Giáo án các môn Lớp 3 - Tuần 23 - Năm học 2021-2022 - Bùi Thị Bảo Ngọc
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án các môn Lớp 3 - Tuần 23 - Năm học 2021-2022 - Bùi Thị Bảo Ngọc, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Kiểm tra và duyệt kế hoạch dạy học
Người Ngày Nội dung Phản Chưa Duyệt
duyệt hồi của duyệt
GV
/2/ 2022 x
Lãnh đạo nhà trường nhận xét: Kiểm tra ngày / /202. , bài soạn
Tuần 23 Thứ hai ngày 14 tháng 2 năm 2022
Sáng
Chào cờ
Tập trung toàn trường
____________________________________________
Tiếng Anh
(GV chuyên soạn giảng)
____________________________________________
Tiếng Anh
(GV chuyên soạn giảng)
____________________________________________
Tập đọc – Kể chuyện
Nhà ảo thuật
I. Mục tiêu:
- Kiến thức, kĩ năng: HS biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ.
Hiểu ND: Khen ngợi 2 chị em Xô- phi là những em bé ngoan, sẵn sàng giúp đỡ
người khác. Chú Lý là người tài ba, nhân hậu, yêu trẻ em. (trả lời được các câu hỏi
trong SGK). Kể nối tiếp được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh họa.
- Năng lực: HS tự tin khi đọc bài; kể tự nhiên, phân biệt lời các nhân vật. Biết hợp
tác, chia sẻ; biết lắng nghe.
- Phẩm chất: HS biết yêu thương cha mẹ, ngoan ngoãn, sẵn sàng giúp đỡ mọi
người.
II. Chuẩn bị: Tranh minh hoạ truyện trong SGK, bảng phụ.
III. Các hoạt động dạy – học:
Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên
1. Bài mới:
a. GTB: Qua tranh minh họa
b. Luyện đọc
- HS lắng nghe. - GV đọc diễn cảm toàn bài
Tuần 23. GV Bùi Thị Bảo Ngọc. 1 - HS đọc từng câu trong bài (hai lượt) - Y/c HS đọc nối tiếp theo câu.
- 4 HS đọc 4 đoạn. - Y/c HS đọc từng đoạn.
- HS đọc chú giải. - Y/c HS giải nghĩa một số từ khó
SGK.
- HS đặt câu - Y/c HS đặt câu có từ tình cờ, chứng
kiến.
- HS luyện đọc câu dài. - GV treo bảng phụ HD đọc câu dài.
- HS đọc theo nhóm đôi. - Y/c HS đọc theo nhóm.
- 4 HS thi đọc 4 đoạn trước lớp. - Y/c 4 HS thi đọc 4 đoạn.
- HS nhận xét, bình chọn. - GV nhận xét cách đọc của HS.
c. Tìm hiểu bài
- HS đọc thầm và trả lời câu hỏi SGK. - Y/c HS đọc thầm từng đoạn và trả lời
câu hỏi SGK.
- HS trả lời. + Câu chuyện muốn ca ngợi ai, ca ngợi
điều gì?
- HS nêu ND bài. - GV rút ra ND bài.
d. Luyện đọc lại
- 1 HS đọc đoạn 3. - Gọi 1 HS đọc đoạn 3.
- HS lắng nghe. - GV hướng dẫn giọng đọc đoạn 3.
- HS đọc đoạn 3 theo nhóm. - Y/c HS đọc diễn cảm đoạn 3 theo
nhóm.
- 3 HS thi đọc đoạn 3 - Y/c HS thi đọc 3 đoạn truyện.
- Lớp nhận xét, bình chọn. - GV nhận xét.
Kể chuyện
- HS đọc y/c kể chuyện. - Gọi HS đọc y/c kể chuyện.
- Một HS kể mẫu 1 đoạn của truyện. - GV y/c 1 HS kể mẫu đoạn 1.
- HS kể chuyện theo nhóm. - Y/c HS kể chuyện theo nhóm.
- 4 HS nối tiếp nhau kể từng đoạn câu - Gọi 4 HS kể 4 đoạn.
chuyện theo lời Xô-phi hoặc Mác.
- Cả lớp nhận xét, bình chọn. - GV nhận xét.
Yêu thương cha mẹ./ Ngoan ngoãn, * Các em học được ở Xô-phi và Mác
sẵn sàng giúp mọi người. những phẩm chất tốt đẹp nào?
2. Củng cố – Dặn dò:
- GV nhận xét tiết học.
Thứ ba ngày 15 tháng 2 năm 2022
Sáng
Toán
Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số (tiếp theo)
I. Mục tiêu:
- Kiến thức, kĩ năng: HS biết nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số.(có nhớ 2
lần không liền nhau). Vận dụng phép nhân để làm tính và giải toán.
- Năng lực: HS biết trao đổi và chia sẻ, tự hoàn thành BT.
- Phẩm chất: HS có ý thức tự giác trong học tập.
Tuần 23. GV Bùi Thị Bảo Ngọc. 2 II. Chuẩn bị: Bảng phụ
III. Các hoạt động dạy – học
Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên
1. Bài mới:
a. GTB
b. Hình thành phép nhân 1427 x 3
- HS nêu phép nhân 1427 x 3 - GV nêu bài toán hình thành phép
nhân 1427 x 3 = ?
- HS nêu - Y/c HS nêu cách đặt tính và cách
thực hiện.
- HS đặt tính rồi tính vào bảng con, 1 HS - Y/c HS thực hiện vào bảng con, 1
lên bảng. HS lên bảng.
- 1 HS nêu miệng cách nhân. - Y/c HS nêu cách nhân.
- Lớp nhận xét. - Nhận xét.
c. Thực hành
Bài 1: hđ cá nhân
- HS nêu yêu cầu bài toán. - GV giao việc cho HS
- 4 HS lên bảng – Cả lớp bảng con. - Hỗ trợ khi cần
- HS nhận xét bài làm của bạn. - GV nhận xét chung
Bài 2: hđ cá nhân
- HS đọc y/c BT. - GV giao việc cho HS
- HS làm bài vào vở nháp, 4 HS lên - Hỗ trợ khi cần
bảng. - GV nhận xét chung
- HS đổi vở KT bài của bạn.
- Lớp nhận xét.
Bài 3: hđ cá nhân
- HS đọc bài toán - Gọi HS đọc bài toán.
- HS làm bài vào vở, 1 HS làm vào bảng - Y/c HS làm bài vào vở, 1 HS làm
phụ. vào bảng phụ.
- Lớp nhận xét. - GV thu 1 số vở nhận xét.
Bài 4: hđ cá nhân
- HS đọc đề toán - GV giao việc cho HS
- HS làm bài vào nháp, 1 HS làm bảng - Hỗ trợ khi cần
phụ. - GV nhận xét chung
- Lớp nhận xét.
2. Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
____________________________________________
Chính tả (Nghe- viết)
Nghe nhạc
I. Mục tiêu:
- Kiến thức, kĩ năng: HS nghe, viết đúng bài chính tả, trình bày đúng khổ thơ, dòng
thơ 4 chữ. Làm đúng BT 2a, BT 3a.
- Năng lực: HS biết lắng nghe và biết chia sẻ bài viết với bạn, tự hoàn thành bài
tập.
Tuần 23. GV Bùi Thị Bảo Ngọc. 3 - Phẩm chất: HS có ý thức rèn chữ, giữ vở; tích cực tham gia vào hoạt động nghệ
thuật.
II. Chuẩn bị: Bảng phụ.
III. Các hoạt động dạy – học:
Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên
1. Bài mới:
a. GTB
b. Nội dung
+ Hướng dẫn HS viết chính tả
- HS theo dõi, HS đọc lại bài – Cả lớp - GV đọc bài chính tả.
theo dõi SGK.
- HS trả lời. + Bài thơ kể chuyện gì?
Các chữ đầu tên bài, đầu dòng thơ, + Trong bài những chữ nào được viết
tên riêng của người. hoa?
- Cả lớp đọc thầm bài, tìm những chữ - HD viết một số từ khó, cho HS đọc
dễ viết sai, viết vào bảng con. từng câu sau đó phát hiện từ khó và
viết vào bảng con.
- 1 số HS đọc từ đã viết. - GV gọi 1 số HS đọc các từ đã viết.
- HS viết bài vào vở. - GV đọc bài cho HS viết vào vở.
- HS đọc cho HS soát lỗi. - GV đọc cho HS soát lỗi.
- GV thu 1 số vở nhận xét.
+ Bài tập
Bài 2: GV treo bảng phụ.
- HS nêu yêu cầu. - Gọi HS đọc y/c BT.
- HS làm bài vào VBT, 2 HS lên làm - Y/c HS làm bài vào VBT, 2 HS lên
bảng lớp. bảng.
- Cả lớp nhận xét - GV nhận xét, chốt lời giải đúng:
Bài 3a:
- HS nêu y/c BT. - 1 HS nêu yêu cầu BT
- HS làm bài theo nhóm, sau đó 3 nhóm - Y/c HS làm bài theo nhóm, sau đó 3
thi tiếp sức. nhóm lên làm bài theo hình thức thi
tiếp sức.
- HS nhận xét chéo giữa các nhóm. - Nhận xét.
2. Củng cố:
- GV nhận xét tiết học.
____________________________________________
Luyện từ và câu
Nhân hóa. Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi: Như thế nào?
I. Mục tiêu:
- Kiến thức, kĩ năng: HS tìm được những vật được nhân hoá, cách nhân hoá trong
bài thơ ngắn (BT1). Biết cách trả lời CH: Như thế nào? (BT2). Đặt được CH cho
bộ phận câu trả lời CH đó. (BT3a,c,d).
- Năng lực: HS biết làm việc trong nhóm, hoàn thành BT.
- Phẩm chất: HS có ý thức nói và viết đúng ngữ pháp.
II. Chuẩn bị: Bảng phụ, đồng hồ có 3 kim.
Tuần 23. GV Bùi Thị Bảo Ngọc. 4 III. Các hoạt động dạy – học:
Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên
1. Bài mới:
Hướng dẫn HS làm bài:
Bài 1: hđ nhóm
- HS đọc YC bài tập. Cả lớp theo dõi - Y/c HS đọc NDBT, cả lớp đọc
SGK. thầm.
- HS đọc thầm, cả lớp đọc thầm bài thơ.
- Gọi HS đọc diễn cảm bài thơ
- HS làm bài theo nhóm. “Đồng hồ báo thức”.
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả. - Y /c HS thảo luận theo nhóm.
- Lớp nhận xét. - Y/c đại diện nhóm dán kq.
- GV nhận xét và chốt kết quả đúng.
Bài 2: hđ nhóm đôi.
- 1 HS nêu yêu cầu BT. - Gọi HS đọc y/c BT.
- HS thảo luận theo nhóm đôi. - Y/c HS thảo luận theo nhóm đôi.
- Từng nhóm thực hành hỏi – đáp trước - Gọi từng cặp HS thực hành hỏi –
lớp. đáp trước lớp.
- Lớp nhận xét. - GV nhận xét.
Bài 3: hđ cá nhân
- HS nêu yêu cầu bài tập - GV gọi HS nêu yêu cầu
- HS làm bài vào vở. - Y/c HS làm bài vào VBT.
- HS đặt câu hỏi trước lớp - GV thu 1 số vở nhận xét.
- HS nhận xét. 2. Củng cố – Dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
___________________________________________
Tự nhiên và xã hội
Lá cây
(PPBTNB)
I. Mục tiêu:
- Kiến thức, kĩ năng: HS nắm được cấu tạo ngoài của lá cây. Biết được sự đa dạng
về hình dạng, độ lớn và màu sắc của lá cây.
- Năng lực: HS biết thực hiện nhiệm vụ học cá nhân trên lớp, có khả năng làm
việc trong nhóm.
- Phẩm chất: HS có ý thức chăm sóc cây xanh, bảo vệ môi trường.
* GDBVMT: HS có ý thức bảo vệ và trồng cây xanh để góp phần bảo vệ MT.
II. Chuẩn bị: Lá cây thật. Tranh ảnh (trình chiếu powerpoint).
III. Các hoạt động dạy – học:
Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên
1. Bài mới:
* Nhận dạng đặc điểm và cấu tạo ngoài
của lá cây.
* Bước 1: Tình huống xuất phát và câu
hỏi nêu vấn đề.
- HS vẽ, chia sẻ với bạn - GV cho HS vẽ lá cây mà mình thích.
Tuần 23. GV Bùi Thị Bảo Ngọc. 5 - Trưng bày sản phẩm.
* Bước 2 : Bộc lộ biểu tượng ban đầu.
- HS viết ra những suy nghĩ của mình - GV cùng HS tìm ra điểm chung, điểm
về lá cây. Đại diện nhóm ghi lại kết riêng của nhóm.
quả học tập của nhóm.
* Bước 3: Đề xuất câu hỏi và phương
án thực nghiệm.
- HS đưa ra những câu hỏi thắc mắc từ - GV ghi bảng những thắc mắc của HS
những điểm chung và điểm riêng.
+ Có phải lá cây đều có màu xanh hết
không ?
+ Có phải lá cây có cuống lá không ?
+ Có phải lá cây có gân lá không ?...
+ Các lá cây có giống nhau về hình
dạng, kích thước không?...
- HS nêu phương án: hỏi bố mẹ, xem - GV hướng dẫn HS chọn ra phương án
trên mạng, xem tranh ảnh, vật thật tốt nhất: Xem và quan sát vật thật
* Bước 4: Tiến hành nghiên cứu trên
vật thật.
- HS để lá cây đã sưu tầm được lên bàn - GV y/c HS để lá cây đã sưu tầm được
quan sát và trả lời. lên bàn để quan sát và trả lời.
+ Lá cây đa số có màu xanh, 1 số lá có
màu đỏ.
+ Lá cây gồm có cuống lá, phiến lá,
trên phiến lá có gân lá. * Bước 5: Kết luận và hợp thức hóa
kiến thức.
- HS nêu KL. - GV y/c HS nêu KL về lá cây.
- Quay lại biểu tượng ban đầu, kết luận.
- GV nhận xét.
- HS nêu. * GDBVMT: Nêu những việc làm bảo
vệ, chăm sóc cây xanh.
2. Củng cố - Dặn dò:
- GV nhận xét tiết học.
___________________________________________
Chiều
Thủ công
Đan nong đôi (tiết 1)
I. Mục tiêu:
- Kiến thức, kĩ năng: Học sinh biết cách đan nong đôi. Đan được nong đôi đúng
quy trình kỹ thuật.
- Năng lực: HS biết chia sẻ, hợp tác trong khi làm. Biết tự hoàn thành sản phẩm
- Phẩm chất: HS yêu thích giờ học, biết quý trọng những sản phẩm do mình làm ra.
II. Đồ dùng dạy - học:
- Mẫu tấm đan nong đôi có nan dọc, nan ngang đan khác màu.
-Tấm đan nong mốt của bài trước để so sánh .
Tuần 23. GV Bùi Thị Bảo Ngọc. 6 - Giấy bìa màu đỏ, vàng và giấy nháp, dụng cụ thủ công theo bài học.
- Các nan mẫu ba màu khác nhau.
III. Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên
1. Bài mới:
a. GT
- Học sinh quan sát và nhận xét. - Giáo viên giới thiệu mẫu, học sinh
quan sát và nêu nhận xét
- Các nan lệch nhau 1 nan dọc. - Giáo viên gợi ý cho học sinh nhận
xét tỉ lệ giữa các nan.
- Đan nong đôi dùng để đan rổ, rá. - Người ta sử dụng cách đan nong đôi
để làm gì?
b. Hướng dẫn học sinh thực hiện:
Bước 1: Kẻ và cắt các nan
- Học sinh cùng làm theo hướng dẫn của - Kẻ các nan dọc 1 ô li 9, dính liền
giáo viên. nhau nan dọc và 9 nan ngang rời nhau
giống như tiết đan nong mốt.
Bước 2: Quy trình đan nong đôi.
Bước 3: Dán nẹp xung quanh tấm
- Học sinh thực hành cắt nan và đan thử đan, 4 nan giấy còn lại cùng màu dán
theo hướng dẫn – nhận xét. làm nẹp xung quanh như tấm đan
mẫu.
- Trưng bày sản phẩm - Giáo viên nhận xét, tuyên dương.
3. Củng cố –dặn dò:
- GV yêu cầu HS nêu quy trình thực
- 2 HS nêu lại quy trình đan nong đôi. hiện.
____________________________________________
Tin học
(GV chuyên soạn giảng)
____________________________________________
Tin học
(GV chuyên soạn giảng)
Thứ tư ngày 16 tháng 2 năm 2022
Sáng
Toán
Luyện tập
I. Mục tiêu:
- Kiến thức, kĩ năng: HS biết nhân số có 4 chữ số với số có 1 chữ số (có nhớ 2 lần
không liền nhau). Biết tìm số bị chia, giải toán có 2 phép tính.
- Năng lực: HS biết vận dụng phép nhân để làm tính và giải toán. Biết lắng nghe,
biết chia sẻ bài làm với bạn.
- Phẩm chất: HS yêu thích môn toán, tính toán cẩn thận.
II. Chuẩn bị: phiếu HT, bảng phụ
Tuần 23. GV Bùi Thị Bảo Ngọc. 7 III. Các hoạt động dạy – học:
Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên
1. Bài mới: Giới thiệu bài
Hướng dẫn HS làm bài tập.
Bài 1: hđ cá nhân
- Cả lớp làm vào bảng con, - GV giao nhiệm vụ
- 4 HS lên làm bảng lớp, lớp làm vào - GV theo dõi
bảng con, trao đổi KT - Hỗ trợ khi cần
- Lớp nhận xét. - Nhận xét
Bài 2: hđ cá nhân
- HS đọc bài toán. - Gọi HS đọc bài toán.
- HS làm bài vào vở, 1 HS làm vào - Y/c HS làm bài vào vở, 1 HS làm vào
bảng phụ. bảng phụ.
- Lớp nhận xét. - GV thu 1 số vở nhận xét.
Bài 3: hđ cá nhân
- HS đọc y/c. - 1 hs nêu yêu cầu BT.
- HS làm bài vào phiếu HT, trao đổi - Y/c HS làm bài vào phiếu HT, 2 HS
phiếu KT, 2 HS lên bảng. lên bảng.
- Lớp nhận xét, nêu cách tìm số bị - Nhận xét
chia.
Bài 4a: hđ cá nhân
- HS đọc y/c bài. - YCHS làm BT vào giấy nháp và nêu
- HS làm BT vào giấy nháp, 2 HS lên nhận xét.
bảng - HS nêu nhận xét.
2. Củng cố - Dặn dò:
- GV nhận xét tiết học.
____________________________________________
Tập đọc
Chương trình xiếc đặc sắc
I. Mục tiêu:
- Kiến thức, kĩ năng: HS biết đọc ngắt nghỉ hơi đúng; đọc đúng các chữ số, các tỉ lệ
phần trăm và số điện thoạitrong bài. Hiểu nội dung tờ quảng cáo; bước đầu có
những hiểu biết một số đặc điểm về nội dung, hình thức trình bày và mục đích của
1 tờ quảng cáo. (trả lời được các CH trong SGK).
- Năng lực: HS trả lời rõ ràng, ngắn gọn. Biết lắng nghe và chia sẻ với bạn về bài
đọc.
- Phẩm chất: HS tích cực tham gia các hoạt động nghệ thuật của lớp của trường..
II. Chuẩn bị:: Tranh, ảnh minh hoạ bài đọc SGK (phóng to).
III. Các hoạt động dạy – học:
Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên
1. Bài mới:
a. GTB: Quan tranh, ảnh
b. Luyện đọc
- Lớp lắng nghe - GV đọc bài.
- HS đọc nối tiếp theo câu (2 lượt) - Y/c HS đọc nối tiếp theo câu – GV
Tuần 23. GV Bùi Thị Bảo Ngọc. 8 kết hợp sửa sai.
- HS nối tiếp nhau đọc 4 đoạn trong bài. - Y/c HS chia đoạn và đọc đoạn kết
hợp giải nghĩa từ.
- HS đọc chú giải cuối bài. - GV giúp HS hiểu nghĩa từ ở phần
chú giải.
- HS đọc đoạn trong nhóm. - Y/c HS đọc từng đoạn trong nhóm.
- 2 nhóm HS thi đọc cả bài. - Y/c HS thi đọc cả bài.
- Lớp nhận xét, bình chọn. - Nhận xét.
c. Hướng dẫn tìm hiểu bài
- HS đọc và trả lời câu hỏi. - Y/c HS đọc từng đoạn và trả lời các
- HS thảo luận nhóm trả lời câu hỏi. câu hỏi trong SGK.
- HS trả lời rút ra ND bài - GVYCHS rút ra ND bài.
- Liên hệ: GVGD HS những quảng
cáo dán ở trên cột điện hay trên tường
nhà là những chỗ không đúng, làm
xấu đường phố.
d. Luyện đọc lại
- HS đọc đoạn 2.
- GV yêu cầu HS đọc đoạn 2.
- HS đọc thi đoạn 2
- Gọi 3- 4 HS thi đọc đoạn 2.
- Lớp theo dõi nhận xét, bình chọn
- Nhận xét.
2. Củng cố - Dặn dò:
- GV nhận xét tiết học.
____________________________________________
Luyện toán
Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số (tiếp theo)
I. Mục tiêu:
- Kiến thức, kĩ năng: Biết nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số.(có nhớ 2
lần không liền nhau). Vận dụng phép nhân để làm tính và giải toán.
- Năng lực: HS biết trao đổi và chia sẻ, tự hoàn thành BT.
- Phẩm chất: HS tích cực tham gia vào hoạt động học tập, mạnh dạn khi trình bày ý
kiến cá nhân.
II. Hoạt động dạy học:
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
1. Bài mới:
a. Giới thiệu bài:
b. Thực hành: HS làm VBT (26)
Bài 1: hđ cá nhân
- HS đọc y/c BT. - GV giao việc cho HS
- 4 HS lên bảng – Cả lớp bảng con. - Hỗ trợ khi cần
- HS nhận xét bài làm của bạn. - GV nhận xét chung
Bài 2: hđ cá nhân
- HS đọc y/c BT. - Cho HS đọc yêu cầu bài.
- HS làm bài vào vở - YCHS làm vào vở
lớp đổi chéo vở và KT - Yêu cầu lớp đổi chéo vở và KT
Tuần 23. GV Bùi Thị Bảo Ngọc. 9 - NX, bổ sung
Bài 3: hđ cá nhân
- HS làm vào vở - Cho HS đọc yêu cầu bài.
- 1 số HS lên bảng khoanh. - Yêu cầu 1 số HS lên bảng khoanh
- Lớp NX, bổ sung
3. Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
____________________________________________
Chính tả (Nghe- viết)
Người sáng tác quốc ca Việt Nam
I. Mục tiêu:
- Kiến thức, kĩ năng: HS nghe, viết đúng bài CT, trình bày đúng hình thức bài văn
xuôi. Làm đúng BT 2a; BT 3a.
- Năng lực: HS biết lắng nghe, chia sẻ bài viết với bạn; tự hoàn thành bài tập.
- Phẩm chất: HS tự hào về quê hương, đất nước.
GD QPAN: Nêu ý nghĩa của Quốc ca.
II. Chuẩn bị: Chuẩn bị ảnh Văn Cao, bảng phụ.
III. Các hoạt động dạy – học:
Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên
1. Bài mới:
a. GTB
b. Hướng dẫn nghe viết chính tả
- Lắng nghe. - GV đọc bài chính tả.
*Giải nghĩa: Quốc hội, quốc ca
- HS quan sát ảnh nhạc sĩ Văn Cao. - Giới thiệu ảnh nhạc sĩ Văn Cao-
người sáng tác quốc ca Việt Nam.
- Nêu ý nghĩa của Quốc ca.
- Tên riêng và chữ đầu câu. + Những chữ nào trong bài được viết
hoa?
- HS tự viết ra giấy nháp những chữ dễ - Y/c HS tìm và viết từ khó.
viết sai sau đó đọc trước lớp.
- HS viết. - GV đọc bài cho HS viết.
- HS tự chữa lỗi bằng bút chì. - GV đọc cho HS soát lỗi.
- GV thu 1 số bài nhận xét.
c. Hướng dẫn làm bài tập chính tả
- HS đọc y/c BT. Bài 2a: GV yêu cầu HS đọc đề.
- 2 HS lên bảng viết - lớp làm vào - Gọi 2 HS lên bảng điền, lớp thực
phiếu hiện vào phiếu BT.
- Lớp nhận xét. - GV chốt lại lời giải đúng.
Bài 3: GV nhắc yêu cầu BT.
- HS làm bài theo nhóm và thi tiếp sức. - Y/c HS làm bài theo nhóm và thi
tiếp sức.
- Lớp nhận xét. - GV nhận xét và chốt lời giải đúng.
2. Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
Tuần 23. GV Bùi Thị Bảo Ngọc. 10 Thứ năm ngày 17 tháng 2 năm 2022
Sáng
Tiếng Anh
(GV chuyên soạn giảng)
____________________________________________
Thể dục
(Đ/c Thoa soạn giảng)
____________________________________________
Toán
Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số
I. Mục tiêu:
- Kiến thức, kĩ năng: HS biết chia số có 4 chữ số cho số có 1 chữ số.(chia hết,
thương có bốn chữ số hoặc ba chữ số). Vận dụng phép chia để làm tính và giải
toán.
- Năng lực: HS biết trao đổi và chia sẻ, biết đánh giá kết quả học tập, tự hoàn
thành BT.
- Phẩm chất: HS tích cực tham gia vào các hoạt động học.
II. Chuẩn bị: Bảng phụ, phiếu HT.
III. Các hoạt động dạy – học:
Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên
1. Bài mới:
a. GTB
b. Nội dung
* HD thực hiện phép chia 6369: 3= ?
- HS đọc ví dụ. - GV nêu bài toán hình thành phép
chia.
- Nêu cách đặt tính và tính. - Y/c HS nêu cách đặt tính và thực hiện
phép chia.
- HS thực hiện chia vào bảng con, 1 - Y/c HS thực hiện vào bảng con, 1 HS
HS lên bảng. lên bảng.
- HS nêu cách chia. - Y/c HS nêu cách chia.
- HS đọc ví dụ 2 và thực hiện tương - HD thực hiện phép chia 1276 : 4 = ?
tự. c. Thực hành
Bài 1: hđ cá nhân
- HS đọc y/c. - Y/c HS đọc đề bài.
- 4 HS lên bảng – Cả lớp làm bảng - Y/c HS làm bài vào bảng con, 4 HS
con. lên bảng.
- Trao đổi bảng - GV nhận xét sửa sai.
- HS nhận xét bài của bạn.
Bài 2: hđ cá nhân
- HS đọc bài toán. - Yêu cầu HS đọc đề.
- HS làm bài vào vở, 1 HS làm vào - Y/c HS làm bài vào vở, 1 HS làm vào
Tuần 23. GV Bùi Thị Bảo Ngọc. 11 bảng phụ bảng phụ.
- Lớp nhận xét. - GV thu 1 số vở nhận xét.
Bài 3: hđ cá nhân
- HS đọc đề, cả lớp đọc thầm - Yêu cầu HS đọc đề.
- HS làm bài vào phiếu HT, HS làm - Y/c HS làm bài vào phiếu HT, HS
vào bảng phụ. làm vào bảng phụ.
- HS đổi chéo phiếu KT bài nhau. - Y/c HS đổi chéo phiếu KT bài nhau.
- Lớp nhận xét. - Nhận xét.
2. Củng cố – Dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
____________________________________________
Mĩ thuật
(GV chuyên soạn giảng)
____________________________________________
Chiều
Toán
Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số (tiếp)
I. Mục tiêu:
- Kiến thức, kĩ năng: HS biết thực hiện phép chia số có 4 chữ số cho số có 3 chữ số
(trường hợp chia có dư, thương có bốn chữ số hoặc có ba chữ số). Vận dụng phép
chia để làm tính và giải toán.
- Năng lực: HS biết hợp tác với bạn, biết tự hoàn thành BT.
- Phẩm chất: HS tích cực tham gia vào các hoạt động học.
II. Chuẩn bị: Bộ xếp hình, bảng phụ.
III. Các hoạt động dạy – học:
Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên
1. Bài mới:
a. Giới thiệu bài
b. Nội dung
- HS quan sát VD và nhận xét số có 4 + Hướng dẫn thực hiện phép chia
chữ số chia cho số có 1 chữ số. 9365: 3 =?
- HS nêu phép chia: 9365 : 3 = ?. - GV nêu bài toán hình thành phép
- HS nêu chia.
- HS làm vào bảng con, 1 HS lên bảng.
- HS lần lượt đứng lên nêu miệng nhẩm - Y/c HS nêu cách đặt tính và cách
kết quả từng phép tính thực hiện.
- Lớp nhận xét.
- HS lên bảng, lớp làm bảng con. - Y/c HS làm vào bảng con, 1 HS lên
bảng.
- Nêu cách chia - Gọi HS nêu cách chia.
+ HD thực hiện phép chia 2249: 4 =?
- Thực hiện tương tự như trên.
c. Thực hành
Bài 1: Đặt tính rồi tính ( hđ cá nhân)
- 1 HS nêu y/c. - 1 HS nêu yêu cầu BT.
Tuần 23. GV Bùi Thị Bảo Ngọc. 12 - HS làm vào bảng con, 4 HS lên bảng. - Y/c HS làm vào bảng con, 4 HS lên
bảng.
- Lớp nhận xét. - GV nhận xét.
Bài 2: hđ cá nhân
- HS đọc bài toán. - HS nêu yêu cầu.
- HS làm bài vào vở, 1 HS làm vào - Y/c 1 HS lên bảng giải, lớp làm vào
bảng phụ. vở.
- Lớp nhận xét. - GV thu 1 số vở nhận xét.
Bài 3: hđ cá nhân
- HS đọc y/c. - HS đọc y/c.
- HS tự xếp hình. - HS tự lấy hình ở bộ đồ dùng để xếp
- HS KT chéo của nhau. hình.
2. Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
____________________________________________
Tự nhiên và xã hội
Khả năng kì diệu của lá cây
(PPBTNB)
I. Mục tiêu:
- Kiến thức, kĩ năng: HS nêu được chức năng của lá cây đối với đời sống của thực
vật và ích lợi của một số lá cây đối với đời sống con người.
- Năng lực: HS biết tự thực hiện nhiệm vụ học cá nhân trên lớp, làm việc trong
nhóm.
- Phẩm chất: HS có ý thức chăm sóc cây xanh, bảo vệ môi trường.
* GDBVMT: HS có ý thức bảo vệ và trồng cây xanh để góp phần bảo vệ MT.
II. Chuẩn bị: Sơ đồ hô hấp và quang hợp của lá cây.(trình chiếu powerpoint).
III. Các hoạt động dạy – học:
Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên
1. Bài mới:
HĐ 1: Chức năng của lá cây.
Bước 1: Tình huống xuất phát và câu
hỏi nêu vấn đề.
- HS quan sát và nêu. - GV đưa ra sơ đồ hô hấp và quang hợp
của lá cây y/c HS quan sát và nhận biết
chức năng của lá cây.
* Bước 2: Bộc lộ biểu tượng ban đầu.
- HS viết ra những suy nghĩ của mình - GV cùng HS tìm ra những điểm
về sơ đồ hô hấp và quang hợp của lá chung và điểm riêng của nhóm
cây. Đại diện nhóm ghi lại kết quả học
tập của nhóm.
* Bước 3: Đề xuất câu hỏi và phương
án thực nghiệm.
- HS đưa ra những câu hỏi thắc mắc từ - GV ghi bảng những thắc mắc của HS
những điểm chung và điểm riêng.
+ Có phải trong quá trình hô hấp lá cây
Tuần 23. GV Bùi Thị Bảo Ngọc. 13 hấp thụ khí ô-xi và thải ra khí các-bô-
níc không?
+ Có phải quá trình quang hợp của lá
cây chỉ diễn ra vào ban ngày không?
+ Có phải trong quá trình quang hợp lá
cây hấp thụ khí các-bô-níc và thải ra
khí ô-xi không?...
- Hỏi bố mẹ, đọc sách, quan sát lá - Để giải quyết thắc mắc đó ta phải làm
cây gì?
- GV hướng HS chọn ra phương án tốt
- HS nêu nhất.
* Bước 4: Tiến hành nghiên cứu trên
hình ảnh.
- HS quan sát và trả lời. - GV cho HS quan sát sơ đồ, y/c HS
quan sát và trả lời.
* Bước 5: Kết luận và hợp thức hóa
kiến thức.
- HS nêu KL: Hấp thụ khí các –bô-níc - GV y/c HS nêu KL về chức năng của
thải ra khí ô-xy lá cây.
- Quay lại biểu tượng ban đầu, kết luận.
* KL: Lá cây có 3 chức năng: Quang
hợp, hô hấp và thoát hơi nước.
HĐ 2: Tìm hiểu về ích lợi của lá cây.
- HS nói về ích lợi của lá cây đối với - GV y/c HS thảo luận nhóm đôi về ích
đời sống của con người và động vật. lợi của lá cây.
- HS trả lời. - Y/c HS trả lời.
- Lá rau lang, rau muống, rau cải, + Kể tên một số lá cây dùng làm thức
ăn cho người hoặc động vật.
- Lá hẹ, lá tía tô, lá sống đời, + Kể tên một số lá cây làm thuốc.
- Lá nón, lá trang, dừa nước, lá chuối, + Kể tên một số lá cây làm nón, lợp
nhà, gói bánh, gói hàng...
- Lắng nghe. * KL: Lá cây được dùng làm thức ăn
cho người hoặc động vật hoặc để lợp
nhà, đan nón, làm thuốc, gói bánh
* GDBVMT: Để cho cây xanh luôn
- HS nêu câu TL xanh tốt em phải làm gì?
2. Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
____________________________________________
Âm nhạc
(GV chuyên soạn giảng)
Thứ sáu ngày 18 tháng 2 năm 2022
Sáng
Tuần 23. GV Bùi Thị Bảo Ngọc. 14 Toán
Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số (tiếp)
I. Mục tiêu:
- Kiến thức, kĩ năng: HS biết chia số có 4 chữ số cho số có 1 chữ số (trường hợp có
chữ số 0 ở thương). Vận dụng phép chia để làm tính và giải toán.
- Năng lực: HS biết hợp tác với bạn, biết tự hoàn thành BT.
- Phẩm chất: HS tích cực tham gia vào các hoạt động học, tính toán cẩn thận, chính
xác.
II. Chuẩn bị: Bảng phụ
III. Các hoạt động dạy – học:
Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên
1. Bài mới:
a. GTB
b. HD HS thực hiện phép chia 4218 : 6
- HS theo dõi và nêu phép chia. - GV nêu bài toán hình thành phép
chia.
- HS nêu cách đặt tính và cách tính. - Y/c HS nêu cách đặt tính và cách thực
hiên.
- HS làm vào bảng con và 1 HS lên - Y/c HS thực hiện vào bảng con, 1 HS
bảng. lên bảng.
- HS nêu miệng cách chia. - Y/c HS nêu cách chia.
- Lớp nhận xét - Nhận xét.
* Giới thiệu 2407: 4 = ?
- HS thực hiện trên bảng con. - Thực hiện tương tự như VD 1 trên
- HS nêu cách thực hiện mỗi lần chia đều thực hiện tính nhẩm:
chia, nhân, trừ nhẩm.
- GV nhận xét, sửa sai cho HS.
c. Thực hành
Bài 1:
- HS đọc yêu cầu. - GV giao nhiệm vụ
- HS thực hiện vào bảng con, 1 số HS - Theo dõi HS và hỗ trợ khi cần
lên bảng.
- Lớp nhận xét. - Nhận xét chữa bài.
Bài 2: hđ cá nhân
- HS đọc yêu cầu bài - Gọi HS đọc bài toán.
- HS làm bài vào vở, 1 HS làm vào - Y/c HS làm bài vào vở, 1 HS làm vào
bảng phụ. bảng phụ.
- Lớp nhận xét. - GV thu 1 số vở nhận xét.
Bài 3: hđ nhóm đôi
- HS thảo luận và trả lời. - Y/c HS thảo luận nhóm đôi và trả lời.
- HS lên bảng thực hiện lại phép tính - Y/c HS thực hiện lại để tìm thương
sai. đúng.
2. Củng cố – Dặn dò :
- Nhận xét tiết học.
____________________________________________
Tuần 23. GV Bùi Thị Bảo Ngọc. 15 Tập làm văn
Thay thế: Kể về những người thân trong gia đình
I. Mục tiêu:
- Kiến thức, kĩ năng: HS kể được một vài nét nổi bật của những người thân trong
gia đình. Viết được những điều đã kể thành một đoạn văn ngắn (khoảng 7 câu).
- Năng lực: HS trình bày rõ ràng, ngắn gọn, đúng nội dung. Biết chia sẻ với bạn.
- Phẩm chất: HS tích cực tham gia vào hoạt động học, tự tin.
II. Các hoạt động dạy – học:
Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên
1. Bài mới:
a. GTB
b. Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài tập 1:
- 1 HS đọc yêu cầu của bài.
- HS đọc các gợi ý. - GVYCHS đọc câu hỏi gợi ý
- 1HS làm mẫu. - Y/c HS kể mẫu cho cả lớp nghe.
- HS kể theo nhóm. - Luyện kể theo nhóm.
- HS thi kể trước lớp - Y/c 1 số HS thi kể trước lớp.
- Lớp nhận xét, bổ sung. - Nhận xét.
Bài tập 2:
- HS đọc yêu cầu bài. - GV cho HS đọc yêu cầu bài.
- HS viết bài. - GV thu 1 số bài nhận xét.
- HS đọc bài. - Y/c 1 số HS đọc bài viết.
- Lớp nhận xét. - GV nhận xét.
2. Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
____________________________________________
Thể dục
(Đ/c Thoa soạn giảng)
____________________________________________
Tập viết
Ôn chữ hoa: Q
I. Mục tiêu:
- Kiến thức, kĩ năng: HS viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa Q (1dòng);
T,S(1dòng); viết đúng tên riêng Quang Trung (1dòng) và câu ứng dụng: Quê em
..nhịp cầu bắc ngang (1lần) bằng chữ cỡ nhỏ.
- Năng lực: HS viết đẹp, đúng tốc độ, khoảng cách giữa các con chữ, từ và câu
đúng. Biết chia sẻ bài làm của mình với bạn.
- Phẩm chất: HS có ý thức rèn chữ giữ vở sạch đẹp.
Giáo dục BVMT: Giáo dục HS tình yêu quê hương, đất nước qua câu thơ: Quê em
đồng lúa nương dâu / Bên dòng sông nhỏ, nhịp cầu bắc ngang.
II. Chuẩn bị:-Mẫu chữ viết hoa: Q, T, S
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên
1. Bài mới:
Tuần 23. GV Bùi Thị Bảo Ngọc. 16 a. HD viết chữ hoa
- HS nêu các chữ viết hoa có trong bài - Y/c HS đọc bài tập viết và nêu
- HS nhắc lại cách viết các chữ hoa những chữ viết hoa.
- 2 HS lên bảng viết, lớp viết b/ con - GV theo dõi
- Lớp NX - Bổ sung nếu cần
- Nhận xét
- HS đọc từ ứng dụng b. HD viết từ ứng dụng:
- HS nói theo hiểu biết của mình. - GV theo dõi, giải thích thêm
- HS lắng nghe - Quan sát
- 2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con. - Nhận xét
- Lớp NX c. HD viết câu ứng dụng:
- GV theo dõi
- HS đọc câu ứng dụng: - GV giải thích thêm
- HS nói theo hiểu biết của mình. - Giáo dục HS biết yêu quê hương,
- HS viết bảng con chữ: Quê, nương đất nước.
- Lớp NX
- Nhận xét
d. HD viết vào vở tập viết
- HS nêu tư thế ngồi viết, cách cầm bút,
để vở. - GV theo dõi, giúp đỡ những HS viết
- HS viết vào vở tập viết chưa đẹp
- Thu 1/3 số vở nhận xét.
3. Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
____________________________________________
Chiều
Đạo đức
Tôn trọng đám tang (Tiết 1)
I. Mục tiêu:
- Kiến thức, kĩ năng: HS biết thế nào là tôn trọng đám tang. Nêu được một số biểu
hiện của việc tôn trọng đám tang. HS có thái độ hành vi phù hợp khi gặp đám tang
- Năng lực: HS biết trao đổi, chia sẻ trong giờ học.
- Phẩm chất: HS biết cư xử lịch sự khi gặp đám tang.
II. Chuẩn bị:- Phiếu HT
- Các tấm bìa màu đỏ, xanh, trắng, truyện kể về chủ đề bài học.
III. Các hoạt động dạy – học:
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
1. Kiểm tra:
- HS trả lời - Em cần làm gì khi gặp khách nước
- HS khác nhận xét. ngoài?
2. Bài mới:
Hoạt đông 1: Kể chuyện đám tang.
Bước 1: Nhận ra vấn đề.
Em cần phải làm gì khi gặp đám GV theo dõi.
Tuần 23. GV Bùi Thị Bảo Ngọc. 17 tang?
(Làm việc cá nhân)
Bước 2,3: Suy đoán, đưa ra các
giải pháp. - GV quan sát cá nhân, giúp đỡ HS gặp
HS có thể đưa ra các câu trả lời: khó khăn.
+ Không gây ồn ào, mất trật tự. - Cho HS thoải mái bày tỏ ý kiến của
+ Nhường đường. mình về câu hỏi
+ Nói nhỏ nhẹ, ngả mũ nón.
....
Làm thế nào để HS tìm được câu trả
lời đúng:
+ Xem video, tranh ảnh. - Để HS suy nghĩ xem làm thế nào tìm
+ Bằng hiểu biết thực tế ra câu trả lời đúng.
(Làm việc cá nhân và chia sẻ chung - Giúp HS chọn giải pháp phù hợp
trước lớp)
Bước 4: Triển khai các giải pháp
Thông qua xem video, hình ảnh, HS - GV quan sát, hỗ trợ
có những biểu hiện tốt tôn trọng đám - Hướng dẫn HS thực hiện cá nhân,
tang. nhóm
(Làm việc cá nhân, nhóm nhỏ)
Bước 5: Khẳng định giải pháp tốt
nhất và tìm ra những kết quả
đúng Tổ chức cho HS chia sẻ ý kiến về kết
- HS kết luận quả ở bước 3.
- Giúp HS đưa ra kết luận
(HS chia sẻ cả lớp) - GV chốt lại ND
* Kết luận: Tôn trọng đám tang là không
làm gì xúc phạm đến tang lễ.
Hoạt động 2. Đánh giá hành vi.
- HS làm việc cá nhân, điền vào - GV phát phiếu học tập cho HS và nêu
phiếu yêu cầu của bài tập.
- HS trình bày kết quả làm việc và - GV kết luận: Các việc b, d là những
giải thích lý do vì sao hành vi đó là việc làm đúng thể hiện sự tôn trọng đám
đúng hoặc sai? tang, còn lại các vịêc a, c, đ, e là những
việc không nên làm.
Hoạt động 3: Tự liên hệ.
- GV nêu yêu cầu tự liên hệ.
- Các nhóm thảo luận. HS liên hệ - YCHS trao đổi.
trong nhóm. - GV nhận xét và khen những HS đã biết
- Đại diện mỗi nhóm lên trình bày. cư xử đúng khi gặp đám tang.
- Lớp NX, bổ sung. - GVKL.
3. Củng cố- dặn dò.
- Nhận xét tiết học.
____________________________________________
Sinh hoạt tập thể
Tuần 23. GV Bùi Thị Bảo Ngọc. 18 Vẽ tranh về chủ đề: Chúng em chung tay phòng chống dịch Co-vid 19
I. Mục tiêu:
- HS biết xây dựng kế hoạch HĐ. HS hiểu được ý nghĩa của hoạt động. Biết vẽ
tranh theo chủ đề.
- HS rèn thói quen làm việc kĩ năng giao tiếp, sự tự tin, thói quen làm việc có kế
hoạch. Biết chia sẻ với bạn.
- GDHS có ý thức cùng cộng đồng, tích cực tham gia các hoạt động.
II. Chuẩn bị:
- Chuẩn bị giấy a4, màu, bút chì,....
II. Nội dung hoạt động:
Hoạt động của HS Hỗ trợ của GV
HĐ1: KT sự chuẩn bị.
- HS tự KT đồ dùng cần thiết cho hoạt - GV theo dõi.
động.
HĐ 2: Tổ chức HĐTN
- CTHĐTQ: giới thiệu khi bắt đầu hoạt
động.
- HS lắng nghe GV quan sát, hỗ trợ (nếu cần).
- HS thực hiện vẽ tranh theo chủ đề
HĐ 3: Thảo luận rút kinh nghiệm
- HS chia sẻ bài vẽ trước lớp
- Thảo luận:
......
- Trang trí lớp học.
HĐ 4: Dặn dò - GV nhận xét đánh giá kết quả, khen
- HD chuẩn bị cho tuần tới thưởng HS làm tốt.
- GV dặn dò HS.
____________________________________________
Kĩ năng sống
____________________________________________
Tuần 23. GV Bùi Thị Bảo Ngọc. 19
File đính kèm:
giao_an_cac_mon_lop_3_tuan_23_nam_hoc_2021_2022_bui_thi_bao.doc



