Giáo án Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề 5: Thế giới động vật - Năm học 2024-2025
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Giáo án Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề 5: Thế giới động vật - Năm học 2024-2025, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Chủ đề 5: THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT
(số tuần: 03 từ ngày 23 tháng 12 năm 2024 đến ngày 13 tháng 01 năm 2025)
I. MỤC TIÊU
1. Phát triển thể chất:
* Dinh dưỡng, sức khoẻ, vệ sinh, an toàn: Biết một số món ăn được chế biến từ các động vật
và các chất dinh dưỡng có trong các món ăn. Biết ích lợi, sự cần thiết của các chất dinh dưỡng
từ các món ăn có nguồn gốc từ thịt, cá đối với sức khoẻ con người.
- Có thói quen, hành vi vệ sinh trong ăn uống vệ sinh chung. Trò chuyện về mối nguy hiểm khi
tiếp xúc với các con vật và cách phòng tránh.
* Phát triển vận động: Có khả năng thực hiện nhịp nhàng, giữ được thăng bằng cơ thể và thể
hiện sức mạnh khi thực hiện một số các vận động. Thực hiện tự tin và khéo léo một số vận
động cơ bản: Đi, bò, chạy, nhẩy, tung, ném... Thực hiện các vận động khéo léo của bàn tay,
ngón tay: Tự cài, cởi cúc, buộc giây giày; biết tết sợi đôi.
2. Phát triển nhận thức: Nhận biết quy tắc sắp xếp của ít nhất 3 đối tượng và sao chép lại.
- Thích tò mò tìm hiểu về các con vật quen thuộc, phân biệt được đặc điểm giống và khác nhau
của một số con vật quen thuộc. Biết đặc điểm nổi bật, môi trường sống, thức ăn, vận động. Biết
phân loại các con vật theo 1–2 dấu hiệu (môi trường sống...)
- Biết lợi ích cũng như tác hại của chúng đối với đời sống con người. Có một số kỹ năng đơn
giản về cách chăm sóc bảo vệ các con vật sống gần gũi.
- Quan tâm đến chữ số, số lượng, tách, gộp trong PV 4 và đếm; đếm, nhận biết, so sánh số
lượng trong PV 5, nhận biết số 5; ôn số lượng 4, nhận biết số 4.
- Biết dùng các số từ 1 – 5 để chỉ số lượng, số thứ tự.
3. Phát triển ngôn ngữ: Sử dụng các loại câu đơn, câu ghép, câu khẳng định, câu phủ định,
câu hỏi kết hợp với cử chỉ, nét mặt, điệu bộ để bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản
thân về các con vật. Biết sử dụng các từ chỉ tên gọi, các bộ phận và một số đặc điểm nổi bật, rõ
nét của một số con vật gần gũi.
- Biết lắng nghe, biết đặt câu hỏi và trả lời các câu hỏi có liên quan về các con vật. Biết nói lên
những điều trẻ quan sát, nhận xét được và biết trao đổi thảo luận với người lớn và các bạn về
những con vật và nói lên những hiểu biết của mình.
- Nhớ và đọc lại những bài thơ, câu chuyện đã được nghe về các con vật gần gũi (qua tranh,
ảnh, quan sát con vật). Biết xem sách, tranh, ảnh về các con vật. Hiểu và sử dụng được các từ
chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm.
- Lồng ghép cho trẻ làm quen song ngữ, tiếng tày/ Nùng/ Anh vào một số hoạt động
4. Phát triển tình cảm–xã hội: Yêu thích các con vật nuôi. Biết bảo vệ, chăm sóc vật nuôi
sống gần gũi trong gia đình. Quí trọng người chăn nuôi.
- Biết cộng tác với các bạn, các thành viên trong gia đình trong các hoạt động chăm sóc các con
vật nuôi gần gũi trong gia đình.
- Biết hợp tác trao đổi, thỏa thuận với bạn để cùng thực hiện hoạt động chung (chơi, trực
nhật ); cố gắng hoàn thành công việc được giao.
- Lông ghép chương trình “Tôi yêu Việt Nam” cho trẻ xem tập 9 “Những tay đua nhí” và tập 10
“Cùng chơi trốn tìm” cho trẻ biết khi nào nên đội mũ bảo hiểm và chú ý khi vui chơi ở nơi đỗ
xe
5. Phát triển thẩm mĩ: Có khả năng thể hiện cảm xúc qua tác phẩm ÂN, tạo hình.
- Có thể làm ra các sản phẩm tạo hình có bố cục cân đối, màu sắc hài hoà qua vẽ, nặn, cắt, xé
dán, xếp hình về các con vật theo ý thích. Vẽ phối hợp các nét thẳng, xiên, ngang, cong tròn tạo
thành bức tranh có màu sắc và bố cục, lựa chọn dụng cụ để gõ đệm theo nhịp điệu, tiết tấu
bài hát. Nghe các loại nhạc khác nhau (dân ca, thiếu nhi nước ngoài) II. MẠNG NỘI DUNG
- Sự giống nhau và khác nhau của các con vật nuôi trong gia đình:
+ Tên gọi của một số con vật nuôi trong gia đình.
+ Đặc điểm nổi bật: Cấu tạo, thức ăn (kiếm mồi), thói quen và tập tính vận động
- Ích lợi của một số con vật nuôi trong gia đình đối với đời sống con người. Một số tác hại mà
chúng gây ra cho con người.
+ Nơi sống của chúng: Sống ở nhà phụ thuộc vào người nuôi...
- Cách chăm sóc, bảo vệ con vật nuôi. Cách tiếp xúc với con vật và giữ gìn vệ sinh.
- Mối quan hệ giữa cấu tạo với môi trường sống, với vận động, cách kiếm ăn, tiếng kêu.
- Một số các chất dinh dưỡng do các thức ăn mà động vật cung cấp (trứng, sữa...)
- Nghe các loại nhạc khác nhau (dân ca, thiếu nhi)
- Lông ghép chương trình “Tôi yêu Việt Nam” cho trẻ xem tập 9 “Những tay đua nhí” cho trẻ
biết khi nào nên đội mũ bảo hiểm
- Lồng ghép cho trẻ làm quen song ngữ, tiếng anh/Tày/Nùng vào các hoạt động
CON VẬT ĐÁNG YÊU TRONG GIA ĐÌNH (2T)
THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT
MỘT SỐ CON VẬT SỐNG DƯỚI NƯỚC (1T)
- Phân biệt sự giống nhau và khác nhau của một số con vật sống dưới nước:
+ Tên gọi của một số con vật sống dưới nước.
+ Một số bộ phận chính của chúng.
+ Đặc điểm nổi bật bên ngoài: Cấu tạo, màu sắc, kích thước, nơi sống, cách kiếm mồi (thức
ăn), thói quen và tập tính vận động và tự vệ
- Ích lợi của một số động vật sống dưới nước của chúng đối với đời sống con người.
- Mối quan hệ giữa cấu tạo với vận động và môi trường sống của một số động vật và môi
trường sống của chúng.
- Nơi sống của chúng.
- Một số món ăn được chế biến từ động vật sống dưới nước, các chất dinh dưỡng được chế
biến từ một số động vật sống dưới nước cung cấp.
- Cách bảo vệ chăm sóc chúng.
- Lông ghép chương trình “Tôi yêu Việt Nam” cho trẻ xem tập 10 “Cùng chơi trốn tìm” cho
trẻ biết cần chú ý khi vui chơi ở nơi đỗ xe
III. MẠNG HOẠT ĐỘNG
* Dinh dưỡng sức khỏe: Trò chuyện thảo - Quan sát các con vật, thảo luận, đàm thoại và nhận xét
luận về một số món ăn được chế biến từ các sự giống và khác nhau về những bộ phận chính, những
con vật và ích lợi của các món ăn đối với sức đặc điểm nổi bật của các con vật
khỏe. - QS thảo luận, trò chuyện về mối quan hệ của chúng với
* An toàn: Trò chuyện về những mối nguy môi trường sống, cách kiếm mồi của các con vật
hiểm khi tiếp xúc với các con vật và cách * HĐNT: Quan sát: Thời tiết, bầu trời, bình cá cảnh,
phòng tránh. cây lộc vừng, bồn hoa của lớp, vườn rau của trường...
* HĐVS: Súc miệng; Rửa tay bằng xà phòng. * Dạo chơi: Sân trường, nhặt lá cây đàn hình con mèo,
* HĐLĐ: Nhặt lá trên sân trường; Lau giá đồ trâu, cắt hình con vật
chơi góc lớp. * HĐTQ: Khu chăn nuôi gia cầm, gia súc
* TDS: H2-3, T2-3, B2-3, C2-3, B2-3 * TCVĐ: Cáo ơi ngủ à chơi tự do
* Vận động cơ bản: 3 tiết: * KPKH: 2 tiết: - Khám phá con chó - con mèo ‘Tích
- Ném trúng đích bằng 1 tay (CCKT) hợp tiếng Tày” (CCKT)
- Ném trúng đích ngang xa 2m (CCKT) - Khám phá con cá-con cua (CCKT)
- PTVĐ: (tổng hợp): Chuyền bắt bóng qua * Làm quen với toán: 2 tiết:
đầu - Tách, gộp trong phạm vi 4 và đếm (GA ứng
* TCVĐ: Đi như gấu, bò như chuột dụng steam theo quy trình bài học 5E) (CCKT)
- Luyện tập vận động phối hợp sự khéo léo - Đếm, nhận biết số lượng trong PV 5 GA ứng
giữa bàn tay, ngón tay, xếp thành các hình dụng steam theo quy trình bài học 5E) (CCKT)
khối, xé dán, sử dụng kéo bút... *HĐTN: Tập cho gà ăn
ÔN: Ôn số lượng 4, nhận biết số 4 (RKN)
PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT
PHÁT TRIỂN NGÔN PHÁT TRIỂN
PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM KNXH
NGỮ THẨM MĨ
- TC, mô tả bằng lời nói các - TC về con vật mà bé yêu thích, những cảm - Biết hát, VĐ phù hợp
bộ phận, 1 số đặc điểm nổi xúcm của mình đối với con vật, làm quen với theo nhạc bài hát có
bật của một số con vật gần việc chăm sóc con vật. QS tranh về người nội dung về con vật,
gũi. chăn nuôi, cho ăn... Lông ghép chương trình biết vẽ tô màu các con
- Thảo luận, kể lại những “Tôi yêu Việt Nam” cho trẻ xem tập 9 “Những vật.
điều đã QS được từ con vật. tay đua nhí” và tập 10 “Cùng chơi trốn tìm” * TH: 3 tiết: Vẽ con
Lồng ghép cho trẻ làm quen KNS: Rèn kỹ năng yêu quý, chăm sóc các con vịt (M); vẽ con thỏ
song ngữ, tiếng anh vật nuôi. (M); Cắt dán tổ chim
* Truyện: 3 tiết + Góc PV: Phòng khám thú y, cửa hàng bán - ÂN: 2 tiết: Hát, vận
- Cáo, thỏ, gà trống (2T) thức ăn cho vật nuôi động, gõ đệm các bài:
- Tập kể chuyện sáng tạo: + Góc XD: Xây ao cá, trang trại chăn nuôi Gà trống, mèo con và
Cáo, thỏ, gà trống (1T) + Góc TH–ÂN: Múa hát, xé dán, tô màu về cún con. Nghe: Chị
*ĐDCD:+ Con mèo mà trèo các con vật mà bé yêu thích ong nâu và em bé
cây cau. Con vỏi con voi + Góc ST: Xem tranh ảnh, làm tranh về các TC: Tai ai tinh
GSH: Nghe hát, đồng dao con vật mà bé thích ÔN:
các bài hát, đồng dao trong + Góc KP: KP con vật nuôi GĐ, dưới nước +TH: In con bướm
chủ đề, kể truyện theo tranh + Góc TN: QS bể cá cảnh, chơi cát nước... bằng vân tay (M);
về con vật... * TCCL: TCVĐ: Bắt vịt trên cạn, đi như +ÂN: VĐTTTC: 1
- Nhận biết và tô màu chữ n, gấu TCHT: Xếp hình, đố biết con gì? con vịt. Nghe: Gà gáy
m, l. TCDG: Bịt mắt bắt dê, chi chi chành chành. lé te IV. KẾ HOẠCH TUẦN 1. Chủ đề nhánh: “CON VẬT ĐÁNG YÊU TRONG GĐ”
Hoạt động Đón trẻ–trò chuyện, Học có chủ
Thể dục sáng
Ngày, tháng điểm danh đích
1. Nội dung 1. Nội dung.
* Đón trẻ: Nghe nhạc xem - Hô hấp ĐT2: Thổi bóng bay. THỂ DỤC
video Tôi yêu Việt Nam - Tay ĐT2: Hai tay đưa ra trước, sau Tung bóng lên
Thứ hai tập 9 và vỗ vào nhau. cao và bắt
23/12/2024 - Trò chuyện với trẻ về - Chân ĐT2: Đứng một chân nâng bóng. (CCKT)
một số con vật nuôi trong cao – gập gối. TCVĐ: Cáo ơi
GĐ (gia cầm) - Bụng ĐT 2: Quay người người ngủ à.
* Điểm danh: sang bên.
2. Mục đích, yêu cầu - Bật ĐT2: Bật tiến lên phía trước.
* KT: Trẻ biết trò chuyện - Tập kết hợp với vòng thể dục. KPKH
cùng cô về 1 số con vật - Mỗi động tác tập (4l x 4n) KP Con chó,
Thứ ba
nuôi trong gia đình như: 2. Mục đích, yêu cầu. con mèo “Tích
24/12/2024
Gà, vịt. Biết đặc điểm của - Trẻ biết tập đúng, tập đều các động hợp tiếng Tày”
con vật. tác theo cô. (CCKT)
* KN: Rèn KN quan sát, - Phát triển các nhóm cơ hô hấp cho
ghi nhớ cho trẻ. trẻ.
* TĐ: GD trẻ biết yêu quý - Trẻ biết tập TD đem lại sức khỏe
con vật nuôi tốt. VĂN HỌC
3. Chuẩn bị 3. Chuẩn bị: Truyện: Cáo
Thứ tư
- Một số hình ảnh về các - Sân sạch sẽ, xắc xô, nhạc bài hát thỏ và gà trống
25/12/2024
con vật nuôi. “Tiếng chú gà trống gọi”. (CCKT)
- ND câu hỏi. Sổ TD 4. Cách tiến hành.
4. Cách tiến hành a. Khởi động: Trẻ xếp hàng đi theo
* Đón trẻ: Cô niềm nở đón hiệu lệnh ...
trẻ vào lớp, nhắc trẻ chào, cất b. Trọng động:
đồ dùng cá nhân. Mở cho trẻ
Thứ năm
nghe bài hát dân ca về chủ Hô hấp: CB TẠO HÌNH
26/12/2024
đề. Cho trẻ xem video Tôi Vẽ con thỏ
yêu Việt Nam tập 9 (Mẫu)
* Trò chuyện: TC với trẻ Tay 2: CB 2 3 4
về 1 số con vật nuôi trong
gia đình (gia cầm)
- Con gà có đặc điểm gì? Bụng 2: CB 1.3 2
ÂM NHẠC
Con gà gáy như thế nào? Dạy hát: Gà
- Ngoài con gà ra nhà con
Chân2: CB 1 2 Trống mèo con
còn nuôi con gì? (2–3 trẻ
Thứ sáu và cún con.
27/12/2024 trả lời theo ý của trẻ, gà, (CCKT)
vịt...) => Cô đưa tranh ra
Bật 2: CB TH TCAN: Ai
cho trẻ QS nhanh nhất
=> Chốt lại... GD trẻ yêu
quý con vật nuôi... c. Hồi tĩnh: Trẻ đi nhẹ nhàng hít thở
* Điểm danh:... đều.
Ngày ......tháng.........năm 2024
Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá: ................................................................................... (Từ ngày 23 tháng 12 năm 2024 đến ngày 27 tháng 12 năm 2024)
Hoạt động
Chơi, hoạt động ngoài trời Chơi, hoạt động ở các góc
buổi chiều
1. Nội dung: QSCCĐ 1. Nội dung Chơi theo ý
- Quan sát: Thời tiết, bình cá cảnh, - Góc PV: Cửa hàng bán các con vật nuôi, thức thích
con vật nuôi trong gia đình, vườn ăn, KH gia đình, bác sĩ thú y... HĐC: Nghe
rau... - Góc KP: Quan sát sự lớn lên của con gà, con hát các bài
- Dạo chơi sân trường, nhặt lá cây vịt qua tranh... hát về chủ đề
đan hình con vật nuôi, trò chuyện về - Góc ST: Xem tranh, đọc truyện về con vật con vật bằng
cách chăm sóc... nuôi... tiếng Anh
- TCVĐ: Tạo dáng, mèo đuổi chuột. - Góc XD: XD trang trại chăn nuôi, xếp
- Chơi tự do với đồ chơi ngoài trời. chuồng cho các con vật nuôi trong GĐ...
Chơi theo ý thích. - Góc TN: Chăm sóc cá, làm cỏ cho cây Hoạt động
2. Mục đích, yêu cầu 2. Mục đích, yêu cầu theo ý thích
* KT: Trẻ biết đặc điểm thời tiết, * KT: Trẻ biết đóng vai người bán hàng, bác sĩ HĐVS
mùa đông. Biết cá là con vật sống ơ thú y, bố, mẹ Biết chơi các trò chơi. Rửa tay bằng
đâu nuôi cá cảnh dùng để làm gì. * KN: Rèn các thao tác vai. Rèn kỹ năng phân xà phòng
Nhận xét vườn rau, con vật nhóm con vật nuôi, xây dựng trang trại chăn (RKN)
* KN: Rèn kỹ năng quan sát, khả nuôi gia, biết xem album con vật nuôi.
năng tri giác. Phát triển ngôn ngữ. * TĐ: Trẻ chơi hứng thú, tự nguyện, biết liên
*TĐ: Trẻ biết yêu quý, thích chăm kết nhóm chơi. Chơi theo ý
sóc vật nuôi trong gia đình. thích
3. Chuẩn bị 3. Chuẩn bị ĐỒNG DAO
- Địa điểm quan sát. ĐDĐC. Loa - Đồ dùng đồ chơi đủ cho 5 góc chơi, không có Con mèo mà
- Khu vực chơi sạch sẽ, an toàn. vật sắc nhọn. Loa, nhạc,... trèo cây cau
4. Cách tiến hành 4. Cách tiến hành (CCKT)
a. Ổn định: Cô xúm xít trẻ lại kiểm a. Thỏa thuận chơi: Cô tập trung trẻ, cho trẻ
tra trang phục, sức khỏe của trẻ, giới chơi TC: “Tạo dáng”, trò chuyện, hướng trẻ Hoạt động
thiệu buổi quan sát cho trẻ hát bàn vào giờ chơi chính. Cô giới thiệu chủ đề chơi. theo ý thích
“Đi chơi”, ra địa điểm quan sát. Đàm thoại với trẻ: Chúng mình thấy có góc HĐLĐ
b. QSCCĐ: Quan sát thời tiết, bình chơi nào? Bạn nào thích chơi ở góc PV? Bạn Nhặt rác trên
cá cảnh. nào sẽ làm mẹ?... Khi mua hàng sẽ mua ở đâu? sân trường
- Con thấy thời tiết hôm nay thế nào, Bạn nào thích chơi ở góc XD? Ai sẽ là thợ cả? (CCKT)
có khác ngày hôm qua không? Bạn nào thích chơi ở góc ST? Chúng mình làm
- Đây là bể gì đây? Những con cá gì ở góc đó?... Cho trẻ về góc tự phân vai. Cô
này có mầu gì? Cá sống được là nhờ chúc trẻ chơi vui vẻ.
có gì? Thức ăn của cá là gì? Nuôi cá b. Quá trình chơi: Chơi theo ý
cảnh để làm gì? - Trẻ về góc chơi. Cô bao quát nhanh 1 lượt, thích
=> Cô chốt lại... Giáo dục trẻ thiết lập các góc chơi cho trẻ. Sau đó cô nhập
- Cho trẻ dạo chơi sân trường, nhặt lá vai chơi cùng trẻ, tạo tình huống cho trẻ. BDVN
cây đan hình con mèo. c. Nhận xét sau khi chơi: NGCT
- Trò chơi vận động: Tạo dáng, mèo - Cô nhận xét từng góc nhỏ, sau đó nhận xét
đuổi chuột. chung tuyên dương Trẻ biểu diễn văn nghệ.
- Chơi tự do với đồ chơi ngoài trời. Cất đồ dùng đồ chơi.
c. Kết thúc: Cô nhận xét trẻ...
................................................................................................................................. IV. KẾ HOẠCH TUẦN 2. Chủ đề nhánh: “CON VẬT ĐÁNG YÊU TRONG GĐ”
Hoạt động Đón trẻ–trò chuyện, Học có chủ
Thể dục sáng
Ngày, tháng điểm danh đích
1. Nội dung 1. Nội dung.
* Đón trẻ: - Hô hấp ĐT2: Thổi bóng bay.
- Trò chuyện với trẻ về - Tay ĐT2: Hai tay đưa ra trước, sau VĂN HỌC
Thứ hai
một số con vật nuôi trong và vỗ vào nhau. Truyện: Cáo
30/12/2024
gia đình (gia súc) lợn, chó, - Chân ĐT2: Đứng một chân nâng thỏ và gà trống
mèo, lồng gọi tên bằng cao – gập gối. (RKN)
tiếng Tày, TA - Bụng ĐT2: Quay người người sang
* Điểm danh: bên.
2. Mục đích, yêu cầu - Bật ĐT2: Bật tiến lên phía trước.
* KT: Trẻ biết trò chuyện - Tập kết hợp với vòng thể dục.
LQVT
cùng cô và kể tên 1 số con - Mỗi động tác tập (4l x 4n)
Tách gộp trong
vật nuôi như: Lợn, chó,.. 2. Mục đích, yêu cầu.
phạm vi 4.
Thứ ba * KN: Rèn KN ghi nhớ và - Trẻ biết tập đúng, tập đều các động
Thành hai
31/12/2024 trả lời câu hỏi của cô rõ tác theo cô.
nhóm và đếm
ràng. - Phát triển các nhóm cơ hô hấp cho
(GA ứng dụng
* TĐ: GD trẻ biết chăm trẻ.
steam theo quy
sóc bảo vệ con vật nuôi. - Trẻ biết tập TD đem lại sức khỏe
trình bài học
3. Chuẩn bị tốt.
5E) (CCKT)
- Một số hình ảnh, video 3. Chuẩn bị:
về các con vật nuôi: Chó, - Sân sạch sẽ, xắc xô, nhạc bài hát
lợn... Sổ theo dõi. Câu hỏi “Tiếng chú gà trống gọi”.
Thứ tư 4. Cách tiến hành 4. Cách tiến hành. Nghỉ tết dương
01/01/2025 * Đón trẻ: Cô niềm nở đón a. Khởi động: Trẻ xếp hàng đi theo lịch
trẻ vào lớp, nhắc trẻ chào hiệu lệnh ...
ông bà, bố mẹ, cất đồ dùng b. Trọng động:
cá nhân. ÂM NHẠC
* Trò chuyện: TC với trẻ Hô hấp: CB Dạy vận động
về 1 số con vật nuôi trong theo nhịp 2/4:
Thứ năm gia đình (gia súc, lồng gọi Gà trống, mèo
02/01/2025 bằng tiếng tày, TA): Tay 2: CB 2 3 4 con và cún
- Nhà con nuôi con gì? con. Nghe: Chị
Nuôi con chó để làm gì?... ong nâu và em
Bụng 2: CB 1.3 2
Con chó tiếng tày là gì?... bé (CCKTM)
Ngoài con chó ra, gia đình
con còn nuôi con gì nữa?
Chân2: CB 1 2
(2–3 trẻ kể) => Cô đưa THỂ DỤC
tranh ra cho trẻ quan sát, Ném trúng
Thứ sáu cho trẻ xem video gọi tên đích đứng bằng
03/01/2025 bằng tiếng Tày, TA => Bật 2: CB TH 1 tay. (CCKT)
Chốt lại ý kiến, giáo dục TCVĐ: chuyển
trẻ yêu quý con vật nuôi... c. Hồi tĩnh: Trẻ đi nhẹ nhàng hít thở bóng
* Điểm danh: => báo ăn. đều.
Ngày ......tháng.........năm 2024
Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá: ................................................................................... (Từ ngày 30 tháng 12 năm 2024 đến ngày 03 tháng 01 năm 2025)
Hoạt động
Chơi, hoạt động ngoài trời Chơi, hoạt động ở các góc
buổi chiều
1. Nội dung: QSCCĐ 1. Nội dung Chơi theo ý
- Quan sát: cây lộc vừng, bồn hoa - Góc PV: Bán hàng thú nhồi bông, thú cưng, thích
của lớp, thời tiết... KH gia đình, bác sĩ., phòng khám thú cưng... HĐC: Nghe
- Dạo chơi khu chăn nuôi gia súc, - Góc KP: Lập bảng thức ăn cho các con vật hát các bài
gia cầm nhà bác gần trường. Giải nuôi trong gia đình. KP con vật nuôi... hát dân ca về
câu đố về con vật. - Góc ST: Xem tranh ảnh các con vật nuôi trong chủ đề con
- TCVĐ: Đi như gấu bò như chuột, gia đình. vật
bắt vịt trên cạn, bịt mắt bắt dê... - Góc XD: XD trang trại nuôi thỏ, vườn bách
- Chơi tự do với đồ chơi ngoài trời. thú, chuồng nuôi thú....
Đồ chơi mang theo, chơi theo ý - Góc THÂN: Hát, múa, xé dán con vật nuôi
thích. trong gia đình. Hoạt động
2. Mục đích, yêu cầu 2. Mục đích, yêu cầu theo ý thích
* KT: Trẻ biết quan sát, nếu đặc * KT: Trẻ biết nhận góc chơi, vai chơi, biết thiết
điểm nổi bật của cây lộc vừng. Biết lập mối quan hệ chơi giữa các góc. HĐVS
QS, NX bồn hoa của lớp. Biết thăm * KN: Rèn kỹ năng nhập vai chơi cùng bạn, kỹ Súc miệng
quan cùng bạn và cô... năng phản ứng giữa các vai chơi với nhau. (RKN)
* KN: Rèn KN quan sát, ghi nhớ * TĐ: Giáo dục trẻ chơi đoàn kết, không tranh
cho trẻ. dành đồ chơi của nhau.
* TĐ: GD trẻ yêu thích con vật nuôi
trong gia đình,...
Nghỉ tết
3. Chuẩn bị 3. Chuẩn bị
dương lịch
- Địa điểm qs, trang phục mũ dép, - Đồ dùng đồ chơi đủ cho 5 góc chơi, không có
tâm thế tốt. vật sắc nhọn.
- Nội dung câu hỏi. Loa nhạc - Loa nhạc. Bàn ghế.
4. Cách tiến hành 4. Cách tiến hành Hoạt động
a. Ổn định: Cô tập trung trẻ kiểm a. Thỏa thuận chơi: Cô tập trung trẻ cho trẻ theo ý thích
tra sức khỏe, trang phục. Giới thiệu chơi trò chơi: “Bắt vịt trên cạn”, trò chuyện với HĐLĐ
buổi quan sát. trẻ về trò chơi, dẫn dắt vào giờ chơi chính. Đàm lau giá đồ
b. QSCCĐ: Hướng trẻ QS cây lộc thoại cùng trẻ: Con thích chơi góc nào? Ở góc chơi góc lớp
vừng. Đây là cây gì? Bạn nào có đấy con thích chơi trò chơi gì? Trẻ tự nhận góc (CCKT)
nhận xét gì về cây lộc vừng? Bạn chơi, vai chơi. Sau đó cho trẻ về góc chơi của
nào có nhận xét gì về bồn hoa? Có mình. Cô chúc trẻ chơi đoàn kết.
những loại hoa gì? Có đặc điểm gì? b. Quá trình chơi:
Thời tiết ntn? - Trẻ về góc, triển khai chơi. Cô bao quát nhanh
- Dạo chơi khu chăn nuôi gia súc, 1 lượt, thiết lập các góc chơi cho trẻ. Sau đó cô
gia cầm gần trường nhập vai chơi cùng trẻ, tạo tình huống cho trẻ. Chơi theo ý
=> Cô chốt lại, giáo dục trẻ. c. Nhận xét sau khi chơi: thích
- TCVĐ: Đi như gấu bò như chuột, - Cô NX từng góc nhỏ, sau đó nhận xét chung,
bắt vịt trên cạn. Cô nêu luật chơi, tuyên dương, động viên trẻ. Trẻ biểu diễn văn NGCT
cách chơi, cho trẻ chơi nghệ, cất đồ dùng đồ chơi.
- Chơi tự do... cô bao trẻ.
c. Kết thúc: Nhận xét buổi QS
................................................................................................................................. IV. KẾ HOẠCH TUẦN 3. Chủ đề nhánh: “1 SỐ CON VẬT SỐNG DƯỚI NƯỚC”
Hoạt động Đón trẻ–trò chuyện, Học có chủ
Thể dục sáng
Ngày, tháng điểm danh đích
1. Nội dung 1. Nội dung.
KPKH
* Đón trẻ: Nghe nhạc xem - Hô hấp ĐT3: Hai tay khum trước
Một số con vật
video Tôi yêu Việt Nam miệng thổi mạnh.
Thứ hai sống dưới nước
tập 10 - Tay ĐT3: Tay đưa ra trước, gập
06/01/2025 (Con cá- Con
- Trò chuyện với trẻ về khuỷu tay.
tôm) (CCKT)
động vật sống dưới nước: - Chân ĐT3: Ngồi nâng 2 chân
Tôm, cua, cá. duỗi thẳng.
* Điểm danh: - Bụng ĐT 3: Đứng cúi người về LQVT
trước. Đếm nhận biết,
2. Mục đích, yêu cầu - Bật ĐT3: Bật tách chân và khép so sánh số
* KT: Trẻ biết trò chuyện chân. lượng trong
Thứ ba
cùng cô về các động vật sống - Mỗi động tác tập (4l x 4n.) phạm vi 5.
07/01/2025
dưới nước: Tôm, cua, cá. - Tập kết hợp với bài “Tiếng chú gà Nhận biết số 5
* KN: Rèn KN quan sát, trống gọi”. GA ứng dụng
lắng nghe của trẻ. 2. Mục đích, yêu cầu. steam theo quy
* TĐ: GD trẻ biết yêu quý - Trẻ hứng thú tập đúng các động tác trình bài học
bảo vệ động vật sống dưới theo cô. 5E). (CCKT)
nước. - Phát triển các nhóm cơ hô hấp cho
3. Chuẩn bị trẻ. TẠO HÌNH
- Một số hình ảnh về các - Yêu thích tập thể dục
Thứ tư
con vật sống dưới nước: 3. Chuẩn bị: Làm con vật từ
08/01/2025
Tôm, cua , cá. Sổ TD. - Sân sạch sẽ, xắc xô, nhạc ... nguyên vật liệu
4. Cách tiến hành - Trang phục gọn gàng. khác nhau (ĐT)
* Đón trẻ: Cô niềm nở đón 4. Cách tiến hành.
trẻ vào lớp, nhắc trẻ chào, a. Khởi động: Trẻ xếp hàng đi theo
cất đồ dùng cá nhân. Mở hiệu lệnh...
cho trẻ nghe bài hát dân ca b. Trọng động: VĂN HỌC
Thứ năm về chủ đề. Cho trẻ xem Truyện: Cáo
09/01/2025 video Tôi yêu Việt Nam thỏ và gà trống
HH3: 1 2
tập 10 (KTST)
* Trò chuyện: TC với trẻ
về 1 số con vật sống dưới Tay 3: CB4 1 3,2
nước: Tôm, cua, cá.
THỂ DỤC
- Cho trẻ QS tranh, TC. Cô
Bụng 3: 4 1.3 2 Ném trúng đích
có bức tranh con gì đây?
nằm ngang xa
Con cá sống ở đâu? Ngoài
Chân 3: 4 1.3 2m (CCKT)
Thứ sáu con cá, con còn biết con gì
- TCVĐ: Mèo
10/01/2025 nữa? (2–3 trẻ kể) => Cô
đuổi chuột
chôt lại, GD trẻ yêu quý, Bật 3: 1.4 2 3
HĐTN
bảo vệ con vật sống dưới - Tập kết hợp với bài “Tiếng...
Tập cho gà ăn
nước. c. Hồi tĩnh: Trẻ đi nhẹ nhàng hít thở
(CCKTM)
* Điểm danh:... đều.
Ngày ......tháng.........năm 2024
Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá: ................................................................................... (Từ ngày 06 tháng 01 năm 2025 đến ngày 10 tháng 01 năm 2025)
Hoạt động
Chơi, hoạt động ngoài trời Chơi, hoạt động ở các góc
buổi chiều
1. Nội dung: QSCCĐ 1. Nội dung
- Quan sát: Thời tiết, vườn rau của - Góc PV: Cửa hàng thực phẩm tôm, cua Chơi theo ý
trường, bể cá, con cua, con tôm cá, bán lương thực, TP. KH gia đình, bác thích
- Dạo chơi sân trường, lấy lá cây sĩ... HĐC: Nghe
cắt hình con vật, gấp con mèo, con - Góc KP: Các món ăn chế biến từ tôm, hát các bài
trâu. Vẽ các con vật bằng phấn, cua, cá. KP các con vật sống dưới nước... hát tiếng Anh
nhặt lá xếp hình các con vật... - Góc ST: Xem tranh sách, làm sách, đọc về chủ đề con
- TCVĐ: Tạo dáng, mèo và chim truyện về động vật sống dưới nước... vật
sẻ, bịt mắt bắt dê, mèo đuổi chuột... - Góc XD: Xây dựng ao cá, bể cá cảnh, hồ
- Chơi tự do với đồ chơi ngoài trời nuôi tôm, cá... Chơi theo ý
và đồ chơi mang theo, chơi theo ý... - Góc THÂN: Hát, múa, xé, dán các con thích
2. Mục đích, yêu cầu vật sống dưới nước... HĐVS
* KT: Trẻ biết QS và NX đặc điểm 2. Mục đích, yêu cầu Rửa tay bằng
của thời tiết ngày hôm đó và vườn * KT: Trẻ biết nhận góc chơi, vai chơi, biết xà phòng
rau của trường, biết NX bể cá, con thiết lập mối quan hệ chơi giữa các góc.
cua, con tôm. Biết dạo chơi.... * KN: Rèn kỹ năng nhập vai chơi cùng
* KN: Rèn KN quan sát, ghi nhớ cho bạn, kỹ năng phản ứng giữa các vai chơi
trẻ, trả lời lưu loát câu hỏi của cô. với nhau.
* TĐ: Giáo dục trẻ mặc quần áo * TĐ: Giáo dục trẻ chơi đoàn kết, không
Hoạt động
phù hợp theo mùa. tranh dành đồ chơi của nhau. Biết yêu quý
theo ý thích
3. Chuẩn bị con vật nuôi
ĐỒNG DAO
- Địa điểm quan sát, trang phục mũ 3. Chuẩn bị
Con mèo mà
dép, tâm thế thoải mái. Loa, nhạc - Đồ dùng đồ chơi đủ cho 5 góc chơi,
trèo cây cau
- Nội dung câu hỏi. ĐDĐC không có vật sắc nhọn.
4. Cách tiến hành - Loa nhạc. Bàn ghế.
a. Ổn định:Cô tập trung trẻ kiểm 4. Cách tiến hành
tra sức khỏe, trang phục. Giới thiệu a. Thỏa thuận chơi: Cô tập trung trẻ cho
buổi quan sát. trẻ hát bài: “Gà trống, mèo con và cún Chơi theo ý
b. QSCCĐ: Cô hướng trẻ quan sát con”, TCVT về bài hát. Cô giới thiệu chủ thích
thời tiết và cảm nhận, nhận xét về đề chơi, giới thiệu tên góc chơi và trò chơi
thời tiết ngày hôm đó như thế nào? ở các góc. HĐLĐ
Cô có vườn gì đây? Bạn nào có nhận - Đàm thoại cùng trẻ về cách chơi, tự lựa Nhặt rác trên
xét gì về vườn rau của trường? Bể cá, chọn góc chơi, vai chơi, cho trẻ về góc tự sân trường
con cua, tôm có đặc điểm gì?... phân vai. Cô chúc trẻ chơi vui vẻ.
- Dạo chơi sân trường và nhặt lá b. Quá trình chơi:
cây cắt hình con vật cùng cô. - Trẻ về góc triển khai chơi. Cô bao quát Hoạt động
=> Cô chốt lại và giáo dục trẻ.... nhanh 1 lượt, thiết lập các góc chơi cho trẻ. theo ý thích
- TCVĐ: Tạo dáng, mèo và chim sẻ. Sau đó cô nhập vai chơi cùng trẻ, tạo tình
Cô nêu luật chơi, cách chơi, trẻ chơi. huống cho trẻ. BDVN
- Chơi tự do..., cô bao quát trẻ. c. Nhận xét sau khi chơi: Cuối chủ đề
c. Kết thúc: Nhận xét buổi quan - Cô nhận xét từng góc nhỏ, sau đó nhận NGCT
sát, cho trẻ vào lớp. xét chung tuyên dương Trẻ biểu diễn...
................................................................................................................................. IV. KẾ HOẠCH TUẦN 4. Chủ đề nhánh: “ÔN TẬP HỌC KỲ I”
Hoạt động Đón trẻ–trò chuyện, Học có chủ
Thể dục sáng
Ngày, tháng Điểm danh đích
1. Nội dung 1. Nội dung.
* Đón trẻ: - Hô hấp ĐT3: Hai tay khum trước ÂM NHẠC
- Trò chuyện với trẻ về miệng thổi mạnh.
Thứ hai động vật sống dưới nước: - Tay ĐT3: Tay đưa ra trước, gập Dạy VĐ theo
13/01/2025 Ốc, chai, hến. khuỷu tay. tiết tấu chậm
- Chân ĐT3: Ngồi nâng 2 chân duỗi bài hát: Một
* Điểm danh: thẳng. con vịt. Nghe
- Bụng ĐT 3: Đứng cúi người về gà gáy le te
trước. (CCKTM))
2. Mục đích, yêu cầu - Bật ĐT3: Bật tách chân và khép
* KT: Trẻ biết trò chuyện chân.
cùng cô về các động vật - Mỗi động tác tập (4l x 4n.) TẠO HÌNH
Thứ ba sống dưới nước: Ốc, chai, - Tập kết hợp với bài “Tiếng chú gà In con bướm
14/01/2025 hến. trống gọi”. bằng vân tay
* KN: Rèn kỹ năng quan 2. Mục đích, yêu cầu. (Mẫu)
sát, lắng nghe của trẻ. - Trẻ hứng thú tập đúng các động tác
* TĐ: GD trẻ biết yêu quý theo cô.
ĐV dưới nước. - Phát triển các nhóm cơ hô hấp cho
3. Chuẩn bị trẻ. PTVĐ
- Một số hình ảnh về các - Yêu thích tập thể dục - Truyền bóng
con vật sống dưới nước: 3. Chuẩn bị: qua đầu qua
chân; Tung
Thứ tư Ốc, chai, hến. Sổ theo dõi. - Sân sạch sẽ, xắc xô, nhạc ...
bóng lên cao và
15/01/2025 4. Cách tiến hành - Trang phục gọn gàng.
* Đón trẻ: Cô niềm nở 4. Cách tiến hành. bắt bóng; Ném
đón trẻ vào lớp, nhắc trẻ a. Khởi động: Trẻ xếp hàng đi theo trúng đích ;
chào ông bà, bố mẹ, cất hiệu lệnh... TC ghép tranh
đồ dùng cá nhân. b. Trọng động: TC: Chí chí..
* Trò chuyện: TC với trẻ
về 1 số con vật sống dưới
HH3: 1 2
nước: Ốc, chai, hến.
Thứ năm - Cho trẻ quan sát tranh, TOÁN
Ôn đếm
16/01/2025 trò chuyện cùng trẻ. Cô có Tay 3: CB4 1 3,2
bức tranh con gì đây? Con trong phạm vi
5
ốc sống ở đâu? Nuôi con Bụng 3: 4 1.3 2
ốc để làm gì? Ngoài con
ốc là động vật sống dưới
Chân 3: 4 1.3
nước, con còn biết con gì
nữa? (2–3 trẻ kể)
Thứ sáu => Cô chôt lại, GD trẻ Bật 3: 1.4 2 3 Nghỉ sơ kết
17/01/2025 yêu quý, bảo vệ con vật học học kỳ 1
sống dưới nước. - Tập kết hợp với bài “Tiếng...
* Điểm danh: c. Hồi tĩnh: Trẻ đi nhẹ nhàng hít thở
đều.
Ngày ......tháng.........năm 2024
Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá: ................................................................................... (Từ ngày 13 tháng 01 năm 2025 đến ngày 17 tháng 01 năm 2025)
Hoạt động
Chơi, hoạt động ngoài trời Chơi, hoạt động ở các góc
buổi chiều
1. Nội dung: QSCCĐ 1. Nội dung
- Quan sát: Thời tiết, vườn rau của - Góc PV: Cửa hàng thực phẩm tôm, cua Chơi theo ý
trường, vườn hoa, tôm, cua, cá... cá, KH gia đình, nấu ăn, bác sĩ... thích
- Dạo chơi sân trường, lấy lá cây cắt - Góc KP: Các món ăn chế biến từ tôm, HĐC: Nghe
hình con vật, gấp con mèo, con trâu. cua, cá. Khám phá các con vật... đọc đồng dao:
Giải câu đố các con vật... - Góc ST: Xem tranh sách, làm sách, đọc Con mèo mà
- TCVĐ: Tọa dáng, mèo và chim sẻ... truyện về động vật sống dưới nước... trèo cây cau
- Chơi tự do với đồ chơi mang theo, - Góc XD: Xây dựng ao cá, bể cá cảnh,
chơi theo ý thích, chơi với đồ chơi hồ...
ngoài trời - Góc THÂN: Xé, dán, múa hát các con
2. Mục đích, yêu cầu vật sống dưới nước... Hoạt động
* KT: Trẻ biết QS và NX đặc điểm 2. Mục đích, yêu cầu theo ý thích
của thời tiết ngày hôm đó và vườn rau * KT: Trẻ biết nhận góc chơi, vai chơi,
của trường. Biết NX con cua, tôm, cá. biết thiết lập mối quan hệ chơi giữa các VỆ SINH
Biết dạo chơi... góc. Súc miệng
*KN: Rèn KN quan sát, ghi nhớ cho * KN: Rèn kỹ năng nhập vai chơi cùng
trẻ, trả lời lưu loát câu hỏi của cô. bạn, kỹ năng phản ứng giữa các vai chơi
* TĐ: GD trẻ mặc quần áo phù hợp với nhau. Chơi theo ý
theo mùa. * TĐ: Giáo dục trẻ chơi đoàn kết, không thích
3. Chuẩn bị tranh dành đồ chơi của nhau.
- Địa điểm qs, trang phục mũ dép, tâm 3. Chuẩn bị ĐỒNG DAO
thế thoải mái. Đồ dùng đồ chơi. - Đồ dùng đồ chơi đủ cho 5 góc chơi, Con vỏi con
- Nội dung câu hỏi. Loa, nhạc. không có vật sắc nhọn. voi
4. Cách tiến hành - Loa nhạc. Bàn ghế.
a. Ổn định: Cô tập trung trẻ kiểm tra 4. Cách tiến hành
sức khỏe, trang phục. Giới thiệu buổi a. Thỏa thuận chơi: Cô tập trung trẻ cho
quan sát. trẻ hát bài: “Gà trống, mèo con và cún Hoạt động
b. QSCCĐ: Cô hướng trẻ quan sát con”, trò chuyện với trẻ về bài hát. Cô theo ý thích
thời tiết và cảm nhận, nhận xét về thời giới thiệu chủ đề chơi, giới thiệu tên góc
tiết ngày hôm đó như thế nào? Cô có chơi và trò chơi ở các góc. LAO ĐỘNG
vườn gì đây? Bạn nào có nhận xét gì - Đàm thoại cùng trẻ về cách chơi, tự lựa Lau giá đồ
về vườn rau của trường? Con biết có chọn góc chơi, vai chơi, cho trẻ về góc tự chơi góc lớp
những loại rau gì? Cách chăm sóc phân vai. Cô chúc trẻ chơi vui vẻ.
ntn? b. Quá trình chơi:
- Dạo chơi sân trường và nhặt lá cây - Trẻ về góc triển khai chơi. Cô bao quát
cắt hình con vật cùng cô. nhanh 1 lượt, thiết lập các góc chơi cho
=> Cô chốt lại và giáo dục trẻ.... trẻ. Sau đó cô nhập vai chơi cùng trẻ, tạo
- TCVĐ: Tạo dáng, mèo và chim sẻ. tình huống cho trẻ.
Cô nêu luật chơi, cách chơi, tổ chức c. Nhận xét sau khi chơi: Nghỉ sơ kết
cho trẻ chơi. - Cô nhận xét từng góc nhỏ, sau đó nhận học học kỳ 1
- Chơi tự do... cô bao quát trẻ. xét chung tuyên dương Trẻ biểu diễn
c. Kết thúc: Nhận xét buổi quan sát... văn nghệ. Cất đồ dùng đồ chơi.
.......................................................................................................................................... V. KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TỪNG NGÀY.
Tuần 1. Chủ đề nhánh 1: CON VẬT ĐÁNG YÊU TRONG GIA ĐÌNH
(Thực hiện từ ngày 23/12/2024 đến 27/12/2024)
Thứ hai, ngày 23 tháng 12 năm 2024
Hoạt động: THỂ DỤC
Đề tài: Tung bóng nên cao và bắt bóng.TCVĐ: Cáo ơi ngủ à.
Loại tiết: Cung cấp kiến thức
I. MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU.
1. Kiến thức
- Trẻ nhớ tên bài tập vận động “Tung bóng lên cao và bắt bóng”. Biết cách tung bóng
lên cao và dùng 2 tay để bắt bóng, không làm rơi bóng xuống đất theo đúng yêu cầu
của cô.
- Biết chơi trò chơi VĐ cáo ơi ngủ à.
2. Kĩ năng
- Rèn kỹ năng tung và bắt bóng.
- Phát triển cơ tay, sự dẻo dai của đôi chân
3. Thái độ
- Giáo dục trẻ tích cực, chăm tập luyện giúp cơ thể khỏe mạnh.
II. CHUẨN BỊ.
1. Đồ dùng của cô:
- Xắc xô; sân bằng phẳng sạch sẽ, an toàn.
- Bóng to 5 quả.
- Một vòng tròn to, một chiếc ghế cho trẻ chơi trò chơi.
- Loa, máy tính, nhạc bài hát “Tiếng chú gà trống gọi; cùng đi đều”.
- Sân tập sạch sẽ, rộng. Trang phục gọn gàng
2. Đồ dùng của trẻ:
- Trang phục gọn gàng.
- Tâm thế trẻ thoải mái
III. CÁCH TIẾN HÀNH.
Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ
Hoạt động 1. Ổn định.
- Giới thiệu chương trình “Bé vui khỏe”, - 3 đội ra mắt chương trình
giới thiệu các phần. Dẫn dắt vào.
Phần 1- Khởi động: Cho xếp 2 hàng, đi - Trẻ thực hiện di chuyển đội hình, đi
vòng tròn, thực hiện các kiểu đi chạy theo chạy theo hiệu lệnh. Về 2 hàng, dãn
hiệu lệnh. Về 2 hàng. cách đều, tách so le.
Hoạt động 2. Trọng động.
a. Bài tập PT chung:
Phần 2: Đồng diễn: Tập các động tác: Tay 2, - Trẻ tập các động tác PT chung: tay,
chân 2, bụng 2, bật 2. (3 lần x 4 nhịp) Cho trẻ chân, bụng, bật.
tập nhấn mạnh động tác tay.(4lần x 4nhịp) kết
hợp bài “tiếng chú gà trống gọi”.
b. Vận động cơ bản: Phần 3 - Bé vui khỏe
- Đưa trẻ về 2 hàng đối diện nhau. Giới thiệu
vận động: Tung bóng lên cao và bắt bóng. - Trẻ về 2 hàng đối diện nhau. Tuần 1: Chủ đề nhánh: “Con vật đáng yêu trong gia đình”
- Cho trẻ quan sát rổ bóng và hỏi trẻ cô có - Trẻ quan sát rổ bóng
gì đây?
- Với những quả bóng này các con có thể - Trẻ trả lời theo ý của trẻ
tập các vận động gì? - 2 trẻ lên thực hiện
- Cô mời 2 trẻ lên tập theo ý thích của trẻ. - Trẻ chú ý lắng nghe
- Cô chốt lại. Với những quả bóng này chúng
mình có thể thực hiện được rất nhiều các vận
động khác nhau, nhưng hôm nay cô dạy các
con bài tập “Tung bóng lên cao và bắt bóng”
* Cô tập mẫu 2 lần:
+ Lần 1, tập không phân tích. - Trẻ chú ý quan sát cô tập mẫu
+ Lần 2: Kết hợp phân tích cách tập cho trẻ - Trẻ chú ý lắng nghe và quan sát cô tập
quan sát. TTCB: Cô đứng trước vạch chuẩn, mẫu
khi có hiệu lệnh bắt đầu: Cô cầm bóng bằng
2 tay khi nghe hiệu lệnh bắt đầu thì cầm
bóng bằng 2 tay tung lên cao, mắt nhìn theo
bóng và đón bóng bằng 2 tay khi bóng rơi
xuống, sao cho bóng không rơi khỏi tay.
* Trẻ thực hiện:
+ Mời 1, 2 trẻ lên tập, cô chỉnh sửa. - 1, 2 trẻ lên thực hiện vận động
- Tổ chức cho trẻ tập lần lượt cả lớp, sau đó - Trẻ mỗi đội lần lượt lên thực hiện
cho trẻ thi đua các tổ với nhau (cô quan sát, - 3 đội thi đua xem đội nào giỏi hơn và
sửa sai cổ vũ trẻ) đúng kỹ thuật nhất.
- TCVĐ: Cáo ơi ngủ à. (Cô hướng dẫn trẻ - Trẻ chú ý lắng nghe cô phổ biến luật
cách chơi). Tổ chức trẻ chơi. chơi cách chơi và hứng thú tham gia vào
trò chơi cùng bạn.
* Củng cố - giáo dục.
- Con vừa được học vận động cơ bản gì? - Tung bóng lên cao và bắt bóng; Trò
Và chơi trò chơi gì? chơi “Cáo ơi ngủ à”.
=> Giáo dục trẻ tích cực, chăm tập luyện - Trẻ chú ý lắng nghe
giúp cơ thể khỏe mạnh.
Hoạt động 3. Hồi tĩnh.
- Cô nhận xét chung. Cho trẻ đi lại nhẹ nhàng - Trẻ đi lại nhẹ nhàng quanh sân tập.
quanh sân tập. Trao quà, kết thúc. - Các đội nhận quà.
* Trẻ làm quen với tiếng Anh: Cô giáo tiếng anh soạn và dạy
HOẠT ĐỘNG CHIỀU
Chơi theo ý thích
* Đánh giá trẻ cuối ngày:
...
...
...
...
...
... V. KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TỪNG NGÀY.
Thứ ba, ngày 24 tháng 12 năm 2024
Hoạt động: KPKH
Đề tài: KP Con chó con mèo “Tích hợp tiếng Tày”
Loại tiết: Cung cấp kiến thức
I. MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU.
1. Kiến thức
1. Kiến thức:
- Trẻ biết tên, đặc điểm bên ngoài, ích lợi, tác hại, thức ăn của con chó, con mèo,
- Trẻ biết chăm sóc con vật nuôi, biết môi trường sống của chúng.
- Biết so sánh sự khác biệt của con vật nuôi.
- Trẻ biết nói tiếng tày Tu ma là (con chó), Tu méo là (con mèo)
2. Kỹ năng:
- Rèn sự tập chung, chú ý, ghi nhớ của trẻ về đặc điểm của con chó, con mèo. Kỹ năng
phát âm tiếng tày của trẻ từ Tu ma là (con chó), Tu méo là (con mèo)
- Rèn kỹ năng so sánh sự giống và khác nhau của con chó, con mèo.
- Phát triển ngôn ngữ mạch lạc khi trả lời câu hỏi.
3. Thái độ:
- Trẻ hứng thú, tích cực tham gia hoạt động.
- GD trẻ biết yêu quý chăm sóc, bảo vệ con vật nuôi.
II. CHUẨN BỊ
1. Đồ dùng của cô.
- Loa, nhạc, máy tính bài hát “Gà trống mèo con và cún con”
- Máy tính, máy chiếu có nội dung bài dạy.
2. Đồ dùng của trẻ.
- Xốp ngồi hình chữ u.
- Mỗi trẻ 1 bảng, 1 rổ đựng các con vật nuôi; Chó, mèo.
- Mũ đội đầu cho trẻ; chó, mèo, gà trống.
- Trang phục của trẻ gọn gang, tâm thế trẻ thoải mái.
III. CÁCH TIẾN HÀNH.
Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ
* Hoạt động 1: Ổn định
- Cô giới thiệu chương trình “bé vui khám - Trẻ vỗ tay hưởng ứng theo lời giới
phá, giới thiệu các đội chơi, phần chơi, thiệu của cô.
người dẫn chương trình.
* Hoạt động 2: Bài mới.
a. Bé cùng quan sát.
- Cho trẻ đi du lịch qua màn hình nhỏ cho - Trẻ quan sát những con vật nuôi
trẻ quan sát các con vật nuôi trong gia đình. trong gia đình.
- Cả lớp vừa được quan sát cái gì? - Những con vật nuôi trong gia đình.
b. Khám phá con chó, con mèo.
+ Khám phá con chó.
- Đây là con gì? - Con chó.
- Con chó là con vật sống ở đâu? - Là con vật sống trong gia đình.
- Con có biết trong tiếng tày tên con chó gọi gì - Trẻ trả lời theo ý hiểu
không? Tuần 1: Chủ đề nhánh: “Con vật đáng yêu trong gia đình”
Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ
- À trong tiếng tày con chó được gọi là - Trẻ chú ý lắng nghe.
(Tu ma) đấy các con ạ.
- Cô cho trẻ phát âm nói từ Tu ma (lớp, tổ, - Cả lớp, tổ, cá nhân,phát âm nói từ Tu ma.
cá nhân) trẻ nói.
- Bạn nào có nhận xét gì về con chó? - 6, 7 trẻ nhận xét: Con chó là con vật
sống trong gia đình, con chó có đầu,
có mình, có 4 chân, tiếng kêu của con
chó gâu gâu, nó giúp con người trông
nhà
=> Cô khái quát lại ý kiến của trẻ. - Trẻ chú ý lắng nghe.
- Thức ăn của con chó là gì? - Cơm, thịt ạ.
- Khi cho con chó ăn thì phải như thế nào? - Không đùa nghịch vuốt ve.
* Mở rộng: Cho trẻ quan sát thêm các - Trẻ quan sát gọi tên con vật.
con chó qua màn hình và gọi tên chó lai,
chó cảnh.
+ Khám phá con mèo. - Trẻ khám phá con mèo.
- Đây là con gì? - Con mèo ạ.
- Con mèo là con vật sống ở đâu? - Là con vật sống trong gia đình.
- Con có biết trong tiếng tày tên con mèo gọi - Trẻ trả lời theo ý hiểu
gì không?
- À trong tiếng tày con mèo được gọi là - Trẻ chú ý lắng nghe.
(Tu méo) đấy các con ạ.
- Cô cho trẻ phát âm nói từ Tu méo (lớp, tổ, - Cả lớp, tổ, cá nhân,phát âm nói từ Tu
cá nhân) trẻ nói. méo.
- Bạn nào có nhận xét gì về con mèo? - 4, 5 trẻ nhận xét: Con mèo là con vật
sống trong gia đình, con mèo có đầu,
có mình, có 4 chân, tiếng kêu của con
chó meo meo, nó giúp con người bắt
chuột
=> Cô khái quát lại ý kiến của trẻ. - Trẻ chú ý lắng nghe.
- Thức ăn của con chó là gì? - Cơm, cá ạ.
- Khi cho con mèo ăn thì phải như thế nào? - Không được đùa nghịch vuốt ve ạ.
* So sánh: Sự giống và khác nhau của - Giống nhau: Đều là con vật nuôi trong
con chó, con mèo. gia đình. Chó mèo đều có 4 chân.
- Cho trẻ so sánh; Cô khái quát lại ý kiến + Khác nhau: Khác nhau về tiếng kêu,
của trẻ. vận động, thức ăn.
* Luyện tập - củng cố.
- TC: Tìm con vật theo yêu cầu. - Trẻ chú ý lắng nghe cô phổ biến luật
- TC: Tìm thức ăn cho các con vật. chơi, cách chơi và hứng thú tham gia
(Cô nêu cách chơi), tổ chức trẻ chơi. vào trò chơi cùng bạn.
- Hỏi trẻ: Các con vừa được khám phá gì? - Một số con vật nuôi trong gia đình:
Con chó, con mèo.
=> Giáo dục trẻ yêu quý, chăm sóc con - Trẻ chú ý lắng nghe cô.
vật nuôi, giữ khoảng cách an toàn khi con
vật bị nhiễm bệnh V. KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TỪNG NGÀY.
* Hoạt động 3: Kết thúc.
- Cho trẻ hát vận động “Hai chú cún con”, - Trẻ hát vận động “Hai chú cún con”,
vận động ra ngoài. ra ngoài.
HOẠT ĐỘNG CHIỀU
Hoạt động theo ý thích
Hoạt động: VỆ SINH
Đề tài: Rửa tay bằng xà phòng.
Loại tiết: Rèn kỹ năng.
I. MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU.
1. Kiến thức:
- Trẻ biết cách rửa tay bằng xà phòng dưới vòi nước chảy.
- Biết trình tự từng bước rửa tay 6 bước.
2. Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng rửa tay theo trình tự 6 bước. Kỹ năng quan sát và nắng nghe của trẻ
3. Thái độ:
- Trẻ tích cực tham gia vào hoạt động.
II. CHUẨN BỊ:
1. Chuẩn bị của cô:
- Giá phơi khăn, thùng nước rửa tay, xà phòng, chậu, khăn lau tay
2. Chuẩn bị của trẻ:
- Chỗ ngồi cho trẻ.
- Tâm thế trẻ thoải mái, trang phục gọn gàng.
III. CÁCH TIẾN HÀNH.
Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ
* Hoạt động 1: Ổn định.
- Cho lớp hát bài: Tay thơm tay ngoan. Trò - Trẻ hát và trò chuyện cùng cô về bài
chuyện cùng trẻ hát, về chủ đề.
* Hoạt động 2: Bài mới:
- Cô giới thiệu về giờ HĐVS: rửa tay. - Trẻ chú ý lắng nghe để nhớ tên hoạt
động.
- Hỏi trẻ: Muốn cho đôi tay sạch sẽ con - Phải giữ gìn vệ sinh ạ, phải giữ cho
phải làm gì? đôi tay sạch sẽ ạ, không được ngịch
bẩn ạ, phải rửa tay ạ! ...
- Giờ trước cô hướng dẫn chúng mình rửa - Rồi ạ
tay chưa?
- Vậy cô mời một trẻ lên thực hiện lại các - 1 trẻ thực hiện rửa tay - Lớp quan sát.
bước rửa tay.
- Cô tổ chức cho trẻ thực hiện: 2 trẻ 1 lượt - Trẻ thực hiện rửa tay theo sự hướng
(cô quan sát trẻ) dẫn của cô.
* Củng cố - giáo dục
- Hỏi lại trẻ tên hoạt động? - Rửa tay bằng xà phòng ạ.
=> GD trẻ biết cách rửa tay bằng xà phòng - Trẻ chú ý lắng nghe cô
dưới vòi nước chảy. Tuần 1: Chủ đề nhánh: “Con vật đáng yêu trong gia đình”
- Biết trình tự từng bước rửa tay.
* Hoạt động 3. Kết thúc.
- Cho trẻ thu dọn đồ cùng cô - Trẻ thu dọn cùng cô.
* Đánh giá trẻ cuối ngày:
...
...
...
...
...
Thứ tư, ngày 25 tháng 12 năm 2024
động: VĂN HỌC
Đề tài: Truyện: Cáo thỏ và gà trống
Loại tiết: Cung cấp kiến thức
I. MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU.
I. Mục đích, yêu cầu.
1. Kiến thức:
- Trẻ nhớ được tên truyện: “Cáo thỏ và gà trống”, nhớ tên các nhân vật trong truyện
- Trẻ hiểu được Thỏ có một ngôi nhà bằng gỗ, cáo có một ngôi nhà bằng băng, cáo
cướp ngôi nhà của thỏ
2. Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng nghe và trả lời câu hỏi rõ ràng mạch lạc
- Phát triển ngôn ngữ của trẻ, kỹ năng khi nhớ tình tiết câu truyện.
3. Thái độ:
- Trẻ hứng thú tham gia giờ học.
- Giáo dục trẻ biết yêu quý con vật nuôi. Biết dũng cảm đánh đuổi kẻ sấu muốn hại
mình.
II. CHUẨN BỊ
1. Đồ dùng của cô:
- Tranh Truyện minh họa.
- Mô hình sân khấu rối dẹt.
- Rối dẹt, cáo, thỏ và gà trống.
- que chỉ, bàn.
- Loa, máy tính nhạc bài hát “Gà trống mèo con và cún con; con gà trống”,
- Xốp ngồi cho trẻ
2. Đồ dùng của trẻ:
- Tâm thế thoải mái, trang phục gọn gàng
- Trẻ ngồi ghế hình chữ u.
III. CÁCH TIẾN HÀNH.
Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ
* Hoạt động 1: ổn định
- Cho trẻ hát bài “Gà trống mèo con và cún - Trẻ hát 2 lần và trò chuyện cùng cô V. KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TỪNG NGÀY.
III. CÁCH TIẾN HÀNH.
Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ
con” Trò chuyện với trẻ về nội dung bài hát. về nội dung bài hát.
* Hoạt động 2. Bài mới.
a. Cô giới thiệu tên truyện: “Cáo thỏ và gà - Trẻ lắng nghe cô giới thiệu tên
trống”. truyện.
+ Cô kể chuyện cho trẻ nghe 2 lần.
- Lần 1 cô kể qua mô hình rối dẹt - Trẻ lắng nghe cô kể chuyện.
- Lần 2 cô kể kết hợp qua màn hình máy chiếu.
b. Đàm thoại, trích dẫn:
- Cô vừa kể chuyện gì? - Cáo thỏ và gà trống ạ.
- Trong câu truyện có những ai? - Có: Cáo, thỏ, chó, gấu.
- Cáo có ngôi nhà bằng gì; thỏ có ngôi nhà - Cáo có ngôi nhà bằng băng; thỏ có
bằng gì? ngôi nhà bằng gỗ.
- Ai đã đuổi bạn thỏ ra khỏi nhà? - Cáo ạ.
- Cáo đuổi thỏ như thế nào? - Cáo nói: Thỏ cút ngay...
- Những ai đã đến giúp thỏ đuổi cáo? - Chó, bác gấu, bạn gà trống.
- Chó, gấu đuổi cáo như thế nào? - Cáo ở đâu cút ngay
- Cáo nói gì với chó, gấu? - Ta mà nhảy ra chúng mày tan xác.
=> Trích dẫn: “Ngày sửa ngày xưa Bác gấu - Trẻ lắng nghe cô kể trích dẫn.
sợ quá chạy một mạch vào rừng.
- Con vật nào đã gan dạ giúp thỏ đuổi được - Bạn gà trống ạ.
cáo đi?
- Bạn gà trống đã nói những lời NTN? - Cúc cu cu Đi tìm cáo gian ác...
- Cáo đã nói gì với bạn gà trống? - Cho tôi mặc chiếc áo bông đã
=> “Bạn gà trống vai vác chiếc hái cáo - Trẻ lắng nghe cô.
đâu cút ngay đi”
-> Kể chuyện lần 3: Cô kể kết hợp tranh
minh họa.
* Củng cố - giáo dục.
- Hỏi trẻ cô vừa kể chuyện gì? -Cáo thỏ và gà trống ạ.
=> Giáo dục trẻ yêu quý con vật nuôi, qua -Trẻ chú ý lắng nghe cô.
câu chuyện học tập tính gạn dạ của bạn gà
trống đã giúp bạn đánh đuổi kẻ sấu.
* Hoạt động 3: Kết thúc.
- Trẻ hát vân động bài “Con gà trống”, ra - Trẻ hát vận động bài “Con gà trống”,
ngoài ra ngoài
HOẠT ĐỘNG CHIỀU
Chơi theo ý thích
Hoạt động: Ca dao
Đề tài: Con mèo mà trèo cây cau
Loại tiết: Cung cấp kiến thức mới.
I. MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU.
1. Kiến thức.
- Trẻ nhớ tên bài ca dao “con mèo mà trèo cây cau” Tuần 1: Chủ đề nhánh: “Con vật đáng yêu trong gia đình”
- Trẻ hiểu nội dung bài ca dao.
- Trẻ đọc thuộc cả bài ca dao dao cùng cô.
2. Kĩ năng.
- Rèn trẻ đọc thuộc bài ca dao và đọc rõ lời bài ca dao
- Phát triển ngôn ngữ cho trẻ.
3. Thái độ.
- Trẻ hứng thú tham gia vào hoạt động.
- GD trẻ yêu quý con vật nuôi.
II. CHUẨN BỊ
1. Chuẩn bị của cô.
- Cô thuộc bài ca dao.
- Bài hát “Chú mèo con”
- Ghế ngồi.
2. Chuẩn bị của trẻ.
- Trẻ thoải mái tâm lý.
- Ghế ngồi.
III. CÁCH TIẾN HÀNH.
Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ
* Hoạt động 1: ổn định
- Cho trẻ hát bài “chú mèo con”. TC cùng - Cả lớp hát 2 lần và trò chuyện cùng
trẻ cô.
* Hoạt đông 2: Bài mới.
- Cô giới thiệu bài ca dao “con mèo mà trèo - Trẻ chú ý lắng nghe để nhớ tên bài
cây cau” ca dao.
- Cô đọc mẫu bài ca dao 2 lần: - Trẻ chú ý lắng nghe cô đọc bài ca dao.
+ Lần 1: Đọc thể hiện cử chỉ điệu bộ.
+ Lần 2: Thể hiện cử chỉ điệu bộ qua lời bài
ca dao.
- Cô vừa đọc bài ca dao gì? - Bài ca dao “Con mèo mà trèo cây cau”.
- Bài ca dao nói về điều gì? - Con mèo và con chuột ạ.
- Giảng nội dung bài ca dao; Bài ca dao nói - Trẻ chú ý lắng nghe.
về con vật gần gũi thân thiết của con người.
Mèo còn giúp con người bắt chuột .
- Dạy trẻ đọc bài ca dao dưới nhiều hình - Trẻ đọc ca dao theo: Lớp, tổ, nhóm,
thức khác nhau. cá nhân ...
+ Cô chú ý bao quát, sửa sai cho trẻ.
* Củng cố - giáo dục
- Hỏi lại trẻ tên bài ca dao? - Bài ca dao “Con mèo mà trèo cây
=> Giáo dục trẻ: Yêu quý, bảo vệ con vật cau”.
nuôi trong gia đình. - Trẻ chú ý lắng nghe cô.
* Hoạt động 3: Kết thúc.
- Cô cho trẻ đọc ca dao “con mèo mà trèo -Trẻ đọc ca dao “con mèo mà trèo cây
cây cau” đi ra ngoài. cau” đi ra ngoài.
* Đánh giá trẻ cuối ngày: V. KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TỪNG NGÀY.
...
...
...
...
...
Thứ năm, ngày 26 tháng 12 năm 2024
Hoạt động: TẠO HÌNH
Đề tài: Vẽ con thỏ
Loại tiết: Mẫu
I. MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU.
1. Kiến thức.
- Trẻ biết vẽ con thỏ theo đúng yêu cầu của cô.
- Trẻ vẽ các nét cong tròn khép kín, vẽ các vòng tròn to, nhỏ, tạo thành con thỏ.Có bố cục cân
đối đẹp theo đúng mẫu của cô. Biết đặt tên cho sản phẩm của mình.
- Trẻ biết tô và di màu hợp lý con thỏ.
2. Kỹ năng.
- Rèn kỹ năng vẽ và tô màu không chờm ra ngoài bức tranh.
- Ren kỹ năng tô màu đều khéo léo từ các nguyên liệu, màu nước, bút dạ, sáp màu.
- Phát triển sự sáng tạo ở trẻ.
3. Thái độ.
- Trẻ hứng thú tích cực tham gia hoạt động.
- GD trẻ yêu quý bảo vệ các con vật.
II. CHUẨN BỊ
1. Đồ dùng của cô.
- Tranh vẽ mẫu con thỏ.
- Loa, nhạc bài hát “Trời nắng trời mưa”, nhạc nhẹ cho trẻ khi vẽ.
- Que chỉ, giá treo tranh. Giá trưng bày sản phẩm.
2. Đồ dùng của trẻ.
- Bàn ghế ngồi theo nhóm.
- Vở tạo hình, màu sáp, màu nước, bút dạ màu.
- Trang phục gọn gang.Tâm thế thoải mái trước khi vào học.
III. CÁCH TIẾN HÀNH.
Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ
* Hoạt động 1: ổn định.
- Cho trẻ chơi trò chơi “Con thỏ”, trò - Trẻ tham gia trò chơi 2 lần, trò
chuyện với trẻ về trò chơi. chuyện cùng cô về nội dung trò chơi.
* Hoạt động 2: Bài mới.
a. Quan sát tranh mẫu.
- Cho trẻ quan sát, nhận xét về bức tranh vẽ - Trẻ quan sát tranh mẫu con thỏ nhận
con thỏ? xét: Con thỏ có lông màu nâu, thỏ có
đầu, mắt, mũi, tai dài, phần thân thỏ
có 4 chân, phía sau thỏ có đuôi
File đính kèm:
giao_an_mam_non_lop_choi_chu_de_5_the_gioi_dong_vat_nam_hoc.pdf



