Giáo án Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề 7: Hiện tượng tự nhiên - Năm học 2024-2025
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề 7: Hiện tượng tự nhiên - Năm học 2024-2025, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
CHỦ ĐỀ 7: HIỆN TƯỢNG TỰ NHIÊN
(Thực hiện 3 tuần, từ ngày 24 tháng 02 năm 2025 đến ngày 14 tháng 03 năm 2025)
I. MỤC TIÊU.
1. Giáo dục phát triển thể chất.
a. Giáo dục vệ sinh - Dinh dưỡng - An toàn:
- Nói được tên một số món ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn giản. Có một số hành vi tốt trong vệ
sinh, phòng bệnh khi được nhắc nhở: Vệ sinh răng miệng. Ði vệ sinh đúng nơi quy định, đội mũ khi ra
nắng; mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh; đi giày, dép khi đi học.
- Không để nước tràn khi rửa tay, rửa tay song biết khóa vòi nước, tắt điện tắt quạt khi ra khỏi phòng.
- Nhận ra đồ vật, những nơi nguy hiểm không được đến gần: Phích nước nóng, ao hồ, sông suối,
mương nước, bể chứa nước. Biết gọi người lớn khi gặp một số trường hợp khẩn cấp: cháy, có người
rơi xuống nước, ngã chảy máu.
b. Phát triển vận động.
- Có một số tố chất vận động nhanh nhẹn, mạnh mẽ, khéo léo bền bỉ của đôi tay, chân, bụng, lườn
trong thể dục sáng. Thực hiện được các vận động cơ bản một cách vững vàng, đúng tư thế.
- Có khả năng kiểm soát tốt các vận động, biết phối hợp các bộ phận trên cơ thể để thực hiện các vận
động như: Ném, chạy, tung, nhảy. “Ném xa bằng một tay”, Phát triển vận động.
2. Giáo dục phát triển nhận thức.
- Trẻ biết quan tâm đến những thay đổi của sự hiện tượng xung quanh với sự gợi ý, hướng dẫn của cô
giáo (ND 21) Biết làm thử nghiệm và sử dụng công cụ đơn giản để quan sát, so sánh, dự đoán (ND 23)
- Biết được một số hiện tượng thời tiết theo mùa, sự khác nhau giữa ngày và đêm (ND 27)
- Biết một số nguồn nước, ánh sáng, ích lợi của chúng đối với đời sống con người, con vật, cây cối.
Quan tâm hứng thú với các sự hiện tượng gần gũi như chăm chú quan sát sự vật, hiện tượng; hay đặt
câu hỏi " vì sao cây lại héo?" " vì sao lá lại ướt? - Thí nghiệm sự kỳ diệu của nước (Quy trình 5E).
Thí nghiệm sự kỳ diệu của sắc màu (Quy trình 5E). Biết sử dụng dụng cụ để đo độ dài, dung tích của
hai đối tượng, nói kết quả đo và so sánh (ND 35). Mô tả các sự kiện xảy ra theo trình tự thời gian
trong ngày ( ND 38). Nhận biết được các buổi, sáng, trưa, chiều, tối. Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn
nước và cách bảo vệ nguồn nước. Không khí, các nguồn ánh sáng và sự cần thiết của nó với cuộc sống
con người, con vật và cây. Cho trẻ xem phim hoạt hình tập 6, 7.
3. Giáo dục phát triển ngôn ngữ.
- Biết cầm sách đúng chiều và giở từng trang để xem tranh ảnh. "Đọc" sách theo tranh minh họa.
- Có khả năng cảm nhận được vần điệu, nhịp điệu của bài thơ, ca dao, đồng dao về chủ đề. Thơ: Bốn
mùa ở đâu.Truyện: Hồ nước và mây. Biết sử dụng vốn từ diễn đạt mô tả rõ ràng những điều trẻ quan
sát được về nước và hiện tượng tự nhiên. Biết giúp đỡ bạn khi tham gia vào công việc. Biết sử dụng
tiếng dân tộc Dao nói một số từ đơn giản như: Nắng, mưa, buổi sáng, trưa, tối ., tập tô chữ cái in
rỗng h,k. Làm quen tiếng anh: Lesson 32- 37.
4. Giáo dục phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội.
- Không để tràn nước khi rửa tay; tắt điện, tắt quạt khi ra khỏi phòng (ND 69)
- Có ý thức bảo vệ nguồn nước và môi trường sống. Có thói quen giữ gìn vệ sinh môi trường. Dạy kỹ
năng sử dụng nước tiết kiệm.
5. Giáo dục phát triển thẩm mĩ.
- Biết lựa chọn dụng cụ để gõ đệm theo nhịp điệu, tiết tấu bài hát (ND 79)
- Có khả năng cảm nhận vẻ đẹp thiên nhiên, cuộc sống trong tác phẩm nghệ thuật. Vẽ mây mưa, sóng
nước. Trẻ yêu thích hào hứng tham gia hoạt động vẽ, xé dán, tô màu về nguồn nước, vẽ mưa.
- Trẻ hứng thú khi tham gia vào các hoạt động hát, múa, vận động theo nhạc, bài nắng sớm và biết
thể hiện cảm xúc sáng tạo thông qua các hoạt động.
- Trẻ thể hiện cảm xúc phù hợp qua các bài hát, vận động theo nhạc nói về hiện tượng thời tiết. II. MẠNG NỘI DUNG
- Các nguồn nước trong môi trường sống, - Nhận biết được các mùa trong năm, một số đặc
một số nguồn nước sạch dùng trong sinh điểm nổi bật của các mùa trong năm, các hiện tượng
hoạt: Nước máy, nước giếng, nước mưa thời tiết, nóng, lạnh, nắng, mưa
- Các trạng thái của nước. - Biết được một số hiện tượng thời tiết theo mùa, sự
- Đặc điểm, tính chất, tác dụng của nước, khác nhau giữa ngày và đêm.
không khí, ánh sáng đối với đời sống con - Ảnh hưởng của thời tiết đối với con người, con vật,
người, con vật, cây cối, ích lợi sự cần thiết cây cối Trẻ được thí nghiệm sự kỳ diệu của sắc
của nước trong sinh hoạt hàng ngày. Một số mầu, vẽ sóng nước, đo dung tích một vật bằng đơn vị
nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước. đo. Ích lợi của thời tiết đối vật nuôi, cây trồng trong
- Cách giữ gìn và tiết kiệm nước, phòng sản xuất và cuộc sống của con người. Biết nhảy lò
tránh các tai nạn về nước. Thể hiện theo tình cò, ném xa. Đặc điểm của các mùa. Mô tả sự kiện sảy
cảm của bài hát “ Nắng sớm”, biết vẽ mây ra trình tự thời gian trong ngày.
mưa, được thí nghiệm sự kỳ diệu của nước, - Quan tâm hứng thú với các sự vật hiện tượng gần
nghe kể chuyện “Hồ nước và mây” gũi như chăm sóc cây "Vì sao cây lại héo, vì sao cây
- Nhận ra đồ vật, những nơi nguy hiểm tươi tốt"
không được đến gần: Phích nước nóng, ao - Trẻ thể hiện cảm xúc phù hợp qua các bài hát, vận
hồ, sông suối, mương nước, bể chứa nước. động theo nhạc nói về hiện tượng thời tiết. vỗ tay
- Biết sử dụng tiếng dân tộc Dao để nói một theo nhịp của bài hát “ Nắng sớm”
số từ đơn giản như nước máy, nước mưa - Trẻ yêu thích hào hứng tham gia hoạt động vẽ, xé
- Không để nước tràn khi rửa tay, rửa tay song dán, tô màu về nguồn nước, vẽ mưa.
biết khóa vòi nước, tắt điện tắt quạt khi ra khỏi - Biết sử dụng tiếng dân tộc Dao để nói một số từ
phòng. đơn giản như mùa xuân, hạ, thu, đông.
- Biết tô đúng chữ cái h, k in rỗng - Làm quen tiếng anh: Lesson: 34, 35
- Làm quen tiếng anh: Lesson: 32, 33 - Cho trẻ xem tập phim số 6 hiểu được nội dung của
tập phim. Hiểu được ý nghĩa của ngày 8/3.
MỘT SỐ HIỆN TƯỢNG THỜI TIẾT VÀ CÁC
NƯỚC VÀ SỰ SỐNG
MÙA TRONG NĂM
Thực hiện 1 tuần(Từ 24/2- 28/2/2025)
Thực hiện 1 tuần từ 3/3- 7/3/ 2025 (Lồng ngày lễ 8/3)
HIỆN TƯỢNG TỰ NHIÊN
ĐẤT, ĐÁ, CÁT, SỎI (Thực hiện 1 tuần từ10/3- 14/3/2025)
- Đặc điểm của đất, đá, cát, sỏi.
- Ích lợi của đất, đá, cát, sỏi với đời sống con người.
- Bảo vệ nguồn tài nguyên trong thiên nhiên, có thói quen giữ gìn vệ sinh môi trường, không vứt rác
bừa bãi, bỏ rác đúng nơi qui định.
- Biết làm thử nghiệm và sử dụng công cụ đơn giản để quan sát, so sánh, dự đoán vật chìm nổi, pha
đường, muối vào nước.
- Nhận ra đồ vật, những nơi nguy hiểm không được đến gần: Phích nước nóng, ao hồ, sông suối,
mương nước, bể chứa nước. Cho trẻ xem tập phim số 7 hiểu được nội dung của phim
- Biết sử dụng tiếng dân tộc Dao để nói một số từ đơn giản như Đất, đá, cát, sỏi ..
- Có khả năng cảm nhận được vần điệu, nhịp điệu của bài thơ, ca dao, đồng dao về chủ đề. Biết sử
dụng vốn từ diễn đạt mô tả rõ ràng những điều trẻ quan sát được về hiện tượng tự nhiên.
- Làm quen tiếng anh: Lesson 36, 37. III. MẠNG HOẠT ĐỘNG.
* Dinh dưỡng và sức khỏe- an toàn * Trò chuyện: Kể tên một số nguồn nước
- Trò chuyện: Nói được tên một số món ăn hàng sạch. Dấu hiệu nổi bật của thời tiết, ngày và đêm,
ngày và dạng chế biến đơn giản. Có một số hành các mùa, đặc điểm nổi bật của đất, đá
vi tốt trong vệ sinh, phòng bệnh khi được nhắc * HĐNT: Quan sát bầu trời, cảm nhận thời
nhở. tiết, bể nước, cây hoa chè, cây bằng lăng, hoa
- Nhận ra đồ vật, những nơi nguy hiểm không đồng tiền...
được đến gần: Phích nước nóng, ao hồ, sông suối, - Dạo chơi trên sân, nghe âm thanh.
mương nước, bể chứa nước. Biết gọi người lớn - TCVĐ: Đoán thời gian, vật chìm nổi, câu cá
khi gặp một số trường hợp khẩn cấp: cháy, có - CTD: Vẽ cầu vồng, vẽ mưa, đồ chơi ngoài trời.
người rơi xuống nước, ngã chảy máu. * HĐ HỌC: KPKH (KPXH): (3 giờ)
* Giờ ăn- vệ sinh: - Thí nghiệm sự kỳ diệu của nước(Quy trình
- Trẻ có thói quen, hành vi vệ sinh trong ăn uống. Ði 5E)
vệ sinh đúng nơi quy định. - Thí nghiệm sự kỳ diệu của màu sắc (Quy
* HĐVS: Rèn vệ sinh rửa mặt, chải tóc. trình 5E)
* HĐLĐ: Lau bàn ghế, chăm sóc vườn hoa. - Các nguồn nước trong môi trường sống.
* TDS: Hô hấp 2, tay 1, bụng 2, chân 2, bật 1. Tập (Đối với con người, con vật, cây cối)
KH “Nắng sớm” * HĐTN: Làm bưu thiếp tặng mẹ
* HĐ học: (2 giờ) - TOÁN: (2 giờ)
+ Ném xa bằng 1 tay, 2 tay + Đo dung tích của 2 đối tượng nói kết quả đo
+ PTVĐ: TC1: Ném xa bằng 1 tay, 2 tay: TC2: và so sánh.
Nhảy lò cò: TC3, Lộn cầu vồng + Nhận biết các buổi sáng, trưa, chiều, tối.
- TCVĐ: Trời nắng trời mưa, nhảy qua suối nhỏ.
PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
HIỆN TƯỢNG TỰ NHIÊN
PHÁT TRIỂN NGÔN PT TÌNH CẢM KNXH PHÁT TRIỂN
NGỮ THẨM MỸ
* Trò chuyện: Quan sát * Đón, trả trẻ: Trò chuyện về cách sử dụng * Nghe bài hát bản
xem băng hình thảo luận nước tiết kiệm. Cách bảo vệ nguồn nước. nhạc khác nhau về
một số tai nạn do nước, dấu Kỹ năng xã hội (1 giờ) chủ đề. Bộc lộ cảm
hiệu nổi bật của ngày và Dạy kỹ năng sử dụng nước tiết kiệm. xúc phù hợp với tác
đêm. * HĐG: phẩm âm nhạc và
- Giờ sinh hoạt: Nghe kể - Góc xây dựng: Xây bể nước, bể bơi, ao cá... biết sử dụng một số
các câu chuyện : Đám mây - Góc phân vai: Gia đình, cửa hàng bán nước vật liệu để tạo ra
đen xấu xí, cầu vồng. Lựa giải khát, bán trang phục mùa hè, đi tắm biển... sản phẩm tạo hình.
chọn trang phục phù hợp * Góc khám phá trải nghiệm: Quan sát thực - Tạo hình (2 giờ)
với thời tiết. hành vật chìm nổi, pha đường, muối vào nước + Vẽ mưa (ĐT)
- Biết sử dụng tiếng dân tộc và nói kết quả. + Vẽ sóng nước
Dao để gọi tên một số hiện * Góc sách truyện: Xem tranh ảnh, làm (ĐT)
tượng thời tiết như (Trời album về nguồn nước. Tô màu tranh và tô - Âm nhạc: (3 giờ)
mưa – Dim tui dùm), (Trời mầu chữ h, k. Nhìn vào tranh minh hoạ và Dạy hát bài " Nắng
nắng- Lùng hỏng sất hụt), gọi tên nhân vật trong tranh. sớm" TC Mưa to
(Sấm- Búa bai), (Chớp- Bua * Góc nghệ thuật: Phối hợp các nét cong, mưa nhỏ
lìn) . xiên, thẳng, để vẽ ao hồ, sóng nước, mây, + VĐ vỗ tay nhịp
* Đồng dao: Trời mưa cho mưa, nặn ông mặt trời, biểu diễn văn nghệ. 2/4 bài" Nắng sớm"
mối bắt gà, ông sảo ông sao. * Góc thiên nhiên: Tưới cây lau lá. + Nghe hát: Mưa
* HĐ HỌC: (2 giờ) - TCVĐ: Nắng và mưa, nhảy qua suối. rơi, TC: Mưa to
+ Truyện: Hồ nước và mây - TCHT: Đoán thời gian, gió thổi. mưa nhỏ.
+ Thơ: Bốn mùa ở đâu. - TCDG: Lộn cầu vồng, thả đỉa ba ba.
- LQTA: Lesson 32- 37. IV- KẾ HOẠCH TUẦN: 01 Chủ đề nhánh “Nước và sự sống”
Hoạt động Học có chủ
Đón trẻ - trò chuyện, điểm danh Thể dục sáng
Ngày, tháng đích
1. Nội dung. 1. Nội dung.
- Đón trẻ: Cho trẻ nghe nhạc một số - Hô hấp 2: Thổi bóng THỂ DỤC
bài hát bản nhạc thiếu nhi, dân ca, - Tay 1: Hai tay dang ngang, lên - VĐCB:
nhạc nước ngoài: Nắng sớm, mưa cao. Ném xa bằng
Thứ hai rơi .. - Bụng 2: Nghiêng người hai bên. 1 tay
24/02/2024 - Trò chuyện: Với trẻ về các nguồn - Chân 2: Đưa chân ra trước, TCVĐ:Trời
nước kết hợp bằng tiếng dân tộc dao khuỵu gối. nắng trời mưa
(Nước mưa- dùm vân, nước máy- - Bật 1: Bật tại chỗ. (CCKT)
vân bom máy) Tập kết hợp bài “Nắng sớm”
+ Ích lợi của nước đối với con 2. Mục đích yêu cầu.
người, con vật, cây cối. - Kiến thức: Trẻ tập đúng, các
+ Cách sử dụng nước tiết kiệm. động tác và tập theo lời ca dưới KHÁM PHÁ
Thứ ba - Điểm danh. sự hướng dẫn của cô giáo. KHOA HỌC
25/02/2025 2. Mục đích yêu cầu. - Kỹ năng: - Thí nghiệm
- KT: Trẻ chú ý lắng nghe các bài hát - Rèn kỹ năng kết hợp nhịp sự kỳ diệu
bản nhạc, thiếu nhi dân ca, nhạc nhàng giữa tay và chân khi tập. của nước
nước ngoài. Biết các nguồn nước - Thái độ : (Quy trình
trong sinh hoạt, biết ích lợi của nước -Trẻ có ý thức kỷ luật. Chăm chỉ 5E)
và sử dụng nước tiết kiệm. biết gọi tập luyện thể dục.
tên một số nguồn nước bằng tiếng 3. Chuẩn bị.
dân tộc dao. - Sân tập sạch sẽ, cô tập chuẩn ÂM NHẠC
- KN: Rèn kỹ năng nghe và cảm thụ các động tác. Nhạc có lời bài
- Dạy hát bài
âm nhạctphát triển ngôn ngữ mạch hát: “Nắng sớm” "Đồng hồ báo
lạc câu từ rõ ràng. thức" "Nắng sớm"
Thứ tư
- GD: Sử dụng nước tiết kiệm. - Tâm thế trẻ thoải mái. -TCAN: Mưa
26/02/2025
3. Chuẩn bị. 4. Cách tiến hành. to mưa nhỏ
- Lớp học sạch sẽ. Sổ điểm danh * Khởi động: Cô cho trẻ đi các (CCKT)
- Ghế ngồi cho trẻ kiểu đi trên sân theo nhạc nền
- Tranh ảnh, nhạc các bài hát về chủ bài hát "Đồng hồ báo thức" sau
đề, về một số nguồn nước khác nhau. đó đứng thành 2 hàng ngang dãn
4. Cách tiến hành. cách đều.
- Đón trẻ: * Trọng động : VĂN HỌC
+ Cô ân cần niềm nở đón trẻ vào lớp, - Trẻ tập mỗi động tác tập (2Lx Truyện: Hồ
Thứ năm
nhắc nhở trẻ chào ông, bà, cha, mẹ lễ 4N) tập kết hợp nhạc có lời bài nước và mây
27/02/2025
phép, cất đồ dùng. Xem tranh ảnh về hát “Nắng sớm” (CCKT)
các nguồn nước khác nhau, bài hát
bản nhạc khác nhau. - Hô hấp 2: CB.4 1.2.3
- Trò chuyện.
+ Cô có bức tranh vẽ về gì đây?
+ Vậy cháu biết có những nguồn - Tay 1: CB.4 1.3 2
nước nào? Trẻ kể tên và kết hợp nói
bằng tiếng dan tộc dao (Nước mưa- - Bụng 2: CB.4 1.3 2 TẠO HÌNH
dùm vân, nước máy- vân bom máy) Vẽ mây mưa
+ Nước có ích lợi gì đối với con - Chân 2: CB.4 1.3 2 ( ĐT)
Thứ sáu người, con vật, cây cối?
28/02/2025 + Sử dụng nước như thế nào là tiết - Bật 1: CB.4 1.2.3
kiệm?
=> GD: Bảo vệ nguồn nước, sử dụng * Hồi tĩnh:
nước tiết kiệm. - Trẻ đi lại nhẹ nhàng 1 phút.
- Điểm danh: Báo cơm cho trẻ.
Ngày .. tháng .. năm 2025.
Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá ( Từ ngày 24 tháng 02 năm 2025 đến ngày 28 tháng 02 năm 2025)
Hoạt động
Chơi, hoạt động ngoài trời Chơi hoạt động ở các góc
buổi chiều
1. Nội dung. 1. Nội dung.
- QS bầu trời, cảm nhận thời tiết, QS - Góc phân vai: TC Cửa hàng bán nước giải
cây hoa đồn tiền, cây hoa bỏng khát; Gia đình, bán trang phục mùa hè... Hoạt động
- Dạo chơi trên sân xếp hình mây, - Góc HTVS: Xem tranh về các nguồn nước, tô theo ý thích
mưa bằng hột hạt. tranh, chữ h, k.
- TCVĐ: Nắng và mưa, nhảy qua - Góc KP trải nghiệm: Thực hành pha đường
suối, lộn cầu vồng. muối vào nước.
- CTD: Chơi với đồ chơi ngoài trời, - Góc xây dựng: Xây bể nước.
vẽ mây, mưa. - Góc nghệ thuật: vẽ các nguồn nước, vẽ mây
2. Mục đích yêu cầu. mưa
* Kiến thức: Trẻ biết nhận xét về đặc - Góc thiên nhiên: Tưới cây lau lá. Chơi theo ý
điểm bầu trời; Biết n/xét về đặc điểm 2. Mục đích yêu cầu. thích
của cây hoa đồng tiền, cây hoa bỏng; * Kiến thức: Trẻ biết tên góc và tên trò chơi ở LQ TA
Đi dạo chơi và xếp hình mây, mưa các góc chơi trong lớp, biết nhận vai chơi và biết Lesson 32
bằng hột hạt. thể hiện hành động của vai chơi.
* Kỹ năng: Rèn kỹ năng quan sát, * Kỹ năng: Rèn kỹ năng chơi các TC, kỹ năng HĐ VỆ
trải nghiệm và diễn đạt ý kiến rõ giao tiếp, kỹ năng thể hiện hành động của vai SINH
ràng, mạch lạc cho trẻ. chơi, kỹ năng hoạt động nhóm và kỹ năng sử Chải tóc
* Thái độ: Giáo dục trẻ giữ gìn sức dụng ĐDĐC. ( Ôn)
khỏe, chăm sóc, bảo vệ cây, chơi vui * Thái độ:Trẻ hứng thú, tự tin tham gia vào các Hoạt động
vẻ đoàn kết, an toàn, sử dụng nước trò chơi. Chơi đoàn kết, giữ gìn đồ dùng đồ chơi. theo ý thích
tiết kiệm. 3. Chuẩn bị.
3. Chuẩn bị. - Bộ đồ chơi gia đình, mô hình cửa hàng bán ĐỒNG DAO
- Vị trí quan sát: Sân trường sạch sẽ, nước giải khát, 5 cốc, bình nước, đường muối, Trời mưa cho
an toàn, cây hoa đồng tiền, cây hoa gạch, cây xanh, tranh ảnh về các nguồn nước, vở mối bắt gà
bỏng, vòi nước sạch, đồ chơi ngoài chữ cái, sáp màu.. ( CCKT)
trời, tâm thế thỏa mái. 4. Cách tiến hành.
4. Cách tiến hành. * Thỏa thuận trước khi chơi:
* HĐ 1: Vào bài. - Cô cho trẻ hát một bài hoặc chơi một trò chơi,
Chơi theo ý
- Cô tập trung trẻ lại và g/thiệu địa trò chuyện về chủ đề chơi.
thích
điểm QS, nội dung QS. Kiểm tra sĩ - Cô giới thiệu giờ chơi, trò chơi ở các góc chơi,
LQTA
số, sức khỏe, trang phục của trẻ. gợi hỏi trẻ thích chơi trò chơi gì? Cô gợi ý trẻ
Lesson 33
* HĐ 2: Bài mới cách chơi của trò chơi đó ... Cho trẻ nói về vai
- Cô cho trẻ QS 2 - 3 phút và hỏi trẻ: chơi, các hành động của vai sắp thể hiện.
HĐ LAO
+ QS Bầu trời: Các con đang QS gì?. + VD: Ở góc chơi phân vai có trò chơi bán hàng
ĐỘNG
Con có n/xét gì về bầu trời hôm nay? thì cần có ai? Muốn bán được nhiều hàng phải
Nhặt lá rụng
Các con dự đoán gì về b/trời hôm như thế nào? Cho trẻ tự lựa chọn góc chơi trẻ
( Ôn)
nay? thích...Cô nhắc trẻ chơi đoàn kết, vui vẻ, giữ gìn
+ QS cây hoa đồng tiền: Con đang ĐDĐC.
Hoạt động
quan sát cây gì? Con có nhận xét gì * Quá trình chơi
theo ý thích
về cây? Trồng cây để làm gì?... - Cô bao quát tất cả các góc chơi, cân đối số
+ QS cây hoa bỏng: Đây là cây gì lượng trẻ chơi ở các nhóm, có thể chơi cùng trẻ
Biểu diễn
Ai có nhận xét gì về cây hoa bỏng? để trẻ chơi đúng hướng, đúng nội dung của trò
văn nghệ
- Giáo dục trẻ: Chăm sóc, bảo vệ cây. chơi, giải quyết các tình huống khi trẻ chơi.
- Dạo chơi quanh sân: Cho trẻ đi dạo - Cô có thể vào góc và chơi cùng trẻ. Tạo tình
Nêu gương
chơi và xếp hình mây, mưa bằng hạt. huống giúp trẻ sáng tạo trong khi chơi.
cuối tuần
- TCVĐ: Nắng và mưa, nhảy qua * Nhận xét sau khi chơi: Gần hết giờ chơi cô
suối, lộn cầu vồng. đến từng góc chơi quan sát nhận xét những trẻ
- Chơi tự do: Cho trẻ chơi, cô bao chơi ở góc đó. Cô hướng tất cả trẻ vào một góc
quát trẻ. chơi nào đó để giới thiệu sản phẩm, nhận xét
* HĐ 3: Nhận xét trẻ: Khen ngợi trẻ. khuyến khích, động viên trẻ.
- Nhắc nhở trẻ cất dọn ĐDĐC đúng quy định. ...........................................................................................................................................................................
IV- KẾ HOẠCH TUẦN: 02 Chủ đề nhánh “Một số hiện tượng tự nhiên và các mùa trong năm”
Hoạt động Học có chủ
Đón trẻ - trò chuyện, điểm danh Thể dục sáng
Ngày, tháng đích
1. Nội dung. * Đón trẻ: Cho trẻ nghe 1. Nội dung.
các bài hát bản nhạc khác nhau về các - Hô hấp 2: Thổi bóng TOÁN
mùa như nắng sớm, cho tôi đi làm - Tay 1: Hai tay dang ngang, - Đo dung tích
mưa với lên cao. 2 đối tượng nói
Thứ hai * Trò chuyện: Đặc điểm của các mùa - Bụng 2: Nghiêng người hai kết quả và so
3/03/2025 trong năm, tên gọi của các mùa cho trẻ bên. sánh
nói tiếng dân tộc dao các mùa (Mùa - Chân 2: Đưa chân ra trước, (CCKT)
xuân-xeng hẳng, mùa hạ-nhăng chầm, khuỵu gối.
mùa thu- pan chầm nhẳng ) - Bật 1: Bật lên cao tại chỗ.
- Cách lựa chọn trang phục theo mùa. Tập kết hợp bài “Nắng sớm”
- Dấu hiệu nổi bật của ngày và đêm. 2. Mục đích yêu cầu.
(Lồng TYVN tập 6) * Kiến thức:
TẠO HÌNH
- Điểm danh. - Trẻ nói được tên ĐT và tập
Thứ ba
2. Mục đích yêu cầu. đúng các động tác nhịp nhàng - Vẽ sóng nước
4/03/2025
- KT:Trẻ cảm nhận được các bài hát thành thạo theo lời ca (ĐT)
bản nhạc qua giờ đón trẻ. Biết phân biệt * Kỹ năng:
được các mùa trong năm và dấu hiệu nổi - Rèn kỹ năng tập đúng, đều
bật của ngày và đêm, biết mặc quần áo các ĐT. KN kết hợp nhịp
phù hợp theo mùa. Trẻ nói được các nhàng giữa tay và chân khi tập
mùa bằng tiếng dân tộc dao (Mùa xuân- cho trẻ.
xeng hẳng, mùa hạ-nhăng chầm, mùa * Thái độ : KHÁM PHÁ
thu- pan chầm nhẳng) biết được nội - Trẻ chăm chỉ tập luyện thể - Thí nghiệm
dung tập phim số 6 dục cho cơ thể khỏe mạnh. sự kỳ diệu của
Thứ tư
- KN: Rèn kỹ năng trò chuyện, rèn 3. Chuẩn bị. sắc mầu(Quy
5/03/2025
ngôn ngữ, cách diễn đạt câu rõ ràng, đủ - Sân tập sạch sẽ, cô tập chuẩn trình 5E)
ý cho trẻ. các động tác. Nhạc có lời bài
- GD: Yêu cảnh đẹp , mặc quần áo phù hát: “Nắng sớm” "Đồng hồ
hợp với mùa báo thức"
3. Chuẩn bị. - Tâm thế trẻ thoải mái.
- Lớp học sạch sẽ. Sổ chấm ă, ghế ngồi 4. Cách tiến hành.
ÂM NHẠC
cho trẻ,tranh ảnh phù hợp ti vi, loa, một * Khởi động: Cô cho trẻ đi các
- Dạy vỗ tay
số bài hát bản nhạc khác nhau. kiểu đi trên sân theo nhạc nền
theo nhịp 2/4
4. Cách tiến hành. bài hát "Đồng hồ báo thức" sau
Thứ năm bài "Nắng sớm"
* Đón trẻ: Cô niềm nở đón trẻ vào lớp đó đứng thành 2 hàng ngang
6/03/2025 - Nghe: Mưa
cho trẻ nghe các bài hát bản nhạc khác dãn cách đều.
rơi.
nhau về các mùa trong năm. * Trọng động :
* Trò chuyện: Cô đố các con biết bây - Trẻ tập mỗi động tác tập (2Lx HĐ TRẢI
giờ là mùa gì? Thời tiết mùa xuân như 4N) tập kết hợp nhạc có lời bài NGHIỆM
thế nào? (Gọi 3-5 trẻ nêu suy nghĩ) hát “Nắng sớm” "Làm bưu
+ Mùa xuân đến cây cối phát triển như thiếp tăng mẹ"
thế nào? Một năm có những mấy mùa? - Hô hấp 2: CB.4 1.2.3 (CKT)
Mùa hè mặc quần áo gì? Trẻ nói được
các mùa bằng tiếng dân tộc dao (Mùa - Tay 1: CB.4 1.3 2 PTVĐ: TC1:
xuân-xeng hẳng, mùa hạ-nhăng chầm, Ném xa bằng 1
mùa thu- pan chầm nhẳng ) tay, 2 tay
Thứ sáu + Ngày và đêm có gì khác nhau? TC2: Nhẩy lò
7/03/2025 + Bộ phim này nói đến điều gi? Khi cò
ngồi sau xe thì phải ngồi như nào. - Bụng 2: CB.4 1.3 2 TC3: Lộn cầu
=> Giáo dục: Trẻ lựa chọn trang phục vồng
phù hợp với mùa.
- Điểm danh: Báo cơm cho trẻ. - Chân 2: CB.4 1.3 2
- Bật 1: CB.4 1.2.3
* Hồi tĩnh:
- Trẻ đi lại nhẹ nhàng 1 phút.
Ngày .. tháng .. năm 2025.
Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá
(Từ ngày 3 tháng 03 năm 2025 đến ngày 07 tháng 03 năm 2025)
Hoạt động
Chơi, hoạt động ngoài trời Chơi hoạt động ở các góc
buổi chiều
1. Nội dung. 1. Nội dung.
- Quan sát bầu trời, cảm nhận thời tiết; - Góc phân vai: TC Cửa hàng bán nước giải
QS vườn rau; QS cây bằng lăng khát; Gia đình, bán trang phục mùa hè, đi tắm Hoạt động
- Dạo chơi trên sân giải câu đố về các biển... theo ý thích
mùa. - Góc HTVS: Làm tranh sách về các nguồn
- TCVĐ: Lá và gió, hái quả, cửa hàng nước, tô tranh, chữ h, k. NHNL
bán hoa. - Góc khám phá trải nghiệm: Làm thử nghiệm Trò chuyện
- CTD: Nhặt lá xếp hình hoa, vẽ phấn.. vật chìm nổi. ngày 8/3
2. Mục đích yêu cầu. - - Góc xây dựng: Xây bể bơi.
KT: Trẻ cảm nhận được thời tiết trong - Góc Nghệ thuật: Tô màu ao hồ, vẽ các mùa
ngày, biết tên gọi, nhận xét được đặc mà trẻ thích.
điểm của vườn rau, cây bằng lăng ích - Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây xanh. Chơi theo ý
lợi của chúng. Đi dạo chơi giải câu đố 2. Mục đích yêu cầu. thích
vè các mùa trong năm. * Kiến thức: Trẻ nói được tên góc và tên trò LQTA
- KN: Rèn kỹ năng quan sát, trải chơi ở các góc chơi trong lớp, biết phân vai chơi Lesson 34
nghiệm và diễn đạt ý kiến rõ ràng, và thể hiện đúng hành động của vai chơi đã
mạch lạc cho trẻ. Rèn kỹ năng phản nhận. Biết liên kết các góc chơi với nhau.
xạ phối hợp ăn ý trong các trò chơi. * Kỹ năng: Rèn kỹ năng chơi, k/năng giao tiếp, HĐVS
- GD: Mặc quần áo phù hợp với thời hoạt động nhóm và kỹ năng sử dụng đồ dùng Rửa mặt
tiết, chăm sóc cây hàng ngày. đồ chơi, kỹ năng liên kết các nhóm chơi. (ÔN)
3. Chuẩn bị. * Thái độ: Trẻ hứng thú, tự tin tham gia vào các
-Vị trí quan sát: Sân trường sạch sẽ, an trò chơi. Chơi đoàn kết, giữ gìn đồ dùng đồ Hoạt động
toàn, cây bằng lăng, vườn rau, đồ chơi chơi. theo ý thích
ngoài trời, phấn vẽ, cát sỏi. Trang 3. Chuẩn bị.
phục gọn gàng, tâm thế thỏa mái. - Mô hình cửa hàng bán quần áo mùa hè, vở làm ĐỒNG DAO
4. Cách tiến hành. quen chữ cái, chậu nước, lá cây, thìa, xốp, viên Ông sảo ông
* HĐ 1: Vào bài. sỏi, keo dán, tranh ảnh về nguồn nước, cây sao
- Cô tập trung trẻ lại và g/thiệu địa xanh, gạch ... ( CCKT)
điểm QS, nội dung QS. Kiểm tra sĩ số, 4. Cách tiến hành.
sức khỏe, trang phục của trẻ. * Thỏa thuận trước khi chơi: * HĐ 2: Bài mới - Cô cho trẻ hát “Cho tôi đi làm mưa với” trò Chơi theo ý
- Cô cho trẻ QS 2 - 3 phút và hỏi trẻ: chuyện về chủ đề chơi. thích
+ QS Bầu trời: Các con đang QS gì?. - Cô giới thiệu giờ chơi hướng trẻ đến từng góc LQTA
Con có n/xét gì về bầu trời hôm nay? chơi nói tên góc, tên trò chơi. Cho trẻ nói về vai Lesson 35
Các con dự đoán gì về b/trời hôm nay? chơi, các hành động của vai sắp thể hiện.
+ QS cây bằng lăng: Con đang quan + VD: Ở góc chơi XD với những đồ chơi cô đã HĐ LAO
sát cây gì? Con có nhận xét gì về cây? chuẩn bị các con có dự định sẽ chơi trò chơi gì? ĐỘNG
Trồng cây để làm gì?... Trong trò chơi cần những ai? Cách chơi ntn?. Tưới cây lau
+ QS vườn rau: Đây là vườn rau gì Cho trẻ tự lựa chọn góc chơi trẻ thích... Cô nhắc lá
Ai có nhận xét gì về các loại rau? trẻ chơi đoàn kết, vui vẻ, giữ gìn đồ dùng đồ ( Ôn)
- Giáo dục trẻ: Mặc quần áo phù hợp chơi Hoạt động
với thời tiết, chăm sóc cây hàng ngày. * Quá trình chơi. theo ý thích
- Dạo chơi quanh sân: Cho trẻ đi dạo - Cô bao quát tất cả các góc chơi, tạo tình huống
chơi và xé hình con vật bằng lá cây. để trẻ chơi đúng hướng, đúng nội dung của trò Biểu diễn
Giải câu đố về các mùa trong năm. chơi, và khuyến khích sự sáng tạo trong khi văn nghệ
- TCVĐ: Lá và gió, hái quả, cửa hàng chơi, giải quyết các tình huống khi trẻ chơi.
bán hoa. * Nhận xét sau khi chơi: Nêu gương
- Chơi tự do: Cho trẻ chơi, cô bao quát - Gần hết giờ chơi cô đến từng góc chơi quan cuối tuần
trẻ. sát nhận xét những trẻ chơi ở góc đó. Cô hướng
* HĐ 3: Nhận xét trẻ: Khen ngợi trẻ tất cả trẻ vào một góc chơi nào đó để giới thiệu
sản phẩm, nhận xét khuyến khích, động viên trẻ.
- Nhắc nhở trẻ cất dọn ĐDĐC đúng quy định.
............................................................................................................................................................................
IV- KẾ HOẠCH TUẦN: 03 Chủ đề nhánh ““Đất, đá, cát sỏi”
Hoạt động Học có chủ
Đón trẻ - trò chuyện, điểm danh Thể dục sáng
Ngày, tháng đích
1. Nội dung: Đón trẻ: Cho trẻ nghe 1. Nội dung.
một số bài hát bản nhạc khác nhau - Hô hấp 2: Thổi bóng KHÁM PHÁ
như mưa rơi, đếm sao, mây và gió - Tay 1: Hai tay dang ngang, lên KHOA HỌC
- Trò chuyện: Với trẻ về đặc điểm cao. - Các nguồn
tính chất của đất, đá, cát, sỏi. - Bụng 2: Nghiêng người hai bên. nước trong
Thứ hai - Cho trẻ nói bằng tiếng dân tộc dao - Chân 2: Đưa chân ra trước, môi trường
10/03/2025 (Đất - Hia, đá - lặp pi, cát - kề phai, khuỵu gối. sống ( Đối với
sỏi - kề tom) Lợi ích của đất, đá, cát, - Bật 1: Bật lên cao tại chỗ. con người,
sỏi. Tập kết hợp bài “Nắng sớm” con vật, cây
+ Cách bảo vệ nguồn nước. 2. Mục đích yêu cầu. cối)
(Lồng TYVN tập 7) * Kiến thức: Trẻ biết phối hợp (CCKT)
- Điểm danh. tay, chân nhịp nhàng và tập thành
2. Mục đích yêu cầu. thạo các động tác kết hợp với lời
- KT: Trẻ nghe và cảm nhận một số ca. KỸ NĂNG
Thứ ba bài hát bản nhạc khác nhau như mưa * Kỹ năng: XÃ HỘI
11/03/2025 rơi, đếm sao, mây và gió biết được - Củng cố lại kỹ năng tập thành Dạy kỹ năng
về đặc điểm tính chất của, đất, đá, cát, thạo, đều các động tác. Kỹ năng sử dụng nước
sỏi. Cho trẻ nói bằng tiếng dân tộc kết hợp nhịp nhàng giữa tay và tiết kiệm.
dao( Đất - Hia, đá - lặp pi, cát - kề chân khi tập cho trẻ. (CCKT)
phai, sỏi - kề tom) biết được nội dung * Thái độ : tập 7 phim hoạt hình. Biết cách giữ gìn, - Trẻ chăm chỉ tâp luyện thể dục
bảo vệ nguồn nước. cho cơ thể khỏe mạnh. VĂN HỌC
- KN: Rèn kỹ năng trò chuyện, rèn 3. Chuẩn bị. - Thơ "Bốn
ngôn ngữ nói được song ngữ tên loại - Sân tập sạch sẽ, cô tập chuẩn các mùa ở đâu"
Thứ tư
đất, đá, cát, sỏi, cách diễn đạt câu rõ động tác. Nhạc có lời bài hát: (CCKT)
12/03/2025 ràng. đủ ý cho trẻ. “Nắng sớm” "Đồng hồ báo thức"
- GD: Giữ gìn nguồn nước, không vứt rác - Tâm thế trẻ thoải mái.
bừa bãi. 4. Cách tiến hành.
3. Chuẩn bị. * Khởi động: Cô cho trẻ đi các
- Lớp học sạch sẽ. Sổ chấm ăn, ghế kiểu đi trên sân theo nhạc nền bài
ngồi cho trẻ, tranh ảnh phù hợp. hát "Đồng hồ báo thức" sau đó
ÂM NHẠC
4. Cách tiến hành. đứng thành 2 hàng ngang dãn
- Nghe hát
* Đón trẻ: Cô niềm nở đón trẻ vào lớp cách đều.
"Mưa rơi"
Thứ năm nhắc nhở trẻ cất đồ dùng cá nhân, ti vi * Trọng động :
- TCAN: Mưa
13/03/2025 phim hoạt hình tập 7 các bản nhạc bài - Trẻ tập mỗi động tác tập (2Lx
to mưa nhỏ
hát khác nhau. 4N) tập kết hợp nhạc có lời bài
(CCKT)
* Trò chuyện: Cô cho trẻ xem tranh hát “Nắng sớm”
ảnh về, đất, đá, sỏi, cô gợi hỏi.
+Cháu nhìn thấy đất, đá cát, sỏi bao - Hô hấp 2: CB.4 1.2.3
giờ chưa?
+ Đất, đá, cát, cát, sỏi, để làm gì? Nó
có ích lợi gì đối với con người? Cho - Tay 1: CB.4 1.3 2 TOÁN
trẻ nói bằng tiếng dân tộc dao( Đất - Nhận biết các
Hia, đá - lặp pi, cát - kề phai, sỏi - kề - Bụng 2: CB.4 1.3 2 buổi sáng,
tom) biết được nội dung tập 7 phim trưa, chiều,
Thứ sáu
hoạt hình, hiểu nội dung của tập phim - Chân 2: CB.4 1.3 2 tối.
14/03/2025 + Để nguồn nước trong sạch chúng (CCKT)
mình phải làm gì? - Bật 1: CB.4 1.2.3
=> Giáo dục: Giữ sạch nguồn nước.
* Điểm danh: Cô điểm danh trẻ theo * Hồi tĩnh:
sổ theo dõi. - Trẻ đi lại nhẹ nhàng 1 phút.
Ngày .. tháng .. năm 2025.
Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá
(Từ ngày 10 tháng 03 năm 2025 đến ngày 14 tháng 03 năm 2025)
Hoạt động
Chơi, hoạt động ngoài trời Chơi hoạt động ở các góc
buổi chiều
1. Nội dung. 1. Nội dung.
- Quan sát bầu trời, cảm nhận thời - Góc phân vai: TC Cửa hàng bán nước giải
tiết; bể cát, sỏi; cây hoa chè. khát; Gia đình, bán trang phục mùa hè, đi tắm Hoạt động
- Dạo chơi sân trường, nghe âm biển... theo ý thích
thanh. - Góc học tập và sách: Xem tranh ảnh về các
- TCVĐ: Thả đỉa ba ba, trời nắng trời hiện tượng tự nhiên, các mùa.
mưa, nắng và gió. - Góc khám phá trải nghiệm: Thực hành đong
- CTD: Chơi với cát sỏi, vẽ phấn đo nước.
2. Mục đích yêu cầu. - Góc xây dựng: Xây ao thả cá.
- KT: Trẻ cảm nhận được thời tiết - Góc Nghệ thuật: Vẽ cái diều, nặn đất, đá.. trong ngày, biết tên gọi và nêu nhận - Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây xanh. Chơi theo ý
xét về đặc điểm của cây hoa chè, bể 2. Mục đích yêu cầu. thích
cát sỏi; biết đi dạo và nghe được âm * Kiến thức: Trẻ nhớ được tên góc, tên trò chơi, LQTA
thanh trên sân. nói được ý tưởng chơi các trò chơi, biết tự phân Lesson 36
- KN: Rèn kỹ năng quan sát, trải vai chơi và thể hiện thành thạo hành động của vai
nghiệm và diễn đạt ý kiến rõ ràng, chơi đã nhận. Biết liên kết các góc chơi. HĐVS
mạch lạc cho trẻ. Kỹ năng chơi các * Kỹ năng: Rèn cho trẻ có các kỹ năng chơi, giao Rửa mặt
trò chơi. tiếp, hoạt động nhóm, sử dụng ĐDĐC, KN liên
- GD: Mặc quần áo phù hợp với thời kết các nhóm chơi thành thạo.
tiết, chăm sóc cây. * Thái độ: Trẻ hứng thú, tự tin tham gia vào các
3. Chuẩn bị. trò chơi. Chơi đoàn kết, cất đdđc đúng quy định.
-Vị trí quan sát: Sân trường sạch sẽ, 3. Chuẩn bị. Hoạt động
an toàn, cây hoa chè, bể cát, sỏi, đồ - Bộ đồ chơi gia đình, quần áo tắm biển, chậu theo ý thích
chơi ngoài trời. Trang phục gọn đựng nước, chai, cốc, cây xanh, cỏ, sáp màu, giấy
gàng, tâm thế thỏa mái. A4, tranh ảnh về các hiện tượng tự nhiên... ĐỒNG DAO
4. Cách tiến hành. 4. Cách tiến hành. Trời mưa cho
* HĐ 1: Vào bài. * Thỏa thuận trước khi chơi: Cô cho trẻ hát mối bắt gà
- Cô tập trung trẻ lại và g/thiệu địa một bài hoặc chơi một trò chơi, trò chuyện về chủ
điểm QS, nội dung QS. Kiểm tra sĩ đề chơi.
số, sức khỏe, trang phục của trẻ. - Cô hướng trẻ đến từng góc chơi cho trẻ nói tên
* HĐ 2: Bài mới góc, ý tưởng chơi trò chơi. Cho trẻ nói về vai Chơi theo ý
- Cô cho trẻ QS 2 - 3 phút và hỏi trẻ: chơi, các hành động của vai sắp thể hiện. thích
+ QS Bầu trời: Các con đang QS gì?. - Cho trẻ tự lựa chọn góc chơi trẻ thích. Cô chúc LQTA
Con có n/xét gì về bầu trời hôm nay? trẻ chơi đoàn kết, vui vẻ, giữ gìn đồ dùng đồ Lesson 37
Các con dự đoán gì về b/trời hôm nay? chơi.
+ QS bể cát sỏi: Con đang quan sát * Quá trình chơi: HĐ LAO
cái gì? Trong bể có gì? Bể cát sỏi để - Cô bao quát tất cả các góc chơi, tạo tình huống ĐỘNG
làm gì? để trẻ chơi đúng hướng, đúng nội dung của trò Nhặt lá rụng
+ QS cây hoa chè: Đây là cây gì? chơi, và khuyến khích sự sáng tạo trong khi chơi.
Ai có nhận xét gì về cây hoa chè? * Nhận xét sau khi chơi:
- Giáo dục trẻ: Chăm sóc, bảo vệ cây. - Gần hết giờ chơi cô đến từng góc chơi gợi ý Hoạt động
- Dạo chơi quanh sân: Cho trẻ đi dạo cho trẻ nhận xét bạn chơi theo ý thích
chơi và xếp hình mây, mưa bằng sỏi. - Cô hướng tất cả trẻ vào một góc chơi nào đó để
- TCVĐ: Thả đỉa ba ba, trời nắng trời giới thiệu sản phẩm, nhận xét khuyến khích, động Biểu biễn
mưa, nắng và gió. viên trẻ. văn nghệ
- Chơi tự do: Cho trẻ chơi, cô bao - Nhắc nhở trẻ cất dọn ĐDĐC đúng quy định. cuối chủ đề
quát trẻ. - Cô giới thiệu đóng chủ đề Nêu gương
* HĐ 3: Nhận xét trẻ: Khen ngợi trẻ cuối tuần
............................................................................................................................................................................
File đính kèm:
giao_an_mam_non_lop_choi_chu_de_7_hien_tuong_tu_nhien_nam_ho.docx



