Giáo án Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề 4: Nghề nghiệp - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề 4: Nghề nghiệp - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
CHỦ ĐỀ 4: NGHỀ NGHIỆP
(Số tuần:3 tuần, từ ngày 25 tháng 11 năm 2024 đến ngày 13 tháng 12 năm 2024)
I. MỤC TIÊU.
1. Giáo dục phát triển thể chất.
a. Dinh dưỡng sức khỏe- an toàn.
- Có một số hành vi tốt trong ăn uống, biết ăn đa dạng các loại thức ăn khác nhau, uống đầy đủ
nước để có sức khỏe tốt để học tập và làm việc, vui chơi. Biết tự rửa tay bằng xà phòng, lau mặt sau khi
chơi và sau khi làm việc. Thực hiện được một số việc khi được nhắc nhở, tự thay quần áó khi bị ướt
- Nhận ra và biết tránh một số nơi lao động, dụng cụ gây nguy hiểm
- Biết gọi người lớn khi gặp một số trường hợp khẩn cấp: cháy, có người ngã, chảy máu.
b. Phát triển vận động.
- Có một số tố chất vận động nhanh nhẹn, mạnh mẽ, khéo léo bền bỉ của đôi tay, chân, bụng,
lườn trong thể dục sáng. Thực hiện được các vận động cơ bản một cách vững vàng, đúng tư thế. Giữ
được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động; Kiểm soát được vận động. Biết phối hợp các bộ phận
trên cơ thể để thực hiện các vận động như: Ði liên tục trên ghế thể dục. Chạy liên tục theo hướng
thẳng 15m trong 10 giây; Bật xa 35 - 40cm.
- Cắt thành thạo theo đường thẳng; xây dựng, lắp ráp với 10-12 khối
2. Giáo dục phát triển nhận thức.
- Biết trong xã hội có nhiều nghề giống và khác nhau qua tên gọi, một số đặc điểm nổi bật,
trang phục, đồ dùng, sản phẩm, ích lợi của các nghề đối với đời sống con người. Kể được tên, công
việc, công cụ, sản phẩm, ích lợi của một số nghề phổ biến) Trò chuyện về công việc của cô giáo mầm
non, bác sĩ, công an .Trò chuyện về nghề dịch vụ (Làm đầu).Phim hoạt hình tập 10,15.
- Phân biệt được một số nghề phổ biến và một số nghề sản xuất, nghề dịch vụ qua một số đặc
điểm. Có khả năng hiểu biết ban đầu về một số khái niệm sơ đẳng về toán.
Tách,Tách, gộp nhóm đối tượng có số lượng 3 thành 2 nhóm và đếm và đếm. Đếm nhận biết số lượng
và chữ số 4
- Thể hiện vai chơi trong trò chơi đóng vai theo chủ đề phòng khám bệnh, Cô giáo, chú CSGT..
3. Giáo dục phát triển ngôn ngữ:
- LQTA: Nghe hiểu nội dung các nghề đơn giản phù hợp với trẻ, nói được tên dụng cụ của một
số nghề quên thuộc
- Trẻ biết nói một số từ đơn giản như: Con dao, cái cuốc, cái kéo bằng tiếng dân tộc dao
- Có khả năng sử dụng các từ phù hợp để thảo luận, trò chuyện, nêu những nhận xét về nghề
phổ biến và nghề sản xuất, nghề dịch vụ (Tên dụng cụ, sản phẩm, ích lợi )
- Hiểu và làm theo được 2, 3 yêu cầu liên tiếp hàng ngày
- Trẻ có khả năng cảm nhận vần điệu, nhịp điệu của bài thơ Bé làm bao nhiêu nghề đồng dao,
ca dao về chủ đề:Vuốt hột nổ; Zích rắc zích rắc; Dệt vải;Nghe hiểu nội dung câu chuyện "Sự tích quả
dưa hấu". Có một số kỹ năng ban đầu về việc đọc và viết, có khả năng nhận biết và tô màu chữ cái.
4. Giáo dục tình cảm và kĩ năng xã hội:
- Biết giữ gìn, bảo vệ môi trường: Bỏ rác vào nơi quy định; không ngắt hoa, bẻ cành; giữ gìn đồ
dùng, đồ chơi
- Biết ích lợi của các nghề làm ra sản phẩm như: Lúa, ngô, đồ dùng Quý trọng sản phẩm do
người lao động làm ra và sử dụng tiết kiệm.
5. Phát triển thẩm mĩ:
- Có khả năng thể hiện sự sáng tạo trong các hoạt động tạo hình qua bài học cắt dán cía lược,
nặn cái quối, có ý thức giữ gìn bảo vệ cái đẹp. Làm lõm, dỗ bẹt, bẻ loe, vuốt nhọn, uốn cong đất nặn để
nặn thành sản phẩm có nhiều chi tiết .Trẻ có khả năng thể hiện cảm xúc trong hoạt động âm nhạc.
Thích nghe hát nghe nhạc, nhận ra giai điệu quen thuộc, hát đúng giai điệu, hát rõ lời, thể hiện sắc thái
qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ qua bài hát cháu thương chú bộ đội. II. MẠNG NỘI DUNG
- Trẻ biết một số nghề quen thuộc trong xã - Tên gọi của nghề (Nghề làm may, nghề thợ mộc,
hội, biết tên gọi một số nghề phổ biến (Nghề nghề nông )- Biết công việc cụ thể, đồ dùng, dụng
công an, nghề y, nghề bộ đội, nghề xây dựng, cụ, sản phẩm của nghề.
nghề giáo viên ) biết công việc của người - Ích lợi và mối quan hệ của một số nghề với nhau.
làm nghề. Biết ích lợi của các nghề làm ra sản phẩm như: Lúa,
- Ích lợi và mối quan hệ của một số nghề với ngô, đồ dùng
nhau. Biết các hoạt động ý nghĩa của nghề - Phân biệt được một số một số nghề sản xuất qua
phổ biến. Trẻ đi được trên vạch kẻ thẳng; nhớ một số đặc điểm. Quý trọng sản phẩm do người lao
tên bài thơ, bài hát trong chủ đề; Biết tách gộp động làm ra và sử dụng tiết kiệm.
các đối tượng có số lượng 3 - Có một số hành vi tốt trong ăn uống, biết ăn đa
- Nhận ra và biết tránh một số nơi lao động, dạng các loại thức ăn khác nhau, uống đầy đủ nước
dụng cụ gây nguy hiểm, biết một số trường để có sức khỏe tốt để học tập và làm việc, vui chơi.
hợp nguy hiểm; biết kêu cứu hoặc nhờ người Có khả năng thể hiện sự sáng tạo trong các hoạt
giúp đỡ.- Nghe hiểu và làm theo được 2, 3 động tạo hình, có ý thức giữ gìn bảo vệ cái đẹp.
yêu cầu liên tiếp. Biết giữ gìn, bảo vệ môi Làm lõm, dỗ bẹt, bẻ loe, vuốt nhọn, uốn cong đất
trường: Bỏ rác vào nơi quy định; không ngắt nặn để nặn thành sản phẩm có nhiều chi tiết.Trẻ biết
hoa, bẻ cành; giữ gìn đồ dùng, đồ chơi. vận động vỗ tay theo nhịp 2/4 bài “ Cháu yêu chú
- Tiếng Anh: Trẻ nói được một số nghề đơn bộ đội”; có “ kỹ năng bỏ rác vào thùng”; Biết bật xa
giản như: Giáo viên, bội đội, bác sĩ 35-40m- Trẻ nói được một số từ đơn giàn bằng
- Biết được cảnh sát qua tập phim hoạt hình tiếng dân tộc dao như: Con dao, cái quốc, cái
tập 15 kéo .-Tích hợp qua bộ phim hoạt hình tập 10
NGHỀ SẢN XUẤT
NGHỀ PHỔ BIẾN QUEN THUỘC
Thực hiện 1 tuần
Thực hiện 1 tuần
NGHỀ NGHIỆP
NGHỀ DỊCH VỤ
Thực hiện 1 tuần
- Biết tên gọi của nghề dịch vụ (nghề làm đầu, dịch vụ ăn uống )
- Công việc đồ dùng, dụng cụ của mỗi nghề.
- Sản phẩm, ích lợi và mối quan hệ của một số nghề với nhau. Yêu quý người làm nghề.
- Biết sử dụng từ ngữ để trò chuyện, thảo luận nêu nhận xét về một số nghề dịch vụ (Tên nghề, dụng
cụ, sản phẩm, ích lợi )
- Biết tự rửa tay bằng xà phòng, lau mặt sau khi chơi và sau khi làm việc.
- Trẻ có khả năng cảm nhận vần điệu, nhịp điệu của bài thơ, đồng dao, ca dao về chủ đề. Nghe hiểu
nội dung câu chuyện "Sự tích quả dưa hấu". Có thể nói được một số từ đơn giản bằng tiếng dân tộc
dao qua câu chuyện bài thơ.
Có một số kỹ năng ban đầu về việc đọc và viết, có khả năng nhận biết và tô màu chữ cái.
- Trẻ có khả năng thể hiện cảm xúc trong hoạt động âm nhạc.
- Thích nghe hát nghe nhạc, nhận ra giai điệu quen thuộc, hát đúng giai điệu, hát rõ lời, thể hiện sắc
thái qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ. Đếm nhận biết số lượng và chữ số 4; Trẻ nhơ được tên truyện “
Sự tích quả dưa hấu”
LQTA: Có thể nói được một số từ đơn giản chỉ đến tên nghề như: Quán ăn, nghề làm đầu . III. MẠNG HOẠT ĐỘNG.
* Dinh dưỡng và sức khỏe- an toàn * Trò chuyện: Kể tên một số nghề phổ
- Trò chuyện: Biết ăn đa dạng các loại thức ăn khác biến, quen thuộc, nghề dịch vụ, nghề sản
nhau, uống đầy đủ nước để có sức khỏe tốt để học xuất, tên gọi người làm nghề, công cụ, sản
tập và làm việc, vui chơi. phẩm của nghề
- Nhận ra và biết tránh một số nơi lao động, dụng cụ * HĐNT: Quan sát bầu trời, cảm nhận thời
gây nguy hiểm, biết một số trường hợp nguy hiểm; tiết, cây hoa, bằng lăng, hoa đồng tiền, hoa
biết kêu cứu hoặc nhờ người giúp đỡ. mẫu đơn...
- Dạo chơi trên sân, nghe âm thanh.
* Giờ ăn- vệ sinh:
- TCVĐ: Đoán đúng tên nghề, thuyền vào
- Có một số hành vi tốt trong ăn uống: Mời cô, mời
bến..
bạn khi ăn, ăn từ tốn, nhai kỹ. Biết sử dụng 1 số từ
- Chơi tự do: Chơi với góc địa phương, vẽ
như ăn cơm, mời cô, mời bạn bằng tiếng dân tộc
phấn trên sân, đồ chơi ngoài trời.
dao.- Vệ sinh răng, đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm,
* HĐ HỌC: KPKH (KPXH): (3 giờ)
đi tất khi trời lạnh, đi dép giầy khi đi học.
+ Trò chuyện về công việc của cô giáo
* HĐVS: Dạy trẻ rửa tay, rửa mặt.
mầm non, bác sĩ, công an ( Phim hoạt hình
* HĐLĐ: Tưới cây lau lá. Nhặt rác trên sân.
tập 15)
* TDS: Hô hấp 3, tay 4, chân 3, bụng 4, bật 2 BTKH
+ Trò chuyện về nghề trồng lúa.
“Cháu yêu cô chú công nhân”
+ Trò chuyện về nghề dịch vụ (Làm đầu)
* HĐ học: (3 giờ)
- TOÁN: (2 giờ)
+ Ði liên tục trên ghế thể dục.
+Tách, gộp nhóm đối tượng có số lượng 3
+ Bật xa 35- 40 cm.
thành 2 nhóm và đếm.
+ Chạy liên tục theo hướng thẳng 15m trong 10 giây.
+Đếm nhận biết số lượng và chữ số 4
- TC: Chuyền bóng, thuyền vào bến.
PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
NHỮNG NGHỀ BÉ BIẾT
PHÁT TRIỂN PT TÌNH CẢM KNXH PHÁT TRIỂN
NGÔN NGỮ THẨM MỸ
- Giờ đón trẻ: Quan * Đón, trả trẻ: Dạy trẻ yêu quý người làm nghề, biết * Bộc lộ cảm xúc
sát xem băng hình giữ gìn sản phẩm lao động. phù hợp với tác
công việc, sản * Kỹ năng xã hội (1 giờ) phẩm âm nhạc và
phẩm, của một số "Kỹ năng bỏ rác đúng nơi quy định" xem phim hoạt biết sử dụng một số
nghề (Công an, bác hình tập 10. vật liệu để tạo ra
sĩ, giáo viên, dịch - Công trình của bé: Xây doanh trại bộ đội, trạm y tế, sản phẩm tạo hình
vụ, sản xuất ) Nói trại chăn nuôi. bố cục cân đối, màu
một số nghề bằng - Bé chọn vai nào: Cô giáo, lớp học, bác sĩ, phòng sắc hài hòa...
tiêng anh khám, cửa hàng thực phẩm... - Tạo hình (2 giờ)
- Giờ sinh hoạt: * GÓC HTS: Xem tranh ảnh, làm album về các nghề + Cắt dán cái lược
Nghe kể các câu phổ biến, nghề sản xuất, nghề dịch vụ. (Mẫu)
chuyện : Gà trống - Tô màu tranh và tô mầu chữ i, t, c. + Nặn cái cuốc
choaivà hạt đậu * GÓC THÂN: Phối hợp các nét cong, xiên, thẳng, để (Mẫu)
* Đồng dao: Vuốt tạo ra sản phẩm đẹp liên quan đến chủ đề nghề nghiệp, - Âm nhạc: (2 giờ)
hột nổ, dệt vải. tô màu sản phẩm của nghề. Biểu diễn các bài hát, thơ.... + Dạy hát, vận
* HĐ HỌC: (2 giờ) * Góc bé cùng khám phá: Khám phá một số đồ dùng động bài "Cháu
+ Thơ: Bé làm bao nghề y, nghề giáo viên, nghề công an, nghề làm đầu, thương chú bộ đội"
nhiêu nghề ăn uống, sản phẩm nghề nông... Phân loại dụng cụ theo + Nghe: Màu áo
+ Truyện: Sự tích + TCVĐ: Chuyền bóng, thuyền vào bến... chú bộ đội.
quả dưa hấu. + TCHT: Người làm vườn, chạy nhanh lấy đúng tranh.. + Trò chơi: Những
+ TCDG: Rồng rắn lên mây, rềnh rềnh ràng ràng nốt nhạc xinh. IV- KẾ HOẠCH TUẦN: 01 Chủ đề nhánh “Nghề phổ biến quen thuộc”
Hoạt
động Học có chủ
Đón trẻ - trò chuyện, điểm danh Thể dục sáng
đích
Ngày, tháng
1. Nội dung. 1. Nội dung.
- Đón trẻ. Xem băng hình ,ti vi, - Hô hấp 3: Thổi bóng bay. THỂ DỤC
nghe nhạc dân tộc dao, xem phim - Tay 4: Hai tay sang ngang lên cao. - VĐCB: Ði
hoạt hình tập 10 - Bụng 3: Đưa tay lên cao, cúi gập trên vạch kẻ
Thứ hai - Trò chuyện: TC với trẻ về công người thẳng trên
25/11/2024 việc, đồ dùng, trang phục của nghề - Chân 4: Đứng nâng cao chân, gập sàn.- TCVĐ:
giáo viên. Tích hợp tiếng anh gối. Chuyền bóng
+ Trò chuyện về nghề y. - Bật 2: Bật tiến về phía trước. (CCKT)
+ TC về cách phòng tránh một số Tập kết hợp bài “Cháu yêu cô chú
nơi nguy hiểm. công nhân”
- Điểm danh. 2. Mục đích yêu cầu.
2. Mục đích yêu cầu. * Kiến thức: Trẻ tập đúng các động ÂM NHẠC
Thứ ba - KT: Trẻ biết tên gọi của nghề, tác và tập theo lời ca dưới sự hướng - Dạy hát bài
26/11/2024 phân biệt được công việc, đồ dùng, dẫn của cô giáo. " Cháu
trang phục của nghề giáo viên, nghề * Kỹ năng: thương chú
y. nói tên nghề bằng tiếng anh, - Rèn kỹ năng kết hợp nhịp nhàng bộ đội "
biết cách phòng tránh dụng một số giữa tay và chân khi tập. -TCAN:
nơi gây nguy hiểm. * Thái độ : Những nốt
- KN: Rèn kỹ năng trò chuyện, cách -Trẻ có ý thức kỷ luật. Chăm chỉ nhạc xinh
diễn đạt câu từ rõ ràng, đủ ý cho tập luyện thể dục. (CCKT)
trẻ. 3. Chuẩn bị.
- TĐ: Kính trọng, yêu quý người - Sân tập sạch sẽ, đảm bảo an toàn. KHÁM PHÁ
làm nghề. cô tập chuẩn các động tác. XÃ HỘI
3. Chuẩn bị. - Tâm thế trẻ thoải mái. Loa nhạc - Trò chuyện
- Lớp học sạch sẽ, tâm thế trẻ thoải có lời bài hát "Đồng hồ báo thức, về công việc
Thứ tư
mái. Nhạc dân tộc dao, phim HH Cháu yêu cô chú công nhân” của cô giáo
27/11/2024
tập 10 - Trang phục gọn gàng. mầm non
- Sổ theo dõi trẻ. 4. Cách tiến hành. (CCKT)
- Tranh ảnh, nhạc các bài hát về cđ a. Khởi động: Cho trẻ thực hiện các
4. Cách tiến hành. kiểu đi trên nền nhạc bài hát "Đồng
- Đón trẻ: hồ báo thức" sau về đội hình 2 hàng
+ Cô ân cần niềm nở đón trẻ vào ngang, dãn cách đều. TOÁN
lớp, cất đồ dùng. Nghe các bài hát b. Trọng động: Trẻ tập mỗi động Tách gộp
Thứ năm về chủ đề. tác tập 2Lx 4N tập kết hợp nhạc có nhóm đối
28/11/2024 - Trò chuyện.:+ Cháu có biết đây là lời bài hát “Cháu yêu cô chú công tương có số
trang phục nghề gì không? nhân” lượng 3 thành
+ Trang phục nghề y (Cô giáo) màu - HH 3: CB TH 2 nhóm và
gì? ( Hỏi kết hợp cả tiếng anh) đếm.
+ Cháu hãy kể tên đồ dùng của - Tay 3: CB.4 1.3 2 (CCKT)
nghề y, cô giáo?
+ Muốn khám được bệnh bác sĩ cần - Bụng 2: CB.4 1.3
có gì? 2
+ Công việc của cô giáo hàng ngày VĂN HỌC
làm gì? - Chân 3: CB.4 1.3 2 Bé làm bao
+ Khi gặp nơi nguy hiểm con phải nhiêu ngghề
Thứ sáu (CCKT)
29/11/2024 làm gì? - Bật 2: CB TH
=> GD: Trẻ yêu quý, kính trọng c. Hồi tĩnh:
người làm nghề. - Trẻ đi lại nhẹ nhàng 1- 2 vòng
- Điểm danh: Cô điểm danh trẻ quanh sân.
theo thứ tự trong sổ theo dõi.
Ngày .. tháng .. năm 2024.
Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá ( Từ ngày 25 tháng 11 năm 2024 đến ngày 29 tháng 11 năm 2024)
Hoạt động
Chơi, hoạt động ngoài trời Chơi hoạt động ở các góc
buổi chiều
1. Nội dung. 1. Nội dung.
+ Quan sát bầu trời, cảm nhận thời - Góc bé chọn vai nào: Cô giáo, lớp học, bác sĩ,
tiết; QS cây hoa trạng nguyên; QS phòng khám, cửa hàng thực phẩm...
hoa đồng tiền. - Góc HTVS: Xem tranh ảnh nghề y, nghề giáo Hoạt động
- Dạo chơi sân trường, nghe âm viên, tô tranh, chữ i, t, c. theo ý thích
thanh trên sân. - Góc BCKP: Khám phá đồ dùng nghề y, nghề
- TCVĐ: Nói đúng tên nghề, chèo giáo viên (Tai nghe, bơm tiêm, thước kẻ)
thuyền, người làm vườn. - Góc CTCB: Xây doanh trại bộ đội, trạm y tế,
- CTD: Chơi với đồ chơi ngoài trời, - Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây.
vẽ phấn trên sân 2. Mục đích yêu cầu.
2. Mục đích yêu cầu. * Kiến thức: Trẻ biết tên góc và tên trò chơi ở Chơi theo ý
- KT: Trẻ biết nhận xét về đặc điểm các góc chơi trong lớp, biết nhận vai chơi và biết thích
bầu trời; Biết n/xét về đặc điểm của thể hiện hành động của vai chơi. LQTA:
cây hoa trạng nguyên, cây hoa đồng * Kỹ năng: Rèn kỹ năng chơi các TC, kỹ năng Lesson 10
tiền; Đi dạo chơi và được nghe âm giao tiếp, kỹ năng thể hiện hành động của vai HĐ VỆ
thanh trên sân. chơi, kỹ năng hoạt động nhóm và kỹ năng sử SINH
- KN: Rèn kỹ năng quan sát, trải dụng ĐDĐC. Dạy trẻ rửa
nghiệm và diễn đạt ý kiến rõ ràng, * Thái độ: Trẻ hứng thú, tự tin tham gia vào các tay (Mùa
mạch lạc cho trẻ. trò chơi. Chơi đoàn kết, giữ gìn đồ dùng đồ chơi. đông)
- GD: Trẻ yêu thiên nhiên, chăm sóc, 3. Chuẩn bị.
bảo vệ cây; chơi vui vẻ đoàn kết. - Đồ chơi 5 góc chơi: Bộ đồ chơi bác sĩ, gia đình,
3. Chuẩn bị. bơm tiêm, tai nghe, vở bé làm chữ cái, tranh ảnh
- Địa điểm quan sát rộng, sạch, an về nghề y, giáo viên, cây xanh, ngôi nhà, gạch,
Hoạt động
toàn; cây hoa trạng nguyên; cây hoa xắc xô, sáp màu
theo ý thích
đồng tiền. 4. Cách tiến hành.
- Đồ chơi ngoài trời an toàn, phấn. * Thỏa thuận trước khi chơi:
ĐỒNG DAO
4. Cách tiến hành. - Cô cho trẻ hát một bài hoặc chơi một trò chơi,
Vuốt hột nổ.
* HĐ 1: Vào bài trò chuyện về chủ đề chơi.
- Cô tập trung trẻ lại và g/thiệu địa - Cô giới thiệu giờ chơi, Trò chơi ở các góc chơi,
điểm QS, nội dung QS. Kiểm tra sĩ gợi hỏi trẻ thích chơi trò chơi gì? Cô gợi ý trẻ
số, sức khỏe, trang phục của trẻ. cách chơi của trò chơi đó ... Cho trẻ nói về vai Chơi theo ý
* HĐ 2: Bài mới chơi, các hành động của vai sắp thể hiện. thích
- Cô cho trẻ QS 2- 3 phút và hỏi trẻ: + VD: Ở góc chơi phân vai có trò chơi cô giáo LQTA:
+ QS Bầu trời: Các con đang QS gì? lớp học thì cần có những ai? Cô giáo làm công Lesson 11
Con có n/xét gì về bầu trời hôm nay? việc gì? các bé thì như thế nào?...
Các con dự đoán gì về bầu trời hôm Cho trẻ tự lựa chọn góc chơi trẻ thích... Cô nhắc HĐ LAO
nay? trẻ chơi đoàn kết, vui vẻ, giữ gìn đồ dùng đồ chơi. ĐỘNG
+ QS cây trạng nguyên: Con đang * Quá trình chơi: Nhặt rác trên
quan sát cây gì? Con có nhận xét gì - Cô bao quát tất cả các góc chơi, cân đối số sân
về cây? Trồng cây để làm gì?... lượng trẻ chơi ở các nhóm, có thể chơi cùng trẻ
+ QS cây hoa đồng tiền: Đây là cây gì? để trẻ chơi đúng hướng, đúng nội dung của trò
Ai có nhận xét gì về cây đồng tiền? chơi, giải quyết các tình huống khi trẻ chơi.
- GD: Trẻ yêu thiên nhiên, chăm sóc, - Cô có thể vào góc và chơi cùng trẻ. Tạo tình Hoạt động
bảo vệ cây; chơi vui vẻ đoàn kết. huống giúp trẻ sáng tạo trong khi chơi. theo ý thích
- Dạo chơi quanh sân: Cho trẻ đi dạo * Nhận xét sau khi chơi:
chơi và nghe âm thanh trên sân. - Gần hết giờ chơi cô đến từng góc chơi quan sát BIỂU DIỄN
- TCVĐ: Nói đúng tên nghề, chèo nhận xét những trẻ chơi ở góc đó. VĂN NGHỆ
thuyền, người làm vườn. - Cô hướng tất cả trẻ vào một góc chơi nào đó để NÊU
- Chơi tự do: Cho trẻ chơi, cô bao giới thiệu sản phẩm, nhận xét khuyến khích, động GƯƠNG
quát trẻ. viên trẻ. CUỐI
*HĐ 3: Nhận xét trẻ: Khen ngợi trẻ. - Nhắc nhở trẻ cất dọn ĐDĐC đúng quy định. TUẦN
........................................................................................................................................................................ IV- KẾ HOẠCH TUẦN: 02 Chủ đề nhánh “Nghề sản xuất”
Hoạt động
Học có chủ
Đón trẻ - trò chuyện, điểm danh Thể dục sáng
Ngày, tháng đích
1. Nội dung. 1. Nội dung.
- Đón trẻ: Xem tranh về công việc của - Hô hấp 3: Thổi bóng bay. KHÁM PHÁ
nghề sản xuất, nghe nhac về chủ đề, - Tay 4: Hai tay sang ngang lên XÃ HỘI
dân ca, thiếu nhi, Xem phim HH tập cao. - Trò chuyện
Thứ hai 15 - Bụng 3: Ngồi cúi người về phía về nghề trồng
2/12/2024 - Trò chuyện: Với trẻ về công việc, đồ trước. lúa.
dùng, sản phẩm của nghề may. - Chân 4: Đứng nâng cao chân, (CCKT)
+ TC nghề nông ( Tên gọi của nghề gập gối.
may, nghề nông bằng tiếng dân tộc - Bật 2: Bật tiến về phía trước.
dao) Tập kết hợp bài “Cháu yêu cô chú
+ Trò chuyện cách phòng tránh một số công nhân”
dụng cụ lao động gây nguy hiểm. 2. Mục đích yêu cầu.
TẠO HÌNH
- Điểm danh.
Thứ ba * Kiến thức: - Nặn cái cuốc
2. Mục đích yêu cầu.
3/12/2024 - Trẻ nói được tên ĐT và tập (Mẫu)
- KT: Trẻ biết tên gọi của nghề, phân đúng các động tác và tập theo lời
biệt được công việc, đồ dùng, sản ca.
phẩm của nghề nông, nghề may. Biết * Kỹ năng:
cách phòng tránh dụng một số cụ gây - Rèn kỹ năng tập đúng, đều các
nguy hiểm. (Nói tên nghề tiêng dao) ĐT. KN kết hợp nhịp nhàng giữa
- KN: Rèn kỹ năng trò chuyện, cách tay và chân khi tập cho trẻ.
diễn đạt câu từ rõ ràng, đủ ý cho trẻ. * Thái độ : THỂ DỤC
- TĐ: Kính trọng, yêu quý người làm - Trẻ chăm chỉ tập luyện thể dục - VĐCB: Bật
nghề. Giữ gìn sản phẩm của nghề.
cho cơ thể khỏe mạnh xa 35- 40 cm.
Thứ tư 3. Chuẩn bị. - TCVĐ:
3. Chuẩn bị.
4/12/2024 Chuyền bóng
- Lớp sạch sẽ, tâm thế trẻ thoải mái; - Sân tập sạch sẽ, đảm bảo an
(CCKT)
Sổ theo dõi trẻ. Loa nhạc máy tính, toàn. cô tập chuẩn các động tác.
tập phim HH 15. - Tâm thế trẻ thoải mái. Loa nhạc
- Tranh ảnh phù hợp về nghề nông, có lời bài hát "Đồng hồ báo thức,
nghề may. Cháu yêu cô chú công nhân” ÂM NHẠC
4. Cách tiến hành. - Trang phục gọn gàng. - Dạy vận
* Đón trẻ: 4. Cách tiến hành. động vỗ tay
Thứ năm - Cô đứng ở cửa lớp đón trẻ. Cho trẻ a. Khởi động: Cho trẻ thực hiện theo nhịp 2/4
5/12/2024 xem tranh. các kiểu đi trên nền nhạc bài hát bài "Cháu
*Trò chuyện: "Đồng hồ báo thức" sau về đội thương chú bộ
- Cô ân cần trò chuyện, cô gợi hỏi hình 2 hàng ngang, dãn cách đều. đội"
+ Đây là nghề gì?( KH tiếng dân tộc) b. Trọng động: Trẻ tập mỗi động - Nghe "Màu
+ Cháu có biết áo là sản phẩm của tác tập 2Lx 4N tập kết hợp nhạc áo chú bộ đội"
nghề gì không? Muốn may được áo cô bài hát “Cháu yêu cô chú công (CCKT)
thợ may cần có đồ dùng, nguyên liệu nhân”
nào? - HH 3: CB TH
+ Cháu có biết đây là nghề gì không? KỸ NĂNG
XÃ HỘI
Cháu hãy kể tên sản phẩm của nghề - Tay 3: CB.4 1.3 2
nông? - Kỹ năng bỏ
rác đúng nơi
+ Đây là dụng cụ lao động của nghề - Bụng 2: CB.4 1.3 2
Thứ sáu gì? Cháu có được nghịch vào những quy định.
6/12/2024 dụng cụ đó không? Vì sao? - Chân 3: CB.4 1.3 2
Trẻ được xem phim HH tập 15
=> Giáo dục: Trẻ yêu quý kính trọng - Bật 2: CB TH
người làm nghề. c. Hồi tĩnh:
* Điểm danh: Cô điểm danh trẻ theo - Trẻ đi lại nhẹ nhàng 1 phút.
thứ tự trong sổ theo dõi.
Ngày .. tháng .. năm 2024
Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá (Từ ngày 2 tháng 12 năm 2024 đến ngày 6 tháng 12 năm 2024)
Hoạt động
Chơi, hoạt động ngoài trời Chơi hoạt động ở các góc
buổi chiều
1. Nội dung. 1. Nội dung.
* Quan sát: QS bầu trời, nghe âm - Góc bé chọn vai nào: Cô giáo, lớp học, bác sĩ,
thanh; QS cây hoa giấy; QS cây trạng phòng khám, cửa hàng thực phẩm...
nguyên. - Góc HTVS: Xem tranh ảnh nghề nông, nghề Hoạt động
* Dạo chơi sân trường giải câu đố. may, làm tranh sách về nghề. theo ý thích
- TCVĐ: Thuyền vào bến, nói đúng - Góc BCKP: Khám phá sản phẩm nghề nông,
tên nghề. Người làm vườn. nghề may (áo, quần, sắn, ngô, khoai...)
- CTD: Chơi với đồ chơi ngoài trời, - Góc CTCB: Xây doanh trại bộ đội, trạm y tế,
vẽ phấn trên sân. - Góc TKTN: Tô màu sản phẩm nghề nông, nghề
2. Mục đích yêu cầu. - may.
- KT: Trẻ biết nhận xét về đặc điểm 2. Mục đích yêu cầu. Chơi theo ý
bầu trời; Biết n/xét về đặc điểm của * Kiến thức: Trẻ nói được tên góc và tên trò chơi thích
cây hoa giấy, cây trạng nguyên; Đi ở các góc chơi trong lớp, biết phân vai chơi và LQTA:
dạo chơi trên sân và giải câu đố về thể hiện đúng hành động của vai chơi đã nhận. Lesson 12
nghề. Biết liên kết các góc chơi.
- KN: Rèn kỹ năng quan sát, trải * Kỹ năng: Rèn kỹ năng chơi, k/năng giao tiếp, HĐVS
nghiệm và diễn đạt ý kiến rõ ràng, hoạt động nhóm và kỹ năng sử dụng đồ dùng đồ Dạy trẻ rửa
mạch lạc cho trẻ. Rèn phản xạ nhanh. chơi, kỹ năng liên kết các nhóm chơi. mặt
- GD: Trẻ yêu thiên nhiên, chăm sóc, * Thái độ: Trẻ hứng thú, tự tin tham gia vào các
bảo vệ cây; chơi vui vẻ đoàn kết. trò chơi. Chơi đoàn kết, giữ gìn đồ dùng đồ chơi.
3. Chuẩn bị. 3. Chuẩn bị. Hoạt động
- Địa điểm QS rộng, sạch, an toàn, - 5 góc chơi có nhiều loại đồ dùng đồ chơi phong theo ý thích
câu hỏi đàm thoại. Câu đố trong CĐ. phú hấp dẫn trẻ:
- Trang phục gọn gàng, mũ, dép. + Bộ đồ chơi, gia đình, nấu ăn, bác sĩ, quầy ĐỒNG DAO
4. Cách tiến hành. hàng, các loại rau, củ, quả, tranh ảnh, tranh về Dệt vải
* HĐ 1: Vào bài nghề nông, nghề may ; Đồ chơi xây dựng;
- Cô tập trung trẻ lại và g/thiệu địa - Các góc chơi bố trí hợp lý đúng chủ đề.
điểm QS, nội dung QS. Kiểm tra sĩ 4. Cách tiến hành.
số, sức khỏe, trang phục của trẻ. * Thỏa thuận trước khi chơi:
* HĐ 2: Bài mới - Cô cho trẻ hát “Lớn lên cháu lái máy cày” trò Chơi theo ý
- Cô cho trẻ QS 2- 3 phút và hỏi trẻ: chuyện về chủ đề chơi. thích
+ QS Bầu trời: Các con đang QS gì? - Cô giới thiệu giờ chơi hướng trẻ đến từng góc LQTA:
Con có n/xét gì về bầu trời hôm nay? chơi nói tên góc, tên trò chơi. Cho trẻ nói về vai Lesson 13
Ngoài những đặc điểm ấy các con chơi, các hành động của vai sắp thể hiện. HOẠT
còn nghe được âm thanh gì? + VD: Ở góc chơi XD với những đồ chơi cô đã ĐỘNG LAO
+ QS cây hoa giấy: Con đang quan chuẩn bị các con có dự định sẽ chơi trò chơi gì? ĐỘNG
sát cây gì? Con có nhận xét gì về Trong trò chơi cần những ai? Cách chơi ntn?. Tưới cây lau
cây? Trồng cây để làm gì?... Cho trẻ tự lựa chọn góc chơi trẻ thích... Cô nhắc lá
+ QS cây trạng nguyên: Đây là cây trẻ chơi đoàn kết, vui vẻ, giữ gìn đồ dùng đồ chơi
gì? Ai có nhận xét gì về cây hoa * Quá trình chơi:
trạng nguyên? Muốn cây xanh tốt - Cô bao quát tất cả các góc chơi, tạo tình huống Hoạt động
phải làm gì? để trẻ chơi đúng hướng, đúng nội dung của trò theo ý thích
- GD: Trẻ yêu thiên nhiên, chăm sóc, chơi, và khuyến khích sự sáng tạo trong khi chơi,
bảo vệ cây; chơi vui vẻ đoàn kết. giải quyết các tình huống khi trẻ chơi. BIỂU DIỄN
- Dạo chơi quanh sân: Cho trẻ đi dạo * Nhận xét sau khi chơi: VĂN NGHỆ
chơi và giải câu đố về chủ đề. - Gần hết giờ chơi cô đến từng góc chơi quan sát NÊU
- TCVĐ: Thuyền vào bến, nói đúng nhận xét những trẻ chơi ở góc đó. GƯƠNG
tên nghề. Người làm vườn. - Cô hướng tất cả trẻ vào một góc chơi nào đó để CUỐI TUẦN
- Chơi tự do: Cho trẻ chơi, cô bao giới thiệu sản phẩm, nhận xét khuyến khích, động
quát trẻ. viên trẻ.
*HĐ 3: Nhận xét trẻ: Khen ngợi trẻ - Nhắc nhở trẻ cất dọn ĐDĐC đúng quy định.
- KẾ HOẠCH TUẦN: 03 Chủ đề nhánh “Nghề dịch vụ” Hoạt động Đón trẻ - trò chuyện, điểm Học có chủ
Thể dục sáng
Ngày, tháng danh đích
1. Nội dung. 1. Nội dung.
- Đón trẻ: cho trẻ chơi đồ chơi lắp - Hô hấp 3: Thổi bóng bay. KHÁM PHÁ
ghép, nghe nhạc nước ngoài, nhạc - Tay 4: Hai tay sang ngang lên cao. XÃ HỘI
dân tộc, nhạc chủ đề. - Bụng 3: Ngồi cúi người về phía - Trò chuyện
Thứ hai - Trò chuyện: Với trẻ về công việc, trước. về nghề làm
9/12/2024 dụng cụ, sản phẩm của nghề làm - Chân 4: Đứng nâng cao chân, gập đầu.
đầu. gối. (CCKT)
+ Cách sử dụng một số dụng cụ lao - Bật 2: Bật tiến về phía trước.
động. Tập kết hợp bài “Cháu yêu cô chú
+ TC về một số món ăn hàng ngày công nhân”
và cách chế biến. “Cháu yêu cô chú công nhân”
- Điểm danh. 2. Mục đích yêu cầu.
TẠO HÌNH
2. Mục đích yêu cầu.
Thứ ba * Kiến thức: Trẻ biết phối hợp tay,
- KT: Trẻ biết tên gọi của nghề, Cắt dán cái
10/12/2024 chân nhịp nhàng và tập thành thạo
phân biệt được công việc, đồ dùng, các động tác kết hợp với lời ca. lược
sản phẩm của nghề làm đầu. Biết * Kỹ năng: (Mẫu)
cách sử dụng một số cụ lao động, - Củng cố lại kỹ năng tập thành
biết tên một số món ăn hàng ngày thạo, đều các động tác. Kỹ năng kết
- KN: Rèn kỹ năng trò chuyện, hợp nhịp nhàng giữa tay và chân
cách diễn đạt câu từ rõ ràng, đủ ý khi tập cho trẻ.
cho trẻ. * Thái độ : VĂN HỌC
- TĐ: Kính trọng, yêu quý người - Trẻ chăm chỉ tâp luyện thể dục - Sự tích quả
làm nghề. Ăn đa dạng thức ăn cho
cho cơ thể khỏe mạnh. dưa hấu.
Thứ tư cao lớn. (CCKT)
3. Chuẩn bị.
11/12/2024 3. Chuẩn bị.
- Sân tập sạch sẽ, đảm bảo an toàn.
- Lớp sạch sẽ, tâm thế trẻ thoải cô tập chuẩn các động tác.
mái; Sổ theo dõi trẻ. - Tâm thế trẻ thoải mái. Loa nhạc có
- Tranh ảnh phù hợp về nghề làm lời bài hát "Đồng hồ báo thức, Cháu
đầu, nhạc chủ đề .. yêu cô chú công nhân”
4. Cách tiến hành. - Trang phục gọn gàng.
* Đón trẻ:
4. Cách tiến hành. TOÁN
- Cô đứng ở cửa lớp đón trẻ. Cho
Thứ năm a. Khởi động: Cho trẻ thực hiện các - Đếm nhận
trẻ xem tranh về nghề làm đầu.
12/12/2024 kiểu đi trên nền nhạc bài hát "Đồng biết số lượng
*Trò chuyện: hồ báo thức" sau về đội hình 2 hàng và chữ số 4
- Cô ân cần trò chuyện, cô gợi hỏi ngang, dãn cách đều.
trẻ: b. Trọng động: Trẻ tập mỗi động tác CCKT
+ Đây là cái gì? tập 2Lx 4N tập kết hợp nhạc có lời
+ Cháu có biết đó là đồ dùng của bài hát “Cháu yêu cô chú công nhân”
nghề gì không? Công việc của nghề
làm đầu là gì? - HH 3: CB TH
+ Đây là đồ dùng gì? Theo cháu sẽ THỂ DỤC
- VĐCB:
sử dụng đồ dùng này như thế nào? - Tay 3: CB.4 1.3 2
+ Ở lớp các con được bác cấp Chạy liên tục
theo hướng
dưỡng nấu cho những món ăn nào? - Bụng 2: CB.4 1.3 2
Thứ sáu Cách nấu ntn? thẳng 15m
13/12/2024 => Giáo dục: Trẻ yêu quý kính trong 10 giây.
- Chân 3: CB.4 1.3 2 - TCVĐ:
trọng người làm nghề
Thuyền vào
* Điểm danh: Cô điểm danh trẻ - Bật 2: CB TH
bến
theo thứ tự trong sổ theo dõi. c. Hồi tĩnh:
(CCKT)
- Trẻ đi lại nhẹ nhàng 1- 2 vòng
quanh sân.
Ngày .. tháng .. năm 2024
Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá
(Từ ngày 9 tháng 12 năm 2024 đến ngày 13 tháng 12 năm 2024) Hoạt động
Chơi, hoạt động ngoài trời Chơi hoạt động ở các góc
buổi chiều
1. Nội dung. 1. Nội dung.
* Quan sát bầu trời, cảm nhận thời tiết; - Góc bé chọn vai nào: Cô giáo, lớp học, bác sĩ,
Quan sát cây hoa bỏng; Quan sát hoa phòng khám, cửa hàng thực phẩm...
đồng tiền. - Góc HTVS: Xem tranh ảnh nghề làm đầu, làm Hoạt động
- Dạo chơi sân trường, nghe âm thanh album về các nghề. Tô màu chữ i, t, c. theo ý thích
trên sân. - Góc BCKP: Phân loại dụng cụ theo các nghề.
- TCVĐ: Thuyền vào bến, nói đúng - Góc CTCB: Xây doanh trại bộ đội, trạm y tế,
tên nghề, người đầu bếp giỏi. trại chăn nuôi.
- CTD: Chơi với đồ chơi ngoài trời; - Góc TKTN: Tô màu đồ dùng các nghề, BDVN
vẽ phấn trên sân. 2. Mục đích yêu cầu.
2. Mục đích yêu cầu. * Kiến thức: Trẻ biết tên trò chơi mới, nói được
- KT: Trẻ biết nhận xét về đặc điểm ý tưởng chơi trong góc chơi có trò chơi cũ, biết Chơi theo ý
bầu trời; Biết n/xét về đặc điểm của phân vai chơi và thể hiện đúng hành động của thích
cây hoa bỏng, cây hoa đồng tiền; Đi vai chơi đã nhận. Biết liên kết các góc chơi. LQTA:
dạo chơi và nghe âm thanh trên sân. * Kỹ năng: Củng cố lại kỹ năng chơi các TC cũ, Lesson 14
- KN: Rèn kỹ năng quan sát, nhận xét, KN giao tiếp, hoạt động nhóm và kỹ năng sử
trải nghiệm và diễn đạt ý kiến rõ ràng, dụng ĐDĐC, kỹ năng liên kết các nhóm chơi. HĐVS
mạch lạc cho trẻ. Rèn phản xạ nhanh. Rèn kỹ năng chơi trò chơi mới. Dạy trẻ rửa
- GD: Trẻ yêu thiên nhiên, chăm sóc, * Thái độ: Trẻ hứng thú, tự tin tham gia vào các tay (Mùa
bảo vệ cây; chơi vui vẻ đoàn kết. trò chơi. Chơi đoàn kết, cất đồ dùng đồ chơi đông)
3. Chuẩn bị. đúng quy định.
- Địa điểm QS rộng, sạch, an toàn, cây 3. Chuẩn bị.
hoa bỏng; hoa đồng tiền; câu hỏi đàm - 5 góc chơi có nhiều loại ĐDĐC phong phú Hoạt động
thoại. hấp dẫn trẻ, Bộ đồ chơi, gia đình, nấu ăn, bác theo ý thích
- Trang phục gọn gàng, mũ, dép. sĩ, quầy hàng, các loại rau, củ, quả
4. Cách tiến hành. + Đồ chơi xây dựng; các loại cây, sỏi, ghép nút ĐỒNG DAO
* HĐ 1: Vào bài - Các góc chơi bố trí hợp lý đúng chủ đề. Vuốt hột nổ
- Cô tập trung trẻ lại và g/thiệu địa 4. Cách tiến hành.
điểm QS, nội dung QS. Kiểm tra sĩ số, * Thỏa thuận trước khi chơi: Cô cho trẻ hát
sức khỏe, trang phục của trẻ. một bài hoặc chơi một trò chơi, trò chuyện về
* HĐ 2: Bài mới chủ đề chơi
- Cô cho trẻ QS 2- 3 phút và hỏi trẻ: - Cô hướng trẻ đến từng góc chơi cho trẻ nói tên Chơi theo ý
+ QS Bầu trời: Các con đang QS gì? góc, ý tưởng chơi trò chơi. Cho trẻ nói về vai thích
Con có n/xét gì về bầu trời hôm nay? chơi, các hành động của vai sắp thể hiện. LQTA:
Con cảm nhận thời tiết hôm nay ntn? - Cho trẻ tự lựa chọn góc chơi trẻ thích. Cô chúc Lesson 15
+ QS cây hoa bỏng: Con đang quan sát trẻ chơi đoàn kết, vui vẻ, giữ gìn đồ dùng đồ HOẠT
cây gì? Con có nhận xét gì về cây? chơi. ĐỘNG LAO
Trồng cây để làm gì?... * Quá trình chơi: ĐỘNG
+ QS cây hoa đồng tiền: Đây là cây gì? - Cô bao quát tất cả các góc chơi, tạo tình huống Nhặt rác trên
Ai có nhận xét gì về cây đồng tiền? để trẻ chơi đúng hướng, đúng nội dung của trò sân
Muốn cây xanh tốt phải làm gì? chơi, và khuyến khích sự sáng tạo trong khi
- GD: Trẻ yêu thiên nhiên, chăm sóc, chơi. Hoạt động
bảo vệ cây; chơi vui vẻ đoàn kết. * Nhận xét sau khi chơi: theo ý thích
- Dạo chơi quanh sân: Cho trẻ đi dạo - Gần hết giờ chơi cô đến từng góc chơi gợi ý
chơi và nghe âm thanh trên sân. cho trẻ nhận xét bạn chơi. BIỂU DIỄN
- TCVĐ: Thuyền vào bến, nói đúng - Cô hướng tất cả trẻ vào một góc chơi nào đó VĂN NGHỆ
tên nghề, người đầu bếp giỏi. để giới thiệu sản phẩm , nhận xét khuyến khích, NÊU
Chơi tự do: Cho trẻ chơi, cô bao quát động viên trẻ. GƯƠNG
trẻ. - Nhắc nhở trẻ cất dọn ĐDĐC đúng quy định. CUỐI CĐ
*HĐ 3: Nhận xét trẻ: Khen ngợi trẻ - Cô giới thiệu đóng chủ đề.
...........................................................................................................................................................................
File đính kèm:
giao_an_mam_non_lop_choi_chu_de_4_nghe_nghiep_nam_hoc_2023_2.docx



