Giáo án Mầm non Lớp Chồi - Tuần 2, Chủ đề nhánh: Động vật sống dưới nước - Năm học 2021-2022

doc23 trang | Chia sẻ: Thảo Hoa | Ngày: 03/02/2026 | Lượt xem: 5 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Giáo án Mầm non Lớp Chồi - Tuần 2, Chủ đề nhánh: Động vật sống dưới nước - Năm học 2021-2022, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
IV. KẾ HOẠCH TUẦN: 2 Chủ đề nhánh: Động vật sống dưới nước (Từ ngày 20 /12/ 2021 đến ngày 24/12/2021) Hoạt Đón trẻ - trò động Học có Chơi, hoạt động ngoài Chơi, hoạt động ở các Hoạt động chuyện, điểm Thể dục sáng Ngày chủ đích trời góc buổi chiều danh tháng Thứ hai 1.Nội dung 1.Nội dung: Thể dục 1.Nội dung: 1.Nội dung - Ca dao 20/12 - Cô đón trẻ vào -Hô hấp: Hít sâu, - VĐCB: - Quan sát: bầu trời và cảm Góc chơi đóng vai: Bán đồng dao: 2021 lớp thở ra từ từ Đi theo nhận thời tiết mùa đông. hàng, gia đình, nấu ăn Vè con vật Trò chuyện: Cô trò đường zích - Quan sát trang phục của *Góc chơi khám phá, trải -Nghe đọc chuyện với trẻ về zắc bé, cây xanh quanh sân nghiệm:Làm con vật bằng thơ về chủ một số con vật - Tay : Đưa tay ra -TCVĐ: trường. giấy màu, lá cây, gắn đề sống dưới nước và phía trước sang Cáo và thỏ -TCVĐ: Cáo và thỏ, rồng tranh con vật bằng hạt -NGCN gạo,lá cây... ích lợi của chúng, ngang (CCKTM) rắn lên mây, gà trong vườn *Góc thư viên (Sách, cách bảo vệ môi rau, bịt mắt bắt dê... - Chơi tự do: Chơi với lá truyện): Làm sách về chủ trường nước đề, chơi lô tô các con vật, -Bụng: Hai tay giơ cây, diều giấy, sỏi, bóng, - Điểm danh trẻ chơi đôminô cao, cúi xuống, vòng, lốp xe..... 2. Mục đích, yêu *Góc xây dựng: xây dựng Thứ ba 2. Mục đích, yêu cầu cầu LQCC khu chăn nuôi. -HĐVS 21/12 - KT: Trẻ cảm nhận được - KT: Trẻ biết Làm quen *Góc nghệ thuật : Tô Rửa tay 2021 được tên gọi, đặc -Chân: Nâng cao chữ b,d,đ thời tiết và đặc điểm của màu, nặn dán các con vật -Trò chơi điểm, ích lợi, thức chân, gập gối. (CCKTM) bầu trời trong ngày,trẻ cảm 2. Mục đích, yêu cầu vận động ăn của con vật nhận được thời tiết trong - KT: Trẻ biết công việc Gà trong vườn rau sống dưới nước, ngày trang phục của trẻ của vai chơi, biết thỏa phù hợp theo thời tiết, đặc -NGCN và cách bảo vệ -Bật :Bật chụm thuận vai chơi, liên kết điểm, ích lợi của cây xanh môi trường nước. tách chân vai chơi. - KN: +Rèn trẻ - KN: Rèn khả năng quan - KN: Rèn khả năng quan phát triển ngôn sát, ghi nhớ cho trẻ. sát, ghi nhớ, khéo léo cho Phát triển ngôn ngữ cho trẻ Thứ tư ngữ. *LQVT - Giáo dục: trẻ biết giữ gìn trẻ, phát triển ngôn ngữ, - Ôn chữ 22/12 + Rèn trẻ kỹ năng 2. Mục đích, yêu Đếm đến 8, sức khỏe khi thời tiết thay trí tượng tượng, Khả năng b,d,đ 2021 ngôn ngữ, mạnh cầu nhận biết đổi. Mặc quần áo phù hợp giao tiếp, mạnh dạn, tự tin -Chơi tự dạn tự tin cho trẻ -KT: Trẻ biết tập các nhóm với thời tiết... cho trẻ do - TĐ: Trẻ hứng các động tác cùng có số 3. Chuẩn bị: -TĐ: Trẻ chơi hứng thú -NGCN thú tham gia vào cô lượng - Địa điểm quan sát, khăn Giáo dục trẻ đoàn kết hoạt động. -KN: Rèn đội hình, trong phạm bịt mắt ,đồ chơi ngoài trời trong khi chơi, đi nhẹ, vi 8, nhận 3.Chuẩn bị đội ngũ, sự phối biết số 8 sạch sẽ, đồ chơi lá cây, nói khẽ trong khi chơi - Địa điểm sạch sẽ, hợp tay chân nhịp (CCKTM) phấn, giấy màu... 3.Chuẩn bị thoáng mát nhàng, sức khỏe -Hoạt động 4. Cách tiến hành - Đồ chơi bán hàng ,đồ -Nội dung câu hỏi. cho trẻ. trải nghiệm *Bước 1:Ôn định chơi bác sĩ, đồ chơi gia -Tâm thế trẻ thoải -TĐ: Giáo dục trẻ tháng 12 -Cô tập trung trẻ kiểm tra đình, tranh ảnh về chủ đề, mái. thường xuyên tập sỹ số, sức khỏe, trang phục lô tô, giấy màu, lá cây, 4. Cách tiến hành thể dục trẻ. Cho trẻ cảm nhận thời vòng, chai, sỏi, sáp màu, Thứ Tạo hình -HĐLĐ: - Cô nhẹ nhàng 3. Chuẩn bị: tiết trong ngày. bàn trải, năm Cắt dán Lau đồ 23/12 đón trẻ vào lớp, -Địa điểm rộng rãi, đàn cá *Bước 2:Bài mới. 4. Cách tiến hành dùng đồ 2021 Cô đo thân nhiệt, bằng phẳng, sạch (đề tài) - Cô cho trẻ đến địa điểm *Bước 1:Thỏa thuận chơi chơi 5 góc cho trẻ rửa ta bằng sẽ, an toàn. quan sát. Cô cho trẻ quan - Cô tập trung trẻ trò - Làm quen dung dịch rửa tay - Nhạc đệm sát bầu trời và cảm nhận chuyện về chủ điểm. Cho với tiếng khô. Cô nhắc nhở 4. Cách tiến hành thời tiết? cây xanh.... trẻ chơi “ Vòng tròn lớn- anh trẻ chào người * Bước 1: Khởi - Cô cho trẻ đưa ra nhận vòng tròn nhỏ” Cô và trẻ -NGCN thân, chào cô, cất động xét. Cô và trẻ đàm thoại về cùng trò chuyện về các đồ dùng đúng nơi - Cô tập trung trẻ nội dung quan sát: góc chơi, cô giới thiệu Thứ sáu KPKH -Chơi theo 24/12 quy định lại trò chuyện về Một số con +Ai có nhận xét gì về bầu chủ đề chơi, giúp trẻ thỏa ý thích 2021 - Cô trò chuyện chủ điểm . Kiểm vật sống trời thời tiết ngày hôm thuận các góc chơi, vai -Biểu diễn với trẻ về các con tra sĩ số, sức khỏe, dưới nước nay? chơi của mình văn nghệ vật sống dưới trang phục của trẻ (CCKTM) + Đây đang là thời tiết mùa => Giáo dục trẻ chơi đoàn cuối tuần nước, đàm thoại => Giáo dục trẻ gì? kết, không tranh giành đồ với trẻ về tên gọi, ngoan, thường + Bạn mặc quần áo như hế chơi của nhau -NGCN đặc điểm, thức ăn xuyên luyện tập thể nào?... *Bước 2: Quá trình chơi của chúng và một dục, thể thao - Cô khái quát lại - Cô cho trẻ lấy kí hiệu về số món ăn được - Cô cho trẻ đi các => Giáo dục trẻ biết mặc góc chơi của mình chế biến từ các kiểu khác nhau quần áo phù hợp với thời - Cô giúp trẻ nhập vai con vật sống dưới theo hiệu lệnh, kết tiết; Chăm sóc, bảo vệ cây chơi và chơi cùng trẻ nước hợp với nhạc, sau xanh,... - Khi trẻ chơi cô bao quát, - Cách bảo vệ đó về 2 hàng dọc -TCVĐ: Cô giới thiệu, tổ hướng dẫn trẻ chơi, gợi ý điểm số, tách hàng, nguồn nước và chức cho trẻ chơi các trò động viên nhắc nhở trẻ tập bài thể dục môi trường sáng. chơi vận động: Cô nêu luật chơi, khuyến khích tre - Đặt câu hỏi đàm *Bước 2: Trọng chơi ,cách chơi cho trẻ chơi giao lưu với các nhóm thoại: động 3-4 lần chơi + Các con có biết - Trẻ tập bài thể -VCTĐ: Cô cho trẻ quan - Cô nhập vai chơi cùng đây là con gì? dục sáng với các sát đồ dùng đồ chơi. Cho trẻ – Con hãy kể tên động tác: Hô hấp, trẻ nêu ý tưởng chơi, chọn *Bước 3: Kết thúc các món ăn được tay, chân, bụng, nhóm chơi, chơi theo ý - Cô tập trung trẻ, cho trẻ chế biến từ cá?.. bật: (2lx8n) thích của trẻ, cô bao quát về góc khám phá giới + Chúng mình làm ( Cô bao quát) trẻ nhắc nhở trẻ. thiệu sản phẩm. Cô nhận như thế nào để bảo *Bước 3: Hồi tĩnh *Bước 3:Kết thúc xét chung, Cho trẻ vừa hát vệ môi trường?..... Cho trẻ đi lại nhẹ -Cô tập trung trẻ nhận xét vừa cất đồ dùng, đồ chơi =>Giáo dục trẻ ăn nhàng quanh sân 1 động viên trẻ cho trẻ vào nhiều thịt cá, bỏ -2 vòng lớp rác vào đúng nơi quy định. - Điểm danh trẻ Ngày..........tháng........năm............... Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá:.................................................................................................................................................................... KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG HỌC TỪNG NGÀY Chủ đề: Tuần 2: Chủ đề nhánh: Động vật sống dưới nước Thời gian Mục đích Chuẩn bị Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ Hoạt động Yêu cầu Thứ hai 1.Kiến thức - Sân tập rộng, 1.HĐ 1:Ổn định 20/12 -Trẻ biết cách đi sạch sẽ, trang - Cô tập trung trẻ trò chuyện về 1 số con vật -Trẻ quây quần bên cô trò chuyện về 2021 theo đường dích phục gọn gàng sống dưới nước => Giáo dục trẻ yêu quý, các con vật trong gia đình trẻ 1. Thể dục dắc, không dậm - Đường dích chăm sóc các con vật, tránh xa những nơi - VĐCB: vào vạch, chạm dắc nguy hiểm.. Đi theo vào vật và làm đổ Nhạc khởi - Kiểm tra sức khỏe, sĩ số, trang phục cho -Trẻ chia sẻ tình hình sức khỏe của đường vật động, loa trẻ. trẻ, chỉnh lại trang phục dích dắc; -Trẻ biết cách chơi 2. Hoạt động 2: Bài mới TCVĐ: các trò chơi. a.Khởi động Cáo và thỏ 2.Kĩ năng - Cho trẻ đi khởi động theo đội hình vòng -Trẻ đi khởi động, xen kẽ các kiểu - Rèn kĩ năng đi tròn, kết hợp xẽn kẽ các kiểu đi khác nhau , chân về đội hình hàng dọc chuyển khéo léo qua các về đội hình 2 hàng dọc, chuyển thành 4 thành 4 hàng ngang tập thể dục điểm dích dắc cho hàng ngang. trẻ. b. Trọng động:2 - Rèn thể lực, * Bài tập phát triển chung: nhanh nhẹn cho trẻ Cho trẻ tập theo nhạc bài “ Con chuồn -Trẻ tập các động tác thể dục cùng cô *Thái độ chuồn”. Cô cho trẻ tập các động tác: Tay 2, -Trẻ hứng thú hoạt chân 4, bụng 1, bật (2lx8N) động Động tác nhấn mạnh: Chân 4 (tập 4lx8N) + Động tác nhấn mạnh:Chân4: Nâng - Giáo dục trẻ mặc cao chân gập gối quần áo phù hợp với gia đình *Vận động cơ bản: - Cô giới thiệu tên vận động.Đi theo đường -Trẻ lắng nghe cô giới thiệu tên bài dích dắc tập Cô làm mẫu: - Lần 1: Cho trẻ quan sát. -Trẻ quan sát cô làm mẫu - Lần 2: Cô vừa làm mẫu vừa giải thích -Trẻ quan sát cô làm mẫu và lắng động tác: TTCB: Đứng trước vạch xuất nghe cô phân tích cách vận động phát, 2 tay thả xuôi tự nhiên, mắt nhìn thẳng về phía trước, khi có hiệu lệnh Đi, đi tiến về phía trước theo đường dích dắc, chân không dẫm vào vạch, chạm vào vật và làm đổ vật, đi hết đoạn đường và về đứng ở cuổi hàng. - Cho 2 trẻ lên thực hiện. Cô quan sát, nhận - 2 trẻ lên thực hiện xét trẻ. *Trẻ thực hiện. - Cho lần lượt cả lớp, tổ, nhóm, cá nhân lần -Trẻ thực hiện theo các hình thức cả lượt thực hiện. lớp, 2 tổ, nhóm, cá nhân trẻ ( Khi trẻ thực hiện cô bao quát, chú ý sửa sai, khuyến khích trẻ tập). - Củng cố: Cho trẻ nhắc lại tên vận động. -Trẻ trả lời tên vận động * TCVĐ: Cáo và thỏ - Cô giới thiệu cách chơi, luật chơi cho trẻ -Một trẻ làm cáo còn các trẻ còn lại chơi làm những chú thỏ đi kiếm ăn, khi chú cáo đuổi bắt các chú thỏ nhanh chóng chạy về hang, bạn nào bị bắt sẽ không được tham gia vào lượt chơi tiếp theo. - Cô tổ chức cho trẻ chơi trò chơi. -Trẻ hào hứng tham gia chơi. c. Hồi tĩnh: - Cho trẻ đi hít thở nhẹ nhàng quanh sân -Trẻ đi lại nhẹ nhàng quanh sân tập 3. Hoạt động 3: Kết thúc hoạt động - Cô củng cố tên bài học, cô nhận xét và -Trẻ trả lời tên bài học và cất đồ dùng tuyên dương trẻ, cho trẻ cất đồ dùng, đồ đồ chơi vào lớp. chơi vào lớp. Nhận xét cuối ngày: ........................................................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................................................... KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG HỌC TỪNG NGÀY Chủ đề: Tuần 2: Chủ đề nhánh: Động vật sống dưới nước Thời gian Mục đích Chuẩn bị Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ Hoạt động Yêu cầu Thứ ba 1.Kiến thức - ĐD của cô: 1.HĐ 1:Ổn định 21/12 -Trẻ phát âm và Máy tính, tivi, Cô trò chuyện với trẻ về 1 số con vật mà -Trẻ trò chuyện cùng cô về chủ đề, về 2021 nhận biết đúng chữ giáo án trẻ thích các con vật trẻ thích 1.LQCC cái b, d, đ powerpoint làm =>Giáo dục trẻ chăm sóc bảo vệ các con - Trẻ chú ý lắng nghe - Làm - Nhận biết được quen chữ cái b, vật quen chữ chữ b, d, đ trong các d, đ. 2.HĐ 2:Bài mới cái: b, d, đ từ trọn vẹn - ĐD của trẻ: * Làm quen chữ cái “b”: 2.Kĩ năng Mỗi trẻ một rổ - Cô mở hình ảnh: bạn dê đi học. - Trẻ quan sát hình ảnh của cô giáo. - Rèn trẻ kỹ năng có các thẻ chữ - Cô cho trẻ đọc cụm từ “bạn dê đi học”. - Trẻ đọc cụm từ “bạn dê đi học”. chú ý, quan sát, cái b, d, đ. Một - Cho trẻ tìm chữ cái đã học. - Trẻ tìm chữ cái đã học trong cụm từ nhận biết, so sánh, vòng tròn to “bạn dê đi học”: Chữ a, ê, i và phát phân biệt. trong lớp để làm âm. - Rèn cho trẻ cách ao, các tranh - Cô giới thiệu chữ “b”, phát âm. - Trẻ lắng nghe cô phát âm chữ “b”. phát âm, phản xạ ảnh, lô tô có - Cho cả lớp, tổ, cá nhân trẻ phát âm. - Cả lớp, tổ, nhóm, cá nhân trẻ phát nhanh nhẹn qua các chứa các chữ cái âm chữ “b”. trò chơi. b, d, đ. - Cho trẻ nhận xét về cấu tạo của chữ - Trẻ nhận xét về cấu tạo chữ “b”: 3.Thái độ “b”. Chữ “b” gồm 1 nét xổ thẳng bên trái, -Trẻ hứng thú hoạt và 1 cong tròn khép kín bên phải, phát động âm là chữ “b”. - Giáo dục trẻ yêu - Cô nêu cấu tạo của chữ “b”: Chữ “b” - Trẻ lắng nghe cô nêu cấu tạo chữ quý và bảo vệ các gồm 1 nét xổ thẳng bên trái, và 1 cong “b”. con vật. tròn khép kín bên phải, phát âm là chữ “b”. - Cho trẻ tìm chữ b trong rổ giơ lên và - Trẻ tìm thẻ chữ “b” trong rổ, giơ lên phát âm. và phát âm. - Cô giới thiệu chữ “b” viết thường, in - Trẻ quan sát, lắng nghe cô giới thiệu thường, B in hoa. Đều phát âm là “b” chữ “b” viết thường, in thường, in hoa. - Cho trẻ tìm chữ “b” quanh lớp. - Trẻ tìm chữ “b” quanh lớp * Làm quen chữ “d”: - Cô phát âm chữ “d”. - Trẻ lắng nghe cô phát âm chữ “d” - Cho cả lớp, tổ, cá nhân trẻ phát âm. - Trẻ phát âm chữ “d” theo hình thức cả lớp, tổ, nhóm, cá nhân. - Cho trẻ nhận xét về cấu tạo của chữ - Trẻ nhận xét cấu tạo chữ “d”: Chữ “d”? “d” gồm có 1 nét cong tròn khép kín - Mời cá nhân trẻ nêu nhận xét. bên trái và 1 nét xổ thẳng bên phải. - Cô nêu cấu tạo của chữ “d”: Chữ “d” - Trẻ lắng nghe cô giới thiệu về cấu gồm có 1 nét cong tròn khép kín bên trái tạo của chữ “d”. và 1 nét xổ thẳng bên phải phát âm là chữ “d”. - Cho trẻ tìm chữ “d” trong rổ giơ lên và - Trẻ tìm chữ “d” trong rổ, giơ lên và phát âm. phát âm. - Chữ “d” này viết theo kiểu chữ viết gì? - 2 - 3 trẻ trả lời: Viết theo kiểu chữ in - Cô giới thiệu chữ “d” in thường, d viết thường. thường, D in hoa. Đều phát âm là “d”. - Lắng nghe cô giới thiệu chữ “d” viết thường, in thường, in hoa. * So sánh chữ cái “b” và “d”: - Cô cho trẻ so sánh điểm giống và khác - Trẻ quan sát, 2 – 3 trẻ đưa ra nhận nhau của chữ b và chữ d. xét về điểm giống và khác nhau giữa chữ cái “b, d” * giống nhau: - Cả 2 chữ đều có 1 nét xổ thẳng và 1 nét cong tròn khép kín. * khác nhau: - Khác nhau về tên gọi. - Chữ b có 1 nét xổ thẳng bên phải và 1 nét cong tròn khép kín bên phải. - Chữ d có 1 nét cong tròn khép kín bên trái và 1 nét xổ thẳng bên phải. - Cô khái quát lại sự giống và khác nhau của 2 chữ b, d + Giống nhau: Chữ b và chữ d đều có -Trẻ lắng nghe cô nhận xét điểm giống một nét cong tròn khép kín và 1 nét xổ và khác nhau giữa chữ cái “b,d” thẳng. + Khác nhau về tên gọi. Chữ b có 1 nét xổ thẳng bên phải và 1 nét cong tròn khép kín bên phải. Chữ d có 1 nét cong tròn khép kín bên trái và 1 nét xổ thẳng bên phải. * Làm quen chữ “đ”: - Cô giới thiệu chữ đ và phát âm. - Trẻ quan sát và lắng nghe cô phát âm chữ “đ” - Cho cả lớp, tổ, cá nhân trẻ phát âm. - Trẻ phát âm chữ “đ” theo hình thức cả lớp, tổ, nhóm, cá nhân. - Mời cá nhân trẻ nêu nhận xét. - Trẻ nhận xét cấu tạo chữ “đ”: Chữ - Bạn nào có nhận xét gì về cấu tạo của “đ” gồm có 1 nét cong tròn khép kín ở chữ “đ”? bên trái, 1 nét xổ thẳng ở bên phải và 1 nét ngang bên trên nét xổ thẳng. - Cô nêu cấu tạo của chữ “đ”: Chữ “đ” - Trẻ lắng nghe cô giới thiệu về cấu gồm có 1 nét cong tròn khép kín ở bên tạo của chữ “đ”. trái, 1 nét xổ thẳng ở bên phải và 1 nét ngang bên trên nét xổ thẳng, phát âm là chữ “đ”. - Cho trẻ tìm chữ “đ” trong rổ giơ lên và - Trẻ tìm chữ “đ” trong rổ, giơ lên và phát âm. phát âm. - Cô giới thiệu chữ “đ” in thường, đ viết - Lắng nghe cô giới thiệu chữ “đ” viết thường, Đ in hoa. Đều phát âm là “đ”. thường, in thường, in hoa và phát âm. - Cho trẻ tìm chữ “đ” xung quanh lớp. - Trẻ tìm chữ đ quanh lớp. + So sánh chữ cái “d” và “đ”: - Cô cho trẻ so sánh điểm giống và khác -Trẻ quan sát, đưa ra nhận xét về điểm nhau của chữ d và chữ đ. giống và khác nhau giữa chữ cái “d, đ” + Giống nhau: Chữ d và chữ đ đều có một 1 nét cong tròn khép kín bên trái và nét xổ thẳng bên phải. + Khác nhau là chữ đ có 1 nét ngang bên trên nét xổ thẳng, còn chữ d không có. - Cô khái quát lại đặc điểm giống và - Trẻ lắng nghe cô nhận xét điểm khác nhau của chữ d, đ chữ giống và khác nhau của của d, đ. - Cô cho trẻ phát âm lại * Trò chơi củng cố + Trò chơi 1: Ai nhanh hơn. - Cô phổ biến cách chơi, luật chơi và cho - Trẻ tham gia trò chơi cùng cô, tìm trẻ chơi. chữ cái theo yêu cầu của cô và phát âm . +Trò chơi 2: Về đúng nhà - Cô giới thiệu cách chơi, luật chơi, cô -Trẻ tham gia trò chơi, cầm thẻ chữ trẻ hướng dẫn trẻ chơi, động viên trẻ. thích, vừa đi vừa hát, khi có hiệu lệnh của cô về đúng nhà có giống thẻ chữ cầm trên tay. +Trò chơi 3: Cô cho trẻ tìm các chữ cái - Trẻ tìm các chữ cái b, d, đ có trong b, d, đ trong tranh ảnh, lô tô có chữ chữ các từ chỉ tên con vật. cái đó. 3.HĐ 3:Kết thúc Cô củng cố hoạt động cho trẻ hát ra -Trẻ trả lời tên hoạt động và hát ra ngoài ngoài Nhận xét cuối ngày: ........................................................................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................................................................... KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG HỌC TỪNG NGÀY Chủ đề: Tuần 2: Chủ đề nhánh: Động vật sống dưới nước Thời gian Mục đích Chuẩn bị Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ Hoạt động Yêu cầu Thứ tư 1.Kiến thức - ĐD của cô: 8 1.HĐ 1:Ổn định 22/12 - Củng cố cho trẻ bông hoa, 8 con Cô cùng trẻ hát bài hát: Đố bạn, trò -Trẻ cùng cô hát bài hát, trò chuyện về 2021 vốn kiến thức trong bướm, thẻ số từ chuyện cùng cô về nội dung bài hát, các nội dung và các con vật sống trong 1.LQVT: phạm vi 7 1- 8. Hộp quà có con vật sống trong rừng. rừng. Đếm đến - Trẻ biết đếm đến 8, các con vật =>Giáo dục trẻ bảo vệ các con vật, tránh - Trẻ chú ý lắng nghe 8, nhận nhận biết các nhóm - ĐD của trẻ: 8 xa các con vật nguy hiểm biết các có 8 đối tượng, số con gà mái, 8 2.HĐ 2:Bài mới nhóm có thứ tự trong phạm vi con gà trống, * Phần 1: Ôn số lượng 7 số lượng 8 thẻ số từ 1- 8 đủ - Cô giới thiệu hộp quà. Cho trẻ mở và -Trẻ chú ý quan sát hộp quà, trẻ lên trong phạm - Trẻ nhận biết số 8 cho trẻ. đếm số lượng từng nhóm đồ dùng: Có 7 mở hộp quà, trẻ đếm số đồ dùng trong vi 8, nhận 2.Kĩ năng Một số đồ dùng con vịt, 7 con gà, 6 con rùa, 5 con chó hộp quà và gắn số tương ứng, phát âm biết số 8 - Trẻ có kỹ năng để xung quanh các số đếm to, đếm thành lớp có số lượng thạo từ 1 đến 8, tìm trong phạm vi 8, * Phần 2: Đếm đến 8, nhận biết các và tạo nhóm có 8 đối 2 bảng, có 1 số nhóm có số lượng trong phạm vi 8, nhận tượng bằng cách con vật có số biết số 8 thêm đối tượng. lượng 8. - Cô tặng rổ quà cho trẻ. - Trẻ nhận rổ quà. - Phát triển khả năng Cô hỏi trẻ trong rổ có gì? - Trẻ trả lời trong rổ có con gà trống, quan sát và ghi nhớ gào mái, thẻ số. có chủ định cho trẻ. - Cho trẻ cùng xếp hết số gà trống trong - Trẻ xếp hết số gà trống trong rổ theo - Rèn phản xạ nhanh rổ ra bảng theo 1 hàng ngang từ trái qua 1 hàng ngang theo thứ tự từ trái qua nhẹn qua các trò phải. phải. chơi. - Tiếp theo cùng xếp 7 con gà mái bên -Trẻ xếp tiếp 7 con gà mái tương ứng 3.Thái độ dưới mỗi con gà trống (cô cùng xếp với với mỗi con gà trống.. -Trẻ hứng thú hoạt trẻ). động + Cho trẻ đếm số gà mái, - Trẻ đếm số gà mái - Giáo dục trẻ yêu - Hỏi trẻ số gà trống và gà mái như thế - 2 - 3 trẻ trả lời: Số gà trống và gà quý và bảo vệ các nào với nhau? mái không bằng nhau, số gà mái ít con vật. hơn số gà trống , số gà trống nhiều hơn số gà mái . - Để số gà trống và gà mái bằng nhau thì - Trẻ trả lời: Thêm 1con gà mái nữa. chúng mình làm thế nào? - Cho trẻ thêm 1con gà mái nữa, đếm và - Trẻ thêm 1con gà mái, đếm và kiểm kiểm tra lại số gà trống và gà mái tra kết quả 2 nhóm đều bằng nhau và bằng 8. =>Cô khái quát: 7 con gà mái thêm 1 - Trẻ lắng nghe cô khái quát lại. bằng 8 con gà Cho trẻ cùng đếm số gà trống và gà mái - Trẻ đếm số gà trống và gà mái - Cô giới thiệu số 8, phát âm, - Trẻ lắng nghe cô phát âm, trẻ phát âm số 8 - Cho trẻ chọn thẻ số 8 và gắn vào nhóm - Trẻ tìm thẻ số 8, gắn vào bên phải gà trống và gà mái. của mỗi nhóm gà trống và gà mái - Cho trẻ đếm số nhóm gà trống và gà - Trẻ đếm nhóm gà trống và gà mái mái theo các hình thức. theo cả lớp, tổ, cá nhân. - Cho trẻ bớt dần số gà mái, sau mỗi lần - Trẻ bớt dần số gà mái, sau mỗi lần bớt cho trẻ đếm và gắn thẻ số tương ứng. bớt cho trẻ đếm và gắn thẻ số tương ứng. - Cho trẻ cất hết số gà trống. - Trẻ vừa cất vừa đếm số gà trống. +Phần 3: Trò chơi cùng cố: -Trò chơi 1: Ai tinh mắt Cô nêu luật chơi, cách chơi cho trẻ chơi -Trẻ tìm đồ chơi xung quanh lớp với 3-4 lần số lượng là 8 -Trò chơi 2: Đội nào nhanh nhất Cô cho trẻ đếm và khoanh tròn nhóm có -Trẻ về 2 nhóm và thực hiện chơi tìm số lượng 8 và khoanh tròn nhóm có số lượng 8 3.Hoạt động 3:Kết thúc Cô củng cố hoạt động cho trẻ hát ra -Trẻ trả lời tên hoạt động, trẻ hát ra ngoài ngoài * Hoạt động trải *Hoạt động 1: Gây hứng thú: 1.Kiến thức Địa điểm ngoài nghiệm: -Cô tập trung trẻ lại trò chuyện về -Trẻ tập trung trò chuyện về ngày 22 -Trẻ biếtngày trời ,bàn ghế kê Chào ngày 22/12 =>Giáo dục trẻ biết tỏ tháng 12 22/12 là ngày theo nhóm, sân mừng ngày lòng yêu quý các chú bộ đội 22/12 ngày thành lập quân đội rộng rãi, sạch *Hoạt động 2: Bài mới QĐNDVN. nhân dân Việt sẽ, cho trẻ trải -Bước 1: Kinh nghiệm cụ thể: (RKN) Nam. Hiểu được ý -Trẻ kể về công việc của chú bộ đội -Cô hỏi trẻ con thấy chú bộ đội nghĩa của ngày nghiệm tập làm thường làm là: Gấp chăn, màn, quần thường làm những công việc gì? con 22/12 công việc của áo, duyệt binh... nhìn thấy chú đi duyệt binh chưa? -Trẻ biết thực hành chú bộ đội. bưu Chú gấp quần áo, chăn, nt nào? trải nghiệm về 1 số thiếp, keo, kéo, -Hỏi trẻ con có ý tưởng gì để tặng quà -Trẻ nêu ý định tặng quà chú bộ đội: hoạt động: Vẽ, tô giấy các chú bộ đội nhân ngày 22 tháng 12 Vẽ tranh, làm bưu thiếp, gói quà, in màu, gói quà, trang màu,hoa,sao, hình hoa, nặn mũ... trí bưu thiếp, in mũ, quần áo, -Bước 2: Quan sát phản hồi tranh... chăn, thắt lưng, -Cô giới thiệu các vật liệu làm ra quà -Trẻ quan sát cùng cô nêu nhận xét 2. Kỹ năng tâm thế thoải tặng chú bộ đội. các khu vực chơi : đồ dùng các khu -Trẻ có kĩ năng mái. -Ở khu vực các con thấy có gì? vực chơi: tranh ảnh, keo, kéo, bưu quan sát, ghi nhớ thiếp, quà, giấy bọc quà, hình lá, hoa, chú ý cho trẻ nắp chai... -Rèn kĩ năng hoạt -Trẻ nêu cách làm quà tặng chú bộ động nhóm, Trẻ -Cho các nhóm quan sát, nhận xét nêu đội: Làm bưu thiếp, in tranh, gói khéo léo tạo ra các ý kiến con có thể làm được quà gì với quà.... sản phẩm tắng chú các nguyên liệu này? bộ đội - Bước 3: Khái quát hóa câu hỏi -Trẻ trả lời theo ý hiểu 3.thái độ: -Để làm những món quà tặng chú bộ -Trẻ lắng nghe cô khái quát -Tích cực tham gia đội cần chú ý điều gì? hoạt động, đoàn Cô khái quát lại cách làm và cho trẻ kết với bạn khi thực hiện -Trẻ tự lựa chon khu vực chơi và tiến chơi. Bước 4: Thử nghiệm tích cực hành triển khai nội dung chơi theo =>Giáo dục trẻ biết -Cô cho trẻ lựa chọn về các khu vực nhóm của mình yêu quý chú bộ đội chơi theo ý thích của trẻ +Nhóm 1: Vẽ, tô tranh ảnh, gói quà ,tỏ lòng biết ơn chú (Cô bao quát gợi mở cho trẻ động +Nhóm 2: Cắm hoa bộ đội. viên trẻ) +Nhóm 3: Làm bưu thiếp, in tranh, làm hoa từ nắp chai,vỏ sò -Trẻ trưng bày sản phẩm lắng nghe cô -Cho trẻ trưng bày sản phẩm cô nhận nhận xét trẻ xét động viên trẻ - Trẻ tập trung lại chú ý lắng nghe. *Hoạt động 3: Kết thúc -Cô tập trung trẻ lại củng cố bài. Cô nhận xét động viên khuyến khích trẻ. Nhận xét cuối ngày: ........................................................................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................................................................... KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG HỌC TỪNG NGÀY Chủ đề: Tuần 2: Chủ đề nhánh: Động vật sống dưới nước Thời gian Mục đích Chuẩn bị Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ Hoạt động Yêu cầu Thứ năm 1.Kiến thức 1.HĐ 1:Ổn định 23/12 - Trẻ biết cắt tạo a. Đồ dùng của - Cô tập trung trẻ và hát: “Cá vàng bơi” - Trẻ tập trung bên cô, hát: “cá vàng 2021 thành các hình tam cô: - Trò chuyện về chủ đề. Giáo dục trẻ bơi” cùng cô, trò chuyện về chủ đề. 1.Tạo hình giác, sắp xếp và - Tranh vẽ mẫu: biết yêu quý động vật. - Cắt dán dán các hình tam 3 bức tranh cắt 2.HĐ 2:Bài mới con cá giác để tạo thành dán con cá, giá * Cô cho trẻ quan sát tranh mẫu cắt dán ( đề tài) hình con cá. treo sản phẩm, con cá. 2.Kĩ năng nhạc các bài hát - Cô cho trẻ quan sát lần lượt 3 bức tranh - Trẻ quan sát tranh mẫu cắt dán con - Rèn luyện kĩ năng trong chủ đề. khác nhau về cắt dán con cá, sau đó cho cá. cắt, chắp ghép cho b. Đồ dùng của trẻ nêu nhận xét. trẻ. trẻ: - Cô đàm thoại với trẻ về các bức tranh - Trẻ nêu ý kiến nhận xét về các bức - Rèn khả năng chú - Vở của trẻ, tranh (5- 7 trẻ) màu sắc, đặc điểm, ý, quan sát. Phát giấy màu, keo, cách dán để tạo thành bức tranh con triển óc sáng tạo ở kéo, sáp màu cá trẻ, rèn sự khéo léo - Bàn ghế cho - Con có ý tưởng gì cho bức tranh của - Trẻ nêu lên ý tưởng cho bức tranh của đôi tay trẻ. trẻ ngồi. con? của mình ( 3- 4 trẻ). 3.Thái độ - Để bức tranh đẹp hơn các con phải chú - Trẻ nêu ý kiến: Chú ý bố cục tranh, -Trẻ hứng thú hoạt ý điều gì? chắp ghép sao cho không chồng lên động - Cô khái quát lại. nhau, dán không bị nhăn hình - Giáo dục trẻ yêu * Cô tổ chức cho trẻ thực hiện. quý và bảo vệ các - Cô tổ chức cho trẻ thực hiện cắt dán - Trẻ thực hiện cắt dán con cá theo ý con vật. con cá trong thời gian một bản nhạc. tưởng của trẻ. - Cô bao quát, động viên, giúp đỡ, khích - Trẻ tập trung vào bài làm. lệ tinh thần trẻ, cung cấp thêm nguyên liệu nếu cần. * Trưng bày sản phẩm. - Cho trẻ mang sản phẩm lên trưng bày. - Trẻ mang sản phẩm lên treo trên giá. - Mời trẻ nhận xét bài của bạn, bài của - Trẻ nhận xét bài của bạn, bài của mình. mình (4- 5 trẻ). có thể đặt tên cho bài của mình. - Cô nhận xét chung, động viên, khen trẻ. - Trẻ lắng nghe cô nhận xét. 3.Hoạt động 3:Kết thúc Cô củng cố hoạt động cho trẻ hát ra -Trẻ trả lời tên hoạt động, trẻ hát ra ngoài ngoài Nhận xét cuối ngày: ........................................................................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................................................................... KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG HỌC TỪNG NGÀY Chủ đề: Tuần 2: Chủ đề nhánh: Động vật sống dưới nước Thời gian hoạt động Mục đích – Yêu Chuẩn bị Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ cầu Thứ sáu *Kiến thức: - Máy tính có Hoạt động 1: Gây hứng thú 24/12 -Trẻ biết tên gọi, đặc một số hình ảnh - Cô tập trung trẻ cùng trẻ hát bài hát: -Trẻ xúm xít quanh cô hát bài hát: Vá 2020 điểm, nơi sống của về động vật Cá vàng bơi, trò chuyện với trẻ về bài vàng bơi. trò chuyện và đàm thoại cùng KP xã hội các con vật sống sống dưới nước hát, giáo dục trẻ yêu quý và bảo vệ các cô về bài hát và lắng nghe cô giáo dục -Một số dưới nước -3 hộp quà loài động vật. động vật -Trẻ biết được ích - 3 bảng sắt Hoạt động 2: Bài mới sống dưới lợi của chúng đối - 3 khay đựng * Làm quen với con cá nước với con người. tranh về động - Các bạn có biết đây là con gì không? - 1- 2 Trẻ trả lời: Là con cá ( Cá, tôm) *Kĩ năng: vật sống dưới - Đúng rồi bây giờ cô mời cả lớp nói từ - Cả lớp nói “ Con cá” -Rèn kỹ năng quan nước “ Con cá” cùng cô nào. sát, ghi nhớ, tư duy - Nhạc không lời - Cô cho trẻ làm động tác con cá đang -Trẻ cùng cô làm động tác con cá đang cho trẻ. bài hát cá vàng bơi. bơi - Trả lời câu hỏi rõ bơi, tôm cua cá - Cô cho trẻ nêu cấu tạo của con cá gồm - 1-2 Trẻ nói: đầu, thân, đuôi ràng mạch lạc. thi tài những phần nào? -Rèn cho trẻ kĩ năng + Phần đầu của mèo có gì? -2- 3 trẻ trả lời: đầu, mang, mắt , mũi, phân biệt, so sánh mồm *Thái độ: + Phần thân có gì? - 1-2 trẻ trả lời:vẩy và vây -Trẻ hứng thú tham + Phần đuôi và vây giúp con cá làm gì? - trẻ trả lời: giúp cá bới được dưới nước gia hoạt động -Biết yêu quý và bảo - Cá sống ở đâu? - Dưới nước vệ các con vật. -Thức ăn của cá là gì? -1-2 trẻ trả lời: là những con vật nhỏ -Giáo dục trẻ dinh - Các con đã được ăn các món ăn được - Trẻ trả lời: Rồi ah! dưỡng: Ăn nhiều chế biến từ cá chưa? thức ăn được chế -Gd trẻ dinh dưỡng -Trẻ lắng nghe biến từ động vật - Cô khái quát lại về con cá: Các con ạ -Trẻ lắng nghe sống dưới nước cho con cá là động vật sống dưới nước.Cấu giàu chất đạm và tạo của con cá gồm có 3 phần, đầu, thân can xi. , đuôi, đặc điểm của con cá gồm có rất nhiều các bộ phận như phần đầu có, mắt, mang, miệng,.. phần thân có vây, vẩy,phần đuôi và cá thì thở bằng mang và đuôi và vây giúp cá bơi được dưới nước . * Làm quen với con tôm + Con có nhận xét gì về con tôm? - Trẻ nhận xét về con tôm + Con tôm có những đặc điểm gì? - Trẻ trả lời + Tôm có phần nào nhiều? -2- 3 trẻ trả lời: có 3 phần + Đó là những phần nào - 2- 3 trẻ trả lời: phần đầu, thân, đuôi + Ở phần đầu có những gì? - 1- 2 trẻ trả lời: râu, mắt + Thân tôm như thế nào -1- 2 trẻ trả lời: + Đuôi tôm như thế nào? -Ngắn + Tôm sống ở đâu? -Dưới nước Cho trẻ quan sát hình ảnh con tôm -Trẻ quan sát hình ảnh con tôm + Tôm ăn gì? -1-2 trẻ trả lời : ăn những con vật nhỏ - Các con đã được ăn các món ăn được -Trẻ trả lời: Rồi ah chế biến từ tôm chưa? -Gd trẻ dinh dưỡng -Trẻ lắng nghe -Cô khái quát lại: tôm có 3 phần đầu, -Trẻ lắng nghe thân, đuôi. Phần đầu có mắt, râu, nhiều chân dài, phần thân có từng đốt và lưng còng và nhiều chân ngắn, và đuôi ngắn.

File đính kèm:

  • docgiao_an_mam_non_lop_choi_tuan_2_chu_de_nhanh_dong_vat_song_d.doc
Giáo án liên quan