- Biết làm trực nhật khi được phân công.
5. Phát triển thẩm mỹ:
- Biết hát và vận động theo nhạc một số bài hát về nghề nghiệp.
- Trẻ hát đúng giai điệu, lời ca, hát diễn cảm phù hợp với sắc thái, tình cảm của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ
- Trẻ biết vận động nhịp nhàng phù hợp với sắc thái, nhịp điệu bài hát, bản nhạc với các hình thức (vỗ tay theo các loại tiết tấu, múa)
- Biết phố hợp các đường nét, màu sắc, hình dạng qua vẽ, nặn, cắt, xé, dán, xếp hình để tạo ra sản phẩm đa dạng có nội dung, hình ảnh về
các nghề.
- Biết làm các loại sách, tranh các hiện tượng biến đổi khí hậu; các hoạt động bảo vệ môi trường .. II. Mạng nội dung:
- Nghề bán hàng -Nông dân, công nhân, nghề may, nghề thủ
- Nghề dịch vụ thẩm mỹ công mỹ nghệ, thợ mộc.
- Nghề hướng dẫn vên du lịch.
- Nghề lái xe, lái tầu
Nghề dịch vụ Nghề sản
( 1 tuần ) xuất
( 1 tuần)
Mét sè nghÒ
Nghề xây dựng
( 1 tuần) Các nghề phổ biến quen
thuộc
( 1 tuần )
- Thî x©y, kiÕn tróc s, kü s - Nghề dạy học, nghề y tế, công an, bộ
đội .. III. Mạng hoạt động
* Toán: - Chơi phân vai: người làm nghề
+ Đếm đến 7, nhận biết các nhóm có số lượng trong phạm vi 7, nhận biết số 7 - Trò chơi xây dựng: Khu tập thể, Trường
+ Thêm bớt Trong phạm vi 7 MN, doanh trại,Xây dựng công viên cây
+ Đo độ dài các vật bằng 1 đơn vị đo, so sánh và diễn đạt kết quả đo xanh...
+Tạo thành cặp đôi 2 đối tượng có liên quan đến nhau - Cất dọn, xắp xếp đồ dùng, đồ chơi gọn
*Khám phá xã hội: gàng sau hoạt động và sau khi chơi xong
+ Khám phá nghề giáo viên - Thể hiện tình cảm với người lao động, tôn
+ Tìm hiểu công việc của bác nông dân (Nghề trồng lúa) trọng, giữ gìn sản phẩm của người lao động
* Góc học tập – sách truyện: Chơi lô tô về các nghề; xếp tranh về quy trình làm - tự làm một số việc đơn giản hằng ngày (vệ
muối.....; Làm các loại sách, tranh các hiện tượng biến đổi khí hậu; các hoạt động bảo vệ sinh cá nhân; trực nhật, chơi )
môi trường .. - tự hoàn thành công việc được giao
* Góc trải nghiệm, khám phá: Chơi kính lúp, cát nước, chăm sóc cây, quan sát nảy - chú ý nghe khi cô, bạn nói; không ngắt lời
mầm..... người khác, biết chờ đến lượt.
* Quan sát: Thời tiết trong ngày, bầu trời, vườn cây ăn quả...... *KNXH: Bé làm trực nhật
- Nói được đặc điểm và sự khác nhau của một số nghề phổ biến, truyền thống của địa
phương
- Ôn nhận biết số lượng và số 7, tách 1 nhóm thành 2 nhóm nhỏ
- Ôn: cách đo các đối tượng khác nhau bằng 1 đơn vị đo
- Ghép thành cặp những đối tượng có liên quan Phát triển nhận thức
Phát triển TCKN xã hội
Mét sè nghÒ
Phát triển thẩm mỹ Phát triển thể chất
Phát triển ngôn ngữ
*Âm nhạc - Trò chuyện và kể về các nghề Dinh dưỡng- sức khoẻ:
+ Hát : “Bác đưa thư vui tính” trong xã hội. - Trò chuyện về ích lợi của việc luyện tập , ăn
+ Hát vỗ tay gõ đệm tiết tấu bài: “ Cháu yêu cô * Văn học đủ chất và giữ gìn vệ sinh đối với sức khoẻ
chú công nhân ” + Thơ: Cái bát xinh xinh. - Có một số hành vi, thói quen tốt trong ăn
+ Hát kết hợp vận động theo nhạc: “ Làm chú bộ + Truyện : Cay rau của thỏ út uống: sử dụng đồ dùng ăn uống thành thạo.
đội” * LQCV: * TD Sáng: HH 1,4; Tay 2,4; Chân 1,3; bụng
- Nghe: “ Em đi gữa biển vàng ” dân ca....– T/C: + Làm quen nhóm chữ: “ i,t,c 2,5; bật 2,3
Tự chọn + Trò chơi với nhóm chữ: “ i,t,c ” * Thể dục
*Tạo hình * Ca dao, đồng dao: Tay đẹp, vuốt +Chạy chậm 100-120m
+ Vẽ bác sĩ hột nổ . +Bò dích zắc qua 7 điểm cách nhau 1,5m
+ Làm bưu thiếp tặng cô giáo. * Góc sách truyện: Xem sách, tranh * TCVĐ: Chuyền bóng, nhảy tiếp sức, kéo
+ Trang trí cái đĩa truyện về cac nghề co....
* Góc nghệ thuật: Tô, vẽ, cắt dán người làm các - Phát âm được các tiếng có phụ âm * Hđlao động: chăm sóc cây, kê dọn bàn
nghề; Làm đồ chơi từ vỏ sò, ngao, trai đầu, phụ âm cuối gần giống nhau và ghế.....
- Hát đúng giai điệu, lời ca, hát diễn cảm phù hợp các thanh điệu * HĐVSinh: Rửa mặt, rửa tay.....
với sắc thái, tình cảm của bài hát qua giọng hát, -Đóng vai của nhân vật trong truyện
nét mặt, điệu bộ, cử chỉ
- Vận động nhịp nhàng phù hợp với sắc thái, nhịp
điệu bài hát, bản nhạc với các hình thức (vỗ tay
theo các loại tiết tấu, múa) KẾ HOẠCH TUẦN 1: CHỦ ĐỀ NHÁNH “ Các nghề phổ biến quen thuộc” Từ ngày 14/11 đến ngày 18/11/2022
Hoạt
Đón trẻ- Trò
động Học có chủ Chơi, hoạt động ngoài Chơi, hoạt động ở các Hoạt động
chuyện, điểm Thể dục sáng
Ngày, đích trời góc buổi chiều
danh
tháng
Thứ 2 1.Nội dung 1. Nội dung Thể dục: 1. Nội dung: 1. Nội dung -Lớp 5
14/11 + Đón trẻ vào lớp. - Trẻ tập các động - VĐCB: - Bầu trời, thời tiết, môi * Góc học tập – sách: tuổi A3
Trao đổi cùng phụ tác: Chạy chậm trường xung quanh bé... Xem tranh ảnh về các học Ở
huynh về trẻ - Hô hấp 2: Thổi nơ 100-120m -Trò chơi: Mèo đuổi nghề trong xã hội. Phân phòng máy
+Trò chuyện với - Tay 1: Tay đưa ra - T/CVĐ: chuột, rồng rắn .... loại lô tô các nghề, làm tính .
trẻ về một số nghề phía trước, gập Lộn cầu - Chơi tự do: Đu quay, lá sách các nghề. TCDG:
phổ biến. trước ngực vồng . cây, vòng, bóng,..... * Góc khám phá-TN: Kéo co
+ Kiểm tra số (CCKTM) 2. Mục đích -Yêu cầu Khám phá về trang phục, - Chơi
lượng trẻ đến lớp. -KT: Trẻ biết được thời dụng cụ, sản phẩm, nơi TD.
2. Mục đích, yêu tiết hôm nay như thế nào làm việc, công việc của - NGCN
Thứ 3 cầu - Chân 1: Ngồi sổm *LQVT: + Trẻ biết cách chơi trò người làm nghề; lắp ghép -Làm quen
15/11 -KT: Trẻ biết kể tên đứng lên liên tục Tạo thành chơi vận động và hứng sản phẩm của một số với tiếng
về một số nghề phổ cặp đôi 2 đối thú với các trò chơi khác nghề.... anh
biến. tượng có và chơi một cách sáng * Góc chơi đóng vai: - Chơi tự
-KN: Phát triển liên quan tạo. - Làm các động tác mô do
ngôn ngữ, ghi nhớ. -Bụng 2: Đứng đến nhau -KN: Rèn kỹ năng quan phỏng công việc của một số -NGCN
-TĐ: Trẻ có tâm thế quay người sang (CCKTM) sát ghi nhớ cho trẻ nghề: Bán hàng, bác sĩ, bán
thoải mái khi đến hai bên -TĐ: Biết bảo vệ các đồ hàng.
Thứ 4 trường. *Tạo hình: chơi ở sân trường. Trẻ *Góc nghệ thuật: Tô -HĐVS:
16/11 3. Chuẩn bị Làm bưu chơi ngoan, đoàn kết. màu, vẽ, nặn sản phẩm của Rửa mặt.
Địa điểm, nội thiếp tặng 3. Chuẩn bị một số nghề. -Lớp 4
dung trò chuyện. - Bật 2: Bật tách cô giáo -Vệ sinh đồ chơi sạch sẽ. * Góc chơi vận động: lắp tuổi B3+
4. Cách tiến chân – khép chân (Hoạt động Trang phục trẻ gọn gàng. ghép, boing; bắt cua bỏ B4 học ở
hành trải nghiệm) - Hệ thống câu hỏi. giỏ;.... phòng máy
* Cô đón trẻ vào 4. Cách tiến hành 2. Mục đích, yêu cầu tính.
lớp, nhắc trẻ cất Bước 1:Gây hứng thú. đò dùng cá nhân 2. Mục đích, yêu - Cô trò chuyện với trẻ về -KT: Trẻ thể hiện đúng -TCVĐ:
để đúng nơi quy cầu nội dung chủ đề --> Giáo vai chơi của mình qua các Thi ai
định -KT: Trẻ tập đúng dục trẻ yêu quí người lao trò chơi, biết phối hợp với nhanh.
- Cô cho trẻ xem các động tác theo động. bạn khi chơi. -NGCN
Thứ 5 một số hình ảnh yêu cầu. LQVH: Bước 2: Bài mới -KN: Rèn trẻ kỹ năng -HĐLĐ:
17/11 về một số nghề, -KN: Rèn đội hình, Thơ: Cái bát Quan sát thời tiết, dạo ngôn ngữ, giao tiếp, ứng Sắp xếp đồ
đồ dùng của một đội ngũ. xinh xinh chơi sân trường. xử trong khi chơi dùng, đồ
số nghề. -TĐ: Trẻ hứng thú, (CCKTM) -Cô cho trẻ cảm nhận -TĐ: Trẻ hứng thú, tích chơi.
- Cô khái quát có thói quen tập thể thời tiết và quan sát bầu cực trong khi chơi. - Lớp 4
lại. dục. trời. 3. Chuẩn bị tuổi B5
->Giáo dục trẻ 3. Chuẩn bị - Cô cùng trẻ đi đến địa - Đồ dùng, đồ chơi, trang học ở
yêu quý kính Địa điểm, nội dung điểm quan sát --> Cô cho phục ở các góc chơi. phòng máy
trọng người làm tập, sức khỏe trẻ trẻ quan sát, thảo luận 4. Cách tiến hành tính.
nghề. 4. Cách tiến hành cùng nhau. Bước 1: Thỏa thuận -Làm quen
* Điểm danh số Bước 1: Khởi -Cho trẻ đưa ra nhận xét trước khi chơi với tiếng
lượng trẻ có mặt động. về những điều mà trẻ - Cô giới thiệu chủ đề anh
trong ngày. -Cô kiểm tra sĩ số, cảm nhận, nhìn thấy về chơi, trẻ chọn vai chơi, - Chơi tự
sức khỏe, trang một số kiểu nhà mà trẻ góc chơi và lấy ký hiệu về do.
phục. vừa quan sát. Cô khái góc chơi của mình, -NGCN
Thứ 6 - Cho trẻ đi, chạy ÂM NHẠC quát lại. Bước 2: Quá trình chơi -Lớp 5
18/11 các kiểu sau đó về - Dạy hát: - Giáo dục trẻ biết yêu - Cô vào góc chơi cùng với tuổi A4+
2 hàng ngang, sau Bác đưa thư yếu và biết ơn người lao trẻ giúp trẻ nhận vai chơi. A5 học ở
chuyển thành 4 vui tính động. - Khi trẻ chơi, cô quan sát, phòng máy
hàng ngang và dãn -Nghe hát: * Chơi VĐ: Cô giới thiệu hướng dẫn, gợi ý, động tính.
cách hàng, tập bài Em đi giữa chơi trò chơi vận động. viên nhắc nhở trẻ khi chơi -Biểu diễn
thể dục sáng. biển vàng Cô nêu cách chơi, luật - Nhắc trẻ liên kết nhóm văn nghệ.
Bước 2: Trọng -Trò chơi và tổ chức cho trẻ chơi. -NGCT.
động. chơi:Thi ai chơi 3 -4 lần Bước 3: Kết thúc:
Trẻ tập bài thể dục nhanh. * Chơi tự do: Cô giới -Cô tập trung trẻ tại góc
sáng kết hợp với thiệu đồ dùng đồ chơi, khám phá, trẻ giới thiệu
nhịp hô của cô. cho trẻ lựa chọn các góc sản phẩm của mình.
chơi. Trẻ ra các góc chơi Bước 3: Hồi tĩnh cô bao quát, nhắc nhở - Cô nhận xét buổi chơi
Cho trẻ đi nhẹ trẻ. của trẻ. Động viên,
nhàng 2 - 3 vòng. Bước 3: Kết thúc: khuyến khích trẻ.
Cô nhận xét buổi chơi, -Trẻ cất đồ dùng, đồ chơi
động viên trẻ và cho trẻ về góc.
cất đồ dùng, đồ chơi.
Ngày ..tháng ...năm 2022
Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá: .......................................................................................................................................... KẾ HOẠCH TUẦN 2: CHỦ ĐỀ NHÁNH “ NGHỀ SẢN XUẤT” Từ ngày 21/11 đến ngày 25/11/2022
Hoạt
Đón trẻ- Trò
động Học có chủ Chơi, hoạt động ngoài Chơi, hoạt động ở các Hoạt động
chuyện, điểm Thể dục sáng
Ngày, đích trời góc buổi chiều
danh
tháng
Thứ 2 1.Nội dung 1. Nội dung *KPXH: 1.Nội dung 1. Nội dung -Lớp 5 tuổi
21/11 - Đón trẻ - Trẻ tập các động Bác nông * Quan sát: quan sát cây * Góc học thư viện: Làm A3 học Ở
-Trò chuyện với trẻ tác: - Hô hấp 2: dân xanh, một số đồ dùng và sách tranh về các nghề, phòng máy
về nghề sản xuất. Thổi nơ (CCKTM) sản phẩm của nghề nông. dụng cụ, sản phẩm của tính .
- Điểm danh trẻ. - Tay 1: Tay đưa ra -Trò chơi: Mèo đuổi các nghề... -CDĐD:
2. Mục đích, yêu phía trước, gập chuột, rồng rắn lên mây, * Góc khám phá-TN: Kéo cưa
cầu trước ngực kéo co,.. Khám phá về trang phục, -Chơi tự do.
-KT: Trẻ nói - Chơi tự do: Đu quay, lá dụng cụ, sản phẩm, đan -NGCN
được tên1 số dụng cây, vòng, bóng, cầu tết, làm tranh sáng tạo,...
Thứ 3 cụ, sản phẩm của Tạo hình: trượt... * Góc chơi đóng vai: -Trẻ làm
22/11 nghề sản xuất. - Chân 1: Ngồi sổm Vẽ bác sĩ 2. Mục đích, yêu cầu Cửa hàng bán rau củ, quen tiếng
-KN: Rèn phát đứng lên liên tục (Đề tài) -KT: Trẻ nhận biết được quả, bác sĩ, nấu ăn anh.
triển ngôn ngữ, tên gọi, đặc điểm của 1 *Góc xây dựng: Vườn -Vui chơi tự
tư duy của trẻ. số đồ dùng và sản phẩm rau. do.
-TĐ: Giáo dục của nghề nông. *Góc nghệ thuật: Nặn đồ -NGCN
Thứ 4 trẻ yêu quí người -Bụng 2: Đứng *LQVH: -KN: Rèn trẻ khả năng dùng 1 số nghề, làm bưu -Lớp 4 tuổi
23/11 lao động... quay người sang Truyện: Cây quan sát, ghi nhớ có chủ thiếp, tô màu tranh 1 số B3+ B4 học
3. Chuẩn bị hai bên rau của thỏ định, phát triển ngôn nghề. ở phòng
Địa điểm, nội út ngữ. * Góc TN: Chăm sóc máy tính.
dung trò chuyện. (CCKTM) -TĐ: Giáo dục trẻ biết cây, chơi vật chìm nổi. HĐVS: Rửa
4. Cách tiến yêu quý người lao động. 2. Mục đích, yêu cầu tay
hành - Bật 2: Bật tách 3. Chuẩn bị -KT: Trẻ thể hiện đúng -TCVĐ:
* Cô đón trẻ vào chân – khép chân - Địa điểm, trang phục, vai chơi của mình qua đoán xem
lớp, nhắc trẻ cất đồ dùng, đồ chơi. các trò chơi, biết phối đó là ai
đò dùng cá nhân 4. Cách tiến hành hợp với bạn khi chơi. -Chơi tự do.
Bước 1:Gây hứng thú. -NGCN Thứ 5 để đúng nơi quy 2. Mục đích, yêu *Làm quen - Cô trò chuyện với trẻ -KN: Rèn trẻ kỹ năng -Trẻ làm
24/11 định cầu chữ cái: về nội dung chủ đề --> ngôn ngữ, giao tiếp, ứng quen vơi
* Trò chuyện và -KT: Trẻ tập đúng i,t,c. Giáo dục trẻ yêu quí xử trong khi chơi tiếng anh.
trao đổi với trẻ các động tác theo (CCKTM) người lao động. -TĐ: Trẻ hứng thú, tích - Lớp 4 tuổi
về công việc, tên yêu cầu. Bước 2: Bài mới cực trong khi chơi. B5 học ở
đồ dùng và sản -KN: Rèn đội hình, Quan sát thời tiết, dạo 3. Chuẩn bị phòng máy
phẩm của người đội ngũ. chơi sân trường. - Đồ dùng, đồ chơi, trang tính..
nông dân làm ra. -TĐ: Trẻ hứng thú, -Cô cho trẻ cảm nhận phục ở các góc chơi. -HĐLĐ:
- Trẻ đưa ra nhận có thói quen tập thể thời tiết và quan sát bầu 4. Cách tiến hành Tưới cây
xét. dục. trời. Bước 1: Thỏa thuận - Chơi tự
- Cô đặt một số 3. Chuẩn bị - Cô cùng trẻ đi đến địa trước khi chơi do.
câu hỏi cho trẻ Địa điểm, nội dung điểm quan sát --> Cô cho - Cô giới thiệu chủ đề -NGCN
Thứ 6 trả lời như: +Bác tập, sức khỏe trẻ LQVT: trẻ quan sát, thảo luận chơi, trẻ chọn vai chơi, -Lớp 5 tuổi
25/11 nông dân đang 4. Cách tiến hành Đo độ dài cùng nhau. góc chơi và lấy ký hiệu A4+ A5 học
làm gì? + Bác Bước 1: Khởi các vật bằng -Cho trẻ đưa ra nhận xét về góc chơi của mình, ở phòng
đang làm gì nữa? động. 1 đơn vị đo, về những điều mà trẻ Bước 2: Quá trình chơi máy tính.
+Bác đang dùng -Cô kiểm tra sĩ số, so sánh và cảm nhận, nhìn thấy về - Cô vào góc chơi cùng -Biểu diễn
cái gì để cuốc sức khỏe, trang diễn đạt kết một số kiểu nhà mà trẻ với trẻ giúp trẻ nhận vai văn nghệ.
ruộng?....... phục. quả đo vừa quan sát. Cô khái chơi. -NGCT.
- Cô khái quát - Cho trẻ đi, chạy (CCKTM quát lại. - Khi trẻ chơi, cô quan
lại. các kiểu sau đó về - Giáo dục trẻ biết yêu sát, hướng dẫn, gợi ý,
=> Giáo dục trẻ 2 hàng ngang, sau yếu và biết ơn người lao động viên nhắc nhở trẻ
biết ơn người lao chuyển thành 4 động. khi chơi
động. hàng ngang và dãn * Chơi VĐ: Cô giới thiệu - Nhắc trẻ liên kết nhóm
* Điểm danh số cách hàng, tập bài chơi trò chơi vận động. chơi.
lượng trẻ có mặt thể dục sáng. Cô nêu cách chơi, luật Bước 3: Kết thúc
trong ngày. Bước 2: Trọng chơi và tổ chức cho trẻ -Cô tập trung trẻ tại góc
động. chơi 3 -4 lần khám phá, trẻ giới thiệu
Trẻ tập bài thể dục * Chơi tự do: Cô giới sản phẩm của mình.
sáng kết hợp với thiệu đồ dùng đồ chơi, - Cô nhận xét buổi chơi
nhịp hô của cô. cho trẻ lựa chọn các góc của trẻ. Động viên,
chơi. Trẻ ra các góc chơi khuyến khích trẻ. Bước 3: Hồi tĩnh cô bao quát, nhắc nhở -Trẻ cất đồ dùng, đồ chơi
Cho trẻ đi nhẹ trẻ. về góc.
nhàng 2 - 3 vòng. Bước 3: Kết thúc:
Cô nhận xét buổi chơi,
động viên trẻ và cho trẻ
cất đồ dùng, đồ chơi.
Ngày ..tháng ...năm ...........
Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá: .......................................................................................................................................... KẾ HOẠCH TUẦN 3: CHỦ ĐỀ NHÁNH “ Nghề dịch vụ ” Từ ngày 28/11/2021 đến ngày 02/12/2022
Hoạt
Đón trẻ - trò
động Học có chủ Chơi, hoạt động ngoài Hoạt động
chuyện, điểm Thể dục sáng Chơi, hoạt động ở các góc
Ngày đích trời chiều
danh
Tháng
Thứ 2 1. Nội dung 1. Nội dung *KHXH: 1. Nội dung 1. Nội dung -Lớp 5 tuổi
28/11 + Đón trẻ vào Trẻ tập bài thể dục Nghề giáo - Bầu trời, thời tiết, cây * Góc học tập – sách: Làm A3 học ở
lớp. sáng. viên xanh sách tranh về nghề dịch vụ, phòng máy.
+Trò chuyện - Hô hấp 2: Thổi nơ (CCKTM) * Chơi vận đông: Thi xem sách tranh liên quan
- TCDG:
với trẻ về nghề - Tay 1: Tay đưa ra xem đội nào nhanh; ếch đến chủ đề.
Kéo cưa lừa
dịch vụ. phía trước, gập ộp; lộn cầu vồng, tập tầm * Góc khám phá-TN: Khám
xẻ.
+ Điểm danh. trước ngực vông;...... phá về một số nghề, đan tết,
Chơi tự do.
2. Mục đích - * Chơi tự do: chơi với trang trí cây bằng tăm
- NGCN
Yêu cầu cát, hột hạt, phấn, lá cây, bông....
Thứ 3 *PTVĐ *Trẻ làm
-KT: Trẻ biết - Chân 1: Ngồi sổm lắp ghép, bóng * Góc chơi đóng vai: Bán
29/11 THÁNG 11 quen tiếng
được tên gọi về đứng lên liên tục 2. Mục đích -Yêu cầu hàng, bác sĩ, cô giáo.
(RKN) anh
dụng cụ và sản - KT: Trẻ biết được thời *Góc nghệ thuật: Tô màu,
-Vui chơi tự
phẩm của nghề tiết hôm nay như thế nào. vẽ, nặn sản phẩm của một
do
dịch vụ. -Bụng 2: Đứng - Trẻ biết tên gọi, đặc số nghề.
- NGCN
-KN: Phát triển quay người sang hai điểm, lợi ích của cây * Góc chơi vận động: lắp
Thứ 4 LQVH: -HĐVS:
ngôn ngữ, ghi bên xanh; Trẻ biết được sự ghép, boing; bắt cua bỏ
30/11 Chiếc cầu
nhớ. thay đổi của cây xanh giỏ;.... Rửa tay.
mới
-TĐ: Trẻ hứng vào mùa đông.. * Góc TN: Lau lá tưới cây. -Lớp 4 tuổi
(CCKTM)
thú tham gia vào - Bật 2: Bật tách - KN: Rèn kỹ năng quan 2. Mục đích – Yêu cầu: B3+ B4 học
hoạt động. chân – khép chân sát ghi nhớ cho trẻ -KT: Trẻ thể hiện đúng vai ở phòng
3. Chuẩn bị -TĐ: Giáo dục trẻ bảo vệ chơi của mình qua các trò máy.
-Tranh ảnh, cây xanh, ăn mặc phù chơi, biết phối hợp với bạn -TCVĐ: Ai
đồ dùng, dụng 2. Mục đích - yêu hợp theo mùa. khi chơi. nhanh nhất.
cầu: 3. Chuẩn bị - NCGN Thứ 5 cụ của nghề -KT: Trẻ biết tập - Địa điểm, trang phục, -KN: Rèn trẻ kỹ năng ngôn -Trẻ làm
01/12 dịch vụ. các động tác thể dục ÂM NHẠC: đồ dùng, đồ chơi. ngữ, giao tiếp, ứng xử trong quen tiếng
- Hệ thống câu theo cô. --Hát+ VĐ: 4. Cách tiến hành khi chơi anh.
hỏi:.... -KN: Rèn kỹ năng Bước 1: Gây hứng thú -TĐ: Trẻ hứng thú tham gia
Làm chú bộ -HĐLĐ:
4. Cách tiến vận động cơ bản, đội. - Cô trò chuyện với trẻ về hoạt động cùng cô ở góc
Nhặt lá cây.
hành nhịp nhàng cho trẻ. -Nghe hát: nội dung chủ đề. vận động.
- Cô đón trẻ -TĐ: Trẻ có một Màu áo chú --> Giáo dục trẻ yêu quí, 3. Chuẩn bị -Lớp 4 tuổi
vào lớp, trao tâm thế thoải mái bộ đội. kính trọng, biết ơn người - Đồ dùng, đồ chơi các góc: B5 học ở
đổi với phụ khi bước vào một -T/c: Khiêu lao động. Búp bê; đồ nấu ăn; quầy phòng máy.
huynh về tình ngày học tập mới. vũ với bóng *HĐ2: Bài mới. hàng; bút màu; giấy vẽ; - Chơi theo
hình của trẻ ở 3. Chuẩn bị: - Cô tập trung trẻ lại cùng tranh ảnh; khối gỗ các ý thích.
lớp. - Sân tập rộng, QS và trò chuyện về thời loại... - NGCN
Thứ 6 - Cô cho trẻ phẳng, an toàn. LQVT: tiết hôm nay như thế nào. 4. Cách tiến hành -Lớp 5 tuổi
02/12 xem tranh, Trang phục gọn Đếm đến 7, - Cô tổ chức cho trẻ quan Bước 1: Thỏa thuận A4+ A5 học
giới thiệu về gàng. sát bầu trời, thời tiết, cây trước khi chơi.
nhận biết các ở phòng
nghề ; phân -Tâm thế thoải mái. nhóm có số xanh. - Cô giới thiệu chủ đề chơi,
máy.
biệt một số 4. Cách tiến hành: lượng trong -Cô dặt câu hỏi đàm trẻ thaot luận chọn các góc
nghề dịch vụ Bước 1: Khởi phạm vi 7, thoại: +Các con thấy thời chơi và vai chơi. - Văn nghệ
qua một số động. nhận biết số 7 tiết hôm nay như thế - Cô trò chuyện và hướng -NGCT
đặc điểm đặc -Cô kiểm tra sĩ số, (CCKTM nào? +Bầu trời hôm nay trẻ vào các góc chơi, rồi cho
trưng. sức khỏe, trang ra sao? + Đây là cây gì? trẻ lấy ký hiệu về góc chơi
-Trao đổi, phục. + lá có màu gì?...... của mình.
thảo luận với - Cho trẻ đi, chạy =>Giáo dục trẻ bảo vệ Bước 2: Qúa trình chơi
trẻ về công các kiểu sau đó về 2 cây xanh. - Cô vào góc chơi cùng với
việc của nghề hàng ngang, sau * Chơi VĐ: Cô giới thiệu trẻ giúp trẻ nhận vai chơi.
dịch vụ giúp chuyển thành 4 chơi trò chơi vận động. - Khi trẻ chơi, cô quan sát,
ích cho xã hội. hàng ngang và dãn Cô nêu cách chơi, luật hướng dẫn, gợi ý, động viên
+ Đây là nghề cách hàng, tập bài chơi và tổ chức cho trẻ nhắc nhở trẻ khi chơi
gì? + Cô giáo thể dục sáng. chơi 3 -4 lần - Cô nhập vai chơi cùng trẻ.
đang làm gì? Bước 2: Trọng * Chơi tự do: Cô giới Bước 3: Kết thúc:
+ Còn đây là động. thiệu đồ dùng đồ chơi,
ai? + Các bác cho trẻ lựa chọn các góc sĩ làm công Trẻ tập bài thể dục chơi. Trẻ ra các góc chơi -Cô tập trung trẻ tại góc
việc gì?....- sáng kết hợp với cô bao quát, nhắc nhở trẻ. khám phá, trẻ giới thiệu sản
>Giáo dục trẻ nhịp hô của cô. Bước 3: Kết thúc: phẩm của mình.
yêu quý kính Bước 3: Hồi tĩnh Cô nhận xét buổi chơi, - Cô nhận xét buổi chơi,
trọng người Cho trẻ đi nhẹ động viên trẻ và cho trẻ động viên và cho trẻ cất đồ
làm nghề. nhàng 2 - 3 vòng. cất đồ dùng, đồ chơi. dùng, đồ chơi.
-Điểm danh. -Trẻ cất đồ dùng, đồ chơi
Ngày ..tháng ...năm ...........
Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá: ..........................................................................................................................................
KẾ HOẠCH TUẦN 4 : CHỦ ĐỀ NHÁNH “ NGHỀ XÂY DỰNG” Từ ngày 05/12 đến ngày 09/12/2022
Hoạt
Đón trẻ- Trò
động Học có chủ Chơi, hoạt động Chơi, hoạt động ở các Hoạt động
chuyện, điểm Thể dục sáng
Ngày, đích ngoài trời góc buổi chiều
danh
tháng
Thứ 2 1.Nội dung 1. Nội dung *LQVT: 1.Nội dung 1. Nội dung -Lớp 5 tuổi A3
05/12 - Đón trẻ - Trẻ tập các Thêm bớt * Quan sát: quan sát * Góc học thư viện: học ở phòng
-Trò chuyện với trẻ động tác: Trong phạm cây xanh, bầu trời, thời Làm sách tranh về các máy.
về nghề xây dựng. - Hô hấp 4: Gà vi 7 tiết nghề, dụng cụ, sản -Cao dao đồng
- Điểm danh trẻ. gáy (CCKTM) -Trò chơi: Mèo đuổi phẩm của các nghề... dao: Vuốt hột
2. Mục đích, yêu -Tay 4:Đánh chéo chuột, rồng rắn ..... * Góc khám phá-TN: nổ.
cầu 2 tay ra 2 phía - Chơi tự do: Đu quay, Khám phá về trang -Chơi tự do.
-KT:Trẻ nói trước, sau. lá cây, vòng, bóng, ...... phục, dụng cụ, sản -NGCN.
được tên1 số 2. Mục đích, yêu cầu phẩm, đan tết, làm
Thứ 3 dụng cụ, biết được KNXH: -KT: Trẻ nhận biết tranh sáng tạo,... -Trẻ làm quen
06/12 công việc của các Bé làm trực được tên gọi, đặc điểm * Góc chơi đóng vai: tiếng anh
cô chú xây dựng . - Chân 3: nhật của 1 số loại cây xanh. Bán hàng, bác sĩ, nấu ăn -Chơi tự do.
-KN:Rèn phát Nghiêng người (RKN) -KN: Rèn trẻ khả năng *Góc xây dựng: Công -NGCG.
Thứ 4 triển ngôn ngữ, sang hai bên Tạo hình: quan sát, ghi nhớ có viên -HĐVS: Rửa
07/12 tư duy của trẻ. Trang trí cái chủ định, phát triển *Góc nghệ thuật: Nặn tay .
-TĐ: Giáo dục đĩa (Đề tài). ngôn ngữ. đồ dùng 1 số nghề, làm -Lớp 4 tuổi
trẻ yêu quí người -TĐ: Giáo dục trẻ biết bưu thiếp, tô màu tranh B3+ B4 học ở
lao động... -Bụng 2: Đứng chăm sóc và bảo vệ 1 số nghề. phòng máy.
3. Chuẩn bị quay người sang cây. 2. Mục đích, yêu cầu -TCDG: Lộn
Địa điểm, nội hai bên 3. Chuẩn bị -KT: Trẻ thể hiện đúng cầu vồng.
dung trò chuyện. - Địa điểm, trang phục, vai chơi của mình qua -NGCG.
Thứ 5 4. Cách tiến LQCC: đồ dùng, đồ chơi. các trò chơi, biết phối -Trẻ làm quen
08/12 hành - Bật 2: Bật tách Trò chơi chữ 4. Cách tiến hành hợp với bạn khi chơi. tiếng anh.
* Cô đón trẻ vào chân – khép chân cái: i,t,c *Bước 1: Gây hứng -KN: Rèn trẻ kỹ năng - Lớp 4 tuổi
lớp, nhắc trẻ cất (RKN) thú ngôn ngữ, giao tiếp, B5 học ở
phòng máy. đò dùng cá nhân - Cô trò chuyện với trẻ ứng xử trong khi -Hoạt động lao
để đúng nơi quy 2. Mục đích, yêu về nội dung chủ đề --> chơi động: Tưới cây
định cầu Giáo dục trẻ yêu quí -TĐ: Trẻ hứng thú, tích - Chơi tự do.
* Trò chuyện và - KT: Trẻ tập người lao động. cực trong khi chơi. -NGCN
Thứ 6 trao đổi với trẻ đúng các động tác Âm nhạc: *Bước 2: Bài mới 3. Chuẩn bị -Lớp 5 tuổi
09/12 về công việc, tên theo yêu cầu. Hát+ Vỗ tay -Quan sát thời tiết, dạo - Đồ dùng, đồ chơi, A4+ A5 học ở
đồ dùng các cô - KN: Rèn đội theo tiết tấu chơi sân trường. trang phục ở các góc phòng máy.
chú công nhân hình, đội ngũ. chậm: Cháu -Cô cho trẻ cảm nhận chơi. -Biểu diễn văn
xây dựng. -TĐ: Trẻ hứng yêu cô chú thời tiết và quan sát bầu 4. Cách tiến hành nghệ.
- Trẻ đưa ra nhận thú tham gia vào công nhân. trời. Bước 1: Thỏa thuận -Chơi tự do
xét. hđ. -Nghe hát: - Cô cùng trẻ đi đến địa trước khi chơi. -NGCT.
- Cô đặt một số 3. Chuẩn bị Màu áo chú điểm quan sát --> Cô - Cô giới thiệu chủ đề
câu hỏi cho trẻ Địa điểm, nội bộ đội. cho trẻ quan sát, thảo chơi, trẻ thaot luận
trả lời như: dung tập, sức -Trò chơi: Thi luận cùng nhau. chọn các góc chơi và
+Bức tranh nói khỏe trẻ ai nhanh. -Cho trẻ đưa ra nhận vai chơi.
về ai? 4. Cách tiến hành xét về những điều mà - Cô trò chuyện và
+ Các chú công * Bước 1: Khởi trẻ cảm nhận, nhìn hướng trẻ vào các góc
nhân xây dựng động. thấy. chơi, rồi cho trẻ lấy ký
đang làm gì? - Cho trẻ đi, chạy -Cô đặt 1 số câu hỏi: + hiệu về góc chơi của
+ Đây là cái gì? các kiểu sau đó về Đây là cây gì? Thân cây mình.
+ Dùng để làm 2 hàng ngang tập dùng để làm gì? + Lá Bước 2: Qúa trình
gì?....... bài thể dục sáng. cây có đặc điểm gì?..... chơi
- Cô khái quát * Bước 2: Trọng . Cô khái quát lại. - Cô vào góc chơi cùng
lại. động. - Giáo dục trẻ biết cs- với trẻ giúp trẻ nhận vai
=> Giáo dục trẻ -Trẻ tập bài tập bảo vệ cây. chơi.
biết ơn người lao phát triển chung * Chơi VĐ: Cô giới - Khi trẻ chơi, cô quan
động. cùng cô với các thiệu chơi trò chơi vận sát, hướng dẫn, gợi ý,
* Điểm danh số động tác: động. động viên nhắc nhở trẻ
lượng trẻ có mặt HH 4; Tay 4; Cô nêu cách chơi, luật khi chơi
trong ngày. Chân 3; bụng 2; chơi và tổ chức cho trẻ - Cô nhập vai chơi cùng
bật 2. chơi 3 -4 lần trẻ.
Bước 3: Kết thúc:
File đính kèm:
giao_an_mam_non_lop_la_chu_de_4_mot_so_nghe_nam_hoc_2022_202.docx



