Giáo án Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề 6: Thế giới thực vật. Tết và mùa xuân - Năm học 2024-2025

pdf43 trang | Chia sẻ: Thảo Hoa | Ngày: 29/01/2026 | Lượt xem: 28 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Giáo án Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề 6: Thế giới thực vật. Tết và mùa xuân - Năm học 2024-2025, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Chủ đề 6: THẾ GIỚI THỰC VẬT–TẾT VÀ MÙA XUÂN (số tuần: 04 từ ngày 20 tháng 01 năm 2025 đến ngày 21 tháng 02 năm 2025) I. MỤC TIÊU 1. Phát triển thể chất: *Dinh dưỡng, sức khoẻ: - Biết ăn 1 số thực phẩm, món ăn có nguồn gốc từ thực vật, lợi ích đối với sức khỏe. - Trò chuyện về món ăn giàu chất dinh dưỡng, nhóm thực phẩm giàu vitamin và khoáng chất. Một số món ăn chế biến từ thực vật... và ích lợi đối với sức khỏe. * Vệ sinh, an toàn: - Trao đổi khi trèo cây, trú mưa dưới cây khi có sấm chớp... - Hình thành 1 số thói quen trong sinh hoạt hàng ngày, có hành vi vệ sinh trong ăn uống. * Phát triển vận động: - Biết phối hợp nhịp nhàng các bộ phận cơ thể trong các vận động, thực hiện được 1 số vận động: Bật, ném, nhảy, chạy, trèo... Đi/chạy thay đổi theo hướng... 2. Phát triển nhận thức: - Biết được đặc điểm ích lợi của cây và điều kiện sống của 1 số cây xanh, cây lương thực... - Biết gộp 2 nhóm đối tượng có số lượng trong phạm vi 5, đếm và nói kết quả (tách, gộp số lượng 5 thành 2 phần đếm và nói kết quả; đếm, nhận biết, so sánh số lượng trong phạm vi 6; đo độ dài 1 vật bằng 1 đơn vị đo. - So sánh và nhận ra sự giống và khác nhau của 2–3 loại cây (hoa, quả). - Biết QS và phán đoán 1 số mối liên hệ đơn giản giữa cây cối với môi trường sống. - Phân loại được các cây xanh, cây lương thực, rau, củ, quả... - Phân loại được cây hoa, con vật theo 1–2 dấu hiệu. - Nhận xét được một số mối quan hệ đơn giản của hiện tượng, sự vật gần gũi. 3. Phát triển ngôn ngữ: - Biết sử dụng các từ ngữ để mô tả được vài đặc điểm nổi bật, ích lợi của một số cây xanh, cây lương thực, rau, củ, quả... quen thuộc gần gũi với trẻ. - Biết kể chuyện và nói lên hiểu biết của mình về cây cỏ xung quanh. - Biết lắng nghe và trả lời câu hỏi về nguyên nhân tại sao? Vì sao? Giống-khác nhau. - Đọc thuộc các bài thơ, ca dao đồng dao, tục ngữ, phù hợp với độ tuổi. - Lồng ghép cho trẻ làm quen song ngữ, tiếng anh 4. Phát triển thẩm mĩ: Nhận ra cái đẹp của môi trường xanh, sạch, đẹp, vẻ đẹp của cây xanh, cây lương thực, rau, củ, quả... gần gũi xung quanh. - Yêu thích cái đẹp và thể hiện cảm xúc, tình cảm với thế giới thực vật qua các sản phẩm vẽ, nặn, cắt dán và qua các bài hát, múa vận động. Nghe các loại nhạc khác nhau (dân ca, thiếu nhi) kết hợp đa văn hóa 5. Phát triển tình cảm- xã hội:Yêu thích các loại cây và có ý thức bảo vệ (không ngắt lá bẻ cành). Biết quý trọng những người trồng cây. Biết chăm sóc cây (tưới cây, lau lá). Biết cây xanh làm đẹp môi trường và ích lợi cho cuộc sống con người. - Biết 1 số thói quen bảo vệ, chăm sóc cây gần gũi ở trường, lớp, nhà mình ở. - Biết giữ gìn bảo vệ môi trường, bỏ rác vào thùng đúng nơi quy định, không ngặt lá bẻ cành... - Lông ghép chương trình “Tôi yêu Việt Nam” cho trẻ xem tập 11 “Cú đá siêu phàm” và tập 13 “Đi xe đạp như người lớn” cho trẻ biết không nên chơi dưới lòng đường và an toàn khi đi xe đạp II. MẠNG NỘI DUNG - Đặc điểm không khí đón tết của cả nước nói - Tên gọi các loại rau, củ, quả. chung và của địa phương nói riêng. - Đặc điểm, sự giống và khác nhau của hoa, - Mọi người dọn dẹp, trang hoàng nhà cửa đón tết quả nguyên đán, bé được bố mẹ đưa đi mua quần áo - Ích lợi của hoa quả đối với đời sống con mới, bé thêm 1 tuổi được bố mẹ cho đi chúc tết ông người. bà và người thân. - Thực phẩm, các món ăn từ rau, củ, quả, các - Mâm ngũ quả ngày tết. dạng chế biến: Ăn sống, ăn chín, nấu canh, - Phong tục, tập quán của địa phương luộc, xào - Các lễ hội của địa phương. - Cách bảo quản: Đồ tươi, đóng hộp để lạnh. - Biết được ý nghĩa của tết cổ truyền dân tộc. - An toàn khi sử dụng 1 số loại rau, củ, quả - Biết được lễ hội của địa phương trong dịp tết - Biết có nhiều loại rau, củ, quả. nguyên đán. - Biết ích lợi của các chất dinh dưỡng các loại - Nghe các loại nhạc khác nhau (dân ca, thiếu nhi) rau, củ, quả cung cấp. - Lông ghép chương trình “Tôi yêu Việt Nam” cho - Điều kiện sống của 1 số loại rau, củ, quả. trẻ xem tập 11 “Cú đá siêu phàm” cho trẻ biết - Cách chăm sóc rau, củ, quả. không nên chơi dưới lòng đường - Một số sản phẩm từ rau, củ, quả. TẾT NGUYÊN ĐÁN CỦA BÉ (1T) BÉ YÊU RAU, CỦ, QUẢ (1T) THẾ GIỚI THỰC VẬT–TẾT VÀ MÙA XUÂN BÉ YÊU CÂY XANH, CÂY LƯƠNG THỰC (1T) MÙA XUÂN CỦA BÉ (1T) - Tên gọi 1 số cây xanh. - Trẻ biết được sự thay đổi của cây cối khi - Các bộ phận chính của 1 số cây xanh. mùa xuân đến (đâm chồi, nảy lộc, ra hoa ) - Đặc điểm nổi bật của 1 số loại cây gần gũi với trẻ. - Đặc điểm nổi bật của mùa xuân là có hoa - Sự giống và khác nhau của 1 số loại cây xanh. đào, hoa mậm, hoa mai - Ích lợi của cây xanh đối với con người. - Biết yêu quý, bảo vệ giữ gìn cảnh đẹp mùa - Tác hại của việc phá hủy cây xanh, phá rừng làm xuân. ảnh hưởng đến đời sống con người. - Đặc điểm nổi bật của mùa xuân mưa phùn - Cách chăm sóc và bảo vệ. (mưa xuân) - Điều kiện sống của cây với môi trường sống. - Thời tiết ấm áp, không lạnh quá. - Sự cần thiết của cây xanh đối với đời sống con - Biết được lễ hội diễn ra trong mùa xuân. người. - Lông ghép chương trình “Tôi yêu Việt - Một số sản phẩm làm từ cây. Nam” cho trẻ xem tập 13 “Đi xe đạp như - Lồng ghép cho trẻ làm quen song ngữ, tiếng anh người lớn” cho trẻ biết an toàn khi đi xe đạp III. MẠNG HOẠT ĐỘNG * Giáo dục dinh dưỡng sức khỏe và an - Trò chuyện về cây xanh, cây lương thực, rau, củ, toàn: Biết 1 số thực phẩm, món ăn có nguốn quả. Trò chuyện về ngày tết nguyên đán, mùa gốc thực vật và ích lợi sức khỏe. xuân. - Trò chuyện về mùa xuân, tết nguyên đán, * HĐNT: Quan sát: Thời tiết, cây lộc vừng, cây cây xanh, cây lương thực, rau, củ, quả đối hoa đồng tiền, cây mẫu đơn, cây hoa bỏng với đời sống con người, cách sử dụng thực - Dạo chơi: Sân trường, giải câu đố về các loại rau, phẩm an toàn. củ, quả ngày tết * HĐVS: Chải tóc; Đánh răng trên mô hình. * TCVĐ: Lá và gió, cây cao cỏ thấp, gieo hạt... * HĐLĐ: Nhổ cỏ bồn hoa; Ghấp quần áo đồ * Chơi tự do: Với đồ chơi ngoài trời, đồ chơi dùng cá nhân. mang theo * TDS: HH 3, 4; tay 3, 4; Chân 3, 4; Bụng 3, 4; * KPKH–KPXH: 2 tiết Bật 3, 4. - KP quá trình phát triển của cây (CCKT) - Tập kết hợp với bài “Bé khỏe bé ngoan). + Ngày tết nguyên đán (CCKT) * HĐH: VĐCB: 3 tiết. * Làm quen với toán: 3 tiết + Đi chạy đổi hướng theo vật chuẩn (4-5 vật + Tách, gộp số lượng 5 thành 2 phần đếm và nói chuẩn đặt dích dắc) (CCKT); Bò chui qua ống kết quả (GA ứng dụng steam 5E) (CCKT) dài 1,2m x 0,6m. (CCKT) + Đo độ dài 1 vật bằng 1 đơn vị đo (CCKT) + BTPTVĐ: Đi đổi hướng theo vật chuẩn (4-5 + Đếm, nhận biết, so sánh số lượng trong phạm vi vật chuẩn đặt dích dắc); Đi chạy đổi hướng theo 6 “Tích hợp tiếng Tày” (CCKT) vật chuẩn (4 -5 vật chuẩn đặt dích dắc) * HĐTN: Gói bánh chưng ngày tết * TCVĐ: Gieo hạt; Cỏ thấp cây cao PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC THẾ GIỚI THỰC VẬT–TẾT VÀ MÙA XUÂN PHÁT TRIỂN NGÔN PHÁT TRIỂN PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM KNXH NGỮ THẨM MĨ - Quan sát, xem băng - TC: Biết 1 số lễ hội ngày tết, đặc điểm của mùa * ÂN: Hát đúng giai hình về ngày tết, mùa xuân, tên gọi cây lương thực, rau, củ, quả. Mở điệu, lời ca, hát rõ xuân, quá trình làm ra cho trẻ nghe 1 số bài hát bản nhạc thiếu nhi, dân lời, thể hiện sắc thái. hạt gạo. Điều kiện sống ca, lông ghép chương trình “Tôi yêu Việt Nam” Nghe các loại của một số cây lương cho trẻ xem tập 11 “Cú đá siêu phàm” và tập 13 * HĐH: Tạo hình: 4 tiết: thực. Lồng ghép song “Đi xe đạp như người lớn” KNS: Biết giữ gìn + Vẽ chùm nho (M) ngữ, tiếng anh bảo vệ MT sống, không ngắt lá bẻ cành + Dán hoa dây (ĐT) * HĐH: Văn học. 4 tiết * GPV: Cửa hàng bán các loại cây cảnh, rau, củ, + Vẽ cây dừa (M) * Thơ: Hoa kết trái quả... bánh kẹo ngày tết, KH: Gia đình, bác sĩ. + Vẽ hoa bằng (YT) (2Tiết) * GXD: Xây công viên cây xanh, xây vườn hoa, * Hát vận động theo * Truyện: Chú đỗ con rau, vườn cây ăn quả... nhịp, gõ theo nhịp (2 tiết) * GTN: Chăm sóc góc thiên nhiên... * Âm nhạc: 3 tiết: * Đồng dao, ca dao: * GHT: Xem tranh ảnh, làm amlbum về cây - Dạy hát: Em yêu cây + Trồng đậu trồng cà. lương thực, rau, củ, quả, ngày tết, mùa xuân xanh; sắp đến tết rồi. + Lúa ngô là cô đậu nành. * GTHÂN: Xé, dán, hát múa về thế giới chủ đề TC: Ai nhanh nhất * GSH: Kể truyện tranh * Góc KP: Gieo hạt, QS sự này mầm của cây - Sinh hoạt văn nghệ về tết, các phong tục tập * TCCL: TCVĐ: Lá và gió. Cây cao cỏ thấp. cuối chủ đề. Hát vận quán trong ngày tết, một số - TCHT: Hoa nào, quả ấy. NB cây qua lá. động động Em yêu loại cây hoa, rau, củ, quả” - TCDG: Rồng rắn lên mây. Trồng nụ trồng hoa. cây xanh . - KNXH: 1 tiết: Bé với môi trường (CCKT) (RKN) IV. KẾ HOẠCH TUẦN 1. Chủ đề nhánh: “TẾT NGUYÊN ĐÁN CỦA BÉ” Hoạt động Đón trẻ–trò chuyện, Học có chủ Thể dục sáng Ngày, tháng điểm danh đích 1. Nội dung 1. Nội dung. THỂ DỤC * Đón trẻ: Nghe nhạc - Hô hấp ĐT3: Hai tay khum trước Đi đổi hướng xem video Tôi yêu Việt miệng thổi mạnh. theo vật chuẩn Thứ hai Nam tập 11 - Tay ĐT3: Tay đưa ra trước, gập (4-5 vật chuẩn 20/01/2025 - Trò chuyện với trẻ về 1 khuỷu tay. đặt dích dắc) số hoạt động chuẩn bị - Chân ĐT3: Đứng nhún chân (CCKT) đón tết. khuỵu gối. TCVĐ: Hái * Điểm danh: - Bụng ĐT3: Đứng cúi người về quả 2. Mục đích, yêu cầu trước. * KT: Trẻ biết TC cùng - Bật ĐT3: Bật tách chân và khép LQVT cô về 1 số hoạt động chân. Tách gộp trong Thứ ba chuẩn bị đón tết... - Tập kết hợp với vòng thể dục. phạm vi 5. (GA 21/01/2025 * KN: Rèn kỹ năng ghi - Mỗi động tác tập (4l x 4n) ứng dụng nhớ và trả lời câu hỏi 2. Mục đích, yêu cầu. steam 5E) của cô rõ ràng. - Trẻ biết tập đúng, tập đều các động (CCKT) * TĐ: Giáo dục trẻ yêu tác theo cô. thích tết cổ truyền, tiết - Phát triển các nhóm cơ hô hấp kiệm trong ngày tết... - Trẻ biết tập TD đem lại sức khỏe 3. Chuẩn bị tốt. VĂN HỌC Thứ tư - Nội dung câu hỏi 3. Chuẩn bị: Thơ: Hoa kết 22/01/2025 - Lớp học sạch sẽ. Sổ - Sân sạch sẽ, xắc xô, nhạc bài hát trái (CCKT) theo dõi “Tiếng chú gà trống gọi”. 4. Cách tiến hành 4. Cách tiến hành. * Đón trẻ: Cô niềm nở a. Khởi động: Trẻ xếp hàng đi theo đón trẻ vào lớp, nhắc trẻ hiệu lệnh .... chào, cất đồ dùng cá b. Trọng động: TẠO HÌNH nhân. Mở cho trẻ nghe Vẽ chùm nho (Mẫu) Thứ năm bài hát dân ca về chủ đề. HH3: 1 2 HĐTN 23/01/2025 Cho trẻ xem video Tôi yêu Việt Nam tập 11 Gói bánh chưng * Trò chuyện: Cô trò Tay 3: CB4 1 3,2 ngày tết chuyện với trẻ về 1 số hoạt động chuẩn bị đón tết: Nhà con làm gì Bụng 3: 4 1.3 2 để đón tết? Con có giúp mẹ dọn dẹp để chuẩn bị ÂM NHẠC đón tết không? Mọi Dạy hát: Em Chân 3: 4 1.3 Thứ sáu người làm gì để chuẩn bị yêu cây xanh 24/01/2025 đón tết?...=> Cô chốt lại, (CCKT) GD trẻ yêu thích tết cổ Bật 3: 1.4 2 3 TCAN: Ai truyền, tiết kiệm trong nhanh nhát ngày tết... c. Hồi tĩnh: Trẻ đi nhẹ nhàng hít thở * Điểm danh:... đều. Ngày ......tháng.........năm 2025 Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá: ................................................................................... (Từ ngày 20 tháng 01 năm 2025 đến ngày 24 tháng 01 năm 2025) Hoạt động Chơi, hoạt động ngoài trời Chơi, hoạt động ở các góc buổi chiều 1. Nội dung: QSCCĐ 1. Nội dung - Quan sát: Cây hoa bỏng, câu đối - Góc PV: Cửa hàng bán bánh kẹo ngày tết, Chơi theo ý đỏ, rau cải, thời tiết... KH: Gia đình, bác sĩ... thích - Thăm quan, dạo chơi vườn cây - Góc KP: Sắp xếp mâm ngũ quả, ngày tết... NHNL ăn quả gần trường. Vẽ cây rau bé - Góc HT: Xem tranh, làm sách về hoạt động Tết nguyên thích bằng phấn đón tết. Đọc thơ truyện về chủ để thực vật... đán - TCVĐ: Gieo hạt, nhận biết cây - Góc XD: Xây công viên hoa, vườn rau, qua lá. vườn hoa... - Chơi tự do với đồ chơi ngoài - Góc THÂN: Xé, dán, hát, múa về ngày tết trời, đồ chơi mang theo. nguyên đán... 2. Mục đích, yêu cầu 2. Mục đích, yêu cầu Hoạt động * KT: Trẻ biết quan sát, nhận xét * KT: Trẻ biết chơi các trò chơi cùng bạn, theo ý thích về đặc điểm của cây hoa bỏng và biết chơi đoàn kết với bạn và thể hiện đúng HĐVS câu đối đỏ. Biết thăm quan, dạo vai chơi. Rửa mặt chơi vườn cây ăn quả cùng cô... * KN: Rèn kỹ năng chơi trò chơi, kỹ năng (RKN) * KN: Rèn kỹ năng quan sát, ghi nhập vai chơi và tạo tình huống trong khi nhớ, nhận xét cho trẻ. chơi cho trẻ. * TĐ: Giáo dục trẻ chăm sóc bảo * TĐ: Giáo dục trẻ ngoan ngoãn, giữ gìn đồ Chơi theo ý vệ cây. dùng, đồ chơi. Chơi đoàn kết cùng bạn. thích 3. Chuẩn bị 3. Chuẩn bị ĐỒNG DAO - Địa điểm quan sát, trang phục - Đồ dùng đồ chơi đủ cho 5 góc chơi, không Trồng đậu mũ dép, tâm thế thoải mái. có vật sắc nhọn. trồng cà - Nội dung câu hỏi. ĐDĐC - Loa nhạc. Bàn ghế. (CCKT) 4. Cách tiến hành 4. Cách tiến hành a. Ổn định:Cô tập trung trẻ kiểm a. Thỏa thuận chơi: tra sức khỏe, trang phục. Giới - Cô tập trung trẻ cho trẻ hát bài: “Sắp đến thiệu buổi QS. tết rồi”, trò chuyện với trẻ về bài hát. Cô giới Hoạt động b. QSCCĐ: Hướng trẻ QS cây thiệu chủ đề chơi, giới thiệu tên góc chơi và theo ý thích hoa bỏng và câu đối đỏ: trò chơi ở các góc. HĐLĐ - Bạn nào có nhận xét gì về cây - Đàm thoại cùng trẻ về cách chơi các trò Nhổ cỏ bồn hoa bỏng? Thân như thế nào? Lá chời ở các góc, tự lựa chọn góc chơi, vai hoa như thế nào? Hoa có màu gì? chơi, cho trẻ về góc tự phân vai. Cô chúc trẻ (CCKT) - Quan sát câu đối đỏ, nhận xét chơi vui vẻ, đoàn kết. => Cô chốt lại và giáo dục trẻ... b. Quá trình chơi: - Hướng trẻ dạo chơi vườn cây ăn - Trẻ về góc chơi. Cô bao quát nhanh 1 lượt, quả gần trường. thiết lập các góc chơi cho trẻ. Sau đó cô Chơi theo ý - TCVĐ: Gieo hạt, nhận biết cây nhập vai chơi cùng trẻ, tạo tình huống cho thích qua lá. Cô nêu luật chơi, cách trẻ. chơi, tổ chức cho trẻ chơi. c. Nhận xét sau khi chơi: BDVN - Chơi tự do với đồ chơi ngoài - Cô nhận xét từng góc nhỏ, sau đó nhận xét NGCT trời và đồ chơi mang theo, cô bao chung tuyên dương, động viên trẻ. Trẻ biểu quát trẻ. diễn văn nghệ, cất đồ dùng đồ chơi c. Kết thúc: Nhận xét buổi QS... ................................................................................................................................. IV. KẾ HOẠCH TUẦN 2. Chủ đề nhánh: “BÉ YÊU RAU, CỦ, QUẢ” Hoạt động Đón trẻ–trò chuyện, Học có chủ Thể dục sáng Ngày, tháng điểm danh đích 1. Nội dung 1. Nội dung. * Đón trẻ: - Hô hấp ĐT3: Hai tay khum trước KPXH Thứ hai - Trò chuyện với trẻ về 1 miệng thổi mạnh. KP Ngày Tết 03/02/2025 số loại rau, củ, quả quen - Tay ĐT3: Tay đưa ra trước, gập quê em thuộc: Rau cải, củ cà rốt, khuỷu tay. (CCKT) quả bưởi. - Chân ĐT3: Đứng nhún chân khuỵu * Điểm danh: gối. - Bụng ĐT3: Đứng cúi người về 2. Mục đích, yêu cầu trước. LQVT * KT: Trẻ biết TC cùng - Bật ĐT3: Bật tách chân và khép + Đếm trên đối tượng 6, nhận Thứ ba cô về 1 số loại rau, củ, chân. biết nhóm 6 04/02/2025 quả quen thuộc: Rau cải, - Tập kết hợp với vòng thể dục. đối tượng. củ cà rốt. - Mỗi động tác tập (4l x 4n) * KN: Rèn KN ghi nhớ 2. Mục đích, yêu cầu. “Tích hợp và trả lời câu hỏi của cô - Trẻ biết tập đúng, tập đều các động tiếng Tày” rõ ràng. tác theo cô. (CCKT) * TĐ: Trẻ ăn nhiều rau, - Phát triển các nhóm cơ hô hấp cho củ, quả, đủ chất trẻ. 3. Chuẩn bị - Trẻ biết tập TD đem lại sức khỏe tốt. VĂN HỌC Thứ tư - Nội dung câu hỏi 3. Chuẩn bị: Thơ: Hoa kết 05/02/2025 - Lớp học sạch sẽ. - Sân sạch sẽ, xắc xô, nhạc bài hát trái (RKN) - Sổ theo dõi “Tiếng chú gà trống gọi”. 4. Cách tiến hành 4. Cách tiến hành. * Đón trẻ: Cô niềm nở a. Khởi động: Trẻ xếp hàng đi theo đón trẻ vào lớp, nhắc trẻ hiệu lệnh .... chào ông bà, bố mẹ, cất b. Trọng động: đồ dùng cá nhân. * Trò chuyện: TC với trẻ HH3: 1 2 TẠO HÌNH Thứ năm về 1 số loại rau, củ, quả Dán hoa dây 06/02/2025 quen thuộc: Rau cải, củ (ĐT) cà rốt, quả bưởi. Tay 3: CB4 1 3,2 - Nhà con trồng những loại rau gì? Rau cải ăn lá hay ăn củ? Bụng 3: 4 1.3 2 - Cô có quả gì đây? Quả có màu gì? Còn củ gì Chân 3: 4 1.3 đây nữa? Có màu gì? ÂM NHẠC Con được ăn củ su hào Dạy hát: Sắp Thứ sáu chưa? Bật 3: 1.4 2 3 đến tết rồi 07/02/2025 => Cô chôt lại, GD trẻ (CCKT) ăn uống đủ chất... c. Hồi tĩnh: Trẻ đi nhẹ nhàng hít thở TCAN: Ai * Điểm danh: Cô điểm đều. đoán giỏi. danh trẻ => báo ăn. Ngày ......tháng.........năm 2025 Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá: ................................................................................... (Từ ngày 03 tháng 02 năm 2025 đến ngày 07 tháng 02 năm 2025) Hoạt động Chơi, hoạt động ngoài trời Chơi, hoạt động ở các góc buổi chiều 1. Nội dung: QSCCĐ 1. Nội dung - Quan sát: Cây hoa đồng tiền, - Góc PV: Cửa hàng bán các loại hoa, rau, Hoạt động cây hoa mẫu đơn, thời tiết... củ, quả, KH: Gia đình, bác sĩ. theo ý thích - Dạo chơi vườn rau của trường. - Góc KP: Phân loại các loại quả, quan sát sự GSH: Nghe Vẽ phấn hình cây. Giải câu đố về nảy mầm phát triển cây đậu nành... kể chuyện về các loại cây... - Góc HT: Xem tranh, làm sách về các loại chủ đề thực - TCVĐ: Cây cao cỏ thấp. Gieo rau, đọc sách, thơ truyện về TG thực vật vật hạt. - Góc XD: Xây vườn cây ăn quả, vườn hoa. Chơi theo ý - Chơi tự do với đồ chơi mang Xây công viên cây xanh... thích theo và đồ chơi ngoài trời. Chơi - Góc THÂN: Hát, múa, xé, dán về các loại HĐVS theo ý thích. rau, củ, quả... Đánh răng 2. Mục đích, yêu cầu 2. Mục đích, yêu cầu trên mô hình. * KT: Trẻ biết quan sát, nhận xét * KT: Trẻ biết chơi các trò chơi cùng bạn, (RKN) về đặc điểm của cây hoa đồng biết chơi đoàn kết với bạn và thể hiện đúng tiền, mẫu đơn, thời tiết, biết dạo vai chơi. Hoạt động chơi cùng cô, bạn... * KN: Rèn kỹ năng chơi trò chơi, kỹ năng theo ý thích * KN: Rèn KN quan sát, ghi nhớ nhập vai chơi và tạo tình huống trong khi ĐỒNG DAO cho trẻ. chơi cho trẻ. Lúa ngô là cô * TĐ: Giáo dục trẻ yêu thích hoa, * TĐ: Giáo dục trẻ ngoan ngoãn, giữ gìn đồ đậu lành chăm sóc vườn rau... dùng, đồ chơi. Chơi đoàn kết cùng bạn. (CCKT) 3. Chuẩn bị 3. Chuẩn bị - Địa điểm QS, trang phục, - Đồ dùng đồ chơi đủ cho 5 góc chơi, không tâm thế thoải mái, loa nhạc, có vật sắc nhọn. Loa nhạc. Bàn ghế. Chơi theo ý ĐDĐC 4. Cách tiến hành thích 4. Cách tiến hành a. Thỏa thuận chơi: Cô tập trung trẻ cho trẻ a. Ổn định:Cô tập trung trẻ kiểm VĐ bài: “Em yêu cây xanh”, trò chuyện về HĐLĐ tra sức khỏe, trang phục. Giới bài hát. Cô giới thiệu chủ đề chơi. Đàm thoại Ghấp quần áo thiệu buổi QS. với trẻ: Chúng mình thấy có góc chơi nào? đồ dùng cá b. QSCCĐ:* Hướng trẻ quan sát Bạn nào thích chơi ở góc phân vai? Bạn nào nhân cây hoa đồng tiền, hoa mẫu đơn sẽ làm mẹ? Khi mua hàng sẽ mua ở đâu? (RKN) - Đây là cây gì? Bạn nào có NX Bạn nào thích chơi ở góc xây dựng? Ai sẽ là gì về cây hoa đồng tiền và hoa thợ cả? Bạn nào thích chơi ở góc học tập? mẫu đơn? Hoa của chúng có màu Chúng mình làm gì ở góc đó? Cho trẻ về góc gì? Lá dài hay ngắn? Trồng hoa tự phân vai. Chúc trẻ chơi vui vẻ. để làm gì? Hướng trẻ dạo chơi b. Quá trình chơi: vườn rau của trường... - Trẻ về góc triển khai chơi. Cô bao quát Hoạt động => Cô chốt lại và giáo dục trẻ.... nhanh 1 lượt, thiết lập các góc chơi cho trẻ. theo ý thích - TCVĐ: Cây cao cỏ thấp, gieo Sau đó cô nhập vai chơi cùng trẻ, tạo tình NGCT hạt. Cô nêu luật chơi, cách chơi, huống cho trẻ. tổ chức cho trẻ chơi. c. Nhận xét sau khi chơi: - Chơi tự do với ĐC mang theo... - Cô nhận xét từng góc nhỏ, sau đó nhận xét cô bao quát trẻ. chung tuyên dương Trẻ biểu diễn văn c. Kết thúc: Nhận xét buổi QS nghệ, cất đồ dùng đồ chơi ............................................................................................................................... IV. KẾ HOẠCH TUẦN 3. Chủ đề nhánh: “BÉ YÊU CÂY XANH–LƯƠNG THỰC” Hoạt động Đón trẻ–trò chuyện, Học có chủ Thể dục sáng Ngày, tháng điểm danh đích 1. Nội dung 1. Nội dung. * Đón trẻ: - Hô hấp ĐT4: Còi tàu tu... tu LQVT - Trò chuyện với trẻ về 1 - Tay ĐT4: Đưa 2 tay ra trước, về Thứ hai Đo độ dài một số cây lương thực gần phía sau. 10/02/2025 vật bằng 1 đơn vị gũi: Lúa, ngô, khoai, - Chân ĐT3: Đứng nhún chân khuỵu đo. (CCKT) sắn. Cho trẻ gọi tên bằng gối. tiếng Tày, tiếng Anh - Bụng ĐT 4: Ngồi cúi về trước, ngả * Điểm danh: ra sau. 2. Mục đích, yêu cầu - Bật ĐT 4: Bật luân phiên chân * KT: Trẻ biết tên gọi, trước chân sau. THỂ DỤC Thứ ba đặc điểm của 1 số cây - Mỗi động tác tập (4l x 4n) Bò chui qua ống 11/02/2025 lương thực: Lúa, ngô, - Tập kết hợp với bài “Thật đáng dài 1,2m x 0,6m. khoai, sắn,... yêu”. (CCKT) * KN: Rèn kỹ năng ghi 2. Mục đích, yêu cầu. nhớ và trả lời câu hỏi - Trẻ hứng thú tập đúng các động tác của cô rõ ràng. theo cô. * TĐ: Giáo dục trẻ biết - Phát triển các nhóm cơ hô hấp cho chăm sóc, bảo vệ cây.... trẻ. TẠO HÌNH Thứ tư 3. Chuẩn bị - Trẻ biết tập TD đem lại sức khỏe Vẽ cây dừa 12/02/2025 - Nội dung câu hỏi tốt. (Mẫu) - Hình ảnh cây lương 3. Chuẩn bị: thực. Sổ theo dõi - Sân sạch sẽ, xắc xô, nhạc ... 4. Cách tiến hành - Trang phục gọn gàng. * Đón trẻ: Cô niềm nở 4. Cách tiến hành. đón trẻ vào lớp, nhắc trẻ a. Khởi động: Trẻ xếp hàng đi theo chào ông bà, bố mẹ, cất hiệu lệnh ... VĂN HỌC Thứ năm đồ dùng cá nhân. b. Trọng động: Truyện: Chú đỗ 13/02/2025 * Trò chuyện: Trò con (CCKT) chuyện với trẻ về 1 số HH4: 1 2 tu tu cây lương thực: Lúa, ngô, khoai, sắn: Cô cho trẻ quan sát hình ảnh, Tay 4: CB4 1.3 2 thảo luận. Cô có cây gì đây? Bạn nào có nhận Bụng 4: CB4 3 Chân xét gì về đặc điểm của cây lúa, cây ngô nào? KPKH 3: 2.4 1 - KP quá trình Thứ sáu Con biết những loại cây phát triển của cây 14/02/2025 lương thực nào cần thiết cho con người... Cho trẻ Bật 4: Bật luân phiên chân trước (CCKT) gọi tên bằng tiếng Tày, chân sau. tiếng Anh Cô chốt lại, c. Hồi tĩnh: Trẻ đi nhẹ nhàng hít thở GD trẻ... đều. * Điểm danh: Ngày ......tháng.........năm 2025 Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá: ................................................................................... (Từ ngày 10 tháng 02 năm 2025 đến ngày 14 tháng 02 năm 2025) Hoạt động Chơi, hoạt động ngoài trời Chơi, hoạt động ở các góc buổi chiều 1. Nội dung: QSCCĐ 1. Nội dung - Quan sát: Thời tiết, cây lộc - Góc PV: Cửa hàng bán các loại cây cảnh, vừng, vườn rau, hoa dâm bụt, KH: Gia đình, bác sĩ... quan sát sự nảy mầm của cây đỗ - Góc KP: Làm thí nghiệm gieo hạt, quan sát Hoạt động xanh... sự nảy mầm của cây... theo ý thích - Dạo chơi: Sân trường, vẽ phấn - Góc HT: Xem tranh ảnh, làm amlbum về SHC trên sân về các loại cây... các loại cây xanh, cây lương thực, đọc truyện - TCVĐ: Lá và gió. Hoa nào quả thơ về chủ đề thực vật... ấy. - Góc XD: Xây công viên cây xanh. Xây - Chơi tự do với đồ chơi mang dựng khu công viên giải trí, vườn hoa... theo và đồ chơi ngoài trời. - Góc TN: Chăm sóc góc thiên nhiên cây cảnh, tưới cây lau lá... Chơi theo ý 2. Mục đích, yêu cầu 2. Mục đích, yêu cầu thích * KT: Trẻ biết quan sát, nhận xét * KT: Trẻ biết chơi các trò chơi cùng bạn, HĐVS đặc điểm của thời tiết và cây lộc biết chơi với bạn và thể hiện đúng vai chơi. Đánh răng vừng. Biết dạo chơi cùng bạn. * KN: Rèn kỹ năng chơi trò chơi, kỹ năng trên mô hình * KN: Trẻ có kỹ năng quan sát, nhập vai chơi và tạo tình huống trong khi nhận xét, kỹ năng trả lời câu hỏi. chơi cho trẻ. * TĐ: Giáo dục trẻ chăm sóc bảo * TĐ: Giáo dục trẻ ngoan ngoãn, giữ gìn đồ vệ cây, không ngắt lá bẻ cành. dùng, đồ chơi. Chơi đoàn kết cùng bạn. Hoạt động 3. Chuẩn bị 3. Chuẩn bị theo ý thích - Địa điểm quan sát, trang phục - Đồ dùng đồ chơi đủ cho 5 góc chơi, không ĐỒNG DAO mũ dép, tâm thế thoải mái. ĐDĐC có vật sắc nhọn. Lúa ngô là cô - Nội dung câu hỏi, loa nhạc. - Loa nhạc. Bàn ghế. đạu lành 4. Cách tiến hành 4. Cách tiến hành a. Ổn định:Cô tập trung trẻ kiểm a. Thỏa thuận chơi: tra sức khỏe, trang phục. Giới - Cô tập trung trẻ cho trẻ chơi trò chơi: “Cây thiệu buổi quan sát. cao, cỏ thấp”, trò chuyện với trẻ về trò chơi, Chơi theo ý b. QSCCĐ: Quan sát thời tiết, cây dẫn dắt vào giờ chơi chính. Đàm thoại cùng thích lộc vừng. Con thấy thời tiết hôm trẻ: Con thích chơi góc nào? Ở góc đấy con nay ntn? Bạn nào có nhận xét gì thích chơi trò chơi gì? Trẻ tự nhận góc chơi HĐLĐ về thời tiết ngày hôm nay? và vai chơi. Sau đó cho trẻ về góc chơi của Gấp quần áo - Con thấy cây lộc vừng có đặc mình. Cô chúc trẻ chơi đoàn kết. đò dùng cá điểm gì? Thân cây ntn? Cành b. Quá trình chơi: nhân ntn?... => Cô chốt lại và GD trẻ... - Trẻ về góc, triển khai chơi. Cô bao quát Hướng trẻ dạo chơi sân trường, vẽ nhanh 1 lượt, thiết lập các góc chơi cho trẻ. phấn trên sân về các loại cây. Sau đó cô nhập vai chơi cùng trẻ, tạo tình Hoạt động - TCVĐ: Lá và gió, hoa nào quả huống cho trẻ. theo ý thích ấy. Cô nêu luật chơi, cách chơi, tổ c. Nhận xét sau khi chơi: chức cho trẻ chơi. - Cô nhận xét từng góc nhỏ, sau đó nhận xét BDVNCCĐ - Chơi tự do với đồ chơi mang chung, tuyên dương, động viên trẻ. Trẻ biểu NGCT theo... cô bao quát trẻ. diễn văn nghệ, cất đồ dùng đồ chơi. c. Kết thúc: Nhận xét buổi QS ................................................................................................................................. IV. KẾ HOẠCH TUẦN 4. Chủ đề nhánh: “MÙA XUÂN CỦA BÉ” Hoạt động Đón trẻ–trò chuyện, Học có chủ Thể dục sáng Ngày, tháng Điểm danh đích 1. Nội dung 1. Nội dung. PTVĐ * Đón trẻ: Nghe nhạc xem - Hô hấp ĐT4: Còi tàu tu..tu Đi đổi hướng video Tôi yêu Việt Nam - Tay ĐT4: Đưa 2 tay ra trước, về theo vật chuẩn Thứ hai tập 13 phía sau. (4-5 vật chuẩn 17/02/2025 - Trò chuyện về mùa xuân - Chân ĐT3: Đứng nhún chân đặt dích dắc); Đi của bé: Thời tiết, cây khuỵu gối. chạy đổi hướng cối,... - Bụng ĐT 4: Ngồi cúi về trước, theo vật chuẩn * Điểm danh: ngả ra sau. (4 -5 vật chuẩn 2. Mục đích, yêu cầu - Bật ĐT 4: Bật luân phiên chân đặt dích dắc) * KT: Trẻ biết trò chuyện trước chân sau. cùng cô về đặc điểm của - Mỗi động tác tập (4l x 4n.) KNXH: Thứ ba mùa xuân: Thời tiết, cây - Tập kết hợp với bài “Thật đáng Bé với môi 18/02/2025 cối,... yêu”. trường * KN: Rèn kỹ năng ghi 2. Mục đích, yêu cầu. (CCKT) nhớ và trả lời câu hỏi của - Trẻ hứng thú tập đúng các động cô rõ ràng. tác theo cô. * TĐ: Trẻ yêu thích mùa - Phát triển các nhóm cơ hô hấp xuân... cho trẻ. 3. Chuẩn bị - Trẻ biết tập TD đem lại sức khỏe VĂN HỌC - Nội dung câu hỏi tốt. Truyện: Chú Thứ tư - Video về mùa xuân 3. Chuẩn bị: đỗ con 19/02/2025 - Lớp học sạch sẽ. Sổ TD. - Sân sạch sẽ, xắc xô, nhạc ... (RKN) 4. Cách tiến hành - Trang phục gọn gàng. * Đón trẻ: Cô niềm nở 4. Cách tiến hành. đón trẻ vào lớp, nhắc trẻ a. Khởi động: Trẻ xếp hàng đi chào, cất đồ dùng cá theo hiệu lệnh... nhân. Mở cho trẻ nghe bài b. Trọng động: hát dân ca về chủ đề. Cho trẻ xem video Tôi yêu TẠO HÌNH Thứ năm HH4: 1 2 tu tu Việt Nam tập 13 Vẽ hoa bằng vân 20/05/2025 * Trò chuyện: Trò chuyện tay (YT) với trẻ về mùa xuân của bé: Cô cho trẻ xem video Tay 4: CB4 1.3 2 về mùa xuân. Bạn nào có nhận xét gì về thời tiết ÂM NHẠC của mùa xuân? Mùa xuân Bụng 4: CB4 3 Sinh hoạt văn có mưa gì? Cây cối mùa nghệ cuối chủ xuân như thế nào? Mùa Thứ sáu đề. Hát, VĐ xuân có hoa gì? 21/02/2025 “Em yêu cây => Cô chôt lại, giáo duc Chân 3: 2.4 1 3 xanh; Màu trẻ yêu thích mùa xuân... hoa; Qủa ” * Điểm danh: Cô điểm c. Hồi tĩnh: Trẻ đi nhẹ nhàng hít (RKN) danh=> báo ăn. thở đều. Ngày ......tháng.........năm 2025 Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá: ................................................................................... (Từ ngày 17 tháng 02 năm 2025 đến ngày 21 tháng 02 năm 2025) Hoạt động Chơi, hoạt động ngoài trời Chơi, hoạt động ở các góc buổi chiều 1. Nội dung: QSCCĐ 1. Nội dung - Quan sát: Thời tiết mùa xuân, cây - Góc PV: Cửa hàng bán hoa, KH: Gia Chơi theo ý hoa đào, hoa mùa xuân... đình, bác sĩ... thích - Dạo chơi: Vườn hoa, giải câu đố - Góc KP: Phân loại lôtô các loại hoa, cây GSH: Nghe mùa xuân. Vẽ phấn hoa trẻ thích... xanh, thời tiết mùa xuân... đọc đồng dao: - TCVĐ: Hái hoa hái quả, cây cao cỏ - Góc HT: Xem tranh ảnh, làm amlbum Lúa ngô là cô thấp. thế giới các loài hoa. Đọc thơ, truyện đậu nành - Chơi tự do theo ý thích. Chơi với đồ trong chủ đề thế giới thực vật... choi mang theo, đồ chơi ngoài trời. - Góc XD: Xây mô hình vườn hoa mùa xuân, xây công viên, vườn rau... Hoạt động - Góc TN: Chăm sóc vườn hoa, rau, cây theo ý thích cảnh... 2. Mục đích, yêu cầu 2. Mục đích, yêu cầu HĐVS * KT: Trẻ biết quan sát, nhận xét về * KT: Trẻ biết chơi các trò chơi cùng bạn, Súc miệng đặc điểm thời tiết của mùa xuân và biết chơi với bạn, thể hiện đúng vai chơi. cây hoa đào. Biết dạo chơi cùng bạn... * KN: Rèn kỹ năng chơi trò chơi, kỹ * KN: Rèn kỹ năng quan sát, ghi nhớ năng nhập vai chơi và tạo tình huống cho trẻ. trong khi chơi cho trẻ. Chơi theo ý * TĐ: Giáo dục trẻ yêu thích mùa * TĐ: Giáo dục trẻ ngoan ngoãn, giữ gìn thích xuân, chăm ngoan đi học đều. ĐDĐC. Chơi đoàn kết cùng bạn. 3. Chuẩn bị 3. Chuẩn bị ĐỒNG DAO - Địa điểm quan sát, trang phục mũ - Đồ dùng đồ chơi đủ cho 5 góc chơi, Lúa ngô là cô dép, tâm thế thoải mái. không có vật sắc nhọn. đậu nành - Nội dung câu hỏi, loa nhạc. ĐDĐC - Loa nhạc. Bàn ghế. 4. Cách tiến hành 4. Cách tiến hành a. Ổn định: Cô tập trung trẻ kiểm tra a. Thỏa thuận chơi: Hoạt động sức khỏe, trang phục. Giới thiệu buổi - Cô tập trung trẻ cho trẻ hát bài: “Cháu theo ý thích quan sát. yêu cô chú công nhân”, trò chuyện với trẻ b. QSCCĐ: Hướng trẻ quan sát thời về bài hát. Cô giới thiệu chủ đề chơi, giới HĐLĐ tiết mùa xuân và cây hoa đào thiệu tên góc chơi và trò chơi ở các góc. Nhổ cỏ bồn - Bạn nào có cảm nhận gì về thời tiết - Đàm thoại cùng trẻ về cách chơi các trò hoa mùa xuân? Thời tiết mùa xuân như chơi, tự lựa chọn góc chơi, vai chơi, cho thế nào? Đây là cây gì? Bạn nào có trẻ về góc tự phân vai. Cô chúc trẻ chơi nhận gì về cây đào? Thân như thế vui vẻ, đoàn kết. Chơi theo ý nào? Hoa đào màu gì? b. Quá trình chơi: thích => Cô chốt lại và giáo dục trẻ... - Trẻ về góc chơi. Cô bao quát nhanh 1 hướng trẻ dạo chơi vườn hoa, giải câu lượt, thiết lập các góc chơi cho trẻ. Sau đố mùa xuân. đó cô nhập vai chơi cùng trẻ, tạo tình BDVN - TCVĐ: Hái hoa hái quả, cây cao cỏ huống cho trẻ. NGCT thấp. Cô nếu luật chơi, cách chơi, tổ c. Nhận xét sau khi chơi: chức cho trẻ chơi - Cô nhận xét từng góc nhỏ, sau đó nhận - Chơi tự do, cô bao quát trẻ. xét chung tuyên dương, động viên trẻ. c. Kết thúc: Nhận xét buổi quan sát... Trẻ biểu diễn văn nghệ, cất đồ chơi .......................................................................................................................................... V. KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TỪNG NGÀY. Thứ hai, ngày 20 tháng 01 năm 2025 HĐ HỌC: THỂ DỤC Đề tài: Đi đổi hướng theo vật chuẩn (4-5 vật chuẩn đặt dích dắc) TCVĐ: Hái quả Loại tiết: Cung cấp kiến thức I. MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU. 1. Kiến thức - Trẻ biết được tên bài tập và thực hiện được vận động “Đi đổi hướng theo vật chuẩn” (4-5 vật chuẩn đặt dích dắc). - Trẻ biết chơi trò chơi vận động “Hái quả”. 2. Kỹ năng - Rèn kỹ năng định hướng, phản xạ nhanh, phối hợp tay mắt để thực hiện vận động đi đổi hướng theo 4-5 vật chuẩn đặt dích dắc. - Rèn sự khéo léo, phản xạ nhanh, phát triển thể lực cho trẻ. 3. Thái độ - Giáo dục trẻ tích cực, chăm tập luyện để nâng cao sức khỏe. II. CHUẨN BỊ. 1. Đồ dùng của cô: - Vạch đề can, các lá cờ số 1, 2, 3, 4, 5 đặt dích dắc cách nhau 2m. - Phấn, xắc xô, loa, nhạc thể dục. - Sân tập sạch sẽ, rộng. Trang phục gọn gàng. 2. Đồ dùng của trẻ: - Trang phục gọn gàng, tâm thế thoải mái. - Đồ chơi một số quả treo trên cây, 3 rổ đựng. III. CÁCH TIẾN HÀNH. Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ Hoạt động 1: Khởi động. - Cô cho trẻ xếp 2 hàng, đi vòng tròn, thực - Trẻ thực hiện di chuyển đội hình, đi hiện các kiểu đi chạy thay đổi tốc độ theo chạy theo hiệu lệnh. Về 2 hàng, dãn hiệu lệnh. Về 2 hàng, dãn cách đều, tách cách đều, tách so le. hàng đứng so le. Hoạt động 2: Trọng động. a. Bài tập PT chung: Tay 3, chân 3, bụng 3, - Trẻ tập các động tác PT chung: tay, bật 3. Tập nhấn mạnh động tác chân. chân, bụng, bật. b. Vận động CB: - Đưa trẻ về 2 hàng đối diện nhau. - Trẻ về 2 hàng đứng trước vạch - Giới thiệu vận động: Đi đổi hướng theo vật chuẩn. * Cô tập mẫu: + Lần 1, tập không phân tích. + Lần 2, tập kết hợp hướng dẫn: Đứng trước vạch, đi tiến về lá cờ số 1, đi vòng - Trẻ chú ý quan sát cô thực hiện và qua, tiến đến cờ số 2, cứ đi liên tiếp, không hướng dẫn VĐ: Đi đổi hướng theo vật bỏ vật chuẩn cho đến cờ số 5. chuẩn. - Trẻ tập: + Mời 1, 2 trẻ lên tập, cô chỉnh sửa. - 1, 2 trẻ lên thực hiện vận động + Mời lần lượt trẻ mỗi hàng lên tập - Trẻ thực hiện đi đổi hướng theo vật Tuần 1: Chủ đề nhánh “Tết nguyên đán của bé ” chuẩn + Cho trẻ thi đua: Ai đi nhanh, đi khéo. - Trẻ thi đua đi nhanh đổi hướng - Cô động viên trẻ kiên trì tập luyện. không làm đổ vật, ai về đích trước sẽ thắng. c. Trò chơi VĐ: “Hái quả” - Trẻ chơi: 3 đội đứng trước vạch, bật - Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi, luật qua 2 vòng, lên cây hái quả. Đội nào chơi. Tổ chức chơi 3, 4 lần. nhiều quả hơn sẽ thắng. - Củng cố, nhận xét chung - Gíao dục trẻ Hoạt động 3. Hồi tĩnh. . Cho trẻ đi lại nhẹ nhàng quanh sân tập. - Trẻ đi lại nhẹ nhàng quanh sân tập. HOẠT ĐÔNG CHIỀU Chơi theo ý thích HĐ HỌC: NHNL Đề tài: Tết nguyên đán Loại tiết: Cung cấp kiến thức I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU 1. Kiến thức - Trẻ biết ngày tết cổ truyền của dân tộc Việt Nam. - Trẻ biết được một số hoạt động trong ngày tết nguyên Đán: dọn dẹp nhà cửa, đi chúc tết, du xuân 2. Kỹ năng - Rèn kỹ năng quan sát, phát triển ngôn ngữ, khả năng tư duy và phát triển vốn từ cho trẻ. 3. Thái độ - Trẻ hứng thú tham gia hoạt động. - Giáo dục trẻ yêu quý ngày tết cổ truyền. II. CHUẨN BỊ 1. Đồ dùng của cô - Tranh ảnh về ngày Tết. - Một số bài hát về Tết. - Video hoạt động ngày Tết. 2. Đồ dùng của trẻ - Tâm thế thoải mái. Lớp ngồi theo tổ hình chữ U. III. CÁCH TIẾN HÀNH Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ Hoạt động 1: Ổn định - Cô cho trẻ hát bài: “Sắp đến tết rồi”, trò - Trẻ hát bài hát: “Sắp đến tết rồi” và trò chuyện và dẫn dắt trẻ vào bài. chuyện cùng cô. Hoạt động 2: Trò chuyện về ngày Tết. * Cô cho trẻ xem tranh và hỏi trẻ: - Cô có bức tranh gì đây? - Tranh mọi người đi chợ Tết ạ. - Mọi người mua gì? - Quần áo, bánh kẹo - Còn đây là bức tranh gì? - Tranh mọi người cúng giao thừa ạ, mọi người đi xem pháo hoa ạ. V. KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TỪNG NGÀY. - Trong mỗi dịp tết đến chúng ta thấy mọi - Dọn dẹp nhà cửa, đi chợ, đi chúc tết người làm gì? - Ngày tết con đi đâu? - Con đi chùa, đi chúc tết ông bà - Ngày Tết gia đình con có đông đủ - Có ạ. không? - Cô cho trẻ xem video về các hoạt động - Trẻ xem video. trong ngày Tết. - Các con có yêu quý và thích ngày Tết - Có ạ không? => Cô chốt lại ý kiến nhận xét của trẻ. - Trẻ lắng nghe. - Giáo dục trẻ: Yêu quý ngày tết cổ - Trẻ lắng nghe. truyền. - Cô cho trẻ hát các bài hát về Tết. - Trẻ biểu diễn theo yêu cầu của cô. Hoạt động 3: Kết thúc - Cô cho trẻ hát: “Xuân đã về” và chuyển - Trẻ hát: “Xuân đã về” và chuyển hoạt hoạt động. động * Đánh giá trẻ cuối ngày: ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... Thứ ba, ngày 21 tháng 01 năm 2025 Hoạt động: LQV TOÁN Đề tài: Tách gộp trong phạm vi 5. ( Ưng dụng stem 5E) Loại tiết: Cung cấp kiến thức I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU 1. Kiến thức S + M: Khoa học + Toán học: - Trẻ biết đếm thành thạo số lượng trong phạm vi 5, nhớ chữ số từ 1 đến 5 - Trẻ hiểu và biết cách tách nhóm có số lượng 5 thành 2 nhóm và gộp 2 nhóm lại để tạo thành nhóm có số lượng là 5. T: Công nghệ: Sử dụng máy chiếu, PowerPoint, các công cụ hỗ trợ học tập khác; Tạo ra các sản phẩm ứng dụng với tách gộp trong phạm vi 5. E: Kỹ thuật: Kỹ thuật tách gộp phạm vi 5, các bước tạo ra các sản phẩm STEAM đơn giản, với thời gian ngắn. A: Nghệ thuật: Trẻ hứng thú và tích cực tham gia hoạt động học. Giáo dục trẻ yêu quý, giữ gìn sản phẩm mình tạo ra. 2. Kỹ năng - Rèn luyện kỹ năng đếm, tách gộp trong phạm vi 5. Tuần 1: Chủ đề nhánh “Tết nguyên đán của bé ” - Phát triển kỹ năng giao tiếp, hợp tác nhóm. 3. Thái độ - Trẻ hứng thú, chú ý tích cực tham gia vào các hoạt động. Biết giữ gìn đồ dùng đồ chơi. II. CHUẨN BỊ. 1. Đồ dùng của cô - Mô hình cây ăn quả. - Tivi, máy tính có nội dung bài dạy. - Loto hoa đào, hoa mai, hoa cúc. Thẻ số 1, 2, 3, 4, 5. - Loa nhạc, bài hát trong chủ đề. 2. Đồ dùng của trẻ - Bảng cài, rổ đựng đồ dùng. - Loto hoa đào, hoa mai, hoa cúc. Thẻ số 1, 2, 3, 4, 5. - Tâm thế trẻ thoải mái. III. CÁCH TIẾN HÀNH Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ E1. Gắn kết - Cô giới thiệu chương trình “Bé vui học - Trẻ lắng nghe cô giới thiệu chương trình Toán”. “Bé vui học Toán”. - Cô giới thiệu các đội chơi, người dẫn - Trẻ lắng nghe cô giới thiệu chương trình và 3 phần chơi: + Phần 1: Hiểu biết của bé - Trẻ lắng nghe. + Phần 2: Ai thông minh hơn + Phần 3: Thi tài bé yêu. E2. Khám phá a. Phần 1: Ôn số lượng trong phạm vi 5 (Hiểu biết của bé) - Cho trẻ thăm mô hình đếm số lượng - Trẻ thăm mô hình đếm số lượng quả quả trong mỗi cây, gắn thẻ tương ứng. trong mỗi cây, gắn thẻ tương ứng. b. Phần 2: Tách, gộp nhóm 5 thành 2 phần (Ai thông minh hơn) - Cô phát cho mỗi bạn 1 rổ đồ dùng, cho - Trẻ quan sát và gọi tên hình. trẻ lấy rổ đồ dùng, gọi tên đồ dùng? - Cho trẻ quan sát trên màn hình, cô có - Hoa đào ạ. gì đây? * Tách theo mẫu: - Cô xếp mẫu tất cả số hoa đào và cho - Trẻ chú ý xem cô xếp, gắn số tương ứng. trẻ đếm, gắn thẻ tương ứng sau đó cho Trẻ thực hiện xếp và đếm trên đồ dùng trẻ thực hiện xếp và đếm trên đồ dùng của trẻ. của trẻ. + Tất cả có bao nhiêu hoa đào? Gắn thẻ - Có 5 hoa đào, gắn thẻ số 5. số mấy? - Cô tách 5 hoa đào thành 2 phần (cô - Trẻ quan sát. làm mẫu sau đó trẻ làm giống cô). * Cách 1: (1:4) + 1 phần có 1 và phần còn lại có mấy? - Có 4 hoa đào. Trẻ đếm từng phần cô tách và đặt thẻ số. - Trẻ đếm, nói kết quả và gắn thẻ số (1:4) V. KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TỪNG NGÀY. - Vậy cô gắn thẻ số mấy? - Có 5 hoa đào, gắn thẻ số 5. + Các con hãy lấy đồ dùng của các con - Trẻ quan sát. xếp và đặt thẻ số giống của cô nào? (Trẻ - Trẻ thực hiện trên đồ dùng của mình. xếp cô quan sát sửa sai ) - Hỏi trẻ khi tách 5 hoa đào ra làm 2 phần - Tách hoa đào thành 2 phần. Một phần là thì có kết quả như thế nào? 4, một phần là 1. - Cho trẻ gắn thẻ số tương ứng vào 2 - Trẻ đếm, nói kết quả và gắn thẻ số (1:4) nhóm. - Số 1 và số 4 ạ. - 1 phần có 1 hoa đào. Phần còn lại có 4 hoa đào. - Trẻ gắn thẻ số tương ứng vào 2 nhóm (1-4). - Cô gộp 2 nhóm và đếm. - Trẻ đếm 1,2,3,4,5 có 5 hoa đào. - Khi gộp 2 nhóm lại với nhau cô được - Được 5 hoa đào ạ. mấy 5 hoa đào? - Cô gắn thẻ số mấy? - Thẻ số 5. - Cho trẻ gộp lại đếm và gắn thẻ số tương - Trẻ gộp lại đếm 1,2,3,4, 5 và gắn thẻ số ứng. 5 tương ứng. * Cách 2: (2:3)( tương tự) + Như vậy tách gộp nhóm trong phạm vi - Có 2 cách tách ạ. 5 thành 2 phần có mấy cách tách? Là - Tách 1 phần là 1 và 1 phần là 4 ạ. những cách nào? Cách hai tách 1 phần là 2 một phần là 3 ạ. - Khi gộp lại vẫn được số lượng là 5 ạ. => Cô khái quát: Muốn tách 1 nhóm đối - Lắng nghe tượng có số lượng là 5 ra thành 2 nhóm thì có 2 cách tách (1:4); (2:3). - Trẻ cất đồ dùng vào rổ. - Cô cho trẻ cất đồ dùng vào trong rổ. - Trẻ lắng nghe, quan sát cô khái quát. * Tách theo ý thích: - Các con hãy lật lại phía sau bảng cài của mình xem cô có điều gì đặc biệt dành cho các con. - Phía sau bảng cài có gì nhỉ? - Trẻ trả lời - Cô cho trẻ cùng lấy những bông mai ra - Trẻ đếm và đếm xem có mấy bông hoa? - Cô cho trẻ tách số bông hoa mai của - Trẻ thực hiện mình thành 2 phần rồi cắm vào 2 bình hoa theo ý thích của mình sao cho cả 2 bình hoa đều có hoa mai và gắn thẻ số tương ứng cho cho 2 bình hoa mai. - Trẻ tách xong, cô hỏi trẻ: + Con tách như thế nào? - Trẻ trả lời + Ai tách giống bạn? - Vừa rồi có bạn tách được 1 bình là 1 bông hoa, 1 bình là 4 bông hoa và có bạn lại tách 1 bình 2 bông hoa, 1 bình là 3 bông hoa. Tuần 1: Chủ đề nhánh “Tết nguyên đán của bé ” + Cô cho trẻ gộp lại xem được mấy bông - Trẻ trả lời hoa? –› Cô chốt lại. - Lắng nghe * Khái quát: - Có mấy cách tách 5 đối tượng thành 2 - Có 2 cách tách ạ. phần? - Là cách nào? - Tách 1 phần là 1 và 1 phần là 4 ạ. Cách hai tách 1 phần là 2 một phần là 3 ạ. - Khi gộp lại vẫn được số lượng là mấy? - Khi gộp lại vẫn được số lượng là 5 ạ. - Cô mời trẻ cất đồ dùng vào rổ. - Cô khái quát lại bài học: Có 2 cách tách nhóm đối tượng trong phạm vi 5 thành 2 phần đó là 1 phần là 1 và 1 phần là 4. Cách 2 tách một phần là 3 một phần là 2. Khi gộp lại 2 nhóm vẫn cho kết quả là 5. E4. Luyện tập- Củng cố (Thử tài bé yêu) - Trò chơi 1: “Tập tầm vông” - Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi và - Trẻ lắng nghe cô phổ biến cách chơi, luật chơi. luật chơi, tham gia chơi 2- 3 lần. + Cách chơi: Cầm 5 viên đá nhỏ trên tay tách gộp theo yêu cầu của cô. Vừa tách vừa nói theo lời bài đồng dao “Tập tầm vông” + Luật chơi: Phải tách nhanh, đúng yêu cầu, nói đúng kết quả khi tách xong. - Trò chơi 2: “Khắc nhập khắc xuất” - Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi và - Trẻ lắng nghe cô phổ biến cách chơi, luật chơi. luật chơi, tham gia chơi 2- 3 lần. + Cách chơi: Mỗi nhóm 5 bạn đứng vận động theo vũ điệu vui nhộn, khi có hiệu - Trẻ chơi trò chơi cùng cô lệnh: “Khắc xuất, khắc xuất” trẻ sẽ tách thành 2 nhóm nhỏ theo yêu cầu hoặc theo ý thích. Khi có hiệu lệnh “Khắc nhập, khắc nhập” sẽ gộp lại thành 1 nhóm và tiếp tục trò chơi. - Cô tổ chức cho trẻ chơi. Kiểm tra kết quả. Hỏi cách tách của từng nhóm. - Hôm nay các con được học gì? - Tách, gộp 1 nhóm đối tượng có số lượng trong phạm vi 5 ạ. - Giáo dục trẻ yêu thích các loại hoa, - Trẻ lắng nghe. không ngắt lá bẻ cành, biết chăm sóc hoa lá . E5.Đánh giá - Cô nhận xét chung, tặng quà cho trẻ. - Trẻ lắng nghe, nhận quà. - Cô cho trẻ hát bài “Sắp đến Tết rồi” và - Trẻ hát bài “Sắp đến Tết rồi” và chuyển chuyển hoạt động hoạt động. V. KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TỪNG NGÀY Hoạt động: HĐVS Đề tài: Rửa mặt Loại tiết: (RKN) I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU - Trẻ nắm được cách thực hiện lau mặt. - Rèn kỹ năng quan sát, ghi nhớ và thựchiện lau mặt theo đúng trình tự. - Giáo dục trẻ biết lau mặt khi sáng ngủ dậy, khi mặt bẩn. II.CHUẨN BỊ * Đồ dùng của cô: Khăn lau mặt của cô. Nhạc đệm. * Đồ dùng của trẻ: Khăn lau mặt có kí hiệu riêng của trẻ. Giá phơi khăn, 2 chậu. III.CÁCH TIẾN HÀNH Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ HĐ 1. Ổn định. Cho trẻ đọc bài “Buổi sáng”, dẫn dắt vào - Trẻ đọc bài “Buổi sáng”. Trò chuyện về bài. các việc làm buổi sáng. HĐ 2. Bài mới. - Cô giới thiệu hoạt động vệ sinh: Lau mặt. - Hướng dẫn: Cô thực hiện lần 1, không - Trẻ chú ý quan sát cô và ghi nhớ phân tích. cách lau mặt. Lần 2, cô lau mặt kết hợp hướng dẫn trẻ. - Trẻ thực hiện: mời 1 trẻ thực hiện, cô - Trẻ thực hiện: Lau mặt. chỉnh sửa. - Cho lần lượt trẻ mỗi tổ lên lau mặt. Cô - Trẻ lần lượt lên lau mặt. bao quát, chỉnh sửa cho trẻ. - Nhận xét chung, giáo dục trẻ lau mặt - Lắng nghe khi ngủ dậy, khi mặt bẩn. - Củng cố HĐ 3. Kết thúc: - Cho trẻ hát: Rửa mặt như mèo . - Trẻ hát “Rửa mặt như mèo”. * Đánh giá trẻ cuối ngày: ... ... ... ... Thứ tư, ngày 22 tháng 01 năm 2025 Hoạt động: LQ VĂN HỌC Đề tài: Thơ “Hoa kết trái” Loại tiết: CCKT I. MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU. Tuần 1: Chủ đề nhánh “Tết nguyên đán của bé ” 1. Kiến thức. - Trẻ biết tên bài thơ “Hoa kết trái” của tác giả Thu Hà. - Trẻ hiểu nội dung bài thơ nói về. Trẻ đọc thuộc lời bài thơ. 2. Kỹ năng. - Rèn kỹ năng ghi nhớ nội dung, đọc đúng lời thơ, ngắt nghỉ đúng chỗ. - Mở rộng vốn từ, vốn câu và phát triển ngôn ngữ mạch lạc cho trẻ. 3. Thái độ. - Giáo dục trẻ biết quý trọng các nghề trong xã hội. II. CHUẨN BỊ. 1. Đồ dùng của cô: - Loa, nhạc bài hát Màu hoa - Máy tính, máy chiếu, giáo án powerpoint hình ảnh minh họa bài thơ Hoa kết trái 2. Đồ dùng của trẻ: - Trẻ ngồi ghế hình chữ u. - 3 bảng gắn các lô tô hoa quả số lượng trong phạm vi 6. III. CÁCH TIẾN HÀNH. Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ Hoạt động 1: Ổn định. Cho trẻ hát bài “Màu hoa”, trò chuyện dẫn - Trẻ hát “Màu hoa”. Trò chuyện về nội dắt vào hoạt động. dung bài hát. Hoạt động 2: Bài mới - Cô giới thiệu bài thơ Hoa kết trái của tác giả Thu Hà * Cô đọc thơ: - Lần 1: Cô đọc thơ diễn cảm. - Trẻ chú ý nghe cô đọc thơ. - Lần 2: Kết hợp cho trẻ quan sát hình ảnh - Trẻ quan sát máy chiếu và nghe cô trên màn chiếu. đọc thơ Hoa kết trái. * Đàm thoại, giảng giải, trích dẫn: - Các con vừa nghe cô đọc bài thơ gì? - Bài thơ Hoa kết trái - Của tác giả nào? - Của tác giả Thu Hà - Trong 4 câu thơ đầu nói về những loại - Hoa cà tim tím, hoa mướp vàng vàng hoa gì? ạ. - Hoa lựu được ví đỏ giống như cái gì? - Hoa lựu chói chang, đỏ như đốm lửa ạ → Cô giảng giải từ “chói chang”. Giảng 4 câu thơ đầu. - Hoa vừng, hoa đỗ được miêu tả thế nào? - Hoa vừng nho nhỏ, hoa đỗ xinh xinh - Hoa mận thì màu màu gì? - Hoa mận trắng tinh ạ - Câu thơ nào nói về hoa mận? - Hoa mận trắng tinh Rung rinh trước gió. → Cô giảng giải 4 câu thơ tiếp. - Tác giả đã khuyên các bạn nhỏ điều gì? - Đừng hái hoa tươi ạ - Vì sao không được hái hoa tươi? - Vì hoa yêu mọi người, hoa kết trái ạ → Cô chốt lại giáo dục trẻ biết yêu quí, chăm sóc các loài hoa. * Trẻ đọc thơ: V. KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TỪNG NGÀY - Cô cho trẻ đọc thơ cùng cô 2, 3 lần - Trẻ đọc thơ cùng cô - Cho tổ, nhóm đọc thơ - Trẻ đọc cùng tổ, nhóm - Cho 1, 2 trẻ đọc thơ - 1, 2 trẻ đọc thơ → Cô chú ý sửa sai cho trẻ. - Lắng nghe - Củng cố bài học, nhận xét chung - Giao dục trẻ Hoạt động 3: Kết thúc. - Cho trẻ hát bài Ra vườn hoa, kết thúc - Trẻ hát Ra vườn hoa. hoạt động. HOẠT ĐÔNG CHIỀU Chơi theo ý thích. Hoạt động: ĐỒNG DAO Đề tài: Trồng đậu trồng cà Loại tiết: Cung cấp kiến thức mới. I. MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU. 1. Kiến thức. - Trẻ nhớ tên bài đồng dao “Trồng đậu trồng cà” - Trẻ đọc thuộc cả bài đồng dao cùng cô. 2. Kĩ năng. - Rèn trẻ đọc thuộc bài đồng dao và đọc rõ lời của bài đồng dao. - Phát triển ngôn ngữ cho trẻ. 3. Thái độ. - Trẻ hứng thú tham gia vào hoạt động. - GD trẻ thích đọc đồng dao. II. CHUẨN BỊ. 1. Đồ dùng của cô. - Cô thuộc bài đồng dao. - Bài hát “Màu hoa” 2. Đồ dùng của trẻ. - Trang phục gọn gàng. Ghế ngồi III. CÁCH TIẾN HÀNH. Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ * Hoạt động 1: Ổn định. - Cho trẻ hát bài “Màu hoa”. TC cùng trẻ - Trẻ chú ý lắng nghe để nhớ tên bài đồng dao. * Hoạt đông 2: Bài mới. - Cô giới thiệu bài đồng dao “Trồng đậu - Lắng nghe trồng cà” - Cô đọc mẫu bài đồng dao 2 lần: + Lần 1: Đọc thể hiện cử chỉ điệu bộ. - Trẻ chú ý lắng nghe cô đọc bài đồng dao. + Lần 2: Thể hiện cử chỉ điệu bộ qua lời bài đồng dao.

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_mam_non_lop_choi_chu_de_6_the_gioi_thuc_vat_tet_va_m.pdf
Giáo án liên quan