Đề trắc nghiệm thi thử vào lớp 10 Toán (Lần 1) - Mã đề 357 - Năm học 2021-2022 - PGD Việt Yên
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề trắc nghiệm thi thử vào lớp 10 Toán (Lần 1) - Mã đề 357 - Năm học 2021-2022 - PGD Việt Yên, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
PHÒNG GD&ĐT VIỆT YÊN ĐỀ TRẮC NGHIỆM THI THỬ VÀO LỚP 10 LẦN 1
NĂM HỌC 2021-2022
Mã đề thi: 357 MÔN: TOÁN LỚP 9
Thời gian làm bài: 40 phút
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
Câu 1: Cho điểm O cách đường thẳng d một khoảng bằng 5cm. Từ một điểm M bất kì trên
d vẽ 2 tiếp tuyến MA, MB với đường tròn (O,4cm) (A, B là các tiếp điểm). Khi M di
chuyển trên d thì giá trị nhỏ nhất của dây AB là
24 12
A. B. 3 C. 4 D.
5 5
Câu 2: Góc tạo bởi đường thẳng y (2 m 1) x 5 với trục Ox là góc nhọn khi:
1 1 1 1
A. m B. m C. m D. m
2 2 2 2
Câu 3: Để đồ thị hàm số: y m2 12 x song song với đường thẳng y 3 x m thì
A. m 2 và m 2 B. m 2
C. D. hoặc m 2
Câu 4: Nghiệm tổng quát của phương trình : 3xy 2 3 là:
xR 2
x 1 x 2 xy 1
A. B. 3 C. D. 3
y 3 yx 1 y 1
2 yR
Câu 5: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R?
A. yx ( 2021 2020) 1 B. yx ( 2020 2021) 1
C. yx 1 D. yx 2020 2021 1
Câu 6: Số nghiệm của phương trình -4x2 +20 = 4 là
A. 1 B. 4 C. 2 D. 0
1
Câu 7: Cho hàm số f( x ) x 2021. Khi đó f ( 2020) bằng
2020
A. 2020 B. 2020 C. 2022 D. 2022
5
Câu 8: Biểu thức xác định khi
4x
A. x 0 B. x 0 C. x 0 D. x 0
Câu 9: Một chiếc thang dài 6m, chân thang tạo với mặt đất một góc bằng 600. Chân thang
cách tường
A. 3,2m B. 4m C. 7,8m D. 3m
11
Câu 10: Giá trị của biểu thức bằng
2 3 2 3
23
A. 0 B. 23 C. 4 D.
5
Trang 1/2 - Mã đề thi 357
Câu 11: Cho ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB =5cm; BC = 13cm. Độ dài CH
bằng
144 12 5 25
A. cm. B. cm. C. cm. D. cm.
13 13 13 13
Câu 12: Rút gọn biểu thức 2021 x2 y x y với x 0 và y 0 ta được kết quả bằng
A. 2021xy B. 2020xy C. 2022xy D. 2021xy
Câu 13: Cho hai hàm số bậc nhất y ( m 1) x 5 và y (5 m ) x 2 ( m là tham số). Giá trị
của để đồ thị của hai hàm số cắt nhau là:
A. m 3 B. m 3
C. m 3, m 1, m 5 D. m 3
22
x 2 x y 3 y 5
Câu 14: Số nghiệm của hệ phương trình là
22
x 2 x y 3 y 2
A. 2 B. 3 C. 1 D. 4
23x y m
Câu 15: Để hệ phương trình có nghiệm x >0 ,y >0 thì
51xy
2
A. m 0 B. m 3 C. m 3 D. m
5
Câu 16: Cho tam giác ABC có AB = 3; AC = 4; BC = 5. Khi đó
A. AB là tiếp tuyến của đường tròn (C;5) B. BC là tiếp tuyến của đường tròn (A;3)
C. AC là tiếp tuyến của đường tròn (B;3) D. AC là tiếp tuyến của đường tròn (C;4)
Câu 17: Cho đường tròn (O ; 1); AB là một dây của đường tròn có độ dài là 1. Khoảng cách
từ tâm O đến AB có giá trị là:
1 3 1
A. B. C. D. 3
2 2 3
33x ky 25xy
Câu 18: Giá trị của k để hai hệ phương trình và tương đương là
xy 3 xy 1
A. 3 B. 3 C. 1 D. 1
Câu 19: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Hệ thức nào sau đây không đúng?
A. AH2 BH. HC B. AC2 CH. BC
1 1 1
C. =+ D. AB2 BH. HC
AH2 AB 2 AC 2
Câu 20: Tổng các nghiệm của phương trình : x2 1 10 x x 2 9 2 x 2 14 x 12 là
A. 16 B. 8 C. 20 D. 1
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 2/2 - Mã đề thi 357
File đính kèm:
de_trac_nghiem_thi_thu_vao_lop_10_toan_lan_1_ma_de_357_nam_h.pdf



