Giáo án Mầm non Lớp Lá - Chủ đề 3: Gia đình - Năm học 2020-2021
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Giáo án Mầm non Lớp Lá - Chủ đề 3: Gia đình - Năm học 2020-2021, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Chñ ®Ò 3 : gia ®×nh
( 4 Tuần, từ ngày 18 tháng 10 đến ngày 12 tháng 11 năm 2020)
I. Môc tiªu:
1. Phát triển thể chất:
- Phân biệt ích lợi của 4 nhóm thực phẩm, biết lựa chọn các thực phẩm theo sở thích của
gia đình, kể được tên một số món ăn ở nhà và cách chế biến đơn giản.
- Biết giữ gìn sức khoẻ cho bản thân và người thân trong gia đình, có thói quen và thực
hiện được các thao tác rửa tay bằng xà phòng, đánh răng, rửa mặt.
- Trẻ biết tự thay quần áo khi bị ướt, bẩn và để vào nơi qui định
- Đi vệ sinh đúng nơi qui định, biết đi xong giội/giật nước cho sạch
- Nhận biết được 1 số vật dụng, nơi nguy hiểm và cách phòng tránh.
- Biết nói với người lớn khi bị ốm, mệt và đau.
- Thực hiện và phối hợp nhợp nhàng các vận động:Ném xa bằng 1 tay; Chạy liên tục theo hướng thẳng 18 m trong vòng 10 giây; Bật
chụm, tách và khép chân qua 7 ô.
- Thực hiện được các vận động khéo léo của bàn tay, ngón tay.
2. Phát triển nhận thức:
- Biết họ ,tên và một số đặc điểm và sở thích của người thân trong gia đình.
- Biết địa chỉ, số điện thoại của gia đình.
- Trẻ biết làm thử nghiệm và sử dụng công cụ đơn giản để quan sát, so sánh, dự đoán, nhận xét và thảo luận
- Biết phân loại các đối tượng theo những dấu hiệu khác nhau
- Biết công việc của mỗi thành viên trong gia đình và nghề nghiệp của bố mẹ
- Biết đếm đến 6, nhận biết các nhóm có số lượng trong phạm vi 6, nhận biết số 6; Thêm bớt Trong phạm vi 6; Chia nhóm 6 đối tượng
thành 2 phần theo các cách khác nhau.
- Biết xác định vị trí của đồ vật (phía phải- Phía trái ) của bản thân trẻ
- Dạy trẻ ghép thành cặp những đối tượng có mối liên quan; loại được đối tượng không cùng nhóm với các đối tượng còn lại.
3. Phát triển ngôn ngữ:
- Biết bày tỏ tình cảm, nhu cầu, mong muốn, suy nghĩ của mình bằng lời nói. nhận ra được sắc thái biểu cảm của lời nói khi vui, buồn,
giận, ngạc nhiên, sợ hãi
- Trẻ biết sử dụng được các từ: “Cảm ơn”, “xin lỗi”, “thưa”, “dạ”, “vâng” phù hợp với tình huống
- Nhận ra các kí hiệu thông thường: nhà vệ sinh, nơi nguy hiểm, lối ra – vào, cấm lửa, biển báo giao thông - Biết lắng nghe và trả lời câu hỏi. Nhận biết ký hiệu chữ viết.
- Kể lại được một số sự kiện gia đình, nội dung câu chuyện theo trình tự, lôgic. Có thể miêu tả mạch lạc về đồ dùng, đồ chơi của gia
đình.
- Thích nghe đọc thơ, đọc sách và kể chuyện diễn cảm về gia đình
- Biết sử dụng lời nói, có kỹ năng giao tiếp, chào hỏi lễ phép, lịch sự.
- Biết điều chỉnh giọng nói phù hợp với tình huống và nhu cầu giao tiếp
- Biết dùng các ký hiệu hình vẽ để thể hiện cảm xúc, nhu cầu và ý nghĩa, kinh nghiệm của bản thân.
-Trẻ nhận biết và phát âm một số từ tiếng anh.
4. Phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội:
- Nhận biết cảm xúc của người thân trong gia đình và thể hiện cảm xúc phù hợp nhận ra một số trạng thái cảm xúc ( vui, buồn, sợ hãi,
tức giận, ngạc nhiên, xấu hổ) của người khác.
- Biết được vị trí và trách nhiệm của bản thân trong gia đình và lớp học
- Biết vâng lời, giúp đỡ bố mẹ, cô giáo những việc vừa sức
- Biết an ủi và chia vui với người thân và bạn bè
- Biết yêu mến, quan tâm đến người thân trong gia đình
- Thực hiện một số quy tắc trong gia đình: Cảm ơn, xin lỗi, xin phép, cất đồ dùng đồ chơi đúng chỗ, bỏ rác đúng nơi quy định
- Biết cách cư xử với các thành viên trong gia đình: Lễ phép, tôn trọng, quan tâm, giúp đỡ, chia sẻ khi cần thiết.
- Có ý thức về những điều nên làm như: Tắt điên khi ra khỏi phòng, cất đồ dùng đúng nơi quy định, khoá nước khi rửa tay xong.
- Mạnh dan, tự tin trong sinh hoạt hàng ngày.
- Nói được một số thông tin quan trọng về bản thân và gia đình.
- Nói được khả năng và sở thích của bạn bè và người thân
- Chấp nhận sự phân công của nhóm bạn và người lớn thông qua hành động của bản thân.
5. Phát triển thẩm mỹ:
- Trẻ biết tán thưởng, tự khám phá, bắt chước âm thanh, dáng điệu và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình khi nghe các âm
thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng
- Biết tạo ra các sản phẩm tạo hình có bố cục cân đối, màu sắc hài hoà về các đồ dùng gia đình, các kiểu nhà, các thành viên trong gia
đình
- Nhận ra cái đẹp của nhà cửa qua việc sắp xếp đồ dùng, đồ chơi gọn gàng, ngăn nắp
- Biết thể hiện cảm xúc phù hợp khi hát, múa. II. M¹ng n«i dung:
- Các thành viên trong gia đình:Tôi, bố mẹ, anh chi em ( họ tên, sở thích, sinh nhật )
- Công việc của các thành viên trong gia đình.
- Gia đình là nơi vui vẻ, hạnh phúc. Tình cả của bé với các thành viên trong gia đình
- Những thay đổi trong gia đình ( Có người chuyển đi, có người sinh ra, có người mất đi
- Địa chỉ gia đình.
- Nhà: Là nơi gia đình cùng chung sống. Dọn dẹp và giữ gìn nhà cửa sạch sẽ.
- Có nhiều kiểu nhà khác nhau ( nhà một tầng, nhiều tầng, nhà ngói, nhà tranh .)
- Người ta dùng nhiều vật liệu khác nhau để làm nhà.
- Những người kỹ sư, thợ xây, thợ mộc.là những người làm nên nhà
Gia đình tôi, ngôi nhà gia đình ở
( 1 Tuần)
Gia ®×nh
Đồ dùng gia đình
Họ hàng gia đình ( 2 Tuần)
( 1 Tuần )
- Hä hµng bªn néi, bªn ngo¹i. - §å dïng gia ®×nh, ph¬ng tiªn ®i l¹i cña gia ®×nh vµ nhu cÇu trong gia
- C¸ch gäi bªn néi, bªn ngo¹i ( ¤ng néi, bµ néi, «ng ®×nh.
ngo¹i, bµ ngo¹i, c«, d×, chó b¸c... ) - ChÊt liÖu lµm ra ®å dïng gia ®×nh.
- Nh÷ng ngµy hä hµng thêng tËp chung ( Ngµy giç, - C¸c lo¹i thùc phÈm cÇn cho gia ®×nh, cÇn ¨n thøc ¨n hîp vÖ sinh.
ngµy lÔ...) - C¸ch gi÷ g×n quÇn ¸o s¹ch sÏ. III. M¹ng ho¹t ®éng
*Toán: - Góc phân vai: - Mẹ con – bế
+ Đếm đến 6, nhận biết các nhóm có số lượng trong phạm vi 6, nhận biết số 6 em - Bác sỹ – bán hàng
+ Thêm bớt Trong phạm vi 6 - Góc xây dựng: Xây dựng
+ Chia nhóm 6 đối tượng thành 2 phần theo các cách khác nhau. ngôi nhà của bé, Xây khu nhà
+ Xác định vị trí của đồ vật (phía phải- Phía trái ) của bản thân trẻ tập thể bé ở
*Khám phá : - Nhận ra được vị trí và trách
+ Gia đình tôi (Tên gọi, công việc của bố, mẹ; sở thích của các thành viên trong gia đình;..) nhiệm của bản thân trong gia
+ Phân loại đồ dùng theo công dụng và chất liệu ( Để ăn, để uống). đình và lớp học
* Quan sát: Thời tiết trong ngày, bầu trời, vườn cây ăn quả...... - Vâng lời, giúp đỡ bố mẹ, cô
* Góc học tập:Tô nối số đúng với số lương trong PV7... giáo những việc vừa sức
* Góc trải nghiệm, khám phá: Đồ dùng gia đình, cát nước, chăm sóc cây, quan sát nảy mầm,làm thử - Trẻ vỗ về, an ủi và chia vui
nghiệm và sử dụng công cụ đơn giản để quan sát, so sánh, dự đoán, nhận xét và thảo luận.... với người thân và bạn bè
- Ôn, đếm trong phạm vi 6 - Thể hiện sự yêu mến, quan
- Nhận dạng các khối cầu, khối vuông, chữ nhật, khối trụ trong thực tế tâm đến người thân trong gia
- Ôn nhận biết các hình khối cầu, khối vuông, khối chữ nhật, khối trụ số lượng và chữ số 4 đình
- So sánh, phát hiện quy tắc sắp xếp và sắp xếp theo quy tắc
- Ghép thành cặp những đối tượng có mối liên quan
- Phân loại các đối tượng theo những dấu hiệu khác nhau
Phát triển TCKN xã hội
Phát triển nhận thức
Gia ®×nh
Phát triển thẩm mỹ Phát triển ngôn ngữ Phát triển thể chất
* Âm nhạc - Trò chuyện và kể về gia đình của bé Dinh dưỡng- sức khoẻ:
+ Hát gõ nhịp phách bài: “ Cả nhà * Văn học * TDSáng: HH3,5; Tay 2,3; Chân 2,5; bụng
thương nhau ”; hát múa: Cháu yêu bà + Truyện: Tích chu. 4,6; bật 1, 2
- Nghe: “ Chỉ có một trên đời ” Ru con, + Thơ: Làm anh * Thể dục: Chỉ có một trên đời, Tổ ấm gia đình.... * LQCV: + Ném xa bằng 1 tay.
– T/C: Nghe tiết tấu tìm đồ vật; Ai + Làm quen nhóm chữ:“ e,ê; u,ư”. + Chạy liên tục theo hướng thẳng 18 m
nhanh nhất.... + Trò chơi nhóm chữ: “e,ê; u,ư” trong vòng 10 giây.
*Tạo hình * Ca dao: Công cha......sơn .; Gió mùa thu + Bật chụm, tách và khép chân qua 7 ô.
+ Vẽ lọ hoa mẹ .con ngủ - Tự thay quần áo khi bị ướt, bẩn và để vào
+ Cắt dán ngôi nhà * Góc sách truyện: xem sách truyện tranh về nơi qui định
+ Nặn cái cốc gia đình - Đi vệ sinh đúng nơi qui định, đi xong
* Góc nghệ thuật: Làm Album ảnh - Sử dụng được các từ: “Cảm ơn”, “xin lỗi”, giội/giật nước cho sạch
người thân trong gia đình.... “thưa”, “dạ”, “vâng” phù hợp với tình * HĐVSinh: Rửa mặt, rửa tay.....
- Tán thưởng, tự khám phá, bắt chước huống * Hđlao động: chăm sóc cây, kê dọn bàn
âm thanh, dáng điệu và sử dụng các từ - Nhận ra các kí hiệu thông thường: nhà vệ ghế.....
gợi cảm nói lên cảm xúc của mình khi sinh, nơi nguy hiểm, lối ra – vào, cấm lửa, * TCVĐ: Thi ai nhanh, đua ngựa, Kéo co,
nghe các âm thanh gợi cảm và ngắm biển báo giao thông rồng rắn lên mậy
nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng. KẾ HOẠCH TUẦN: 01 Chủ đề nhánh: Gia đình tôi, ngôi nhà gia đình ở (Từ ngày 18/10 đến ngày 22 tháng 10 năm 2020)
Hoạt
Đón trẻ- Trò
động Học có Chơi, hoạt động ngoài Chơi, hoạt động ở các Hoạt động
chuyện, điểm Thể dục sáng
Ngày, chủ đích trời góc buổi chiều
danh
tháng
Thứ 2 1.Nội dung 1. Nội dung * LQVH: 1.Nội dung 1.Nội dung - Lớp 5 tuổi
18/10 - Đón trẻ + Hô hấp 3: Truyện: * Quan sát: quan sát cây - Góc phân vai: Mẹ A3 học ở
- Trò chuyện về Tích chu xanh, bầu trời thời tiết. con, nấu ăn, bán hàng. phòng máy.
các thành viên (CCKTM) * Chơi vận đông: Bắt - Góc khám phá khoa -Trò chơi
trong gia đình. trước tạo dạng; Thỏ tìm học: Tìm hiểu và khám dân gian:
- Điểm danh trẻ. +Tay 2: Đưa ra phía chuồng; Tìm đúng nhà phá 1 số đồ dùng trong Rồng rắn
2. Mục đích, yêu trước, sang ngang * Chơi tự do: Chơi với đồ gia đình. lên mây.
cầu chơi, thiết bị ngoài trời, - Góc học tập: Xem -Chơi tự do.
-KT: Trẻ nói chơi với cát, vẽ trên sân tranh ảnh về gia đình; -NGCN
Thứ 3 được tên, công *Thể 2. Mục đích, yêu cầu làm sách về gia đình. -HĐVS:
19/10 việc và đặc điểm dục: -KT: Trẻ nhận biết được - Góc xây dựng: Xây Rửa mặt
của các thành + ĐT chân 2: Bật, -VĐCĐ: tên gọi, đặc điểm của 1 số dựng ngôi nhà của bé. -TCVĐ:
viên trong gia đưa chân sang ngang Ném xa loại cây; biết được sự thay - Góc nghệ thuật: Tô, Đoán xem
đình trẻ. bằng 1 tay đổi của thời tiết. vẽ người thân trong gia đó là ai.
-KN:Rèn phát -TCVĐ: -KN: Rèn trẻ khả năng đình. -Chơi tự do.
triển ngôn ngữ, tư Rồng rắn quan sát, ghi nhớ có chủ 2. Mục đích, yêu cầu -NGCN
duy của trẻ. lên mây. định, phát triển ngôn ngữ. -KT: +Trẻ được thỏa
-TĐ: Giáo dục trẻ + ĐT bụng 5 : Quay (CCKTM) -TĐ: Giáo dục trẻ biết mãn nhu cầu vui chơi,
Thứ 4 yêu quí các thành người sang 2 bên *Làm yêu quý và bảo vệ ngôi biết lựa chọn nội dung - Lớp 4 tuổi
20/10 viên trong gia 900 quen chữ nhà của mình. chơi và thể hiện ý B3 + B4 học
đình... cái: 3. Chuẩn bị: tưởng chơi 1 cách tự ở phòng
3. Chuẩn bị e,ê. - Địa điểm, trang phục, đồ nhiên. máy.
Địa điểm, nội (CCKTM) dùng, đồ chơi. + Trẻ biết dùng các - Cho trẻ
dung trò chuyện. *HĐTN: 4. Cách tiến hành nguyên vật liệu, đồ làm quen 4. Cách tiến Ngày hội * Bước 1: Gây hứng thú. dùng, đồ chơi để thể với tiếng
hành + ĐT bật nhảy. bật 20/10 - Cô trò chuyện với trẻ về hiện ý định chơi. anh
* Cô đón trẻ vào tại chỗ (CCKTM) nội dung chủ đề --> Giáo -KN: Rèn cho trẻ kỹ -Chơi tự do.
lớp, nhắc trẻ cất dục trẻ yêu quí mọi người năng chơi:Biết thỏa -NGCN
đò dùng cá nhân trong gia đình. thuận vai chơi, liên kết
Thứ 5 để đúng nơi quy 2. Mục đích, yêu *KPKH: * Bước 2: Bài mới vai chơi, nhóm chơi. - Lớp 4 tuổi
21/10 định cầu Gia đình -Quan sát thời tiết, cây -TĐ: Trẻ hứng thú, tích B5 học ở
* Trò chuyện và - Trẻ tập đúng các tôi xanh. cực trong khi chơi. phòng máy.
trao đổi với trẻ về động tác theo yêu (CCKTM) -Cô cho trẻ cảm nhận thời Chơi đoàn kết không -Hoạt động
tên, công việc, cầu. tiết và quan sát bầu trời. tranh giành đồ chơi, cất lao động:
đặc điểm của các - Rèn đội hình, đội - Cô cùng trẻ đi đến địa đồ dùng đồ chơi gọn Chăm sóc
thành viên trong ngũ. điểm quan sát --> Cô cho gàng. cây cảnh
gia đình. - Trẻ hứng thú, có trẻ quan sát, thảo luận 3. Chuẩn bị: -TCDG:
- Trẻ đưa ra nhận thói quen tập thể cùng nhau. - Đồ dùng, đồ chơi, Kéo co.
xét. dục. -Cho trẻ đưa ra nhận xét trang phục ở các góc - Chơi tự do.
- Cô đặt một số 3. Chuẩn bị về những điều mà trẻ cảm chơi. -NGCN
Thứ 6 câu hỏi cho trẻ trả Địa điểm, nội dung *LQVT: nhận. -Kí hiệu đủ cho trẻ. - Lớp 5 tuổi
22/10 lời như: Gia đình tập, sức khỏe trẻ Đếm đến -Cô đặt một số câu hỏi: 4. Cách tiến hành: A4 + A5
con có những ai? 4. Cách tiến hành 6, nhận +Đây là cây gì? Có đặc *Bước 1: Thỏa thuận học ở phòng
Buổi sáng mọi * Bước 1: Khởi biết các điểm như thế nào?Thân trước khi chơi. máy.
người trong gia động. nhóm có cây ra làm sao? Lá cây - Cô giới thiệu chủ đề -Biểu diễn
đình con làm gì? - Cô tập trung trẻ, số lượng như thế nào?........ chơi, trẻ chọn vai chơi, văn nghệ.
Gia đình con là trò chuyện về chủ trong -Cô khái quát lại. góc chơi và lấy ký hiệu -Chơi tự do
gia đình đông con đề. phạm vi -Giáo dục trẻ biết yêu bảo về góc chơi của mình, -Nêu gương
hay ít con?....... -Kiểm tra sức khỏe, 6, nhận vệ ngôi nhà mà trẻ đang *Bước 2: Quá trình cuối tuần.
- Cô khái quát lại. trang phục, sĩ số của biết số 6. sinh sống. chơi.
=> Giáo dục trẻ trẻ. (CCKTM) -TCVĐ: Cô giới thiệu và - Cô cho trẻ lấy kí hiệu
yêu quí mọi -> Giáo dục trẻ tập tổ chức cho trẻ chơi vận về góc chơi của mình.
người trong gia thể dục thường động. Cô nêu cách chơi, -Cô vào góc chơi cùng
đình. xuyên. luật chơi và tổ chức cho với trẻ giúp trẻ nhận
* Điểm danh số - Cho trẻ đi, chạy trẻ chơi 3- 4 lần. vai chơi.
lượng trẻ có mặt các kiểu về 4 hàng -Chơi tự do: Cô giới thiệu - Khi trẻ chơi, cô quan trong ngày. ngang tập bài thể và tổ chức cho trẻ chơi tự sát, hướng dẫn, gợi ý,
dục sáng. do.Trẻ ra các góc chơi cô động viên nhắc nhở trẻ
* Bước 2: Trọng bao quát, nhắc nhở trẻ. khi chơi
động. *Bước 3: Kết thúc: Nhận - Nhập vai chơi cùng
-Trẻ tập bài thể dục xét trẻ. trẻ.
sáng với các động -Cho trẻ cất đồ dùng, đồ - Nhắc trẻ liên kết
tác: Hô hấp, tay, chơi. nhóm chơi.
chân, bụng, bật *Bước 3: Kết thúc:
(2lx8n) -Cô nhận xét buổi chơi.
* Bước 3: Hồi tĩnh. -Cho trẻ cất đồ dùng,
- Cho trẻ đi quanh đồ chơi
sân 1-2 vòng
Ngày...........tháng..........năm.............
Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá: .................................................................................................................................................................. KẾ HOẠCH TUẦN: 02 Chủ đề nhánh: Họ hàng gia đình (Từ ngày 25 tháng 10 đến ngày 29 tháng 10 năm 2021)
Hoạt
Đón trẻ- Trò
động Học có chủ Chơi, hoạt động ngoài Chơi, hoạt động ở Hoạt động
chuyện, điểm Thể dục sáng
Ngày, đích trời các góc buổi chiều
danh
tháng
Thứ 2 1.Nội dung 1. Nội dung *Tạo hình: 1.Nội dung 1.Nội dung - Trẻ học ở
25/10 - Đón trẻ - Trẻ tập các động -Cắt dán * Quan sát: Quan sát cây - Góc phân vai: Gia phòng máy
- Trò chuyện về họ tác: ngôi nhà. xanh trong trường; quan đình, bán hàng, nấu lớp 5 tuổi
hàng bên nội, bên + Hô hấp 3: (Mẫu) sát bầu trời và cảm nhận ăn A3.
ngoại, các cách gọi thời tiết trong ngày. - Góc khám phá -Ca dao
khác nhau giữa bên * Chơi vận đông: Mèo khoa học: Phân loại đồng dao:
nội và bên ngoại. đuổi chuột; chạy theo lô tô các thành viên Công cha
- Điểm danh trẻ. +Tay 2: Đưa ra phía bóng trong gia đình. như núi thái
2. Mục đích, yêu trước, sang ngang * Chơi tự do: Chơi với đồ - Góc học tập: Tìm sơn.
cầu chơi, thiết bị ngoài trời, chữ cái e,ê. Tô chữ -Chơi tự do.
-KT:Trẻ biết tên chơi với các vật liệu thiên cái. -NGCN
Thứ 3 của mọi người họ *Âm nhạc: nhiên. - Góc chơi vận động: -Hoạt động
26/10 hàng bên nội và -Vỗ tay 2. Mục đích, yêu cầu Lắp ghép, chơi với vệ sinh: rửa
bên ngoại, cách + ĐT chân 2: Bật, theo nhịp: - KT:Trẻ nhận biết được các vật liệu thiên tay
xưng hô và họ đưa chân sang ngang Cả nhà tên gọi, đặc điểm của 1 số nhiên. -TCVĐ: Thi
hàng bên nội và thương cây xanh; và biết được sự -Góc thiên nhiên: ai nhanh.
bên ngoại . nhau. thay đổi của thời tiết. Chăm sóc cây xanh, -NGCN.
-KN: Rèn phát -Nghe hát: -KN: Rèn trẻ khả năng cây cảnh.
triển ngôn ngữ, ghi + ĐT bụng 5 : Quay Tổ ấm gia quan sát, ghi nhớ có chủ 2. Mục đích, yêu cầu
nhớ có chủ đích. người sang 2 bên đình. định, phát triển ngôn ngữ. -KT: +Trẻ được thỏa
-TĐ: Giáo dục trẻ 900 -T/C: Nghe -TĐ: Giáo dục trẻ biết ăn mãn nhu cầu vui chơi,
yêu quí , quan tâm tiếng hát mặc phù hợp với thời tết; biết lựa chọn nội
tới mọi người thân. tìm đồ vật. chăm sóc và bảo vệ cây dung chơi và thể hiện
3. Chuẩn bị (CCKTM) xanh. ý tưởng chơi 1 cách
Địa điểm, nội 3. Chuẩn bị: tự nhiên. Thứ 4 dung trò chuyện. *LQVT: - Địa điểm, trang phục, đồ + Trẻ biết dùng các - Trẻ học ở
27/10 4. Cách tiến hành + ĐT bật nhảy. bật Thêm bớt dùng, đồ chơi. nguyên vật liệu, đồ phòng máy
* Cô đón trẻ vào tại chỗ trong phạm 4. Cách tiến hành dùng, đồ chơi để thể lớp 4 tuổi
lớp, cho trẻ cất đồ vi 6. -Bước 1: Gây hứng thú. hiện ý định chơi. B3 + B4.
dùng vào nơi quy (CCKTM) - Cô trò chuyện với trẻ về -KN: Rèn cho trẻ kỹ - Trẻ học
định 2. Mục đích, yêu nội dung chủ đề --> Giáo năng chơi:Biết thỏa tiếng anh.
* Trò chuyện với cầu dục trẻ yêu quí mọi người thuận vai chơi, liên -Chơi tự do.
trẻ về tên, cách - Trẻ tập các động trong gia đình. kết vai chơi, nhóm -NGCN.
Thứ 5 xưng hô họ hàng tác đều, đẹp theo *Trò chơi Bước 2: Bài mới chơi. - Trẻ học ở
28/10 bên nội à bên ngoại nhịp hô của cô chữ cái: -Cô kiểm tra sức khỏe, -TĐ: Trẻ hứng thú, phòng máy
của trẻ. - Rèn đội hình, đội Nhóm chữ trang phục, sĩ xố của trẻ. tích cực trong khi lớp 4 tuổi
- Trẻ đưa ra nhận ngũ. e, ê. - Cô cùng trẻ đi đến địa chơi. Chơi đoàn kết B5.
xét. - Trẻ hứng thú, có (RKN) điểm quan sát --> Cô cho không tranh giành đồ -Hoạt động
- Cô đặt một số câu thói quen tập thể trẻ quan sát, thảo luận chơi, cất đồ dùng đồ lao động:
hỏi cho trẻ trả lời dục. cùng nhau. chơi gọn gàng. Lau đồ
như: Bà nội con 3. Chuẩn bị -Cho trẻ đưa ra nhận xét 3. Chuẩn bị: dùng, đồ
sinh ra ai? Ai sinh Địa điểm, nội dung về sự thay đổi của thời - Đồ dùng, đồ chơi, chơi
ra mẹ con? Em của tập, sức khỏe trẻ tiết và bầu trời; trẻ nêu trang phục ở các góc -TCDG:
bố gọi con gọi như 4. Cách tiến hành được tên, đặc điểm nổi chơi. Kéo co.
thế nào? Em của * Bước 1: Khởi bật của cây xanh. -Kí hiệu đủ cho trẻ. -NGCN
Thứ 6 mẹ con gọi như thế động. *PTVĐNT: -Cô đặt một số câu hỏi: 4. Cách tiến hành: - Trẻ học ở
29/10 nào?.......... - Cô tập trung trẻ, Tháng 10 +Đây là cây gì? +Cây này *Bước 1: Thỏa thuận phòng máy
- Cô khái quát lại. trò chuyện về chủ (RKN) có đặc điểm như thế nào? trước khi chơi. lớp 5 tuổi
=> Giáo dục trẻ đề. +Thân cây ra làm sao? Lá - Cô giới thiệu chủ đề A4 + A5.
yêu quí, quan tâm -Kiểm tra sức khỏe, cây có gì đặc biệt? chơi, trẻ chọn vai -Biểu diễn
tới mọi người trong trang phục, sĩ số của + Các con thấy thời tiết chơi, góc chơi và lấy văn nghệ.
họ hàng nhà mình. trẻ. hôm nay như thế nào? ký hiệu về góc chơi -Chơi tự do
* Điểm danh số -> Giáo dục trẻ tập +Thời tiết hôm nay có gì của mình, -Nêu gương
lượng trẻ có mặt thể dục thường thay đổi? *Bước 2: Quá trình cuối tuần.
trong ngày. xuyên. + Bầu trời như thế nào? chơi.
- Cho trẻ đi, chạy Cô khái quát lại. - Cô cho trẻ lấy kí
các kiểu về 4 hàng - Giáo dục trẻ biết yêu hiệu về góc chơi của ngang tập bài thể bảo vệ môi trường, biết mình.
dục sáng. quan tâm, chia sẻ với các -Cô vào góc chơi
* Bước 2: Trọng thành viên trong gia đình. cùng với trẻ giúp trẻ
động. -TCVĐ: Cô giới thiệu và nhận vai chơi.
-Trẻ tập bài thể dục tổ chức cho trẻ chơi vận - Khi trẻ chơi, cô
sáng với các động động. Cô nêu cách chơi, quan sát, hướng dẫn,
tác: Hô hấp, tay, luật chơi và tổ chức cho gợi ý, động viên nhắc
chân, bụng, bật trẻ chơi 3- 4 lần. nhở trẻ khi chơi
(2lx8n) -Chơi tự do: Cô giới thiệu - Nhập vai chơi cùng
* Bước 3: Hồi tĩnh. và tổ chức cho trẻ chơi tự trẻ.
- Cho trẻ đi quanh do.Trẻ ra các góc chơi cô - Nhắc trẻ liên kết
sân 1-2 vòng bao quát, nhắc nhở trẻ. nhóm chơi.
-Bước 3:Kết thúc: Cô *Bước 3: Kết thúc:
nhận xét buổi chơi. -Cô nhận xét buổi
chơi.
-Cho trẻ cất đồ dùng,
đồ chơi
Ngày...........tháng..........năm.............
Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá: .................................................................................................................................................................. KẾ HOẠCH TUẦN: 03 Chủ đề nhánh: Đồ dùng gia đình (Từ ngày 01 tháng 11 đến ngày 05 tháng 11 năm 2020)
Hoạt
Đón trẻ- Trò
động Học có Chơi, hoạt động ngoài Chơi, hoạt động ở các Hoạt động
chuyện, điểm Thể dục sáng
Ngày, chủ đích trời góc buổi chiều
danh
tháng
Thứ 2 1.Nội dung 1. Nội dung * Thể dục: 1. Nội dung 1.Nội dung - Lớp 5 tuổi
01/11 - Đón trẻ - Trẻ tập các động - VĐCB: * Quan sát: Một số đồ * Góc phân vai: Bác sĩ, A3 học trên
- Trò chuyện về tác cùng cô. Chạy liên dùng trong gia đình; bán hàng, nấu ăn phòng máy.
về một số đồ ĐT hô hấp: Gà tục theo cây xanh. *Góc thiên nhiên: Chăm -TCDG:
dùng trong gia gáy hướng * Chơi vận động: Ếch sóc cây, tưới cây. Rồng rắn
đình. thẳng 18m ộp; về đúng nhà; lộn cầu *Góc sách truyện: lên mây-
- Điểm danh trẻ. trong vòng vồng; gieo hạt.... -Xem sách, làm sách về Chơi tự do.
2. Mục đích, yêu -ĐT tay:: Đưa tay 10 giây * Chơi tự do: phấn. sỏi, đồ dùng trong gia đình. -NGCN
cầu ra phía trước, sau - T/CVĐ: lá cây, lắp ghép... *Góc khám phá: Lắp
-KT:Trẻ biết Chi chi, 2. Mục đích yêu cầu: ghép đồ dùng gia đình;
được tên gọi, chành -KT: Trẻ biết tên gọi, xâu vòng; làm tranh từ
công dụng của -ĐT bụng:Đứng chành . đặc điểm nổi bật của tăm bông.......
một số đồ dùng quay người sang (CCKTM) thời tiết, công dụng của *Góc nghệ thuật: Tô
Thứ 3 gia đình . hai bên *LQVT: một số đồ dùng trong gia màu, nặn về đồ dùng gia -Hoạt động
02/11 -KN:Rèn phát Chia nhóm đình. đình. vệ sinh: rửa
triển ngôn ngữ, 6 đối -KN: Rèn trẻ kỹ năng * Góc XD: Xây dựng mặt
ghi nhớ có chủ tượng quan sát, ghi nhớ. vườn rau. -TCVĐ: Thi
đích. -ĐT chân: Khuỵu thành 2 -TĐ: Trẻ hứng thú tham *Góc chơi vận động: Lắp ai nhanh.
- TĐ:Giáo dục trẻ gối phần theo gia vào hoạt động. ghép, lá cây, boling..... -NGCN
giữ gìn, bảo vệ các cách 3. Chuẩn bị: 2. Mục đích, yêu cầu
các đồ dùng trong khác nhau - Địa điểm : sân rộng, -KT: Trẻ chơi ở các góc,
gia đình. (CCKTM) sức khỏe, trang phục cho thể hiện đúng vai chơi của
Thứ 4 3. Chuẩn bị -ĐT bật nhảy. bật *LQCC: trẻ, một số đồ dùng mình, giao lưu giữa các -Lớp 4 tuổi
03/11 Địa điểm, nội tại chỗ Nhóm chữ trong gia đình, cây xanh, góc chơi. B3+ B4 học
dung trò chuyện. cái u,ư đồ dùng đồ chơi...... -KN: Rèn trẻ kỹ năng trên phòng 4. Cách tiến (CCKTM) 4. Cách tiến hành: ngôn ngữ, giao tiếp, ứng máy.
hành 2. Mục đích, yêu - Bước 1: Gây hứng xử trong khi chơi -Trẻ học
* Cô đón trẻ vào cầu thú. -TĐ: Trẻ hứng thú, tích tiếng anh.
lớp, cho trẻ cất đồ -KT: Trẻ tập -Cô trò chuyện với trẻ về cực trong khi chơi. -Chơi tự do
dùng vào nơi quy đúng các động tác nội dung của chủ đề --> 3. Chuẩn bị: -NGCN
Thứ 5 định theo nhịp hô của *Tạo Giáo dục trẻ giữ gìn đồ - Đồ dùng, đồ chơi, trang - Lớp 4 tuổi
04/11 * Trò chuyện với cô. hình: Nặn dùng trong gia đình. phục ở các góc chơi: Đồ B5 học trên
trẻ về một số đồ -KN: Rèn trẻ đội cái cốc -Bước 2: Bài mới: chơi bác sĩ, đồ chơi bán phòng máy.
dùng trong gia hình, đội ngũ. (Mẫu) -Cô kiểm tra sức khỏe, hàng, đồ chơi nấu ăn; -HĐLĐ:
đình. -TĐ: Giáo dục trẻ trang phục, sĩ số. tranh ảnh về đồ dùng gia Chăm sóc
- Trẻ đưa ra nhận tập thể dục để có - Cô -Cô giới thiệu địa điểm đình; cây xanh, cây cảnh, vườn cây
xét. sức khỏe tốt. quan sát. đồ chơi chăm sóc -Ôn: Làm
- Cô đặt một số 3. Chuẩn bị ----hj- Cô cho trẻ đên địa điểm cây . trong vở
câu hỏi cho trẻ trả Địa điểm, kiểm quan sát. 4. Cách tiến hành: toán.
lời như: + Đây là tra sức khỏe, -Cho trẻ quan sát, thảo -Bước 1: Thỏa thuận - Chơi tự do.
cái gì? + Dùng để trang phục, sân luận, nhận xét, và tri trước khi chơi. -NGCN
Thứ 6 làm gì? + Được tập rộng, sạch sẽ. *KHKH: giác về một số đồ dùng - Cô giới thiệu chủ đề - Cho trẻ
05/11 làm từ chất liệu 4. Cách tiến Phân loại trong gia đình. chơi, trẻ chọn vai chơi, làm quen
gì? + Nó thường hành đồ dùng -Cô đặt câu hỏi đàm góc chơi và lấy ký hiệu về với máy tính
được sử dụng ở * Bước 1: Khởi theo công thoại về từng nội dung góc chơi của mình. lớp 5 tuổi
đâu?..... động. dụng và quan sát. -> Giáo dục trẻ chơi đoàn A4+ A5.
- Cô khái quát lại. - Cô tập trung trẻ, chất liệu + Đây là cái gì? + Dùng kết. -Biểu diễn
=> Giáo dục trẻ trò chuyện về chủ (Để ăn, để để làm gì? + Được làm -Bước 2: Qúa trình chơi văn nghệ.
giứ gìn, bảo vệ đề. uống) từ chất liệu gì? + Nó - Cô vào góc chơi cùng -Chơi tự do
những đồ dùng -Kiểm tra sức (CCKTM) thường được sử dụng ở với trẻ giúp trẻ nhận vai -NGCT.
trong gia đình của khỏe, trang phục, đâu?..... chơi.
mình. sĩ số của trẻ. - Cô khái quát lại - Khi trẻ chơi, cô quan
* Điểm danh số -> Giáo dục trẻ --> Giáo dục trẻ giữ gìn sát, hướng dẫn, gợi ý,
lượng trẻ có mặt tập thể dục đồ dùng trong gia đình, động viên nhắc nhở trẻ
trong ngày. thường xuyên. chăm sóc, bạo vệ cây khi chơi
- Cho trẻ đi, chạy xanh. - Nhập vai chơi cùng trẻ.
các kiểu về 4 -TCVĐ: Cô giới thiệu và - Nhắc trẻ liên kết nhóm hàng ngang tập tổ chức cho trẻ chơi vận chơi.
bài thể dục sáng. động. Cô nêu cách chơi, -Bước 3:Kết thúc:
* Bước 2: Trọng luật chơi và tổ chức cho Cô tập trung trẻ lại, trẻ
động. trẻ chơi 3- 4 lần. nhận xét.
-Trẻ tập bài thể -Chơi tự do: Cô giới Cô nhận xét bổ sung của
dục sáng với các thiệu và tổ chức cho trẻ buổi chơi, động viên trẻ.
động tác: Hô hấp, chơi tự do.Trẻ ra các góc
tay, chân, bụng, chơi cô bao quát, nhắc
bật (2lx8n) nhở trẻ.
* Bước 3: Hồi -Bước 3:Kết thúc: Cô
tĩnh. nhận xét buổi chơi.
- Cho trẻ đi quanh
sân 1-2 vòng
Ngày...........tháng..........năm.............
Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá: .................................................................................................................................................................. KẾ HOẠCH TUẦN:4 Chủ đề nhánh: Đồ dùng gia đình (Từ ngày 16 tháng 11 năm 2020 đến ngày 20 tháng 11 năm 2020)
Hoạt
Đón trẻ - trò
động Học có Chơi, hoạt động Chơi, hoạt động ở các Hoạt động
chuyện, điểm Thể dục sáng
Ngày, chủ đích ngoài trời góc buổi chiều
danh
tháng
Thứ 1.Nội dung 1.Nội dung PTVĐNT 1.Nội dung: 1.Nội dung Cho trẻ
hai -Đón trẻ Tập kết hợp với nhạc + Đi bước Quan sát: Bầu trời. -Góc chơi đóng vai:Bác làm quen
16/11 -Trò chuyện với trẻ ĐT hô hấp: Gà gáy dồn ngang Thời tiết mùa thu, - sĩ, bán hàng, gia đình với máy
2020 về ngôi nhà gia trên ghế Chơi vận động: Kéo -Góc chơi khám phá, tính lớp 5
đình bé sống: Địa thể dục; co,mèo đuổi chuột, trải nghiệm: chơi trải tuổi A3.
chỉ, kiểu nhà, khu -ĐT tay:: Đưa tay ra bật sâu chi chi chành chành. nghiệm với cát ướt, sỏi.. -Trò chơi
vực quanh nhà trẻ phía trước, sau 25cm; ném - Chơi tự do: Chơi với nguyên vật liệu làm ra dân gian:
-Điểm danh xa bằng 1 phấn. sỏi, lá cây, ngôi nhà Lộn cầu
2.Mục đích, yêu tay;..... nước -Góc thư viện (sách, vồng
cầu 1. Mục đích yêu cầu: truyện): Làm sách về chủ -Chơi tự
-Trẻ biết được địa -ĐT bụng:Đứng quay - Trẻ biết đặc điểm đề, chơi với sách về gia do.
chỉ và 1 số đặc người sang hai bên nổi bật của thời tiết đình -NGCN
Thứ ba điểm của ngôi nhà LQVT: mùa thu. -Góc nghệ thuật: Cắt, -HĐVS:
17/11 trẻ đang ở Chia nhóm - Rèn trẻ kỹ năng dán, vẽ tranh về ngôi nhà soi gương
2020 -Phát triển ngôn 6 đối tượng quan sát, ghi nhớ. -Góc vận động: cua cắp -Ôn kiến
ngữ, khả năng ghi -ĐT chân: Khuỵu gối thành 2 - Trẻ biết được luật bỏ giỏ, bàn chân di động thức buổi
nhớ cho trẻ phần theo chơi, cách chơi và -Góc xây dựng:Xây dựng sáng
-Giáo dục trẻ luôn các cách hứng thú chơi. ngôi nhà của bé -Chơi tự
yêu quý ngôi nhà khác nhau 2. Chuẩn bị: -Góc TN: Chơi với cát do
của mình -ĐT bật nhảy. bật tại - Địa điểm : sân rộng, sỏi, lá cây, chăm sóc cây -NGCN
Thứ tư 3.Chuẩn bị chỗ Trò chơi bằng phẳng, an toàn 2.Mục đích, yêu cầu -Cho trẻ
18/11 -Câu hỏi đàm chữ cái: cho trẻ, sức khỏe, -Trẻ thể hiện được vai làm quen
2020 thoại, hình ảnh 1 số u,ư trang phục cho trẻ. chơi của mình, liên kết với máy
ngôi nhà, sổ theo 2. Mục đích, yêu cầu: 3. Cách tiến hành: với các bạn chơi trong tính lớp 4
dõi.. - Trẻ biết tập các động *Bước 1:Ổn định góc tuổi B3+
4.Cách tiến hành tác thể dục cùng cô Cô tập trung trẻ trò -Phát triển ngôn ngữ, rèn B4. -Đón trẻ: Cô đón theo nhạc chuyện cùng trẻ về sự ghi nhớ, trí tưởng -Cho trẻ
trẻ vào lớp. Giáo -Rèn luyện sức khỏe chủ đề. Giáo dục trẻ. tượng cho trẻ làm quen
dục trẻ chào hỏi lễ hàng ngày cho trẻ Cô kiểm tra sức khỏe, - Giáo dục trẻ chơi đoàn với tiếng
phép và cất đò -Giáo dục trẻ thường sĩ số của trẻ trước khi kết, đi nhẹ, nói khẽ trong anh.
dùng đúng nơi quy xuyên tập thể dục ra sân. Cô nêu nội khi chơi. -Chơi tự
định 3. Chuẩn bị: dung và vị trí của 3.Chuẩn bị: do
-Trò chuyện: Cô Sân tập rộng, sạch sẽ, buổi hoạt động Đồ dùng, đồ chơi đủ cho -NGCN
Thứ trò chuyện cùng trẻ trẻ mặc gọn gàng, tâm Tạo hình: *Bước 2. Bài mới 5 góc. - Cho trẻ
năm về những đặc điểm lý thoải mái Cắt dán- Cô - Cô cho trẻ quan sát 4.Cách tiến hành làm quen
19/11 của ngôi nhà gia nhạc, loa ngôi nhà bầu trời. Cho trẻ cảm * HĐ1: Thỏa thuận chơi: với máy
2020 đình trẻ đang ở và 4. Cách thực hiện: (Mẫu) nhận thời tiết trong Cô tập trung trẻ, cô cho tính lớp 4
địa chỉ của ngôi * Khởi động: Cô trò ngày về đặc điểm nổi trẻ chơi trò chơi “lộn cầu tuổi B5.
nhà đó chuyện với trẻ về chủ bật của mùa thu vồng” 1-2 lần. cô giới -HĐLĐ:
Trò chuyện về cách đề, kiểm tra sĩ số, sức Vì sao con biết? thiệu các góc chơi và cho Nhặt lá cây
giữ gìn vệ sinh khỏe, trang phục của Sáng mùa thu khi trẻ nêu ý tưởng chơi trong -Chơi tự
chung trong ngôi trẻ. thức dậy các con thấy các góc cho trẻ thỏa thuận do
nhà đó Cho trẻ đi xen kẽ các như thế nào? vai chơi, giáo dục trẻ chơi -NGCN
Thứ =>Giáo dục trẻ kiểu chân, về đội hình Âm nhạc: Giáo dục trẻ biết giữ đoàn kết. cho trẻ lấy kí - Cho trẻ
sáu luôn giúp đỡ bố hàng dọc điểm số tách NHTT: Ba gìn sức khoẻ trong hiệu về góc chơi. làm quen
20/11 mẹ, ông bà những hàng thành 4 hàng ngọn nến những ngày đầu thu. *HĐ2: Quá trình chơi: với máy
2020 công việc nhà ngang lung linh *Chơi vận động: Trẻ về các góc chơi và tính lớp 5
-Điểm danh: Cô *Trọng động: cô cho -Nghe hát: Cô giới thiệu tên trò chơi trò chơi trong góc. tuổi A4+
kiểm tra sĩ số của trẻ tập các động tác thể Gia đình chơi, luật chơi, cách Cô quan sát hướng dẫn trẻ A5.
trẻ có mặt trong dục: hô hấp, tay, bụng, nhỏ, hạnh chơi, cho trẻ chơi 4-5 chơi trong các góc -Biểu diễn
ngày chân, bật ( 2 lần 8 phúc to lần *HĐ3: Kết thúc: cô tập văn nghệ
nhịp) -Trò chơi: *Chơi tự do:Cho trẻ trung trẻ. Cho trẻ hát múa cuối tuần
Cô khuyến khích trẻ Ai đoán về nhóm chơi theo ý về chủ đề cho trẻ cất đồ -Chơi tự
tập cùng cô giỏi. thích chơi vê góc. do
* Hồi tĩnh: Cô cho trẻ c. Kết thúc: Nhận xét -NGCT
đi lại nhẹ nhàng. trẻ, cho trẻ vào lớp
Ngày..........tháng........năm 2020
Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá.....................................................................................................................................................................
File đính kèm:
giao_an_mam_non_lop_la_chu_de_3_gia_dinh_nam_hoc_2020_2021.docx



