Câu 5: Âm sắc của âm là một đặc trung sinh lí của âm gắn liền với
A. Đồ thị dao động âm B. Mức cường độ âm C. Tần số D. Cường độ
Câu 6: Lần lượt chiếu các ánh sáng đơn sắc: đỏ, tím, lam và vàng vào một chất huỳnh quang thì có một trường hợp chất huỳnh quang này không phát quang. Ánh sáng kích thích không gây ra hiện tượng phát quang này là ánh sáng
A. Vàng B. Chàm C. Cam D. Đỏ
13 trang |
Chia sẻ: Băng Ngọc | Ngày: 14/03/2024 | Lượt xem: 41 | Lượt tải: 0
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề thi thử THPTQG năm học 2019 lần 1 môn Vật lý - Trường THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ Hòa Bình (Mã đề 132) (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
1TRƯỜNG THPT CHUYÊN
HOÀNG VĂN THỤ
HÒA BÌNH
ĐỀ THI THỬ THPTQG
NĂM HỌC 2019 LẦN 1
Đề thi gồm: 04 trang Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝThời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh
Số báo danh Mã đề: 132
Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong
chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.
ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ
SINH
Câu 1: Cho hai điện tích điểm đặt trng chân không. Khi khoảng cách giữa hai điểm tích là r thì lực tương tác
điện giữa chúng có độ lớn là F. Khi lực tương tác điện giữa chúng là 4F, thì khoảng cách hai điện tích đó là
A. 3r B. r/2 C. 2r D. r/3
Câu 2: Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có vòng dây lần lượt là N1 = 5000 vòng và
N2 = 250 vòng. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dung U1 =110V vào hai đầu cuộn sơ câp thì điện áp hiệu
dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là U2 có giá trị là:
A. 5,5V B. 55V C. 2200V D. 220V
Câu 3: Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Phương trình dao động của một phân tử trên Ox là u = 2cosπt
(cm), t tính bằng giây. Chu kì dao động của một chất điểm trên trục Ox là:
A. 2s B. 1s C. 0,5s D. π s
Câu 4: Nhiên liệu phân hạch khi hấp thụ một nơtron chậm, thường dùng trong các lò phản ứng hạt nhân là:
A. B. C. D.
239
92 U
234
92 U
235
92 U
238
92 U
Câu 5: Âm sắc của âm là một đặc trung sinh lí của âm gắn liền với
A. Đồ thị dao động âm B. Mức cường độ âm C. Tần số D. Cường độ
Câu 6: Lần lượt chiếu các ánh sáng đơn sắc: đỏ, tím, lam và vàng vào một chất huỳnh quang thì có một trường
hợp chất huỳnh quang này không phát quang. Ánh sáng kích thích không gây ra hiện tượng phát quang này là
ánh sáng
A. Vàng B. Chàm C. Cam D. Đỏ
Câu 7: Tia Rơnghen được ứng dụng trong máy “chiếu, chụp X quang” là dựa vào tính chất nào sau đây”
A. Có tác dụng nhiệt B. Huỷ diệt tế bào
C. Làm ion hoá không khí D. Có khả năng đâm xuyên mạnh
Câu 8: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A>0, ω>0). Biên độ của dao động là:
A. ωt + φ B. Φ C. cos(ωt + φ) D. A
Câu 9: Tia nào sau đây không là tia phóng xạ?
A. Tia β+ B. Tia γ C. Tia X D. Tia α
Câu 10: Cường độ dòng điện i= 2cos(100πt + π/4) A có giá trị hiệu dụng là:
A. B. 100A C. 2A D. 2A 2 2A
Câu 11: Một con lắc lò xo có độ cứng k dao động điều hoà dọc theo trục Ox nằm ngang. Khi vật ở vị trí cân
bằng thì lực đàn hồi tác dụng lên vật có giá trị là:
A. B. 0 C. kx2 D. 1kx
2
21 kx
2
Câu 12: Trong sơ đồ khối của máy thu thanh đơn giản không có bộ phận nào sau đây?
A. Mạch biến điệu B. Loa C. Mạch tách sóng D. Anten thu
Câu 13: Một con lắc đơn dao động với phương trình s = 4cos2πt (cm) ( t tính bằng giây), Tại nơi có gia tốc
trọng trường g = 10m/s2, lấy π2 = 10. Chiều dài của con lắc đơn là:
2A. 20 cm B. 25cm C. 2π cm D. π cm
Câu 14: Quang phổ gồm một dải màu đỏ đến tím là:
A. Quang phổ liên tục B. Quang phổ vạch hấp thụ
C. Quang phổ cạch phát xạ D. Quang phổ của nguyên tử Hiđrô
Câu 15: Một cuộn dây có độ cảm 0,4 H. Khi cường độ dòng điện trong cuộn cảm giảm đều từ 3 A xuống 1 A
trong khoảng thời gian 0,05 s thì suất điện động tự cảm xuất hiện trong cuộn cảm có độ lớn là:
A. 4V B. 8V C. 16V D. 6V
Câu 16: Công thoát của Electron khỏi đồng là 6,625.10-19 J. Biết hằng số Plăng là 6,625.10-34 J.s, tốc độ ánh
sáng trong chân không là 3.108 m/s. Khi chiều bức xạ có bước sóng nào dưới đây vào kim loại đồng, thì hiện
tượng quang điện sẽ xảy ra:
A. 0,60 μm B. 0,09 μm C. 0,20 μm D. 0,04 μm
Câu 17: Hạt nhân có?3517 Cl
A. 35 nơtron B. 18 proton C. 17 nơtron D. 35 nuclôn
Câu 18: Một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biểu thức điện tích của một bản tụ điện
trong mạch là (t tính bằng s). Ở thời điểm t = 5.10-7s, giá trị của q bằng 6q 6 2 cos10 t C
A. B. C. D. 6 C 6 2 m 0 C 6 2 C
Câu 19: Cho: 1eV = 1,6.10-19 J; h=6,625.10-34 J.s; c=3.108 m/s. Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo,
khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng -0,85 eV sang trạng thái dừng có năng lượng -13,6 eV
thì nó phát ra một sáng điện từ có bước sóng
A. 0,6563 μm B. 0,0974 μm C. 0,4860 μm D. 0,4340 μm
Câu 20: Một nguồn sáng chỉ phát ra ánh sáng đơn sắc có tần số 7,5.1014 Hz, Biết số photon mà nguồn sáng
phát ra trong mỗi giây là 2,01.1019 photon. Lấy h= 6,625.10-34 J.s; c=3.108 m/s. Công suất phát xạ của nguồn
sáng xấp xỉ bằng
A. 2W B. 10W C. 0,1W D. 0,2W
Câu 21: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương. Hai dao động này có
phương trình lần lượt là x1 = 3cos10t cm và x2 = 4cos(10t + π/2) cm. Gia tốc của vật có độ lớn cực đại bằng
A. 7 m/s2 B. 5 m/s2 C. 1 m/s2 D. 0,7 m/s2
Câu 22: Biết số A-vô-ga-đrô là 6,02.1023 mol-1. Số nuclôn có trong 2 mol là73 Li
A. 1,20.1025 B. 4,82.1024 C. 9,03.1024 D. 8,428.1024
Câu 23: Tiến hành thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 μm. Khoảng cách từ mặt
phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5 m. Khoảng cách giữa hai khe sáng trong thí nghiệm là 0,2 mm.
Trên màn, khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 và vân sáng bậc 5 ở cùng phía so với vân sáng trung tâm là:
A. 13,5 mm B. 13,5cm C. 15,3mm D. 15,3cm
Câu 24: Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở 50ΩΩ một điện áp . Công suất tiêu u 100 2 cos100 tV
thụ của đoạn mạch là:
A. 100W B. 400W C. 50W D. 200W
Câu 25: Một sóng âm truyền trong không khí với tốc độ 340 m/s và bước sóng 17 cm. Tần số của sóng âm này
là:
A. 1000 Hz B. 2000 Hz C. 1500 Hz D. 500 Hz
Câu 26: Đặt điện áp u= U0cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở cảm thuần u 100 2 cos100 tV
và tụ điện mắc nối tiếp. Biết trong đoạn mạch có cộng hưởng điện và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện
khi đó bằng . Khi đó U0 có giá trị là:2A
A. B. C. D. 200V100V 20 2V 100 2V
Câu 27: Bức xạ (hay tia) tử ngoại là bức xạ:
A. Có bước sóng từ 750 (nm) đến 2 (nm) B. Có bước sóng từ 380 (nm) đến vài nanômét
C. Không màu, ở ngoài đầu tím của quang phổ D. Đơn sắc, có màu tím sẫm
Câu 28: Một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn Fn= F0cos10πt (N) đang xảy ra hiện tượng
cộng hưởng, Tần số dao động riêng của hệ phải là:
A. 10π Hz B. 5π Hz C. 5 Hz D. 10 Hz
3Câu 29: Một nguồn điện một chiều có điện trở trong r = 0,1Ω, được mắc với điện trở R= 4,8Ω tạo thành một
mạch kín. Bỏ qua điện trở của dây nối, khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12V. Suất điện động
của nguồn là:
A. 12,25V B. 25,48V C. 24,96V D. 12V
Câu 30: Đặt một vật phẳng AB vuông góc vói trục chính của một thấu kính hội tụ và cách thấu kính hội 20 cm.
Cho ảnh ảo cách thấu kĩnh 40 cm. Tiêu cự của thấu kính có giá trị là:
A. 20cm B. 60cm C. 45cm D. 40cm
Câu 31: Một sóng dừng trên dây có bước sóng 8 cm, biên độ bụng 6 cm. Xác định biên độ của một điểm trên
dây cách một bụng sóng 20/3 (cm)?
A. B. 3cm C. D. 6cm3 2cm 3cm
Câu 32: Ở một nơi trên Trái Đất, hai con lắc đơn có cùng chiều dài, đang dao động điều hoà với cùng biên độ.
Gọi m1; F1 và m2; F2 lần lượt là khối lượng, độ lớn lực kéo về cực đại của con lắc thứ nhất và con lắc thứ hai.
Biết m1 + m2 = 1,2 kg và 2F2 = 3F1. Giá trị của m1 là:
A. 600g B. 720g C. 400g D. 480g
Câu 33: Hạt là hạt nhân phóng xạ β- tạo thành Co bền. Ban đầu có một mẫu nguyên chất. Tại một
59
26 Fe 59
26 Fe
thời điểm nào đó tỉ số số hạt nhân Co và Fe trong mẫu là 3:1 và tại thời điểm sau đó 138 ngày thì tỉ số đó là
31:1. Chu kỳ bán rã của là5926 Fe
A. 138 ngày B. 27,6 ngày C. 46 ngày D. 69 ngày
Câu 34: Trên một sợi dây dài đang có sóng ngang hình sin truyền qua theo
chiều dương của trục Ox. Tại thời điểm t0, một đoạn của sợi dây có hình
dạng như hình bên. Hai phần tử dây tại M và Q dao động lệch pha nhau:
A. 2π B. π/3
C. π/4 D. π O
u
M
Q
x
Câu 35: Có hai mạch dao động điện từ lý tưởng đang có dao động điện từ tự do. Ở thời điểm t, gọi q1 và q2 lần
lượt là điện tích của tụ điện trong mạch dao động thứ nhất và thứ hai. Biets Ở thời điểm 22 21 24q 8q 1312 nC
t = t1, trong mạch dao động thứ nhất điện tích của tụ điện q1 = 4nC và cường độ dòng điện qua cuộn cảm trong
mạch doa động thứ nhất i1 = 1mA. Khi đó, cường độ dòng điện qua cuộn cảm trong mạch dao động thứ hai có
độ lớn xấp xỉ là:
A. i2 = 0,61mA B. i2 = 0,31mA C. i2 = 0,63mA D. i2 = 0,16 mA
Câu 36: Điện năng được tải từ nơi phát đến nơi tiêu thụ bằng dây dẫn chỉ có điện trở thuần. Ban đầu độ giảm
thế trên dây bằng 15% điện áp hiệu dụng nơi phát điện. Để giảm hao phí trên đường dây 100 lần (công suất tiêu
thụ vẫn không đổi, coi điện áp nơi tiêu thụ luôn cùng pha với dòng điện) thì phải nâng điện áp hiệu dụng nơi
phát lên
A. 10 lần B. 7,125 lần C. 8,515 lần D. 10,125 lần
Câu 37: Đặt điện áp (U và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở u U 2 cos t V
R, tụ điện có điện dung C, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Khi L = L1 điện áp hiệu dụng ở hai
đầu cuộn cảm có giá trị cực đại ULmax và điện áp ở hai đầu đoạn mạch sớm pha hơn dòng điện trong mạch là α
(0 < α <π/2). Khi L=L2 điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch sớm pha so với cường độ dòng điện 0,5α. Tỉ số
giữa điện trở và dung kháng là:
A. B. C. D. 3 1
3
2 2
3
4Câu 38: Hai dao động điều hoà có đồ thị li độ – thời gian như hình vẽ.
Tổng vận tốc tức thời của giao động có giá trị lớn nhất là:
A. 50π cm/s B. 20π cm/s
C. 25π cm/s D. 100π cm/s
x(cm)
4
3
3
4 1 2 3 4
2t(10 s)
O
Câu 39: Tiến hành thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ
mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m. Giao thoa thực hiện đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước
sóng λ1 = 500 nm và λ2 = 300 nm. Số vạch sáng quan sát được bằng mắt thường trên đoạn AB = 14,2 nm đối
xứng qua vân trung tâm của màn là:
A. 23 B. 5
C. 33 D. 15
Câu 40: Đặt điện áp (U và ω không đổi) vào hai u U 2 cos t V
đầu đoạn mạch gồm điện trở có giá trị a (Ω), tụ điện có điện dung C và
cuộn thuần cảm có hệ số tự cảm L mắc nối tiếp. Biết U = a (V), L thay
đổi được. Hình vẽ bên, theo thứ tự mô tả đồ thị của điện áp hiệu dụng
giữa hai bản tụ điện, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm và công
suất tiêu thụ điện năng của toàn mạch theo cảm kháng. M và N lần
lượt là hai đỉnh của đồ thị (1) và đồ thị (2). Giá trị của a bằng:
A. 60 B. 40
C. 30 D. 50
40
LU (V) CU (V);P W
O
17,5 LZ
N
M (1)
(2)
(3)
5TRƯỜNG THPT CHUYÊN
HOÀNG VĂN THỤ
HÒA BÌNH
ĐỀ THI THỬ THPTQG
NĂM HỌC 2019 LẦN 1
Đề thi gồm: 04 trang Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝThời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh
Số báo danh Mã đề: 132
Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong
chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.
ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
1.B 2.A 3.A 4.C 5.A 6.D 7.D 8.D 9.C 10.A
11.B 12.A 13.B 14.A 15.C 16.C 17.D 18.D 19.B 20.B
21.B 22.D 23.A 24.D 25.B 26.B 27.B 28.C 29.A 30.D
31.B 32.D 33.C 34.D 35.D 36.C 37.A 38.B 39.C 40.C
ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ
SINH
Câu 1: Cho hai điện tích điểm đặt trong chân không. Khi khoảng cách giữa hai điểm tích là r thì lực tương tác
điện giữa chúng có độ lớn là F. Khi lực tương tác điện giữa chúng là 4F, thì khoảng cách hai điện tích đó là
A. 3r B. r/2 C. 2r D. r/3
Câu 1. Chọn đáp án B
Lời giải:
+ Lực tương tác giũa hai điện tích 1 22
q q
F k
r
→ Để lực tương tác tăng lên 4 lần thì khoảng cách giữa hai điện tích giảm đi 2 lần
Chọn đáp án B
Câu 2: Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có vòng dây lần lượt là N1 = 5000 vòng và
N2 = 250 vòng. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dung U1 =110V vào hai đầu cuộn sơ câp thì điện áp hiệu
dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là U2 có giá trị là:
A. 5,5V B. 55V C. 2200V D. 220V
Câu 2. Chọn đáp án A
Lời giải:
+ Công thức máy biến áp: 1 1 2
2 2 2
U N 110 5000 U 5,5V
U N U 250
Chọn đáp án A
Câu 3: Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Phương trình dao động của một phân tử trên Ox là u = 2cosπt
(cm), t tính bằng giây. Chu kì dao động của một chất điểm trên trục Ox là:
A. 2s B. 1s C. 0,5s D. π s
Câu 3. Chọn đáp án A
Lời giải:
6+ Chu kì dao động 2T 2s
Chọn đáp án A
Câu 4: Nhiên liệu phân hạch khi hấp thụ một nơtron chậm, thường dùng trong các lò phản ứng hạt nhân là:
A. B. C. D.
239
92 U
234
92 U
235
92 U
238
92 U
Câu 4. Chọn đáp án C
Lời giải:
+ Nhiên liệu phân hạch khi hấp thụ một nơ tron chậm thường dùng các các lò phản ứng hạt nhân 23592 U
Chọn đáp án C
Câu 5: Âm sắc của âm là một đặc trung sinh lí của âm gắn liền với
A. Đồ thị dao động âm B. Mức cường độ âm C. Tần số D. Cường độ
Câu 5. Chọn đáp án A
Lời giải:
+ Âm sắc 1à đặc trưng sinh 1í của âm gắn liền với đồ thị dao động âm .
Chọn đáp án A
Câu 6: Lần lượt chiếu các ánh sáng đơn sắc: đỏ, tím, lam và vàng vào một chất huỳnh quang thì có một trường
hợp chất huỳnh quang này không phát quang. Ánh sáng kích thích không gây ra hiện tượng phát quang này là
ánh sáng
A. Vàng B. Chàm C. Cam D. Đỏ
Câu 6. Chọn đáp án D
Lời giải:
+ Điều kiện x ảy ra phát quang 1à bước sóng ánh sáng kích thích không thể lớn hơn bước sóng ánh sáng phát
quang.
+ Vậy nếu có 1 ánh sáng không phát quang thì đó 1à ánh sáng có bước s óng nhỏ nhất, đó 1à ánh sáng đỏ
Chọn đáp án D
Câu 7: Tia Rơnghen được ứng dụng trong máy “chiếu, chụp X quang” là dựa vào tính chất nào sau đây”
A. Có tác dụng nhiệt B. Huỷ diệt tế bào
C. Làm ion hoá không khí D. Có khả năng đâm xuyên mạnh
Câu 7. Chọn đáp án D
Lời giải:
+ Tia rơn ghen có tính đâm xuyên mạnh nên được ứng dụng trong m áy chiếu chụp X - quang.
Chọn đáp án D
Câu 8: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A>0, ω>0). Biên độ của dao động là:
A. ωt + φ B. Φ C. cos(ωt + φ) D. A
Câu 8. Chọn đáp án D
Lời giải:
+ Vật dao động với phương trình có A là biên độ dao động x A cos t
Chọn đáp án D
Câu 9: Tia nào sau đây không là tia phóng xạ?
A. Tia β+ B. Tia γ C. Tia X D. Tia α
Câu 9. Chọn đáp án C
Lời giải:
+ Tia X không là tia phóng xạ
Chọn đáp án C
Câu 10: Cường độ dòng điện i= 2cos(100πt + π/4) A có giá trị hiệu dụng là:
A. B. 100A C. 2A D. 2A 2 2A
Câu 10. Chọn đáp án A
7 Lời giải:
+ Cường độ dòng điện hiệu dụng: 0I 2I 2A
2 2
Chọn đáp án A
Câu 11: Một con lắc lò xo có độ cứng k dao động điều hoà dọc theo trục Ox nằm ngang. Khi vật ở vị trí cân
bằng thì lực đàn hồi tác dụng lên vật có giá trị là:
A. B. 0 C. kx2 D. 1kx
2
21 kx
2
Câu 11. Chọn đáp án B
Lời giải:
+ Lực đàn hồi F k
+ Ở VTCB thì 1ò xo không b iến dạng nên Δℓ = 0. Vây lực đàn hoi tác dụng 1ên vật bằng 0.
Chọn đáp án B
Câu 12: Trong sơ đồ khối của máy thu thanh đơn giản không có bộ phận nào sau đây?
A. Mạch biến điệu B. Loa C. Mạch tách sóng D. Anten thu
Câu 12. Chọn đáp án A
Lời giải:
+ Máy thu thanh không có mạch biến điệu.
Chọn đáp án A
Câu 13: Một con lắc đơn dao động với phương trình s = 4cos2πt (cm) ( t tính bằng giây), Tại nơi có gia tốc
trọng trường g = 10m/s2, lấy π2 = 10. Chiều dài của con lắc đơn là:
A. 20 cm B. 25cm C. 2π cm D. π cm
Câu 13. Chọn đáp án B
Lời giải:
+ Tần số góc của con lắc đơn:
2g 2 0,25m 25cm
Chọn đáp án B
Câu 14: Quang phổ gồm một dải màu đỏ đến tím là:
A. Quang phổ liên tục B. Quang phổ vạch hấp thụ
C. Quang phổ cạch phát xạ D. Quang phổ của nguyên tử Hiđrô
Câu 14. Chọn đáp án A
Lời giải:
+ Quang phổ liên tục là một dải màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím
Chọn đáp án A
Câu 15: Một cuộn dây có độ cảm 0,4 H. Khi cường độ dòng điện trong cuộn cảm giảm đều từ 3 A xuống 1 A
trong khoảng thời gian 0,05 s thì suất điện động tự cảm xuất hiện trong cuộn cảm có độ lớn là:
A. 4V B. 8V C. 16V D. 6V
Câu 15. Chọn đáp án C
Lời giải:
+ Suất điện động cảm ứng i 1 3e L. 0,4. 16V
t 0,05
Chọn đáp án C
Câu 16: Công thoát của Electron khỏi đồng là 6,625.10-19 J. Biết hằng số Plăng là 6,625.10-34 J.s, tốc độ ánh
sáng trong chân không là 3.108 m/s. Khi chiều bức xạ có bước sóng nào dưới đây vào kim loại đồng, thì hiện
tượng quang điện sẽ xảy ra:
A. 0,60 μm B. 0,09 μm C. 0,20 μm D. 0,04 μm
Câu 16. Chọn đáp án C
Lời giải:
8+ Công thoát 0
0
hc hcA 0,3 m
A
Để xảy ra hiện tượng quang điện thì bước sóng chiều tới 0
+ Vậy hiện tượng quang điện xảy ra khi chiều bước sóng λ = 0,2μm
Chọn đáp án C
Câu 17: Hạt nhân có?3517 Cl
A. 35 nơtron B. 18 proton C. 17 nơtron D. 35 nuclôn
Câu 17. Chọn đáp án D
Lời giải:
+ Hạt nhân có 35 hạt nuclon3517 Cl
Chọn đáp án D
Câu 18: Một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biểu thức điện tích của một bản tụ điện
trong mạch là (t tính bằng s). Ở thời điểm t = 5.10-7s, giá trị của q bằng 6q 6 2 cos10 t C
A. B. C. D. 6 C 6 2 m 0 C 6 2 C
Câu 18. Chọn đáp án D
Lời giải:
+ Ở thời điểm giá trị của q là: 7t 5.10 s 6 72 6.cos 10 .5.10 6 2 C
Chọn đáp án D
Câu 19: Cho: 1eV = 1,6.10-19 J; h=6,625.10-34 J.s; c=3.108 m/s. Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo,
khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng -0,85 eV sang trạng thái dừng có năng lượng -13,6 eV
thì nó phát ra một sáng điện từ có bước sóng
A. 0,6563 μm B. 0,0974 μm C. 0,4860 μm D. 0,4340 μm
Câu 19. Chọn đáp án B
Lời giải:
+ 34 819n m hc 6,625.10 .3.10E E 13,6 8,5.1,6.10 0,0974 m
Chọn đáp án B
Câu 20: Một nguồn sáng chỉ phát ra ánh sáng đơn sắc có tần số 7,5.1014 Hz, Biết số photon mà nguồn sáng
phát ra trong mỗi giây là 2,01.1019 photon. Lấy h= 6,625.10-34 J.s; c=3.108 m/s. Công suất phát xạ của nguồn
sáng xấp xỉ bằng
A. 2W B. 10W C. 0,1W D. 0,2W
Câu 20. Chọn đáp án B
Lời giải:
+ Công suất nguồn sáng: 19 34 14P n nhf 2,01.10 .6,625.10 .7,5.10 10W
Chọn đáp án B
Câu 21: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương. Hai dao động này có
phương trình lần lượt là x1 = 3cos10t cm và x2 = 4cos(10t + π/2) cm. Gia tốc của vật có độ lớn cực đại bằng
A. 7 m/s2 B. 5 m/s2 C. 1 m/s2 D. 0,7 m/s2
Câu 21. Chọn đáp án B
Lời giải:
+ 2 2 3 21 2 1 2A A A 2A A cos 3 4 2.3.4.cos 5cm 0,05m2
+ Gia tốc cực đại: 2 2 2maxa A 10 .0,05 5 m / s
Chọn đáp án B
Câu 22: Biết số A-vô-ga-đrô là 6,02.1023 mol-1. Số nuclôn có trong 2 mol là73 Li
9A. 1,20.1025 B. 4,82.1024 C. 9,03.1024 D. 8,428.1024
Câu 22. Chọn đáp án D
Lời giải:
+ Số nuclon trong 2 mol 7 23 23 Li : 7.2.6,02.10 8,428.10 nuclon
Chọn đáp án D
Câu 23: Tiến hành thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 μm. Khoảng cách từ mặt
phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5 m. Khoảng cách giữa hai khe sáng trong thí nghiệm là 0,2 mm.
Trên màn, khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 và vân sáng bậc 5 ở cùng phía so với vân sáng trung tâm là:
A. 13,5 mm B. 13,5cm C. 15,3mm D. 15,3cm
Câu 23. Chọn đáp án A
Lời giải:
+
6
3
D 1,5.0,6.10i 4,5mm
a 0,2.10
+ Khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 và bậc 5 ở cùng phía vân trung tâm là 3i = 13,5mm
Chọn đáp án A
Câu 24: Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở 50ΩΩ một điện áp . Công suất tiêu u 100 2 cos100 tV
thụ của đoạn mạch là:
A. 100W B. 400W C. 50W D. 200W
Câu 24. Chọn đáp án D
Lời giải:
+ Công suất tiêu thụ trên mạch chỉ có điện trở:
2 2U 100P 200W
R 50
Chọn đáp án D
Câu 25: Một sóng âm truyền trong không khí với tốc độ 340 m/s và bước sóng 17 cm. Tần số của sóng âm này
là:
A. 1000 Hz B. 2000 Hz C. 1500 Hz D. 500 Hz
Câu 25. Chọn đáp án B
Lời giải:
+ Tần số sóng: v 340f 2000Hz
0,17
Chọn đáp án B
Câu 26: Đặt điện áp u= U0cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở cảm thuần u 100 2 cos100 tV
và tụ điện mắc nối tiếp. Biết trong đoạn mạch có cộng hưởng điện và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện
khi đó bằng . Khi đó U0 có giá trị là:2A
A. B. C. D. 200V100V 20 2V 100 2V
Câu 26. Chọn đáp án B
Lời giải:
+ Khi mạch xảy ra cộng hưởng điện thì: L CZ Z Z R
+ Giá trị điện áp cực đại: 0U U 2 IR 2 2.100 2. 2 200 2V
Chọn đáp án B
Câu 27: Bức xạ (hay tia) tử ngoại là bức xạ:
A. Có bước sóng từ 750 (nm) đến 2 (nm) B. Có bước sóng từ 380 (nm) đến vài nanômét
C. Không màu, ở ngoài đầu tím của quang phổ D. Đơn sắc, có màu tím sẫm
Câu 27. Chọn đáp án B
Lời giải:
+ Bức xạ tử ngoại có bước sóng từ 380nm đến vài nanomet
Chọn đáp án B
10
Câu 28: Một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn Fn= F0cos10πt (N) đang xảy ra hiện tượng
cộng hưởng, Tần số dao động riêng của hệ phải là:
A. 10π Hz B. 5π Hz C. 5 Hz D. 10 Hz
Câu 28. Chọn đáp án C
Lời giải:
+ Hệ dao động xảy ra cộng hưởng khi ngoại lực cưỡng bức có tần số riêng của hệ dao động f0 = 5HZ
Chọn đáp án C
Câu 29: Một nguồn điện một chiều có điện trở trong r = 0,1Ω, được mắc với điện trở R= 4,8Ω tạo thành một
mạch kín. Bỏ qua điện trở của dây nối, khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12V. Suất điện động
của nguồn là:
A. 12,25V B. 25,48V C. 24,96V D. 12V
Câu 29. Chọn đáp án A
Lời giải:
+ E U E 12I E 12,25V
R r R 4,8 0,1 4,8
Chọn đáp án A
Câu 30: Đặt một vật phẳng AB vuông góc vói trục chính của một thấu kính hội tụ và cách thấu kính hội 20 cm.
Cho ảnh ảo cách thấu kĩnh 40 cm. Tiêu cự của thấu kính có giá trị là:
A. 20cm B. 60cm C. 45cm D. 40cm
Câu 30. Chọn đáp án D
Lời giải:
+ Theo đề bài: /
d 20cm
d 40cm
+ Áp dụng /
1 1 1 1 1 1 1 f 40cm
f d d f 20 40 40
Chọn đáp án D
Câu 31: Một sóng dừng trên dây có bước sóng 8 cm, biên độ bụng 6 cm. Xác định biên độ của một điểm trên
dây cách một bụng sóng 20/3 (cm)?
A. B. 3cm C. D. 6cm3 2cm 3cm
Câu 31. Chọn đáp án B
Lời giải:
+ Biên độ của điểm cách bụng sóng 20/3cm: 2 d 2 .20A 2a cos 6 cos 3cm
3.8
Chọn đáp án B
Câu 32: Ở một nơi trên Trái Đất, hai con lắc đơn có cùng chiều dài, đang dao động điều hoà với cùng biên độ.
Gọi m1; F1 và m2; F2 lần lượt là khối lượng, độ lớn lực kéo về cực đại của con lắc thứ nhất và con lắc thứ hai.
Biết m1 + m2 = 1,2 kg và 2F2 = 3F1. Giá trị của m1 là:
A. 600g B. 720g C. 400g D. 480g
Câu 32. Chọn đáp án D
Lời giải:
+ Lực kéo về cực đại: maxF mgsin
+ Vì 2 1 2 12F 3F m 1,5m
+ Mà 1 2 1 1m m 2,5m 1,2kg m 0,48kg 480g
Chọn đáp án D
Câu 33: Hạt là hạt nhân phóng xạ β- tạo thành Co bền. Ban đầu có một mẫu nguyên chất. Tại một
59
26 Fe 59
26 Fe
thời điểm nào đó tỉ số số hạt nhân Co và Fe trong mẫu là 3:1 và tại thời điểm sau đó 138 ngày thì tỉ số đó là
31:1. Chu kỳ bán rã của là5926 Fe
11
A. 138 ngày B. 27,6 ngày C. 46 ngày D. 69 ngày
Câu 33. Chọn đáp án C
Lời giải:
+ Số hạt nhân Co tạo thành bằng số hạt nhân Fe bị phân rã:
t
tT
Co T
t
Fe T
n 1 2 3 t2 1 2 t 2T
n 1 T2
t 138
t 138/ T
C0 T
t 138/
Fe T
n 1 2 31 t 1382 1 5 t 138 5T
n 1 T2
+ Từ hai phương trình treent a được T = 46 ngày
Chọn đáp án C
Câu 34: Trên một sợi dây dài đang có sóng ngang hình sin truyền qua theo
chiều dương của trục Ox. Tại thời điểm t0, một đoạn của sợi dây có hình
dạng như hình bên. Hai phần tử dây tại M và Q dao động lệch pha nhau:
A. 2π B. π/3
C. π/4 D. π O
u
M
Q
x
Câu 34. Chọn đáp án D
Lời giải:
+ Từ đồ thị tương ứng với 3 ô
2
+ Như vậy nếu ta đặt mỗi ô theo phương Ox có đơn vị độ dài là a thì λ = 6a
+ Từ đồ thị ta thấy: M/Q
2 .MQ 2 .3aMQ 3a
6a
Chọn đáp án D
Câu 35: Có hai mạch dao động điện từ lý tưởng đang có dao động điện từ tự do. Ở thời điểm t, gọi q1 và q2 lần
lượt là điện tích của tụ điện trong mạch dao động thứ nhất và thứ hai. Biets Ở thời điểm 22 21 24q 8q 1312 nC
t = t1, trong mạch dao động thứ nhất điện tích của tụ điện q1 = 4nC và cường độ dòng điện qua cuộn cảm trong
mạch doa động thứ nhất i1 = 1mA. Khi đó, cường độ dòng điện qua cuộn cảm trong mạch dao động thứ hai có
độ lớn xấp xỉ là:
A. i2 = 0,61mA B. i2 = 0,31mA C. i2 = 0,63mA D. i2 = 0,16 mA
Câu 35. Chọn đáp án D
Lời giải:
+ 22 2 2 2 14 14 2 71 2 1 2 2 114q 8q 1312 nC q 2q 3,28.10 q 3,28.10 q 1,28.10 C2
+ Mà 2 2 14 1 11 2 1 1 2 2
2
q iq 2q 3,28.10 2q i 4q i 0 i 0,16mA
2q
Chọn đáp án D
Câu 36: Điện năng được tải từ nơi phát đến nơi tiêu thụ bằng dây dẫn chỉ có điện trở thuần. Ban đầu độ giảm
thế trên dây bằng 15% điện áp hiệu dụng nơi phát điện. Để giảm hao phí trên đường dây 100 lần (công suất tiêu
thụ vẫn không đổi, coi điện áp nơi tiêu thụ luôn cùng pha với dòng điện) thì phải nâng điện áp hiệu dụng nơi
phát lên
A. 10 lần B. 7,125 lần C. 8,515 lần D. 10,125 lần
Câu 36. Chọn đáp án C
Lời giải:
12
+ Công suất tiêu thụ không đổi: / /P P P P
+ Hao phí trên dây giảm đi 100 lần nên / PP
100
+ Độ giảm điện thế trên dây bằng 15% điện
File đính kèm:
de_thi_thu_thptqg_nam_hoc_2019_lan_1_mon_vat_ly_truong_thpt.pdf