Giáo án Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề 2: Bản thân - Năm học 2024-2025
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề 2: Bản thân - Năm học 2024-2025, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
CHỦ ĐỀ 2: BẢN THÂN
(Số tuần: 3 tuần, từ ngày 07 tháng 10 năm 2024 đến ngày 25 tháng 10 năm 2024)
I. MỤC TIÊU.
1. Giáo dục phát triển thể chất.
a. Dinh dưỡng sức khỏe- an toàn.
- Trẻ biết ăn để cao lớn, khoẻ mạnh, thông minh và chấp nhận ăn nhiều loại thức ăn khác nhau để
có đủ chất dinh dưỡng (ND 13). Nhận biết sự liên quan giữa ăn, uống với bệnh tật như: ỉa chảy,
sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì Không ăn thức ăn ôi thiu, không uống rượu bia, cà phê.
Không tự ý uống thuốc khi không được phép của người lớn.
- Ích lợi của việc mặc trang phục phù hợp với thời tiết.
- Trẻ nhận biết được một số hành vi tốt trong vệ sinh, phòng bệnh khi được nhắc nhở.
Có một số hành vi tốt trong vệ sinh, phòng bệnh khi được nhắc nhở: Vệ sinh răng miệng; đội mũ
khi ra nắng; mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh; đi giày, dép khi đi học (ND 17)
- Trẻ biết tránh một số hành động nguy hiểm như: Cười đùa khi ăn, ăn uống các loại quả có hạt.
b. Phát triển vận động.
- Có một số tố chất vận động nhanh nhẹn, mạnh mẽ, khéo léo bền bỉ của đôi tay, chân, bụng, lườn
trong thể dục sáng. Có khả năng phối hợp các bộ phận trên cơ thể để thực hiện các vận động như:
Bật, tung bắt bóng
2. Giáo dục phát triển nhận thức.
- Trẻ biết phối hợp các giác quan để xem xét sự vật, hiện tượng (Kết hợp nhìn, ngửi, sờ, nếm... để
tìm hiểu đặc điểm của đối tượng. (ND 22)
- Trẻ có khả năng nói được họ, tên, tuổi, giới tính của bản thân khi được hỏi và trò chuyện.
- Trẻ biết sử dụng lời nói và hành động để chỉ vị trí của đồ vật (phía phải- phía trái, phía trên-
phía dưới, phía trước- phía sau) so với bản thân và người khác (ND 37)
- Trẻ biết được sự cần thiết của giữ an toàn khi tham gia giao thông, và biết được hiện tượng ùn
tắc giao thông, nguyên nhân của ùn tắc giao thông từ đó trẻ biết có hành vi văn minh khi tham gia
giao thông, qua tập 4;5 phim hoath hình (TYVN)
3. Giáo dục phát triển ngôn ngữ:
- Trẻ có khả năng nghe hiểu lời nói trong giao tiếp hàng ngày, nói rõ để người nghe hiểu
- Trẻ đọc thuộc các bài thơ thể hiện được giọng điệu, vần điệu của bài thơ.
- Biết lắng nghe và trao đổi với người đối thoại ( ND 46)
- Trẻ có khả năng sử dụng được câu đơn, câu ghép, câu khẳng định, câu phủ định, câu hỏi kết hợp với cử
chỉ nét mặt, điệu bộ để bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân. (ND 48)
4. Giáo dục tình cảm và kĩ năng xã hội:
- Nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân. Tên bố, mẹ, sở thích, của bản thân (ND 57)
- Có thể biết tự chọn đồ chơi, trò chơi theo ý thích (ND 58)
- Nói được tên tuổi, giới tính của bản thân; biết chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi khi được nhắc nhở.
- Biết thực hiện một số quy tắc, quy định chung trong sinh hoạt ở gia đình, trường, lớp.
- Biết lắng nghe, có cử chỉ lễ phép, lịch sự với mọi người xung quanh.
5. Phát triển thẩm mĩ:
- Có khả năng thể hiện sáng tạo trong hoạt động tạo hình. Biết sử dụng các dụng cụ, vật liệu để
tạo ra sản phẩm.
- Trẻ có khả năng thể hiện cảm xúc trong hoạt động am nhạc. Thích nghe hát nghe nhạc, nhận ra
giai điệu quen thuộc, hát đúng bài hát mà trẻ yêu thích, vận động phù hợp với nhịp điệu bài hát. II. MẠNG NỘI DUNG
- Nói được tên, tuổi, giới tính, sở thích, khả - Biết tên các bộ phận cơ thể (Đầu, cổ, lưng, ngực,
năng của bản thân. Nói tên và đặc điểm cơ bản chân, tay) và chức năng của chúng.
của các bạn trong lớp. - Tên 5 giác quan, chức năng chính của các giác quan
- Ham hiểu biết, ham khám phá tìm tòi các sự và một số bộ phận khác của cơ thể.
vật hiện tượng xung quanh. - Biết sử dụng phối hợp các giác quan để quan sát tìm
- Không ăn thức ăn ôi thiu, không uống rượu hiểu đối tượng.
bia, cà phê. Không tự ý uống thuốc khi không - Trẻ biết xác định vị trí của đồ vật so với bản thân trẻ(
được phép của người lớn. trên-dưới, trước –sau, phải- ttrái)
- Tự hào về bản thân và tôn trọng, lễ phép với - Ích lợi của việc mặc trang phục phù hợp với thời tiết.
mọi người. Biết tự thay quần áo khi bị ướt.
- Trẻ biết tung được bóng lên cao và bắt bóng, - Biết hát bài hát “ hai bàn tay của em”
tô mầu tranh bạ trai ,bạn gái - Có thể biết tự chọn đồ chơi, trò chơi theo ý thích.
- Nói thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp - Nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân. Tên bố,
với yêu cầu hoàn cảnh giao tiếp. mẹ, sở thích, khả năng của bản thân.
- Xếp được tương ứng 1-1, ghép đôi. - Biết lắng nghe cô kể chuyện “ Gấu con bị đâu răng”
- Nói được những điều bé thích không thích, Lồng cho trẻ xem tập phim số 6 cách để đi đường an
những việc bé có thể làm được. toàn.
- Trẻ có kỹ năng giới thiệu về bản thân trẻ. * Trẻ tô được bức tranh bạn trai bạn gái; xé dán được
- Trẻ nhớ và đọc, kể được một số bài thơ câu bức tranh hoa tua./
chuyện trong chủ đề ( Tâm sự của cái mũi; * Biết được ngày 20//10 là ngày vui của ác bà, các mẹ,
truyện gấu con bị đau răng) trẻ biết múa hát và tham gia tích cực vào các hoạt
động tạo như tạo các món quà có ý nghĩa twangj bà,
mẹ nhân ngày 20/10
BÉ LÀ AI ĐÂY NÀO CƠ THỂ CỦA BÉ
(Thực hiện 1 tuần) (Thực hiện 1 tuần, Lồng ngày 20/10)
BẢN THÂN
BÉ CẦN GÌ LỚN LÊN VÀ KHỎE MẠNH (thực hiện 1 tuần )
- Nói được tên một số món ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn giản, rau có thể luộc, nấu canh, thịt luộc,
kho, sào, gạo nấu cơm, nấu cháo
- Biết ăn để cao lớn, khoẻ mạnh, thông minh và chấp nhận ăn nhiều loại thức ăn khác nhau để có đủ chất
dinh dưỡng.
- Tập một số thói quen giữ gìn sức khỏe. Biết rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh.
- Biết kể chuyện cùng cô câu chuyện “Gấu con bị đâu răng”
- Bày tỏ tình cảm nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng câu đơn, câu phức.
- Những người chăm sóc bé, bé lớn lên trong sự an toàn và tình yêu thương.
- Nhận biết một số biểu hiện khi ốm. Biết xác điịnh vị trí đồ vật so với bạn khác (Phía phải- trái, trước-
sau, trên- dưới)
- Nhận biết sự liên quan giữa ăn, uống với bệnh tật (ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì ...)
Trẻ có khả năng sử dụng được câu đơn, câu ghép, câu khẳng định, câu phủ định, câu hỏi kết hợp với cử chỉ nét mặt,
điệu bộ để bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân.
- Trẻ biết múa bài “Hai bàn tay của em”, biết ăn đầy dủ chất để cho cơ thể lớn lên khẻo mạnh, cơ thể cần
gì lớn lên để khỏe mạnh
- Trẻ biết thực hiện một bài tập phát triển cơ bắp và phát triển các vận động cơ bản nhue “ Tung bóng
lên cao và bắt bóng” ; “ Bật liên tục về phía trước” ; “ Truyền bóng qua đầu qua chân” và tích cực vào
các trò chơi vận động. III. MẠNG HOẠT ĐỘNG.
* Dinh dưỡng và sức khỏe- an toàn Trò chuyện: Họ, tên, tuổi, giới tính, sở thích của
- Trò chuyện: Trẻ nhận biết được một số hành vi tốt bản thân. Sự chăm sóc bé của những người thân
trong vệ sinh, phòng bệnh khi được nhắc nhở. trong gia đình. Xem băng hình thảo luận về quá
- Tránh một số hành động nguy hiểm: không cười đùa trình lớn lên của bé.
khi ăn và ăn uống các loại quả có hạt. * HĐNT: - Quan sát cây hoa đồng tiền, hoa
- Biết ăn để chóng lớn, khoẻ mạnh và chấp nhận ăn bỏng, quả bí đỏ, cây rau cải, quan sát đồ chơi
nhiều loại thức ăn khác nhau. ngoài trời; nhận biết thời tiết, lắng nghe âm
* Giờ ăn-Vệ sinh: thanh...
- Nhận biết sự liên quan giữa ăn, uống với bệnh tật (ỉa - Dạo chơi trên sân nhặt lá, hoa, sỏi xếp hình bé.
chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì) - TCVĐ: Tìm bạn thân, Những ngón tay xinh.
+ Trẻ làm quen một số hành vi tốt trong vệ sinh, - Chơi tự do: Chơi với góc địa phương, vẽ phấn
phòng bệnh khi được nhắc nhở: rửa tay bằng xà phòng trên sân.
trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh. * HĐ HỌC: - KPKH ( KPXH): (2 giờ)
+ Khám phá về các giác quan của bé.
* HĐVS: Soi gương chải tóc, Chải răng
+ Bé cần gì lớn lên để khỏe mạnh.
* HĐLĐ: Nhặt rác trên sân, Tưới cây lau lá. - TOÁN: (3 giờ)
* TDS: Hô hấp 1, tay 2, chân 2, bụng 2, bật 1 BTKH + Xếp tương ứng 1:1 ghép đôi
“Nào chúng ta cùng tập thể dục” + Xác định vị trí của đồ vật so với bản thân
* HĐ học: (Trên dưới, Phía trước, phía sau, phải trái) (TH
- VĐCB: (2 giờ) TYVN)
+ Tung bóng lên cao và bắt bóng. + Xác định vị trí của đồ vật so với bạn khác
+ Phát triển vận động: Bật liên tục về phía trước (Phía trên, phía dưới,trước sau, phải trái)
- TC: Tìm bạn thân, tạo dáng. * TYVN: Tập 4 An toàn khi nồi trên xe máy
PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
BẢN THÂN
PHÁT TRIỂN PT TÌNH CẢM KNXH PHÁT TRIỂN
NGÔN NGỮ THẨM MỸ
- Trò chuyện: - Nói * Đón, trả trẻ: * Bộc lộ cảm xúc phù
và thể hiện cử chỉ Trẻ thực hành kỹ công việc tự phục vụ, tự mặc áo, chải hợp với tác phẩm âm
điệu bộ phù hợp với đầu... nhạc và biết sử dụng
hoàn cảnh giao tiếp, - Kỹ năng xã hội: (1 giờ) Kỹ năng giới thiệu về bản thân một số vật liệu để tạo
nghe hiểu nội dung * HĐG: ra sản phẩm tạo hình.
bằng các câu đơn, - Góc bé xây dựng: Xây nhà của bé, xếp đường về nhà - Tạo hình (2 giờ)
câu ghép, câu khẳng bé, xây khu vui chơi. + Tô mầu bạn gái (ý
định - Góc bé phân vai: Mẹ con, phòng khám bệnh, phòng thích)
- Giờ sinh hoạt: khám đa khoa, cửa hàng ăn uống, cửa hàng thực phẩm, + Xé dán hoa tua
Nghe kể các câu siêu thị đồ chơi..... (Mẫu)
chuyện : Mỗi người * HĐG: Xem tranh ảnh, làm album về các bộ phận trên - Âm nhạc: (2 giờ)
một việc, Cậu bé cơ thể của bé. + Dạy hát, vận động
mũi dài. * GÓC: THNT Phối hợp các nét cong, xiên, thẳng, tròn, bài " Hai bàn tay của
* Đồng dao: Tay để tạo ra sản phẩm đẹp liên quan đến bản thân, Biểu diễn em "
đẹp, Rềnh rềnh ràng văn nghệ + Nghe: Cho con.
ràng. * Góc BCKP: KP về bản thân bé, Sắp xếp quá trình lớn + Trò chơi: Ai nhanh
* HĐ HỌC: (3 giờ) lên của bé. Lập bảng món ăn bé thích. nhất
+Thơ:Tâm sự của * Góc thiên nhiên: Tưới cây lau lá. .
cái mũi (1T)
- TCVĐ: Tìm bạn thân, mèo đuuổi chuột.
+ Truyện: Gấu con
- TCHT: Tạo dáng, về đúng nhà.
bị đau răng (2T)
- TCDG: Dung dăng dung dẻ, lộn cầu vồng.
- Tô màu tranh và tô
* TYVN: Biết hiện tượng giao thông không thuận lợi tập
mầu chữ a, ă, â.
5 IV- KẾ HOẠCH TUẦN: 01 Chủ đề nhánh “ Bé là ai đây nào”
Hoạt động
Đón trẻ - trò chuyện,
Thể dục sáng Học có chủ đích
Ngày, tháng điểm danh
1. Nội dung. 1. Nội dung.
- Đón trẻ. – Nghe nhạc - Hô hấp 1: Thổi bóng bay. THỂ DỤC
trong chủ đề. - Tay 2: Hai tay đưa sang ngang, lên - VĐCB: Tung
- Trò chuyện với trẻ về cao. bóng lên cao và bắt
Thứ hai tên, tuổi, giới tính, sở - Bụng 2: Đứng cúi về trước. bóng.
07/10/2024 thích của bản thân. - Chân 2: Đứng nâng cao chân, gập - TCVĐ: Tìm bạn
+ Trò chuyện về cảm xúc gối. thân.
của trẻ. - Bật 1: Bật tiến về phía trước. (CCKT)
+ Trò chuyện một số biểu BTKH “Nào chúng ta cùng tập thể
hiện khi ốm. dục”
- Điểm danh. 2. Mục đích yêu cầu.
2. Mục đích yêu cầu. * Kiến thức: Trẻ tập đúng, các động TẠO HÌNH
Thứ ba - KT: Trẻ nói tên, tuổi, tác và tập theo lời ca dưới sự hướng Tô mầu tranh bạn
08/10/2024 giới tính, sở thích, cảm dẫn của cô giáo. gái
xúc của mình và một số * Kỹ năng: (ý thích)
dấu hiệu khi ốm. - Rèn kỹ năng kết hợp nhịp nhàng
- KN: Rèn kỹ năng trò giữa tay và chân khi tập.
chuyện, cách diễn đạt câu * Thái độ :
từ rõ ràng. -Trẻ có ý thức kỷ luật. Chăm chỉ tập
- GD: Yêu quý tự hào về luyện thể dục.
bản thân. 3. Chuẩn bị. TOÁN
3. Chuẩn bị. - Sân tập sạch sẽ, cô tập chuẩn các Xếp tương ứng 1:1
- Lớp học sạch sẽ.nhạc động tác. Nhạc có lời bài hát: “Nào ghép đôi (CCKT)
Thứ tư trong chủ đề chúng ta cùng tập thể dục”"Đồng hồ
09/10/2024 - Ghế ngồi cho trẻ báo thức"
- Tranh ảnh, nhạc các bài 4. Cách tiến hành.
hát về chủ đề. * Khởi động: Cô cho trẻ đi các kiểu
4. Cách tiến hành. đi trên sân theo nhạc nền bài hát
- Đón trẻ: "Đồng hồ báo thức" sau đó đứng
- Cô niềm nở ân cần đón thành 2 hàng ngang dãn cách đều.
trẻ vào lớp, nhắc nhở trẻ * Trọng động :
VĂN HỌC
chào ông, bà, cha, mẹ lễ - Trẻ tập mỗi động tác tập (2Lx 4N)
Thứ năm Thơ: Tâm sự của cái
10/10/2024 phép, cất đồ dùng. Cho trẻ tập kết hợp nhạc có lời bài hát “Nào
nghe nhạc chúng ta cùng tập thể dục” mũi
- Trò chuyện. (CCKT)
+ Hôm nay ai đưa con đi - HH 1: CB TH
học? + Con tên là gì ?
+ Con là bạn trai hay bạn - Tay 1: CB.4 1.3 2
gái ? + Sở thích của con là
gì ? + khi ốm con thấy KỸ NĂNG XÃ HỘI
biểu hiện như thế nào ? - Bụng 1: CB.4 1.3 2 Kỹ năng giới thiệu về
Con sẽ làm gì khi bị ốm? bản thân
(CCKT)
Thứ sáu => GD: Trẻ yêu quý, tự - Chân 1: CB.4 1.3 2
11/10/2024 hào và chăm sóc bản thân
khỏe mạnh.
- Điểm danh: báo cơm. - Bật 1: CB TH
c. Hồi tĩnh:
- Trẻ đi lại nhẹ nhàng 1 phút.
Ngày .. tháng .. năm 2024.
Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá . ( Từ ngày 07 tháng 10 năm 2024 đến ngày 11 tháng 10 năm 2024)
Hoạt động
Chơi, hoạt động ngoài trời Chơi hoạt động ở các góc
buổi chiều
1. Nội dung. 1. Nội dung.
- Hoạt động có chủ đích. - Góc bé phân vai: Trò chơi Gia đình kết hợp
+ Quan sát bầu trời, cảm nhận thời TC Bác sĩ, Cửa hàng bán đồ ăn. (TH TYVN T5)
tiết; cây hoa bỏng, cây hoa đồng - Góc HTVS: Xem tranh ảnh về cơ thể của bé, HĐ theo ý thích
tiền. tô tranh, tô nét chữ a,ă,â. THÍ NGHIỆM
- Dạo chơi trên sân, nhặt sỏi xếp - Góc bé cùng KP: Sắp xếp quá trình lớn lên của bé. Bắt không khí
hình bạn trai, gái. - Góc bé xây dựng: Xây nhà cho bé. bằng túi bóng
- TCVĐ: Tạo dáng, Tìm bạn thân. - Góc tạo hình âm nhạc: Tô màu chân dung bé
- CTD: Chơi với đồ chơi ngoài trời, trai, bé gái.
vẽ phấn trên sân. 2. Mục đích yêu cầu.
2. Mục đích yêu cầu. * Kiến thức: Trẻ biết tên góc và tên trò chơi ở
- KT: Trẻ cảm nhận được thời tiết các góc chơi trong lớp, biết nhận vai chơi và Chơi theo ý thích
trong ngày, biết tên gọi, nêu được đặc biết thể hiện hành động của vai chơi.
điểm của các cây, biết xếp hình bạn * Kỹ năng: Rèn kỹ năng chơi các TC, kỹ năng HĐ VỆ SINH
trai, gái từ nhặt sỏi. giao tiếp, kỹ năng thể hiện hành động của vai Soi gương chải tóc
- KN: Rèn kỹ năng diễn đạt rõ ràng, chơi, kỹ năng hoạt động nhóm và kỹ năng sử (CCKT)
đủ ý cho trẻ. dụng ĐDĐC. LQ tiếng Anh
- GD: Mặc quần áo phù hợp với thời * Thái độ:Trẻ hứng thú, tự tin tham gia vào các
tiết, chăm sóc cây giữ gìn cảnh quan trò chơi. Chơi đoàn kết, giữ gìn đồ dùng đồ chơi.
môi trường. 3. Chuẩn bị. HĐ theo ý thích
3. Chuẩn bị. - Đồ chơi 5 góc chơi, Bộ đồ chơi bác sĩ, tranh
-Vị trí quan sát: Sân trường sạch sẽ, ảnh về cơ thể bé, gạch nắp nút, bộ đồ chơi lao ĐỒNG DAO
an toàn, cây hoa bỏng, cây hoa đồng động, khăn lau, cây xanh... Tay đẹp
tiền,chợ quê đồ chơi ngoài trời. 4. Cách tiến hành. (CCKT)
Trang phục gọn gàng, tâm thế thỏa * Thỏa thuận trước khi chơi:
mái. - Cô cho trẻ hát một bài hoặc chơi một trò chơi,
4. Cách tiến hành. trò chuyện về chủ đề chơi.
* HĐ 1: Vào bài. - Cô giới thiệu giờ chơi, trò chơi ở các góc chơi,
- Cô tập trung trẻ lại và g/thiệu địa gợi hỏi trẻ thích chơi trò chơi gì? Cô gợi ý trẻ
điểm QS, nội dung QS. Kiểm tra sĩ cách chơi của trò chơi đó ... Cho trẻ nói về vai Chơi theo ý thích
số, sức khỏe, trang phục của trẻ. chơi, các hành động của vai sắp thể hiện.
* HĐ 2: Bài mới + VD: Ở góc chơi phân vai có trò chơi bác sĩ thì HOẠT ĐỘNG
- Cô cho trẻ QS 2 - 3 phút và hỏi trẻ: cần có ai? Bác sĩ làm công việc gì? Mẹ đưa con LAO ĐỘNG
+ QS Bầu trời: Các con đang QS gì?. đi dâu? Cho trẻ tự lựa chọn góc chơi trẻ Tưới cây lau lá
Con có n/xét gì về bầu trời hôm nay? thích...Cô nhắc trẻ chơi đoàn kết, vui vẻ, giữ gìn ( CCKT)
Các con dự đoán gì về b/trời hôm nay? * Quá trình chơi:
+ Qs cây hoa bỏng: Con đang quan - Cô bao quát tất cả các góc chơi, cân đối số LQ tiếng Anh
sát cây gì? Con có nhận xét gì về đặc lượng trẻ chơi ở các nhóm, có thể chơi cùng trẻ
điểm của cây hoa bỏng?... để trẻ chơi đúng hướng, đúng nội dung của trò
+ QS cây hoa đồng tiền: con quan sát chơi, giải quyết các tình huống khi trẻ chơi.
gì? Ai có nhận xét gì về đặc điểm của - Cô có thể vào góc và chơi cùng trẻ. Tạo tình HĐ theo ý thích
cây hoa đồng tiền? huống giúp trẻ sáng tạo trong khi chơi. BDVNCUỐI
- Giáo dục trẻ: Mặc quần áo phù hợp * Nhận xét sau khi chơi: TUẦN
với thời tiết, chăm sóc cây xanh - Gần hết giờ chơi cô đến từng góc chơi quan sát
- Dạo chơi quanh sân: Cho trẻ đi dạo nhận xét những trẻ chơi ở góc đó. NÊU GƯƠNG
chơi sân trường - Cô hướng tất cả trẻ vào một góc chơi nào đó CUỐI TUẦN
- TCVĐ: Tạo dáng, Tìm bạn thân(Cô để giới thiệu sản phẩm, nhận xét khuyến khích,
bao quát trẻ chơi, chơi 2-3 lần) động viên trẻ.
Chơi tự do: Cho trẻ chơi, cô bao quát - Nhắc nhở trẻ cất dọn ĐDĐC đúng quy định.
trẻ.
* HĐ 3: Nhận xét trẻ: Khen ngợi trẻ.
Cho trẻ đi rửa tay về lớp.
............................................................................................................................................................................ IV- KẾ HOẠCH TUẦN: 02 Chủ đề nhánh “Cơ thể của bé ” Lồng 20/10
Hoạt động
Đón trẻ - trò chuyện,
Thể dục sáng Học có chủ đích
Ngày, tháng điểm danh
1. Nội dung. 1. Nội dung.
- Đón trẻ- Nghe nhạc - Hô hấp 1: Thổi bóng bay.
trong chủ đề - Tay 2: Hai tay đưa sang ngang, lên KPKH
- Trò chuyện với trẻ về cao. - Khám phá về các giác
Thứ hai các bộ phận và chức năng - Bụng 2: Đứng cúi về trước. quan trên cơ thể bé.
14/10/2024 trên cơ thể bé. - Chân 2: Đứng nâng cao chân, gập (CCKT).
+ Sự liên quan giữa ăn gối.
uống với bệnh tật. - Bật 1: Bật tiến về phía trước.
+ Lợi ích của việc giữ gìn BTKH “Nào chúng ta cùng tập thể
cơ thể khỏe mạnh. dục”
- Điểm danh. 2. Mục đích yêu cầu.
2. Mục đích yêu cầu. * Kiến thức:
- KT: Trẻ nói được tên và - Trẻ nói được tên ĐT và tập đúng
Thứ ba TẠO HÌNH
chức năng các bộ phận các động tác và tập theo lời ca.
15/10/2024 Xé dán hoa tua
trên cơ thể, biết cách giữ * Kỹ năng:
(Mẫu)
gìn cơ thể khỏe mạnh. - Rèn kỹ năng tập đúng, đều các ĐT.
- KN: Rèn kỹ năng trò KN kết hợp nhịp nhàng giữa tay và
chuyện, rèn ngôn ngữ, chân khi tập cho trẻ.
cách diễn đạt câu rõ ràng. * Thái độ :
- GD: Trẻ giữ gìn vệ sinh - Trẻ chăm chỉ tập luyện thể dục cho TOÁN
sạch sẽ. cơ thể khỏe mạnh. Xác định vị trí đồ vật
3. Chuẩn bị. 3. Chuẩn bị. so với bản thân trẻ
- Lớp học sạch sẽ,nhạc - Sân tập sạch sẽ, cô tập chuẩn các (phía trên, phía dưới,
Thứ tư trong chủ đề động tác. Nhạc có lời bài hát: “Nào trước sau,phải trái)
16/10/2024 - Sổ chấm ăn. chúng ta cùng tập thể dục”"Đồng hồ (CCKT)
- Ghế ngồi cho trẻ báo thức", vòng thể dục. TH: (TYVN T4)
- Tranh ảnh phù hợp 4. Cách tiến hành.
4. Cách tiến hành. * Khởi động: Cô cho trẻ đi các kiểu
- Đón trẻ: Cô niềm nở đi trên sân theo nhạc nền bài hát
đón trẻ vào lớp nhắc nhở "Đồng hồ báo thức" sau đó đứng
trẻ cất đồ dùng cá nhân.- thành 2 hàng ngang dãn cách đều.
ÂM NHẠC
Cho trẻ nghe nhạc các bài * Trọng động :
- DH: Múa cho mẹ xem
hát, bản nhạc trong chủ - Trẻ tập mỗi động tác tập (2Lx 4N)
- TCAN: Ai nhanh
Thứ năm đề. tập kết hợp nhạc có lời bài hát “Nào
nhất.
17/10/2024 - Trò chuyện. chúng ta cùng tập thể dục”
(CCKT)
+ Đây là cái gì?
+ Trên cơ thể có những bộ - HH 1: CB TH
HĐTN
phận nào?
"Làm bưu thiếp
+ Các bộ phận có chức
tặng mẹ nhân ngày
năng gì? - Tay 1: CB.4 1.3 2
20/10"
+ Nếu ăn phải thức ăn bị
ôi thiu sẽ bị làm sao?
+ Muốn cơ thể khỏe mạnh - Bụng 1: CB.4 1.3 2
VĂN HỌC
cần phải làm gì?
- Truyện: Gấu con bị
=> Giáo dục trẻ giữ gìn
đau răng
vệ sinh sach sẽ các bộ - Chân 1: CB.4 1.3 2
Thứ sáu (CCKT)
18/10/2024 phận, giác quan trên cơ
thể. - Bật 1: CB TH
Cho trẻ xem tập 6:
- Điểm danh: báo cơm. c. Hồi tĩnh:
Cách để đi đường an
- Trẻ đi lại nhẹ nhàng 1 phút.
toàn
Ngày .. tháng .. năm 2024
Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá (Từ ngày 14 tháng 10 năm 2024 đến ngày 18 tháng 10 năm 2024)
Hoạt động
Chơi, hoạt động ngoài trời Chơi hoạt động ở các góc
buổi chiều
1. Nội dung. 1. Nội dung.
+ QS bầu trời cảm nhận thời tiết. - Góc bé phân vai: Trò chơi bán hàng, bác sĩ kết
+ Quan sát cây hoa bằng lăng. hợp trò chơi gia đình
+ Quan sát cây hoa xác pháo. - Góc học tập và sách: Làm album về cơ thể của bé. HĐ theo ý thích
- Dạo chơi sân trường nhặt lá cây - Góc bé cùng khám phá: Lập bảng các bộ phận
xếp hình người trên cơ thể bé. NGÀY LỄ:
- TCVĐ: Về đúng nhà; Tìm bạn - Góc bé xây dựng : Xây khu vui chơi Ngày 20/10
thân. - Góc tạo hình âm nhạc: Biểu diễn các bài hát,
- CTD: Chơi với đồ chơi ngoài trời, thơ về chủ đề. Vẽ tô mầu bạn trai bạn gái.
vẽ phấn trên sân. 2. Mục đích yêu cầu.
2. Mục đích yêu cầu. * Kiến thức: Chơi theo ý thích
* Kiến thức: Trẻ biết nhận xét về - Trẻ nói được tên góc và tên trò chơi ở các góc
đặc điểm bầu trời; Biết n/xét về đặc chơi trong lớp, biết phân vai chơi và thể hiện HOẠT ĐỘNG
điểm của cây bằng lăng; cây hoa đúng hành động của vai chơi đã nhận. Biết liên VỆ SINH
xác pháo; Đi dạo chơi và xếp được kết các góc chơi. Dạy trẻ chải răng
đồ chơi bằng que, hột hạt. * Kỹ năng: (CCKT)
* Kỹ năng: Rèn kỹ năng quan sát, - Rèn kỹ năng chơi, k/năng giao tiếp, hoạt động LQ tiếng Anh
trải nghiệm và diễn đạt ý kiến rõ nhóm và kỹ năng sử dụng đồ dùng đồ chơi, kỹ
ràng, mạch lạc cho trẻ. năng liên kết các nhóm chơi.
* Thái độ: Giáo dục trẻ giữ gìn sức * Thái độ:
khỏe, chăm sóc, bảo vệ cây; chơi - Trẻ hứng thú, tự tin tham gia vào các trò chơi.
vui vẻ đoàn kết, an toàn Chơi đoàn kết, giữ gìn đồ dùng đồ chơi. HĐ theo ý thích
3. Chuẩn bị. Địa điểm quan sát 3. Chuẩn bị. ĐỒNG DAO
rộng, sạch, an toàn, ĐCNT an toàn, - Đồ dùng cô giáo, đồ dùng gia đình, vở làm quen Rềnh rềnh ràng
tâm thế thỏa mái. chữ cái, tranh đồ chơi ngoài trời, bàn ghế, giấy ràng
4. Cách tiến hành. màu, sáp màu ... ( CCKT)
* HĐ 1: Vào bài. - Các góc chơi bố trí hợp lý đúng chủ đề.
- Cô tập trung trẻ lại và g/thiệu địa 4. Cách tiến hành.
điểm QS, nội dung QS. Kiểm tra sĩ * Thỏa thuận trước khi chơi:
số, sức khỏe, trang phục của trẻ. - Cô cho trẻ hát “Khuôn mặt cười” trò chuyện về
Chơi theo ý thích
* HĐ 2: Bài mới chủ đề chơi.
HOẠT ĐỘNG
- Cô cho trẻ QS 2 - 3 phút và hỏi - Cô giới thiệu giờ chơi hướng trẻ đến từng góc
LAO ĐỘNG
trẻ: chơi nói tên góc, tên trò chơi. Cho trẻ nói về vai
Nhặt rác trên sân(
+ QS Bầu trời: Các con đang QS chơi, các hành động của vai sắp thể hiện.
CCKT)
gì?. Con có n/xét gì về bầu trời hôm + VD: Ở góc chơi XD với những đồ chơi cô đã
nay? Các con dự đoán gì về b/trời chuẩn bị các con có dự định sẽ chơi trò chơi gì?
LQ tiếng Anh
hôm nay? Trong trò chơi cần những ai? Cách chơi ntn?.
+ QS cây bằng lăng: Con đang Cho trẻ tự lựa chọn góc chơi trẻ thích... Cô nhắc
quan sát cây gì? Con có nhận xét gì trẻ chơi đoàn kết, vui vẻ, giữ gìn đồ dùng đồ chơi
về cây? Trồng cây để làm gì?... * Quá trình chơi. HĐ theo ý thích
+ QS cây hoa xác pháo: Đây là cây - Cô bao quát tất cả các góc chơi, tạo tình huống
gì ?Ai có nhận xét gì về cây đồng để trẻ chơi đúng hướng, đúng nội dung của trò BDVN CUỐI
tiền? chơi, và khuyến khích sự sáng tạo trong khi chơi, TUẦN
- GD trẻ: Chăm sóc, bảo vệ cây. giải quyết các tình huống khi trẻ chơi.
- Dạo chơi quanh sân: Cho trẻ đi * Nhận xét sau khi chơi: NEU GƯƠNG
dạo chơi và xếp các đồ chơi bằng que. - Gần hết giờ chơi cô đến từng góc chơi quan sát CUỐI TUẦN
- TCVĐ; Về đúng nhà; Tìm bạn nhận xét những trẻ chơi ở góc đó. Cô hướng tất
thân. cả trẻ vào một góc chơi nào đó để giới thiệu sản
Chơi tự do: Cho trẻ chơi, cô bao phẩm, nhận xét khuyến khích, động viên trẻ.
quát trẻ. - Nhắc nhở trẻ cất dọn ĐDĐC đúng quy định.
* HĐ 3: Nhận xét trẻ: Khen ngợi trẻ.
............................................................................................................................................................................ IV- KẾ HOẠCH TUẦN: 03 Chủ đề nhánh “Bé cần gì lớn lên để khỏe mạnh
Hoạt động
Đón trẻ - trò chuyện,
Thể dục sáng Học có chủ đích
Ngày, tháng điểm danh
1. Nội dung. 1. Nội dung.
- Đón trẻ- Ngh nhạc, các - Hô hấp 1: Thổi bóng bay. ÂM NHẠC
bài hát trong chủ đề - Tay 2: Hai tay đưa sang ngang, lên - DVĐ: Múa, Hai
- Trò chuyện với trẻ về cao. bàn tay của em
Thứ hai các món ăn trẻ thích. - Bụng 2: Đứng cúi về trước. - TCAN: Tai ai
21/10/2024 + Xem băng hình thảo - Chân 2: Đứng nâng cao chân, gập gối. tinh.
luận quá trình lớn lên - Bật 1: Bật tiến về phía trước. (CCKT)
của bé. BTKH “Nào chúng ta cùng tập thể dục”
+ Bày tỏ nhu cầu cảm 2. Mục đích yêu cầu.
xúc của mình. * Kiến thức: Trẻ biết phối hợp tay, chân
- Điểm danh. nhịp nhàng và tập thành thạo các động
2. Mục đích yêu cầu. tác kết hợp với lời ca.
Thứ ba - KT: Trẻ biết kể tên * Kỹ năng: KPXH
22/10/2024 một số món ăn mà trẻ - Củng cố lại kỹ năng tập thành thạo, - Bé cần gì lớn lên
thích, biết bày tỏ cảm đều các động tác. Kỹ năng kết hợp nhịp và khỏe mạnh
xúc của mình. nhàng giữa tay và chân khi tập cho trẻ. (CCKT)
- KN: Rèn kỹ năng trò * Thái độ :
chuyện, rèn ngôn ngữ, - Trẻ chăm chỉ tâp luyện thể dục cho cơ
cách diễn đạt câu rõ thể khỏe mạnh.
ràng. 3. Chuẩn bị.
- GD: Ăn uống đủ chất - Sân tập sạch sẽ, cô tập chuẩn các động
cho cơ thể khỏe mạnh. tác. Nhạc có lời bài hát: “Nào chúng ta VĂN HỌC
3. Chuẩn bị. cùng tập thể dục”"Đồng hồ báo thức" Truyện: Gấu con bị
Thứ tư - Lớp học sạch sẽ. nhạc , 4. Cách tiến hành. đau răng
23/10/2024 bài hát trong chủ đề * Khởi động: Cô cho trẻ đi các kiểu đi (RKN)
- Sổ chấm ăn. trên sân theo nhạc nền bài hát "Đồng hồ
- Ghế ngồi của trẻ. báo thức" sau đó đứng thành 2 hàng
- Loa nhạc bài hát về ngang dãn cách đều.
CĐ. * Trọng động :
4. Cách tiến hành. - Trẻ tập mỗi động tác tập (2Lx 4N) tập TOÁN
- Đón trẻ: Cô niềm nở kết hợp nhạc có lời bài hát “Nào chúng - Xác định vị trí đồ
Thứ năm đón trẻ vào lớp, cho trẻ ta cùng tập thể dục” vật so với bạn khác.
24/10/2024 chơi hoạt động tự chọn- ( Phía phải, phía trái,
cho trẻ nghe các bài hát, - HH 1: CB TH trước, sau, trên, dưới)
bản nhạc trong chủ đề.. (CCKT)
- Trò chuyện. TH: (TYVN T4)
+ Ở nhà ai nấu cơm cho - Tay 1: CB.4 1.3 2
các con ăn ?
+ Mẹ nấu những món ăn PTVĐ
gì ? - Bụng 1: CB.4 1.3 2 TC1: Tung bóng lên
+ Con thích ăn món nào cao và bắt bóng
nhất ? TC2: Bật liên tục về
+ Cần ăn những thực - Chân 1: CB.4 1.3 2 phía trước
phẩm nào để cơ thể lớn TC3: Chuyền bắt
Thứ sáu lên và khỏe mạnh? bóng qua đầu qua
25/10/2024 + Cho trẻ xem quá trình - Bật 1: CB TH chân
lớn lên của bé. TC4: Dung dăng
+ Cháu vừa được xem c. Hồi tĩnh: dung dẻ
gì? - Trẻ đi lại nhẹ nhàng 1 phút.
=> GD: Ăn uống đủ chất
cho cơ thể khỏe.
- Điểm danh: báo cơm.
Ngày .. tháng .. năm 2024
Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá .. ( Từ ngày 21 tháng 10 năm 2024 đến ngày 25 tháng 10 năm 2024)
Hoạt động
Chơi, hoạt động ngoài trời Chơi hoạt động ở các góc
buổi chiều
1. Nội dung. HĐ có chủ đích 1. Nội dung.Góc bé phân vai: Gia đình; HĐ theo ý thích
- Quan sát bầu trời, cảm nhận thời tiết. TCKH bác sĩ, Bán hàng thực phẩm.
+ Cây hoa dừa cảnh - Góc HTVS: Xem tranh về các món ăn, THÍ NGHIỆM
+ Cây rau cải làm anbum, tô màu tranh chữ cái a, ă, â. Nước và sự kì diệu
- Dạo chơi sân trường, nghe âm thanh - Góc bé cùng KP: Lập bảng các món bé của ánh nắng mặt
trên sân. thích. trời
- TCVĐ: Tạo dáng, Kéo cưa. - Góc bé xây dựng: XD lớp học bé.
- CTD: Chơi với hột hạt, lá cây xếp hình - Góc tạo hình âm nhạc: Nặn bánh xà phòng,
em bé.. hát các bài về chủ đè bản thân.
2. Mục đích yêu cầu. Góc thiên nhiên: Tưới nước cho cây Chơi theo ý thích
* Kiến thức: Trẻ biết nhận xét về đặc 2. Mục đích yêu cầu.
điểm của bầu trời. Trẻ biết n/xét về đặc * Kiến thức: Trẻ nhớ được tên góc, tên trò HOẠTĐỘNG VỆ
điểm của cây rau cải, Cây hoa dừa cảnh. chơi, nói được ý tưởng chơi các trò chơi, biết SINH
Đi dạo nghe âm thanh trên sân trường. tự phân vai chơi và thể hiện thành thạo hành Soi gương chải tóc
* Kỹ năng: Rèn kỹ năng QS, nhận xét, động của vai chơi đã nhận. Biết liên kết các (Ôn)
trải nghiệm và diễn đạt ý kiến rõ ràng, góc chơi.
mạch lạc cho trẻ. Rèn phản xạ nhanh, * Kỹ năng: Rèn cho trẻ có các kỹ năng chơi,
phối hợp với bạn một cách ăn ý. giao tiếp, hoạt động nhóm, sử dụng ĐDĐC,
* Giáo dục: Mặc quần áo phù hợp với KN liên kết các nhóm chơi thành thạo.
thời tiết, chăm sóc cây hàng ngày. * Thái độ: Trẻ hứng thú, tự tin tham gia vào HĐ theo ý thích
3. Chuẩn bị. các trò chơi. Chơi đoàn kết, cất đdđc đúng
- Vị trí QS: Sân trường sạch sẽ, an toàn, quy định. ĐỒNG DAO
Cây hoa dừa cảnh, cây rau cải, lá cây, 3. Chuẩn bị. Tay đẹp
hột hạt, đồ chơi ngoài trời. - Bộ đồ chơi gia đình, mô hình cửa hàng bán ( Ôn)
-Trang phục gọn, tâm thế thỏa mái. thực phẩm, tranh ảnh về các món ăn, kéo, hồ
4. Cách tiến hành. dán, vở làm quen chữ cái, gạch, cây xanh,
* HĐ 1: Vào bài đất nặn Chơi theo ý thích
- Cô tập trung trẻ lại và giới thiệu cho 4. Cách tiến hành.
trẻ biết địa điểm, nội dung quan sát. * Thỏa thuận trước khi chơi: Cô cho trẻ HOẠT ĐỘNG
- Kiểm tra sĩ số, sức khỏe, trang phục hát một bài hoặc chơi một trò chơi, trò LAO ĐỘNG
của trẻ. chuyện về chủ đề chơi. Tưới cây lau lá
*HĐ 2: Bài mới - Cô hướng trẻ đến từng góc chơi cho trẻ nói ( Ôn)
- Cô cho trẻ QS 2-3 phút và hỏi trẻ: tên góc, ý tưởng chơi trò chơi. Cho trẻ nói về
+ Các con đang QS gì? Con có nhận xét vai chơi, các hành động của vai sắp thể hiện.
gì về bầu trời? Con thấy thời tiết hôm - Cho trẻ tự lựa chọn góc chơi trẻ thích. Cô
nay ntn? Thời tiết trong ngày thay đổi chúc trẻ chơi đoàn kết, vui vẻ, giữ gìn đồ
ntn? Thời tiết này mặc trang phục gì? dùng đồ chơi.
+ Các con QS cây gì? Con n/xét gì về * Quá trình chơi:
HĐ theo ý thích
đặc điểm của cây rau cải? Muốn cây - Cô bao quát tất cả các góc chơi, tạo tình
xanh tốt phải làm gì? huống để trẻ chơi đúng hướng, đúng nội
BIỂU DIỄN VĂN
+ Các con QS cây gì? Con n/xét gì về dung của trò chơi, và khuyến khích sự sáng
NGHỆ
đặc điểm của cây hoa dừa cảnh? Muốn tạo trong khi chơi.
CUỐI CHỦ ĐỀ
cây xanh tốt phải làm gì? * Nhận xét sau khi chơi:
* GD trẻ: Giữ gìn sức khỏe. CS cây, bảo - Gần hết giờ chơi cô đến từng góc chơi gợi
NÊU GƯƠNG
vệ đồ dùng. ý cho trẻ nhận xét bạn chơi
CUỐI TUẦN
- Dạo chơi quanh sân trường nghe âm - Cô hướng tất cả trẻ vào một góc chơi nào
thanh trên sân. đó để giới thiệu sản phẩm, nhận xét khuyến
- TCVĐ: Tạo dáng, Kéo cưa. khích, động viên trẻ.
- Chơi tự do: cô bao quát trẻ với dồ chơi - Nhắc nhở trẻ cất dọn ĐDĐC đúng quy
ngoài trờ định.
*HĐ 3: Nhận xét trẻ: Khen ngợi trẻ - Cô giới thiệu đóng chủ đề.
File đính kèm:
giao_an_mam_non_lop_choi_chu_de_2_ban_than_nam_hoc_2024_2025.docx



