Giáo án Mầm non Khối Nhà trẻ - Chủ đề: Bé và các bạn - Năm học 2024-2025

docx29 trang | Chia sẻ: Thảo Hoa | Ngày: 29/01/2026 | Lượt xem: 6 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Giáo án Mầm non Khối Nhà trẻ - Chủ đề: Bé và các bạn - Năm học 2024-2025, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
CHỦ ĐỀ 1: BÉ VÀ CÁC BẠN (Số tuần 4 tuần: Từ ngày 09 tháng 9 năm 2024 đến ngày 04 tháng 10 năm 2024) I. MỤC TIÊU: 1. Phát triển thể chất: a. Phát triển vận động: Trẻ thực hiện được các động tác trong bài tập thể dục sáng: Giữ được thăng bằng trong vận động đi/ chạy thay đổi tốc độ nhanh - chậm theo cô hoặc đi trong đường hẹp có bê vật trên tay. Biết phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay và phối hợp tay- mắt trong các hoạt động nhào đất, vẽ tổ chim, xâu vòng tay, chuỗi cổ tay. b. Dinh dưỡng, sức khoẻ - An toàn: * Dinh dưỡng, sức khoẻ. Trẻ thích nghi được với chế độ ăn cơm, ăn được các loại thức ăn khác nhau Ngủ 1 giấc buổi trưa Trẻ làm được một số việc đơn giản với sự giúp đỡ của cô (như lấy nước uống, đi vệ sinh, tự lấy và cất gối đầu.) * An toàn Trẻ biết tránh một số hành động nguy hiểm khi được nhắc nhở. 2. Phát triển nhận thức: Trẻ nói được tên của bản thân và những người gần gũi khi được hỏi Trẻ nói được tên và chức năng của một số bộ phận trên cơ thể trẻ khi được hỏi Trẻ chỉ, nói tên lấy, hoặc cất đúng đồ chơi màu đỏ, vàng, xanh theo yêu cầu của cô. 3. Phát triển ngôn ngữ: Trẻ hiểu nội dung truyện ngắn đơn giản: Trả lời được các câu hỏi về tên truyện, tên nhân vật trong truyện và hành động của các nhân vật. Trẻ phát âm rõ tiếng Trẻ đọc được bài thơ, ca dao, đồng dao với sự giúp đỡ của cô giáo. Trẻ có khả năng sử dụng lời nói với các mục đích khác nhau (Chào hỏi, trò chuyện, bày tỏ nhu cầu của bản thân, hỏi về các vấn đề quan tâm như: Con gì đây? Cái gì đây?....) 4. Phát triển tình cảm, kĩ năng xã hội và thẩm mỹ Trẻ có khả năng nói được một vài thông tin về mình (tên, tuổi) biết thể hiện điều mình thích và không thích. Nhận biết và biểu lộ cảm xúc với con người và sự vật gần gũi (Biểu lộ sự thích giao tiếp với người khác bằng cử chỉ lời nói. Biết chào, tạm biệt, cảm ơn, ạ; nói từ dạ, vâng ạ. Biết thể hiện một số hành vi xã hội đơn giản qua trò chơi giả bộ (Trò chơi bế em, khuấy bột cho em, nghe điện thoại) Phát triển cảm xúc thẩm mĩ Nghe hát, hát vận động đơn giản theo nhạc Biết hát và vận động đơn giản theo một vài bài hát/bản nhạc quen thuộc Thích tô màu, vẽ nặn, xâu luồn, xé giấy, xếp hình, xem tranh (cầm bút di mầu, vẽ nguệch ngoạc). 2 II. MẠNG NỘI DUNG Thực hiện động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp qua hoạt động TDS hít thở, tay, lưng/bụng và chân; Thực hiện vận động cơ bản và phát triển tố chất ban đầu (đi) Nhận biết một số hành động nguy hiểm và biết cách phòng tránh: “Leo trèo lên lan can, chơi nghịch các vật sắc nhọn” Thực hiện các cử động của bàn tay, ngón tay và phối hợp tay- mắt Tập luyện nền nếp, thói quen tốt trong sinh hoạt Làm quen một số việc tự phục vụ, giữ gìn sức khỏe Thể hiện sự hiểu biết về các sự vật hiện tượng gần gũi Một số bộ phận của cơ thể con người Nghe nhắc lại các âm, các tiếng và các câu. Lắng nghe khi người lớn đọc sách Đọc các đoạn thơ, bài thơ ngắn có câu 3 - 4 tiếng Đọc ca dao, đồng dao, tục ngữ hò vè phù hợp Nói được các từ chỉ sự vật đồ vật, đặc điểm, hành động quen thuộc trong giao tiếp. Nói được một vài thông tin về mình, thể hiện điều mình thích và không thích Nhận biết được tên gọi, đặc điểm bên ngoài của bản thân: Thực hiện một số hành vi văn hóa trong giao tiếp: chào, tạm biệt, cảm ơn, nói từ “dạ”, “vâng ạ”, chơi cạnh bạn không cấu bạn. Thực hiện một số hành vi xã hội qua trò chơi giả bộ Hát một vài bài hát bản nhạc quen thuộc. Di màu tranh. Nghe hát, nghe nhạc với các giai điệu khác nhau: nghe âm thanh của các nhạc cụ. BÉ VÀ CÁC BẠN TRONG LỚP BÉ “Lồng tết trung thu” (Thực hiện 2 tuần: Từ 09 - 20/9/2024) BÉ VÀ CÁC BẠN LỚP HỌC CỦA BÉ (Thực hiện 2 tuần: Từ 23/9/ - 04/10/2024) Thực hiện động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp qua hoạt động TDS hít thở, tay, lưng/bụng và chân. Thực hiện vận động cơ bản và phát triển tố chất ban đầu (đi) Nhận biết một số hành động nguy hiểm và biết cách phòng tránh: “Leo trèo lên lan can, chơi nghịch các vật sắc nhọn” Thực hiện các cử động của bàn tay, ngón tay và phối hợp tay - mắt Tập luyện nền nếp, thói quen tốt trong sinh hoạt Làm quen một số việc tự phục vụ, giữ gìn sức khỏe Thể hiện sự hiểu biết về các sự vật hiện tượng gần gũi Nghe nhắc lại các âm, các tiếng và các câu. Lắng nghe khi người lớn đọc sách Trẻ hiểu nội dung truyện ngắn đơn giản: trả lời được các câu hỏi về tên truyện, tên và hành động của các nhân vật. Đọc ca dao, đồng dao, tục ngữ hò vè phù hợp Nói được các từ thể hiện sự lễ phép khi nói chuyện với người lớn, Phát triển kỹ năng xã hội, biểu lộ sự thân thiện với cô và các bạn Chơi thân thiện với bạn: chơi cạnh bạn không tranh giành đồ chơi với bạn. Thực hiện một số hành vi văn hóa trong giao tiếp: chào, tạm biệt, cảm ơn, nói từ “dạ”, “vâng ạ”, chơi cạnh bạn không cấu bạn. Thực hiện một số hành vi xã hội qua trò chơi giả bộ Tập vận động đơn giản theo nhạc. Vẽ các đường nét khác nhau, nặn, xâu vòng. Nhận biết phân biệt màu sắc. 3 III. MẠNG HOẠT ĐỘNG * Dinh dưỡng sức khoẻ - An toàn: * Trò chuyện: Trò chuyện cùng trẻ về tên - Trò chuyện: Trò chuyện cùng trẻ về cách đi cô giáo và tên các bạn. Tên, chức năng dép, đi vệ sinh, Cởi quần áo khi bị bẩn, bị ướt. chính một số bộ phận của cơ thể bé: mắt Không chơi vật sắc nhọn, không cho đồ chơi mũi, miệng, tai, tay, chân; Trò chuyện về vào miệng, mũi, tai; không leo trèo... ngày tết trung thu một số đồ chơi trong ngày - Giờ ăn: Tập luyện nền nếp thói quen tốt tết trung thu. trong ăn chín uống sôi: Tập tự phục vụ như xúc * HĐNT: cơm ăn, tự lấy nước uống, tự lấy khăn. - Cảm nhận thời. - Giờ ngủ: Chuẩn bị chỗ ngủ. Luyện thói quen - Quan sát: Quan sát sân trường, thang leo, 1 giấc ngủ trưa từ 140-150 phút. cầu trượt, xích đu, hoa giấy, thu hải đường, - Vệ sinh: Tập rửa tay; Tập lau mặt. hoa mẫu đơn. - TDS: Thực hiện các động tác hít thở, tay vai, - TCVĐ: Bóng tròn to, gieo hạt, cỏ thấp cây lưng bụng, chân kết hợp “Bóng” cao, mưa to mưa nhỏ... TC Thổi bóng. - Chơi tự do: Vẽ phấn trên sân, chơi với đồ * HOẠT ĐỘNG CHƠI - TẬP chơi trên sân. - PTVĐ: * HOẠT ĐỘNG CHƠI - TẬP: + VĐCB: Đi theo hướng thẳng - NBTN:+ NB mắt, mũi, miệng Đi trong đường hẹp (Lần 1, 2) + NB tay, chân - TCVĐ: Về đúng nhà; Bóng tròn to. - NBPB: + NB màu đỏ - TCDG: Nu na nu nống; Chi chi chành chành. + NB màu xanh PHÁT TRIỂN THÊ CHẤT PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC BÉ VÀ CÁC BẠN PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ PT TÌNH CẢM KN-XH VÀ THẨM MỸ * Trò chuyện: Trò chuyện cùng trẻ * Trò chuyện: TC với trẻ giúp trẻ nói được một vài giúp trẻ nói được các từ chỉ sự vật đồ thông tin về mình, thể hiện điều mình thích và không vật, con vật, đặc điểm, hành động thích. Chơi thân thiện với bạn: chơi cạnh bạn không quen thuộc trong giao tiếp. Trẻ nghe tranh giành đồ chơi với bạn. và nhắc lại được các âm, các tiếng, các * HOẠT ĐỘNG CHƠI - TẬP câu khi được cô nhắc. - PTTC: Dạy trẻ nói lời chào * HOẠT ĐỘNG CHƠI - TẬP - PTTM: - PTNN: + ÂM NHẠC: - DH: Cô và mẹ. (Lần 1, 2) + Thơ: Tình bạn. (Lần 1, 2) TCAN: Hãy lắng nghe ; Ai đoán giỏi + Truyện: Đôi bạn nhỏ (Lần 1, 2) - DVĐTN: Cô và mẹ. (Lần 1, 2) - ĐỒNG DAO Nghe hát: Đêm trung thu; Vui đến trường + Nu na nu nống (Lần 1, 2) - TẠO HÌNH: + Dung dăng đung dẻ (Lần 1, 2) + Tô màu áo của bé; * GSH: Nghe đọc thơ, kể truyện về bé + Tô màu quả bóng bay và các bạn, xem tranh ảnh trong chủ + Vẽ nguệch ngoạc đề, di màu, vẽ nguệch ngoạc ; Nghe + Xâu vòng tặng bạn hát ru Dân ca đồng bằng bắc bộ. * HĐG: - GBTTV: Bế em, khuấy bột bón em, nghe - Trẻ nói được các từ thể hiện sự lễ điện thoại, bống em ngủ phép khi nói chuyện với cô. - GHĐVĐV: Xếp đường đến lớp, xếp lớp học, vò giấy - GST: Xem tranh ảnh về chủ đề bé và các, tô màu bánh trung thu. Tô màu tranh bạn trai, bạn gái. - GBYVĐ: Chơi với bóng, gậy, vòng, túi cát, xắc xô, vận động theo nhạc. - GTN: Tập tưới nước cho cây, nhặt lá rụng, lau lá 4 IV. KẾ HOẠCH TUẦN 1: Chủ đề nhánh: “Bé và các bạn trong lớp bé” Hoạt động, Đón trẻ - trò chuyện, Chơi - Tập Thể dục sáng Ngày tháng điểm danh có chủ định 1. Nội dung 1. Nội dung: PTVĐ Thứ hai - Đón trẻ: Nghe hát về chủ đề - Hô hấp 1: Thổi bóng - VĐCB: 09/9/2024 - Trò chuyện: Trò chuyện - Tay 1: Đưa bóng lên cao Đi theo cùng trẻ về tên cô giáo và tên - Bụng 1: Cầm bóng lên hướng thẳng các bạn. Tên, chức năng - Chân 1: Bóng nẩy - TC: Nu na chính một số bộ phận của cơ -Tập kết hợp với bóng: nu nống thể bé, mắt mũi, miệng, tai, 2. Mục đích – yêu cầu: tay, chân. - KT: Trẻ phối hợp được tay chân - Điểm danh: tập các động tác thể dục kết hợp 2. Mục đích - yêu cầu với bóng theo hướng dẫn của cô. Thứ ba - Trẻ mạnh dạn giao tiếp với - KN: Rèn kỹ năng xếp hàng, NBTN 10/9/2024 cô, biết tên cô, biết tên các QS, ghi nhớ các động tác khi - Nhận biết bạn trong lớp, nói được tên tập, phát triển cơ bắp cho trẻ. mắt, mũi, của mình và một số bộ phận - GD: Trẻ yêu thích tập thể dục miệng bên ngoài trên cơ thể của bé. cùng cô và các bạn. 3. Chuẩn bị. 3. Chuẩn bị: - Môi trường lớp học sạch - Sân tập sạch sẽ, loa, nhạc, đẹp. Nội dung trò chuyện. trang phục cô, trẻ gọn gàng. - Tâm thế của cô vui vẻ 4. Tiến hành: Thứ tư 4. Tiến hành * Khởi động. PTNN 11/9/2024 * Đón trẻ: - Cho trẻ đi thành vòng tròn, đi - Cô ân cần đón trẻ vào lớp các kiểu đi khác nhau “đi nhanh, Thơ: nhắc nhở trẻ chào hỏi lễ phép, đi chậm, đi trùng gối” chuyển Tình bạn cất đồ dùng cá nhân đúng nơi đội hình 2 hàng ngang (Lần 1) quy định. * Trọng động * Trò chuyện : - Cô giới thiệu bài tập và tập - Trò chuyện cùng trẻ: Con mẫu 2-3 lần kết hợp phân tích, tên là gì ? con là bạn trai hay hướng dẫn trẻ tập theo cô. Bao ÂM NHẠC Thứ năm bạn gái ? Tay đẹp của con quát trẻ, sửa sai cho trẻ, động - DH: 12/9/2024 đâu ? Mắt xinh của con viên khuyến khích trẻ tập cùng Cô và mẹ đâu ?... Con phải làm gì để cô. (Lần 1) cho cơ thể được khoẻ mạnh. + Hô hấp 1: Hít vào, thở ra, hai - TCAN: Cô giáo con tên là gì? Trong tay giả cầm bóng thổi bóng. Hãy lắng lớp mình có những bạn nào? - Tay 1: Hai tay cầm bóng đưa nghe - Cô tổng hợp ý kiến của trẻ lên cao. và khái quát lại nội dung trò chuyện. - Bụng 1: Hai tay cầm bóng cúi về phía trước bóng xuống thấp. Thứ sáu - GD: Trẻ thích đến lớp, yêu TẠO HÌNH - Chân 1: Hai tay cầm bóng ngồi 13/9/2024 quý cô và chơi cùng các bạn. Biết giữ gìn vệ sinh cơ thể. xuống, đứng lên. Tô màu áo * Điểm danh - Cô nhận xét và giáo dục, động của bé - Gọi họ tên từng trẻ. viên khuyến khích trẻ * Hồi Tĩnh: - Đi nhẹ nhàng trên sân nghe nhạc. Ngày ..tháng ..năm Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá: ... 5 (Từ ngày 09 tháng 9 năm 2024 đến ngày 13 tháng 9 năm 2024) Hoạt động Chơi hoạt động ngoài trời Chơi, hoạt động ở các góc buổi chiều 1. Nội dung 1. Nội dung Chơi -Tập - Cảm nhận thời tiết - GTTV: Bế em, khuấy bột bón em theo ý thích * QS: Quan sát sân trường, thang leo, - GHĐVĐV: Xếp đường đến lớp, vò giấy SHC cầu trượt, xích đu, lớp học, - GNT: Xem tranh ảnh về chủ đề bé và Nghe hát * TCVĐ: Bóng tròn to, gieo hạt Dung các bạn. Tô màu bánh trung thu. “Đêm trung dăng dung dẻ, cây cao cỏ thấp, Nu na - GVĐ: Chơi với bóng, xắc xô, vận động thu” tập vận nu nống. theo nhạc. động đơn * Chơi tự do: Chơi với đồ chơi sẵn có - GTN: Tập tưới nước cho cây, lau lá. giản theo trên sân trường, chơi cát sỏi, nước, vẽ 2. Mục đích - yêu cầu: nhạc. phấn trên sân. - KT: Trẻ biết tên các góc chơi, tên trò Chơi theo 2. Mục đích - yêu cầu chơi ở các góc, biết nhập vai, thể hiện các ý thích - KT: Trẻ biết tên gọi và nói được một thao tác, hành động chơi qua các vai chơi vài đặc điểm nổi bật của thang leo, cầu theo sự hướng dẫn của cô, biết tên đồ HĐVS trượt, xích đu, sân trường, lớp học. chơi và sử dụng đồ dùng đồ chơi an toàn, - Tập rửa tay - KN: Rèn kĩ năng quan sát, lắng nghe, đúng cách trong khi chơi. bằng xà ghi nhớ có chủ đích, rèn phát triển - KN: Trẻ có khả năng tái tạo và bắt phòng. ngôn ngữ cho trẻ. chước một số hành động quen thuộc. Rèn (Lần 1) - GD: Giáo dục trẻ yêu thích khi chơi cho trẻ kĩ năng nhập vai, rèn sự chú ý, hứng với đồ chơi, biết giữ gìn đồ chơi, giữ thú cho trẻ khi tham gia trò chơi. Chơi – Tập vệ sinh sân trường, lớp học. - GD: Giáo dục trẻ chơi đoàn kết cùng theo ý thích 3. Chuẩn bị bạn, không tranh giành đồ chơi với bạn. - Địa điểm; Đối tượng quan sát: 3. Chuẩn bị: ĐỒNG DAO - Nội dung trò chuyện - Đồ dùng đồ chơi đủ cho các góc. Nu na nu 4. Tiến hành - Không gian lớp học cho trẻ chơi hợp lý, nống * HĐ1: Ổn định thoáng mát. (Lần 1) - Kiểm tra sức khỏe, trang phục của trẻ, 4. Tiến hành: giới thiệu giờ hoạt động, đưa trẻ đến địa * Thỏa thuận trước khi chơi: điểm - Cô tổ chức cho trẻ chơi: "Dung dăng Chơi theo - Trẻ cẩm nhận thời tiết dung dẻ" 2-3 lần. ý thích * HĐ2. Tổ chức hoạt động - Cô giới thiệu tên góc chơi, tên trò chơi - Quan sát có chủ định: trong góc, đồ dùng đồ chơi ở các góc, SHC + Cô cho trẻ quan sát xích đu và đặt hướng dẫn trẻ cách chơi với đồ chơi. Nghe đọc câu hỏi: Đây là cái gì? Con thấy cái - Trẻ nhận góc chơi và về góc chơi của thơ “Bạn xích đu này như thế nào? Có màu gì? mình. mới” Xích đu để làm gì? Con đã được chơi - Nhắc trẻ chơi vui vẻ đoàn kết cùng bạn, xích đu chưa? cất đồ chơi vào góc đúng quy định sau + Cô tổng hợp ý kiến của trẻ và khái khi chơi xong. Chơi - Tập quát về tên gọi, đặc điểm nổi bật của * Quá trình chơi: theo ý thích xích đu. - Cô đến từng góc chơi giúp trẻ phân vai + Giáo dục trẻ giữ gìn đồ chơi... chơi và hướng dẫn trẻ cách chơi và nhập - TCVĐ: Dung dăng dung dẻ vai chơi cùng với trẻ. + Cô giới thiệu tên trò chơi, nêu cách * Nhận xét sau khi chơi: chơi, luật chơi, tổ chức cho trẻ chơi. - Cô đến từng góc nhận xét theo nhóm. - Chơi tự do: Cô bao quát trẻ khi chơi - Tập chung trẻ nhận xét chung, khen BDVN * HĐ3: Kết thúc ngợi khuyến khích trẻ, Cuối tuần - Cho trẻ rửa tay về lớp học - Cô nhắc nhở trẻ cất dọn đồ dùng đồ chơi đúng nơi quy định. .................................................................................................................................................. 6 IV. KẾ HOẠCH TUẦN 2: Chủ đề nhánh: “Bé và các bạn trong lớp bé” Lồng tết TT Hoạt động, Đón trẻ - trò chuyện, Chơi – Tập Thể dục sáng Ngày tháng điểm danh có chủ định 1. Nội dung 1. Nội dung: PTVĐ Thứ hai - Đón trẻ: Nghe hát về chủ đề - Hô hấp 1: Thổi bóng - VĐCB: 16/9/2024 - Trò chuyện: Trò chuyện về - Tay 1: Đưa bóng lên cao Đi trong ngày tết trung thu một số đồ - Bụng 1: Cầm bóng lên đường hẹp chơi trong ngày tết trung thu. - Chân 1: Bóng nẩy (Lần 1) - Điểm danh -Tập kết hợp với bóng: - TC: Chi chi 2. Mục đích - yêu cầu 2. Mục đích – yêu cầu: chành chành - Trẻ mạnh dạn giao tiếp với cô - KT: Trẻ phối hợp được tay chân Thứ ba và các bạn. tập các động tác thể dục kết hợp NBTN 17/9/2024 - Trẻ nhận ra một số hình ảnh với bóng theo hướng dẫn của cô. về ngày tết trung thu. Bánh - KN: Rèn kỹ năng xếp hàng, - Nhận biết trung thu, đèn ông sao, múa QS, ghi nhớ các động tác khi tay, chân. lân. tập, phát triển cơ bắp cho trẻ. 3. Chuẩn bị. - GD: Trẻ yêu thích tập thể dục - Môi trường lớp học sạch đẹp. cùng cô và các bạn. - Tranh ảnh, vi deo một số 3. Chuẩn bị: hình ảnh đồ chơi trong ngày - Sân tập sạch sẽ, loa, nhạc, Thứ tư tết trung thu. trang phục cô, trẻ gọn gàng. PTNN 18/9/2024 - Nội dung trò chuyện. 4. Tiến hành: - Tâm thế của cô vui vẻ * Khởi động. Thơ: 4. Tiến hành - Cho trẻ đi thành vòng tròn, đi Tình bạn * Đón trẻ: các kiểu đi khác nhau “đi nhanh, (Lần 2) - Cô ân cần đón trẻ vào lớp đi chậm, đi trùng gối” chuyển nhắc nhở trẻ chào hỏi lễ phép, đội hình 2 hàng ngang cất đồ dùng cá nhân đúng nơi * Trọng động ÂM NHẠC Thứ năm quy định theo hướng dẫn của - Cô giới thiệu bài tập và tập - DH: 19/9/2024 cô. mẫu 1-2 lần kết hợp phân tích, Cô và mẹ * Trò chuyện : hướng dẫn trẻ tập theo cô. Bao (Lần 2) - Cho trẻ nghe bài hát «Chiếc quát trẻ, sửa sai cho trẻ, động - TCAN: đèn ông sao». Xem vi deo và viên khuyến khích trẻ tập cùng Hãy lắng hình ảnh về ngày tết trung thu cô. nghe qua ti vi. + Hô hấp 1: Hít vào, thở ra, hai - Hỏi trẻ : Con vừa được xem tay giả cầm bóng thổi bóng. hình ảnh gì? Có những ai trong - Tay 1: Hai tay cầm bóng đưa Thứ sáu ảnh này ? các bạn đang làm gì lên cao. 20/9/2024 đây ? Đèn ông sao màu gì? Có những đồ chơi gì đay ? - Bụng 1: Hai tay cầm bóng cúi TẠO HÌNH - Cô tổng hợp ý kiến của trẻ và về phía trước bóng xuống thấp. khái quát lại hình ảnh và đồ - Chân 1: Hai tay cầm bóng ngồi Tô màu quả chơi trong ngày tết trung thu. xuống, đứng lên. bay - GD: Trẻ thích đến lớp, yêu - Cô nhận xét và giáo dục, động quý cô và chơi cùng các bạn. viên khuyến khích trẻ Biết vui tết trung thu, chơi rước * Hồi Tĩnh: đèn, phá cỗ, ăn bánh trung thu. - Đi nhẹ nhàng trên sân nghe * Điểm danh nhạc. - Gọi họ tên từng trẻ. Ngày ..tháng ..năm Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá: 7 (Từ ngày 16 tháng 9 năm 2024 đến ngày 20 tháng 9 năm 2024) Hoạt động Chơi hoạt động ngoài trời Chơi, hoạt động ở các góc buổi chiều 1. Nội dung 1. Nội dung Chơi-Tập - Cảm nhận thời tiết - GTTV: Bế em, khuấy bột bón em theo ý thích * QS: Quan sát sân trường, thang leo, - GHĐVĐV: Xếp đường đến lớp, vò giấy cầu trượt, xích đu, lớp học, - GNT: Xem tranh ảnh về chủ đề bé và NGÀY HỘI * TCVĐ: Bóng tròn to, gieo hạt Dung các bạn. Tô màu bánh trung thu. Tết trung thu dăng dung dẻ, cây cao cỏ thấp, Nu na - GVĐ: Chơi với bóng, xắc xô, vận động nu nống. theo nhạc. * Chơi tự do: Chơi với đồ chơi sẵn có - GTN: Tập tưới nước cho cây, lau lá. Chơi theo trên sân trường, chơi cát sỏi, nước, vẽ 2. Mục đích - yêu cầu: ý thích phấn trên sân. - KT: Trẻ biết tên các góc chơi, tên trò 2. Mục đích - yêu cầu chơi ở các góc, biết nhập vai, thể hiện các HĐVS - KT: Trẻ gọi được đúng tên một đồ thao tác, hành động chơi qua các vai chơi - Tập rửa tay dùng đồ chơi trên sân và nói được một với sự gợi ý của cô. Biết tên đồ chơi và bằng xà vài đặc điểm nổi bật của thang leo, cầu sử dụng đồ dùng đồ chơi an toàn đứng phòng. trượt, xích đu, sân trường, lớp học. cách trong khi chơi. (Lần 2) - KN: Rèn kĩ năng quan sát, lắng nghe, - KN: Trẻ có khả năng tái tạo và bắt ghi nhớ có chủ đích, rèn phát triển chước một số hành động quen thuộc. Rèn Chơi – Tập ngôn ngữ cho trẻ. cho trẻ kĩ năng nhập vai, rèn sự chú ý, hứng theo ý thích - GD: Giáo dục trẻ yêu thích khi chơi thú cho trẻ khi tham gia trò chơi. với đồ chơi, biết giữ gìn đồ chơi, giữ - GD: Giáo dục trẻ chơi đoàn kết cùng ĐỒNG DAO vệ sinh sân trường, lớp học. bạn, không tranh giành đồ chơi với bạn. Nu na nu 3. Chuẩn bị 3. Chuẩn bị: nống - Địa điểm; Đối tượng quan sát: - Đồ dùng đồ chơi đủ cho các góc. (Lần 2) - Nội dung trò chuyện - Không gian lớp học cho trẻ chơi hợp lý, 4. Tiến hành thoáng mát. Chơi theo * HĐ1: Ổn định 4. Tiến hành: ý thích - Kiểm tra sức khỏe, trang phục của trẻ, * Thỏa thuận trước khi chơi: giới thiệu giờ hoạt động, đưa trẻ đến địa - Cô tổ chức cho trẻ chơi: "Dung dăng SHC điểm dung dẻ" 2-3 lần. Nghe kể - Trẻ cẩm nhận thời tiết - Cô giới thiệu tên góc chơi, tên trò chơi truyện * HĐ2. Tổ chức hoạt động trong góc, đồ dùng đồ chơi ở các góc, “Thỏ ngoan” - Quan sát có chủ định: hướng dẫn trẻ cách chơi với đồ chơi. + Cô cho trẻ quan sát xích đu và đặt - Trẻ nhận góc chơi và về góc chơi của câu hỏi: Đây là cái gì? Con thấy cái mình. xích đu này như thế nào? Có màu gì? - Nhắc trẻ chơi vui vẻ đoàn kết cùng bạn, Xích đu để làm gì? Con đã được chơi cất đồ chơi vào góc đúng quy định sau Chơi – Tập xích đu chưa? khi chơi xong. theo ý thích + Cô tổng hợp ý kiến của trẻ và khái * Quá trình chơi: quát về tên gọi, đặc điểm nổi bật của - Cô đến từng góc chơi giúp trẻ phân vai xích đu. chơi và hướng dẫn trẻ cách chơi và nhập + Giáo dục trẻ giữ gìn đồ chơi... vai chơi cùng với trẻ. BDVN - TCVĐ: Dung dăng dung dẻ * Nhận xét sau khi chơi: Cuối tuần + Cô giới thiệu tên trò chơi, nêu cách - Cô đến từng góc nhận xét theo nhóm. chơi, luật chơi, tổ chức cho trẻ chơi. - Tập chung trẻ nhận xét chung, khen - Chơi tự do: ngợi khuyến khích trẻ, Cô bao quát trẻ khi chơi - Cô nhắc nhở trẻ cất dọn đồ dùng đồ chơi * HĐ3: Kết thúc đúng nơi quy định. - Cho trẻ rửa tay về lớp học ........................................................................................................................................... 8 IV. KẾ HOẠCH TUẦN 3: Chủ đề nhánh: “Lớp học của bé” Hoạt động, Đón trẻ - trò chuyện, Chơi – Tập Thể dục sáng Ngày tháng điểm danh có chủ định 1. Nội dung 1. Nội dung: PTVĐ Thứ hai - Đón trẻ: Nghe hát về chủ đề. - Hô hấp 1: Thổi bóng - VĐCB: 23/9/2024 - Trò chuyện: TC với trẻ giúp - Tay 1: Đưa bóng lên cao Đi trong trẻ nói được một vài thông tin - Bụng 1: Cầm bóng lên đường hẹp về mình, thể hiện điều mình - Chân 1: Bóng nẩy (Lần 2) thích và không thích. Chơi thân -Tập kết hợp với bóng: - TC: Chi chi thiện với bạn: chơi cạnh bạn 2. Mục đích – yêu cầu: chành chành không tranh giành đồ chơi với - KT: Trẻ phối hợp được tay chân bạn. tập các động tác thể dục kết hợp - Điểm danh với bóng theo hướng dẫn của cô. Thứ ba 2. Mục đích - yêu cầu - KN: Rèn kỹ năng xếp hàng, NBPB 24/9/2024 - Trẻ mạnh dạn giao tiếp với cô QS, ghi nhớ các động tác khi và các bạn. tập, phát triển cơ bắp cho trẻ. - Nhận biết - Trẻ biết nói tên của mình và - GD: Trẻ yêu thích tập thể dục màu đỏ những điều trẻ thích cùng cô và các bạn. - Biết chơi cùng với bạn không 3. Chuẩn bị: chanh đồ chơi của bạn. - Sân tập sạch sẽ, loa, nhạc, 3. Chuẩn bị. trang phục cô, trẻ gọn gàng. - Môi trường lớp học sạch đẹp. 4. Tiến hành: Thứ tư - Tranh ảnh các bạn trong lớp * Khởi động. PTNN 25/9/2024 chơi đoàn kết. - Cho trẻ đi thành vòng tròn, đi - Nội dung trò chuyện. các kiểu đi khác nhau “đi nhanh, Truyện: 4. Tiến hành đi chậm, đi trùng gối” chuyển Đôi bạn nhỏ * Đón trẻ: đội hình 2 hàng ngang (Lần 1) - Cô ân cần đón trẻ vào lớp * Trọng động nhắc nhở trẻ chào hỏi lễ phép, - Cô giới thiệu bài tập và tập tự cất đồ dùng cá nhân. mẫu 1-2 lần kết hợp phân tích, * Trò chuyện : hướng dẫn trẻ tập theo cô. Bao ÂM NHẠC Thứ năm - Cho trẻ xem lại một số hình quát trẻ, sửa sai cho trẻ, động - DVĐTN: 26/9/2024 ảnh của trẻ trong lớp, hỏi trẻ: viên khuyến khích trẻ tập cùng Cô và mẹ - Hỏi trẻ: Con thấy ai trong ảnh cô. (Lần 1) này ? Các bạn đang làm gì? + Hô hấp 1: Hít vào, thở ra, hai - Nghe hát: Các bạn chơi với nhau như thế tay giả cầm bóng thổi bóng. Vui đến trường nào? Con thích chơi cùng bạn - Tay 1: Hai tay cầm bóng đưa nào trong lớp mình, con chơi lên cao. với bạn thế nào?... - Cô tổng hợp ý kiến của trẻ và - Bụng 1: Hai tay cầm bóng cúi Thứ sáu nói cho trẻ biết cần phải chơi về phía trước bóng xuống thấp. TẠO HÌNH 27/9/2024 đoàn kết cùng bạn. - Chân 1: Hai tay cầm bóng ngồi - GD: Trẻ thích đến lớp, yêu xuống, đứng lên. - Vẽ nguệch quý cô và chơi cùng các bạn. - Cô nhận xét và giáo dục, động ngoạc Biết vui tết trung thu, chơi rước viên khuyến khích trẻ đèn, phá cỗ, ăn bánh trung thu. * Hồi Tĩnh: * Điểm danh - Đi nhẹ nhàng trên sân nghe - Gọi họ tên từng trẻ. nhạc. Ngày ..tháng ..năm Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá: 9 (Từ ngày 23 tháng 9 năm 2024 đến ngày 27 tháng 9 năm 2024) Hoạt động Chơi hoạt động ngoài trời Chơi, hoạt động ở các góc buổi chiều 1. Nội dung 1. Nội dung Chơi-Tập - Cảm nhận thời tiết - GBTTV: Bón em, Bống em ngủ, nghe theo ý thích * QS: Cây hoa giấy, thu hải đường, điện thoại. hoa mẫu đơn. Quan sát sân trường. - GHĐVĐV: Vò giấy, xếp lớp học SHC * TCVĐ: Chi chi chành chành. Máy - GNT: Tô màu bạn trai bạn gái. Xem Nghe hát “Đi bay, cây cao cỏ thấp, Nu na nu nống. tranh ảnh về chủ đề bé và các bạn. học” tập vận * Chơi tự do: Chơi cát sỏi, nước, lá - GVĐ: Chơi với gậy, vòng, túi cát, xắc động đơn cây, vò xé lá cây, vẽ phấn trên sân, xô, vận động theo nhạc. giản theo 2. Mục đích - yêu cầu - GTN: Nhặt lá rụng, tưới nước cho cây. nhạc. - KT: Trẻ gọi được đúng tên một số 2. Mục đích - yêu cầu: Chơi theo loại cây cảnh, cây hoa có trên sân - KT: Trẻ biết tên các góc chơi, tên trò ý thích trường. “Cây hoa giấy, thu hải đường, chơi ở các góc, biết nhập vai, thể hiện các cây hoa mẫu đơn và những đồ chơi thao tác, hành động chơi qua các vai chơi HĐVS trên sân trường. theo sự hướng dẫn của cô, biết tên đồ chơi - Tập lau mặt - KN: Rèn kĩ năng quan sát, lắng nghe, và sử dụng đồ dùng đồ chơi an toàn trong (Lần 1) ghi nhớ có chủ đích, rèn phát triển khi chơi. ngôn ngữ cho trẻ. - KN: Trẻ có khả năng tái tạo và bắt chước - GD: Giáo dục trẻ yêu thích cây xanh, một số hành động quen thuộc. Rèn cho trẻ cây cảnh vườn hoa, biết chăm sóc kĩ năng nhập vai, rèn sự chú ý, hứng thú cho Chơi – Tập không bẻ cành ngắt lá, biết giữ gìn đồ trẻ khi tham gia trò chơi. theo ý thích chơi, giữ vệ sinh sân trường, lớp học. - GD: Giáo dục trẻ chơi đoàn kết cùng bạn, 3. Chuẩn bị không tranh giành đồ chơi với bạn. ĐỒNG DAO - Địa điểm; Đối tượng quan sát: 3. Chuẩn bị: Dung dăng - Nội dung trò chuyện - Đồ dùng đồ chơi đủ cho các góc. dung dẻ 4. Tiến hành - Không gian lớp học cho trẻ chơi hợp lý, (Lần 1) * HĐ1: Ổn định thoáng mát. - Kiểm tra sức khỏe, trang phục của trẻ, 4. Tiến hành: giới thiệu giờ hoạt động, đưa trẻ đến địa * Thỏa thuận trước khi chơi: Chơi theo điểm quan sát. - Cô tổ chức cho trẻ chơi: "Dung dăng ý thích - Trẻ cẩm nhận thời tiết dung dẻ" 2-3 lần. * HĐ2. Tổ chức hoạt động - Cô giới thiệu tên góc chơi, tên trò chơi SHC - Quan sát có chủ định: trong góc, đồ dùng đồ chơi ở các góc, Nghe đọc + Cô cho trẻ quan sát cây hoa mẫu hướng dẫn trẻ cách chơi với đồ chơi. thơ “Bàn tay đơn, hỏi trẻ: Đây là cây hoa gì? Con - Trẻ nhận góc chơi và về góc chơi của cô giáo” thấy cây hoa này như thế nào? Hoa có mình. màu gì? Hoa to hay nhỏ? Hoa có - Nhắc trẻ chơi vui vẻ đoàn kết cùng bạn, hương thơm không? Lá hoa màu gì? cất đồ chơi vào góc đúng quy định sau khi + Cô tổng hợp ý kiến của trẻ và khái chơi xong. quát về tên gọi, đặc điểm nổi bật của * Quá trình chơi: Chơi - Tập cây hoa mẫu đơn. - Cô đến từng góc chơi giúp trẻ phân vai theo ý thích + Giáo dục trẻ chăm sóc bảo vệ hoa. chơi và hướng dẫn trẻ cách chơi và nhập - TCVĐ: Cây cao cỏ thấp vai chơi cùng với trẻ. + Cô giới thiệu tên trò chơi, nêu cách * Nhận xét sau khi chơi: chơi, luật chơi, tổ chức cho trẻ chơi. - Cô đến từng góc nhận xét theo nhóm. BDVN - Chơi tự do: - Tập chung trẻ nhận xét chung, khen ngợi Cuối tuần Cô bao quát trẻ khi chơi khuyến khích trẻ, * HĐ3: Kết thúc - Cô nhắc nhở trẻ cất dọn đồ dùng đồ chơi - Cho trẻ rửa tay về lớp học đúng nơi quy định. ........................................................................................................................................... 10 IV. KẾ HOẠCH TUẦN 4: Chủ đề nhánh: “Lớp học của bé” Hoạt động, Đón trẻ - trò chuyện, Chơi - Tập Thể dục sáng Ngày tháng điểm danh có chủ định 1. Nội dung 1. Nội dung: Thứ hai - Đón trẻ: Nghe hát về chủ đề - Hô hấp 1: Thổi bóng PTTC 30/9/2024 - Trò chuyện: Trò chuyện - Tay 1: Đưa bóng lên cao cùng trẻ giúp trẻ nói được các - Bụng 1: Cầm bóng lên - Dạy trẻ nói từ chỉ sự vật đồ vật, con vật, - Chân 1: Bóng nẩy lời chào: đặc điểm, hành động quen -Tập kết hợp với bóng: thuộc trong giao tiếp. Trẻ nghe 2. Mục đích – yêu cầu: và nhắc lại được các âm, các - KT: Trẻ phối hợp được tay chân tiếng, các câu khi được cô tập các động tác thể dục kết hợp nhắc. với bóng, tập cùng cô cả bài từ Thứ ba - Điểm danh đầu đến hết bài 2-3 lần. NBPB 01/10/2024 2. Mục đích - yêu cầu - KN: Rèn kỹ năng xếp hàng, - Trẻ mạnh dạn giao tiếp với QS, ghi nhớ các động tác khi - Nhận biết cô, nói được các từ chỉ sự vật tập, phát triển cơ bắp cho trẻ. màu xanh hiện tượng đồ vật, con vật, - GD: Trẻ yêu thích tập thể dục quen thuộc. Nghe và nhận ra cùng cô và các bạn. âm thanh quanh bé. 3. Chuẩn bị: 3. Chuẩn bị. - Sân tập sạch sẽ, loa, nhạc, - Môi trường lớp học sạch đẹp. trang phục cô, trẻ gọn gàng. Thứ tư Nội dung trò chuyện. 4. Tiến hành: PTNN 02/10/2024 - Tâm thế của cô vui vẻ * Khởi động. 4. Tiến hành - Cho trẻ đi thành vòng tròn, đi Truyện: * Đón trẻ: các kiểu đi khác nhau “đi nhanh, Đôi bạn nhỏ - Cô ân cần đón trẻ vào lớp đi chậm, đi trùng gối” chuyển (Lần 2) nhắc nhở trẻ chào hỏi lễ phép, đội hình 2 hàng ngang cất đồ dùng cá nhân đúng nơi * Trọng động quy định. - Cô giới thiệu bài tập và tập * Trò chuyện : mẫu 1-2 lần kết hợp phân tích, Thứ năm - Cho trẻ nghe bài hát «Đi học» hướng dẫn trẻ tập theo cô. Bao ÂM NHẠC 03/10/2024 hỏi trẻ con vừa nghe bài hát gì? quát trẻ, sửa sai cho trẻ, động - DVĐTN: Bài hát có âm thanh gi? Đi học viên khuyến khích trẻ tập cùng Cô và mẹ ở đâu ? đến trường có những cô. (Lần 2) gì ? Con hãy kể một số đồ + Hô hấp 1: Hít vào, thở ra, hai - Nghe hát: dùng đồ chơi ở lớp học cho cô tay giả cầm bóng thổi bóng. Vui đến nghe nào ? Đến lớp chúng - Tay 1: Hai tay cầm bóng đưa trường mình được tham gia hoạt động lên cao. gì ? Cô làm động tác hành động như học, chơi, ăn, ngủ - Bụng 1: Hai tay cầm bóng cúi về phía trước bóng xuống thấp. Thứ sáu hỏi trẻ đó là hoạt động gì ? cho TẠO HÌNH - Chân 1: Hai tay cầm bóng ngồi 04/10/2024 trẻ làm hành động minh hoạ một số hoạt động ở lớp. xuống, đứng lên. - Xâu vòng - GD: Trẻ thích đến lớp, yêu - Cô nhận xét và giáo dục, động tặng tặng bạn quý cô và chơi cùng các bạn. viên khuyến khích trẻ Biết giữ gìn vệ sinh cơ thể. * Hồi Tĩnh: * Điểm danh - Đi nhẹ nhàng trên sân nghe - Gọi họ tên từng trẻ. nhạc. Ngày ..tháng ..năm Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá: ... 11 (Từ ngày 30 tháng 9 năm 2024 đến ngày 04 tháng 10 năm 2024) Hoạt động Chơi hoạt động ngoài trời Chơi, hoạt động ở các góc buổi chiều 1. Nội dung 1. Nội dung Chơi -Tập - Cảm nhận thời tiết - GBTTV: Bón em, Bống em ngủ, nghe theo ý thích * QS: Cây hoa giấy, thu hải đường, điện thoại, hoa mẫu đơn. Quan sát sân trường. - GHĐVĐV: Vò giấy, xếp lớp học SHC * TCVĐ: Chi chi chành chành. Máy - GST: Tô màu bạn trai bạn gái. Xem Nghe hát “Đi bay, cây cao cỏ thấp, Nu na nu nống. tranh ảnh về chủ đề bé và các bạn. học” tập vận * Chơi tự do: Chơi cát sỏi, nước, lá - BYVĐ: Chơi với gậy, vòng, túi cát, xắc động đơn cây, vò xé lá cây, vẽ phấn trên sân, xô, vận động theo nhạc. giản theo 2. Mục đích - yêu cầu - GTN: Nhặt lá rụng, tưới nước cho cây. nhạc. - KT: Trẻ gọi được đúng tên một số 2. Mục đích - yêu cầu: Chơi theo ý loại cây cảnh, cây hoa có trên sân - KT: Trẻ biết tên các góc chơi, tên trò thích trường. “Cây hoa giấy, thu hải đường, chơi ở các góc, biết tự nhận trò chơi góc cây hoa mẫu đơn và những đồ chơi chơi và vai chơi, biết nhập vai, thể hiện các HĐVS trên sân trường. thao tác chơi, hành động chơi qua các vai - Tập lau mặt - KN: Rèn kĩ năng quan sát, lắng nghe, chơi tự nhiên với sự gợi ý của cô. Biết tên (Lần 2) ghi nhớ có chủ đích, rèn phát triển đồ chơi và sử dụng đồ dùng đồ chơi an ngôn ngữ cho trẻ. toàn trong khi chơi. - GD: Giáo dục trẻ yêu thích cây xanh, - KN: Trẻ có khả năng tái tạo và bắt chước cây cảnh vườn hoa, biết chăm sóc một số hành động quen thuộc. Rèn cho trẻ Chơi – Tập không bẻ cành ngắt lá, biết giữ gìn đồ kĩ năng nhập vai, rèn sự chú ý, hứng thú cho theo ý thích chơi, giữ vệ sinh sân trường, lớp học. trẻ khi tham gia trò chơi. 3. Chuẩn bị - GD: Giáo dục trẻ chơi đoàn kết cùng bạn, ĐỒNG DAO - Địa điểm; Đối tượng quan sát: không tranh giành đồ chơi với bạn. Dung dăng - Nội dung trò chuyện 3. Chuẩn bị: dung dẻ 4. Tiến hành - Đồ dùng đồ chơi đủ cho các góc. (Lần 2) * HĐ1: Ổn định - Không gian lớp học cho trẻ chơi hợp lý, - Kiểm tra sức khỏe, trang phục của trẻ, thoáng mát. giới thiệu giờ hoạt động, đưa trẻ đến địa 4. Tiến hành: Chơi theo điểm quan sát. * Thỏa thuận trước khi chơi: ý thích - Trẻ cẩm nhận thời tiết - Cô tổ chức cho trẻ chơi: "Dung dăng * HĐ2. Tổ chức hoạt động dung dẻ" 2-3 lần. SHC - Quan sát có chủ định: - Cô giới thiệu tên góc chơi, tên trò chơi Nghe đọc + Cô cho trẻ quan sát cây hoa mẫu trong góc, đồ dùng đồ chơi ở các góc, thơ “Bàn tay đơn, hỏi trẻ: Đây là cây hoa gì? Con hướng dẫn trẻ cách chơi với đồ chơi. cô giáo” thấy cây hoa này như thế nào? Hoa có - Trẻ nhận góc chơi và về góc chơi của màu gì? Hoa to hay nhỏ? Hoa có mình. hương thơm không? Lá hoa màu gì? - Nhắc trẻ chơi vui vẻ đoàn kết cùng bạn, + Cô tổng hợp ý kiến của trẻ và khái cất đồ chơi vào góc đúng quy định sau khi Chơi – Tập quát về tên gọi, đặc điểm nổi bật của chơi xong. theo ý thích cây hoa mẫu đơn. * Quá trình chơi: + Giáo dục trẻ chăm sóc bảo vệ hoa. - Cô đến từng góc chơi giúp trẻ phân vai - TCVĐ: Cây cao cỏ thấp chơi và hướng dẫn trẻ cách chơi và nhập + Cô giới thiệu tên trò chơi, nêu cách vai chơi cùng với trẻ. BDVN chơi, luật chơi, tổ chức cho trẻ chơi. * Nhận xét sau khi chơi: Cuối tuần - Chơi tự do: - Cô đến từng góc nhận xét theo nhóm. Cô bao quát trẻ khi chơi - Tập chung trẻ nhận xét chung, khen ngợi * HĐ3: Kết thúc khuyến khích trẻ, - Cho trẻ rửa tay về lớp học - Cô nhắc nhở trẻ cất dọn đồ dùng đồ chơi ........................................................................................................................................... 12 V. KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TỪNG NGÀY TUẦN 1: Từ ngày 06-13/9/2024 Cô Ngọc Thị Ngân soạn và dạy TUẦN 2: CHỦ ĐỀ NHÁNH: BÉ VÀ CÁC BẠN TRONG LỚP BÉ (LỒNG TẾT TRUNG THU) (Từ ngày 16 tháng 9 năm 2024 đến ngày 20 tháng 9 năm 2024) Thứ hai: Ngày 16/9/2024 A. HOẠT ĐỘNG BUỔI SÁNG: * PHÁT TRIỂN VẬN ĐỘNG: Đề tài: - VĐCB: Đi trong đường hẹp - TC: Chi chi chành chành Loại tiết: Dạy lần 1 I. MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU 1. Kiến thức - Trẻ nhớ được tên bài tập “Đi trong đường hẹp”, thực hiện được kỹ thuật vận động đi trong đường hẹp, đi hết đoạn đường chân không chạm vạch. Đi theo hướng dẫn của cô. - Trẻ biết chơi trò chơi “Chi chi chành chành” 2. Kỹ năng - Rèn kỹ năng vận động cơ chân và giữ thăng bằng cơ thể khi đi, phối hợp mắt quan sát và vận động toàn thân. - Phát triển tố chất nhanh nhẹn, khéo léo. - Rèn tính tự giác, mạnh dạn tự tin khi thực hiện bài tập. - Phát triển kỹ năng chơi trò chơi 3. Thái độ - Trẻ tích cực, hứng thú tham gia vào hoạt động. - Thích rèn luyện vận động, cố gắng hoàn thành bài tâp. - Giáo dục trẻ có tinh thần hợp tác, chia sẻ và chơi đoàn kết với các bạn. II. CHUẨN BỊ 1. Chuẩn bị của cô - Sân tập sạch sẽ an toàn. - Đường hẹp 1 dài 2m rộng 40cm đường thỏ về nhà. (Mô hình nhà thỏ trắng) - Đường hẹp 2 dài 2,5 m rộng 35cm đường Gà con về nhà (Mô hình nhà gà) - Nội dung và hệ thống câu hỏi trò chuyện - Trang phục gọn gàng. - Nhạc, loa 2. Chuẩn bị của trẻ - Sân tập an toàn, thoáng mát. - Tâm thế trẻ vui vẻ, hứng thú - Trang phục gọn gàng dễ vận động 13 III. CÁCH TIẾN HÀNH Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ Phần 1: Khởi động. - Cho trẻ đi vòng tròn theo tín hiệu xắc xô, - Trẻ đi theo cô các kiểu đi nhanh, đi sau đó chuyển đội hình thành hai hàng chậm, đi thường sau đó chuyển đội ngang, dãn cách đều 2 hàng. hình thành 2 hàng ngang dãn cách đều. Phần 2: Trọng động * Bài tập phát triển chung. - Tập các động tác hô hấp 1, tay vai 1, - Trẻ quan sát cô tập mẫu và tập theo cô lưng bụng 1, chân 1, tập kết hợp với các động tác hô hấp, tay, bụng, chân, “Bóng”. Cô tập mẫu cho trẻ tập theo cô tập kết hợp với “Bóng” tập (2 lần) từng động tác (2 lần). * Vận động cơ bản: Đi trong đường hẹp - Cô giới thiệu tên bài tập, sân tập, đồ - Trẻ lắng nghe, ghi nhớ tên bài tập vận dùng, khu vực vận động. động “Đi trong đường hẹp” - Cô tập mẫu cho trẻ quan sát + Lần 1: Tập mẫu không phân tích - Trẻ quan sát cô tập mẫu. + Lần 2: Tập mẫu kết hợp phân tích: - Trẻ quan sát, lắng nghe và ghi nhớ + Chuẩn bị: Cô đứng tự nhiên trước vạch cách thực hiện bước đi đều chân và đi xuất phát. không dẵm vào vạch, đi hết đoạn + Thực hiện: Khi có hiệu lệnh “chuẩn bị đường. đi” thì cô bước đều chân đi trong đường hẹp, đi thẳng về phía trước, đi không dẵm vào vạch, cô đi hết quãng đường cô dừng lại. Xếp hàng sau mô hình nhà Gà con. - Tổ chức cho trẻ thực hiện bài tập: => Thi đua cá nhân: Cho trẻ đóng vai Thỏ - Mỗi trẻ thực hiện 2 lần: Lần 1 đóng trắng và Gà con đi về nhà. vai Thỏ trắng đi về nhà, lần 2 đóng vai Gà con để đi về nha. - Cô mời lần lượt từng trẻ thực hiện đến - Từng trẻ thực hiện bài tập: Lần 1 đóng hết lượt cả lớp lên đóng vai Thỏ trắng vẫy vai Thỏ trắng vẫy tai trước vạch xuất tai vào vạch xuất phát thực hiện bài tập đi phát, làm chú thỏ đi về nhà, thực hiện trong đường hẹp. Bắt chước tiếng kêu gà đi trong đường hẹp về đến mô hình. Trẻ con đóng vai gà con về nhà. tiếp tục đóng vai Gà con về nhà đi đường hẹp dài hơn, hẹp hơn nâng cao độ khó cho trẻ. - Cô vừa tổ chức cho trẻ thực hiện vừa bao - Trẻ cố gắng hoàn thành bài tập dưới quát và sửa sai cho trẻ, động viên khuyến sự hỗ trợ và động viên của cô cùng các khích trẻ cố gắng hoàn thành bài tập. bạn. => Thi đua theo tổ: Cô tổ chức cho 2 tổ thi - Thi đua 2 tổ, trẻ xếp 2 hàng dọc lần đưa nhau (cô bao quát sửa sai cho trẻ) lượt từng trẻ trong tổ thực hiện bài tập 1 lần sau đó đến các bạn khác tổ nào thực hiện xong trước không phạm luật là chiến thắng. - Mời 1-2 trẻ xuất sắc lên thực hiện lại bài - Trẻ xung phong thực hiện bài tập tập 1 lần. Cô tiếp tục sửa sai nếu có. - Cô động viên khuyến khích trẻ - Trẻ vỗ tay hưởng ứng 14 * Trò chơi: Chi chi chành chành - Cô giới thiệu tên trò chơi và hướng dẫn - Trẻ lắng nghe cô giới thiệu trò chơi, trẻ cách chơi. cách chơi. - Tổ chức cho trẻ chơi theo nhóm, cô tham - Trẻ tham gia chơi theo 3-4 nhóm, mỗi gia chơi cùng trẻ. nhóm 4-5 trẻ. * Giáo dục: - Trẻ thích rèn luyện vận động, cố gắng - Trẻ lắng nghe cô nhắc nhở hoàn thành bài tâp, biết chia sẻ hợp tác chơi cùng các bạn. * Củng cố: - Cho trẻ nhắc lại tên hoạt động, cô khái - Trẻ nhắc lại tên bài tập ”Đi trong quát lại bài học. đường hẹp” TC: Chi chi chành chành Phần 3: Hồi tĩnh - Cho trẻ làm các chú chim bay nhẹ nhàng - Trẻ vẫy tay đi nhẹ nhàng trên sân, hít trên sân, nghe nhạc. thở đều. B. HOẠT ĐỘNG BUỔI CHIỀU * NGÀY HỘI: Đề tài: Tết trung thu I. MỤC ĐÍCH – YỀU CẦU 1. Kiến thức - Trẻ biết ngày hội rằm tháng 8(âm lịch) là tết Trung thu của các bạn nhỏ. - Biết một số hoạt động trong ngày tết trung thu: Rước đèn, múa sư tử, biết tên một số đồ chơi trong ngày tết trung thu như đèn lồng, đèn kéo quân, đèn ông sao, chú Cuội, chị Hằng. 2. Kỹ năng - Rèn cho trẻ kỹ năng quan sát và ghi nhớ có chủ định về những hoạt động và đồ chơi trong ngày Hội trung thu. 3. Thái độ - Mạnh dạn tự tin tham gia vào các hoạt động tập thể - Thể hiện sự vui mừng, phấn khởi được đón tết trung thu. II. CHUẨN BỊ 1. Chuẩn bị của cô - Quy mô tổ chức: Quy mô nhỏ 1 lớp - Cảnh trí: Đèn lồng, bày cỗ trung thu, đèn ông sao, trống. Loa nhạc, ti vi - Địa điểm: Tại lớp Nhà trẻ 24-36 tháng tuổi D2 2. Chuẩn bị của trẻ - Tâm thế trẻ vui vẻ hào hứng đón tết trung thu - Trang phục gọn, đẹp - Đèn kéo quân, đèn ông sao, chị Hằng, chú Cuội, cánh bướm III. CÁCH TIẾN HÀNH Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ Hoạt động 1: Ổn định tổ chức - Cho trẻ nghe bài hát và vận động theo - Trẻ hát vận động cùng cô 2 lần, trò nhạc: Đêm trung thu”. Trò chuyện cùng chuyện cùng cô. 15 trẻ về bài hát, về ngày Tết trung thu. Hoạt động 2: Tổ chức hội Tết trung thu - Cô dẫn chương trình giới thiệu ngày hội. “Loa, loa, loa - Trẻ vỗ tay hưởng ứng chương trình Trung thu ngày hội Đón chị Hằng Nga Cùng với chúng ta Múa ca mừng hội Loa loa loa” - Một cô giáo đóng vai chị Hằng bước vào - Cả lớp vỗ tay khi thấy chi Hằng nga vừa đi vừa vẫy tay chào. xuất hiện + Chị Hằng: Chị chào tất cả các bạn nhỏ! - Chúng em chào chị Hằng nga ạ. Hôm nay là ngày gì mà các bạn nhỏ có - Hôm nay là ngày hội tết trung thu rằm nhiều đồ chơi và bánh kẹo như vậy? tháng 8 đấy ạ. - Ở trên cung trăng chị Hằng thấy các bé - Trẻ đứng thành vòng tròn cầm tay tập trung đông vui chị Hằng cũng muốn nhau vận động theo nhạc bài “múa vui” chung vui cùng với các bé. - Chị Hằng thấy các bé đến trường Mầm - Cho trẻ nghe vận động với bài hát non Vĩnh An số 2 được múa hát bên cô “Ánh trăng hòa bình” giáo và các bạn cuộc sống thật thanh bình biết bao, chị mời các bé cùng vận động bài hát “Ánh trăng hoà bình” nhé. - Cô nói: Đêm trung thu vui quá Sư tử múa dưới trăng Chúng cháu chơi dung dăng Cùng chị Hằng vào hội - Tổ chức cho trẻ đi rước đèn kết hợp hát - Trẻ cùng cô nghe hát và vận động bài bài “Rước đèn dưới trăng” “Rước đèn dưới trăng” trẻ cầm đồ chơi và đền ông sao đi vòng quanh lớp. - Chị Hằng cùng các bé phá cỗ, và phát - Trẻ ngồi quây quần cùng phá cỗ kẹo cho các bé. * Giáo dục: - Biết hào hứng đón tết trung thu, yêu - Trẻ lắng nghe cô nhắc nhở thích các đồ chơi và hoạt động trong ngày Hội trung thu. * Củng cố: Cô hỏi trẻ hôm nay chúng - Mời 2 trẻ trả lời Ngày hội trung thu ạ, mình được tham gia ngày hội gì nhỉ? cả lớp nhắc lại. Hoạt động 3: Kết thúc - Chị Hằng chào tạm biệt các bạn nhỏ vẫy - Trẻ vẫy tay chào tạm biệt chị Hằng tay theo nhạc bài “Trăng sáng” Nga * Đánh giá trẻ cuối ngày 16 Thứ ba: Ngày 17/9/2024 A. HOẠT ĐỘNG BUỔI SÁNG: * NHẬN BIẾT TẬP NÓI: Đề tài: Nhận biết tay, chân I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU. 1. Kiến thức. - Trẻ nhận biết và nói được một số bộ phận trên cơ thể của bé: Tay, chân. - Biết được chức năng của tay để cầm nắm, chân để đi. - Biết chơi các trò chơi “Nắm xoè; Ai nhanh nhất” 2. Kỹ năng. - Rèn kỹ năng chú ý, ghi nhớ có chủ định về bộ phận trên cơ thể. Phát triển ngôn ngữ cho trẻ. - Rèn cho trẻ kỹ năng trả lời câu hỏi lễ phép. - Rèn trẻ nói đúng từ (Tay, chân), nói rõ lời, nói đủ câu, rèn sửa lỗi nói ngọng. 3. Giáo dục. - Trẻ hứng thú tham gia vào giờ học. - Giáo dục trẻ biết giữ gìn vệ sinh tay, chân, rửa tay, chân trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh, khi tay, chân bị bẩn, giữ cho thân thể sạch sẽ để đảm bảo sức khoẻ. II. CHUẨN BỊ. 1. Chuẩn bị của cô. - Giáo án, loa nhạc bài hát “Khám tay” - Tranh ảnh tay, chân - Ti vi, máy tính có hình ảnh một số bộ phận bên ngoài của cơ thể bé. - Nội dung và hệ thống câu hỏi trò chuyện - Xốp ngồi. 2. Chuẩn bị cho trẻ. - Tâm lý thoải mái, chỗ ngồi hợp lý. - 4 giỏ đò chơi - Ghế của trẻ III. CÁCH TIẾN HÀNH. Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ Hoạt động 1: Gây hứng thú. - Cô cho trẻ chơi trò chơi “Ồ sao bé - Trẻ đứng quanh cô tham gia chơi cùng không lắc”. Cô hướng dẫn trẻ cách chơi cô, cô nói đưa tay ra nào? Trẻ đưa tay ra và chơi cùng trẻ. trước, cô nói nắm lấy cái chân, trẻ chống tay xuống gối và lắc lư cái đùi. Chơi 2-3 lần. - Trẻ ngồi quanh cô Hoạt động 2: Bài mới. a. Nhận biết tập nói. - Cho trẻ chơi chơi “Nắm xòe” + Cô hỏi tay con đâu? + Trẻ giơ 2 bàn tay ra và nói tay con đây ạ. + Chúng mình cùng nắm tay lại nào? + Trẻ nắm tay lại. 17 + Xoè tay ra + Trẻ xoè bàn tay ra - Cô cầm đồ chơi trên tay rồi hỏi trẻ: Trên + Tay cô cầm đồ chơi ạ (3-4 trẻ trả lời) tay cô có gì đây? + Tay cô dùng để làm gì? + Để cầm nắm, chơi đồ chơi, xúc cơm ăn, cầm cốc nước uống (3-5 trẻ trả lời) + Tay các con có cầm được như cô - Trẻ cầm đồ chơi lên tay và trả lời theo không? Cho trẻ cầm đồ chơi lên tay ý của trẻ. - Cho trẻ đặt đồ chơi xuống - Trẻ đặt đồ chơi xuống giỏ - Cô xoè 2 tay ra và nói “Cái Tay” cho trẻ - Trẻ xoè tay như cô và nói “Cái Tay” nói nhiều lần cùng cô dưới nhiều hình Lớp (3-5 lần), tổ (3 tổ), nhóm (3 nhóm), thức. cá nhân (5-6 trẻ) - Cho trẻ nói ghép từ “Hai cái tay” - Trẻ nói “Hai cái tay”: Lớp (2-4 lần), tổ (3 tổ), nhóm (3 nhóm), cá nhân (5-6 trẻ) + Cô hỏi chân đâu chân đâu? + Trẻ nói chân đây chân đây ạ. + Chúng mình duỗi chân ra trước nào. + Trẻ duỗi chân ra trước. + Chúng mình đứng dậy và bước tại chỗ. + Trẻ đứng dậy và bước tại chỗ + Chân để làm gì? + Chân để đi, để chạy, đá bóng ạ (3-5 trẻ rả lời) - Cô nói “Cái Chân” cho trẻ nói nhiều lần - Trẻ nói “Cái chân”. Lớp (3-5 lần), tổ dưới nhiều hình thức. (3 tổ), nhóm (3 nhóm), cá nhân (5-6 trẻ) - Cô nói “Hai cái chân”, cho trẻ nói nhiều - Trẻ nói “Hai cái chân”. Lớp (3-4 lần), lần dưới nhiều hình thức. tổ (3 tổ), nhóm (3 nhóm), cá nhân (5- 6 trẻ) - Cô khái quát lại 2 cái tay để cầm, nắm, 2 + Trẻ chú ý lắng nghe cô khái quát. cái chân để đi, chạy, nhảy. b. Mở rộng: Trên cơ thể các con ngoài + Trẻ chú ý nghe cô mở rộng. tay chân ra thì còn có bộ phận gì nữa nhỉ? - Trẻ kể tên và chỉ vào một số bộ phận - Cô cho trẻ xem hình ảnh và giới thiệu trên cơ thể của trẻ theo khả năng. tên gọi các bộ phận “mắt, mũi, miệng, tai” - Trẻ xem hình ảnh trên ti vi và nói theo * Giáo dục trẻ giữ gìn vệ sinh và bảo vệ cô “đôi mắt, cái mũi, cái miệng, cái tai”. các bộ phận trên cơ thể. + Trẻ chú ý nghe cô nhắc nhở về cách * Luyện tập. bảo vệ bộ phận cơ thể. - Trò chơi “Ai nhanh nhất”. + Cách chơi: Chơi theo nhóm 5 trẻ một - Trẻ nghe cô nói trò chơi, cách chơi và nhóm, đi vòng quanh 4 cái ghế làm chú tham gia chơi theo nhóm mỗi nhóm thỏ tắm nắng, khi có tín hiệu về nhà thì trẻ chơi 2 lần. nhanh chân ngồi xuống ghế. Ai nhanh chân hơn thì được ngồi ghế. * Củng cố: - Hôm nay chúng mình được nhận biết bộ - Hai ba trẻ trả lời, cả lớp nhắc lại. Nhận phận gì trên cơ thể của mình nhỉ? biết tay, chân ạ. - Cô nhắc lại tên bài học và nhận xét giờ - Trẻ lắng nghe cô nhắc nhở hoạt động. Hoạt động 3: Kết thúc. - Cô đọc cho trẻ nghe bài đồng dao “Tay - Trẻ nghe cô đọc đồng dao và đi nhẹ đẹp” đi dạo chơi quanh lớp chuyển hoạt nhàng dạo chơi quanh lớp. động. 18 B. HOẠT ĐỘNG BUỔI CHIỀU * HOẠT ĐỘNG VỆ SINH: Đề tài: Tập rửa tay bằng xà phòng Loại tiết: Dạy lần 2 I. MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU 1. Kiến thức: - Bước đầu trẻ được làm quen với quy trình 6 bước rửa tay bằng xà phóng - Trẻ tập thực hiện các bước rửa tay bằng xà phòng theo hướng dẫn và hỗ trợ của cô. 2. Kỹ năng: - Rèn cho trẻ kỹ năng quan sát, ghi nhớ có chủ định về 6 bước rửa tay. - Kỹ năng tập thao tác với 6 bước rửa tay. 3. Thái độ : - Trẻ tích cực tham gia vào hoạt động - Giáo dục trẻ biết vệ sinh cá nhân hàng ngày sạch sẽ, rửa tay trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn. II. Chuẩn bị 1.Chuẩn bị của cô: - 2 xô nước có vòi. - 2 chậu, 2 xà phòng khăn lau tay, giá phơi khăn 2. Chuẩn bị của trẻ: - 2 chậu, 2 xà phòng, 2 xô nước có vòi, khăn lau tay đủ cho trẻ, ghế cho trẻ ngồi III. Tiến trình hoạt động Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ Hoạt động 1: Gây hứng thú: - Cho trẻ hát bài khám tay trò chuyện cùng - Trẻ hát và trò chuyện cùng cô. trẻ về bài hát. Hoạt động 2: bài mới - Cô giới thiệu giờ vệ sinh và đồ dùng. - Trẻ lắng nghe quan sát - Hỏi trẻ giờ trước các con đã được cô - Trẻ trả lời bài tập rửa tay ạ hướng dẫn thực hiện bài tập gì? - Cô làm mẫu lại 2 lần, phân tích lại 6 - Trẻ quan sát cô làm mẫu lắng nghe cô bước rửa tay hướng dẫn phân tích các bước thực + B1: Làm ướt tay, thoa xà phòng vào hiện. lòng bàn tay và chà xát 2 bàn tay vào nhau và ngược lại. + B2: Dùng ngón tay và lòng bàn tay này cuộn và xoay lần lượt từng ngón tay của bàn tay kia và ngược lại. + B3: Dùng lòng bàn tay này chà xát lên mu bàn tay kia và ngược lại. + B4: Dùng đầu ngón tay bàn tay này miết vào kẽ các ngón tay của bàn tay kia và ngược lại. + B5: Chụm 5 đầu ngón tay của bàn tay 19 này cọ vào lòng bàn tay kia xoay đi xoay lại và ngược lại. + B6: Xả cho tay sạch hết xà phòng dưới vòi nước chảy, dùng khăn khô lau tay. - Mời 2 trẻ khá lên thực hiện lại - Hai trẻ lên thực hiện dưới sự hỗ trợ (cô quan sát hướng dẫn trẻ) của cô, các trẻ khác quan sát bạn. - Cô tổ chức cho trẻ thực hiện rửa tay và - 2 trẻ lên cùng thực hiện dưới sự hỗ trợ hỗ trợ trẻ rửa đúng quy trình, bao quát sửa của cô sau đó về chỗ, lần lượt đến các sai cho trẻ, động viên khuyến khích trẻ cố bạn khác dần hết cả lớp. gắng: * Giáo dục: - Trẻ giữ vệ sinh, rửa tay bằng xà phòng - Trẻ lắng nghe trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh, khi tay bẩn, biết tập vệ sinh cá nhân sạch sẽ. * Củng cố: - Cho trẻ nhắc lại tên hoạt động. - Tập rửa tay bằng xà phòng (2 trẻ trả lời, cả lớp nhắc lại) Hoạt động 3: Kết thúc: Cho lớp đọc đồng dao “Tay đẹp” ra ngoài - Trẻ đọc đồng dao và làm động tác dạo chơi. minh họa. * Đánh giá trẻ cuối ngày Thứ tư: Ngày 18/9/2024 A. HOẠT ĐỘNG BUỔI SÁNG: * PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ: Đề tài: Thơ: Tình bạn Loại tiết: Dạy lần 2 I. MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU. 1. Kiến thức. - Trẻ nhớ và nhắc lại được tên bài thơ “Tình bạn” của tác giả “Phạm Hổ” - Trẻ biết nội dung bài thơ ca ngợi tình bạn thân thiết của Gà, Ngan, Vịt, biết giúp đỡ nhau khi gặp nạn. - Trẻ đọc thơ cùng cô. 2. Kỹ năng. - Phát triển ngôn ngữ cho trẻ qua đọc thơ. 20 - Rèn kỹ năng ghi nhớ, chú ý lắng nghe cô đọc thơ. Trả lời một số câu hỏi của cô. - Rèn trẻ đọc thơ rõ lời, đọc thuộc cả bài thơ cùng cô. 3. Giáo dục - Trẻ hứng thú tham gia vào hoạt động đọc thơ cùng cô giáo và các bạn. - Giáo dục trẻ chơi đoàn kết với bạn, chơi canh bạn, biết chia sẻ và giúp đỡ bạn. - Trẻ không chơi gần ao hồ, sông suối...để đảm bảo an toàn. III. CHUẨN BỊ. 1. Đồ dùng của cô. - Tranh minh họa nội dung bài thơ “Tình bạn”. - Nội dung và hệ thống câu hỏi trò chuyện - Que chỉ. - Loa nhạc. 2. Chuẩn bị cho trẻ. - Chỗ ngồi hợp lý - Tâm lý thoải mái. III. CÁCH TIẾN HÀNH. Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ Hoạt động 1: Gây hứng thú. - Cô cùng trẻ hát “Vui đến trường”, trò - Trẻ hát lắc lư theo nhịp bài hát cùng chuyện về bài hát, dẫn dắt vào bài mới. cô bài hát “Vui đến trường”, trò chuyện cùng cô. Hoạt động 2: Bài mới * Giới thiệu bài: - Cô cho trẻ chơi trò chơi “Trốn cô” cho - Trẻ chơi trò chơi cùng cô, trẻ che mắt trẻ xem 1 bức tranh minh hoạ nội dung bài lại rồi mở mắt ra. thơ “Tình bạn”. - Hỏi trẻ bức tranh gì? Trong tranh có ai? - Trẻ cùng quan sát tranh và trả lời tranh Gà, Ngan, Vịt ạ. (3-4 trẻ) - Đây là bức tranh có trong bài thơ gì? - Bài thơ “Tình bạn” ạ (2-3 trẻ) - Bài thơ “Tình bạn” của tác giả nào? - Của tác giả “Phạm Hổ” ạ (2-3 trẻ) - Cô khẳng định lại tên bài thơ và tên tác - Trẻ lắng nghe cô nhắc lại tên bài thơ giả. “Tình bạn” và tên tác giả “Phạm Hổ” * Cô đọc mẫu. - Lần 1: Cô đọc mẫu kết hợp tranh minh - Trẻ chú ý nghe cô đọc thơ và quan sát hoạ bài thơ. tranh + Đàm thoại: - Cô đọc cho các con nghe bài thơ gì? - Bài thơ Tình bạn ạ - Bài thơ “Tình bạn của tác giả nào? - Tác giả Phạm Hổ ạ (2-3 trẻ) + Bài thơ Tình bạn nói về ai nhỉ? - Bài thơ nói về Gà, Ngan, Vịt, biết giúp đỡ nhau khi gặp nạn. (2-3 trẻ) - Gà cùng ngan vịt chơi ở đâu? - Chơi ở bờ ao ạ - Gà rơi xuống đâu? - Gà rơi xuống nước ạ.(2-4 trẻ) - Vậy ai vớt gà lên cạn? - Ngan, vịt ạ (3-4 trẻ) - Chúng mình có được chơi ở gần bờ ao - Trẻ trả lời theo ý của trẻ như các bạn Gà, Ngan và Vịt không? * Giáo dục trẻ quan tâm giúp đỡ bạn và - Trẻ lắng nghe cô nhắc nhở biết quan chơi đoàn kết. Không chơi gần ao hồ, tâm giúp đỡ bạn, chơi đoàn kết với bạn.

File đính kèm:

  • docxgiao_an_mam_non_khoi_nha_tre_chu_de_be_va_cac_ban_nam_hoc_20.docx
Giáo án liên quan