Giáo án Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề I: Trường Mầm non - Năm học 2021-2022
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Giáo án Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề I: Trường Mầm non - Năm học 2021-2022, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
CHỦ ĐỀ I: TRƯỜNG MẦM NON
( 3 Tuần, từ ngày 06 tháng 9 đến ngày 24 tháng 9 năm 2021 )
I. MỤC TIÊU:
1. Phát triển thể chất:
* Dinh dưỡng và sức khỏe
- Biết lợi ích của một số món ăn đối với sự phát triển cơ thể của trẻ có thói quen ăn uống hợp lý và đúng giờ
- Trẻ biết sử dụng thành thạo các đồ dùng trong sinh hoạt ở trờng mầm non : Khăn, bàn chải, đánh răng , cốc uống nước , bát ăn
cơm, thìa xúc cơm
- Có một số hành vi và thói quen trong vệ sinh, phòng bệnh: Vệ sinh răng miệng; lựa chọn trang phục; che miệng khi ho, hắt hơi,
không nhổ bậy ra lớp; đi vệ sinh, bỏ rác đúng nơi qui định.
- Trẻ biết tự cài, cởi cúc, khâu dây giày, cài quai dép, khóa áo.
- Trẻ biết che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp.
- Biết tránh những vận dụng và nơi nguy hiểm trong trường, lớp mầm non
* Vận động
- Phát triển các cơ nhỏ của đôi bàn tay thông qua các hoạt động: Tự cài, cởi cúc, xâu dây giày, cài quai dép, kéo khóa (phéc mơ
tuya)
- Biết thực hiện vận động của các bộ phận cơ thể, trẻ giữ gìn thăng bằng cơ thể khi tham gia các vận động: Đi trên ghế thể dục đầu
đội túi cát; Bò bằng bàn tay, cẳng chân chui qua cổng.
- Rèn luyện kỹ năng đi chạy nhảy của trẻ, Trẻ biết hoạt động một ngày của bé trong trường mầm non.
2. Phát triển nhận thức:
- Biết giải quyết vấn đề đơn giản bằng các cách khác nhau.
- Nói tên, địa chỉ và mô tả một số đặc điểm nổi bật của trường, lớp khi được hỏi, trò chuyện.
- Trẻ ham hiểu biết thích khám phá tìm tòi các sự vật, hiện tượng xung quanh.
- Trẻ biết được các khu vực trong trường và biết công việc hàng ngày của các cô giáo, các bạn trong trường. Biết tên của các bạn
trong lớp.
- Phân loại, so sánh các đồ dùng đồ chơi theo 1- 2 dấu hiệu: hình dạng, mầu sắc, kích thước, chất liệu.
- Nhận biết được các chữ số, số lượng trong phạm vi 4. 3. Phát triển ngôn ngữ:
- Thực hiện được các yêu cầu trong hoạt động tập thể
- Biết bày tỏ nhu cầu, mong muốn, suy nghĩ của mình bằng lời nói
- Biết lắng nghe cô và các bạn nói, biết trả lời các câu hỏi
- Kể về các hoạt động trong lớp, trong trường theo trình tự logic.
- Đọc thơ, kể truyện diễn cảm về trường, lớp mầm non.
- Nhận biết ký hiệu chữ viết qua các từ.
- Biết giao tiếp bằng lời nói rõ ràng mạch lạc, lễ phép.
- Mạnh dạn vui vẻ trong giao tiếp.
-Nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân; tên bố, mẹ, địa chỉ nhà hoặc điện thoại.
4. Phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội:
- Biết kính trọng, yêu quý các cô giáo, các cô bác trong trường, thân thiện với các bạn trong lớp.
- Nói được họ tên, tuổi, giới tính của bản thân; tên bố, mẹ, địa chỉ nhà hoặc điện thoại
- Biết giữ gìn đồ dùng, đồ chơi trong lớp/ trường
- Biết giữ gìn, bảo vệ môi trường: Cất đồ chơi gọn gàng , ngăn nắp sau khi chơi xong , không vứt rác, bẻ cây trong trường.
- Thực hiện được một số qui định ở lớp, gia đình, nơi công cộng phù hợp với độ tuổi.
5. Phát triển thẩm mỹ:
- Trẻ chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc theo lời bài hát, bản nhạc (hát theo, nhún nhảy, lắc lư, thể hiện động tác minh
họa phù hợp).
- Trẻ hứng thú tham gia vào các hoạt động nghệ thuật trong trường, lớp
- Thể hiện bài hát về trường mầm non đúng nhịp, có cảm xúc
- Thể hiện cảm xúc, tình cảm trước vẻ đẹp của trường lớp và cuộc sống gần gũi xung quanh trẻ và qua các tác phẩm nghệ thuật
- Có một số kỹ năng trong hoạt động âm nhac, tạo hình. II. MẠNG NỘI DUNG:
TRƯỜNG MẦM NON
Lớp học của bé
Trường mầm non của
bé ( 1 tuần)
( 2 tuần)
- Tên gọi và địa chỉ của trường. - Tên lớp, tên cô giáo và tên, sở thích, đặc điểm riêng của các bạn
- Công việc của cô giáo - Công việc của cô giáo
- Trẻ cảm nhận được không khí của ngày hội đến trường - ngày - Đồ dùng, đồ chơi ở lớp (tên, cách sử dụng )
khai giảng - Hoạt động của cô và của trẻ ở lớp
- Các khu vực trong trường Mầm non - Lớp học là nơi trẻ được cô giáo chăm sóc, dạy dỗ, được chơi
- Các hoạt động của trẻ, cô trong trường Mầm non cùng với các bạn
- Đồ dùng đồ chơi trong trường
- Bạn bè trong trường III. MẠNG HOẠT ĐỘNG
- Nói tên, địa chỉ và mô tả một số đặc điểm nổi bật của - Tham gia các hoạt động lễ hội ở trường lớp.
trường, lớp khi được hỏi, trò chuyện - Quan sát trò chuyện về trường mầm non; Quan sát sự thay đổi của
* Toán: thời tiết; chơi các trò chơi thực hành kĩ năng tự bảo vệ khi có hiện
+ Ôn số lượng 3 Nhận biết chữ số 3 So sánh chiều dài. tượng bất thường do BĐKH; thu gom rác ở sân trường.
+ Ôn số lượng 4. Nhận biết chữ số 4. Ôn nhận biết hình - Nói được họ tên, tuổi, giới tính của bản thân; tên bố, mẹ, địa chỉ nhà
vuông, hình chữ nhật, hình tam giác hoặc điện thoại
*Khám phá XH: - Thực hiện được một số qui định ở lớp, gia đình, nơi công cộng phù
+ Trường mầm non của bé hợp với độ tuổi
+ Lớp học của bé - Góc phân vai : Lớp học - Cô giáo - Học sinh - Gia đình
* Quan sát: Thời tiết trong ngày, bầu trời,...... - Góc xây dựng: XD Trường mầm non của bé
* Góc học tập:. Chọn và phân loại đồ dùng, đồ chơi - Góc sách truyện: Làm Album ảnh về lớp học, cô giáo, bạn bè;
* Góc kháp phá: Chăm sóc cây
Phát triển nhận thức Phát triển TC- KNXH
Trêng mÇm non
Phát triển thẩm mĩ Phát triển ngôn ngữ Phát triển thể chất
mü
- Tham gia vào các hoạt động văn nghệ chào mừng - Xem tranh ảnh, sách báo, làm sách Dinh dưỡng – sức khỏe
ngày khai giảng. về trường mầm non, đọc thơ kể - Trẻ vệ sinh răng miệng; lựa chọn trang
- Trẻ chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc chuyện diễn cảm về trường mầm phục; che miệng khi ho, hắt hơi, không
theo lời bài hát, bản nhạc (hát theo, nhún nhảy, lắc non. nhổ bậy ra lớp; đi vệ sinh, bỏ rác đúng
lư, thể hiện động tác minh họa phù hợp) - Thực hiện các yêu cầu trong hạt nơi qui định
*Âm nhạc động tập thể. * Thể dục:
+ Hát vỗ tay theo nhịp, phách bài “ngày vui của * V¨n häc: + Đi trên ghế thể dục đầu đội túi cát.
bé” + Th¬: Cô giáo của em + Bò bằng bàn tay, cẳng chân chui qua + Hát múa: “ Vườn trường mùa thu ” + TruyÖn: NiÒm vui bÊt ngê cổng
- Nghe: “Trống cơm, Ngày đầu tiên đi học, mưa + Thơ : Gà học chữ -Trò chơi vận động: Tung bóng, đua
rơi.. * LQCV: ngựa.....
– T/C: Ai nhanh nhất; bao nhiêu banh hát + Làm quen chữ cái: o,ô,ơ - Tự cài, cởi cúc, xâu dây giày, cài quai
*Tạo hình + Trò chơi nhóm chữ o,ô,ơ dép, kéo khóa (phéc mơ tuya)
+ Vẽ cô giáo em * Đồng dao, ca dao: nu na nu nống * HĐLĐ; HĐVS:
+ Vẽ trường mầm non
* Góc nghệ thuật: Chơi với đất nặn, nặn đồ chơi,
xé dán, vẽ hoa, đồ chơi trong trường; Lặn đồ chơi
bằng vật liệu tái sử dụng: làm dây hoa, đèn ông
sao.... KẾ HOẠCH TUẦN: 01 Chủ đề nhánh: Trường mầm non của bé (Từ ngày 06 tháng 9 đến ngày 10 tháng 9 năm 2021)
Hoạt
Đón trẻ- Trò
động Học có chủ Chơi, hoạt động ngoài Chơi, hoạt động ở các Hoạt động
chuyện, điểm Thể dục sáng
Ngày, đích trời góc buổi chiều
danh
tháng
Thứ 2 1.Nội dung 1. Nội dung *Thể dục: 1.Nội dung 1.Nội dung - Cho trẻ
06/9 - Đón trẻ + ĐT hô hấp: Gà -VĐCB: Đi -Quan sát: Quan sát - Góc phân vai: cô làm quen
-Trò chuyện về gáy. trên ghế thể khung cảnh xung quanh giáo, gia đình, bán với máy tính
trường mầm non dục đầu đội trường, Cây xanh... hàng. lớp 5 tuổi
Việt Tiến túi cát. -Chơi vận đông: tìm bạn - Góc khám phá, trải A3
- Điểm danh trẻ. - Động tác tay 1: -TCVĐ: thân, kéo co, mèo đuổi nghiệm: Khám phá về -Đồng dao:
2.Mục đích, yêu Đưa tay ra phía Tung bóng chuột các đồ dùng, đồ chơi - Nu na nu
cầu trước, sau (CCKTM) -Chơi tự do: chơi với trong trường mầm non. nống.
-KT: Trẻ biết cát, phấn, lá cây - Góc thư viện: tô các -TCVĐ: Thi
thực hiện theo 2. Mục đích, yêu cầu nét cơ bản, xem tranh ai nhanh.
yêu cầu của cô. - Động tác bụng 1: -KT: Trẻ nhận biết được trường mầm non. -Chơi tự do.
-KN: Rèn trẻ Đứng cúi về trước khung cảnh trong - Góc thiên nhiên: NGCN
Thứ 3 kỹ năng ngôn *Toán: trường; Biết tên, tác Chăm sóc cây * HĐVS:
07/9 ngữ, nề nếp sinh Ôn số lượng dụng, đặc điểm nổi bật - Góc nghệ thuật: nặn, Rửa tay.
hoạt hằng ngày 3 Nhận biết của cây xanh. vẽ, xé dán, hát múa các -TCDG:
ở lớp. - Động tác chân 2: chữ số 3 So -KN: Rèn trẻ kỹ năng bài hát về trường mn... Lộn cầu
-TĐ: Trẻ có ý Bật, đưa chân sang sánh chiều quan sát, ghi nhớ có chủ 2. Mục đích, yêu cầu vồng.
thức trong các ngang dài. định -KT:Trẻ chơi theo * Chơi tự
hoạt động (RKN) -TĐ: Giáo dục trẻ biết nhóm và biết phối hợp do.
3. Chuẩn bị yêu quý trường lớp, cô với bạn khi chơi. * Nêu
Địa điểm, nội gương cuối
- Động tác bật 1: giáo. -KN: Rèn trẻ kỹ năng
dung trò ngày chuyện.Tranh + Nhảy lên phía 3. Chuẩn bị: ngôn ngữ, giao tiếp,
Thứ 4 ảnh trước *Làm quen - Địa điểm, trang phục, ứng xử trong khi -Trẻ làm
08/9 4. Cách tiến 2. Mục đích, yêu chữ viết: đồ dùng, đồ chơi. chơi quen với
hành cầu Làm quen 4. Cách tiến hành -TĐ: Trẻ hứng thú, tích máy tính lớp
4 tuổi B3+4
* Cô đón trẻ vào -KT: Trẻ tập đúng chữ: o,ô,ơ *Bước 1: Ổn định. cực trong khi chơi.
tuổi B4
lớp, nhắc trẻ cất các động tác theo (CCKTM) - Cho trẻ hát “Trường 3. Chuẩn bị:
đò dùng cá nhân yêu cầu. chúng cháu là trường - Đồ dùng, đồ chơi, - Cho trẻ
làm quen
để đúng nơi quy -KN: Rèn trẻ có kỹ mn”, giới thiệu bài. trang phục ở các góc
với tiếng
định năng phối hợp các -Cô kiểm tra sĩ số, sức chơi. anh.
* Trò chuyện bộ phận trên cơ thể khỏe, trang phục của trẻ. 4. Cách tiến hành:
-Chơi tự do
với trẻ về trường tập thể dục. *Bước 2: Bài mới Bước 1: Thỏa thuận
mầm non: Tên -TĐ: Trẻ hứng thú, -Cô cùng trẻ đi dạo chơi. *NGCN
trường, địa chỉ có thói quen tập thể quanh sân trường và - Cho trẻ chơi: Kéo cưa
Thứ 5 của trường, các dục. *Làm quen quan sát khung cảnh lừa xẻ -Trẻ làm
09/9 đồ chơi trong 3. Chuẩn bị văn học: trường. - Cô giới thiệu chủ đề quen với
sân trường Địa điểm, nhạc đệm, + Th¬: Cô - Cho trẻ đưa ra nhận xét chơi, trẻ chọn vai chơi, máy tính lớp
4 tuổi B5
- Trẻ đưa ra nội dung tập, sức giáo của em về những điều mà trẻ góc chơi và lấy ký hiệu
khỏe trẻ về góc chơi của mình,
nhận xét của (CCKTM) cảm nhận, nhìn thấy *HĐLĐ:
mình về trường 4. Cách tiến hành xung quanh sân trường. => Giáo dục trẻ chơi Chăm sóc
cây.
mầm non. * Bước 1: Khởi -Cô đặt câu hỏi đàm đoàn kết không tranh
-Cô đặt câu hỏi động. thoại: + Các con thấy giành đồ chơi của * Chơi tự
đàm thoại: - Cô tập trung trẻ, cảnh trường mầm non nhau. do.
+ Trường mình trò chuyện về chủ như thế nào? Bước 2: Quá trình chơi. * NGCN
Thứ 6 có tên là gì? đề. *Tạo hình: + Ở sân trường có - Cô cho trẻ lấy kí hiệu -Trẻ làm
+ Trường mình -Kiểm tra sức khỏe, về góc chơi của mình.
10/9 Vẽ trường những gì? quen với
trang phục, sĩ số của -Cô vào góc chơi cùng
ở thôn, xã, mầm non + Đây là cây gì? Có đặc máy tính lớp
huyện, tỉnh nào? trẻ. điểm như thế nào? với trẻ giúp trẻ nhận 5 tuổi A4 +
-> Giáo dục trẻ tập (Đề tài) + Ở trong sân thể dục thường + Cây có tác dụng gì?.... vai chơi. 5 tuổi A5.
trường có những xuyên. Cô khái quát lại. - Khi trẻ chơi, cô quan * Biểu diễn
đồ dùng, đồ chơi * Bước 2: Trọng => Giáo dục trẻ biết sát, hướng dẫn, gợi ý, văn nghệ.
gì?... động. yêu trường, lớp, cô giáo, động viên nhắc nhở trẻ * Nêu
- Cô khái quát - Cho trẻ đi, chạy các bạn, chăm sóc và khi chơi gương cuối
lại. các kiểu về 4 hàng bảo vệ cây xanh. - Nhập vai chơi cùng tuần
=> Giáo dục trẻ ngang tập bài thể -TCVĐ: Cô giới thiệu và trẻ.
yêu trường, dục sáng. tổ chức cho trẻ chơi vận - Nhắc trẻ liên kết
thích đến -Trẻ tập bài thể dục động. Cô nêu cách chơi, nhóm chơi.
trường. sáng với các động luật chơi và tổ chức cho *Bước 3: Kết thúc:
-Điểm danh. tác: Hô hấp, tay, trẻ chơi 3- 4 lần. -Cô nhận xét buổi chơi.
chân, bụng, bật -Chơi tự do: Cô giới -Cho trẻ cất đồ dùng,
(2lx8n) thiệu và tổ chức cho trẻ đồ chơi
* Bước 3: Hồi tĩnh. chơi tự do.Trẻ ra các góc
- Cho trẻ đi quanh chơi cô bao quát, nhắc
sân 1-2 vòng nhở trẻ.
*Bước 3: Kết thúc:
Nhận xét trẻ
Ngày...........tháng..........năm.............
Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá: ................................................................................................................................................................... KẾ HOẠCH TUẦN: 02 Chủ đề nhánh: Trường mầm non của bé ( Từ ngày 13 tháng 9 đến ngày 17 tháng 9 năm 2021)
Hoạt
Đón trẻ- Trò
động Học có chủ Chơi, hoạt động ngoài Chơi, hoạt động ở các Hoạt động
chuyện, điểm Thể dục sáng
Ngày, đích trời góc buổi chiều
danh
tháng
Thứ 2 1.Nội dung 1. Nội dung *Âm nhạc: 1.Nội dung 1.Nội dung - Trẻ làm
13/9 - Đón trẻ + ĐT hô hấp: Gà gáy. + Hát vỗ tay -Quan sát: Quan sát - Góc phân vai: cô quen với
-Quan sát, trò theo nhịp, bầu trời, thời tiết, cây giáo, gia đình, bác sĩ máy tính
chuyện với trẻ về phách bài xanh... - Góc khám phá, trải lớp 5 tuổi
các khu vực trong - Động tác tay 1: Đưa “ngày vui -Chơi vận đông: tìm nghiệm: Khám phá, A3
trường mầm non. tay ra phía trước, sau của bé” bạn thân, kéo co, mèo phân loại các đồ dùng, -TCDG:
- Điểm danh trẻ. -Nghe hát: đuổi chuột đồ chơi trong lớp. Lộn cầu
2. Mục đích, yêu Ngày đầu -Chơi tự do: chơi với - Góc thư viện: Xem vồng.
cầu: - Động tác bụng 1: tiên đi học. cát, phấn, lá cây tranh ảnh về lớp học -Chơi tự
-KT: Trẻ biết tên Đứng cúi về trước -Trò chơi: 2. Mục đích, yêu cầu của B4 do
các khu vực trong Bao nhiêu -KT: Trẻ biết được đặc - Góc XD: Xây dựng -Nêu
trường mầm non. bạn hát. điểm, sự thay đổi của trường mầm non. gương cuối
-KN: Rèn trẻ kỹ (CCKTM) bầu trời, thời tiết. - Góc chơi vận động: ngày
Thứ 3 năng ngôn ngữ, - Động tác chân 2: *KPXH: -KN: Rèn trẻ kỹ năng Xâu hột hạt, đập ruồi, -HĐVS:
14/9 nề nếp sinh hoạt Bật, đưa chân sang Trường quan sát, ghi nhớ có lắp ghép, boling rửa mặt
hằng ngày ở lớp. ngang mầm non chủ định 2. Mục đích, yêu cầu -Chơi tự
-KN: Giáo dục của bé. -TĐ: Giáo dục trẻ biết -KT: Trẻ chơi theo do.
trẻ yêu quí trường (CCKTM) ăn mặc phù hợp với nhóm và biết phối hợp -NGCN
lớp, bảo vệ thời tiết. với bạn khi chơi. Thứ 4 trường. - Động tác bật 1: *Làm quen 3. Chuẩn bị: -KN: Rèn trẻ kỹ năng -Trẻ làm
15/9 3. Chuẩn bị + Nhảy lên phía trước chữ - Địa điểm, trang phục, ngôn ngữ, giao tiếp, quen với
Địa điểm, nội 2. Mục đích, yêu cầu viết:Trò đồ dùng, đồ chơi. ứng xử trong khi máy tính
dung trò -KT: Trẻ tập đúng chơi chữ 4. Cách tiến hành chơi lớp 4 tuổi
chuyện.Tranh ảnh các động tác theo yêu cái:o,ô,ơ *Bước 1: Ổn định. -TĐ: Trẻ hứng thú, tích B3 + 4 tuổi
về trường mầm cầu. (CCKTM) - Cô tập trung trẻ, trò cực trong khi chơi. B4
non. -KN: Rèn trẻ có kỹ chuyện về chủ đề. 3. Chuẩn bị: - Cho trẻ
4. Cách tiến năng phối hợp các bộ -Cô kiểm tra sĩ số, sức - Đồ dùng, đồ chơi, làm quen
hành phận trên cơ thể tập khỏe, trang phục của trang phục ở các góc với tiếng
- Cô đón trẻ vào thể dục. trẻ. chơi. anh.
lớp, nhắc trẻ cất -TĐ: Trẻ hứng thú, có *Bước 2: Bài mới 4. Cách tiến hành: - Chơi tự
đò dùng cá nhân thói quen tập thể dục. -Cô cho trẻ đến địa Bước 1: Thỏa thuận do
để đúng nơi quy 3. Chuẩn bị điểm quan sát. chơi. * NGCN
định Địa điểm, nhạc đệm, - Cho trẻ đưa ra nhận - Cho trẻ chơi: Lộn cầu
Thứ 5 - Trò chuyện với nội dung tập, sức *Làm quen xét về những điều mà vồng -Trẻ làm
16/9 trẻ về trường khỏe trẻ văn học: trẻ cảm nhận, nhìn thấy - Cô giới thiệu chủ đề quen với
mầm non: Tên 4. Cách tiến hành Truyện: đặc điểm của bầu trời chơi, trẻ chọn vai chơi, máy tính
trường, địa chỉ * Bước 1: Khởi Niềm vui thời tiết. góc chơi và lấy ký hiệu lớp 4 tuổi
của trường, các động. bất ngờ -Cô đặt câu hỏi đàm về góc chơi của mình, B5
đồ chơi trong sân - Cô tập trung trẻ, trò (CCKTM) thoại:+ Bầu trời hôm => Giáo dục trẻ chơi -HĐLĐ:
trường chuyện về chủ đề. nay như thế nào? đoàn kết không tranh Nhặt lá cây
- Trẻ đưa ra nhận -Kiểm tra sức khỏe, + Đây là mùa gì? giành đồ chơi của -Chơi tự
xét. trang phục, sĩ số của + Các con thấy bầu trời nhau. do
- Cô đặt câu hỏi trẻ. có đặc điểm như thế Bước 2: Quá trình chơi. -NGCN
Thứ 6 đàm thoại: -> Giáo dục trẻ tập *Thể dục: nào? - Cô cho trẻ lấy kí hiệu - Cho trẻ
17/9 + Ai có nhận xét thể dục thường xuyên. +VĐCB: Bò -Cô khái quát lại. về góc chơi của mình. làm quen
gì về trường mầm * Bước 2: Trọng bằng bàn => Giáo dục trẻ ăn -Cô vào góc chơi cùng với máy
động. mặc phù hợp theo mùa, với trẻ giúp trẻ nhận non? - Cho trẻ đi, chạy các tay, cẳng bảo vệ môi trường. vai chơi. tính lớp 5
+ Trường mình có kiểu về 4 hàng ngang chân chui -TCVĐ: Cô giới thiệu - Khi trẻ chơi, cô quan tuổi A4 + 5
những khu vực tập bài thể dục sáng. qua cổng và tổ chức cho trẻ chơi sát, hướng dẫn, gợi ý, tuổi A5.
nào? -Trẻ tập bài thể dục +TCVĐ: vận động. Cô nêu cách động viên nhắc nhở trẻ -Biểu diễn
+ Khu vực này là sáng với các động tác: Đua ngựa chơi, luật chơi và tổ khi chơi văn nghệ.
ai đang làm Hô hấp, tay, chân, (CCKTM) chức cho trẻ chơi 3- 4 - Nhập vai chơi cùng -NGCT.
việc?... bụng, bật (4lx8n) lần. trẻ.
- Cô khái quát lại. * Bước 3: Hồi tĩnh. -Chơi tự do: Cô giới - Nhắc trẻ liên kết
=> Giáo dục trẻ - Cho trẻ đi quanh sân thiệu và tổ chức cho trẻ nhóm chơi.
yêu trường, thích 1-2 vòng chơi tự do.Trẻ ra các *Bước 3: Kết thúc:
đến trường. góc chơi cô bao quát, -Cô nhận xét buổi chơi.
* Điểm danh . nhắc nhở trẻ. -Cho trẻ cất đồ dùng,
*Bước 3: Kết thúc: đồ chơi
Nhận xét trẻ
Ngày...........tháng..........năm.............
Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá: ................................................................................................................................................................... HOẠCH TUẦN: 03 Chủ đề nhánh: Lớp học của bé (Từ ngày 20 tháng 9 đến ngày 24 tháng 10 năm 2021)
Hoạt
Đón trẻ- Trò
động Học có chủ Chơi, hoạt động ngoài Chơi, hoạt động ở Hoạt động
chuyện, điểm Thể dục sáng
Ngày, đích trời các góc buổi chiều
danh
tháng
Thứ 2 1.Nội dung: 1. Nội dung *Âm nhạc: 1.Nội dung 1. Nội dung: - Cho trẻ
20/9 - Đón trẻ + ĐT hô hấp: Gà + Hát múa: -Quan sát: Quan sát một -Góc chơi đóng làm quen
-Trò chuyện, thảo gáy. “ Vườn số loại cây cảnh, bầu trời, vai:Mẹ con, bán hàng, với máy
luận về một số trường mùa thời tiết,.. nấu ăn, bác sĩ khám tính lớp 5
nội quy ở lớp: cất thu ” -Chơi vận đông: Gieo hạt, bệnh. tuổi A3.
đồ chơi, để đồ - Động tác tay 1: -Nghe hát: lộn cầu vồng, thi ai - Góc khám phá, trải -TCDG:
dùng cá nhân, Đưa tay ra phía Ngày đầu nhanh, đội nào giỏi nhất... nghiệm: Khám phá về Dung dăng
giày, dép. trước, sau tiên đi học. -Chơi tự do: chơi với cát, các đồ dùng, đồ chơi dung dẻ.
2. Mục đích – -Trò chơi: phấn, lá cây trong lớp. -Chơi tự
Yêu cầu: Ai nhanh 2. Mục đích, yêu cầu - Góc thư viện: Xem do
- KT: Trẻ biết - Động tác bụng 1: nhất. -KT: Trẻ biết được tên tranh ảnh về lớp học -NGCN
một số nội quy Đứng cúi về trước (CCKTM) gọi, đặc điểm, tác dụng của bé
Thứ 3 của lớp, cất đồ *KPXH: của cây cảnh; biết được -Góc chơi vận động: -HĐVS:
21/9 dùng, đồ chơi, đồ Lớp học của sự thay đổi của bầu trời, Xâu vòng, boing, lắp Rửa tay.
dùng cá bé. thời tiết. ghép. -TCVĐ: Ai
nhân.....gọn gàng - Động tác chân 2: (CCKTM) -KN: Rèn trẻ kỹ năng - Góc tạo hình âm nhanh
- KN: Rèn kỹ Bật, đưa chân sang quan sát, ghi nhớ có chủ nhạc: Dán trang trí đồ nhất.
năng ghi nhớ, định chơi. -Chơi tự quan sát. ngang -TĐ: Giáo dục trẻ biết 2. Mục đích, yêu cầu do.
- TĐ: Giáo dục chăm sóc, bảo vệ các loại -KT: Trẻ chơi theo -NGCN
Thứ 4 trẻ giữ gìn đồ *Tạo hình: cây. nhóm và biết phối - Trẻ làm
22/9 dùng, đồ chơi. - Động tác bật 1: + Vẽ cô giáo 3. Chuẩn bị: hợp với bạn khi chơi. quen với
3. Chuẩn bị: + Nhảy lên phía em (Đề tài) - Địa điểm, trang phục, đồ -KN: Rèn trẻ kỹ năng máy tính
- Địa điểm sạch trước dùng, đồ chơi. ngôn ngữ, giao tiếp, lớp 4 tuổi
sẽ thoáng mát, an 2. Mục đích, yêu 4. Cách tiến hành ứng xử trong khi B3 + 4 tuổi
toàn. cầu *Bước 1: Ổn định. chơi B4.
- Tâm thế thoải -KT: Trẻ tập đúng - Cô tập trung trẻ, trò -TĐ: Trẻ hứng thú, - Cho trẻ
mải các động tác theo chuyện về chủ đề. tích cực trong khi làm quen
4. Cách thực yêu cầu. -Cô kiểm tra sĩ số, sức chơi. với tiếng
hiện: -KN: Rèn trẻ có kỹ khỏe, trang phục của trẻ. 3. Chuẩn bị: anh.
-Cô đón trẻ vào năng phối hợp các *Bước 2: Bài mới - Đồ dùng, đồ chơi, -Chơi tự
lớp ân cần, cởi bộ phận trên cơ thể -Cô cho trẻ đến địa điểm trang phục ở các góc do
mở, cô nhắc nhở tập thể dục. quan sát. chơi. -NGCN
Thứ 5 trẻ chào ông bà, -TĐ: Trẻ hứng thú, *Làm quen - Cho trẻ đưa ra nhận xét 4. Cách tiến hành: - Trẻ làm
23/9 bố mẹ, chào cô và có thói quen tập thể văn học: về những điều mà trẻ cảm Bước 1: Thỏa thuận quen với
các bạn , cất đồ dục. Thơ: Gà học nhận, nhìn thấy đặc điểm chơi. máy tính
lớp 4 tuổi
dùng vào nơi quy 3. Chuẩn bị chữ của bầu trời thời tiết. - Cho trẻ chơi: Lộn
B5.
định của lớp. Địa điểm, nhạc đệm, (CCKTM) -Cô đặt câu hỏi đàm cầu vồng
-HĐLĐ:
- Cô trò chuyện nội dung tập, sức thoại: + Đây là cây gì? - Cô giới thiệu chủ đề
Lau đồ
với trẻ về một số + Cây này có đặc điểm chơi, trẻ chọn vai
khỏe trẻ dùng đồ
quy định riêng 4. Cách tiến hành gì? chơi, góc chơi và lấy chơi.
của lớp: Cất đồ * Bước 1: Khởi + Lá của nó như thế nào? ký hiệu về góc chơi
-Chơi tự
dùng, đồ chơi, đồ Thân cây như thế nào? của mình,
động. do
dùng cá nhân, - Cô tập trung trẻ, + Cây này dùng để làm => Giáo dục trẻ chơi
-NGCN
dép..... trò chuyện về chủ gì? đoàn kết không tranh
Thứ 6 - Cô đặt câu hỏi *Làm quen -Cô khái quát lại. giành đồ chơi của -Trẻ làm 24/9 đàm thoại về từng đề. với toán: => Giáo dục trẻ chăm nhau. quen với
nội dung trò -Kiểm tra sức khỏe, Ôn số lượng sóc và bảo vệ cây, bảo vệ Bước 2: Quá trình máy tính
lớp 5 tuổi
chuyện. trang phục, sĩ số của 4. Nhận biết môi trường. chơi.
A4 + 5 tuổi
+ Khi đến lớp con trẻ. -TCVĐ: Cô giới thiệu và - Cô cho trẻ lấy kí
chữ số 4. Ôn A5.
phải làm gì trước -> Giáo dục trẻ tập nhận biết tổ chức cho trẻ chơi vận hiệu về góc chơi của
-BDVN.
tiên? thể dục thường hình vuông, động. Cô nêu cách chơi, mình.
+ Khi chơi xong xuyên. hình chữ luật chơi và tổ chức cho -Cô vào góc chơi -Chơi tự
do.
đồ chơi con phải * Bước 2: Trọng nhật, hình trẻ chơi 3- 4 lần. cùng với trẻ giúp trẻ
làm gì? động. tam giác -Chơi tự do: Cô giới thiệu nhận vai chơi. -NGCT.
+ Trong khi chơi - Cho trẻ đi, chạy và tổ chức cho trẻ chơi tự - Khi trẻ chơi, cô
(RKN)
các con phải như các kiểu về 4 hàng do.Trẻ ra các góc chơi cô quan sát, hướng dẫn,
thế nào? ngang tập bài thể bao quát, nhắc nhở trẻ. gợi ý, động viên nhắc
=> Giáo dục trẻ dục sáng. *Bước 3: Kết thúc: Nhận nhở trẻ khi chơi
yêu quí bạn bè, -Trẻ tập bài thể dục xét trẻ - Nhập vai chơi cùng
giữ gìn đồ dùng, sáng với các động trẻ.
đồ chơi. tác: Hô hấp, tay, - Nhắc trẻ liên kết
- Điểm danh chân, bụng, bật nhóm chơi.
(4lx8n) *Bước 3: Kết thúc:
* Bước 3: Hồi tĩnh. -Cô nhận xét buổi
- Cho trẻ đi quanh chơi.
sân 1-2 vòng -Cho trẻ cất đồ dùng,
đồ chơi
Ngày...........tháng..........năm.............
Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá: ................................................................................................................................................................... KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG HỌC TỪNG NGÀY Tuần: 01 – Chủ đề nhánh: Trường mầm non
Thời gian – Mục đích – yêu
Chuẩn bị Hoạt động của cô Hoạt động của cô
Hoạt động cầu
Thứ 2: -KT: + Trẻ nhớ tên -Sân tập sạch sẽ, Hoạt đông 1: Ôn định tổ chức.
06/9/2020 vận động. gọn gàng, an toàn. - Cho trẻ hát bài “Trường chúng - Trẻ hát cùng cô.
1.Thể dục: +Trẻ biết đi trên - Trang phục gọn cháu là trường mầm non”.
-VĐCB: Đi ghế thể dục, đầu đội gàng. - Trò chuyện cùng trẻ về nội dung bài - Trẻ trò chuyện cùng cô.
trên ghế thể túi cát, đi thăng -2 ghế thể dục hát.
dục đầu đội bằng trên ghế thể -10 – 15 túi cát. - Kiểm tra sức khỏe, sĩ số, trang - Trẻ kiểm tra lẫn nhau.
túi cát. dục, không làm rơi phục cho trẻ.
-TCVĐ: túi cát xuống đất. - Giới thiệu bài.
Tung bóng. -KN: Phát triển Hoạt động 2: Bài mới
(CCKT) thể lực và sự khéo a.Khởi động:
léo cho trẻ. - Cho trẻ đi khởi động theo đội hình - Trẻ đi khởi động theo hiệu lệnh
-TĐ: Giáo dục trẻ vòng tròn, kết hợp kiểng chân, gót của cô.
có ý thức tổ chức chân, chạy nhanh, chậm và đứng
trong giờ học. thành 2 hàng ngang dãn cách đều.
b. Trọng động:
*. Bài tập phát triển chung: (4lx8n) - Trẻ tập bài tập phát triển chung
- Động tác tay 1: Đưa tay ra phía cùng cô.
trước, sau - Động tác bụng 1: Đứng cúi về trước
- Động tác chân 2: Bật, đưa chân
sang ngang
- Động tác bật 1:
+ Nhảy lên phía trước
* Nhấn mạnh chân 2: tập 8lx8n
*Vận động cơ bản: “ Đi trên ghế thể
dục, đầu đội túi cát”
* Cô làm mẫu:
- Lần 1: Không phân tích.
- Lần 2: Cô vừa làm mẫu vừa giải
thích động tác - Trẻ quan sát cô làm mẫu.
TTCB: Cô đứng trước vạch xuất - Trẻ quan sát và lắng nghe.
phát, khi có hiệu lệnh cô bước lên
ghế thể dục và lấy túi cát đội lên đầu - Trẻ thực hiện bài tập: “Đi trên ghế
và đi trên ghế, khi đi mắt cô nhìn thể dục đầu đội túi cát”.
thẳng về phía trước và không làm rơi
túi cát đi xong bước xuống ghế và về
cuối hàng.
*Trẻ thực hiện.
- Cho lần lượt cả lớp thực hiện vận
File đính kèm:
giao_an_mam_non_lop_choi_chu_de_i_truong_mam_non_nam_hoc_202.docx



