Giáo án Mầm non Lớp Lá - Chủ đề 4: Một số nghề - Năm học 2021-2022

docx46 trang | Chia sẻ: Thảo Hoa | Ngày: 03/02/2026 | Lượt xem: 7 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Giáo án Mầm non Lớp Lá - Chủ đề 4: Một số nghề - Năm học 2021-2022, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
CHỦ ĐỀ 4 : MỘT SỐ NGHỀ ( 4 Tuần, từ ngày 15/11/2021 -> 10/12/2021) I. MỤC TIÊU: 1. Phát triển thể chất: - Biết ích lợi của việc ăn uống đầy đủ và hợp lý đối với sức khoẻ con người ( Cần ăn uống đầy đủ để có sức khoẻ tốt ) và có sức khoẻ tốt để làm việc. - Có một số hành vi, thói quen tốt trong ăn uống: sử dụng đồ dùng ăn uống thành thạo. - Biết làm tốt một số công việc tự phục vụ hàng ngày. - Nhận biết và tránh một số nơi lao động , một số dụng cụ lao động nguy hiểm. - Trẻ thực hiện được và Có kỹ năng trong một số vận động: Chạy chậm 100-120m; Bò dích zắc qua 7 điểm cách nhau 1,5m; Xếp chồng 12 – 15 khối theo mẫu - Trẻ có thể thực hiện mô phỏng một số hành động thao tác trong lao động của một số nghề - Trẻ không đi theo, không nhận quà của người lạ khi chưa được người thân cho phép 2. Phát triển nhận thức: - Có ý thức quý trọng sản phẩm lao động; sử dụng tiết kiệm điện, nước - Biết trong xã hộ có nhiều nghề, ích lợi của các nghề đối với đời sống con người. - Phân biệt được một số nghề phổ biến và một số nghề truyền thống của địa phương qua một số đặc điểm nổi bật. - Trẻ nói được đặc điểm và sự khác nhau của một số nghề phổ biến, truyền thống của địa phương - Phân loại dụng cụ, sản phẩm của một số nghề. - Biết đo các đối tượng có kích thước khác nhau bằng một đơn vị đo - Biết đếm, nhận biết nhóm có 7 đt, nhận biết số 7. - Biết nhận biết mối quan hệ hơn, kém về số lượng trong phạm vi 7 - Dạy trẻ biết đo độ dài các vật bằng 1 đơn vị đo, so sánh và diễn đạt kết quả đo 3. Phát triển ngôn ngữ: - Biết sử dụng từ ngữ phù hợp để trò chuyện, thảo luận, nêu những nhận xét về một số nghề phổ biến và nghề truyền thống cẩ địa phương ( Tên, dụng cụ, sản phẩm, ích lợi) - Trẻ Phát âm được các tiếng có phụ âm đầu, phụ âm cuối gần giống nhau và các thanh điệu - Biết đóng vai của nhân vật trong truyện - Nhận dạng được một số chữ cái trong các từ chỉ tên nghề dụng cụ, sản phẩm của một số nghề - Biết Chăm chú lắng nghe người khác nói và đáp lại bằng cử chỉ, nét mặt ,ánh mắt phù hợp - Biết chữ viết có thể đọc và thay đổi lời nói - Biết một số từ mới về nghề, có thể nói câu dài, kể chuyện về một số nghề gần gũi, quen thuộc. - Trẻ yêu thích môn tiếng anh và phát âm được một số từ tiếng anh đơn giản. 4. Phát triển tình cảm – kỹ năng xã hội: - Biết mọi nghề đều có ích cho xã hội, đều đáng quý, đáng trân trọng. - Biết tự làm một số việc đơn giản hằng ngày (vệ sinh cá nhân; trực nhật, chơi ) - Biết cố gắng tự hoàn thành công việc được giao - Biết chú ý nghe khi cô, bạn nói; không ngắt lời người khác, biết chờ đến lượt - Biết yêu quý người lao động. - Biết giữ gìn, sử dụng tiết kiệm các sản phẩm lao động. - Biết thực hiện công việc được giao đến cùng (trực nhật, xếp dọn đồ chơi) - Biết thể hiện sự vui thích khi hoàn thành công việc. - Biết Lắng nghe ý kiến của người khác, sử dụng lời nói cử chỉ lễ phép lịch sự. 5. Phát triển thẩm mỹ: - Biết hát và vận động theo nhạc một số bài hát về nghề nghiệp. - Trẻ hát đúng giai điệu, lời ca, hát diễn cảm phù hợp với sắc thái, tình cảm của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ - Trẻ biết vận động nhịp nhàng phù hợp với sắc thái, nhịp điệu bài hát, bản nhạc với các hình thức (vỗ tay theo các loại tiết tấu, múa) - Biết phố hợp các đường nét, màu sắc, hình dạng qua vẽ, nặn, cắt, xé, dán, xếp hình để tạo ra sản phẩm đa dạng có nội dung, hình ảnh về các nghề. - Biết làm các loại sách, tranh các hiện tượng biến đổi khí hậu; các hoạt động bảo vệ môi trường .. II. M¹ng n«i dung: - Nghề bán hàng - N«ng d©n, c«ng nh©n, nghÒ may, nghÒ thñ - Nghề dịch vụ thẩm mỹ c«ng mü nghÖ, thî méc - Nghề hướng dẫn vên du lịch. - Nghề lái xe, lái tầu Nghề dịch vụ Nghề sản ( 1 tuần ) xuất ( 1 tuần) Mét sè nghÒ Nghề xây dựng Các nghề phổ biến quen thuộc ( 1 tuần) ( 1 tuần ) - Thî x©y, kiÕn tróc s, kü s - Nghề dạy học, nghề y tế, công an, bộ đội .. III. M¹ng ho¹t ®éng * Toán: - Chơi phân vai: người làm nghề + Đếm đến 7, nhận biết các nhóm có số lượng trong phạm vi 7, nhận biết số 7 - Trò chơi xây dựng: Khu tập thể, Trường + Thêm bớt Trong phạm vi 7 MN, doanh trại,Xây dựng công viên cây + Đo độ dài các vật bằng 1 đơn vị đo, so sánh và diễn đạt kết quả đo xanh... +Tạo thành cặp đôi 2 đối tượng có liên quan đến nhau - Cất dọn, xắp xếp đồ dùng, đồ chơi gọn *Khám phá xã hội: gàng sau hoạt động và sau khi chơi xong + Khám phá nghề giáo viên - Thể hiện tình cảm với người lao động, tôn +Nhận biết nghề xây dựng: Thợ mộc, thợ xây, kiến trúc sư trọng, giữ gìn sản phẩm của người lao động + Tìm hiểu công việc của bác nông dân (Nghề trồng lúa) - tự làm một số việc đơn giản hằng ngày (vệ * Góc học tập – sách truyện: Chơi lô tô về các nghề; xếp tranh về quy trình làm sinh cá nhân; trực nhật, chơi ) muối.....; Làm các loại sách, tranh các hiện tượng biến đổi khí hậu; các hoạt động bảo vệ - tự hoàn thành công việc được giao môi trường .. - chú ý nghe khi cô, bạn nói; không ngắt lời * Góc trải nghiệm, khám phá: Chơi kính lúp, cát nước, chăm sóc cây, quan sát nảy người khác, biết chờ đến lượt mầm..... * Quan sát: Thời tiết trong ngày, bầu trời, vườn cây ăn quả...... - Nói được đặc điểm và sự khác nhau của một số nghề phổ biến, truyền thống của địa phương - Ôn nhận biết số lượng và số 7, tách 1 nhóm thành 2 nhóm nhỏ - Ôn: cách đo các đối tượng khác nhau bằng 1 đơn vị đo - Ghép thành cặp những đối tượng có liên quan Phát triển nhận thức Phát triển TCKN xã hội Mét sè nghÒ Phát triển thẩm mỹ Phát triển thể chất Phát triển ngôn ngữ *Âm nhạc - Trò chuyện và kể về các nghề Dinh dưỡng- sức khoẻ: + Hát : “Bác đưa thư vui tính” trong xã hội. - Trò chuyện về ích lợi của việc luyện tập , ăn + Hát vỗ tay gõ đệm tiết tấu bài: “ Cháu yêu cô * Văn học đủ chất và giữ gìn vệ sinh đối với sức khoẻ chú công nhân ” + Thơ: Cái bát xinh xinh; Chiếc cầu - Có một số hành vi, thói quen tốt trong ăn + Hát kết hợp dậm chân: “ Làm chú bộ đội” mới. uống: sử dụng đồ dùng ăn uống thành thạo. - Nghe: “ Em đi gữa biển vàng ” dân ca....– T/C: + Truyện : Sự tích quả dưa hấu * TD Sáng: Tự chọn * LQCV: * Thể dục *Tạo hình + Làm quen nhóm chữ: “ i,t,c +Chạy chậm 100-120m + Vẽ bác sĩ + Trò chơi với nhóm chữ: “ i,t,c ” +Bò dích zắc qua 7 điểm cách nhau 1,5m + Làm bưu thiếp tặng cô giáo. * Ca dao, đồng dao: Tay đẹp, vuốt * TCVĐ: Chuyền bóng, nhảy tiếp sức, kéo + Trang trí cái đĩa hột nổ . co.... * Góc nghệ thuật: Tô, vẽ, cắt dán người làm các * Góc sách truyện: Xem sách, tranh * Hđlao động: chăm sóc cây, kê dọn bàn nghề; Làm đồ chơi từ vỏ sò, ngao, trai truyện về cac nghề ghế..... - Hát đúng giai điệu, lời ca, hát diễn cảm phù hợp - Phát âm được các tiếng có phụ âm * HĐVSinh: Rửa mặt, rửa tay..... với sắc thái, tình cảm của bài hát qua giọng hát, đầu, phụ âm cuối gần giống nhau và nét mặt, điệu bộ, cử chỉ các thanh điệu - Vận động nhịp nhàng phù hợp với sắc thái, nhịp -Đóng vai của nhân vật trong truyện điệu bài hát, bản nhạc với các hình thức (vỗ tay theo các loại tiết tấu, múa) TUẦN 1 (TỪ NGÀY 15/11/ 2021 ĐẾN NGÀY 19/11/2021 – NGHỈ DỊCH COVID) KẾ HOẠCH TUẦN 2: CHỦ ĐỀ NHÁNH “ NGHỀ SẢN XUẤT” Từ ngày 22/11 đến ngày 26/11/2021 Hoạt Đón trẻ- Trò động Học có chủ Chơi, hoạt động ngoài Chơi, hoạt động ở các Hoạt động chuyện, điểm Thể dục sáng Ngày, đích trời góc buổi chiều danh tháng Thứ 2 1.Nội dung 1. Nội dung *KPXH: 1.Nội dung 1. Nội dung -Lớp 5 tuổi 22/11 - Đón trẻ - Trẻ tập các động Bác nông * Quan sát: quan sát cây * Góc học thư viện: Làm A3 học Ở -Trò chuyện với trẻ tác: - Hô hấp 2: dân xanh, một số đồ dùng và sách tranh về các nghề, phòng máy về nghề sản xuất. Thổi nơ (CCKTM) sản phẩm của nghề nông. dụng cụ, sản phẩm của tính . - Điểm danh trẻ. - Tay 1: Tay đưa ra -Trò chơi: Mèo đuổi các nghề... *LQVT: 2. Mục đích, yêu phía trước, gập chuột, rồng rắn lên mây, * Góc khám phá-TN: Chia 6 đối cầu trước ngực kéo co,.. Khám phá về trang phục, tượng thành -KT: Trẻ nói - Chơi tự do: Đu quay, lá dụng cụ, sản phẩm, đan 2 phần theo được tên1 số dụng cây, vòng, bóng, cầu tết, làm tranh sáng tạo,... các cách cụ, sản phẩm của trượt... * Góc chơi đóng vai: khác nhau nghề sản xuất. - Chân 1: Ngồi sổm 2. Mục đích, yêu cầu Cửa hàng bán rau củ, (CCKTM- -KN: Rèn phát đứng lên liên tục -KT: Trẻ nhận biết được quả, bác sĩ, nấu ăn 2/11) triển ngôn ngữ, tên gọi, đặc điểm của 1 *Góc xây dựng: Vườn -Chơi tự do. tư duy của trẻ. số đồ dùng và sản phẩm rau. -NGCN Thứ 3 -TĐ: Giáo dục *Tạo hình: của nghề nông. *Góc nghệ thuật: Nặn đồ *LQVT: 23/11 trẻ yêu quí người -Bụng 2: Đứng Làm bưu -KN: Rèn trẻ khả năng dùng 1 số nghề, làm bưu Đếm đến 7. lao động... quay người sang thiếp tặng quan sát, ghi nhớ có chủ thiếp, tô màu tranh 1 số Nhận biết 3. Chuẩn bị hai bên cô giáo (Đề định, phát triển ngôn nghề. nhóm có số Địa điểm, nội tài) ngữ. * Góc TN: Chăm sóc lượng trong dung trò chuyện. -TĐ: Giáo dục trẻ biết cây, chơi vật chìm nổi. phạm vi 7, 4. Cách tiến yêu quý người lao động. 2. Mục đích, yêu cầu nhận biết số hành - Bật 2: Bật tách 3. Chuẩn bị -KT: Trẻ thể hiện đúng 7 (CCKTM- * Cô đón trẻ vào chân – khép chân - Địa điểm, trang phục, vai chơi của mình qua 16/11) lớp, nhắc trẻ cất đồ dùng, đồ chơi. các trò chơi, biết phối -TCVĐ: đò dùng cá nhân 4. Cách tiến hành hợp với bạn khi chơi. đoán xem Bước 1:Gây hứng thú. đó là ai. để đúng nơi quy 2. Mục đích, yêu - Cô trò chuyện với trẻ -KN: Rèn trẻ kỹ năng -NGCN Thứ 4 định cầu *LQVH: về nội dung chủ đề --> ngôn ngữ, giao tiếp, ứng -Trẻ học 24/11 * Trò chuyện và -KT: Trẻ tập đúng Truyện: Sự Giáo dục trẻ yêu quí xử trong khi chơi tiếng anh . trao đổi với trẻ các động tác theo tích quả dưa người lao động. -TĐ: Trẻ hứng thú, tích *LQCC: về công việc, tên yêu cầu. hấu Bước 2: Bài mới cực trong khi chơi. u,ư. đồ dùng và sản -KN: Rèn đội hình, (CCKTM) Quan sát thời tiết, dạo 3. Chuẩn bị -Lớp 4 tuổi phẩm của người đội ngũ. chơi sân trường. - Đồ dùng, đồ chơi, trang B3+ B4 học nông dân làm ra. -TĐ: Trẻ hứng thú, -Cô cho trẻ cảm nhận phục ở các góc chơi. ở phòng - Trẻ đưa ra nhận có thói quen tập thể thời tiết và quan sát bầu 4. Cách tiến hành máy tính. xét. dục. trời. Bước 1: Thỏa thuận -Chơi tự do. - Cô đặt một số 3. Chuẩn bị - Cô cùng trẻ đi đến địa trước khi chơi -NGCN Thứ 5 câu hỏi cho trẻ Địa điểm, nội dung *Làm quen điểm quan sát --> Cô cho - Cô giới thiệu chủ đề - Lớp 4 tuổi 25/11 trả lời như: +Bác tập, sức khỏe trẻ chữ cái: trẻ quan sát, thảo luận chơi, trẻ chọn vai chơi, B5 học ở nông dân đang 4. Cách tiến hành i,t,c. cùng nhau. góc chơi và lấy ký hiệu phòng máy làm gì? + Bác Bước 1: Khởi (CCKTM) -Cho trẻ đưa ra nhận xét về góc chơi của mình, tính.. đang làm gì nữa? động. về những điều mà trẻ Bước 2: Quá trình chơi * Thể dục: - +Bác đang dùng -Cô kiểm tra sĩ số, cảm nhận, nhìn thấy về - Cô vào góc chơi cùng VĐCB: cái gì để cuốc sức khỏe, trang một số kiểu nhà mà trẻ với trẻ giúp trẻ nhận vai Chạy liên ruộng?....... phục. vừa quan sát. Cô khái chơi. tục theo - Cô khái quát - Cho trẻ đi, chạy quát lại. - Khi trẻ chơi, cô quan hướng thẳng lại. các kiểu sau đó về - Giáo dục trẻ biết yêu sát, hướng dẫn, gợi ý, 18m trong => Giáo dục trẻ 2 hàng ngang, sau yếu và biết ơn người lao động viên nhắc nhở trẻ vòng 10 biết ơn người lao chuyển thành 4 động. khi chơi giây động. hàng ngang và dãn * Chơi VĐ: Cô giới thiệu - Nhắc trẻ liên kết nhóm T/CVĐ: Chi * Điểm danh số cách hàng, tập bài chơi trò chơi vận động. chơi. chi, chành lượng trẻ có mặt thể dục sáng. Cô nêu cách chơi, luật Bước 3: Kết thúc chành. trong ngày. Bước 2: Trọng chơi và tổ chức cho trẻ -Cô tập trung trẻ tại góc (CCKTM- động. chơi 3 -4 lần khám phá, trẻ giới thiệu 1/11) Trẻ tập bài thể dục * Chơi tự do: Cô giới sản phẩm của mình. - Chơi tự do. sáng kết hợp với thiệu đồ dùng đồ chơi, - Cô nhận xét buổi chơi -NGCN Thứ 6 nhịp hô của cô. *LQVT: cho trẻ lựa chọn các góc của trẻ. Động viên, -Lớp 5 tuổi 26/11 Thêm bớt chơi. Trẻ ra các góc chơi khuyến khích trẻ. A4+ A5 học Bước 3: Hồi tĩnh Trong phạm cô bao quát, nhắc nhở -Trẻ cất đồ dùng, đồ chơi ở phòng Cho trẻ đi nhẹ vi 7 trẻ. về góc. máy tính. nhàng 2 - 3 vòng. (CCKTM) Bước 3: Kết thúc: *PTVĐ Cô nhận xét buổi chơi, THÁNG 10 động viên trẻ và cho trẻ (29/10) cất đồ dùng, đồ chơi. -Biểu diễn văn nghệ. -NGCT. Ngày ..tháng ...năm ........... Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá: .......................................................................................................................................... KẾ HOẠCH TUẦN 3: CHỦ ĐỀ NHÁNH “ Nghề dịch vụ ” Từ ngày 29/11/2021 đến ngày 03/12/2021 Hoạt Đón trẻ - trò động Học có chủ Chơi, hoạt động ngoài Hoạt động chuyện, điểm Thể dục sáng Chơi, hoạt động ở các góc Ngày đích trời chiều danh Tháng Thứ 2 1. Nội dung 1. Nội dung *KHXH: 1. Nội dung 1. Nội dung -Lớp 5 tuổi 29/11 + Đón trẻ vào Trẻ tập bài thể dục Nghề giáo - Bầu trời, thời tiết, cây * Góc học tập – sách: Làm A3 học ở lớp. sáng. viên xanh sách tranh về nghề dịch vụ, phòng máy. +Trò chuyện - Hô hấp 2: Thổi (CCKTM) * Chơi vận đông: Thi xem sách tranh liên quan đến *Thể dục: với trẻ về nghề nơ xem đội nào nhanh; ếch chủ đề. dịch vụ. - Tay 1: Tay đưa ra ộp; lộn cầu vồng, tập tầm * Góc khám phá-TN: Khám -VĐCB: + Điểm danh. phía trước, gập vông;...... phá về một số nghề, đan tết, Chạy chậm 2. Mục đích - trước ngực * Chơi tự do: chơi với trang trí cây bằng tăm bông.... 100-120m Yêu cầu cát, hột hạt, phấn, lá cây, * Góc chơi đóng vai: Bán -TCVĐ: -KT: Trẻ biết lắp ghép, bóng hàng, bác sĩ, cô giáo. Chuyền được tên gọi về - Chân 1: Ngồi 2. Mục đích -Yêu cầu *Góc nghệ thuật: Tô màu, vẽ, bóng qua dụng cụ và sản sổm đứng lên liên - KT: Trẻ biết được thời nặn sản phẩm của một số nghề. đầu phẩm của nghề tục tiết hôm nay như thế nào. * Góc chơi vận động: lắp (CCKTM- dịch vụ. - Trẻ biết tên gọi, đặc ghép, boing; bắt cua bỏ giỏ;.... 15/11) - -KN: Phát triển điểm, lợi ích của cây * Góc TN: Lau lá tưới cây. Chơi tự do. ngôn ngữ, ghi -Bụng 2: Đứng xanh; Trẻ biết được sự 2. Mục đích – Yêu cầu: - NGCN Thứ 3 nhớ. quay người sang *PTVĐ thay đổi của cây xanh -KT: Trẻ thể hiện đúng vai *Trò chơi 30/11 -TĐ: Trẻ hứng hai bên THÁNG 11 vào mùa đông.. chơi của mình qua các trò chữ cái: e,ê thú tham gia vào (RKN) - KN: Rèn kỹ năng quan chơi, biết phối hợp với bạn khi (RKN- hoạt động. sát ghi nhớ cho trẻ chơi. 28/10) 3. Chuẩn bị - Bật 2: Bật tách -TĐ: Giáo dục trẻ bảo vệ -KN: Rèn trẻ kỹ năng ngôn - TCDG: -Tranh ảnh, chân – khép chân cây xanh, ăn mặc phù ngữ, giao tiếp, ứng xử trong Kéo cưa lừa đồ dùng, dụng hợp theo mùa. khi chơi xẻ. 3. Chuẩn bị - NGCN Thứ 4 cụ của nghề 2. Mục đích - yêu LQVH: - Địa điểm, trang phục, -TĐ: Trẻ hứng thú tham gia -Cho trẻ học 01/12 dịch vụ. cầu: Chiếc cầu đồ dùng, đồ chơi. hoạt động cùng cô ở góc vận tiếng anh. - Hệ thống câu -KT: Trẻ biết tập mới 4. Cách tiến hành động. *KHKH: hỏi:.... các động tác thể (CCKTM) Bước 1: Gây hứng thú 3. Chuẩn bị Phân loại đồ 4. Cách tiến dục theo cô. - Cô trò chuyện với trẻ về - Đồ dùng, đồ chơi các góc: hành -KN: Rèn kỹ năng nội dung chủ đề. Búp bê; đồ nấu ăn; quầy hàng; dùng theo - Cô đón trẻ vận động cơ bản, --> Giáo dục trẻ yêu quí, bút màu; giấy vẽ; tranh ảnh; công dụng vào lớp, trao nhịp nhàng cho kính trọng, biết ơn người khối gỗ các loại... và chất liệu đổi với phụ trẻ. lao động. 4. Cách tiến hành (Để ăn, để huynh về tình -TĐ: Trẻ có một *HĐ2: Bài mới. Bước 1: Thỏa thuận trước uống) hình của trẻ ở tâm thế thoải mái - Cô tập trung trẻ lại cùng khi chơi. (CCKTM – lớp. khi bước vào một QS và trò chuyện về thời - Cô giới thiệu chủ đề chơi, trẻ 5/11) - Cô cho trẻ ngày học tập mới. tiết hôm nay như thế nào. thaot luận chọn các góc chơi xem tranh, 3. Chuẩn bị: - Cô tổ chức cho trẻ quan và vai chơi. -Lớp 4 tuổi giới thiệu về - Sân tập rộng, sát bầu trời, thời tiết, cây - Cô trò chuyện và hướng trẻ B3+ B4 học nghề ; phân phẳng, an toàn. xanh. vào các góc chơi, rồi cho trẻ ở phòng biệt một số Trang phục gọn -Cô dặt câu hỏi đàm lấy ký hiệu về góc chơi của máy. nghề dịch vụ gàng. thoại: +Các con thấy thời mình. -Chơi theo ý qua một số -Tâm thế thoải tiết hôm nay như thế Bước 2: Qúa trình chơi thích. đặc điểm đặc mái. nào? +Bầu trời hôm nay - Cô vào góc chơi cùng với trẻ - NCGN Thứ 5 trưng. 4. Cách tiến ra sao? + Đây là cây gì? giúp trẻ nhận vai chơi. * Tạo hình: 02/12 -Trao đổi, hành: ÂM + lá có màu gì?...... - Khi trẻ chơi, cô quan sát, Nặn cái cốc thảo luận với Bước 1: Khởi NHẠC: -- =>Giáo dục trẻ bảo vệ hướng dẫn, gợi ý, động viên trẻ về công động. cây xanh. nhắc nhở trẻ khi chơi (Mẫu - 4/11) Hát+ VĐ: -Lớp 4 tuổi việc của nghề -Cô kiểm tra sĩ số, Làm chú bộ * Chơi VĐ: Cô giới thiệu - Cô nhập vai chơi cùng trẻ. B5 học ở dịch vụ giúp sức khỏe, trang đội. chơi trò chơi vận động. Bước 3: Kết thúc: ích cho xã hội. phục. -Nghe hát: Cô nêu cách chơi, luật -Cô tập trung trẻ tại góc khám phòng máy. + Đây là nghề - Cho trẻ đi, chạy Màu áo chú chơi và tổ chức cho trẻ phá, trẻ giới thiệu sản phẩm - Chơi theo gì? + Cô giáo các kiểu sau đó về bộ đội. chơi 3 -4 lần của mình. ý thích. đang làm gì? 2 hàng ngang, sau -T/c: Khiêu * Chơi tự do: Cô giới - NGCN + Còn đây là chuyển thành 4 vũ với bóng thiệu đồ dùng đồ chơi, Thứ 6 ai? + Các bác hàng ngang và dãn *LQVT: cho trẻ lựa chọn các góc - Cô nhận xét buổi chơi, động -*Tạo hình: 03/12 sĩ làm công cách hàng, tập bài Tạo thành chơi. Trẻ ra các góc chơi viên và cho trẻ cất đồ dùng, đồ Vẽ lọ hoa việc gì?....- thể dục sáng. cặp đôi 2 đối cô bao quát, nhắc nhở trẻ. chơi. (Mẫu - 9/11) >Giáo dục trẻ Bước 2: Trọng tượng có liên Bước 3: Kết thúc: -Trẻ cất đồ dùng, đồ chơi -Lớp 5 tuổi yêu quý kính động. quan đến Cô nhận xét buổi chơi, trọng người Trẻ tập bài thể dục nhau động viên trẻ và cho trẻ A4+ A5 học làm nghề. sáng kết hợp với (CCKTM) cất đồ dùng, đồ chơi. ở phòng -Điểm danh. nhịp hô của cô. máy. Bước 3: Hồi tĩnh - Văn nghệ Cho trẻ đi nhẹ -NGCT nhàng 2 - 3 vòng. Ngày ..tháng ...năm ........... Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá: .......................................................................................................................................... KẾ HOẠCH TUẦN 4 : CHỦ ĐỀ NHÁNH “ NGHỀ XÂY DỰNG” Từ ngày 06/12 đến ngày 10/12/2020 Hoạt Đón trẻ- Trò động Học có chủ Chơi, hoạt động Chơi, hoạt động ở các Hoạt động chuyện, điểm Thể dục sáng Ngày, đích ngoài trời góc buổi chiều danh tháng Thứ 2 1.Nội dung 1. Nội dung LQVT: 1.Nội dung 1. Nội dung *Trò chơi chữ 06/12 - Đón trẻ - Trẻ tập các Đo độ dài các * Quan sát: quan sát * Góc học thư viện: cái: u,ư -Trò chuyện với trẻ động tác: vật bằng 1 cây xanh, bầu trời, thời Làm sách tranh về các (RKN-) về nghề xây dựng. - Hô hấp 4: Gà đơn vị đo, so tiết nghề, dụng cụ, sản -Lớp 5 tuổi A3 - Điểm danh trẻ. gáy sánh và diễn -Trò chơi: Mèo đuổi phẩm của các nghề... học ở phòng 2. Mục đích, yêu -Tay 4:Đánh chéo đạt kết quả đo chuột, rồng rắn ..... * Góc khám phá-TN: máy. cầu 2 tay ra 2 phía (CCKTM) - Chơi tự do: Đu quay, Khám phá về trang -Cao dao đồng -KT:Trẻ nói trước, sau. lá cây, vòng, bóng, ...... phục, dụng cụ, sản dao: Vuốt hột được tên1 số 2. Mục đích, yêu cầu phẩm, đan tết, làm nổ. dụng cụ, biết được -KT: Trẻ nhận biết tranh sáng tạo,... -Chơi tự do. công việc của các được tên gọi, đặc điểm * Góc chơi đóng vai: -NGCN. Thứ 3 cô chú xây dựng . - Chân 3: KPXH: của 1 số loại cây xanh. Bán hàng, bác sĩ, nấu ăn *Âm nhạc: 07/12 -KN:Rèn phát Nghiêng người Nghề xây -KN: Rèn trẻ khả năng *Góc xây dựng: Công Hát múa: Cháu triển ngôn ngữ, sang hai bên dựng quan sát, ghi nhớ có viên yêu bà tư duy của trẻ. (CCKTM) chủ định, phát triển *Góc nghệ thuật: Nặn -Nghe hát: Chỉ -TĐ: Giáo dục ngôn ngữ. đồ dùng 1 số nghề, làm có một trên trẻ yêu quí người -TĐ: Giáo dục trẻ biết bưu thiếp, tô màu tranh đời. lao động... -Bụng 2: Đứng chăm sóc và bảo vệ 1 số nghề. -Trò chơi: Ai 3. Chuẩn bị quay người sang cây. 2. Mục đích, yêu cầu nhanh nhất. Địa điểm, nội hai bên 3. Chuẩn bị -KT: Trẻ thể hiện đúng (CCKTM- dung trò chuyện. - Địa điểm, trang phục, vai chơi của mình qua 12/11) 4. Cách tiến đồ dùng, đồ chơi. các trò chơi, biết phối -TCVĐ: Ai hành - Bật 2: Bật tách 4. Cách tiến hành hợp với bạn khi chơi. nhanh nhất. chân – khép chân *Bước 1: Gây hứng -KN: Rèn trẻ kỹ năng -Chơi tự do. thú ngôn ngữ, giao tiếp, -NGCG. Thứ 4 * Cô đón trẻ vào Tạo hình: - Cô trò chuyện với trẻ ứng xử trong khi -Trẻ học tiếng 08/12 lớp, nhắc trẻ cất Trang trí cái về nội dung chủ đề --> chơi anh . đò dùng cá nhân 2. Mục đích, yêu đĩa (Đề tài). Giáo dục trẻ yêu quí -TĐ: Trẻ hứng thú, tích *LQVT: Xác để đúng nơi quy cầu người lao động. cực trong khi chơi. định vị trí của định - KT: Trẻ tập *Bước 2: Bài mới 3. Chuẩn bị đồ vật (Phía * Trò chuyện và đúng các động tác -Quan sát thời tiết, dạo - Đồ dùng, đồ chơi, phải - phía trao đổi với trẻ theo yêu cầu. chơi sân trường. trang phục ở các góc trái) của bản về công việc, tên - KN: Rèn đội -Cô cho trẻ cảm nhận chơi. thân trẻ đồ dùng các cô hình, đội ngũ. thời tiết và quan sát bầu 4. Cách tiến hành (CCKTM- chú công nhân -TĐ: Trẻ hứng trời. Bước 1: Thỏa thuận 8/11) xây dựng. thú tham gia vào - Cô cùng trẻ đi đến địa trước khi chơi. -Lớp 4 tuổi - Trẻ đưa ra nhận hđ. điểm quan sát --> Cô - Cô giới thiệu chủ đề B3+ B4 học ở xét. 3. Chuẩn bị cho trẻ quan sát, thảo chơi, trẻ thaot luận phòng máy. - Cô đặt một số Địa điểm, nội luận cùng nhau. chọn các góc chơi và -Chơi tự do. câu hỏi cho trẻ dung tập, sức -Cho trẻ đưa ra nhận vai chơi. -NGCG. Thứ 5 trả lời như: khỏe trẻ LQCC: xét về những điều mà - Cô trò chuyện và Tạo hình: Vẽ 09/12 +Bức tranh nói 4. Cách tiến hành Trò chơi chữ trẻ cảm nhận, nhìn hướng trẻ vào các góc bác sĩ (Mẫu - về ai? * Bước 1: Khởi cái: I,t,c thấy. chơi, rồi cho trẻ lấy ký 17/11) + Các chú công động. (RKN) -Cô đặt 1 số câu hỏi: + hiệu về góc chơi của - Lớp 4 tuổi nhân xây dựng - Cho trẻ đi, chạy Đây là cây gì? Thân cây mình. B5 học ở đang làm gì? các kiểu sau đó về dùng để làm gì? + Lá Bước 2: Qúa trình phòng máy. + Đây là cái gì? 2 hàng ngang tập cây có đặc điểm gì?..... chơi -Hoạt động lao + Dùng để làm bài thể dục sáng. . Cô khái quát lại. - Cô vào góc chơi cùng động: Tưới cây gì?....... * Bước 2: Trọng - Giáo dục trẻ biết cs- với trẻ giúp trẻ nhận vai -TCDG: Kéo - Cô khái quát động. bảo vệ cây. chơi. co. lại. -Trẻ tập bài tập * Chơi VĐ: Cô giới - Khi trẻ chơi, cô quan - Chơi tự do. => Giáo dục trẻ phát triển chung thiệu chơi trò chơi vận sát, hướng dẫn, gợi ý, -NGCN Thứ 6 biết ơn người lao cùng cô với các Âm nhạc: động. động viên nhắc nhở trẻ *LQVH: Thơ 10/12 động. động tác: Hát+ Vỗ tay Cô nêu cách chơi, luật khi chơi Làm anh * Điểm danh số HH 4; Tay 4; theo tiết tấu chơi và tổ chức cho trẻ - Cô nhập vai chơi cùng (CCKTM- lượng trẻ có mặt Chân 3; bụng 2; chậm: Cháu chơi 3 -4 lần trẻ. 11/11) trong ngày. bật 2. Bước 3: Kết thúc: * Bước 3: Hồi yêu cô chú * Chơi tự do: Cô giới -Cô tập trung trẻ tại góc -Lớp 5 tuổi tĩnh: Cho trẻ đi công nhân. thiệu đồ dùng đồ chơi, khám phá, trẻ giới thiệu A4+ A5 học ở nhẹ nhàng 2 - 3 -Nghe hát: cho trẻ lựa chọn các sản phẩm của mình. phòng máy. vòng Màu áo chú góc chơi. Trẻ ra các góc - Cô nhận xét buổi chơi -Biểu diễn văn bộ đội. chơi cô bao quát, nhắc của trẻ. Động viên, nghệ. -Trò chơi: Thi nhở trẻ. khuyến khích trẻ. -Chơi tự do ai nhanh. Bước 3: Kết thúc -Trẻ cất đồ dùng, đồ -NGCT. Cô nhận xét buổi chơi, chơi động viên trẻ và cho trẻ cất đồ dùng, đồ chơi. Ngày ..tháng ...năm ........... Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá: ................................................................................................................................................................. KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG HỌC TỪNG NGÀY Tuần 1: Chủ đề nhánh: CÁC NGHỀ PHỔ BIẾN QUEN THUỘC Thời gian Mục đích Chuẩn bị Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ Hoạt động Yêu cầu Thứ hai: *Kiến thức Sân tập 1. Hoạt đông 1: Ôn định tổ chức. 23/11/2020 -Trẻ biết tên rộng, sạch - Trò chuyện cùng trẻ về nội dung của chủ đề. -Trẻ trò chuyện về nội dung chủ đề 1.Thể dục vận động. sẽ. - Kiểm tra sức khỏe, sĩ số, trang phục cho trẻ. -Trẻ chia sẻ tình hình sức khỏe của trẻ, - VĐCB: -Trẻ biết Trang chỉnh lại trang phục Bò bằng phối hợp phục gọn 2. Hoạt động 2: Bài mới bàn tay, chân nọ, tay gàng, tâm a.Khởi động: bàn chân 4 kia để bò về lý thoải - Cho trẻ đi khởi động theo đội hình vòng tròn, -Trẻ đi khởi động, xen kẽ các kiểu chân về -5 m phía trước. mái. kết hợp kiểng chân, gót chân, đi mé bàn chân đội hình để tập thể dục - T/CVĐ: *Kĩ năng -2 đoạn chạy chậm, nhanh và đứng thành hàng dọc chuyền -Rèn khả bò đường dài chuyển thành 4 hàng ngang bóng qua bằng bàn 4- 5 m b. Trọng động: đầu tay, bàn - 2 quả * Bài tập phát triển chung: chân. bóng. Cô cho trẻ tập các động tác: Tay , chân, bụng, -Trẻ tập các động tác thể dục cùng cô -Rèn kĩ năng bật (2lx8N) chú ý, quan Động tác nhấn mạnh: Chân (tập 4lx8N) - Chân : Ngồi sổm. sát, phát triển cơ tay cho trẻ. *Thái độ -Trẻ hứng *Vận động cơ bản: Bò bằng bàn tay, bàn chân 4 thú hoạt -5 m động. Cô giới thiệu tên vận động. Cô làm mẫu: -Trẻ quan sát cô làm mẫu - Lần 1: Cho trẻ quan sát. -Trẻ quan sát cô làm mẫu và lắng nghe cô - Lần 2: Cô vừa làm mẫu vừa giải thích động tác: phân tích cách vận động Tư thế chuẩn bị, cô chống 2 tay xuống sàn, người nhổm cao lên khi có hiệu lệnh bắt đầu thì cô bò về phía trước kết hợp giữa chân nọ, tay kia, mắt nhìn thẳng về phía trước, khi về đến đích cô đứng dậy về cuối hàng. *Trẻ thực hiện. -Trẻ thực hiện theo các hình thức cả lớp 1- - Cho lần lượt cả lớp, tổ, nhóm, cá nhân lần lượt 2 lần, 2 tổ, nhóm, cá nhân trẻ thực hiện. ( Khi trẻ thực hiện cô chú ý sửa sai, khuyến khích trẻ tập). -Trẻ trả lời tên vận động - Củng cố: Cho trẻ nhắc lại tên vận động. -Trẻ thi đua chuyeeng bóng theo tổ, tổ nào * Trò chơi vận động: „ Chuyền bóng qua đầu“. bạn cuối cùng cầm được bóng và đưa cho Trẻ đứng 2 hàng dọc người đứng đầu cầm bòng cô trước thì đội đó thắng. và ngả người chuyền cho người thứ 2 cứ như vậy đến người cuối cùng -Trẻ đi lại nhẹ nhàng quanh sân tập c. Hồi tĩnh: -Trẻ lắng nghe- vào lớp - Cho trẻ đi hít thở nhẹ nhàng. 3. Hoạt động 3: Kết thúc - Nhận xét tuyên dương. NXCG: ........................................................................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................................................................... Thời gian – Mục đích – yêu Chuẩn bị Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ Hoạt động cầu Thứ 3: * Kiến thức Đồ dùng của cô Hoạt động 1: Gây hứng thú 24/11/2020. - Trẻ biết đếm đến 7, - Giáo án -Cô trò chuyện cùng trẻ về chủ đề- -Trẻ trò chuyện cùng cô về một số 1.LQVT: tạo nhóm có 7 đối , que chỉ >giáo dục trẻ kính trọng và biết ơn nghề. Đếm đến 7, tượng - Bảng từ 7 chậu , 7 người lao động. nhận biết - Nhận biết được các cây hoa thẻ số từ1 đến Hoạt động 2: Bài mới. các nhóm có nhóm có 7 đối 7 a. Ôn số lượng trong phạm vi 6 số lượng tượng, nhận biết chữ -Đồ dùng của trẻ. -Cho trẻ đếm một số sản phẩm của -Trẻ đếm: 6 củ su hào, 5 cái bát, 4 trong phạm số 7. - Mỗi trẻ 1 rổ đồ chơi một số nghề có số lượng trong phạm cây hoa. vi 7, nhận *Kĩ năng có 7 chậu, 7 cây hoa vi 6 biết số 7. - Trẻ đếm lần lượt và các thẻ số từ 1-> 7 b. Dạy trẻ đếm đến 7, nhận biết các từ trái qua phải. -Tranh vẽ đồ dùng nhóm có số lượng trong phạm vi 7 - Trẻ quan sát, so của một số nghề cho ,nhận biết số 7 sánh, ghi nhớ trẻ chơi khoanh tròn. - Cho trẻ xếp số chậu thẳng hàng -Trẻ xếp số chậu thẳng hàng ngang * Thái độ -3 ngôi nhà. ngang - Trẻ hứng thú tích -Cho trẻ trồng mỗi chậu một cây -Trẻ trồng mỗi chậu một cây hoa cực tham gia hoạt hoa tương ứng 1 -1 tương ứng 1 - 1 động -Cho trẻ đếm số cây hoa. -Trẻ đếm số cây: 5 cây hoa. - Trẻ yêu quý những -Cho trẻ nhận xét số chậu và số hoa. -Trẻ trả lời theo khả năng. người thân trong gia -Đếm So sánh nhận xét tạo sự bằng -Đếm so sánh nhận xét tạo sự bằng đình nhau. nhau -Cô hỏi: +Số chậu và số hoa như thế -Không bằng nhau. nào? + Số hoa như thế nào? Ít hơn là - Số hoa ít hơn số châu, ít hơn là 1. mấy? + Số chậu như thế nào? Nhiều hơn -Số Chậu nhiều hơn số hoa, nhiều là mấy? Tại sao con biết? hơn là 1, vì thừa ra 1 cái chậu. + Làm thê nào để số chậu và số hoa - Thêm 1 bông hoa, bớt đi 1 chiếc bằng nhau? chậu. - Cho trẻ đếm lại số chậu và số hoa. -Trẻ đếm. - Trẻ đọc 6 chiếc chậu thêm 1 là 7.

File đính kèm:

  • docxgiao_an_mam_non_lop_la_chu_de_4_mot_so_nghe_nam_hoc_2021_202.docx