Giáo án Mầm non Khối Nhà trẻ - Chủ đề 5: Những con vật đáng yêu - Năm học 2024-2025

docx13 trang | Chia sẻ: Thảo Hoa | Ngày: 29/01/2026 | Lượt xem: 9 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Mầm non Khối Nhà trẻ - Chủ đề 5: Những con vật đáng yêu - Năm học 2024-2025, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Chủ đề 5: NHỮNG CON VẬT ĐÁNG YÊU (Thời gian thực hiện: 4 tuần, từ 16/12/2024 đến 13/01/2025) I. MỤC TIÊU 1. Phát triển thể chất * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe - Dinh dưỡng: Trẻ thích nghi với chế độ ăn, ăn cơm, ăn được các thức ăn khác, Trẻ ngủ được một giấc buổi - Vệ sinh: Biết chấp nhận: đội mũ khi đi ra nắng, đi giày, mặc quần áo ấm khi trời lạnh. - An toàn: Trẻ nhận biết được một số nguy cơ không an toàn: Không đến gần và sờ vào các con vật không an toàn (Chó, mèo...) * Phát triển vận động - Trẻ thực hiện được các động tác trong bài tập thể dục: hít thở, tay/vai/ lưng/ bụng/lườn và chân. - Trẻ giữ được thăng bằng trong vận động đi/ chạy thay đổi tốc độ nhanh - chậm theo cô hoặc đi trong đường hẹp có bê vật trên tay - Trẻ phối hợp được vận động tay- mắt: tung- bắt bóng với cô ở khoảng cách 1m, ném vào đích xa 1-1,2m - Trẻ biết phối hợp tay, chân, cơ thể khi bò để giữ được vật trên lưng. - Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay và phối hợp tay - mắt trong các hoạt động: Nhào đất; nặn; vẽ tổ chim; xâu vòng tay; chuỗi đeo cổ, xếp chồng được 6 - 8 khối không đổ. 2. Phát triển nhận thức - Trẻ nói được tên và một vài đặc điểm nổi bật của các đồ vật hoa quả, con vật quen thuộc. - Trẻ nghe và nhận biết tiếng kêu của một số con vật quen thuôc. - Trẻ nói được tên và một vài đặc điểm nổi bật của các con vật quen thuộc (Con mèo, con gà, con cá....) - Trẻ nhận biết được con vật to – con vật nhỏ. - Nhận biết được số lượng một- nhiều. 3. Phát triển ngôn ngữ - Trẻ hiểu nội dung truyện ngắn đơn giản: trả lời được các câu hỏi về tên truyện, tên và hành động của các nhân vật. - Trẻ đọc được bài thơ, ca dao, đồng dao với sự giúp đỡ của cô giáo. (Ứng dụng PPGD STEAM) - Trẻ đọc được bài thơ, ca dao, đồng dao với sự giúp đỡ của cô giáo. - Trẻ biết bử dụng lời nói với các mục đích khác nhau (Chào hỏi, trò chuyện, bày tỏ nhu cầu của bản thân , hỏi về các vấn đề quan tâm như: con gì đây?, cái gì đây?....). - Trẻ nói to đủ nghe, nói lễ phép 4. Phát triển tình cảm kĩ năng xã hội và thẩm mĩ - Biết biểu lộ sự thích giao tiếp với người khác bằng cử chỉ lời nói - Trẻ biết biểu lộ sự thân thiện với một số con vật quen thuộc/gần gũi: bắt trước tiếng kêu, tên gọi - Trẻ thích nghe các bài hát/ bản nhạc với các giai điệu khác nhau - Trẻ biết hát vận động đơn giản theo một vài bài hát/ bản nhạc quen thuộc. - Trẻ thích tô màu ,vẽ nặn, xé giấy, xếp hình, xem tranh (cầm bút di mầu, vẽ nguệch ngoạc). II. MẠNG NỘI DUNG. - Trẻ biết tên gọi, đặc điểm nổi bật: Màu sắc,các bộ phận chính, thức ăn, nơi sống của con gà, con mèo.. - Biết lợi ich lợi của một số con vật nuôi( gà, mèo, chó,...) - Trẻ nghe và nhận biết được tiếng kêu của một số con vật quen thuộc. - Sử dụng được các từ chỉ con vật, đặc điểm, hành động quen thuộc trong giao Hô hấp: tập hít vào, thở ra, Tay: giơ cao, đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa ra sau kết hợp với lắc bàn tay, Lưng, bụng, lườn: cúi về phía trước, nghiêng người sang 2 bên, vặn người sang 2 bên, Xoa tay, chạm các đầu ngón tay với nhau, rót, nhào, khuấy, đào, vò, xé, Tập cầm bút tô, vẽ, Biết vận động cổ tay, bàn tay, ngón tay- thực hiên múa khéo, Luyện thói quen ngủ 1 giấc trưa, Tập tự phục vụ: xúc cơm, uống nước, Tập nói với người lớn khi có nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh, Tập đi vệ sinh đúng nơi quy định, Có thói quen đội mũ khi đi ra nắng, đi giày, mặc quần áo ấm khi trời lạnh. Tìm đồ vật vừa mới cất dấu, Câu chuyện: Quả trứng'; Mèo thích ăn cá; Đôi bạn nhỏ Sinh nhật của Gà con..., ài thơ: Gà gáy; Đàn bò; Con cá vàng; Đàn lợn con.., Bài: Đi cầu đi quán,., Nói được các từ chỉ sự vật đồ vật, con vật, đặc điểm, hành động quen thuộc trong giao tiếp, Nói được các từ thể hiện sự lễ phép khi nói chuyện với người lớn. Quan tâm đến các vật nuôi Nghe hát, hát và vận động theo nhạc, nghe nhạc với các giai điệu khác nhau; nghe âm thanh của các nhạc cụ, Nghe hát, hát và vận động theo nhạc, Nghe hát, nghe nhạc với các giai điệu khác nhau, Chim chích bông, chim mẹ chim con, Rửa mặt như mèo, Monkey banana, My pet (nhạc nước ngoài)....Chúc bé ngủ ngon, ru bé ngủ ngon, ru con, giấc mơ trưa, nghe nhạc thư giãn cho bé, ngủ đi em.... Nghe hát Bài: Gọi trâu, Gà gáy le te, Chú voi con ở bản Đôn Hát và tập vận động đơn giản theo nhạcDạy hát: Con gà trống; Chim gì; Gà con sợ nước; Chú mèo; là con mèo VĐTN Bài: Cá vàng bơi; con gà trống, mèo con và cún con; Là con gà mái... Tô mầu con mèo, Tô màu vàng con vịt - Giao tiếp với những người xung quanh: Dạy trẻ kỹ năng giới thiệu về mình (tên, tuổi); Dạy trẻ ngoan ngoãn, lễ phép (ạ, dạ, vâng); Dạy trẻ biết cảm ơn và xin lỗi; Kỹ năng chào hỏi lễ phép, xin chào và tạm biệt - Trò chuyện về ngày 22/12. CON GÀ. CON MÈO (Thực hiện 2 tuần từ 16/12- 27/12/2024) NHỮNG CON VẬT ĐÁNG YÊU (Thực hiện 4 tuần từ 16 /12/2024 – 13/01/2025 CON CÁ, CON TÔM (Thực hiện 2 tuần từ 30/12/2025 - 13/01/2025) - Trẻ biết tên gọi, đặc điểm nổi bật: Màu sắc,các bộ phận chính, thức ăn, nơi sống của con gà, con mèo..của một số con vật quen thuộc. - Sử dụng được các từ chỉ con vật, đặc điểm, hành động quen thuộc trong giao Hô hấp: tập hít vào, thở ra, Tay: giơ cao, đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa ra sau kết hợp với lắc bàn tay, Lưng, bụng, lườn: cúi về phía trước, nghiêng người sang 2 bên, vặn người sang 2 bên, Xoa tay, chạm các đầu ngón tay với nhau, rót, nhào, khuấy, đào, vò, xé, Tập cầm bút tô, vẽ, Biết vận động cổ tay, bàn tay, ngón tay- thực hiên múa khéo, Luyện thói quen ngủ 1 giấc trưa, Tập tự phục vụ: xúc cơm, uống nước, Tập nói với người lớn khi có nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh, Tập đi vệ sinh đúng nơi quy định, Có thói quen đội mũ khi đi ra nắng, đi giày, mặc quần áo ấm khi trời lạnh. Tìm đồ vật vừa mới cất dấu, Câu chuyện: Quả trứng'; Mèo thích ăn cá; Đôi bạn nhỏ Sinh nhật của Gà con..., bài thơ; Đàn bò; Con cá vàng (Ứng dụng PPGD STEAM) ; Đàn lợn con.., Bài: Đi cầu đi quán,., Nói được các từ chỉ sự vật đồ vật, con vật, đặc điểm, hành động quen thuộc trong giao tiếp, Nói được các từ thể hiện sự lễ phép khi nói chuyện với người lớn. Quan tâm đến các vật nuôi Nghe hát, hát và vận động theo nhạc, nghe nhạc với các giai điệu khác nhau; nghe âm thanh của các nhạc cụ, Nghe hát, hát và vận động theo nhạc, Nghe hát, nghe nhạc với các giai điệu khác nhau, Chim chích bông, chim mẹ chim con, Rửa mặt như mèo, Monkey banana, My pet (nhạc nước ngoài)....Chúc bé ngủ ngon, ru bé ngủ ngon, ru con, giấc mơ trưa, nghe nhạc thư giãn cho bé, ngủ đi em.... Nghe hát Bài: Gọi trâu, Gà gáy le te, Chú voi con ở bản Đôn Hát và tập vận động đơn giản theo nhạc Dạy hát: Con gà trống; Chim gì; Gà con sợ nước; Chú mèo; là con mèo VĐTN Bài: Cá vàng bơi; con gà trống, mèo con và cún con; Là con gà mái... Nghe hát, hát và vận động theo nhạc, nghe nhạc với các giai điệu khác nhau; nghe âm thanh của các nhạc cụ. Tô mầu con mèo, Tô màu vàng con vịt - Giao tiếp với những người xung quanh: Dạy trẻ kỹ năng giới thiệu về mình (tên, tuổi); Dạy trẻ ngoan ngoãn, lễ phép (ạ, dạ, vâng); Dạy trẻ biết cảm ơn và xin lỗi; Kỹ năng chào hỏi lễ phép, xin chào và tạm biệt III. MẠNG HOẠT ĐỘNG * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe * Trò chuyện: Trò chuyện về ích lợi của các - An toàn: Trẻ nhận biết được một số nguy cơ không an toàn: con vật gần gũi và nhận biết tiếng kêu của Không đến gần và sờ vào các con vật không an toàn (Chó, một số con vật quen thuôc.(Gà, mèo, chó ) mèo...) - Tên và một vài đặc điểm nổi bật của các - Dinh dưỡng: Thích nghi với chế độ ăn cơm cùng các loại con vật quen thuộc (Con mèo, con gà, con thức ăn chế biến từ động vật. cá....) - Trẻ được nghe bài hát “Giờ ăn đến rồi, nào mình cùng đi ăn, * HĐNT mời bạn ăn, chiếc bụng đói,....” - Quan sát: Con cá ( cá chép ) Cây hoa dừa, - Luyện thói quen ngủ 1 giấc trưa. Trẻ nghe bài hát “Chúc bé cây hoa bỏng, cảm nhận thời tiết; lắng nghe ngủ ngon, ru bé ngủ ngon, ru con, giấc mơ trưa, nghe nhạc thư âm thanh; giãn cho bé, ngủ đi em....” - Dạo chơi sân trường: Chơi với lá cây, xếp - Vệ sinh: Biết nhặt rác và bỏ vào đúng nơi quy định. Biết rửa hình con vật bằng sỏi, giải đố về các con vật. tay trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh. - TCVĐ: Mèo đuổi chuột, bắt trước tạo dáng, * PTVĐ - Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời. - TDS: Tập các động tác: HH, tay, lưng bụng, chân. KH bài * HĐH: “Chú gà trống gọi” + Nhận biết: con gà trống. (2) - VĐCB: Bò chui qua cổng (2giờ) + Nhận biết: Con cá.(2) - Ném bóng vào đích xa 1 – 1,2m (2 giờ) - LQVT: To – nhỏ (Tr 14); Một và nhiều (Tr - TCVĐ: Mèo đuổi chuột, bắt chước tạo dáng. 15) - Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay: Nhặt được các vật * SHC: Nhận biết được con vật to – con vật nhỏ bằng hai ngón tay, xâu được vòng nhỏ. * HĐG: Vui múa hát trong chủ đề; trò chơi cắp cua bỏ giỏ, bắt - TCHT: Con gì kêu thế nào? Con gì biến chước tạo dáng; chơi với túi cát, với vòng. mất. PHÁT TRIỂNTHỂ CHẤT PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC NHỮNG CON VẬT ĐÁNG YÊU (Thực hiện 4 tuần từ 16 /12/2024->13 /01/2025 ) PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ PHÁT TRIỂN TC - KNXH VÀ THẨM MĨ * Đón trẻ: Trẻ được nghe hát, nhạc bài “Con gà * Giờ trả trẻ: Trẻ nghe hát bài “Đi học về....” trống, rửa mặt như mèo...” - Biểu lộ sự thân thiện với một số con vật quen Trò chuyện với trẻ về tên gọi và đặc điểm nổi bật thuộc/gần gũi: Bắt trước tiếng kêu, tên gọi. Quan tâm của một số con vật qua tranh ảnh, mô hình. đến các vật nuôi, biết yêu quý các con vật nuôi. - Gọi tên, đặc điểm nổi bật và ích lợi của các con Thực hiện được yêu cầu đơn giản của giáo viên vật. * HĐG: Góc bé thao tác vai: Bác sĩ thú y, cửa hàng - Trả lời các câu hỏi đơn giản về các con vật quen bán đồ chơi con vật, nâu ăn, bế em. thuộc. - Góc HĐNT: Xếp chuồng cho con vật nuôi, Xếp bể cá, - Trẻ biết sử dụng lời nói với các mục đích khác ghép hình các con vật, xâu vòng các con vật. nhau (Chào hỏi, trò chuyện, bày tỏ nhu cầu của bản - Bé yêu nghệ thuật: Xem tranh ảnh về các con vật, thân, hỏi về các vấn đề quan tâm như: Con gì đây? chọn lô tô các con vật, tô màu, nặn các con vật bé thích. Cái gì đây?... * ÂM NHẠC: + DH: bài “Con gà trống” (2 giờ) * HĐH +VĐTN: Con gà trống (1 giờ) - Văn học: + Nghe hát: Chú voi con ở ban đôn (1 giờ) + Truyện: Quả trứng (2) + TCÂN : Nghe hát đoán tên bạn ; Tai ai tinh + Thơ: Con cá vàng (2) + NH : Chú ếch con, gà trống mèo con và cún con *. ĐỒNG DAO- CA DAO: * HĐVĐV: Tô mầu con mèo màu vàng (2 giờ) Tô mầu + Con kiến mà leo cành đa; con vịt màu vàng (2 giờ), + Con mèo mà trèo cây cau. * SHC: Nghe hát, nghe nhạc với các giai điệu khác HĐG: Xem tranh ảnh, chọn lô tô về một số con vật nhauChim chích bông, chim mẹ chim con, Rửa mặt như quen thuộc (Con vật to- con vật nhỏ);Chơi giải câu mèo, Monkey banana, My pet (nhạc nước ngoài)... đố về con vật. * H ĐTN: Làm phong thư tặng chú bộ đội - TCDG: Cắp cua bỏ giỏ.; Con bọ rùa. TCVĐ:Mèo và chim sẻ, TCHTBắt chiếc tạo dáng, * SHC: Nói được các từ chỉ sự vật đồ vật, con vật, TCDG: Con bọ dừa đặc điểm, hành động quen thuộc trong giao tiếp. IV. KẾ HOẠCH TUẦN: 1 CHỦ ĐỀ “Con gà, con mèo” Hoạt Đón trẻ - trò chuyện, Học có chủ động Thể dục sáng Ngày, tháng điểm danh đích 1. Nội dung 1. Nội dung - Đón trẻ: Nghe hát các bài - Tập kết hợp lời ca bài hát “ PTVĐ “Con gà trống, Gà trống Tiếng chú gà trống gọi ” - VĐCB: Bò mèo con và cún con... - ĐT 1: Gà gáy. chui qua cổng Thứ hai - Trò chuyện với trẻ về tên - ĐT 2: Gà vỗ cánh. TCVĐ: Mèo 16/12/2024 gọi, đặc điểm nổi bật của - ĐT 3: Gà mổ thóc. và chim sẻ “Con gà, con mèo....” - ĐT 4: Gà bới đất. - Điểm danh- Báo ăn (Lần 1) 2. Mục đích yêu cầu 2. Mục đích yêu cầu - Trẻ biết tên gọi và đặc - Trẻ biết tập các phát triển điểm nổi bật (Màu sắc, nhóm cơ, hô hấp dưới sự hướng tiếng kêu...của con gà, ) dẫn của cô. VĂN HỌC - Truyện: Quả Thứ ba - Hình thành cho trẻ kỹ - Hình thành cho trẻ kỹ năng trứng. 17/12/2024 quan sát ghi nhớ có chủ phối hợp các giác quan để thực định cho trẻ. các động tác. - Thái độ: Trẻ biết bảo vệ - Trẻ yêu thích thường xuyên tập (Lần 1) các con vật nuôi thể dục 3. Chuẩn bị 3. Chuẩn bị - Lớp học sạch sẽ. - Sân tập sạch sẽ, an toàn. NBTN - Xốp ngồi cho trẻ. - Nhạc bài “ Chú gà trống gọi ” Nhận biết con - Tranh ảnh, con gà, con vịt - Trang phục phù hợp. gà trống. Thứ tư 4. Cách tiến hành 4. Cách tiến hành NDKH: Tô 18/12/2024 a. Đón trẻ: Nghe hát, nhạc a. Khởi động mầu con gà “Con gà trống, Gà trống - Cô kiểm tra trang phục, sức trống mèo con và cún con...” Cô khỏe trẻ. (Lần 1) niềm nở đón trẻ vào lớp - Cho trẻ làm đoàn tàu đi vòng HĐVĐV nhắc trẻ chào bố mẹ, ông tròn kết hợp các kiểu đi Tô màu con bà vào lớp. (Thường, nhanh, chậm...). mèo màu b. Trò chuyện b. Trọng động vàng. Thứ năm - Cho quan sát tranh, xem Tập kết hợp bài “Tiến chú gà (Lần 1) 19/12/2024 mô hình về con gà, con trống gọi” HĐTN mèo. Hỏi trẻ: - ĐT 1: Hai tay khum trước Làm phong - Cô mời 3-5 trẻ nói tên miệng làm gà gáy ò ó o... thư tặng các các con vật mầu sắc, tiếng - ĐT 2: Đưa tay lên cao, hạ chú bộ đội kêu, môi trường sống, ích xuống. lợi mà nhà bé nuôi. - ĐT 3: Đưa tay sang ngang, ra =>Giáo dục: Trẻ yêu quý trước. ÂM NHẠC bảo vệ các con vật nuôi. - ĐT 4: Chân bước tại chỗ vung DH “Con gà Thứ sáu - Cô khái quát lại: tay. trống” 20/12/2024 => Gíao dục: Trẻ biết c. Hồi tĩnh - TCÂN: Tai chăm sóc bảo vệ các con - Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1- 2 ai tinh vật nuôi. vòng sân. (Lần 1) c. Điểm danh- Báo ăn Ngày .. tháng .. năm 2024 Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá: Từ ngày 16 tháng 12 năm 2024 đến ngày 20 tháng 12 năm 2024 Hoạt động Chơi, hoạt động ngoài trời Chơi, hoạt động ở các góc buổi chiều 1. Nội dung 1. Nội dung * Quan sát có chủ đích - Góc bé thao tác vai: TC bán hàng Chơi tập - Quan sát cây hoa dừa, cây ít, Cảm bán các con vật, Bác sỹ thú y. theo ý thích nhận thời tiết, lắng nghe âm thanh to - Góc BYNT: Xem tranh ảnh về các NGÀY LỄ nhỏ. con vật nuôi trong gia đình (Gà, vịt, Ngày thành - Dạo chơi sân trường: Chơi với lá cây, chó, mèo....” tô màu con gà. lập Quân đội giải câu đố về con vật nuôi. - Góc bé chơi vận động: Chơi với túi nhân dân * TCVĐ: “Mèo đuổi chuột, Bịt mắt bắt cát, vòng. Việt Nam dê ” - Góc bé HĐVĐV: Xếp chuồng cho 22/12 * Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài con vật nuôi, ghép hình các con vật. trời con nhún, xích đu. 2. Mục đích yêu cầu 2. Mục đích yêu cầu Chơi tập - Trẻ biết quan sát và trả lời được câu - Trẻ biết tên các góc, tên trò chơi ở theo ý thích hỏi của cô về tên gọi đặc điềm mầu sắc, các góc. Biết thể hiện vai chơi của ích lợi của mỗi đối tượng. mình trong mỗi góc chơi. HĐVS - Hình thành kỹ năng chú ý quan sát ghi - Hình thành cho trẻ kỹ năng sử dụng - Lau mặt cho nhớ có chủ đích cho trẻ đồ chơi, kỹ năng gioa tiếp trong lúc trẻ - Thái độ: Trẻ biết chăm sóc bảo vệ cây chơi, kỹ năng chơi theo nhóm. xanh. - Giáo dục trẻ chơi vui vẻ đoàn kết. 3. Chuẩn bị 3. Chuẩn bị Chơi tập - Địa điểm quan sát phù hợp an toàn. - Đồ dùng có đủ cho mỗi góc chơi theo ý thích - Sân sạch sẽ, Một cây hoa dừa, một cây Như (Các con vật nuôi trong gia đình mít gần sân trường, Bập bên, con nhún. chó, mèo, lợn Quần áo bác sỹ. CA DAO 4. Cách tiến hành 4. Cách tiến hành - Con mèo a. Ổn định a. Thỏa thuận mà trèo cây - Cho trẻ làm đoàn tàu ra vị trí quan - Cô dùng xắc xô tập trung trẻ. Cho cau sát. trẻ hát “Con gà trống” trò chuyện b. Quan sát có chủ đích - Dạo chơi dẫn dăt vào Chơi tập - Cô giới nội dung quan sát và trò - Cô giới thiệu từng góc chơi và trò theo ý thích chuyện với trẻ. chơi ở từng góc (Cho trẻ nói tên, SHC: Nói - Cô hướng trẻ vào đối tượng quan sát màu sắc của đồ chơi). được các từ cho trẻ nói tên, đặc điểm, ích lợi của - Cô thao tác mẫu, gợi ý trẻ nhận vai chỉ sự vật đồ mỗi đối tượng ( 3-5 trẻ ) chơi. Cho trẻ về góc chơi. vật, con vật, - Cô khái quát lại: b. Quá trình chơi đặc điểm, => Giáo dục: Trẻ biết chăm sóc bảo vệ - Cô bao quát và đến từng góc chơi hành động các loại cây xanh gợi ý hướng dẫn đồng thời nhập vai quen thuộc chơi cùng trẻ.. trong giao tiếp. * Dạo chơi: Cô đưa trẻ đến vị trí dạo - Cô nhắc nhở trẻ chơi luân phiên chơi. Cho trẻ chơi với lá cây trên sân, giữa các góc. xếp lá thành con vật yêu thích... => Giáo dục trẻ chơi đoàn kết không Chơi tập * TCVĐ: Mèo và chim sẻ, Bịt mắt bắt tranh đồ chơi của nhau. theo ý thích dê ” Cô phổ biến cách chơi cho trẻ chơi c. Nhận xét ( 2 lần ) - Cô nhận xét chung, từng nhóm và - BDVN * Chơi tự do: Trẻ chơi vói xích đu, con cá nhân trẻ. - NGCT nhún cô bao quát trẻ chơi. c. Kết thúc - Cô tập trung trẻ lại nhận xét trung động viên và cho trẻ rửa tay vào lớp. IV. KẾ HOẠCH TUẦN: 2 CHỦ ĐỀ “ Con gà, con mèo ” Hoạt Đón trẻ - trò chuyện, điểm Học có chủ động Thể dục sáng Ngày, tháng danh đích 1. Nội dung 1. Nội dung - Đón trẻ: Nghe hát các bài - Tập với lời ca bài “Tiếng chú gà PTVĐ trong chủ đề “Gà trống mèo trống gọi” - VĐCB: Bò con và cún con, Là con - Hô hấp: Gà gáy. chui qua cổng Thứ hai mèo...” - Tay: Gà vỗ cánh. - TCVĐ: Mèo 23/12/2024 - Trò chuyện với trẻ về ích lợi - Lưng bụng: Gà mổ thóc. đuổi chuột và nguy cơ không an toàn khi - Chân: Gà bới đất chơi với con vật nuôi. (Chó, (Lần 2) mèo) - Điểm danh- Báo ăn 2. Mục đích yêu cầu 2. Mục đích yêu cầu - Trẻ biết tâp các động tác phát - Trẻ biết chào hỏi lễ phép. triển nhóm cơ và hô hấp cùng cô VĂN HỌC - Truyện: Quả Thứ ba - Biết ích lợi và nguy cơ giáo trứng 24/12/2024 không an toàn khi tiếp xúc - Trẻ có có năng phối hợp các giác với con vật nuôi. quan để thực hiện các động tác. - Hình thành cho trẻ kỹ năng - Trẻ biết chăm thể dục sẽ có một (Lần 2) chú ý quan sát, ghi nhớ cho cơ thể khỏe mạnh. trẻ. - Trẻ biết bảo vệ yêu quý các 3. Chuẩn bị NBTN con vật nuôi. - Sân tập sạch sẽ, an toàn. Nhận biết con 3. Chuẩn bị - Nhạc bài “Tiếng chú gà trống gà trống Thứ tư - Lớp học sạch sẽ. gọi” NDKH: Tô 25/12/2024 - Xốp ngồi cho trẻ. - Xắc xô to. mầu con gà - Tranh ảnh, mô hình con gà, - Trang phục phù hợp. trống con mèo. (Lần 2) - Bài hát, nhạc về chủ đề. 4. Cách tiến hành 4. Cách tiến hành a. Khởi động a. Đón trẻ: Nghe hát, nhạc - Cho trẻ làm đoàn tàu đi vòng bài “Gà trống mèo con và cún tròn kết hợp các kiểu đi (Thường, HĐVĐV Tô màu con Thứ năm con...” Cô niềm nở đón trẻ nhanh, chậm...). sau đó giãn cách mèo màu vàng 26/12/2024 vào lớp nhắc trẻ chào bố mẹ tập thể dục. và cho trẻ ngồi ổn định. b. Trọng động b. Trò chuyện Tập kết hợp bài “Tiếng chú gà (Lần 2) trống gọi” - Cho quan sát tranh, xem mô - ĐT 1: Hai tay khum trước miệng hình về con gà, con mèo. Trò làm gà gáy ò ó o... chuyện cùng trẻ về ích lợi và - ĐT 2: Đưa tay lên cao, hạ ÂM NHẠC nguy cơ không an toàn khi xuống. - Dạy hát bài tiếp xúc với các con vật. - ĐT 3: Đưa tay sang ngang, ra “Con gà Thứ sáu - Cô mời 3-5 trẻ nói về ích trước. trống” 27/12/2024 lợi, nguy cơ không an toàn - ĐT 4: Chân bước tại chỗ vung - NH: Gà của con chó, con mèo. tay. trống mèo con - Cô khái quát lại: c. Hồi tĩnh và cun con => Gíao dục: Trẻ yêu quý - Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1- 2 vòng (Lần 2) bảo vệ các con vật nuôi. sân. c. Điểm danh- Báo ăn. Ngày .. tháng .. năm 2024 Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá: ................. Từ ngày 23 tháng 12 năm 2024 đến ngày 27 tháng 12 năm 2024 Hoạt động Chơi, hoạt động ngoài trời Chơi, hoạt động ở các góc buổi chiều . Nội dung 1. Nội dung * Quan sát có chủ đích - Góc bé thao tác vai: TC bán hàng Chơi tập theo - Quan sát cây hoa bỏng, Quan sát cây bán đồ chơi các con vật, Bác sỹ thú y ý thích hoa xuyến chi. Cảm nhận thời tiết, lắng - Góc BYNT: Xem tranh ảnh về các nghe âm thanh to nhỏ. con vật, tô mầu con chó. SHC: Nói - Dạo chơi sân trường: Chơi với lá cây, - Góc bé chơi vận động: Chơi vòng, được các từ thể giải câu đố về con vật nuôi. gậy. hiện sự lễ phép * TCVĐ: “Mèo đuổi chuột, Bịt mắt bắt - Góc bé HĐVĐV: Xếp chuồng cho khi nói chuyện dê ” vật nuôi, xâu vòng các con vật. với người lớn * Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời con nhún, xích đu. 2. Mục đích yêu cầu 2. Mục đích yêu cầu Chơi tập theo - Trẻ biết quan sát và trả lời được câu Trẻ biết thể hiện phản ánh vai chơi ý thích hỏi của cô về tên gọi đặc điềm mầu trong mỗi góc chơi,. sắc,ích lợi của mỗi đối tượng. - Rèn kỹ năng giao tiếp lịch sự khi HĐVS - Rèn kỹ năng chú ý quan sát ghi nhớ có chơi, kỹ năng chơi theo nhóm. Dạy trẻ rửa tay chủ đích cho trẻ - Giáo dục trẻ chơi đoàn kết và giữ gìn - Giáo dục trẻ biết chăm sóc bảo vệ các đồ chơi. cây cảnh. 3. Chuẩn bị 3. Chuẩn bị - Địa điểm quan sát phù hợp an toàn. - Các góc chơi. Chơi theo ý - Sân sạch sẽ, Một cây hoa bỏng, một - ĐDĐC ở các góc đầy đủ, sạch sẽ và thích cây hoa xuyến chi, xích đu, con nhún. an toàn. 4. Cách tiến hành 4. Cách tiến hành ĐỒNGDAO a. Ổn định a. Thỏa thuận - Con kiến mà - Cho trẻ làm đoàn tàu ra vị trí quan leo cành đa sát. b. Quan sát có chủ đích - Dạo chơi - Cô dùng xắc xô tập trung trẻ.Cho trẻ Chơi tập theo - Cô giới nội dung quan sát và trò hát bài “Con gà trống” và trò chuyện ý thích chuyện với trẻ. dẫn dắt vào bài. - Cô hướng trẻ vào đối tượng quan sát - Cô giới thiệu từng góc chơi và trò SHC: Nói được cho trẻ nói tên, đặc điểm, ích lợi của chơi ở từng góc (Cho trẻ nói tên, màu các từ chỉ sự mỗi đối tượng (3-5 trẻ) sắc của đồ chơi). Cô thao tác mẫu, gợi vật đồ vật, con - Cô khái quát lại: ý trẻ nhận vai chơi. Cho trẻ về góc vật, đặc điểm, => Giáo dục: Trẻ biết chăm sóc bảo vệ chơi. hành động quen các cây cảnh. =>Chúc trẻ chơi vui vẻ đoàn kết. thuộc trong * Dạo chơi: Cô đưa trẻ đến vị trí dạo b. Quá trình chơi giao tiếp. chơi. Cho trẻ chơi với lá cây trên sân, - Cô bao quát và đến từng góc chơi gợi giải câu đố về các con vật nuôi. ý trẻ chơi đồng thời nhập vai chơi * TCVĐ: Mèo đuổi chuột, Bịt mắt bắt cùng trẻ. dê ” Cô phổ biến cách chơi cho trẻ chơi - Bổ sung nguyên vật liệu khi trẻ cần. Chơi tập theo ( 2 lần ) - Cô cho trẻ chơi luân phiên giữa các ý thích * Chơi tự do: Trẻ chơi vói xích đu, con góc. nhún cô bao quát trẻ chơi. c. Nhận xét BNVN c. Kết thúc - Cô nhận xét chung, từng nhóm và cá NGCT - Cô tập trung trẻ lại nhận xét trung nhân trẻ. cho trẻ rửa tay vào lớp. .................................................................................................................................................................... ... IV. KẾ HOẠCH TUẦN: 3 CHỦ ĐỀ “Con cá, con tôm” Hoạt Đón trẻ - trò chuyện, điểm Học có chủ động Thể dục sáng Ngày, tháng danh đích 1. Nội dung 1. Nội dung - Đón trẻ: Nghe hát, nhạc bài - Tập với là ca bài “ Tiếng chú gà PTVĐ “Cá vàng bơi, một con vịt...” trống gọi ” - VĐCB: Ném - Trò chuyện với trẻ về tên gọi, - Hô hấp: Gà gáy. vào đích xa 1- Thứ hai đặc điểm nổi bật ích lợi của các - Tay: Gà vỗ cánh. 1,2m 30/12/2024 con vật sống dưới nước (Con - Lưng bụng: Gà mổ thóc. TCVĐ: Con cá, con tôm). - Chân: Gà bới đất. bọ dừa - Điểm danh- Báo ăn (Lần 1) 2. Mục đích yêu cầu 2. Mục đích yêu cầu - Trẻ biết chào hỏi lễ phép. - Trẻ biết tập các động tác phát - Biết tên gọi và đặc điểm nổi triển các nhóm cơ, hô hấp cùng cô VĂN HỌC bật (Màu sắc, nơi hoạt động, giáo nhịp nhàng. - Thơ: Con cá vàng Thứ ba ích lợi) của các con vật sống - Rèn trẻ kỹ năng phối hợp các (Ứng dụng 31/12/2024 dưới nước. giác quan để thực hiện các động - Rèn trẻ kỹ năng chú ý quan tác một cách nhịp nhàng. PPGD Steam) sát ghi nhớ có chủ định cho trẻ. - Trẻ biết chăm tập thể dục sẽ có cơ thể khỏe mạnh. (Lần 1) - Trẻ biết bảo vệ môi trường của các con vật sống dưới nước. 3. Chuẩn bị Thứ tư 3. Chuẩn bị - Sân tập sạch sẽ, an toàn. Nghỉ tết 1/1/2025 - Lớp học sạch sẽ. - Nhạc bài “Đoàn tàu nhỏ xíu, dương lịch - Bài hát, nhạc về chủ đề “Các Tiếng chú gà trống gọi” con vật” - Trang phục phù hợp. - Tranh ảnh, mô hình con cá, con tôm. 4. Cách tiến hành 4. Cách tiến hành a. Khởi động HĐVĐV a. Đón trẻ: Nghe hát bài “Ca - Cho trẻ làm đoàn tàu đi vòng Tô màu con vịt màu vàng Thứ năm vàng bơi, một con vịt...” tròn kết hợp các kiểu đi khác nhau 2/1/2025 - Cô niềm nở đón trẻ vào lớp đi (Thường, nhanh, chậm...) sau nhắc trẻ chào bố mẹ và cho trẻ đó giãn cách tập thể dục. (Lần 1) ngồi ổn định. b. Trọng động b. Trò chuyện Tập kết hợp bài “Tiếng chú gà - Cho trẻ quan sát tranh, xem trống gọi” mô hình về con cá, con tôm. - ĐT 1: Hai tay khum trước miệng Hỏi trẻ: làm gà gáy ò ó o... + Đây là con gì? - ĐT 2: Đưa tay lên cao, hạ ÂM NHẠC + Con cá, con tôm màu gì? xuống. - VĐTN bài “ + Chúng có những phần nào? - ĐT 3: Đưa tay sang ngang, ra Con gà trống ” Thứ sáu + Con cá, con tôm sống ở trước. - Nghe hát: Gà 3/1/2025 đâu?.. - ĐT 4: Chân bước tại chỗ vung gáy le te => Giáo dục trẻ biết bảo vệ tay. môi trường sống của con vật c. Hồi tĩnh (Lần 1) sống dưới nước. - Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1- 2 vòng c. Điểm danh sân. - Điểm danh- Báo ăn Ngày .. tháng .. năm 2025 Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá: ......... Từ ngày 30 tháng 12 năm 2024 đến ngày 3 tháng 1 năm 2025 Hoạt động Chơi, hoạt động ngoài trời Chơi, hoạt động ở các góc buổi chiều 1. Nội dung 1. Nội dung Chơi tập a. Quan sát có chủ đích - Góc bé thao tác vai: TC Nấu theo ý thích - Quan sát cây hoa xuyến chi, Quan sát cây ăn, bế em. SHC: Nói hoa bỏng, cảm nhận thời tiết, lắng nghe âm - Góc BYNT: Xem tranh ảnh về được các từ chỉ thanh to nhỏ. các con vật sống dưới nước, tô sự vật đồ vật, - Dạo chơi sân trường: Giải câu đố về các con màu con con cá, tôm. con vật, đặc vật sống dưới nước. - Góc bé chơi vận động: Cắp cua điểm, hành b. TCVĐ: Bắt trước tạo dáng, Cắp cua bỏ giỏ. bỏ giỏ, chơi với túi cát. động quen c. Chơi tự do: Chơi với bập bênh, con nhún - Góc bé HĐVĐV: Xếp bể cá, thuộc trong ghép hình con vật. giao tiếp. 2. Mục đích yêu cầu 2. Mục đích yêu cầu - Trẻ biết quan sát và trả lời được câu - Trẻ biết nhập vai chơi, thể hiện Chơi tập theo hỏi của cô về tên gọi đặc điểm mầu sắc ích hành động trong mỗi vai chơi. ý thích lợi của đối tượng. - Rèn kỹ năng giao tiếp lịch sự - Rèn kỹ năng chú ý quan sát lắng nghe ghi cùng nhau, kỹ năng chơi theo HĐVS nhớ có chủ định cho trẻ. nhóm cùng nhau. - Lau mặt cho - Trẻ biết bảo vệ cây xanh và mặc quần áo - Giáo dục trẻ chơi đoàn kết và trẻ phù hợp thời tiết. giữ gìn đồ chơi. 3. Chuẩn bị 3. Chuẩn bị - Địa điểm quan sát phù hợp an toàn. - Đồ chơi có đủ cho mỗi góc - Sân sạch sẽ, một cây hoa xuyến chi, Một cây chơi như đồ chơi các con vật hoa bỏng sống dưới nước như tôm, cua, - Đồ chơi ngoài trời ( con nhún, bập bênh) cá đồ chơi nấu ăn. - Đảm bảo an toàn sạch sẽ. Nghỉ tết dương 4. Cách tiến hành 4. Cách tiến hành lịch a. Ổn định a. Thỏa thuận - Cho trẻ hát “Con gà trống” ra vị trí quan sát. - Cô dùng xắc xô tập trung b. Quan sát có chủ đích - Dạo chơi trẻ.Cho trẻ hát bài “Một con vịt” - Cô giới thiệu nội dung quan sát và trò và TC. chuyện với trẻ: - Cô giới thiệu từng góc chơi và + Cô hướng trẻ vào mỗi đối tượng quan sát trò chơi ở từng góc (Cho trẻ nói cho trẻ nói tên đặc điểm ích lợi môi trường tên, màu sắc của đồ chơi). sống của các con vật. - Cô thao tác mẫu, gợi ý trẻ nhận Chơi tập theo - Cô khái quát lại: vai chơi. Cho trẻ về góc chơi. ý thích => Giáo dục: Trẻ biết bảo vệ môi trường sống b. Quá trình chơi của các con vật sống dưới nước như là không - Cô bao quát và đến từng góc vứt rác xuống ao hồ sông suối.Biết mặc trang chơi gợi ý trẻ chơi đồng thời phục phù hợp với thời tiết. nhập vai chơi cùng trẻ. * Dạo chơi sân trường: Giải câu đố về con vật => Giáo dục trẻ chơi đoàn kết sống dưới nước. không tranh đồ chơi của nhau. * TCVĐ: Bắt trước tạo dáng, Cắp cua bỏ giỏ - c. Nhận xét Chơi tập theo Cô phổ biến cách chơi cho trẻ chơi (2 lần ) - Cô nhận xét chung, từng nhóm ý thích c. Chơi tự do: Trẻ chơi với con nhún, bập và cá nhân. bênh cô bao quát trẻ chơi. BDVN * Kết thúc Nhận xét và cho trẻ rửa tay vào NGCT lớp. ....................................................................................................................................................... .. IV. KẾ HOẠCH TUẦN: 4 CHỦ ĐỀ “Con cá, con tôm” Hoạt Đón trẻ - trò chuyện, điểm Học có chủ Động Thể dục sáng Ngày, tháng danh đích 1. Nội dung . Nội dung PTVĐ - Đón trẻ: Nghe hát, nhạc các bài - Tập với bài “Tiêng chú gà trống - VĐCB 1: “Một con vịt, Cá vàng bơi...” gọi ” Ném vào Thứ hai - Trò chuyện với trẻ tránh nơi - Hô hấp: Gà gáy. đích xa 1- 06/01/2025 nguy hiểm không an toàn. - Tay: Gà vỗ cánh. 1,2m. - Điểm danh- Báo ăn - Lưng bụng: Gà mổ thóc. - TCVĐ: - Chân: Gà bới đất. Mèo đuổi 2. Mục đích yêu cầu 2. Mục đích yêu cầu chuột. - Trẻ biết chào hỏi lễ phép. - Trẻ biết tập các động tác Phát (Lần 2) - Biết tránh những nơi không an triển nhóm cơ và hô hấp dưới toàn như ao hồ sông, suối. cùng cô giáo một cách nhịp nhàng - Dạy trẻ kỹ năng chú ý lắng - Rèn trẻ kỹ năng phối hợp các nghe, kỹ năng phát triển ngôn giác quan để thức hiện các động ngữ cho trẻ. tác một cách nhịp nhàng. - Trẻ không được chơi ở những - Trẻ biết thường xuyên tập thể chỗ không an toàn như ao hồ, dục sẽ có cơ thể khỏe mạnh. sông suối...yêu quý các con vật VĂN HỌC 3. Chuẩn bị 3. Chuẩn bị - Thơ: Rong Thứ ba - Lớp học sạch sẽ, nhạc, bài hát - Sân tập sạch sẽ, an toàn. và cá. 07/01/2025 trong chủ đề “Cá vàng bơi, một - Nhạc bài “Tiếng chú gà trống con vịt...” gọi”, một đoàn tàu nhỏ xíu. (Lần 2) - Xốp ngồi cho trẻ. - Trang phục phù hợp, xắc xô. - Tranh ảnh ao hồ, sông, suối. NBTN 4. Cách tiến hành 4. Cách tiến hành Nhận biết a. Đón trẻ: Cho trẻ nghe nhạc, a. Khởi động con cá chép Thứ tư màu vàng. 08/01//2025 hát các bài “Cá vàng bơi, một - Cho trẻ làm đoàn tàu đi vòng con vịt...” tròn kết hợp các kiểu đi khác nhau NDKH: Tô - Cô niềm nở đón trẻ vào lớp đi (Thườngnhanh, chậm...) sau đó màu con cá nhắc trẻ chào bố mẹ và cho trẻ giãn cách tập thể dục. (Lần 1) ngồi ổn định. b. Trọng động HĐVĐV b. Trò chuyện Tập kết hợp bài “Tiếng chú gà Tô màu con Thứ năm - Cho quan sát tranh, xem tranh trống gọi” vịt màu vàng 09/01/2021 về một số nơi không an toàn. Cô - ĐT 1: Hai tay khum trước miệng mời 2-3 bạn nói cho cô biết đây làm gà gáy ò ó o... (Lần 2) là những đâu? Cho trẻ nói theo ý - ĐT 2: Đưa tay lên cao, hạ hiểu của mình. => Cô khái quát xuống. ÂM NHẠC lại: - ĐT 3: Đưa tay sang ngang, ra - Nghe hát =>Giáo dục trẻ: Trẻ biết tránh trước. bài “Chú voi Thứ sáu không được chơi ở những chô - ĐT 4: Chân bước tại chỗ vung con ở bản 10/01/2024 không an toàn như ao hồ sông tay. đôn suối... c. Hồi tĩnh -TCÂN: Tiết c. Điểm danh - Cho trẻ đi 1 vòng tấu vui nhộn - Điểm danh- Báo ăn NBTN Nhận biết Thứ hai con cá chép 13/01/2024 màu vàng (Lần 2) Ngày .. tháng .. năm 2025 Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá: ................ Từ ngày 06 tháng 01 năm 2025 đến ngày 13 tháng 01 năm 2025 Hoạt động Chơi, hoạt động ngoài trời Chơi, hoạt động ở các góc buổi chiều 1. Nội dung 1. Nội dung a. Quan sát có chủ đích - Góc bé thao tác vai: TC Nấu Chơi tập theo - Quan sát cây hoa dừa, Quan sát cây hoa bỏng, ăn, cho bé ăn. ý thích cảm nhận thời tiết, lắng nghe âm thanh to nhỏ. - Góc BYNT: Xem tranh ảnh - Dạo chơi sân trường: Chơi với lá cây, giải câu về các con vật sống dưới nước, đố về các con vật sống dưới nước. tô màu về con tôm, con cua.. b. TCVĐ: Bắt trước tạo dáng, Cắp cua bỏ giỏ. - Góc bé chơi vận động: Chơi c. Chơi tự do: Chơi với con nhún, bập bênh. với bóng, chơi với túi cát. - Góc bé HĐVĐV: Xếp bể cá, 2. Mục đích yêu cầu ghép hình con vật. - Trẻ biết quan sát và trả lời được câu 2. Mục đích yêu cầu Chơi tập theo ý hỏi của cô về tên gọi đặc điểm mầu sắc ích lợi - Trẻ biết thể hiện vai chơi thích của đối tượng. (Cây hoa dừa, cây hoa bỏng) trong mỗi góc chơi. Biết chơi - Rèn kỹ năng quan sát chú ý quan sát ghi nhớ cùng nhau. HĐVS có chủ định cho trẻ. - Rèn trẻ kỹ năng thể hiện các Dạy trẻ rửa tay - Trẻ biết bảo vệ cây cảnh không được ngắt lá thao tác chơi, kỹ năng chơi bẻ cành. theo nhóm. - Trẻ chơi đoàn kết và biết giữ 3. Chuẩn bị gìn đồ chơi. - Địa điểm quan sát phù hợp an toàn. 3. Chuẩn bị Chơi tập theo ý - Sân sạch sẽ, một cây hoa dừa, Một cây hoa - Đồ chơi có đủ cho mỗi góc thích bỏng chơi như tranh ảnh con tôm, - Đồ chơi ngoài trời ( con nhún, xích đu cua, sáp mầu đồ chơi nấu ăn. ĐỒNGDAO - Đảm bảo an toàn sạch sẽ. Con kiến mà leo 4. Cách tiến hành cành đa a. Ổn định: Kiểm tra sức khỏe của trẻ 4. Cách tiến hành - Cho trẻ vận động “Khúc hát dạo chơi” ra vị trí a. Thỏa thuận quan sát. - Cô dùng xắc xô tập trung trẻ. b. Quan sát có chủ đích - Dạo chơi Cho trẻ hát bài “Một con vịt” - Cô giới thiệu nội dung quan sát và trò và trò chuyện dẫn dắt vào bài. chuyện với trẻ: - Cô giới thiệu từng góc chơi + Cô hướng trẻ vào mỗi đối tượng quan sát cho và trò chơi ở từng góc (Cho trẻ Chơi tập theo ý trẻ nói tên đặc điểm ích lợi của mỗi loại đối nói tên, màu sắc của đồ chơi). thích tượng. - Cô thao tác mẫu, gợi ý trẻ - Cô mời 3-5 trẻ lên nói nhận xét của mình về chơi, trẻ nhận vai chơi. Cho trẻ tên gọi đặc điểm ích lợi của đối tượng được về góc chơi. quan sát. b. Quá trình chơi - Cô khái quát lại: - Cô bao quát và đến từng góc => Giáo dục: Trẻ biết bảo chăm sóc các loại chơi gợi ý trẻ chơi đồng thời cây cảnh, biết mặc áo quần áo phù hợp với thời nhập vai chơi cùng trẻ. . tiết. - Bổ sung nguyên vật liệu khi Chơi tập theo ý * TCVĐ: Bắt trước tạo dáng, Cắp cua bỏ trẻ cần, cho trẻ chơi luân phiên. thích giỏ”Cô phổ biến cách chơi cho trẻ chơi (2l) c. Nhận xét c. Chơi tự do: Trẻ chơi với con nhún, bập bênh) - Cô nhận xét chung, từng BNVN cô bao quát trẻ chơi. nhóm và cá nhân. NGCT * Kết thúc Nhận xét và cho trẻ rửa tay vào lớp. ..

File đính kèm:

  • docxgiao_an_mam_non_khoi_nha_tre_chu_de_5_nhung_con_vat_dang_yeu.docx